Hình chiếu vuông góc của một đường thẳng đến một mặt phẳng ▪ Cho đường thẳng d và mặt phẳng P.. Lệnh Caso ▪ Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8 ▪ Nhập thông số vecto MODE 8 1 1 ▪
Trang 1PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 26 TÌM HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG
1 Hình chiếu vuông góc của một điểm đến một mặt phẳng
▪ Cho điểm M x y z ( 0; 0; 0) và mặt phẳng ( ) P : Ax By Cz + + + = D 0thì hình chiếu vuông góc H
của M trên mặt phẳng( ) P là giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng ( ) P
▪ là đường thẳng qua M và vuông góc với ( ) P ( nhận nP làm u )
2 Hình chiếu vuông góc của một điểm đến một đường thẳng
▪ Cho điểm M x y z ( 0; 0; 0) và đường thẳng :x x N y y N z z N
d
− = − = −
thì hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d là điểm H thuộc d sao cho MH ⊥ ud MH u d = 0
3 Hình chiếu vuông góc của một đường thẳng đến một mặt phẳng
▪ Cho đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P Hình chiếu vuông góc của đường thẳng d đến mặt phẳng ( ) P là giao điểm của mặt phẳng ( ) và mặt phẳng ( ) P
▪ ( ) là mặt phẳng đi chứa d và vuông góc với ( ) P
▪ ( ) nhận ud và nP là cặp vecto chỉ phương
▪ ( ) chứa mọi điểm nằm trong đường thẳng d
4 Lệnh Caso
▪ Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8
▪ Nhập thông số vecto MODE 8 1 1
▪ Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB
▪ Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB
▪ Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP
▪ Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP
▪ Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7
▪ Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA
(Phần này ta dễ dàng nhẩm được mà không cần nháp)
➢ Để tìm t ta chỉ cần thiết lập điều kiện A thuọc ( ) là xong
3(2+3Q))p2(p1p2Q))+Q)+6qr1=
Trang 2Trang 236 Tài liệu lưu hành nội bộ
VD2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017]
Tìm tọa độ của điểm M' đối xứng với điểm M ( 3;3;3 ) qua mặt phẳng ( ) P : x + + − = y z 1 0
VD3-[Thi thử THPT Quảng Xương – Thanh Hóa lần 1 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 1 1
➢ Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d
Đường thẳng d có phương trình tham số
3 1
Trang 3 Đáp số chính xác là B
VD4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1
Trang 4Trang 238 Tài liệu lưu hành nội bộ
Có 3 đáp án thỏa mãn vecto chỉ phương có tọa độ ( − − 2; 1;0 ) là B , C , D
Tuy nhiên chỉ có đáp án B chứa điểm M ( 1; 1;0 − ) và điểm này cũng thuộc d '
Đáp số chính xác là B
VD6-[Câu 61 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng
7 3 2
Tính nd'= n n; = − ( 8; 6; 2 ) − n ( 4;3; 2 ) cũng là vecto chỉ phương của d '
Đường thẳng d ' lại đi qua điểm 5; 3; 0
Trang 5Hình chiếu vuông góc của A − ( 2; 4;3 ) lên mặt phẳng ( ) P : 2 x − 3 y + 6 z + 19 = có tọa độ là : 0
Bài 2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho mặt phẳng ( ) P : x + − − = và điểm y z 4 0 M ( 1; 2; 2 − − )
.Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng ( ) P
A. N ( 3; 4;8 ) B. N ( 3;0; 4 − C. ) N ( 3;0;8 ) D. N ( 3; 4; 4 − )
Bài 3-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017]
Cho A ( 5;1;3 , ) ( B − 5;1; 1 , − ) ( C 1; 3;0 , − ) ( D 3; 6; 2 − ) Tọa độ của điểm A' đối xứng với A qua mặt phẳng ( BCD là : )
A. ( − 1;7;5 ) B. (1;7;5) C. (1; 7; 5− − ) D. (1; 7;5− )
Bài 4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 1 2
Bài 5-[Câu 75 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho ba điểm A ( − 1;3; 2 , ) ( B 4;0; 3 − , ) C ( 5; 1; 4 − ) Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên đường thẳng BC
Bài 6-[Câu 76 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Tìm tọa độ điểm đối xứng của M − ( 3;1; 1 − qua đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ) ( ) : 4 x − 3 y − = và 13 0 ( ) : y − 2 z + = 5 0
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1-[Thi thử THPT Phạm Văn Đồng lần 1 năm 2017]
Hình chiếu vuông góc của A − ( 2; 4;3 ) lên mặt phẳng ( ) P : 2 x − 3 y + 6 z + 19 = có tọa độ là : 0
Trang 6Trang 240 Tài liệu lưu hành nội bộ
▪ Đường thẳng chứa A và vuông góc với ( ) P có phương trình :
Bài 2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho mặt phẳng ( ) P : x + − − = và điểm y z 4 0 M ( 1; 2; 2 − − )
.Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng ( ) P
Bài 3-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017]
Cho A ( 5;1;3 , ) ( B − 5;1; 1 , − ) ( C 1; 3;0 , − ) ( D 3; 6; 2 − ) Tọa độ của điểm A' đối xứng với A qua mặt phẳng ( BCD là : )
A. ( − 1;7;5 ) B. (1;7;5) C. (1; 7; 5− − ) D. (1; 7;5− )
GIẢI
▪ Tính vecto chỉ phương của ( BCD ) : u = BC BD ; = − − ( 5; 10; 10 − )
w8111pp5=p3p1=0pp1=w8213pp5=p6p1=2pp1=Wq53Oq54=
Trang 7Bài 4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 1 2
Bài 5-[Câu 75 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho ba điểm A ( − 1;3; 2 , ) ( B 4;0; 3 − , ) C ( 5; 1; 4 − ) Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên đường thẳng BC
Trang 8Trang 242 Tài liệu lưu hành nội bộ
4 :
Bài 6-[Câu 76 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Tìm tọa độ điểm đối xứng của M − ( 3;1; 1 − qua đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ) ( ) : 4 x − 3 y − = và 13 0 ( ) : y − 2 z + = 5 0
Trang 9 = Tính ud = n n; Oxy = − − ( 2; 1;0 ) nhận u ( 2;1; 0 ) là vecto chỉ phương
Trang 10Trang 244 Tài liệu lưu hành nội bộ
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 27 TÍNH NHANH THỂ TÍCH CHÓP, DIỆN TÍCH TAM GIÁC
I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG
1 Ứng dụng tích có hướng tính diện tích tam giác
▪ Cho tam giác ABC có diện tích tam giác ABC tính theo công thức 1 ;
;
ABCD
BCD
AB AC AD V
▪ Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8
▪ Nhập thông số vecto MODE 8 1 1
▪ Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB
▪ Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB
▪ Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP
▪ Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP
▪ Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7
▪ Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA
VD1-[Câu 41 đề minh họa vào ĐHQG HNnăm 2016]
Cho 4 điểm A ( 1;0;1 ) , B ( 2; 2; 2 ) , C ( 5; 2;1 ) , ( 4;3; 2 − Tính thể tích tứ diện ABCD )
Trang 11 Đáp số chính xác là C
VD2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017]
Cho A ( 2;1; 1 − , ) B ( 3;0;1 ) , C ( 2; 1;3 − ) Điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng
5 Tọa độ của D là :
A. ( 0; 7;0 − ) B. ( )
0; 7; 0 0;8; 0
VD3-[Thi thử THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội lần 1 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 1; 2;0 ) , B ( 3; 1;1 − ) , C ( 1;1;1 ) Tính diện tích S của
tam giác ABC
Trang 12Trang 246 Tài liệu lưu hành nội bộ
Đáp số chính xác là A
VD4-[Thi thử THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ lần 1 năm 2017]
Cho hai điểm A ( 1; 2;0 ) , B ( 4;1;1 ) Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là :
Vì giá trị diện tích này lẻ nên ta lưu vào biến A cho dễ nhìn
A h
B
2QzPQx=
Đáp số chính xác là D
VD5-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD có
Trang 13GIẢI
➢ Ta tính được thể tích cả tứ diện ABCD theo công thức 1 ; 154
V = AB AC AD =w8112=p2=p3=w8214=0=6=w831p7=p7=7=Wqcq53q57(q54Oq55))P6
Khi đó 154 11
14
Đáp số chính xác là A
VD6-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 1;5;0 ) , B ( 3;3;6 ) và : 1 1
Trang 14Trang 248 Tài liệu lưu hành nội bộ
So sánh 4 đáp số Đáp án chính xác là C
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1-[Câu 1 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho A ( 2; 1;6 − ) , B − − − ( 3; 1; 4 ) , C ( 5; 1;0 − ) , D ( 1; 2;1 ) Thể tích tứ diện ABCD bằng :
A 30 B 40 C 50 D 60
Bài 2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017]
Cho bốn điểm A a − ( ; 1;6 ) , B − − − ( 3; 1; 4 ) , C ( 5; 1;0 − ) , D ( 1; 2;1 ) và thể tích của tứ diện ABCD
bằng 30 Giá trị của a là :
A.1B 2 C 2 hoặc 32 D. 32
Bài 3-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017]
Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua M ( 1; 2; 4 ) và cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, ,
sao cho VOABC = 36
Bài 4-[Thi thử THPT Nho Quan – Ninh Bình lần 1 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 0;1;0 ) , B ( 2; 2; 2 ) , C − ( 2;3;1 ) và đường thẳng
Bài 5-[Câu 4 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho A ( 0;0; 2 ) , B ( 3;0;5 ) , C ( 1;1;0 ) , D ( 4;1; 2 ) Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh
D xuống mặt phẳng ( ABC là : )
A 11 B. 1
11 C.1 D 11
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1-[Câu 1 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho A ( 2; 1;6 − ) , B − − − ( 3; 1; 4 ) , C ( 5; 1;0 − ) , D ( 1; 2;1 ) Thể tích tứ diện ABCD bằng :
Vậy đáp số chính xác là A
Bài 2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017]
Trang 15Cho bốn điểm A a − ( ; 1;6 ) , B − − − ( 3; 1; 4 ) , C ( 5; 1;0 − ) , D ( 1; 2;1 ) và thể tích của tứ diện ABCD
Bài 3-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017]
Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua M ( 1; 2; 4 ) và cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, ,
sao cho VOABC = 36
▪ Theo tính chất của tứ diện vuông thì 1 1.3.6.12 36
OABC
Đáp án chính xác là A
Bài 4-[Thi thử THPT Nho Quan – Ninh Bình lần 1 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 0;1;0 ) , B ( 2; 2; 2 ) , C − ( 2;3;1 ) và đường thẳng
Trang 16Trang 250 Tài liệu lưu hành nội bộ
▪ Điểm M thuộc d nên có tọa độ M ( 1 2 ; 2 + t − − t ;3 2 + t )
▪ Thể tích tứ diện MABC được tính theo công thức 1 ;
Rõ ràng chỉ có đáp số A chứa điểm M trên A là đáp số chính xác
Bài 5-[Câu 4 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho A ( 0;0; 2 ) , B ( 3;0;5 ) , C ( 1;1;0 ) , D ( 4;1; 2 ) Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh
▪ Gọi h là chiều cao cần tìm Khi đó 1 3
Trang 18Trang 252 Tài liệu lưu hành nội bộ
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 28 TÍNH NHANH GÓC GIỮA VÉCTƠ, ĐƯỜNG VÀ MẶT
I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG
1 Góc giữa hai vecto
▪ Cho hai vecto u x y z ( ; ; ) và v x y z ( '; '; ' ) , góc giữa hai vecto u v, được tính theo công thức :
2 Góc giữa hai đường thẳng
▪ Cho hai đường thẳng d và d ' có hai vecto chỉ phươngud và ud' Góc giữa hai đường thẳng , '
d d được tính theo công thức : ( ) '
'
'
.cos cos ;
▪ Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8
▪ Nhập thông số vecto MODE 8 1 1
▪ Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB
▪ Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB
▪ Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP
▪ Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP
▪ Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7
▪ Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA
VD1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A − ( 2;1;0 ) , B − ( 3;0; 4 ) , C ( 0;7;3 ) Khi đó
−
Trang 19VD2-[Câu 37 đề minh họa vào ĐHQG HNnăm 2016]
Góc giữa hai đường thẳng : 1 1
➢ Đề bài yêu cầu tính góc theo đơn vị độ nên ta chuyển máy tính về chế độ độ qw3
Đường thẳng d có vecto chỉ phương u ( 1; 1; 2 − ) , đường thẳng d ' có vecto chỉ phương u ' 2;1;1 ( )
➢ Gọi là góc giữa hai đường thẳng d d; ' thì ( ) '
VD3-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017]
Tìm m để góc giữa hai vecto u ( 1;log 5;log 23 m ) , v ( 3;log 3; 45 ) là góc nhọn
2
m m
Trang 20Trang 254 Tài liệu lưu hành nội bộ
Để góc nhọn thì cos 0 u v 01.3 log 5.log 3 4.log 2+ 3 5 + m 0 log 2 1 0m + (1)
➢ Để giải bất phương trình (1) ta sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập Start −2 End 2 Step 0.5
VD5-[Thi học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017]
Điểm H ( 2; 1; 2 − − là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O lên mặt phẳng ) ( ) P Tìm số đo góc
giữa mặt phẳng ( ) P và mặt phẳng ( ) Q : x − − = y 6 0
A 30 B.0 45 C.0 60 D.0 90 0
GIẢI
Trang 21➢ Mặt phẳng ( ) P vuông góc với OH nên nhận OH ( 2; 1; 2 − − ) là vecto pháp tuyến
VD6-[Câu 47 trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Mặt phẳng ( ) Q nào sau đây đi qua hai điểm A ( 3;0;0 ) và B ( 0;0;1 ) đồng thời tạo với mặt phẳng
➢ Với mặt phẳng ( ) Q : x − 26 y + 3 z − = 3 0 có vecto pháp tuyến n =Q ( 1; − 26;3 ) , mặt phẳng ( Oxy ) có vecto pháp tuyến n = ( 0;0;1 )
Gọi là góc giữa 2 mặt phẳng trên 0
Trang 22Trang 256 Tài liệu lưu hành nội bộ
➢ Gọi mặt phẳng ( ) Q có dạng Ax+By+Cz+ =D 0
( ) Q qua A 3 A D + = 0, ( ) Q qua B + = C D 0 Chọn 1 1; 1
3
D= = −C A= −Khi đó ( ) 1
B
B B
➢ Đường thẳng có vecto chỉ phương u ( 2;1;1 ) và mặt phẳng ( ) P có vecto pháp tuyến n ( 1; 2; 1 − )
Gọi là góc giữa giữa 2 vectơ u n, Ta có cos( ) .
u n
u n
=w8112=1=1=w8211=2=p1=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
➢ Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ( ) P sin = cos = 0.5
Bài 1-[Câu 21 trang 119 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho bốn điểm A ( 1;1;0 ) , B ( 0; 2;1 ) , C ( 1;0; 2 ) , D ( 1;1;1 ) Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và
CD :
A 30 B 0 60 C 0 90 D.0 120 0
Bài 2-[Câu 8 trang 142 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Cho u ( 1;1; 2 − và ) v ( 1; 0; m Tìm ) m để góc giữa hai vecto u v, là 0
Trang 23Bài 3-[Câu 14 trang 143 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Cho hai mặt phẳng ( ) 2 ( 2 )
P m x− +y m − z+ = và 2x m y+ 2 −2z+ =1 0 vuông góc với nhau :
Bài 4-[Câu 94 trang 140 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng ' ' ' ' a Xét hai điểm là trung điểm ' ' B C Tính
cosin góc giữa hai đường thẳng AP và BC '
Bài 5-[Câu 47a trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng ( ) Q : 2 x + − y 5 z = một 0 góc 600
Bài 6-[Câu 19 trang 145 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho ( ) P : 3 x + 4 y + 5z 8 + = và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng 0
( ) : x − 2 y + = , 1 0 ( ) : x − 2 z − = Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng 3 0 ( ) P
Khi đó :
45
= C. = 600 D = 900
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1-[Câu 21trang 119Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
Cho bốn điểm A ( 1;1;0 ) , B ( 0; 2;1 ) , C ( 1;0; 2 ) , D ( 1;1;1 ) Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và
Trang 24Trang 258 Tài liệu lưu hành nội bộ
Bài 2-[Câu 8 trang 142 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Cho u ( 1;1; 2 − và ) v ( 1; 0; m Tìm ) m để góc giữa hai vecto u v, là 0
Bài 4-[Câu 94 trang 140 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng ' ' ' ' a Xét hai điểm là trung điểm ' ' B C Tính
cosin góc giữa hai đường thẳng AP và BC '
Trang 25▪ Góc giữa 2 đường thẳng AP BC, ' là thì cos ; ' 0.7071 2
2 '
Bài 5-[Câu 47a trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12]
Viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng ( ) Q : 2 x + − y 5 z = một 0 góc 600
Khi đó ( )P :x+By=0 và có vecto pháp tuyến nQ( 1; ; 0 B )
➢ Góc giữa hai mặt phẳng trên là 0
cos 60
2
Trang 26Trang 260 Tài liệu lưu hành nội bộ
Cho ( ) P : 3 x + 4 y + 5z 8 + = và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng 0
( ) : x − 2 y + = , 1 0 ( ) : x − 2 z − = Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng 3 0 ( ) P
Trang 27PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 29 TÍNH NHANH CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN SỐ PHỨC
I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG
1 Các khái niệm thường gặp
▪ Đơn vị ảo là một đại lượng được kí hiệu i và có tính chất 2
▪ Lệnh tính Acgument của số phức là SHIFT 2 1
II) VÍ DỤ MINH HỌA
VD1-[Đề minh họa THPT Quốc Gia lần 1 năm 2017]
Cho hai số phức z1= + và 1 i z2 = −2 3i.Tính Môđun của số phức z1+z2
A. z1+ z2 = 13 B. z1+ z2 = 5 C. z1+ z2 = 1 D. z1+ z2 = 5
GIẢI
➢ Đăng nhập lệnh số phức w2
(Khi nào máy tính hiển thị chữCMPLX thì bắt đầu tính toán số phức được)
➢ Để tính Môđun của số phức ta nhập biểu thức vào máy tính rồi sử dụng lệnh SHIFT HYP