TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Giáo viên: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế SĐT... Ví dụ 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.. Tỉ lệ thể tích hai khối chóp S BMN... Mặt phẳng đi qua A
Trang 1TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
SĐT 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế
I – PHƯƠNG PHÁP
Kết quả 1: Cho tam giác OAB , trên cạnh OA chọn A ' 0 , trên cạnh OBchọn B ' 0
Lúc đó: OA B' ' ' '
OAB
S OA OB
S = OA OB
Chứng minh:
Gọi H H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và , ' A lên '
OB
Lúc đó: 0 ' ' 1 ' ' '
2
A B
S = A H OB và 1
2
OAB
S = AH OB Suy ra:
OA B
OAB
S OA OB OA OB
S = OA OB = OA OB (Định lý thales)
Kết quả 2:
Cho hình chóp S ABC , trên cạnh SA chọn A ' 0, trên cạnh SB chọn B trên cạnh ' 0 SC chọn C ' 0
Trang 2Lúc đó: ' ' '
.
S A B C
S ABC
V SA SB SC
V = SA SB SC
Chứng minh:
Gọi H H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và , ' A lên '
mp (SBC )
Lúc đó:
1
' '.S
3
V = A H và . 1
3
V = AH S Suy ra:
.
V A H S SA SB SC
V = AH S = SA SB SC (Định lý thales)
II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Tỉ số thể tích khối AA B C' ' ' và khối ABCC' là
1
2
3
Lời giải
Ta có:
' ' ' ' ' '
'.
1
; ' ' ' 3
1
3
A B C
AA B C
C ABC
ABC
d A A B C S V
V
Do S ABC =S A B' 'C' và
( ; ' ' ' ) ( ;( ) )
d A A B C =d C ABC
nên (1): ' ' '
'.
1
AA B C
C ABC
V
V =
Chọn đáp án A.
Trang 3Ví dụ 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của , SB SD Mặt phẳng , (AMN cắt ) SC tại E Gọi V là thể tích của khối chóp 2 S AMEN và V là thể tích khối chóp 1 S ABCD Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 2 1 1
3
V = V B 2 1 1
4
V = V C 2 1 1
8
V = V D 2 1 1
6
V = V
Lời giải
1 2
SM SN SI
SB = SD = SO= ⎯⎯→ Qua O dựng OK AE
2
AEC
=
Suy ra: K là trung điểm EC
2
IE OK SOK
=
Suy ra : E là trung điểm của S Vậy
1 3
SE
SC =
V V SA SM SE
V V = SA SB SC = =
1
6
6
V = V
Chọn đáp án D.
Ví dụ 3 : Cho tứ diện đều ABCD Điểm M là trung điểm AB và N trên cạnh CD sao cho CN=2ND
Tỉ số thể tích của khối ABCD và khối MNBC bằng
1
4
3
Lời giải
Ta có
;
V = V = V V =
Trang 43
3
Chọn đáp án A.
Ví dụ 4 : Cho hình chóp S ABC Gọi M N lần lượt thuộc các cạnh , SB SC sao cho ,
SM =MB SN = − CN Mặt phẳng (AMN chia khối chóp thành hai phần, gọi ) V1=V S AMN. và
V =V Khẳng định nào sau đây đúng ?
3
V = V C 1 1 2
2
V = V D 1 2 2
3
V = V
Lời giải
Ta có : .
.
S AMN
S ABC
V SM SN
Vậy 1 1 2
2
V = V Chọn đáp án C.
Ví dụ 5: Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi M N lần lượt là trung điểm các cạnh , BC SM Mặt , phẳng (ABN cắt ) SC tại E Gọi V là thể tích của khốối chóp 2 S.ABE và V là thể tích khối chóp 1
S ABC Khảng định nào sau đây đúng?
A 2 1 1
3
V = V B 2 1 1
4
V = V C 2 1 1
8
V = V D 2 1 1
6
V = V
Lời giải
⎯⎯→ Qua M dựng MK BE Xét tam giác BEC :
Trang 52
=
Suy ra E là trung điểm SK
3
SE
SC =
Ta có: .
.
S ABE
S ABC
V SA SB SE
V V
V = SA SB SC = =
hay 2 1 1
3
V = V Chọn đáp án A.
Ví dụ 6: Chp hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của các cạnh AA và ' BB ' Đường thẳng CE cắt đường thẳng C A' ' tại E Đường thẳng ' CF cắt đường thẳng B C' ' tại F Gọi '
2
V là thể tích khối chóp C ABFE và V là thể tích khối lăng trụ 1 ABC A B C ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2 1 1
3
V = V B 2 1 1
4
V = V C 2 1 1
8
V = V D 2 1 1
6
V = V
Lời giải
Hình chóp C A B C ' ' ' và lăng trụ ABC A B C ' ' 'có
đường cao và đáy bằng nhau nên
V = V V = −V V = V
Do EF là đường trung bình của hình bình hành
' '
ABB A S = S V = V
hay 2 1 1
3
V = V Chọn đáp án A.
Ví dụ 7: Cho hình chóp S ABC , trên AB BC SC lần lượt lấy các điểm , , M N P sao cho , ,
AM = MB BN = NC SP=PC Tỉ lệ thể tích hai khối chóp S BMN và A CPN là:
Trang 6A 4
5
8
Lời giải
V V BM BN BS
V =V = BA BC BS = =
V V CA CN CP
V =V =CA CB CS = =
.
.
S BMN
A CNP
V
V
Chọn đáp án C.
Ví dụ 8: (Đề minh họa Bộ GD&ĐT) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB AC và AD đôi một vuông góc , với nhau; AB=6 ,a AC =7a và AD=4a Gọi M N P tương ứng là trung điểm các cạnh , , BC CD DB , , Tính thể tích V của tứ diện AMNP
2
V = a B V =14a3 C 28 3
3
V = a D V =7a3
Lời giải
6
ABCD
V = AB AC AD= a
Dễ thấy MNP được tạo nên bởi các đường
trung bình của BCD chúng đồng dạng với nhau theo tỉ số
3
7
V S
V S
Chọn đáp án D.
Ví dụ 9: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi O là tâm của ABCD; M, N lần lượt là trung điểm của
' '
A B và ' A D Tỉ số thể tích của khối ' A ABD và khối ' OMND C B' ' ' bằng
A 4
4
5
3
7
Trang 7Lời giải
Do S ABD =S A B' 'D'S MND C B' ' ' =S B C D' ' '+S MND B' '
' '
S S
Mặt khác ta có:
'
' ' '
A MN
A B D
S
S = = =
Suy ra: 'C'B' 7
4
S = S
Ta có:
'
' ' '
' ' '
1
3 1
; ' ' ' ' 3
ABD
A ABD
OMND C B
MND C B
V
' ' '
4
7
ABD
MND C B
S
S
Ví dụ 10: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt đáy, SA= a, ABC đều cạnh 2a Gọi M N , lần lượt thuộc các cạnh SB SC sao cho , SM =MB SN, = −2CN Tính thể tích khối AMNCB
A
3
2 3
9
a
3
3 9
a
3
4 3 9
a
3
2 3 3
a
Lời giải
Ta có:
2
Ta có: .
.
S AMN
S ABC
V SM SN
3
a
Chọn đáp án A.
Trang 8Ví dụ 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SA Mặt phẳng ( ) qua M và song song với (ABCD , cắt các cạnh ) SB SC SD lần lượt tại , , N P Q Gọi , , V1=V S ABCD.
A V1=8V2 B.V1=6V2 C V1=16V2 D V1=4V2
Lời giải
Dễ thấy N P Q lần lượt là trung điểm các cạnh , ,
, ,
SB SC SD
.
2 2
=
V = V = SA SB SC = =
1 8 2
V V
Ví dụ 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SC Mặt phẳng ( ) chứa AM và song song với BD , cắt các cạnh SB SD lần lượt tại , N P Gọi , V1 =V S ANMP. và
V =V Khẳng định nào sau đây đúng?
A V2 =3V1 B 2 3 1
2
V = V C V2 =2V1 D 2 7 1
2
V = V
Lời giải
Gọi BDAC= O ;AMSO= I là
trọng tâm SAC và SBD Qua I dựng
PN BD Thiết diện là tứ giác ANMP
S ANM
V
V = V = SB SC = =
Trang 91 2 2 1
2
Chọn đáp án C.
Ví dụ 13: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M N P Q lần lượt , , ,
thuộc các cạnh SA SB SC SD sao cho , , , ; 2 ; 3 ; 1
3
SM =MA SN = NB SP= PC SQ= SD Tính thể tích khối
SMNPQ
A
3
3 2
16
a
3
2 48
a
3
2 16
a
3
2 32
a
Lời giải
Ta có .
.
S MNP
S ABC
V SM SN SP
V = SA SB SC = =
Tương tự: .
.
S MPQ
S ACD
V = SA SC SD = =
16
V =V +V = V
a a
Ví dụ 14: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi V1=V A A B C ' ' ' và V2 =V ABC A B C ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 3 2
4
V = V B 1 1 2
2
V = V C 1 1 2
3
V = V D 1 2 2
3
V = V
Lời giải
Trang 10Ta có: ' ' ' ( ( ) ) ' ' '
1
; ' ' ' 3
V = d A A B C S
Và V ABC A B C ' ' ' =d A A B C( ;( ' ' ' ) )SA B C' ' '
Suy ra: 1
2
1
3
V
V = Chọn đáp án D.
Ví dụ 15: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Điểm M trên cạnh AA sao cho: ' AM =2MA' Gọi
1 M BCC B ' '
A 1 3 2
4
V = V B 1 1 2
2
V = V C 1 1 2
3
V = V D 1 2 2
3
V = V
Lời giải
Do AA' (BCC B' ')V M BCC B ' ' =V A BCC B ' '
Ta có : ' ' ' 1 ' ' ' . ' ' 2 ' ' '
V = V V = V
Suy ra: 1
2
2
3
V
V = Chọn đáp án D.
Nhận xét: Điểm M có vẻ như có thể nằm bất kì trên đường thẳng AA ? Kết quả tỉ số thể tích trên vẫn '
đúng!
Ví dụ 16: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi V1=V BACB'và V2 =V ABCD A B C D ' ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 5 2
9
V = V B 1 1 2
6
V = V C 1 1 2
3
V = V D 1 2 2
3
V = V
Lời giải
1
3
V = d A BCB S
3d A BCB C 2SBCB C
Trang 11( )
6d A BCB C SBCB C 6V ABCD A B C D
Suy ra: 1
2
1
6
V
V = Chọn đáp án B.
Ví dụ 17: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M là trung điểm cạnh AB Gọi V1=V MBCB' và
2 ABCD A B C D ' ' ' '
V =V Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 5 2
12
V = V B 1 1 2
6
V = V C 1 1 2
12
V = V D 1 2 2
3
V = V
Lời giải
Ta có:
V = V = V = V
Chọn đáp án C.
Ví dụ 18: Cho khối lăng trụ tam giác ABCA B C' ' ' , đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC song song với BC cắt AB tại D , cắt AC tại E Mặt phẳng đi qua A D E chia khối lăng trụ thành hai ', , phần, tỉ số thể tích (số bé chia cho số lớn) của chúng bằng:
A 2
4
4
4
27
Lời giải
ADE
ABC
S AD AE
S = AB AC = =
Mặt khác:
( ) ( ( ) )
'
V = d A ADE S = d A ABC S
Trang 12' ' '
A ADE
A B C CEDB
V
V
Chọn đáp án B.
Ví dụ 19: Xét khối chóp tứ giác đều S ABCD , mặt phẳng chứa đường thẳng AB đi qua điểm C' của
cạnh SC chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau Tính tỉ số SC'
SC
A 1
2
5 1 2
−
5
Lời giải
Đặt SC' x;
SC = (0 x 1)
Ta có :
2
' '
.
2
S AD C
S ADC
Và '
.
'
2
S ABC
S ABC
x V xV V
V = SC = = =
2
2
Theo đề bài ta suy ra
2
2
x x x − +
Chọn đáp án C.
Ví dụ 20: Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích V Tính thể tích khối chóp ACB D ' '
A
3
V
2
V
3
V
D.3
4
V
Lời giải
Trang 13Hình hộp đã cho là hợp của khối chóp đang xét với 4
khối chóp A AB D B AB C C B CD D ACD ; 4 ' ' '; ' ; ' ' '; '
khối cuối này cùng có thể tích bằng
6
V
nên thể tích
cần tìm bằng 4
V V
Nhận xét: Hoàn toàn có thể “thử: trường hợp đặt biệt, khi hình hộp đặt biệt trở thành hình lập phương
cạnh a thì dễ thấy thể tích khối lập phương là a , còn khối 3 ACB D ' ' là khối tứ diện đều cạnh a 2
thể tích tương ứng là ( )3
3
= So sánh ta đưa ra kết quả
Ví dụ 21: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình chữ nhật ABCD có BC=2AB , SA vuông góc với đáy
Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho AM =AB Gọi V V lần lượt là thể tích của hai khối chóp 1, 2
S ABM và S ABC Tính 1
2
V
V
A 1
1
1
1
2
Lời giải
Ta có:
AD
S = AB = S V = V
2
V
V
Chọn đáp án D.
Ví dụ 22: Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng
0
60 Gọi A B C tương ứng là điểm đối xứng của ; ;'; '; ' A B C qua S Tính thể tích khối bát diện có các mặt ABC A B C; ' ' '; 'A BC B CA C AB AB C; ' ; ' ; ' '; BC A CA B ' '; ' '
Trang 14A 2 3a3 B
3
3 2
a
3
2 3 3
a
3
4 3 3
a
Lời giải
Thể tích khối bát diện đã cho là
1
3
V = V = V = SG
SA ABC =SAG=
Xét SGA vuông tại G
:tanSAG SG SG SA tanSAG a
SA
Vậy
a a
Chọn đáp án C.
Câu 1 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M N P Q lần lượt , , ,
thuộc các cạnh SA SB SC SD sao cho , , , ; 2 ; 3 ; 1
3
SM =MA SN = NB SP= PC SQ= SD Tính tỉ số thể tích
giữa khối SMNPQ và khối S ABCD
A 3
16 B
3
8 C
3
1
12
Câu 2 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi V1 =V A BCC B. ' ' và V2 =V ABC A B C ' ' ' Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 3 2
4
V = V B 1 1 2
2
V = V C 1 1 2
3
V = V D 1 2 2
3
V = V
Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi B và ' C' lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB C D' ' và khối tứ diện ABCD bằng
A 1
1
1
1
8
Trang 15Câu 4 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE A B C D E ' ' ' ' ' Gọi ",A B C D E lần lượt là trung điểm '', '', '', '' của AA BB CC DD EE Khi đó tỉ số thể tích của khối lăng trụ ', ', ', ', ' ABCDE A B C D E '' '' '' '' '' và khối lăng trụABCDE A B C D E ' ' ' ' ' bằng:
A 1
1
1
1
10
Câu 5 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A trên cạnh ' SA sao cho
1
'
3
SA = SA Mặt phẳng qua A và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh ' SB SC SD lần lượt tại , , ', ', '
B C D Khi đó thể tích khối chóp S A B C D ' ' ' ' bằng:
A
3
V
9
V
27
V
81
V
Câu 6 Cho hình chóp S ABC cóA và ' B lần lượt là trung điểm của các cạnh ' SA SB Tỉ số thể tích ,
.
' ' '
S ABC
S A B C
V
A 1
1
Câu 7 Cho hình chóp S ABC Gọi A và ' B lần lượt là trung điểm của ' SAvà SASB Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S A B C ' ' và S ABC bằng:
A 1
1
1
1
8
Câu 8 Cho hình chóp S ABCD .Gọi A B C D lần lượt là trung điểm của ', ', ', ' SA SB SC SD Khi đó tỉ số , , , thể tích của hai khối chóp S A B C D ' ' ' ' và S ABCD bằng:
A 1
1
1
1
16
Câu 9 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB D' ' và khối hộp
' ' ' '
ABCD A B C D bằng:
Trang 16A 1
1
1
1
6
Câu 10 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ', gọi O là giao điểm của AC và BD Tỉ số thể tích của khối
chóp O A B C ' ' 'D' và khối hộp ABCD A B C D ' ' ' 'bằng:
A 1
1
1
1
6
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O Khi đó, tỉ số .
.
A ABC
S ABCD
V
A 1
1
1
1
8
Câu 12 Cho hình chópS ABCD có đáy là hình vuông tâm O Khi đó, tỉ số .
.
S OAB
S ABCD
V
A 1
1
1
1
8
Câu 13 Cho hình chópS ABCD có đáy là hình vuông tâm O Khi đó, tỉ số .
.
S OAB
S ABC
V
A 1
1
1
1
8
Câu 14 Cho tứ diện SABC Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC AC Gọi , ,
V =V V =V Lựa chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A V1 =2V2 B V1=8V2 C.V1 =4V2 D V1=6V2
Câu 15 Cho hình chópS ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,
SA và SB Tính tỉ số thể tích .
.
S CDMN
S CDAB
V
V
A 1
5
3
1
2
Trang 17Câu 16 Cho hình chóp S ABC có SA=9;SB=4;SC= và đôi một vuông góc Các điểm ; '; '8 A B C thỏa
mãn SA=2SA SB'; =3SB SC'; =4SC' Tính thể tích của khối chóp S A B C ' ' '
Câu 17 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Tính thể tích khối tứ diện ACD B' '
A
3
3
a
3
2 3
a
3
4
a
3
6 4
a