Sự xác định đ ờng tròn Qua một điểm ta có thể vẽ đ ợc vô số đ ờng tròn... Sự xác định đ ờng tròn Qua 2 điểm phân biệt ta có thể vẽ đ ợc vô số đ ờng tròn... Sự xác định đ ờng tròn Qua 3 đ
Trang 3Bài 1: Sự xác định đ ờng tròn Tính đối xứng của đ ờng tròn
1 Nhắc lại về đ ờng tròn.
a) Định nghĩa:
Đ ờng tròn tâm
Đ ờng tròn tâm O O , bán kính R , bán kính R ( với R>0 ( với R>0
) là hình gồm các điểm cách điểm
) là hình gồm các điểm cách điểm O O
một khoảng bằng
M
O , R M / OM R
b) Kí hiệu:
Trang 41 Nhắc lại về đ ờng tròn.
b Vị trí t ơng đối của 1 điểm với đ ờng tròn
O
M
R
Với (O; R) và M bất kỳ
Với (O; R) và M bất kỳ
OM < R
OM < R M nằm trong M nằm trong (O)
OM = R
OM = R M nằm trên M nằm trên (O)
OM > R
OM > R M nằm ngoài M nằm ngoài (O)
M
M
Trang 52 Sự xác định đ ờng tròn
Một đ ờng tròn đ ợc xác định:
• Khi biết tâm và bán kính của đ ờng tròn.
Hoặc:
• Khi biết một đoạn thẳng là đ ờng kính của đ ờng
tròn
Một đ ờng tròn đ ợc xác định khi
biết mấy điểm của nó?
O
R
O
Trang 6• Qua 1 điểm cho tr ớc.
• Qua 2 điểm phân biệt A, B cho tr ớc.
• Qua 3 điểm phân biệt A, B, C không thẳng hàng.
• Qua 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng.
2 Sự xác định đ ờng tròn
Trang 7• Qua 1 điểm A cho tr ớc
2 Sự xác định đ ờng tròn
Qua một điểm ta có thể vẽ đ ợc vô số đ ờng tròn.
O A
Trang 8• Qua 2 điểm A, B phân biệt.
2 Sự xác định đ ờng tròn
Qua 2 điểm phân biệt ta có thể vẽ đ ợc vô số đ ờng tròn Tâm của những đ ờng tròn này nằm trên đ ờng trung trực của đoạn AB
M A
B O
Trang 9• Cho ba điểm A, B, C phân biệt không thẳng hàng
2 Sự xác định đ ờng tròn
Qua 3 điểm thẳng hàng, ta vẽ đ ợc một và chỉ một
đ ờng tròn.
d1
d2
d3 O
A
Trang 10Không vẽ đ ợc đ ờng tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng
2 Sự xác định đ ờng tròn
•Cho ba điểm A, B, C phân biệt không thẳng hàng
Trang 112 Sự xác định đ ờng tròn
Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng ta vẽ đ ợc một
và chỉ một đ ờng tròn.
hay Một đ ờng tròn đ ợc xác định khi biết 3
điểm nằm trên đ ờng tròn.
Chú ý:
• Đ ờng tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi
là đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
• Khi đó tam giác ABC đ ợc gọi là tam giác nội tiếp đ ờng tam giác nội tiếp đ ờng tròn
Trang 123 Tính chất đối xứng của đ ờng tròn.
Đ ờng tròn là hình có tâm đối xứng.
Tâm của đ ờng tròn là tâm đối xứng của đ
ờng tròn đó.
a Tâm đối xứng
A'
O
A
Trang 133 Tính chất đối xứng của đ ờng tròn.
b Trục đối xứng
Đ ờng tròn là hình có trục đối xứng.
Bất kì đ ờng kính nào của đ ờng tròn cũng là trục
đối xứng của đ ờng tròn đó.
Trang 14Sự xác định đ ờng tròn
Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ đ ợc một và chỉ một đ ờng tròn.
Qua hai điểm phân biệt ta
có thể dựng đ ợc vô số đ ờng tròn Tâm của các đ ờng tròn đó nằm trên đ ờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đ cho.ã cho.
Tính chất đối xứng
Đ ờng tròn là hình có:
- tâm đối xứng
- trục đối xứng.
Trang 154 Luyện tập
Bài 1: Hãy nối các ô ở cột bên trá với các ô ở cột bên phải để
đ ợc khẳng định đúng.
b) Hình tròn tâm O bán kính 5 cm
4) Có khoảng cách đến I nhỏ hơn 5 cm
Trang 16Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng
4 Luyện tập
1 Cho tam giác PQR vuông tại P có PQ = 5cm, PR = 6 cm
Khi đó bán kính đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng
2 Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Khi đó bán kính
đ ờng tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng
cm
cm
B
2
61
cm
cm
cm
cm
cm
cm
Trang 17H íng dÉn vÒ nhµ
• Häc lÝ thuyÕt.
• Lµm bµi tËp 3, 4 phiÕu bµi tËp
• Lµm bµi tËp 2, 3, 4 SGK tr 100