1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu điều dưỡng ngoại khoa chăm sóc sức khỏe người lớn

104 2,7K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 10,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước ngày hôm m ngổ ười b nh ăn nh.

Trang 1

GIÁO TRÌNH ĐÀO T O TRÌNH Đ CAO Đ NG ĐI U D Ạ Ộ Ẳ Ề ƯỠ NG

CHĂM SÓC S C KH E NGỨ Ỏ ƯỜ ỚI L N B NH NGO I KHOAỆ Ạ

I V trí, tính ch t c a môn h c:ị ấ ủ ọ

- V trí: Môn h c b t bu c, đị ọ ắ ộ ượ ắc s p x p h c sau các môn h c c s ngànhế ọ ọ ơ ở

- Tính ch t: Lý thuy t thu c nhóm chuyên môn ngành, nghấ ế ộ ề

II M c tiêu môn h c:ụ ọ

- V ki n th c:ề ế ứ

+ Trình bày nguyên nhân, tri u ch ng, bi n ch ng c a m t s b nh ngo i khoaệ ứ ế ứ ủ ộ ố ệ ạ+ Bi t cách l p k ho ch và chăm sóc s c kh e ngế ậ ế ạ ứ ỏ ườ ệi b nh ngo i khoaạ

- V kỹ năng:ề

+ V n d ng nh ng ki n th c đã h c đậ ụ ữ ế ứ ọ ược đ xây d ng k ho ch chăm sóc vàể ự ế ạ

th c hành chăm sóc s c kh e ngự ứ ỏ ườ ệi b nh ngo i khoaạ

+ Cung c p nh ng ki n th c c b n v các m i nguy c có th x y ra cho ngấ ữ ế ứ ơ ả ề ố ơ ể ả ười

b nh trong các giai đo n:trệ ạ ước m , trong m và sau khi mổ ổ ổ

+ Trang b cho ngị ườ ọi h c nh ng phữ ương pháp căn b n đ xây d ng k ho chả ể ự ế ạchăm sóc và phòng ng a các tai bi n cho ngừ ế ườ ệi b nh trong các giai đo n:trạ ước

m , trong m và sau khi mổ ổ ổ

M C TIÊUỤ

- V ki n th c:ề ế ứ

+ N m v ng đắ ữ ược các m i nguy c có th x y ra cho ngố ơ ể ả ườ ệi b nh trong các giai

đo n:trạ ước m , trong m và sau khi mổ ổ ổ

+ Bi t đế ược cách xây d ng k ho ch chăm sóc và phòng ng a các tai bi n choự ế ạ ừ ế

ngườ ệi b nh trong các giai đo n:trạ ước m , trong m và sau khi mổ ổ ổ

- V kỹ năng:ề

+ V n d ng nh ng ki n th c đã h c đ xây d ng k ho ch chăm sóc ngậ ụ ữ ế ứ ọ ể ự ế ạ ườ ệi b nh

trước m và sau mổ ổ

+ Bi t đế ược cách phòng ng a các tai bi n cho ngừ ế ườ ệi b nh trong các giai

đo n:trạ ước m , trong m và sau khi mổ ổ ổ

- V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ

+ Xây d ng đự ược k ho ch và th c hành chăm sóc cho ngế ạ ự ườ ệi b nh trong cácgiai đo n:trạ ước m , trong m và sau khi m trên lâm sàngổ ổ ổ

+ Bi t đế ược cách phòng ng a các tai bi n cho ngừ ế ườ ệi b nh trong các giai

đo n:trạ ước m , trong m và sau khi m trên lâm sàngổ ổ ổ

Trang 2

Vi c chu n b ngệ ẩ ị ườ ệi b nh trước khi m c n có s ph i h p ch t chẽ gi a Bácổ ầ ự ố ợ ặ ữ

sĩ, Đi u dề ưỡng, ngườ ệi b nh và thân nhân ngườ ệi b nh m i mang l i k t qu t tớ ạ ế ả ố

nh t Trong đó ngấ ười Đi u dề ưỡng gi vai trò ch y u.ữ ủ ế

M c đích c a chu n b ngụ ủ ẩ ị ườ ệi b nh trước m :ổ

+ Giúp ngườ ệi b nh yên tâm, s n sàng ch p nh n cu c mẵ ấ ậ ộ ổ

+ Đánh giá tình tr ng chung c a ngạ ủ ườ ệi b nh, kh năng ch u đ ng cu c m ả ị ự ộ ổ+ Phát hi n các r i lo n c a các h th ng c quan trong c th ngệ ố ạ ủ ệ ố ơ ơ ể ườ ệi b nh và

đi u ch nh các r i lo n đó.ề ỉ ố ạ

+ Chu n b s n sàng các phẩ ị ẵ ương ti n đ đ i phó v i các bi n ch ng có thệ ể ố ớ ế ứ ể

x y ra T o đi u ki n cho cu c m đ t k t qu t t.ả ạ ề ệ ộ ổ ạ ế ả ố

Có hai lo i m chính: m theo k ho ch và m c p c uạ ổ ổ ế ạ ổ ấ ứ

2 CHU N B NGẨ Ị ƯỜ ỆI B NH M THEO K HO CHỔ Ế Ạ

M theo k ho ch (m phiên) là lo i m đổ ế ạ ổ ạ ổ ượ ắc s p x p l ch m vào th i gianế ị ổ ờnào? ai m ? cách th c m ? bao g m các b nh c n m , nh ng có th đ m tổ ứ ổ ồ ệ ầ ổ ư ể ể ộ

th i gian nh t đ nh mà không nh hờ ấ ị ả ưởng ngay đ n tính m ng ngế ạ ườ ệi b nh hay

di n bi n n ng thêm nh : loét d dày - tá tràng, bễ ế ặ ư ạ ướu c , trĩ, u x lành tính ổ ơ

Vi c chu n b chung bao g m:ệ ẩ ị ồ

2.1 Chu n b v tinh th nẩ ị ề ầ

- Gi i thích cho ngả ườ ệi b nh:

+ V m c đích, l i ích c a vi c m và phề ụ ợ ủ ệ ổ ương pháp mổ

4

+ Các di n bi n bình thễ ế ường sau m và m t s thay đ i sau khi m : ch đổ ộ ố ổ ổ ế ộ

ăn, ch đ v n đ ng, các ng sonde trên ngế ộ ậ ộ ố ười…

- Tìm hi u hoàn c nh riêng làm ngể ả ườ ệi b nh không an tâm

- Trao đ i v i thân nhân ngổ ớ ườ ệi b nh đ h cùng chia s , quan tâm, đ ng viênể ọ ẻ ộ

ngườ ệi b nh, cùng h p tác trong vi c chu n b trợ ệ ẩ ị ước m cho ngổ ườ ệi b nh

2.2 Chu n b th ch t cho ngẩ ị ể ấ ườ ệi b nh

2.2.1 Đánh giá tình tr ng chung c a ngạ ủ ườ ệi b nh

- Tinh th n: T nh hay không, ý th c kém, vô ý th c, s hãi.ầ ỉ ứ ứ ợ

- Th tr ng: ch s BMI (cân n ng, chi u cao)ể ạ ỉ ố ặ ề

2.2.2 Đánh giá ch c năng các c quan trong c thứ ơ ơ ể

Trang 3

- Khám toàn di n t ng c quan, chú ý c quan chu n b m và các c quan hôệ ừ ơ ơ ẩ ị ổ ơ

h p - tim m ch - gan - th n nh m phát hi n các b nh kèm theo c a các c quanấ ạ ậ ằ ệ ệ ủ ơnày và m c đ nh hứ ộ ả ưởng lên toàn b c thộ ơ ể

- Đ đánh giá để ược ch c năng các c quan c n làm đ y đ các xét nghi m:ứ ơ ầ ầ ủ ệ

+ CTM Máu, nhóm máu, th i gian đông máuờ

+ Sinh hóa máu đ đánh giá ch c năng gan, ch c năng th nể ứ ứ ậ

+ Nước ti u toàn ph n.ể ầ

+ Xét nghi m phân tìm tr ng ký sinh trùng đệ ứ ường ru t.ộ

+ X quang chi u ch p tim, ph i, đi n tâm đ và các thăm dò đ c bi t khácế ụ ổ ệ ồ ặ ệ

+ Các phi u khám chuyên khoa: tim m ch, tai mũi h ng,…ế ạ ọ

- Qua khám xét lâm sàng và k t qu c n lâm sàng chúng ta đánh giá tình tr ngế ả ậ ạ

ngườ ệi b nh trước m :ổ

+ Tình tr ng t t: Không có r i lo n toàn th do b nh chính gây ra Trên lâmạ ố ố ạ ể ệsàng tình tr ng t t, xét nghi m không có r i lo n, có th ch u đ ng đạ ố ệ ố ạ ể ị ự ược cu cộ

m , sau m di n bi n t t.ổ ổ ễ ế ố

+ Tình tr ng trung bình: Có r i lo n toàn th m c đ nh ho c v a Ngạ ố ạ ể ở ứ ộ ẹ ặ ừ ười

b nh ch u đ ng đệ ị ự ược cu c m , nh ng trộ ổ ư ước m và trong m c n tích c c đi uổ ổ ầ ự ề

ch nh nh ng r i lo n x y raỉ ữ ố ạ ả

5

+ Tình tr ng x u : Có các r i lo n n ng, ngạ ấ ố ạ ặ ườ ệi b nh m có th nguy hi m đ nổ ể ể ếtính m ng Song ph u thu t là c n thi t, vì v y c n đi u ch nh tích c c các r iạ ẫ ậ ầ ế ậ ầ ề ỉ ự ố

lo n trạ ước, trong và sau mổ

2.2.3 V sinh cá nhân và chu n b vùng da mệ ẩ ị ổ

- Nh ng ngày trữ ước m ngổ ườ ệi b nh đượ ắc t m r a s ch sẽ hàng ngày (tóc, móngử ạtay, h u môn, b ph n sinh d c)ậ ộ ậ ụ

- Chu n b da vùng m thẩ ị ổ ường được th c hi n ngày trự ệ ước m , bao g m làm s chổ ồ ạ

- Ngườ ệi b nh c n b i dầ ồ ưỡng t t trố ước m , n u ngổ ế ườ ệi b nh không ăn được qua

đường mi ng, c n báo bác sĩ đ cho ăn đệ ầ ể ường khác Trước ngày hôm m ngổ ười

b nh ăn nh Nh n ăn, nh n u ng t 6 – 8 gi trệ ẹ ị ị ố ừ ờ ước mổ

- N u m đế ổ ường tiêu hoá ngườ ệi b nh được hút d dày ho c th t tháo phânạ ặ ụ2.3 Th t c hành chínhủ ụ

- Tóm t t quá trình b nh lý, biên b n h i ch n m , biên b n duy t mắ ệ ả ộ ẩ ổ ả ệ ổ

- Cho ngườ ệi b nh và gia đình ký gi y cam đoan ph u thu tấ ẫ ậ

2.4 Chu n b ngày ph u thu tẩ ị ẫ ậ

- T i hôm trố ước khi m cho ngổ ườ ệi b nh u ng thu c an th n đ h b t lo l ngố ố ầ ể ọ ớ ắ

- Sáng hôm m : tiêm thu c ti n mê t i phòng tiêm, tiêm b p trổ ố ề ạ ắ ước khi m 30ổphút ho c tiêm tĩnh m ch trặ ạ ước m 15 phútổ

- Đánh giá l i các d u hi u sinh t nạ ấ ệ ồ

Trang 4

- Tháo các t trang c a ngư ủ ườ ệi b nh ký g i ho c đ a cho ngử ặ ư ười nhà

- Làm g n tóc, r a s ch các d u v t trang đi mọ ử ạ ấ ế ể

- Thay qu n áo theo quy đ nhầ ị

- Đeo b ng tên vào tay ngả ườ ệi b nh

- Ki m tra l i h s b nh ánể ạ ồ ơ ệ

6

- Đ a ngư ườ ệi b nh lên nhà m , bàn giao v i nhà mổ ớ ổ

* Ngoài nh ng vi c chu n b nh trên, m i lo i ph u thu t còn có nh ng ph nữ ệ ẩ ị ư ỗ ạ ẫ ậ ữ ầchu n b có tính ch t đ c bi t riêng nh : đ t sonde ti u, sonde d dày…ẩ ị ấ ặ ệ ư ặ ể ạ

3 CHU N B NGẨ Ị ƯỜ ỆI B NH M C P C UỔ Ấ Ứ

- M c p c u là nh ng trổ ấ ứ ữ ường h p yêu c u ph i m ngay, n u không sẽ nhợ ầ ả ổ ế ả

hưởng đ n tính m ng c a ngế ạ ủ ườ ệi b nh ho c làm b nh di n bi n n ng h n.ặ ệ ễ ế ặ ơ+ M t i c p c u nh : v t thổ ố ấ ứ ư ế ương tim, v t thế ương đ ng m ch l n, v t cung,ộ ạ ớ ỡ ử

v gan, th n, th ng ph i, ch a ngoài t cung v ỡ ậ ủ ổ ử ử ỡ

+ M c p c u nh : xu t huy t tiêu hoá, thoát v b n ngh t, t c ru t ổ ấ ứ ư ấ ế ị ẹ ẹ ắ ộ

- Th i gian chu n b ngờ ẩ ị ườ ệi b nh m c p c u r t ít, c n ph i:ổ ấ ứ ấ ầ ả

1 Trình bày quy trình đi u dề ưỡng chăm sóc ngườ ệi b nh sau m ổ

2 Ngăn ng a, phát hi n s m nh ng tai bi n, bi n ch ng sau m ừ ệ ớ ữ ế ế ứ ổ

Đ chăm sóc t t cho ngể ố ườ ệi b nh c n có s ph i h p nh p nhàng gi a cácầ ự ố ợ ị ữ

thành viên trong đ i chăm sóc bao g m: Bác sĩ, Đi u dộ ồ ề ưỡng, h lý và thân nhânộ

Trang 5

Khi di chuy n ngể ườ ệi b nh t t nh t là dùng xe giố ấ ường N u ngế ườ ệi b nh n ngặ

ph i đ th oxy trong su t th i gian di chuy n t phòng m v phòng h u ph u.ả ể ở ố ờ ể ừ ổ ề ậ ẫ2.2 T th n m cho ngư ế ằ ườ ệi b nh

- Ngườ ệi b nh sau m c n đổ ầ ược n m t th thích h p nh m phòng tránhằ ở ư ế ợ ằ

nh ng tai bi n sau m , làm gi m s đau đ n cho ngữ ế ổ ả ự ớ ườ ệi b nh và thu n ti n choậ ệ

vi c theo dõi và chăm sóc.ệ

- Tùy t ng lo i ph u thu t mà cho ngừ ạ ẫ ậ ườ ệi b nh n m theo nh ng t th khác nhauằ ữ ư ế+ Ph u thu t b ng: n m ng a kê g i dẫ ậ ụ ằ ử ố ưới khoeo chân

8

+ Ph u thu t l ng ng c: t th Fowlerẫ ậ ồ ự ư ế

+ Ph u thu t th n: n m nghiêng ho c n m ng a kê g i dẫ ậ ậ ằ ặ ằ ử ố ưới khoeo chân

- Tùy theo phương pháp gây mê, gây tê

+ Gây mê: n u ngế ườ ệi b nh ch a t nh h n, còn l m thì cho n m đ u cao,ư ỉ ẳ ơ ơ ằ ầ

ng a c t i đa, m t nghiêng v m t bên N u ngử ổ ố ặ ề ộ ế ườ ệi b nh t nh hoàn toàn thì choỉ

n m theo yêu c u ph u thu tằ ầ ẫ ậ

+ Gây tê t y s ng: Thủ ố ường n m ng a, th ng trong 24 giằ ử ẳ ờ

3 CHĂM SÓC 24H Đ U SAU MẦ Ổ

Ngay sau m , ngổ ườ ệi b nh có th có các bi n ch ng nguy hi m: Shock, ch yể ế ứ ể ả

máu sau m , suy hô h p… Vì v y c n ph i theo dõi sát tình tr ng ngổ ấ ậ ầ ả ạ ườ ệi b nh

nh m phòng và ch ng các bi n ch ng.ằ ố ế ứ

Vi c theo dõi có th t 15 – 30 phút ho c 1gi / l n tùy tình tr ng c a ngệ ể ừ ặ ờ ầ ạ ủ ườ ệi b nh

* Theo dõi v huy t đ ng h c:ề ế ộ ọ

- Theo dõi huy t áp đ ng m ch, tĩnh m ch trung ế ộ ạ ạ ương (n u có), t n s m ch đế ầ ố ạ ểphát hi n k p th i nh ng b t thệ ị ờ ữ ấ ường v huy t đ ng c a ngề ế ộ ủ ườ ệi b nh

* Theo dõi hô h p:ấ

- Theo dõi t n s , biên đ nh p th đ phát hi n k p th i nh ng b t thầ ố ộ ị ở ể ệ ị ờ ữ ấ ường như

th ch m, nhanh, nông hay khó th đ k p th i x trí.ở ậ ở ể ị ờ ử

- Duy trì làm thông đường th , tránh đ ngở ể ườ ệi b nh khó th do đ m rãi, do t tở ờ ụ

lưỡi, có ng mayo gi lố ữ ưỡi

- Nh ng ngữ ườ ệi b nh c n có s hô h p h tr nh th oxy có m t n ho c quaầ ự ấ ỗ ợ ư ở ặ ạ ặ

sonde thì ph i l u ý l u lả ư ư ượng oxy và lượng nước trong bình làm m ph i luônẩ ả

đ ho c n u ngủ ặ ế ườ ệi b nh th máy ngở ười đi u dề ưỡng ph i bi t theo dõi và v nả ế ậhành máy th an toàn cho ngở ườ ệi b nh

- Bi t kỹ thu t hút và nguyên t c hút đ m rãi trên ngế ậ ắ ờ ườ ệi b nh có máy th ở

- Bi t s d ng máy và theo dõi bão hòa oxy máu.ế ử ụ

* Theo dõi các ng d n l u:ố ẫ ư

- Tùy theo tình tr ng ngạ ườ ệi b nh mà có 1 hay nhi u ng d n l u, do đó ngề ố ẫ ư ười

đi u dề ưỡng ph i theo dõi c th t ng lo i.ả ụ ể ừ ạ

9

- S lố ượng d ch d n l u m i gi , màu s c c a t ng lo i d ch d n l u Qua đó đị ẫ ư ỗ ờ ắ ủ ừ ạ ị ẫ ư ểphát hi n s m các bi n ch ng sau m đ x lý k p th i.ệ ớ ế ứ ổ ể ử ị ờ

Trang 6

- D n l u luôn đẫ ư ược đ t th p h n so v i v trí ngặ ấ ơ ớ ị ườ ệi b nh n m.ằ

- Khi thay đ i t th ho c v n chuy n ngổ ư ế ặ ậ ể ườ ệi b nh d n l u ph i đẫ ư ả ược k p l i.ẹ ạ

* Theo dõi tình tr ng v t m : Xem v t m khô hay th m máu đ báo cáo k pạ ế ổ ế ổ ấ ể ị

th i cho bác sỹ.ờ

* Các chăm sóc khác:

- Đ m b o dinh dả ả ưỡng cho ngườ ệi b nh:

+ Đ i v i ngố ớ ườ ệi b nh m ngoài b ng: Khi t nh cho ăn u ng nh ngay nhổ ổ ụ ỉ ố ẹ ư

u ng nố ước đường, s a Sau 8 gi ngữ ờ ườ ệi b nh có th ăn u ng bình thể ố ường được.+ Đ i v i ph u thu t b ng : Khi ch a có trung ti n thì nuôi dố ớ ẫ ậ ổ ụ ư ệ ưỡng b ngằ

đường tĩnh m ch.ạ

- V n đ ng c a ngậ ộ ủ ườ ệi b nh: Sau khi h t tác d ng c a thu c gây mê, thu c têế ụ ủ ố ố

ngườ ệi b nh có th xoay tr ngể ở ười, thay đ i t th t t , nh nhàng, khuy n khíchổ ư ế ừ ừ ẹ ế

ngườ ệi b nh c đ ng t i giử ộ ạ ường

- Theo dõi, so sánh lượng d ch vào, ra trong 24 gi ị ờ

4 CHĂM SÓC NH NG NGÀY SAUỮ

- Đánh giá ti n tri n ngế ể ườ ệi b nh, đánh giá cân b ng d ch vào – ra cho ngằ ị ười

b nh d a trên c s đó bác sỹ có hệ ự ơ ở ướng đi u tr c th ề ị ụ ể

- Theo dõi d u hi u sinh t n 3gi /l n trong 2 ngày sau đó và tùy tình tr ng c aấ ệ ồ ờ ầ ạ ủ

ngườ ệi b nh mà có th theo dõi 2 l n/ngày cho t i khi ngể ầ ớ ườ ệi b nh ra vi n.ệ

- Cho ngườ ệi b nh n m nghiêng v phía mang ng d n l u đ d ch ch y ra ngoài,ằ ề ố ẫ ư ể ị ảkhông đ g p t c ng d n l u Theo dõi s lể ậ ắ ố ẫ ư ố ượng, tính ch t, màu s c c a d chấ ắ ủ ị

d n l u cho t i khi rút ng d n l u.ẫ ư ớ ố ẫ ư

- Ngườ ệi b nh có thông ti u ph i theo dõi: màu s c, s lể ả ắ ố ượng nước ti u cho t iể ớkhi rút sonde (v sinh b ph n sinh d c hàng ngày đ c bi t đ i v i ph n ).ệ ộ ậ ụ ặ ệ ố ớ ụ ữ

- V sinh răng mi ng cho ngệ ệ ườ ệi b nh cho t i khi ngớ ườ ệi b nh t làm đự ược

- Ti p t c theo dõi đế ụ ường truy n tĩnh m ch, ph i chú ý n i ch c ven có t y đề ạ ả ơ ọ ấ ỏ

ho c ph ng ven đ x trí s m, đ c bi t v i đặ ồ ể ử ớ ặ ệ ớ ường truy n tĩnh m ch trung ề ạ ương,

n u ngế ườ ệi b nh có s t cao ph i báo cho bác sỹ bi t đ có bi n pháp x trí.ố ả ế ể ệ ử

10

- Nh ng ngữ ườ ệi b nh sau m đổ ường tiêu hóa c n theo dõi trung ti n đ hầ ệ ể ướng

d n ch đ ăn u ng cho t i khi ngẫ ế ộ ố ớ ườ ệi b nh ra vi n.ệ

- Thay đ i t th cho ngổ ư ế ườ ệi b nh ít nh t 2h/l n đ tránh loét ép vùng tỳ đèấ ầ ể

- Theo dõi v t m , thay băng theo y l nh, đánh giá v t m khô, ế ổ ệ ế ổ ướt hay có m ủKhi thay băng ph i tuy t đ i tôn tr ng các nguyên t c vô trùng C t ch v t mả ệ ố ọ ắ ắ ỉ ế ổ

c a ngủ ườ ệi b nh khi có ch đ nh.ỉ ị

- Th c hi n nghiêm ng t y lênh thu cự ệ ặ ố

- Theo dõi tình tr ng b ng c a ngạ ổ ụ ủ ườ ệi b nh: B ng có chụ ướng hay không

Thường sau m có chổ ướng nh do li t ru t sau m ẹ ệ ộ ổ

* Chú ý: Đ i v i ngố ớ ườ ệi b nh n ng t gi th 25 tr đi v n trong tình tr ng nguyặ ừ ờ ứ ở ẫ ạ

k ch thì vi c theo dõi v n đị ệ ẫ ược ti n hành ch t chẽ nh ngế ặ ư ườ ệi b nh sau m 24 giổ ờ

đ u ho c có nh ng theo dõi, chăm sóc đ c bi t theo y l nh c a bác sỹ.ầ ặ ữ ặ ệ ệ ủ

Trong quá trình chăm sóc và theo dõi sau m , c n ph i đánh giá ti n tri n v m tổ ầ ả ế ể ề ặ

th ch t cũng nh tình tr ng tâm lý c a ngể ấ ư ạ ủ ườ ệi b nh đ có k ho ch c th giúpể ế ạ ụ ể

ngườ ệi b nh nhanh chóng h i ph c.ồ ụ

Trang 7

CHƯƠNG II: CHĂM SÓC NGƯỜ ỆI B NH B NH LÝ C QUAN TIÊU HÓAỆ Ơ

GI I THI U:Ớ Ệ

+ Cung c p nh ng ki n th c c b n v nguyên nhân, tri u ch ng, bi n ch ng vàấ ữ ế ứ ơ ả ề ệ ứ ế ứ

hướng đi u tr c a m t s b nh ngo i khoa v c quan tiêu hóaề ị ủ ộ ố ệ ạ ề ơ

+ Trang b cho ngị ườ ọi h c nh ng phữ ương pháp căn b n đ xây d ng k ho chả ể ự ế ạchăm sóc ngo i khoa cho ngạ ườ ệi b nh b nh lý c quan tiêu hóaệ ơ

- V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ

+ Xây d ng đự ược k ho ch và th c hành chăm sóc ngo i khoa cho ngế ạ ự ạ ườ ệi b nh

b nh lý c quan tiêu hóa trên lâm sàngệ ơ

12

BÀI 1:

CHĂM SÓC NGƯỜ ỆI B NH VIÊM RU T TH A C PỘ Ừ Ấ

* M C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ

1 Mô t đả ược tri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàng c a viêm ru t th a c p.ệ ứ ậ ủ ộ ừ ấ

2 L p đậ ược k ho ch chăm sóc ngế ạ ườ ệi b nh viêm ru t th a c p.ộ ừ ấ

* N I DUNGỘ

1 Đ I CẠ ƯƠNG

Viêm ru t th a c p là m t c p c u ngo i khoa thộ ừ ấ ộ ấ ứ ạ ường g p nh t trong c p c uặ ấ ấ ứ

b ng T i b nh vi n Vi t - Đ c, viêm ru t th a c p chi m t l 45,4% trong

t ng s m c p c u b ng, t i vi n Quân y 103 t l này là 40,5%.ổ ố ổ ấ ứ ổ ụ ạ ệ ỷ ệ

Viêm ru t th a g p m i l a tu i, không có s khác nhau gi a nam và n ộ ừ ặ ở ọ ứ ổ ự ữ ữ

C t ru t th a là m t th thu t ph bi n t i các c s ngo i khoa K t qu mắ ộ ừ ộ ủ ậ ổ ế ạ ơ ở ạ ế ả ổ

c t ru t th a ph thu c vào nhi u y u t nh :ắ ộ ừ ụ ộ ề ế ố ư

- Th i gian ngờ ườ ệi b nh đ n s m hay mu n cũng nh vi c ch n đoán và đế ớ ộ ư ệ ẩ ượ ửc xtrí s m hay mu n.ớ ộ

- Trình đ c a ph u thu t viên, trang b kỹ thu t, gây mê, vô khu n, thu c men.ộ ủ ẫ ậ ị ậ ẩ ố

- Tình tr ng s c kho chung c a ngạ ứ ẻ ủ ườ ệi b nh

- Đ c bi t vi c chăm sóc sau m cũng có nh hặ ệ ệ ổ ả ưởng l n đ n k t qu đi u trớ ế ế ả ề ị

2 TRI U CH NG LÂM SÀNGỆ Ứ

Trang 8

- Sau khi có tri u ch ng viêm ru t th a c p 2 - 3 ngày sau tri u ch ng đau hệ ứ ộ ừ ấ ệ ứ ở ố

ch u ph i d u đi, tri u ch ng s t gi m đi; s th y h ch u ph i có m ng dínhậ ả ị ệ ứ ố ả ờ ấ ở ố ậ ả ảranh gi i không rõ ràng, n đau ít ho c không đau, b m t l n nh n.ớ ấ ặ ề ặ ổ ổ

- Siêu âm b ng th y kh i dính (mass) vùng h ch u ph i, ranh gi i không rõ.ổ ụ ấ ố ở ố ậ ả ớ4.2 Áp xe ru t th aộ ừ

Ru t th a viêm v độ ừ ỡ ược bao b c l i b ng các t ng lân c n, có v x , trongọ ạ ằ ạ ậ ỏ ơ

lòng áp xe có m ủ

- Sau khi có tri u ch ng viêm ru t th a c p 3 - 4 ngày, tri u ch ng đau h ch uệ ứ ộ ừ ấ ệ ứ ố ậ

ph i tăng lên, s t nóng > 38oC, s th y h ch u ph i có kh i u, n r t đau.ả ố ờ ấ ở ố ậ ả ố ấ ấ

- Siêu âm b ng th y rõ: v trí, kích thổ ụ ấ ị ước và tính ch t kh i u.ấ ố

4.3 Viêm phúc m c ru t th aạ ộ ừ

Là hi n tệ ượng ru t th a viêm b v d n đ n tràn d ch m ra b ng gây viêmộ ừ ị ỡ ẫ ế ị ủ ổ ụphúc m c.ạ

Sau khi có tri u ch ng viêm ru t th a c p > 24 gi , các tri u ch ng tăng lên,ệ ứ ộ ừ ấ ờ ệ ứ

đau kh p b ng, s t nóng >38oC - 39oC, khám có các d u hi u c a viêm phúcắ ụ ố ấ ệ ủ

Trang 9

5.2.1 Viêm phúc m cạ

- C n đầ ược m c p c u.ổ ấ ứ

- Ph i h i s c tích c c trả ồ ứ ự ước, trong và sau m ổ

- Phương pháp ph u thu t: M c t ru t th a, làm s ch và d n l u b ngẫ ậ ở ắ ộ ừ ạ ẫ ư ổ ụ5.2.2 Áp xe ru t th aộ ừ

- Ngườ ệi b nh được đi u tr b ng kháng sinh, đề ị ằ ược theo dõi ch t chẽ các di nặ ễ

bi n H n ngế ẹ ườ ệi b nh đ n khám l i khi có đau h ch u ph iế ạ ở ố ậ ả

6 CHĂM SÓC

6.1 Chăm sóc ngườ ệi b nh trước m viêm ru t th aổ ộ ừ

6.1.1 Nh n đ nh chăm sócậ ị

- Toàn thân:

+ Tinh th n ngầ ườ ệi b nh: m t m i, h t ho ng khôngệ ỏ ố ả

+ Da, niêm m c, d u hi u sinh t n: m ch, nhi t đ , huy t áp, nh p th ạ ấ ệ ồ ạ ệ ộ ế ị ở

- C năng: Đau t i h ch u ph i (th i gian, m c đ , tính ch t đau, hơ ạ ố ậ ả ờ ứ ộ ấ ướng lan…)15

- Th c th :ự ể

+ Có ph n ng thành b ng h ch u ph i khôngả ứ ụ ố ậ ả

+ n đi m Mc-Burney ngẤ ể ườ ệi b nh đau không

- Tham kh o các k t qu xét nghi m:ả ế ả ệ

+ Công th c máu: s lứ ố ượng b ch c u tăng cao không.ạ ầ

+ Siêu âm b ng: có hình nh ru t th a viêm.ổ ụ ả ộ ừ

- V n đ khác: Tâm lý bênh nhân có lo l ng v b nh và cu c m s p t iấ ề ắ ề ệ ộ ổ ắ ớ

6.1.2 Ch n đoán chăm sócẩ

- Ngườ ệi b nh đau b ng h ch u ph i liên quan đ n ru t th a viêm.ụ ố ậ ả ế ộ ừ

- Ngườ ệi b nh có s t liên quan đ n nhi m trùng.ố ế ễ

- Ngườ ệi b nh lo l ng v b nh và cu c m s p t i.ắ ề ệ ộ ổ ắ ớ

6.1.3 L p và th c hi n k ho ch chăm sócậ ự ệ ế ạ

- Gi m đau b ng cho ngả ụ ườ ệi b nh

+ Đ ng viên, gi i thích cho ngộ ả ườ ệi b nh v b nh viêm ru t th a c pề ệ ộ ừ ấ

+ Theo dõi sát tính ch t đau và m c đ s t c a ngấ ứ ộ ố ủ ườ ệi b nh

+ Th c hi n thu c gi m đau theo y l nhự ệ ố ả ệ

- H s t cho ngạ ố ườ ệi b nh

+ N i r ng qu n áo, chớ ộ ầ ườm mát cho ngườ ệi b nh

+ Dùng thu c h s t theo y l nh, chú ý không dùng đố ạ ố ệ ường u ngố

- Gi m lo l ng và chu n b trả ắ ẩ ị ước m cho ngổ ườ ệi b nh

+ Đ ng viên ngộ ườ ệi b nh yên tâm đi u trề ị

+ Cung c p m t s thông tin cho ngấ ộ ố ườ ệi b nh

+ Chu n b ngẩ ị ườ ệi b nh m c p c uổ ấ ứ

Trang 10

+ Căn d n ngặ ườ ệi b nh không ăn u ng gì.ố

6.2 Chăm sóc ngườ ệi b nh sau m viêm ru t th aổ ộ ừ

6.2.1 Nh n đ nh chăm sócậ ị

- V toàn tr ng:ề ạ

+ Tinh th n: ngầ ườ ệi b nh t nh hay ch a.ỉ ư

+ Da, niêm m c ngạ ườ ệi b nh (phát hi n tình tr ng ch y máu sau m …).ệ ạ ả ổ

+ Dinh dưỡng ngườ ệi b nh được đ m b o không.ả ả

+ V sinh thân th và v t m c a ngệ ể ế ổ ủ ườ ệi b nh

- Nguy c ch y máu v t m do tu t ch c m máu.ơ ả ế ổ ộ ỉ ầ

- Dinh dưỡng ch a đư ược đ m b o do ngả ả ườ ệi b nh ch a ăn u ng gìư ố

- V sinh thân th kém do v n đ ng khó khăn.ệ ể ậ ộ

- Ngườ ệi b nh lo l ng do thi u hi u bi t v b nh.ắ ế ể ế ề ệ

6.2.3 Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ

- Gi m đau t i v t m cho ngả ạ ế ổ ườ ệi b nh

+ Đ ng viên và gi i thích cho ngộ ả ườ ệi b nh v tình tr ng đau sau mề ạ ổ

+ Đ ngể ườ ệi b nh n m t th tho i mái nh t tránh căng t c v t m ằ ư ế ả ấ ứ ế ổ

+ Dùng thu c gi m đau theo y l nh.ố ả ệ

+ Theo dõi tình tr ng đau v t m c a ngạ ế ổ ủ ườ ệi b nh

+ Theo dõi sát: m ch, huy t áp, da và niêm m cạ ế ạ

+ Theo dõi băng v t mế ổ

+ N u có máu th m băng thì dùng g c băng ép v t m ế ấ ạ ế ổ

Trang 11

+ N u máu v n ch y nhi u báo ngay bác sỹ đ x lý k p th i.ế ẫ ả ề ể ử ị ờ

- Đ m b o dinh dả ả ưỡng cho ngườ ệi b nh

+ Khi ngườ ệi b nh ch a có trung ti n thì nuôi dư ệ ưỡng b ng đằ ường tĩnh m chạ+ Sau khi có trung ti n: cho ăn t l ng đ n đ c d n, tăng cệ ừ ỏ ế ặ ầ ường protid, glucid

và các vitamin đ ngể ườ ệi b nh nhanh chóng h i ph cồ ụ

- H tr v sinh cá nhân cho ngỗ ợ ệ ườ ệi b nh

+ Hướng d n t p v n đ ng s m sau m t t tăng d n: Trong vòng 6 gi đ uẫ ậ ậ ộ ớ ổ ừ ừ ầ ờ ầsau m xoa bóp chân tay, co du i chân tay.ổ ỗ

+ Sau 6 - 12 gi đ cho ngờ ỡ ườ ệi b nh ng i d y.ồ ậ

+ Sau 12 - 24 gi cho ngờ ườ ệi b nh đi l i nh nhàng, v i m c đích tăng cạ ẹ ớ ụ ường

v n đ ng, s m có trung ti n, tránh bi n ch ng dính ru t cho ngậ ộ ớ ệ ế ứ ộ ườ ệi b nh

+ H tr ngỗ ợ ườ ệi b nh v sinh cá nhân và v sinh thân th hàng ngày cho t i khiệ ệ ể ớ

ngườ ệi b nh t làm đự ược L u ý không đư ược làm ướt vùng băng v t mế ổ

- Gi m lo l ng, t v n ki n th c v b nh:ả ắ ư ấ ế ứ ề ệ

+ Đ ng viên ngộ ườ ệi b nh, yên tâm vào đ i ngũ cán b y t chăm sóc.ộ ộ ế

+ Hướng d n ch đ ăn u ng, v n đ ng sau khi ra vi n.ẫ ế ộ ố ậ ộ ệ

+ Khi th y d u hi u đau b ng, nôn c n đ n vi n khám l i.ấ ấ ệ ụ ầ ế ệ ạ

+ Tuyên truy n trong c ng đ ng v b nh lý viêm ru t th a và thái đ x trí.ề ộ ồ ề ệ ộ ừ ộ ử6.4 Đánh giá

- Chu n b t t ngẩ ị ố ườ ệi b nh trước mổ

- Các tri u ch ng và nguy c không cònệ ứ ơ

- Sau m : Ngổ ườ ệi b nh ti n tri n t t, không có nhi m khu n v t mế ể ố ễ ẩ ế ổ

1 Nêu khái ni m, sinh lý b nh và nguyên nhân gây t c ru t.ệ ệ ắ ộ

2 Mô t tri u ch ng và hả ệ ứ ướng đi u tr c a t c ru t.ề ị ủ ắ ộ

3 Trình bày được cách l p k ho ch chăm sóc ngậ ế ạ ườ ệi b nh t c ru tắ ộ

Trang 12

1.2 Sinh lý t c ru tắ ộ

- R i lo n t i chố ạ ạ ỗ

+ Tăng sóng nhu đ ng: trên ch t c đ th ng c n tr c gi i ch t cộ ỗ ắ ể ắ ả ở ơ ớ ổ ỗ ắ

+ Dãn h i: do đ ng h i, d ch trong lòng ru t gây giãnơ ứ ọ ơ ị ộ

3.1 Tri u ch ng toàn thânệ ứ

- Ngườ ệi b nh đ n s m: toàn thân ch a nh hế ớ ư ả ưởng

- N u ngế ườ ệi b nh đ n mu n: m t nế ộ ấ ước và đi n gi i, có th có s c nhi m khu n,ệ ả ể ố ễ ẩ

đau r m r sau gi m d n, c n đau th a là tiên lầ ộ ả ầ ơ ư ượng x uấ

- Nôn: Là tri u ch ng b t bu c, lúc đ u nôn ra th c ăn, d ch d dày, v sau nônệ ứ ắ ộ ầ ứ ị ạ ề

ra th d ch màu nâu, đen (ch ng t t c ru t đã lâu).ứ ị ứ ỏ ắ ộ

- Bí trung, đ i ti n.ạ ệ

- Chướng b ng: Lúc đ u chụ ầ ướng ít, v sau chề ướng nhi u.ề

3.3 Tri u ch ng th c thệ ứ ự ể

- Nhìn b ng: Trong c n đau th y d u hi u r n bò, quai ru t n i.ổ ụ ơ ấ ấ ệ ắ ộ ổ

- S : B ng chờ ụ ướng nh ng m m Có th s đư ề ể ờ ược kh i l ng, búi giun ho c kh i u.ố ồ ặ ố

Trang 13

- Đ t sonde hút d dàyặ ạ

- G i đi tuy n có đi u ki n ph u thu t s mử ế ề ệ ẫ ậ ớ

4.2 Tuy n b nh vi n: Ph u thu t đ gi i quy t nguyên nhân.ế ệ ệ ẫ ậ ể ả ế

- G dính, c t dây ch ngỡ ắ ằ

- C t đo n ru t t n thắ ạ ộ ổ ương không h i ph cồ ụ

- Trong đi u tr t c ru t c n b i ph nề ị ắ ộ ầ ồ ụ ước và đi n gi i, dùng kháng sinh ngay tệ ả ừ

- Ngườ ệi b nh đau b ng do r i lo n nhu đ ng ru tụ ố ạ ộ ộ

- Ngườ ệi b nh có chướng b ng do đ ng d ch và h i trong lòng ru tụ ứ ọ ị ơ ộ

- Ngườ ệi b nh có r i lo n nố ạ ước và đi n gi i do nôn nhi uệ ả ề

+ Chu n b ngẩ ị ườ ệi b nh m c p c u theo y l nhổ ấ ứ ệ

- Làm gi m chả ướng b ng cho ngụ ườ ệi b nh

+ Đ t ng hút d dày cho ngặ ố ạ ườ ệi b nh và hút liên t cụ

+ Đ ngể ườ ệi b nh n m đ u cao.ằ ầ

+ Cho ngườ ệi b nh th oxyở

- B i ph nồ ụ ước đi n gi i cho ngệ ả ườ ệi b nh:

+ Truy n d ch đ bù nề ị ể ước và đi n gi iệ ả

+ Theo dõi sát lượng nước ti u và d ch qua sonde d dàyể ị ạ

Trang 14

- Chăm sóc dinh dưỡng cho ngườ ệi b nh.

+ Gi i thích cho ngả ườ ệi b nh và gia đình: c n nh n ăn khi ch a có trung ti n.ầ ị ư ệ+ Khi ngườ ệi b nh ch a có trung ti n: nuôi dư ệ ưỡng b ng đằ ường tĩnh m chạ

+ Khi có trung ti n: cho ngệ ườ ệi b nh ăn t l ng đ n đ c d nừ ỏ ế ặ ầ

5.4 Đánh giá

- Ngườ ệi b nh đ đau b ng và không nônỡ ụ

- Ngườ ệi b nh đ chỡ ướng b ngụ

- Chu n b t t ngẩ ị ố ườ ệi b nh trước mổ

- Chăm sóc t t ngố ườ ệi b nh sau mổ

2 Nêu các bước chu n b ngẩ ị ườ ệi b nh trước m ổ

3 Trình bày cách theo dõi, chăm sóc sau m ổ

* N I DUNGỘ

1 Đ I CẠ ƯƠNG

L ng ru t là hi n tồ ộ ệ ượng m t khúc ru t trên theo chi u nhu đ ng ngày càngộ ộ ở ề ộchui sâu vào trong lòng khúc ru t dộ ưới, kéo theo m c treo c a đo n ru t b th tạ ủ ạ ộ ị ắngh t t i c kh i l ng, gây thi u máu nuôi dẹ ạ ổ ố ồ ế ưỡng cho đo n ru t đó.ạ ộ

Đ i đa s l ng ru t x y ra đo n cu i h i tràng, góc h i- manh tràng và đ iạ ố ồ ộ ả ở ạ ố ồ ồ ạ

Trang 15

tràng lên L ng ru t c p thồ ộ ấ ường x y ra tr còn bú, đ c bi t là t 5 - 12 thángả ở ẻ ặ ệ ừ

tu i, b nh di n bi n c p tính, c n đổ ệ ễ ế ấ ầ ược ch n đoán và đi u tr càng s m càng t t.ẩ ề ị ớ ố

2 TRI U CH NGỆ Ứ

2.1 Tri u ch ng toàn thânệ ứ

B nh nhi đ n s m thì tri u ch ng toàn thân ít thay đ i, đ n mu n thì có hi nệ ế ớ ệ ứ ổ ế ộ ệ

tượng m t nấ ước và nhi m đ c.ễ ộ

- I ra máu: D u hi u này xu t hi n sau 6 gi k t c n đau đ u tiên, màu đả ấ ệ ấ ệ ờ ể ừ ơ ầ ỏ

tươi, mùi tanh ho c không mùi, có khi ch y máu l n nh y mũi, máu dính.ặ ả ẫ ầ

+ Tiêm thu c ti n mê và mê tĩnh m ch nh cho b nh nhi theo ch đ nh.ố ề ạ ẹ ệ ỉ ị

+ Cho sonde cao su có bóng chèn vào h u môn tr c tràng, b m bóng đ giậ ự ơ ể ữ

sonde và gi áp l c h i trong lòng ru t, sau đó l p sonde vào máy (n u có) ho cữ ự ơ ộ ắ ế ặ

l p vào bóng bóp, ti n hành bóp nh nhàng đ a h i vào lòng đ i tràng, k t h pắ ế ẹ ư ơ ạ ế ợxoa n n nh nhàng trên thành b ng.ắ ẹ ụ

+ Nh n đ nh k t qu t t khi: Kh i l ng m t đi, manh tràng tr v v trí bìnhậ ị ế ả ố ố ồ ấ ở ề ị

hường, b ng chụ ướng đ u, áp l c trên máy tháo t t xu ng.ề ự ụ ố

3.2 Ph u thu t: Đi u tr b ng ph u thu t khi:ẫ ậ ề ị ằ ẫ ậ

+ Tinh th n: tr t nh hay l m , d u hi u m t nầ ẻ ỉ ơ ơ ấ ệ ấ ước, đi n gi i?ệ ả

+ Da, niêm m c, các ch s sinh t nạ ỉ ố ồ

- C năng:ơ

+ Các d u hi u bi u hi n c a tr : ấ ệ ể ệ ủ ẻ ưỡn người, b bú, khóc thét t ng c n?ỏ ừ ơ

+ S l n nôn, s lố ầ ố ượng, tính ch t c a ch t nôn?ấ ủ ấ

Trang 16

- Th c th :ự ể

+ Tình tr ng chạ ướng b ng?ụ+ D u hi u a ra máu?ấ ệ ỉ25

Ngày đăng: 12/06/2018, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w