1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

ỨNG DỤNG MÔ HÌNH ZSCORE VÀO QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI MARITIME BANKCN TÂN BÌNH

23 245 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 48,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Altman, trư ường kinh doanh Leonard N.

Trang 1

1 Đ t v n đ (t i sao ch n đ tài này?) ặ ấ ề ạ ọ ề

Trong nh ng năm g n đây, n n kinh t Vi t Nam có m c tăng trữ ầ ề ế ệ ứ ưởng đáng

k v nông nghi p, công nghi p và d ch v , đ c bi t là s phát tri n tr l iể ề ệ ệ ị ụ ặ ệ ự ể ở ạ

c a các ngành kinh t tr ng đi m sau kh ng ho ng kinh t th gi i Tìnhủ ế ọ ể ủ ả ế ế ớhình kinh t ph c h i sau th i gian dài b nh hế ụ ồ ờ ị ả ưởng b i tác đ ng c a kh ngở ộ ủ ủ

ho ng đã d n t o ra nhi u c h i và thách th c đ i v i các doanh nghi pả ầ ạ ề ơ ộ ứ ố ớ ệ

Vi t Nam Và trong kinh doanh ngân hàng, thì vi c ph c h i n n kinh t cũngệ ệ ụ ồ ề ếtác đ ng khá l n đ n s phát tri n c a ngân hàng hi n nay.ộ ớ ế ự ể ủ ệ

Hi n t i, kinh doanh ngân hàng đang ph i đ i m t v i các r i ro ti m nệ ạ ả ố ặ ớ ủ ề ẩ

t các kho n tín d ng,r i ro là đ c tr ng c b n thì s gia tăng rui ro trongừ ả ụ ủ ặ ư ơ ả ự

h th ng kinh t là m t đi u t t y u Vì v y, vi c qu n lý và đánh giá r i ro,ệ ố ế ộ ề ấ ế ậ ệ ả ủ

v n đỡ ợ ược đ t ra nh là m t v n đ tr ng tâm trong ho t đ ng đ u t c aặ ư ộ ấ ề ọ ạ ộ ầ ư ủngân hàng, các t ch c tín d ng và các nhà đ u t Th c t ho t đ ng trongổ ứ ụ ầ ư ự ế ạ ộ

th i gian qua cho th y, vi c qu n lý r i ro, v n nờ ấ ệ ả ủ ỡ ợ ở ước ta còn r t nhi u y uấ ề ếkém nh : s l c h u trong qu n lý r i ro, qu n lý hàng hoá r i ro và mô hìnhư ự ạ ậ ả ủ ả ủ

kỹ thu t ch a đậ ư ược áp d ng Và m t trong nh ng kỹ thu t qu n tr r i ro tínụ ộ ữ ậ ả ị ủ

d ng c a các Ngân hàng thụ ủ ương m i là s d ng phân tích ch m đi m đ x pạ ử ụ ấ ể ể ế

h ng uy tín c a các khách hàng M i ngân hàng xây d ng m t h th ng x pạ ủ ỗ ự ộ ệ ố ế

h ng tín d ng d a trên các yêu c u c a Ngân hàng Nhà nạ ụ ự ầ ủ ước Tuy nhiên, vi cệ

ch m đi m x p h ng tín d ng cho các doanh nghi p đôi khi l i đem đ n k tấ ể ế ạ ụ ệ ạ ế ế

qu ch a chính xác do thông tin không đ y đ và thi u minh b ch M t ph nả ư ầ ủ ế ạ ộ ầ

là do các ngân hàng thương m i Vi t Nam ch y u d a vào k t qu x pạ ở ệ ủ ế ự ế ả ế

h ng tín d ng n i b đ h n ch r i ro, nh t là các công ty s p phá s n v nạ ụ ộ ộ ể ạ ế ủ ấ ắ ả ẫ

có th để ược x p h ng an toàn trong m c cho phép Vi c x p h ng tín d ngế ạ ứ ệ ế ạ ụcho các doanh nghi p thệ ường không chính xác và hay d n đ n nh ng r i roẫ ế ữ ủkhông mong mu n trong kinh doanh Vì th vi c xây d ng m t công c h trố ế ệ ự ộ ụ ỗ ợ

vi c qu n tr r i ro, phân tích và x p h ng các doanh nghi p theo các tiêu chíệ ả ị ủ ế ạ ệchu n c n đẩ ầ ược tri n khai và đ a vào s d ng trong toàn b h th ng Ngânể ư ử ụ ộ ệ ố

Trang 2

n i b độ ộ ược xây d ng và tri n khai t năm 2014 Tuy nhiên tình hình n x uự ể ừ ợ ấ

ph i trích l p d phòng nhi u và r i ro m t v n v n x y ra g n đây Đi u nàyả ậ ự ề ủ ấ ố ẫ ả ầ ề

đã t o nhi u r i ro cho MSB Tân Bình trong quá trình c p tín d ng Đó là lý doạ ề ủ ấ ụ

ch n đ tài : “ NG D NG MÔ HÌNH Z-SCORE VÀO QU N LÝ R I RO TÍN D NGọ ề Ứ Ụ Ả Ủ Ụ

T I MARITIME BANK”Ạ

Vi c xây d ng mô hình Z-Score trong quy trình th m đ nh tín d ng đ iệ ự ẩ ị ụ ốNgân hàng Hàng h i nói riêng và toàn h th ng Ngân hàng thả ệ ố ương m i nóiạchung sẽ t o ra m t h th ng ngân hàng phát tri n và h n ch r i ro đáng k ạ ộ ệ ố ể ạ ế ủ ểNgoài ra lu n văn còn trình bày h th ng tậ ệ ố ương đ i v quá trình xây d ng môố ề ựhình Z-Score khá n i ti ng trên th gi i nh ng còn ít đổ ế ế ớ ư ược s d ng t i Vi tử ụ ạ ệNam Không ch th trong lu n văn còn nghiên c u t p tring vào vi c áp d ngỉ ế ậ ứ ậ ệ ụ

mô hình Z-Score trong x p h ng tín d ng các doanh nghi p nh m nâng caoế ạ ụ ệ ằ

hi u qu qu n tr tín t i đ n v ệ ả ả ị ạ ơ ị

2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ

Trang 3

Ho t đ ng ngân hàng trong n n kinh t th trạ ộ ề ế ị ường là m t trongộ

nh ng ho t đ ng kinh t có nhi u r i ro h n h t Có th nói r i ro đữ ạ ộ ế ề ủ ơ ế ể ủ ượcxem nh ng m t y u t không th tách r i v i quá trình ho t đ ng c aư ộ ế ố ể ờ ớ ạ ộ ủNHTM trên th trị ường R i ro c a ngân hàng có th đ n t nhi u nguyênủ ủ ể ế ừ ềngân khác nhau ngoài nguyên nhân ch quan c a mình, mà còn gánh ch uủ ủ ị

nh ng r i ro do khách hang gây ra H n th , r i ro trong ho t đ ng ngânữ ủ ơ ế ủ ạ ộhàng có th gây ra nh ng t n th t to l n cho n n kinh t h n b t c r i roể ữ ổ ấ ớ ề ế ơ ấ ứ ủ

c a các lo i hình doanh nghi p khác.ủ ạ ệ

Các NHTM Vi t Nam thệ ường d a vào k t qu x p h ng tín d ng n iự ế ả ế ạ ụ ộ

b đ đánh giá r i ro và h n ch cho vay Tuy nhiên các ch tiêu c b n độ ể ủ ạ ế ỉ ơ ả ể

ch m đi m r i ro v n ch a ph n ánh chính xác r i ro, nh t là tình tr ngấ ể ủ ẫ ư ả ủ ấ ạcác công ty s p phá s n v n đắ ả ẫ ược x p h ng an toàn và v n c p tín d ngế ạ ẫ ấ ụbình thường Và vi c các NHTM s d ng công c n i b nào đ đánh giáệ ử ụ ụ ộ ộ ểtình tr ng c a các công ty v n ch a chính xác Vì th m c tiêu chính c aạ ủ ẫ ư ế ụ ủ

lu n văn này là nh m đánh giá l i công c x p h ng tín d ng n i b t iậ ằ ạ ụ ế ạ ụ ộ ộ ạcác NHTM t đó tìm ra gi i pháp đ có th h n ch r i ro nâng cao quyừ ả ể ể ạ ế ủtrình th m đ nh và phê duy t tín d ng.ẩ ị ệ ụ

Ngoài ra m c tiêu nghiên c u c a lu n văn còn nh m phát tri n các n iụ ứ ủ ậ ằ ể ộdung sau:

Gi i thi u và v n d ng mô hình Z-Score trong công tác x p h ng tín d ngớ ệ ậ ụ ế ạ ụ

c a các Ngân hàng thủ ương m i Vi t Namạ ệ

T p trung phân tích các ho t đ ng ki m soát tín d ng trong h th ngậ ạ ộ ể ụ ệ ốNgân hàng thương m i và tìm ra gi i pháp đ c i thi n.ạ ả ể ả ệ

Phân tích quy trình x p h ng tín d ng n i b c a Maritime bank trong quyế ạ ụ ộ ộ ủtrình x p h ng khách hàng trong công tác th c hi n quy trình cho vay ế ạ ự ệ

Đ xu t l trình xây d ng mô hình Z-Score phù h p v i các ngành nghề ấ ộ ự ợ ớ ềkinh t theo đi u ki n kinh t Vi t Nam nh m h tr các NHTM trong côngế ề ệ ế ệ ằ ỗ ợtác: ra quy t đ nh c p tín d ng, xác đ nh h n m c tín d ng, th i h n, m c lãiế ị ấ ụ ị ạ ứ ụ ờ ạ ứ

su t, bi n phát b o đ m ti n vay, phê duy t hay không phê duy t Ngoài raấ ệ ả ả ề ệ ệcòn h tr giám sát và đánh giá khách hàng tín d ng khi kho ng tín d ng đangỗ ợ ụ ả ụ

Trang 4

còn d n Còn h ng khách hàng cho phép Ngân hàng lư ợ ạ ường trước nh ng d uữ ấ

hi u cho th y kho n vay đang có ch t lệ ấ ả ấ ượng x u đi và có nh ng bi n phápấ ữ ệ

k p th i x lý ị ờ ử

Không ch th x p h ng tín dung còn nh m m c đích: phát tri n chi nỉ ế ế ạ ằ ụ ể ế

lược marketing nh m hằ ướng t i các khách hàng có ít r i ro h n; ớ ủ ơ ướ ược l ng

m c v n đã cho vay sẽ không thu h i đứ ố ồ ược đ trích d phòng r i ro tín d ng.ể ự ủ ụ

3 Câu h i nghiên c u (tôi c n tr l i câu h i nào? Tôi th c m c vi c ỏ ứ ầ ả ờ ỏ ắ ắ ệ gì?)

Làm th nào đ có th đánh giá r i ro các doanh nghi p chính xác nh t đế ể ể ủ ệ ấ ể

h n ch r i ro cho ngân hàng trong ph m vi cho phép?ạ ế ủ ạ

NHTMVN thường dùng nh ng bi n pháp nào đ h n ch r i ro trữ ệ ể ạ ế ủ ước vàsau cho vay?

Các công c đánh giá r i ro c a các ngân hàng hi n nay có nh ng r i ro gì?ụ ủ ủ ệ ữ ủ

C n ph i thay đ i nh th nào trong công tác đánh giá?ầ ả ổ ư ế

Vi c đánh giá l i các r i ro c a các kho n tín d ng có th nh hệ ạ ủ ủ ả ụ ể ả ưởng như

th nào đ i v i các NHTM hi n nay? Và c n có nh ng bi n pháp gì đ kh c ph cế ố ớ ệ ầ ữ ệ ể ắ ụtình trang đó?

Ngân hàng Nhà nước đang tri n khai qu n lý r i ro theo hi p ể ả ủ ệ ước Basel II

đ i v i các ngân hàng tr ng đi m Vi c áp d ng Basel II tác đ ng nh th nàoố ớ ọ ể ệ ụ ộ ư ế

Không gian: Các d li u c a Maritime, các d li u th c p có đữ ệ ủ ữ ệ ứ ấ ược

t các báo cáo tài chính do công ty cung c p.ừ ấ

Trang 5

Th i gian ờ : báo cáo tài chính c a Maritime t năm 2010 đ n nămủ ừ ế2016.

H c thuy t ọ ế : S d ng mô hình Z-Score đ áp d ng cho Maritimeử ụ ể ụBank (Z, Z ', Z ")

 Đ i v i các doanh nghi p đã c ph n hóa,ngành s n xu t, Z-Scoreố ớ ệ ổ ầ ả ấ

được tính theo công th cứ

Z = 1,2X1 + 1,4X2 + 3,3X3 + 0,6X4 + 1,0X5

- N u Z>2.99: Doanh nghi p n m trong vùng an toànế ệ ằ

- N u 1.8<Z<2.99:Doang nghi p n m trong vùng c nh báo, có th cóế ệ ằ ả ểnguy c phá s nơ ả

- N u Z<1,8: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi mế ệ ằ ể

 Đ i v i Doanh nghiêp ch a c ph n hóa, ngành s n xu t, Z-Score đố ớ ư ổ ầ ả ấ ượctính theo công th cứ

Trang 6

X2 = L i luỹ / T ng tài s nợ ổ ả

X3 = Lãi c trơ ước lãi vay và thu / T ng tài s nế ổ ả

X4 = Giá tr th trị ị ường c a v n ch s h u sách giá tr / Sách T ng Nủ ố ủ ở ữ ị ổ ợ

ph i trả ả

X5= T s doanh thu/ T ng Tài S nỷ ố ổ ả

5 T ng quan tài li u và c s lý thuy t và các k t qu nghiên c u tr ổ ệ ơ ở ế ế ả ứ ướ c 5.1 Khái ni m nghiên c u ệ ứ

 X p h ng tín d ng: ế ạ ụ là thu t ng b t ngu n t ti ng Anh (credit: sậ ữ ắ ồ ừ ế ựtín nhi m, ratings: s x p h ng) do John Moody đ a ra vào năm 1909 trongệ ự ế ạ ư

cu n “c m nang ch ng khoán đố ẩ ứ ường s t” khi ti n hành nghiên c u, phân tíchắ ế ứ

và công b b ng x p h ng tín nhi m l n đ u tiên cho 1.500 lo i trái phi uố ả ế ạ ệ ầ ầ ạ ế

c a 250 công ty theo m t h th ng ký hi u g m 3 ch cái ABC đủ ộ ệ ố ệ ổ ữ ược x p l nế ầ

lượt là Aaa đ n C (hi n nay nh ng ký hi u này đã tr thành chu n m c qu cế ệ ữ ệ ở ẩ ự ố

t ).ế

Tuy nhiên x p h ng tín nhi m ch phát tri n nhanh Mỹ sau cu c kh ngế ạ ệ ỉ ể ở ộ ủ

ho ng kinh t năm 1929 – 1933 khi hàng lo t các công ty vay n b phá s n, vả ế ạ ợ ị ả ỡ

n Th i kỳ này chính ph Hoa Kỳ đã có nhi u quy đ nh v vi c c m các đ nh chợ ờ ủ ề ị ề ệ ấ ị ế

đ u t (các quỹ h u trí, các quỹ b o hi m, ngân hàng d tr ) b v n đ u t muaầ ư ư ả ể ự ữ ỏ ố ầ ưtrái phi u có đ tin c y th p dế ộ ậ ấ ưới m c an toàn trong b ng x p h ng tín nhi m.ứ ả ế ạ ệ

Nh ng quy đ nh này đã làm cho uy tín c a các công ty x p h ng tín nhi m ngàyữ ị ủ ế ạ ệ

m t lên cao Song trong su t h n 50 năm, vi c x p h ng tín nhi m ch độ ố ơ ệ ế ạ ệ ỉ ược phổ

bi n Mỹ, ch t nh ng năm 1970 đ n nay, d ch v x p h ng tín nhi m m iế ở ỉ ừ ữ ế ị ụ ế ạ ệ ớ

được m r ng và phát tri n khá m nh nhi u nở ộ ể ạ ở ề ước

- Theo công ty Moody’s thì “x p h ng tín nhi m là ý ki n v kh năng vàế ạ ệ ế ề ả

s s n sàng c a m t nhà phát hành trong vi c thanh toán đúng h n cho m tự ẵ ủ ộ ệ ạ ộkho n n nh t đ nh trong su t th i h n t n t i c a kho n n ”.ả ợ ấ ị ố ờ ạ ồ ạ ủ ả ợ

- Theo t đi n th trừ ể ị ường ch ng khoán thì “x p h ng tín nhi m là cách ứ ế ạ ệ ướctính chính th c tín nhi m t trứ ệ ừ ước đ n nay c a cá nhân hay công ty v kh năngế ủ ề ả

Trang 7

chi tr bao g m t t c các s li u ki m tra, phân tích, h s l u tr v kh năngả ồ ấ ả ố ệ ể ồ ơ ư ữ ề ảtrách nhi m tín d ng c a cá nhân và công ty kinh doanh”.ệ ụ ủ

T i nhi u nạ ề ước trên th gi i, h u h t các công ty l n và các t ch c choế ớ ầ ế ớ ổ ứvay đ u thi t l p b ng x p h ng tín nhi m đ i v i các khách hàng hi n t i cũngề ế ậ ả ế ạ ệ ố ớ ệ ạ

 R i ro tín d ng bao g m r i ro ho t đ ng và rui ro th trủ ụ ồ ủ ạ ộ ị ường, vàtheo Basel II thì r i ro tín d ng là r i ro khi ngủ ụ ủ ườ ượ ấi đ c c p tín d ng m t khụ ấ ảnăng thanh toán b t kỳ kho n n nào c a mình Có nghĩa là r i ro tín d ngấ ả ợ ủ ủ ụ

xu t hi n khi ngân hàng b m t các kho n n g c ho c các kho n lãi t ngấ ệ ị ấ ả ợ ố ặ ả ừ ười

được c p tín d ng do ngấ ụ ười này m t kh năng thanh toán các kho n n đ nấ ả ả ợ ế

h n Và r i ro tín d ng theo Mishkin là r i ro mà ngạ ủ ụ ủ ười đi vay không hoàn trả

R i ro còn t p trung xu t hi n khi NHTM có s t p trung danh m c tínủ ậ ấ ệ ự ậ ụ

c a c a mình cho m t doanh nghi p, m t ngành hay m t khu v c nh t đ nh.ủ ủ ộ ệ ộ ộ ự ấ ị

Trang 8

Khi doanh nghi p, ngành hay khu v c đó g p r i ro sẽ làm NHTM khó thu h iệ ự ặ ủ ồ

được n ợ

R i ro qu c gia là do các qu c gia khác ra l nh nghiêm c m các kho n chiủ ố ố ệ ấ ả

tr cho các bên ch n nả ủ ợ ước ngoài làm cho các NHTM không th thu h i để ồ ược

n t các bên đi vay nợ ừ ước ngoài

R i ro tín d ng x y ra sẽ tác đ ng đ n nhi u bên khác nhau và có thủ ụ ả ộ ế ề ềlàm chính NHTM r i vào tr ng thái khó khăn Vì v y d báo trơ ạ ậ ự ướ ủc r i

r i vào tình tr ng khó khăn và căng th ng tài chính nh : r i ro pháp lý, r i ro lãi ơ ạ ẳ ư ủ ủ

su t, r i ro t giá, r i ro l m phát, r i ro tín d ng, r i ro thanh kho n, r i ro v ấ ủ ỷ ủ ạ ủ ụ ủ ả ủ ề

qu n tr c a doanh nghi p, r i ro con ngả ị ủ ệ ủ ườ ủi, r i ro đ u t …K t qu x u nh t là ầ ư ế ả ấ ấ

d n đ n phá s n (Bankruptcy) Phá s n đẫ ế ả ả ược xem nh d u ch m h t đ i v i ư ấ ấ ế ố ớ

m t doanh nghi p, khi doanh nghi p phá s n không ch nh hộ ệ ệ ả ỉ ả ưởng tr c ti p ự ế

đ n ch s h u c a doanh nghi p mà còn nh hế ủ ở ữ ủ ệ ả ưởng đ n nhi u đ i tế ề ố ượng khác

nh : ngư ười lao đ ng, c quan thu , c quan nhà nộ ơ ế ơ ước, các công ty đ i tác, th ố ị

trường…mà trong đó NHTM là đ i tố ượng có th b t n ể ị ổ thương nhi u nh t Câu ề ấ

h i đ t ra: Làm th nào đ phát hi n s m r i ro c a doanh nghi p và phát hi n ỏ ặ ế ể ệ ớ ủ ủ ệ ệ

s m các d u hi u báo trớ ấ ệ ước nguy c r i ro tín d ng đ NHTM có bi n pháp qu nơ ủ ụ ể ệ ả

lý r i ro k p th i Vi c tìm ra m t công c đ phát hi n d u hi u báo trủ ị ờ ệ ộ ụ ể ệ ấ ệ ướ ực s

r i ro phá s n c a doanh nghi p luôn là m t trong nh ng m i quan tâm hang ủ ả ủ ệ ộ ữ ố

Trang 9

đ u c a các nhà nghiên c u v tài chính doanh nghi p Có nhi u công c đã đầ ủ ứ ề ệ ề ụ ượcphát tri n đ làm vi c này, trong đó ch s Z c a Altman là công c để ể ệ ỉ ố ủ ụ ượ ảc c hai

gi i h c thu t và th c hành công nh n và s d ng r ng rãi trên th gi i Ch s ớ ọ ậ ự ậ ử ụ ộ ế ớ ỉ ốAltman Z – score (g i t t là ch s Z – score) đọ ắ ỉ ố ược phát tri n năm 1968 b i giáo ể ở

s Edward I Altman, trư ường kinh doanh Leonard N Stern, thu c trộ ường Đ i h c ạ ọNew York, d a vào vi c nghiên c u khá công phu trên s lu ng nhi u công ty ự ệ ứ ố ợ ềkhác nhau t i Mỹ M c dù ch s Z – score này đạ ặ ỉ ố ược tìm ra t i Mỹ, nh ng h u h t ạ ư ầ ếcác nu c, v n có th s d ng v i đ tin c y cao.ớ ẫ ể ử ụ ớ ộ ậ

X5: T s doanh s trên t ng tài s n (Sales/Total Assets) ỷ ố ố ổ ả

Ngoài ra, t m t ch s Z ban đ u, Giáo S Edward I Altman đã phát tri n ừ ộ ỉ ố ầ ư ể

ra Z’ và Z’’ đ có th áp d ng theo t ng lo i hình và ngành c a doanh nghi p:ể ể ụ ừ ạ ủ ệ

* Đ i v i doanh nghi p đã c ph n hoá, ngành s n su t, Z – score đố ớ ệ ổ ầ ả ấ ược tính theo công th c:ứ

Z = 1.2X1 + 1.4X2 + 3.3X3 + 0.64X4 + 0.999X5 (1)

- N u Z > 2.99: Doanh nghi p n m trong vùng an toàn, ch a có nguy c phá s n.ế ệ ằ ư ơ ả

- N u 1.8 < Z < 2.99: Doanh nghi p n m trong vùng c nh báo, có th có nguy c ế ệ ằ ả ể ơphá s n.ả

Trang 10

- N u Z <1.8: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi m, nguy c phá s n cao.ế ệ ằ ể ơ ả

* Đ i v i doanh nghi p ch a c ph n hoá, ngành s n su t Z – score đố ớ ệ ư ổ ầ ả ấ ược tính theo công th c:ứ

Z’ = 0.717X1 + 0.847X2 +3.107X3 + 0.42X4 + 0.998X5 (2)

- N u Z’ > 2.9: Doanh nghi p n m trong vùng an toàn, ch a có nguy c phá s n.ế ệ ằ ư ơ ả

- N u 1.23 < Z’ < 2.9: Doanh nghi p n m trong vùng c nh báo, có th có nguy c ế ệ ằ ả ể ơphá s n.ả

- N u Z’ <1.23: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi m, nguy c phá s n cao.ế ệ ằ ể ơ ả

* Đ i v i các doanh nghi p khác: Ch s Z’’ dố ớ ệ ỉ ố ưới đây có th để ược dùng cho h u ầ

h t các ngành, các lo i hình doanh nghi p Vì s khác nhau khá l n c a X5 gi a ế ạ ệ ự ớ ủ ữcác ngành, nên X5 đã được lo i ra.ạ

Công th c tính ch s Z’’ đứ ỉ ố ược đi u ch nh nh sau:ề ỉ ư

Z’’ = 6.56X1 + 3.26X2 + 6.72X3 + 1.05X4 (3)

- N u Z’’ > 2.6: Doanh nghi p n m trong vùng an toàn, ch a có nguy c phá s n.ế ệ ằ ư ơ ả

- N u 1.2 < Z’’ < 2.6: Doanh nghi p n m trong vùng c nh báo, có th có nguy c ế ệ ằ ả ể ơphá s n.ả

- N u Z <1.1: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi m, nguy c phá s n cao.ế ệ ằ ể ơ ả

5.2.2 Hi p ệ ướ c Basel II

Nh m kh c ph c các h n ch c a Basel I và khuy n khích các NH th c hi n các ằ ắ ụ ạ ế ủ ế ự ệ

phương án qu n lý r i ro tiên ti n h n, cho đ n 2004 b n Hi p ả ủ ế ơ ế ả ệ ước qu c t v ố ế ề

v n Basel II đã chính th c đố ứ ược ban hành Ngày hi u l c c a Hi p ệ ự ủ ệ ước Basel II là tháng 12/2006 Basel II t o m t bạ ộ ước hoàn thi n h n trong xác đ nh t l an ệ ơ ị ỷ ệtoàn v n nh m kh c ph c các h n ch c a Basel I và khuy n khích các NH th c ố ằ ắ ụ ạ ế ủ ế ự

hi n các phệ ương án qu n lý r i ro tiên ti n h n Basel II đ a ra m t lo t các ả ủ ế ơ ư ộ ạ

phương án l a ch n, cho phép quy n t quy t r t l n trong giám sát ho t đ ng ự ọ ề ự ế ấ ớ ạ ộ

NH Basel II bao g m m t lo t các chu n m c giám sát nh m hoàn thi n r i ro vàồ ộ ạ ẩ ự ằ ệ ủ

đượ ấc c u trúc theo 3 tr c t sau:ụ ộ

Tr c t th nh t c a Basel II - yêu c u v n t i thi u ụ ộ ứ ấ ủ ầ ố ố ể

Trang 11

Tương t nh Basel I, Basel II v n quy đ nh m c v n an toàn (CAR) ≥ 8%, đự ư ẫ ị ứ ố ược

25 xác đ nh b ng cách l y t ng v n chia cho tài s n có r i ro ị ằ ấ ổ ố ả ủ

Phương trình v n yêu c u t i thi u theo Basel II: ố ầ ố ể

đ n tính k lu t c a th trế ỷ ậ ủ ị ường thông qua vi c c i ti n vi c công b thông tin ệ ả ế ệ ố

nh là m t ph n c b n c a Hi p ư ộ ầ ơ ả ủ ệ ước m i Nó xem yêu c u công b thông tin và ớ ầ ố

nh ng ki n ngh sẽ cho phép các thành viên c a th trữ ế ị ủ ị ường đánh giá các m u ẫthông tin quan tr ng đ áp d ng hi p ọ ể ụ ệ ước đi u ch nh.ề ỉ

Các phương pháp tính đ nh y c m v i r i ro do Hi p ộ ạ ả ớ ủ ệ ước m i phát tri n sẽ ớ ể

ch y u d a trên các phủ ế ự ương pháp n i b , cho NH nhi u ch đ ng h n trong ộ ộ ề ủ ộ ơ

vi c tính toán yêu c u v n c a h Do v y, các yêu c u công b thông tin riêng rẽ ệ ầ ố ủ ọ ậ ầ ố

tr thành nh ng đi u ki n tiên quy t cho vi c ghi nh n ho t đ ng thanh tra ở ữ ề ệ ế ệ ậ ạ ộgiám sát c a các phủ ương pháp n i b đ i v i RRTD, kỹ thu t làm gi m RRTD và ộ ộ ố ớ ậ ả

nh ng lĩnh v c ho t đ ng khác B n nguyên t c c b n t o nên chính sách c a ữ ự ạ ộ ố ắ ơ ả ạ ủcác chuyên gia giám sát:

Ngày đăng: 13/06/2018, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w