Bài tập mẫu phần Nền móng nhà cao tầng ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG CÔNG TRÌNH NHÀ CHUNG CƯ 15 TẦNG.Thể hiện chi tiết, cụ thể các bước tính toán để thiết kế móng lõi thang máy của 1 công trình điển hình
Trang 1ĐỀ TÀI :
THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG CHO CÔNG TRÌNH NHÀ CHUNG CƯ 15 TẦNG
Trang 4 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH :
Mực nước ngầm ở độ sâu 4.5m so với mặt đất tự nhiên Từ mặt đất tự nhiên đến chiều sâu khảo
sát là 60m , bao gồm 7 lớp tuần tự như sau:
Lớp đất 3: là lớp cat mịn lẫn bột, ít sét màu xám – trạng thái rời, có bề dày 4 m với các tính
chất cơ lý đặc trưng sau :
Lớp đất 5: là lớp cát mịn lẫn bột màu nâu vàng – trạng thái chặt vừa, có bề dày 6 m với các
tính chất cơ lý đặc trưng sau :
Trang 5 Lớp đất 7: là lớp cát mịn lẫn bột màu vàng – trạng thái chặt, có bề dày 30m với các tính chất cơ
Trang 6BẢNG TỔNG HỢP ĐỊA CHẤT
Lớp
đất Tên đất
Chiều dày (m)
Trang 7 = 10.03 KN/m 3 S
= 10.1 KN/m 3 S
= 9.9 KN/m 3 S
-4.500m
Trang 8 CHỌN KÍCH THƯỚC, VẬT LIỆU, CHIỀU SÂU CHÔN CỌC
- Chọn cọc dài L = 40m ; đường kính 1m; mũi cọc ngàm vào lớp đất 7, cọc ngàm vào đài ở độ sâu 4.5m Vậy mũi cọc ở độ sâu 44.5m so với mặt đất tự nhiên
Trang 9I TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC :
1) Sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
Sức chịu tải theo vật liệu của cọc tính theo TCXD 205 – 1998
Pvl = RuAb+RanAaTrong đó :
- Ab : là diện tích tiết diện cọc có trừ phần cốt thép, (m2)
- Ru : cường tính toán của bêtông cọc khoan nhồi
- Ran : cường tính toán của cốt thép cọc khoan nhồi
- Aa : là diện tích cốt thép dọc trong cọc, (m2)
Chọn Bê Tông : B22.5 ( M300) => Rs = 28.9 MPa ( Rs cường độ trung bình của mẫu thử bêtông)
Thép CII => Rc = 300 MPa ( Rc Giới hạn chảy của thép )
Đường kính cọc : D = 1m =>
21
0.4% 0.65%
0.4% 0.65% 0.7854 1031.4 51.1
Trang 10 Đối với cốt thép nhỏ hơn 28:
300200
1.5 1.5220
c an
an an
Trong đó : m - hệ số điều kiện làm việc của cọc, cọc khoan nhồi, cọc ép lấy m=1
m R, mf - Lần lượt là hệ số điều kiện làm việc của đất được kể đến một các độc
lập với nhau khi tính toán sức chịu tải của cọc dưới mũi cọc và ở mặt bên cọc ( Bảng A.3 phụ lục A ) lấy m R 1,m f 1
qp và f - Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc và mặt bên cọc (kN/m2) : s
Cách xác định q p đối với cọc khoan nhồi
+ Trường hợp mũi cọc cấm vào đất dính ( đất sét ) tra bảng A.7 phụ lục
A TCVN 205-1998 + Trường hợp mũi cọc cấm vào đất rời ( đất cát ) q p được tính theo
, 0
k
A , 0
k
B - Hệ số lấy theo bảng A.6-phụ lục A
Với =310 tra bảng A.6 0
Trang 11L- Chiều dài cọc(m) : L=40(m)
d - Đường kính của cọc nhồi: p d =1(m) p
q p0.75 0.21 10.48 1 34.6 0.63 10.26 40 64 2663KN
Ap - Diện tích mũi cọc : Ap= 0.7854 (m2)
u - Chu vi ngoài của cọc : u = 3.14 (m)
mf - Hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên của cọc lấy theo bảng A5-phụ
Trang 12Vậy Q tc m m q F( R p pu cm f l f si i) 1 1 2663 0.785 3.14 1613.8 7157KN
7157 4617
1.55
tc a tc
Q Q k
FS FS
Trong đó : Q s A f s s - Thành phần chịu tải do ma sát hong của cọc
Q p A q p p - Thành phần chịu tải của mũi cọc
FS - Hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên lấy bằng 1.5-2 s
FS - Hệ số an toàn sức chịu tải của mũi cọc lấy bằng 2-3 p
Sức chịu tải của mũi cọc :
Q pA pq p A p( c N cvp' N q'.d p N)
Trong đó : Q - Sức chịu tải của mũi cọc p (KN/m2)
1 0.7854
' - Dung trọng đẩy nổi của đất tại mũi cọc , ' 10.26KN m/ 3
N N N c, q, - Hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào ma sát của đất, hình dạng mũi và
phương pháp thi công cọc Với 300 tra bảng các hệ số sức chịu tải của Vesic
Trang 13thiết kết chúng ta nên sử dụng tiêu chuẩn có quy định về các hệ số này để tăng độ tin cậy trong tính toán.Ví dụ như Trong Eurocode 7 có quy định
Trang 14BẢNG KẾT QUẢ MA SÁT MẶT BÊN CỌC
Lớp Độ sâu giữa lớp
Z (m)
L (m)
Q Q
Sưc chịu tải thiết kế : Qtk = min { PVL , PPhụlụcA , PPhụlụcB } = min { 5853 , 4617 , 6280 }
= 4617 (kN)
Trang 15II MÔ HÌNH ETABS
Trang 17III GÁN PIER CHO VÁCH LÕI THANG
Bước 1 : Chọn lõi thang cần tính móng ( không chọn các Spandrel)
Bước 2 :
Trang 18Kết quả gán các Pier :
Sau đó ta tiến hành chạy chương trình Etabs để xuất nội lực sang Safe
Trang 19LẤY TỔ HỢP NỘI LỰC CỦA PIER ĐỂ TÍNH MÓNG CỌC
Trang 20- TA CHỌN TỔ HỢP NỘI LỰC PIER : P1 – STORY1 ĐỂ TÍNH
Trang 21IV CHỌN SƠ BỘ SỐ CỌC VÀ DIỆN TÍCH ĐÀI CỌC
Nc = . 1.450372 15
4617
tt a
N
= > Chọn 24 cọc và bố trí như hình :
- Chọn chiều sâu chôn móng là hm= 4.5m so với cao độ tự nhiên
- Chiều rộng đài : b = 9.5 m
- Chiều cao đài : hđ = 2.5 m
- Kiểm tra điều kiện móng làm việc là móng cọc đài thấp ,
Trang 22y i
x i i
M x
M y N
đủ độ cứng nên việc phân phối nội lực cho các cọc thực tế khác với tính toán Vì vậy cần phải
mô hình đài móng vào phần mền tính toán có xét đến độ cứng của đài để xem kết quả một các gần đúng nhất
Trang 23 Kiểm tra sức chịu tải cọc đơn :
Pmax = 3314 kN
Pmin = 1601 kN
- Trọng lượng tính toán của cọc : Pcọc = 25*3.14*12/4*40 = 785 (kN)
=> Pmax + Pcọc = 3314+785 = 4099 (kN) < Qa = 4617 (kN) => OK
Pmin = 1601 > 0 : nên cọc không bị nhổ => OK
Kiểm tra sức chịu tải của các cọc làm việc trong nhóm :
- Hệ số nhóm η được tính theo công thức Converse – Labarre :
=> Thõa điều kiện sức chịu tải của nhóm
Chú ý : Bước này nên tính sơ bộ lúc chọn kích thước đài cọc và số cọc để bố trí cho phù
hợp, trong trường hợp này sức chịu tải nhóm cọc dư rất nhiều chúng ta có thể giảm số cọc để thiết kế được kinh tế nhất
- Dùng tải trọng tiêu chuẩn :
Trang 24- Góc ma sát trong trung bình của các lớp đất mà cọc đi qua :
i
h h
Trọng lượng móng khối qui ước:
Trọng lượng bản thân khối móng từ đáy đài trở lên :
1tc 1
N L B h =21.9x16.9x2.5x22 = 20356 (kN) Trọng lượng bản thân khối móng từ đáy đài đến đáy khối móng quy ước :
+ Diện tích không tính đến tiết diện cọc : S = 21.9 x 16.9 – 0.785 x 24 = 351 m2
Trang 25M e N
M e N
2
tc tc
tc m tb
Trong đó : m1, m2 - Lần lượt là hệ số điều kiện làm việc của đất nền và hệ số điều kiện làm
việc của nhà, tra theo mục 4.6.10 TCVN-9362-2012, lấy m1=m2=1
k – Hệ số độ tin cậy lấy theo mục 4.6.11 TCVN-9362-2012, lấy k=1
b - Bề rộng khối móng quy ước : b=16.9 m
Trọng lượng riêng đẩy nổi trung bình của đất từ đáy khối quy ước trở lên :
Trang 26Vậy đất nền dưới khối móng quy ước ổn định
VIII TÍNH LÚN CHO KHỐI MÓNG QUY ƯỚC :
- Áp lực bản thân đất nền ở đáy khối móng quy ước :
i i i n
i
E S
gl
(kN/m2) 0.2bt
Ưng suất gây lún giữa lớp gl tb
Trang 27BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MŨI CỌC
n
i i i n
i
E S
S = 3.43 (cm) < Sgh = 8 (cm)
- Chọn chiều cao đài theo điều kiện tuyệt đối cứng:
- Chọn ho = 2.35 (m) Chiều cao đài cọc chọn là h = 2.35 + 0.15 = 2.5 (m)
Khi đó tháp xuyên thủng bao trùm toàn bộ các cọc Không cần kiểm tra xuyên thủng
Trang 28THÁP XUYÊN THỦNG
1 Theo phương ngắn :
Trang 29 Dải 1: Tiết diện tính toán : bxh = 5000mmx2500mm
Trang 30- Thép lớp trên : Mmin = 11824.6 (kNm)
2 Theo phương dài :
Tiết diện tính toán : bxh = 9500mmx2500mm
Sơ đồ tính :
Biểu đồ moment :
Ta chọn moment lớn nhất để tính thép :
Trang 31P.Cạnh
ngắn
Max 881.3 5000 2500 150 2350 0.003 0.003 1448 Ø14a200 3848 Min 11825 5000 2500 150 2350 0.037 0.038 18338 Ø22a100 19007
Trang 32XI TÍNH TOÁN THÉP ĐÀI VÀ KIỂM TRA PHẢN LỰC ĐẦU CỌC TRONG PHẦN
Trang 33 Bước 3 :
Khai báo mô hình trong Safe v12
Mô hình mặt bằng trong Safe v12
Khai báo vật liệu :
Trang 34 Khai báo đài móng :
Trang 35tb l
P P
S S
Trang 36 Bước 4 :
Vẽ mô hình và gán cọc
Trang 37 Bước 5 :
Chia dải Strips cho đài móng : dải theo phương A và phương B, mỗi dải có bề rộng 1.25m
Theo dải A :
Theo dải B :
Trang 38 Bước 6 :
Chạy mô hình :
- Xuất mô hình biến dạng của móng
- Kiểm tra chuyển vị lớn nhất của cọc trong tất cả các combo
; với S’ = ún ax
2
S S
Trang 39Ta tìm chuyển vị lớn nhất của cọc ở tất cả các combo :
Combo 1 : Smax = 0.0270 m Combo 2 : Smax = 0.0269 m
Trang 40Combo 9 : Smax = 2.208e-8 m Combo 10 : Smax = 4.369e-8 m
Combo 11 : Smax = 5 818e-8 m Combo 12 : Smax = 5 114e-9 m
Combo 13 : Smax = 9.815e-9 m Combo 14 : Smax = 1.037e-7 m
Combo 15 : Smax = 1.104e-7 m Combo 16 : Smax = 0.0274 m
Combo 17 : Smax = 1.309e-7 m Combo 18 : Smax = 1.004e-8 m
Trang 41 Khởi tạo Combo Envelope :
- Khi ta xuất nội lực tầng Base từ Etabs v9.7 sang Safe v12
- Safe v12 chỉ nhận được các Combo thành phần chứ không nhận Combo Envelope
Trang 42 Chuyển vị lớn nhất của cọc ở Combo Envelope :
Kiểm tra phản lực đầu cọc
Ta xuất biểu đồ phản lực của cọc ở tất cả Combo hoặc Combo Envelop để kiểm tra sức chịu tải của cọc
Trang 43 Combo 1 :
Combo 2 :
Trang 44 Combo 3 :
Combo 4 :
Trang 45 Combo 5 :
Combo 6 :
Trang 46 Combo 7 :
Combo 8 :
Trang 47 Combo 9 :
Combo 10 :
Trang 48 Combo 11 :
Combo 12 :
Trang 49 Combo 13 :
Combo 14 :
Trang 50 Combo 15 :
Combo 16 :
Trang 51 Combo 17 :
Combo 18 :
Trang 52Khởi tạo Combo Envelope :
- Khi ta xuất nội lực tầng Base từ Etabs v9.7 sang Safe v12
- Safe v12 chỉ nhận được các Combo thành phần chứ không nhận Combo Envelope
Trang 53Phản lực đầu cọc ở Combo Envelope :
Phản lực nhỏ nhất :
Trang 56- Moment dương lớn nhất :
Trang 57 Dải B : dải theo phương cạnh ngắn
- Moment âm lớn nhất :
Trang 58- Moment dương lớn nhất :
Trang 59XII TÍNH THÉP CHO ĐÀI MÓNG :
Theo phương cạnh dài :
P.Cạnh
ngắn
Max 2287 1250 2500 150 2350 0.029 0.029 3499 0.12 Ø25a150 4091 Min 1139 1250 2500 150 2350 0.014 0.014 1689 0.06 Ø20a200 1963
Trang 60XIII MẶT CẮT THÉP MÓNG :