Altman, trư ường kinh doanh Leonard N.
Trang 11 Đ t v n đ (t i sao ch n đ tài này?) ặ ấ ề ạ ọ ề
Trong nh ng năm g n đây, n n kinh t Vi t Nam có m c tăng trữ ầ ề ế ệ ứ ưởng đáng
k v nông nghi p, công nghi p và d ch v , đ c bi t là s phát tri n tr l iể ề ệ ệ ị ụ ặ ệ ự ể ở ạ
c a các ngành kinh t tr ng đi m sau kh ng ho ng kinh t th gi i Tìnhủ ế ọ ể ủ ả ế ế ớhình kinh t ph c h i sau th i gian dài b nh hế ụ ồ ờ ị ả ưởng b i tác đ ng c a kh ngở ộ ủ ủ
ho ng đã d n t o ra nhi u c h i và thách th c đ i v i các doanh nghi pả ầ ạ ề ơ ộ ứ ố ớ ệ
Vi t Nam Và trong kinh doanh ngân hàng, thì vi c ph c h i n n kinh t cũngệ ệ ụ ồ ề ếtác đ ng khá l n đ n s phát tri n c a ngân hàng hi n nay.ộ ớ ế ự ể ủ ệ
Hi n t i, kinh doanh ngân hàng đang ph i đ i m t v i các r i ro ti m nệ ạ ả ố ặ ớ ủ ề ẩ
t các kho n tín d ng,r i ro là đ c tr ng c b n thì s gia tăng rui ro trongừ ả ụ ủ ặ ư ơ ả ự
h th ng kinh t là m t đi u t t y u Vì v y, vi c qu n lý và đánh giá r i ro,ệ ố ế ộ ề ấ ế ậ ệ ả ủ
v n đỡ ợ ược đ t ra nh là m t v n đ tr ng tâm trong ho t đ ng đ u t c aặ ư ộ ấ ề ọ ạ ộ ầ ư ủngân hàng, các t ch c tín d ng và các nhà đ u t Th c t ho t đ ng trongổ ứ ụ ầ ư ự ế ạ ộ
th i gian qua cho th y, vi c qu n lý r i ro, v n nờ ấ ệ ả ủ ỡ ợ ở ước ta còn r t nhi u y uấ ề ếkém nh : s l c h u trong qu n lý r i ro, qu n lý hàng hoá r i ro và mô hìnhư ự ạ ậ ả ủ ả ủ
kỹ thu t ch a đậ ư ược áp d ng Và m t trong nh ng kỹ thu t qu n tr r i ro tínụ ộ ữ ậ ả ị ủ
d ng c a các Ngân hàng thụ ủ ương m i là s d ng phân tích ch m đi m đ x pạ ử ụ ấ ể ể ế
h ng uy tín c a các khách hàng M i ngân hàng xây d ng m t h th ng x pạ ủ ỗ ự ộ ệ ố ế
h ng tín d ng d a trên các yêu c u c a Ngân hàng Nhà nạ ụ ự ầ ủ ước Tuy nhiên, vi cệ
ch m đi m x p h ng tín d ng cho các doanh nghi p đôi khi l i đem đ n k tấ ể ế ạ ụ ệ ạ ế ế
qu ch a chính xác do thông tin không đ y đ và thi u minh b ch M t ph nả ư ầ ủ ế ạ ộ ầ
là do các ngân hàng thương m i Vi t Nam ch y u d a vào k t qu x pạ ở ệ ủ ế ự ế ả ế
h ng tín d ng n i b đ h n ch r i ro, nh t là các công ty s p phá s n v nạ ụ ộ ộ ể ạ ế ủ ấ ắ ả ẫ
có th để ược x p h ng an toàn trong m c cho phép Vi c x p h ng tín d ngế ạ ứ ệ ế ạ ụcho các doanh nghi p thệ ường không chính xác và hay d n đ n nh ng r i roẫ ế ữ ủkhông mong mu n trong kinh doanh Vì th vi c xây d ng m t công c h trố ế ệ ự ộ ụ ỗ ợ
vi c qu n tr r i ro, phân tích và x p h ng các doanh nghi p theo các tiêu chíệ ả ị ủ ế ạ ệchu n c n đẩ ầ ược tri n khai và đ a vào s d ng trong toàn b h th ng Ngânể ư ử ụ ộ ệ ố
Trang 2n i b độ ộ ược xây d ng và tri n khai t năm 2014 Tuy nhiên tình hình n x uự ể ừ ợ ấ
ph i trích l p d phòng nhi u và r i ro m t v n v n x y ra g n đây Đi u nàyả ậ ự ề ủ ấ ố ẫ ả ầ ề
đã t o nhi u r i ro cho MSB Tân Bình trong quá trình c p tín d ng Đó là lý doạ ề ủ ấ ụ
ch n đ tài : “ NG D NG MÔ HÌNH Z-SCORE VÀO QU N LÝ R I RO TÍN D NGọ ề Ứ Ụ Ả Ủ Ụ
T I MARITIME BANK”Ạ
Vi c xây d ng mô hình Z-Score trong quy trình th m đ nh tín d ng đ iệ ự ẩ ị ụ ốNgân hàng Hàng h i nói riêng và toàn h th ng Ngân hàng thả ệ ố ương m i nóiạchung sẽ t o ra m t h th ng ngân hàng phát tri n và h n ch r i ro đáng k ạ ộ ệ ố ể ạ ế ủ ểNgoài ra lu n văn còn trình bày h th ng tậ ệ ố ương đ i v quá trình xây d ng môố ề ựhình Z-Score khá n i ti ng trên th gi i nh ng còn ít đổ ế ế ớ ư ược s d ng t i Vi tử ụ ạ ệNam Không ch th trong lu n văn còn nghiên c u t p tring vào vi c áp d ngỉ ế ậ ứ ậ ệ ụ
mô hình Z-Score trong x p h ng tín d ng các doanh nghi p nh m nâng caoế ạ ụ ệ ằ
hi u qu qu n tr tín t i đ n v ệ ả ả ị ạ ơ ị
2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trang 3Ho t đ ng ngân hàng trong n n kinh t th trạ ộ ề ế ị ường là m t trongộ
nh ng ho t đ ng kinh t có nhi u r i ro h n h t Có th nói r i ro đữ ạ ộ ế ề ủ ơ ế ể ủ ượcxem nh ng m t y u t không th tách r i v i quá trình ho t đ ng c aư ộ ế ố ể ờ ớ ạ ộ ủNHTM trên th trị ường R i ro c a ngân hàng có th đ n t nhi u nguyênủ ủ ể ế ừ ềngân khác nhau ngoài nguyên nhân ch quan c a mình, mà còn gánh ch uủ ủ ị
nh ng r i ro do khách hang gây ra H n th , r i ro trong ho t đ ng ngânữ ủ ơ ế ủ ạ ộhàng có th gây ra nh ng t n th t to l n cho n n kinh t h n b t c r i roể ữ ổ ấ ớ ề ế ơ ấ ứ ủ
c a các lo i hình doanh nghi p khác.ủ ạ ệ
Các NHTM Vi t Nam thệ ường d a vào k t qu x p h ng tín d ng n iự ế ả ế ạ ụ ộ
b đ đánh giá r i ro và h n ch cho vay Tuy nhiên các ch tiêu c b n độ ể ủ ạ ế ỉ ơ ả ể
ch m đi m r i ro v n ch a ph n ánh chính xác r i ro, nh t là tình tr ngấ ể ủ ẫ ư ả ủ ấ ạcác công ty s p phá s n v n đắ ả ẫ ược x p h ng an toàn và v n c p tín d ngế ạ ẫ ấ ụbình thường Và vi c các NHTM s d ng công c n i b nào đ đánh giáệ ử ụ ụ ộ ộ ểtình tr ng c a các công ty v n ch a chính xác Vì th m c tiêu chính c aạ ủ ẫ ư ế ụ ủ
lu n văn này là nh m đánh giá l i công c x p h ng tín d ng n i b t iậ ằ ạ ụ ế ạ ụ ộ ộ ạcác NHTM t đó tìm ra gi i pháp đ có th h n ch r i ro nâng cao quyừ ả ể ể ạ ế ủtrình th m đ nh và phê duy t tín d ng.ẩ ị ệ ụ
Ngoài ra m c tiêu nghiên c u c a lu n văn còn nh m phát tri n các n iụ ứ ủ ậ ằ ể ộdung sau:
Gi i thi u và v n d ng mô hình Z-Score trong công tác x p h ng tín d ngớ ệ ậ ụ ế ạ ụ
c a các Ngân hàng thủ ương m i Vi t Namạ ệ
T p trung phân tích các ho t đ ng ki m soát tín d ng trong h th ngậ ạ ộ ể ụ ệ ốNgân hàng thương m i và tìm ra gi i pháp đ c i thi n.ạ ả ể ả ệ
Phân tích quy trình x p h ng tín d ng n i b c a Maritime bank trong quyế ạ ụ ộ ộ ủtrình x p h ng khách hàng trong công tác th c hi n quy trình cho vay ế ạ ự ệ
Đ xu t l trình xây d ng mô hình Z-Score phù h p v i các ngành nghề ấ ộ ự ợ ớ ềkinh t theo đi u ki n kinh t Vi t Nam nh m h tr các NHTM trong côngế ề ệ ế ệ ằ ỗ ợtác: ra quy t đ nh c p tín d ng, xác đ nh h n m c tín d ng, th i h n, m c lãiế ị ấ ụ ị ạ ứ ụ ờ ạ ứ
su t, bi n phát b o đ m ti n vay, phê duy t hay không phê duy t Ngoài raấ ệ ả ả ề ệ ệcòn h tr giám sát và đánh giá khách hàng tín d ng khi kho ng tín d ng đangỗ ợ ụ ả ụ
Trang 4còn d n Còn h ng khách hàng cho phép Ngân hàng lư ợ ạ ường trước nh ng d uữ ấ
hi u cho th y kho n vay đang có ch t lệ ấ ả ấ ượng x u đi và có nh ng bi n phápấ ữ ệ
k p th i x lý ị ờ ử
Không ch th x p h ng tín dung còn nh m m c đích: phát tri n chi nỉ ế ế ạ ằ ụ ể ế
lược marketing nh m hằ ướng t i các khách hàng có ít r i ro h n; ớ ủ ơ ướ ược l ng
m c v n đã cho vay sẽ không thu h i đứ ố ồ ược đ trích d phòng r i ro tín d ng.ể ự ủ ụ
3 Câu h i nghiên c u (tôi c n tr l i câu h i nào? Tôi th c m c vi c ỏ ứ ầ ả ờ ỏ ắ ắ ệ gì?)
Làm th nào đ có th đánh giá r i ro các doanh nghi p chính xác nh t đế ể ể ủ ệ ấ ể
h n ch r i ro cho ngân hàng trong ph m vi cho phép?ạ ế ủ ạ
NHTMVN thường dùng nh ng bi n pháp nào đ h n ch r i ro trữ ệ ể ạ ế ủ ước vàsau cho vay?
Các công c đánh giá r i ro c a các ngân hàng hi n nay có nh ng r i ro gì?ụ ủ ủ ệ ữ ủ
C n ph i thay đ i nh th nào trong công tác đánh giá?ầ ả ổ ư ế
Vi c đánh giá l i các r i ro c a các kho n tín d ng có th nh hệ ạ ủ ủ ả ụ ể ả ưởng như
th nào đ i v i các NHTM hi n nay? Và c n có nh ng bi n pháp gì đ kh c ph cế ố ớ ệ ầ ữ ệ ể ắ ụtình trang đó?
Ngân hàng Nhà nước đang tri n khai qu n lý r i ro theo hi p ể ả ủ ệ ước Basel II
đ i v i các ngân hàng tr ng đi m Vi c áp d ng Basel II tác đ ng nh th nàoố ớ ọ ể ệ ụ ộ ư ế
Không gian: Các d li u c a Maritime, các d li u th c p có đữ ệ ủ ữ ệ ứ ấ ược
t các báo cáo tài chính do công ty cung c p.ừ ấ
Trang 5Th i gian ờ : báo cáo tài chính c a Maritime t năm 2010 đ n nămủ ừ ế2016.
H c thuy t ọ ế : S d ng mô hình Z-Score đ áp d ng cho Maritimeử ụ ể ụBank (Z, Z ', Z ")
Đ i v i các doanh nghi p đã c ph n hóa,ngành s n xu t, Z-Scoreố ớ ệ ổ ầ ả ấ
được tính theo công th cứ
Z = 1,2X1 + 1,4X2 + 3,3X3 + 0,6X4 + 1,0X5
- N u Z>2.99: Doanh nghi p n m trong vùng an toànế ệ ằ
- N u 1.8<Z<2.99:Doang nghi p n m trong vùng c nh báo, có th cóế ệ ằ ả ểnguy c phá s nơ ả
- N u Z<1,8: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi mế ệ ằ ể
Đ i v i Doanh nghiêp ch a c ph n hóa, ngành s n xu t, Z-Score đố ớ ư ổ ầ ả ấ ượctính theo công th cứ
Trang 6X2 = L i luỹ / T ng tài s nợ ổ ả
X3 = Lãi c trơ ước lãi vay và thu / T ng tài s nế ổ ả
X4 = Giá tr th trị ị ường c a v n ch s h u sách giá tr / Sách T ng Nủ ố ủ ở ữ ị ổ ợ
ph i trả ả
X5= T s doanh thu/ T ng Tài S nỷ ố ổ ả
5 T ng quan tài li u và c s lý thuy t và các k t qu nghiên c u tr ổ ệ ơ ở ế ế ả ứ ướ c 5.1 Khái ni m nghiên c u ệ ứ
X p h ng tín d ng: ế ạ ụ là thu t ng b t ngu n t ti ng Anh (credit: sậ ữ ắ ồ ừ ế ựtín nhi m, ratings: s x p h ng) do John Moody đ a ra vào năm 1909 trongệ ự ế ạ ư
cu n “c m nang ch ng khoán đố ẩ ứ ường s t” khi ti n hành nghiên c u, phân tíchắ ế ứ
và công b b ng x p h ng tín nhi m l n đ u tiên cho 1.500 lo i trái phi uố ả ế ạ ệ ầ ầ ạ ế
c a 250 công ty theo m t h th ng ký hi u g m 3 ch cái ABC đủ ộ ệ ố ệ ổ ữ ược x p l nế ầ
lượt là Aaa đ n C (hi n nay nh ng ký hi u này đã tr thành chu n m c qu cế ệ ữ ệ ở ẩ ự ố
t ).ế
Tuy nhiên x p h ng tín nhi m ch phát tri n nhanh Mỹ sau cu c kh ngế ạ ệ ỉ ể ở ộ ủ
ho ng kinh t năm 1929 – 1933 khi hàng lo t các công ty vay n b phá s n, vả ế ạ ợ ị ả ỡ
n Th i kỳ này chính ph Hoa Kỳ đã có nhi u quy đ nh v vi c c m các đ nh chợ ờ ủ ề ị ề ệ ấ ị ế
đ u t (các quỹ h u trí, các quỹ b o hi m, ngân hàng d tr ) b v n đ u t muaầ ư ư ả ể ự ữ ỏ ố ầ ưtrái phi u có đ tin c y th p dế ộ ậ ấ ưới m c an toàn trong b ng x p h ng tín nhi m.ứ ả ế ạ ệ
Nh ng quy đ nh này đã làm cho uy tín c a các công ty x p h ng tín nhi m ngàyữ ị ủ ế ạ ệ
m t lên cao Song trong su t h n 50 năm, vi c x p h ng tín nhi m ch độ ố ơ ệ ế ạ ệ ỉ ược phổ
bi n Mỹ, ch t nh ng năm 1970 đ n nay, d ch v x p h ng tín nhi m m iế ở ỉ ừ ữ ế ị ụ ế ạ ệ ớ
được m r ng và phát tri n khá m nh nhi u nở ộ ể ạ ở ề ước
- Theo công ty Moody’s thì “x p h ng tín nhi m là ý ki n v kh năng vàế ạ ệ ế ề ả
s s n sàng c a m t nhà phát hành trong vi c thanh toán đúng h n cho m tự ẵ ủ ộ ệ ạ ộkho n n nh t đ nh trong su t th i h n t n t i c a kho n n ”.ả ợ ấ ị ố ờ ạ ồ ạ ủ ả ợ
- Theo t đi n th trừ ể ị ường ch ng khoán thì “x p h ng tín nhi m là cách ứ ế ạ ệ ướctính chính th c tín nhi m t trứ ệ ừ ước đ n nay c a cá nhân hay công ty v kh năngế ủ ề ả
Trang 7chi tr bao g m t t c các s li u ki m tra, phân tích, h s l u tr v kh năngả ồ ấ ả ố ệ ể ồ ơ ư ữ ề ảtrách nhi m tín d ng c a cá nhân và công ty kinh doanh”.ệ ụ ủ
T i nhi u nạ ề ước trên th gi i, h u h t các công ty l n và các t ch c choế ớ ầ ế ớ ổ ứvay đ u thi t l p b ng x p h ng tín nhi m đ i v i các khách hàng hi n t i cũngề ế ậ ả ế ạ ệ ố ớ ệ ạ
R i ro tín d ng bao g m r i ro ho t đ ng và rui ro th trủ ụ ồ ủ ạ ộ ị ường, vàtheo Basel II thì r i ro tín d ng là r i ro khi ngủ ụ ủ ườ ượ ấi đ c c p tín d ng m t khụ ấ ảnăng thanh toán b t kỳ kho n n nào c a mình Có nghĩa là r i ro tín d ngấ ả ợ ủ ủ ụ
xu t hi n khi ngân hàng b m t các kho n n g c ho c các kho n lãi t ngấ ệ ị ấ ả ợ ố ặ ả ừ ười
được c p tín d ng do ngấ ụ ười này m t kh năng thanh toán các kho n n đ nấ ả ả ợ ế
h n Và r i ro tín d ng theo Mishkin là r i ro mà ngạ ủ ụ ủ ười đi vay không hoàn trả
R i ro còn t p trung xu t hi n khi NHTM có s t p trung danh m c tínủ ậ ấ ệ ự ậ ụ
c a c a mình cho m t doanh nghi p, m t ngành hay m t khu v c nh t đ nh.ủ ủ ộ ệ ộ ộ ự ấ ị
Trang 8Khi doanh nghi p, ngành hay khu v c đó g p r i ro sẽ làm NHTM khó thu h iệ ự ặ ủ ồ
được n ợ
R i ro qu c gia là do các qu c gia khác ra l nh nghiêm c m các kho n chiủ ố ố ệ ấ ả
tr cho các bên ch n nả ủ ợ ước ngoài làm cho các NHTM không th thu h i để ồ ược
n t các bên đi vay nợ ừ ước ngoài
R i ro tín d ng x y ra sẽ tác đ ng đ n nhi u bên khác nhau và có thủ ụ ả ộ ế ề ềlàm chính NHTM r i vào tr ng thái khó khăn Vì v y d báo trơ ạ ậ ự ướ ủc r i
r i vào tình tr ng khó khăn và căng th ng tài chính nh : r i ro pháp lý, r i ro lãi ơ ạ ẳ ư ủ ủ
su t, r i ro t giá, r i ro l m phát, r i ro tín d ng, r i ro thanh kho n, r i ro v ấ ủ ỷ ủ ạ ủ ụ ủ ả ủ ề
qu n tr c a doanh nghi p, r i ro con ngả ị ủ ệ ủ ườ ủi, r i ro đ u t …K t qu x u nh t là ầ ư ế ả ấ ấ
d n đ n phá s n (Bankruptcy) Phá s n đẫ ế ả ả ược xem nh d u ch m h t đ i v i ư ấ ấ ế ố ớ
m t doanh nghi p, khi doanh nghi p phá s n không ch nh hộ ệ ệ ả ỉ ả ưởng tr c ti p ự ế
đ n ch s h u c a doanh nghi p mà còn nh hế ủ ở ữ ủ ệ ả ưởng đ n nhi u đ i tế ề ố ượng khác
nh : ngư ười lao đ ng, c quan thu , c quan nhà nộ ơ ế ơ ước, các công ty đ i tác, th ố ị
trường…mà trong đó NHTM là đ i tố ượng có th b t n ể ị ổ thương nhi u nh t Câu ề ấ
h i đ t ra: Làm th nào đ phát hi n s m r i ro c a doanh nghi p và phát hi n ỏ ặ ế ể ệ ớ ủ ủ ệ ệ
s m các d u hi u báo trớ ấ ệ ước nguy c r i ro tín d ng đ NHTM có bi n pháp qu nơ ủ ụ ể ệ ả
lý r i ro k p th i Vi c tìm ra m t công c đ phát hi n d u hi u báo trủ ị ờ ệ ộ ụ ể ệ ấ ệ ướ ực s
r i ro phá s n c a doanh nghi p luôn là m t trong nh ng m i quan tâm hang ủ ả ủ ệ ộ ữ ố
Trang 9đ u c a các nhà nghiên c u v tài chính doanh nghi p Có nhi u công c đã đầ ủ ứ ề ệ ề ụ ượcphát tri n đ làm vi c này, trong đó ch s Z c a Altman là công c để ể ệ ỉ ố ủ ụ ượ ảc c hai
gi i h c thu t và th c hành công nh n và s d ng r ng rãi trên th gi i Ch s ớ ọ ậ ự ậ ử ụ ộ ế ớ ỉ ốAltman Z – score (g i t t là ch s Z – score) đọ ắ ỉ ố ược phát tri n năm 1968 b i giáo ể ở
s Edward I Altman, trư ường kinh doanh Leonard N Stern, thu c trộ ường Đ i h c ạ ọNew York, d a vào vi c nghiên c u khá công phu trên s lu ng nhi u công ty ự ệ ứ ố ợ ềkhác nhau t i Mỹ M c dù ch s Z – score này đạ ặ ỉ ố ược tìm ra t i Mỹ, nh ng h u h t ạ ư ầ ếcác nu c, v n có th s d ng v i đ tin c y cao.ớ ẫ ể ử ụ ớ ộ ậ
X5: T s doanh s trên t ng tài s n (Sales/Total Assets) ỷ ố ố ổ ả
Ngoài ra, t m t ch s Z ban đ u, Giáo S Edward I Altman đã phát tri n ừ ộ ỉ ố ầ ư ể
ra Z’ và Z’’ đ có th áp d ng theo t ng lo i hình và ngành c a doanh nghi p:ể ể ụ ừ ạ ủ ệ
* Đ i v i doanh nghi p đã c ph n hoá, ngành s n su t, Z – score đố ớ ệ ổ ầ ả ấ ược tính theo công th c:ứ
Z = 1.2X1 + 1.4X2 + 3.3X3 + 0.64X4 + 0.999X5 (1)
- N u Z > 2.99: Doanh nghi p n m trong vùng an toàn, ch a có nguy c phá s n.ế ệ ằ ư ơ ả
- N u 1.8 < Z < 2.99: Doanh nghi p n m trong vùng c nh báo, có th có nguy c ế ệ ằ ả ể ơphá s n.ả
Trang 10- N u Z <1.8: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi m, nguy c phá s n cao.ế ệ ằ ể ơ ả
* Đ i v i doanh nghi p ch a c ph n hoá, ngành s n su t Z – score đố ớ ệ ư ổ ầ ả ấ ược tính theo công th c:ứ
Z’ = 0.717X1 + 0.847X2 +3.107X3 + 0.42X4 + 0.998X5 (2)
- N u Z’ > 2.9: Doanh nghi p n m trong vùng an toàn, ch a có nguy c phá s n.ế ệ ằ ư ơ ả
- N u 1.23 < Z’ < 2.9: Doanh nghi p n m trong vùng c nh báo, có th có nguy c ế ệ ằ ả ể ơphá s n.ả
- N u Z’ <1.23: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi m, nguy c phá s n cao.ế ệ ằ ể ơ ả
* Đ i v i các doanh nghi p khác: Ch s Z’’ dố ớ ệ ỉ ố ưới đây có th để ược dùng cho h u ầ
h t các ngành, các lo i hình doanh nghi p Vì s khác nhau khá l n c a X5 gi a ế ạ ệ ự ớ ủ ữcác ngành, nên X5 đã được lo i ra.ạ
Công th c tính ch s Z’’ đứ ỉ ố ược đi u ch nh nh sau:ề ỉ ư
Z’’ = 6.56X1 + 3.26X2 + 6.72X3 + 1.05X4 (3)
- N u Z’’ > 2.6: Doanh nghi p n m trong vùng an toàn, ch a có nguy c phá s n.ế ệ ằ ư ơ ả
- N u 1.2 < Z’’ < 2.6: Doanh nghi p n m trong vùng c nh báo, có th có nguy c ế ệ ằ ả ể ơphá s n.ả
- N u Z <1.1: Doanh nghi p n m trong vùng nguy hi m, nguy c phá s n cao.ế ệ ằ ể ơ ả
5.2.2 Hi p ệ ướ c Basel II
Nh m kh c ph c các h n ch c a Basel I và khuy n khích các NH th c hi n các ằ ắ ụ ạ ế ủ ế ự ệ
phương án qu n lý r i ro tiên ti n h n, cho đ n 2004 b n Hi p ả ủ ế ơ ế ả ệ ước qu c t v ố ế ề
v n Basel II đã chính th c đố ứ ược ban hành Ngày hi u l c c a Hi p ệ ự ủ ệ ước Basel II là tháng 12/2006 Basel II t o m t bạ ộ ước hoàn thi n h n trong xác đ nh t l an ệ ơ ị ỷ ệtoàn v n nh m kh c ph c các h n ch c a Basel I và khuy n khích các NH th c ố ằ ắ ụ ạ ế ủ ế ự
hi n các phệ ương án qu n lý r i ro tiên ti n h n Basel II đ a ra m t lo t các ả ủ ế ơ ư ộ ạ
phương án l a ch n, cho phép quy n t quy t r t l n trong giám sát ho t đ ng ự ọ ề ự ế ấ ớ ạ ộ
NH Basel II bao g m m t lo t các chu n m c giám sát nh m hoàn thi n r i ro vàồ ộ ạ ẩ ự ằ ệ ủ
đượ ấc c u trúc theo 3 tr c t sau:ụ ộ
Tr c t th nh t c a Basel II - yêu c u v n t i thi u ụ ộ ứ ấ ủ ầ ố ố ể
Trang 11Tương t nh Basel I, Basel II v n quy đ nh m c v n an toàn (CAR) ≥ 8%, đự ư ẫ ị ứ ố ược
25 xác đ nh b ng cách l y t ng v n chia cho tài s n có r i ro ị ằ ấ ổ ố ả ủ
Phương trình v n yêu c u t i thi u theo Basel II: ố ầ ố ể
đ n tính k lu t c a th trế ỷ ậ ủ ị ường thông qua vi c c i ti n vi c công b thông tin ệ ả ế ệ ố
nh là m t ph n c b n c a Hi p ư ộ ầ ơ ả ủ ệ ước m i Nó xem yêu c u công b thông tin và ớ ầ ố
nh ng ki n ngh sẽ cho phép các thành viên c a th trữ ế ị ủ ị ường đánh giá các m u ẫthông tin quan tr ng đ áp d ng hi p ọ ể ụ ệ ước đi u ch nh.ề ỉ
Các phương pháp tính đ nh y c m v i r i ro do Hi p ộ ạ ả ớ ủ ệ ước m i phát tri n sẽ ớ ể
ch y u d a trên các phủ ế ự ương pháp n i b , cho NH nhi u ch đ ng h n trong ộ ộ ề ủ ộ ơ
vi c tính toán yêu c u v n c a h Do v y, các yêu c u công b thông tin riêng rẽ ệ ầ ố ủ ọ ậ ầ ố
tr thành nh ng đi u ki n tiên quy t cho vi c ghi nh n ho t đ ng thanh tra ở ữ ề ệ ế ệ ậ ạ ộgiám sát c a các phủ ương pháp n i b đ i v i RRTD, kỹ thu t làm gi m RRTD và ộ ộ ố ớ ậ ả
nh ng lĩnh v c ho t đ ng khác B n nguyên t c c b n t o nên chính sách c a ữ ự ạ ộ ố ắ ơ ả ạ ủcác chuyên gia giám sát: