Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm... Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm.. Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
CÁC BÀI TOÁN VỀ LŨY THỪA
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa lũy thừa và căn
• Cho số thực b và số nguyên dương n (n 2 ) Số a được gọi là căn bậc n cả của số b nếu a n =b
• Chú ý: * Với n lẻ và b : Có duy nhất một căn bậc n của số b, kí hiệu là n
b
b 0 : Không tồn tại căn bậc n của b
*Với n chẵn: b =0 : Có một căn bậc n của b là số 0
b 0 : Có hai căn bậc n của b là hai số đối nhau, căn có giá trị
2 Một số tính chất của lũy thừa
• Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:
o Khi xét lũy thừ với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
o Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Một số tính chất của căn bậc n
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
2
n n
n
a a
n n
Dạng 1 Viết biểu thức về dạng lũy thừa
Câu 1: Viết biểu thức
6 3
x x x về dạng x m và biểu thức
4 5 6
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
− không có nghĩa Vậy đáp án B đúng
Câu 6: Cho n ;n2 khẳng định nào sau đây đúng?
n n
a = a a
Hướng dẫn: Chọn đáp án B
Đáp án B đúng Đáp án A, C, D sai vì điều kiện của a
11 16
:
a a a a a Câu 7: Cho số thực dương a Rút gọn biểu thức
11 16
1 4
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
3 12 6
a b P
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 20: Cho số thực dương x Biểu thức x x x x x x x x được viết dưới dạng lũy
thừa với số mũ hữu tỉ có dạng ,
a b
2 1 255
256 2
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A Cả (I) và (II) đề sai B (I) sai; (II) đúng
C (I) đúng; (II) sai D Cả (I) và (II) đều đúng
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
CÁC PHÉP TOÁN VỀ LOGARIT
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Định nghĩa:
Cho hai số dương a, b với a 1 Số thỏa mãn đẳng thức a =b được gọi là lôgarit cơ
số a của b và kí hiệu là loga b Ta viết =loga ba =b
3 Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có
• loga( )b b1 2 =loga b1+loga b2
4 Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương a b b, ,1 2 với a 1, ta có
c
b b
7 Lôgarit thập phân và Lôgarit tự nhiên
• Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 Viết: log10b=logb=lgb
• Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết: loge b=lnb
B CÂU TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho a0,a1,giá trị của biểu thức A=alog a4 bằng bao nhiêu?
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
+Trắc nghiệm Nhập biểu thức vào máy tính và nhấn calc ta thu được kết quả bằng 3
Câu 3: Cho a0,a1,giá trị của biểu thức 2 ln 3log 3 2
Ta có A=log 2 log 3 log 2000x + x + + x =log 1.2.3 2000x( )=logx x= 1
Câu 5: Biểu thức log2 2 sin log2 cos
Trang 11Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 7: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn log 7 3 log 11 7 log 25 11
Câu 8: Cho a0,b0, nếu viết
0,2 10
Ta có log log3( 2a)= 0 log2a= = 1 a 2
Câu 10: Giá trị của biểu thức
60
Hướng dẫn: Chọn đáp án C
Trang 12Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A 2(a b− − 1) B 2(a b+ − 1) C 2(a b+ + 1) D 2(a b− + 1)
Hướng dẫn: Chọn đáp án B
+Tự luận Ta có a=log 153 =log 3.53( )= +1 log 53 log 53 = − a 1
Khi đó, log 3502 log 5.103( ) (=2 log 5 log 103 + 3 ) (=2 a− + 1 b)
+Trắc nghiệm
Sử dụng máy tính gán lần lượt log 15;log 103 3 cho A,
Lấy
3
log 50 trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án
Tìm các khẳng định đúng / khẳng định sai trong các biểu thức logarit đã cho
Câu 12: Với giá trị nào của x thì biểu thức ( ) ( 3 2 )
a
c c
b
Hướng dẫn: Chọn đáp án D
Câu D sai, vì khẳng định đó chỉ đúng khi a 1, còn khi 0 a 1 loga bloga c b c
Câu 14: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Trang 13Trang 13 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
C loga xy=loga x+loga y D loga xy=loga x +loga y xy( 0)
Hướng dẫn: Chọn đáp án D
Do x y , 0 loga xy=loga x +loga y xy( 0)
Câu 15: Cho x y , 0 và x2+4y2 =12xy Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log2 2 log2 log2
6log
6log5
+ Trắc nghiệm Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lượt các số còn lại, nếu kết quả
>0 thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả <0 thì đổi số trừ thành số
bị trừ và thay số
trừ là số còn lại; lặp lại đến khi có kết quả
Câu 17: Các số log 2, log 3, log 113 2 3 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A log 2, log 11, log 33 3 2 B log 2, log 3, log 113 2 3
C log 3, log 2, log 112 3 3 D log 11, log 2, log 33 3 2
Hướng dẫn: Chọn đáp án B
Ta có log 23 log 3 1 log 23 = = 2 log 32 log 113
Câu 18: Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( )=log 5(x m− ) xác định với mọi
( 3; )
x − +
Trang 14Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Hướng dẫn: Chọn đáp án C
Biểu thức f x xác định ( ) − x m 0 x m
Để f x xác định với mọi ( ) x − + thì biểu thức ( 3; ) m − 3
Câu 19: Với giá trị nào của m thì biểu thức ( ) 1( )( )
+Trắc nghiệm Sử dụng máy tính Casio, lấy n bất kì, chẳng hạn n =3
Nhập biểu thức n = −log log2 2 2 (có 3 dấu căn vào máy tính ta thu được kết quả bằng –3
Câu 21: Cho a b c , , 0 đôi một khác nhau và khác 1, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 15Trang 15 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A log2a log2b log2c 1
+ Nếu x = suy ra 2 y = −1 nên x+ =y 1
+ Nếu x = suy ra 1 y =1 nên x+ =y 2
+ Nếu x = suy ra 0 y =3 nên x+ =y 3
Trang 16Trang 16 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
2 2
Trang 17Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 1 Câu 1: Nghiệm của phương trình 1 1
x x
Câu 4: Nghiệm của phương trình 12.3x+3.15x−5x+1=20 là
A x =log 5 13 − B x =log 5.3 C x =log 5 13 + D x =log 3 1.5 −
Trang 18Trang 18 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 5: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2− +3x 2+4x2+ +6x 5 =42x2+ +3x 7+1
1 3
-= Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm
B Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ
D Phương trình vô nghiệm
Hướng dẫn: Chọn đáp án A
Trang 19Trang 19 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Û
23
370
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợ phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 8: Phương trình 28-x2.58-x2 =0, 001.(10 )5 1-x có tổng các nghiệm là
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 10: Cho phương trình 4.4x- 9.2x+1+ =8 0 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2
Trang 20Trang 20 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
2
4t -18t+ = Û8 0
412
t t
é =êê
=êë
Û 1
2
21
x x
é =ê
ê =
Vậy x x = -1 2 1.2= -2
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 11: Cho phương trình9x2+ -x1-10.3x2+ -x 2+ =1 0 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
t t
é =êê
=êë
êë
Û
2101
x x x x
é = ê
-ê =ê
ê =ê
= êëVậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng -2
-Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 12: Phương trình 9x- 5.3x+ =6 0 có tổng các nghiệm là
é =ê
ê =ë
( )( )
N
N
Với t= Þ2 3x = Û2 x=log 2.3
Với t= Þ3 3x = Û3 x=log 3 1.3 =
Suy ra 1 log 2+ 3 =log 3 log 23 + 3 =log 63
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 13: Phương trình 5x+251-x =6 có tích các nghiệm là
Trang 21Trang 21 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
t
é
êê+
êê
-ê =êë
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 14: Phương trình 2x-3 =3x2-5x+6 có hai nghiệm x x trong đó 1, 2 x1<x2, hãy chọn phát biểu đúng?
A 3x1- 2x2 =log 8.3 B 2x1- 3x2 =log 8.3 C 2x1+3x2 =log 54.3 D 3x1+2x2 =log 54.3
é - =ê
3( 2) log 3 1
x x
é =ê
x x
é =ê
3log 2 log 9
x x
é =ê
3log 18
x x
é =ê
x x
é =ê
ê =
Suy ra 3x1- 2x2 =log 8.3
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 15: Phương trình33 3+x+33 3- x+34+x+34-x =103 có tổng các nghiệm là ?
Hướng dẫn: Chọn đáp án C
Trang 22Trang 22 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 16: Gọi x x là các nghiệm của phương trình 1, 2 2x2+4 =22(x2+1)+ 22(x2+2) −2x2+3+ Khi 1
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
ĐẾM NGHIỆM
Trang 23Trang 23 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 17: Phương trình 31 2 1
9
x x
− = + có bao nhiêu nghiệm âm?
• Vậy phương trình có một nghiệm âm
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 18: Số nghiệm của phương trình
Vậy phương trình có 2 nghiệm x=0,x=1
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 19: Cho phương trình 21 2+ x+15.2x− =8 0, khẳng định nào sau đây đúng?
A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm
C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm
Trang 24Trang 24 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 20: Phương trình ( 3− 2)x+( 3+ 2)x =( 10)x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x =2
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 21: Phương trình 32x+2 (3x x+ −1) 4.3x− =5 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm?
Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x =1
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 22: Hỏi phương trình 3.2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Trang 25Trang 25 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 23: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình
x x
+ dấu bằng xảy ra khi
x x
x x
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Cách khác Dùng casio bằng tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình tìm nghiệm
Câu 24: Cho phương trình (7+4 3)x+ +(2 3)x =6 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phương trình có một nghiệm vô tỉ B Phương trình có một nghiệm hữ tỉ
C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng -6
Hướng dẫn: Chọn đáp án A
(7+4 3)x+ +(2 3)x =6 (8)
Trang 26Trang 26 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
21-A 22-C 23-D 24-A
Trang 27Trang 27 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 2 Câu 1: Cho bất phương trình a x b a( 1,b0) Khi đó bất phương trình có tập nghiệm là
A (loga b +; ) B (−;loga b)
Hướng dẫn: Chọn đáp án A
Câu 2: Cho đồ thị hàm số y=a x và đường thẳng y=b được biểu diễn bởi hình vẽ sau
Tập nghiệm của bất phương trình a xb là
A (loga b +; ) B (−;logb a)
Hướng dẫn: Chọn đáp án B
Câu 3: Cho đồ thị hàm số ( ) :C y=b x và đường thẳng
y=a được biểu diễn bởi hình vẽ sau
Trang 28Trang 28 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 4: Cho hàm số f x =( ) 32x−2.3x có đồ thị như hình
vẽ
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
(1) Đường thẳng y =0 cắt đồ thị hàm số ( )C tại điểm có
Giải phương trình f x( )=32x−2.3x = 0 3x = =2 x log 23
Suy ra (1) đúng, (4) sai;
Bất phương trình f x −( ) 1 đúng với mọi x
Bất phương trình f x ( ) 0 có tập nghiệm là (log 2;3 + Nên (2) và (3) sai )
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 5x2−x 25 là
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là ( 1; 2)−
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 6: Cho hàm số f x =( ) 2 32x sin2x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A f x( ) 1 xln 4 sin+ 2xln 30 B f x( ) 1 xlog 2 sin3 + 2x0
C f x( ) 1 2x+2sin log 3x 2 0 D f x( ) 1 +2 x2log 32 0
Hướng dẫn: Chọn đáp án A
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+2x+13x+3x+1
A (2;+) B x (2;+) C x −( ; 2) D x [2;+)
Hướng dẫn: Chọn đáp án D
Trang 29Trang 29 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1
2 3
139
−
−
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 16x−4x− 6 0 là
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 3 3
x x
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 1 11
3x 53x+ 1
A 1 x 2 B x − 1 C x 1 D 1− x 1
Hướng dẫn: Chọn đáp án D
Trang 30Trang 30 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt t=3 (x t 0), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 12: Cho bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =(1; 2)
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x x+172 là
A x −( ; 2) B x (2;+) C x [2;+) D x −( ; 2]
Hướng dẫn: Chọn đáp án C
1
3 2x x+ 722.6x 72 x 2
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 5.4x+2.25x−7.10x0 là
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là [0;1]
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 3x+1−22x+1−122 0 là
A x (1;+) B x −( ;1) C x −( ; 0) D x (0;+)
Hướng dẫn: Chọn đáp án B
Trang 31Trang 31 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình
22.3 2
3
32
23
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+4.5x− 4 10x là
A 0 x 2 B x 0 C x 2 D 0
2
x x
−x ( ; 0)(2;+)
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x−21− x là 1
Hướng dẫn: Chọn đáp án
Trang 32Trang 32 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 19: Cho bất phương trình 11 1
t t
Vậy tập nghiệm của BPT là S = −( 1; 0] +(1; )
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược để thử đáp án
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2
Trang 33Trang 33 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
2(3 x 2)(2x x 3) 0
Trang 34Trang 34 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 3 Câu 1: Cho hàm số ( ) 2
f x = x − x có đồ thị (C) như hình vẽ
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
(1) Đường thẳng y =0 cắt đồ thị hàm số (C) tại một điểm có hoành độ là
số nguyên
(2) Phương trình f x = − có nghiệm duy nhất ( ) 1
(3) Phương trình f x = có nghiệm duy nhất ( ) 1
(4) Đường thẳng y =0 cắt đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt
Hướng dẫn: Chọn đáp án A
Nhìn trên đồ thị ta thấy Đường thẳng y =0 cắt đồ thị hàm số (C) tại ba điểm phân biệt
nhưng chỉ có một điểm có hoành độ là số nguyên x = Phương trình 1 f x( )= −1, f x( )= 1
có nhiều hơn một nghiệm
Nhận xét Việc quan sát đồ thị giúp chọn nhanh đáp án thay vì giải phương trình
Câu 2: Cho hàm số f x( )= lnx có đồ thị (C) như hình vẽ và các phát biểu sau
(1) Đường thẳng y =0 cắt đồ thị hàm số (C) tại một điểm có hoành
độ là số nguyên
(2) x = là nghiệm duy nhất của phương trình 1 f x = ( ) 0
(3) Phương trình f x = có nghiệm duy nhất ( ) 1
(4) Đường thẳng y =2 cắt đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt
Trang 35Trang 35 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Trang 36Trang 36 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Trang 37Trang 37 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Nhấn CALC và cho 1
5
X = (số nhỏ nhất) ta thấy sai Vậy loại đáp án A
Nhấn CALC và cho X =1 ta thấy sai Vậy loại đáp án D
Nhấn CALC và cho X =2 ta thấy sai Vậy loại đáp án C
Câu 10: Nghiệm lớn nhất của phương trình −log3x+2 log2 x= −2 logx là
Nhập vào màn hình máy tính −log3 X +2 log2 X − +2 logX
Nhấn CALC và cho X =1000 (số lớn nhất) ta thấy sai Vậy loại đáp án D
Nhấn CALC và cho X =100 ta thấy đúng
Thay x = (thuộc B, D) vào vế trái ta được 31 = vô lý, vậy loại B, D 0
Thay x = − vào 1 log 25( x −1) ta đượclog5( )− không xác định, nên loại A 3
Câu 12: Số nghiệm của phương trình log4(x +12 log 2 1) x = là
Trang 38Trang 38 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác dùng máy tính casio với tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình hoặc đếm số nghiệm của phương trình (như trong bài giảng )
Câu 13: Số nghiệm của phương trình log4(log2x)+log2(log4x)= là 2
Trang 39Trang 39 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Cách khác dùng máy tính casio với tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình hoặc đếm số nghiệm của phương trình (như trong bài giảng)
Câu 15: Số nghiệm nguyên dương của phương trình ( ) ( 1 )
2log 4x+4 = −x log 2x+ − là 3
= = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 2
Cách khác dùng máy tính casio với tổ hợp phím Shift Calc để giải phương trình hoặc đếm số nghiệm của phương trình (như trong bài giảng)
Câu 16: Phương trình log2(3.2x− =1) 2x+1 có bao nhiêu nghiệm?
Ấn SHIFT CALC nhập X = , ấn 5 = Máy hiện X = 0
Ấn Alpha X Shift STO A
Ấn AC Viết lại phương trình log2(3 2 1) 2 1
Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 5 = Máy hiện X = −1
Ấn Alpha X Shift STO
Trang 40Trang 40 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Ấn AC Viết lại phương trình ( )
Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi B? Ấn = Máy hỏi X? Ấn 1=
Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm
Câu 17: Số nghiệm của phương trình ( 2 ) ( )
Ấn Alpha X Shift STO A
Ấn AC Viết lại phương trình ( 2 ) ( )
Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 7 =
Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm
Câu 18: Hỏi phương trình 2 ( )3
3x −6x+ln x+1 + =1 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?