A, B, C thẳng hàng AB AC cùng phương... PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU 1.. Muốn viết phương trình mặt cầu S ta cần tìm 2 yếu tố: tâm và bán kính Mặt cầu S có:... PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 1... PH
Trang 1Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 1
TÓM TẮT LÝ THUYẾT – DẠNG TOÁN CHƯƠNG 3 HH LỚP 12
I TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VECTƠ
1 M x( M;y M;z M)OM x i M y j M z k M
2 Cho A(xA;yA;zA) và B(xB;yB;zB)
AB(x Bx A;y By z A; Bz A)
( B A) ( B A) ( B A)
AB x x y y z z
3 M là trung điểm AB thì :
A B A B A B
x x y y z z
4 G là trọng tâm của ABC thì:
xA xB xC yA yB yC zA zB zC
5 G là trọng tâm của tứ diện ABCD thì:
x x x x y y y y z z z z
6 Ứng dụng của tích có hướng:
a) Diện tích tam giác ABC: 1 ,
2
ABC
S AB AC
b) Diện tích h b hành ABCD: S ABCD AB AD,
6
ABCD
V AB AC AD
d) Thể tích khối hộp: VABCDA’B’C’D’ =[AB AD AA , ] '
7 Tọa độ các điểm đặc biệt:
( ; 0; 0) ( ) ( ; ; 0) (0; ; 0) ( ) ( ; 0; )
M Ox M x M Oxy M x y
M Oy M y M Oxz M x z
M Oz M z M Oyz M y z
1 a( ;a a a1 2; 3) aa i1 a j2 a k3
2 Các tính chất:
Cho hai vecto a( ; ; ),a a a1 2 3 b( ; ; )b b b1 2 3 ta có:
a b (a b a1 1; 2 b a2; 3b3)
k a(ka ka ka1; 2; 3)
a b a b1 1a b2 2a b3 3
| |a a a a
a b a b 0 a b1 1a b2 2a b3 30
s( , )
a b a b a b
co a b
a a a b b b
(với a0 ,b0)
3 Tích có hướng của 2 vectơ:
, a a ;a a ;a a
a b a b
b b b b b b
Độ dài tích có hướng :
a a a a a a
a b
b b b b b b
Hoặc u v, u v sin u v,
4 Điều kiện 2 vectơ cùng phương:
( , , 0)
a a a
a cuøng phöông b b b b
b b b
a cuøng phöông b a b, 0
5 Điều kiện 3 vectơ đồng phẳng:
, ,a b c đồng phẳng a b c, 0
6 A, B, C thẳng hàng AB AC cùng phương ,
1 Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng: Cho 2mp
(1):A x1 B y C z1 1 D10
(2):A x2 B y C z2 2 D2 0 A B C2; 2; 2 0
(1) cắt (2) 1 1 1
A B C có một cặp khác nhau
1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
Khoảng cách từ điểm Mo(xo;yo;zo) đến mặt phẳng ( ): Ax + By + Cz + D = 0:
( o, ( )) Ax o By o Cz o D
d M
O
x
y z
i (1; 0; 0)
j (0;1; 0)
k (0; 0;1)
Trang 2Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 2
(1) // (2) 1 1 1 1
A B C D
(1) ≡ (2) 1 1 1 1
A B C D
(1)(2) n n1 2 0 A A1 2B B1 2C C1 2 0
2 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng: Cho 2 đt
d1 qua M1 và có VTCP a ; d1 2 qua M2 và có VTCP a 2
d1//d2 1 2
a a
d1d2 1 2
a a
d1 cắt d2
a a
a a M M
d1 chéo d2 a a1, 2.M M1 2 0
d1 d2 a a1 2 0
3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:
a) Cách 1:
Cho d:
x x a t
y y a t
z z a t
và (): AxByCz D 0
+ Thay ptts của d vào pt ( ) ta có:
A(xo + a1t) + B(yo + a2t) + C(z0 + a3t) + D = 0 (1)
Phương trình (1) có 1 nghiệm d cắt ( )
Phương trình (1) vô nghiệm d // ( )
Phương trình (1) vô số nghiệm d ( )
* Tìm tọa độ giao điểm I của d và ():
Thay ptts của d vào pt (), giải tìm t
Thay t vừa tìm được vào ptts của d tìm x,y,z
I(x;y;z)
b) Cách 2:
Đt d đi qua M và có VTCP a ; mp () có VTPT n
d cắt () a n0
d // ( ) . 0
( )
a n
M
d ( ) . 0
( )
a n
M
d ( ) ;a n cùng phương
2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Khoảng cách từ điểm M0 đến đt d (d đi qua M1 và
, ( , )
a M M
d M d
a
3 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau:
d1 qua M1 và có VTCP a ; d1 2 qua M2 và có VTCP a 2
,
,
d d d
a a
4 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song:
1, 2 , 2
d d d d M d (lấy Md1)
5 Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song:
( 1), ( 2) , ( 2)
d d M (lấy M(1))
6 Khoảng cách giữa đt và mp song song:
, ( ) , ( )
d d d M (lấy Md)
GÓC
1 Góc giữa 2 mặt phẳng:
Cho (1) có VTPT n , 1 (2) có VTPT n , ta có : 2
1 2
cos
n n
n n
2 Góc giữa 2 đường thẳng:
Cho d1 có VTCP a , d1 2 có VTCP a , ta có : 2
1 2
cos
a a
a a
3 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
Cho d có VTCP a , ( ) có VTPT n , ta có :
sin
n a
n a
4 Góc trong tam giác ABC :
AB.AC cos A
AB.AC
II PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
1 Muốn viết phương trình mặt cầu (S) ta cần tìm 2 yếu tố: tâm và bán kính
Mặt cầu (S) có:
Trang 3Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 3
+ Bán kính r
(xa) (y b ) (z c) r
2 Mặt cầu (S): 2 2 2
x y z ax by cz d có tâm I (a;b;c) , bán kính
r a b c d , (với a2b2c2 d 0)
1/ Bài toán 1: Viết phương trình mặt cầu dạng cơ bản
Dạng 1: Mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) và đi qua điểmA x( A;y A;z A):
Mặt cầu (S) có:
+ Tâm I(a;b;c)
+ Do (S) đi qua A nên có bán kính: 2 2 2
r IA x x y y z z
(xa) (y b ) (z c) r
r I A
rIA
Dạng 2: Mặt cầu (S) có đường kính AB:
Mặt cầu (S) có:
+ Gọi I là trung điểm của AB Tâm ; ;
A B A B A B
+ Do (S) có đkính AB nên có bkính: 2 2 2
AB x B x A y B y A z B z A r
(Ta có thể tính bán kính r = IA hay r = IB)
(xa) (y b ) (z c) r
r I
AB r 2 (r IA IB)
Dạng 3: Mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) và tiếp xúc với mp(P): Ax+By+Cz+D = 0:
Mặt cầu (S) có:
+ Tâm I(a;b;c)
+ Do (S) tiếp xúc với mp(P) nên có bán kính: r d I P , ( ) Aa 2Bb Cc2 2D
(xa) (y b ) (z c) r
I
P) rd(I,(P)
r
Dạng 4: Mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A,B,C,D:
+ Gọi ptmc (S): x2y2z22ax2by2cz d 0 (đk:a2b2c2 d 0)
+ Do (S) đi qua 4 điểm A,B,C,D nên: (Thay lần lượt tọa độ A,B,C,D vào ptmc (S) có hệ 4 pt, giải hệ tìm a,b,c,d)
+ Vậy ptmc (S): x2 y2z22ax2by2cz d 0
III PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1 Phương trình tổng quát: Muốn viết phương trình tổng
quát của mp(P) ta cần tìm 2 yếu tố:
+ Điểm thuộc mp(P) là: M0(x0;y0;z0)
+ VTPT của mp(P) là: n( ; ; )A B C , n0
(VTPT là vectơ vuông góc với mp(P))
Ptmp (P) có dạng: A(x - x 0 ) + B(y - y 0 ) + C(z - z 0 ) = 0
P)
VTPT n (A; B; C)
0 0 0 0
M x ; y ; z
2 Chú ý
* Nếu (P) : Ax + By + Cz + D = 0 thì có
3 Các trường hợp đặc biệt:
( ) / / Ox( ) : By Cz D 0D 0 ( ) Ox
Trang 4Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 4
véctơ pháp tuyến là n( ; ; )A B C
* Ptmp theo đoạn chắn: Nếu mp(P) cắt các
trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0),
B(0;b;0), C(0;0;c) thì:
(P): x y z 1 ( , ,a b c 0)
( ) / / Oy( ) : Ax Cz D 0D 0 ( ) Oy
( ) / / Oz( ) : AxBy D 0D 0 ( ) Oz
(Oxy) :z0; (Oxz) :y0; (Oyz) :x0
1/ Bài toán 1: (P) có điểm thuộc và có 1 VTPT
* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một
điểm thuộc (P) và một VTPT vuông góc với (P)
+ Điểm thuộc mp(P) là: M0(x0;y0;z0)
+ VTPT của mp(P) là: n( ; ; )A B C , n0
Ptmp (P) là: A(x - x 0 ) + B(y - y 0 ) + C(z - z 0 ) = 0
P)
VTPT n (A; B; C)
0 0 0 0
M x ; y ; z
* Một số cách xác định VTPT thường gặp:
1/ (P) // (Q): Ax + By + Cz + D = 0
+ VTPT của (Q) là: n(Q) (A; B;C)
+ Do (P) // (Q) nên (P) có VTPT là: n(P)n(Q) (A; B;C) P)
Q)
P Q
n n
2/ (P)d:
x x a t
y y a t
z z a t
)
+ VTCP của d là: ad (a ;a ;a )1 2 3
+ Do (P) // (Q) nên (P) có VTPT là: n(P) ad (a ;a ;a )1 2 3
P)
d n P ad
3/ (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB
+ Gọi I là trung điểm của AB ; ; ( )
A B A B A B
+ Do (P)AB nên (P) có VTPT: n AB x Bx y A; B y z A; B z A P)
P
n AB
A
B I
4/ (P)AB thì (P) có VTPT: n AB x Bx y A; By z A; B z A
P)
P
n AB A
B
2/ Bài toán 2: (P) có điểm thuộc và có 2 VTCP
* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một
điểm thuộc (P) và 2 VTCP u, v của (P) (VTCP là vectơ nằm trong
(P) hay song song với (P))
+ Điểm thuộc mp(P) là: M0(x0;y0;z0)
+ VTPT của mp(P) là: nu v, ( ; ; )A B C
Ptmp (P) là: A(x - x 0 ) + B(y - y 0 ) + C(z - z 0 ) = 0
P)
VTPT n u, v
0
M
u v
* Một số cách xác định VTCP của mp(P):
Trang 5Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 5
1/ (P) // d hay (P) chứa d thì VTCP ad của d là 1 VTCP của (P)
d
a P)d
d
a
d
2/ (P) // AB hay (P) chứa AB thì AB là 1 VTCP của (P)
AB P) A B
3/ (P)(Q) thì VTPT n Q của Q là 1 VTCP của (P)
Q
n P)
Q)
4/ Chú ý: Nếu (P) chứa d:
x x a t
y y a t
z z a t
)
thì (P) chứa luôn điểm M thuộc d
Lấy M x ; y ; z 0 0 0 d M x ; y ; z 0 0 0(P)
P)
d M
3/ Bài toán 3: (P) có 1 VTPT (hoặc 2 VTCP) nhưng chưa có điểm thuộc
* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định 1 VTPT hay 2 VTCP của (P)
+ VTPT của mp(P) là: n( ; ; )A B C
Ptmp (P) là: Ax + By + Cz + D = 0 (trong đó D là ẩn chưa biết, đặt đk cho D nếu cần)
+ Sử dụng dữ kiện còn lại để tìm D, các dữ kiện thường gặp là:
+
+ mp(P) tiếp xúc mặt cầu d(I, (P)) R D (I và R là tâm và bán kính của mặt cầu (S))
IV PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Phương trình tham số: Muốn viết phương trình
tham số của đt d ta cần tìm 2 yếu tố:
+ Điểm thuộc d là: M0(x0;y0;z0)
+ VTCP của d là: a(a ; a ; a )1 2 3 , a0
(VTCP là vectơ nằm trên d hay song song với d)
Ptts của d:
x x a t
y y a t
z z a t
2 Phương trình chính tắc: Muốn viết phương
trình chính tắc của đt d ta cần tìm 2 yếu tố:
+ Điểm thuộc d là: M0(x0;y0;z0) + VTCP của d là: a(a ; a ; a )1 2 3 , a a a1; 2; 3 0
0 M
VTCP a
a d
3 Chú ý:
VTCP của trục Ox là : i(1;0;0)
VTCP của trục Oy là : j(0;1;0)
VTCP của trục Oz là : k(0;0;1)
4 Cách tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P):
Trang 6Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 6
Cho d:
x x a t
y y a t
z z a t
và (P): AxByCz D 0
+ Tọa độ giao điểm I của d và (P) là nghiệm của hệ:
0
x x a t
y y a t
z z a t
+ Thay ptts của d vào pt (P) ta có:
A(xo + a1t) + B(yo + a2t) + C(z0 + a3t) + D = 0 (1)
+ Giải pt(1) tìm t
+ Thay t vừa tìm được vào ptts của d tìm x,y,z
+ Giao điểm của d và (P) là : I(x;y;z)
* Chú ý: Nếu d: 0 0 0
và (P): AxByCz D 0 + Tọa độ giao điểm I của d và (P) là nghiệm của
hệ
0
+ Chuyển hệ trên về hệ 3 pt 3 ẩn tìm x,z,y + Giao điểm của d và (P) là : I(x;y;z)
1/ Bài toán 1: d có điểm và có VTCP
* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một điểm thuộc d và một VTCP nằm
trên d hay song song với d
+ Điểm thuộc d là: M0(x0;y0;z0)
+ VTCP của d là: a(a ; a ; a )1 2 3 , a0 (VTCP là vectơ nằm trên d hay song song với d)
Ptts của d:
x x a t
y y a t
z z a t
* Một số cách xác định VTCP thường gặp:
1/ d(P): Ax + By + Cz + D = 0
+ VTPT của (P) là: n(P)(A; B;C)
d ad n P
2/ d //:
x x a t
y y a t
z z a t
(hay : 0 0 0
)
+ VTCP của là: a (a ;a ;a )1 2 3
+ Do d // nên d có VTCP là: ad a(a ;a ;a )1 2 3 d
ad a
3/ d qua 2 điểm A, B thì d có VTCP: a d ABx Bx y A; By z A; Bz A
d
d
2/ Bài toán 2: d có điểm và có 2 VTPT
* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một
điểm thuộc d và 2 VTPT u, v của d (VTPT là vectơ vuông góc với d)
+ Điểm thuộc d là: M0(x0;y0;z0)
+ VTCP của d là: a d u v, ( ;a a a 1 2; 3)
0
M
VTCP a u, v
v d
u
Trang 7Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 7
Ptts của d:
x x a t
y y a t
z z a t
* Một số cách xác định VTPT của đt d:
1/ d thì VTCP a của là 1 VTPT của d
d
a
2/ d // (P) hay d nằm trong (P) thì VTPT n P của (P) là 1 VTPT của d
P n
d
3/ dAB thì AB là 1 VTPT của d
d
B AB A
3/ Bài toán 3: d có điểm thuộc, chưa có 1 VTCP hoặc d có 1 VTCP, chưa có điểm thuộc (bài toán này thường cho đt d “cắt” đường thẳng cho trước)
1/ PP chung: Giả sử d đi qua A và cắt
:
x x a t
y y a t
z z a t
tại M
+ Gọi M d M x 0a t y1; 0a t z2; 0a t3
+ Tính AMA; B; C (ẩn là t)
+ Dựa vào dữ kiện còn lại để tìm ẩn t, các dữ kiện hay gặp là:
+AM a ( ;a a a 1 2; 3) n a P 0 A.a1B.a2C.a3 0
+ AM cùng phương với 1 2 3
b (b ; b ; b )
+ Khi có t ta tìm tọa độ điểm M
+ Viết phương trình đường thẳng d cần tìm đi qua A và M
*Lưu ý: Nếu đt d cắt 2 đt 1, 2 cho trước thì ta gọi hai điểm
M d , N d theo 2 ẩn t 1 , t 2 Sử dụng dữ kiện đề bài tìm t 1 , t 2
A
2/ Chú ý:
+ M d OxM(x ; 0; 0)0 Ox ; M d OyM(0; y ; 0)0 Oy; M d OzM(0; 0; z )0 Oz + AMA; B; C cùng phương với i (1;0;0) B 0
3/ Đt d là đường vuông góc chung của 2 đt d 1 và d 2
0 1
0 3
:
x x a t
d y y a t
z z a t
1 3
'
'
x x b t
d y y b t
z z b t
+ VTCP của đt d1 là : a d1 ( ;a a a1 2; 3)
+ VTCP của đt d1 là :
2 ( ;1 2; 3)
d
a b b b
+ Gọi A, B là chân đường vuông góc chung của d1, d2
+ Ta có: A d1 A x( 0a t y1; 0a t z2 ; 0a t3 )
Bd2 B x( 1b t y1 '; 1b t z2 '; 1b t3 ')
+ AB là đường vuông góc chung
1
d
B
AB A
2
d
2
d
a
1
d
a
Trang 8Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 8
Giải hệ tìm t, t’
+ Suy ra tọa độ A, B
+ Viết ptđt d đi qua 2 điểm A, B
V TÌM ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG THỎA ĐIỀU KIỆN
1/ PP chung: Giả sử cần tìm điểm M thuộc đt
:
x x a t
d y y a t
z z a t
(Cần đưa ptđt d về ptts)
+ Gọi M x 0a t y1; 0a t z2 ; 0a t3 d
+ Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm ẩn t M( ; ; )
* Các dữ kiện hay gặp:
1/ AB (x B x A)2(y B y A)2(z Bz A)2
2/
d M
0
, ( , )
a
4/ ABC vuông tại A ABACAB AC 0
5/ ABC cân tại A ABAC
6/ ABC đều AB BC
2
ABC
S AB AC
8/ A, B, C thẳng hàng
AB( ;a a a1 2; 3), AC( ; ; )b b b 1 2 3
cùng phương 1 2 3
a
9/ a( ;a a a vuông góc 1 2; 3) b( ; ; )b b b 1 2 3
a b 0 a b1 1a b2 2a b3 3 0
10/ a cùng phương với b 1 2 3
a
2/ Chú ý: + M(x ; 0; 0)0 Ox M(0; y ; 0)0 Oy M(0; 0; z )0 Oz
+ Nếu đề bài yêu cầu tìm 2 điểm M1, N2 thì ta gọi tọa độ điểm M, N lần lượt theo 2 ẩn t 1 , t 2 Sử dụng dữ kiện đề bài tìm t 1 , t 2
VI TÌM ĐIỂM TRÊN MẶT PHẲNG
1/ PP chung: Giả sử cần tìm điểm M thuộc mp(P): Ax + By + Cz + D = 0
+ Gọi M a b c ; ; ( )P A a B b C c D 0 (ta được một phương trình chứa ẩn a,b,c)
+ Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm thêm 2 phương trình chứa ẩn a,b,c
+ Giải hệ phương trình tìm a,b,c M( ; ; )
2/ Chú ý: M(Oxy)M(a; b; 0) ; M(Oyz)M(0; b; c) ; M(Oxz)M(a; 0; c)
VII HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC - ĐỐI XỨNG – KHOẢNG CÁCH
1/ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên mp (P):
+ Lập ptđt d qua A và vuông góc với (P):
A(x0;y0;z0) d
VTCP: an P (Do d (P))
ptts của d:
x x a t
y y a t
z z a t
+ Gọi H là hình chiếu của A lên (P), ta có: H d ( )P
+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H
P)
d
H A
Trang 9Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 9
Dạng 2: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên đt d:
+ Lập ptmp (P) qua A và vuông góc với d:
M0(x0;y0;z0) (P)
VTPT:na d (Do (P) d)
ptmp (P):A x( x0)B y( y0)C z( z0)0
+ Gọi H là hình chiếu của A lên d, ta có: H d ( )P
+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H
P)
d
H A
Dạng 3: Tìm hình chiếu vuông góc d’ của đt d trên mp (P): (d cắt (P))
+ Gọi A d ( )P ,thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ A
+ Lấy điểm Md, viết ptđt qua M và (P)
+ GọiB ( )P ,thay ptts vào pt (P) tìm tọa độ B
d
B A
d ' M
2/ ĐỐI XỨNG Dạng 1: Tìm điểm đối xứng A’ của điểm A qua mp (P):
+ Lập ptđt d qua A và vuông góc với (P):
A(x0;y0;z0) d
VTCP: an P (Do d (P))
ptts của d:
x x a t
y y a t
z z a t
+ Gọi H là hình chiếu của A lên (P), ta có: H d ( )P
+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H
+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (P)
H là trung điểm của AA’ A' 2 x H x A; 2y H y A; 2z H z A
P)
d A
A ' H
Dạng 2: Tìm điểm đối xứng A’ của điểm A qua đt d:
+ Lập ptmp (P) qua A và vuông góc với d:
M0(x0;y0;z0) (P)
VTPT:na d (Do (P) d)
ptmp (P):A x( x0)B y( y0)C z( z0)0
+ Gọi H là hình chiếu của A lên d, ta có: H d ( )P
+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H
+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua d
H là trung điểm của AA’ A' 2 x H x A; 2y H y A; 2z H z A
P)
d
H
A A '
Dạng 3: Viết ptmp (P’) đối xứng với mp (P): Ax+By+Cz+D=0 qua
điểm A
+ Do (P’) đối xứng với (P) qua A nên (P’) // (P)
(P) có pt dạng: Ax+By+Cz+D’= 0 (D’D)
+ Do (P’) đối xứng với (P) qua A nên: d(A,(P’)) = d(A,(P)) D’
A
P ')
3/ KHOẢNG CÁCH
1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt
phẳng:
Khoảng cách từ điểm Mo(xo;yo;zo) đến mặt
3 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau:
d1 qua M1 và có VTCP a ; d1 2 qua M2 và có VTCP a 2
Trang 10Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2017 – 2018 GV: PHẠM THÀNH LUÂN – DĐ: 0966.666.201
Các em nhận tài liệu các môn [toán] [lý] tại : 44 phố vọng – 0966.666.201
Trang 10
phẳng (): Ax + By + Cz + D = 0:
( o, ( )) Ax o By o Cz o D
d M
2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng:
Khoảng cách từ điểm M0 đến đt d (d đi qua M1
và có VTCP a ):
0 0
, ( , )
a M M
d M d
a
,
,
d d d
a a
4 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song:
1, 2 , 2
d d d d M d (lấy Md1)
5 Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song:
( 1), ( 2) , ( 2)
d d M (lấy M(1))
6 Khoảng cách giữa đt và mp song song:
, ( ) , ( )
d d d M (lấy Md)
VIII VỊ TRÍ GIỮA MẶT PHẲNG VÀ MẶT CẦU
1/ Bài toán 1: Mặt phẳng cắt mặt cầu
+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r
+ Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn giao tuyến
(C) (có tâm H và bán kính r’) d(I, (P))r
+ H là hình chiếu vuông góc của I lên mp(P)
+ IH = d(I,(P))
+ Tam giác IAH vuông tại H
r ' r IH r d(I, (P))
I
P)
r H r’
A
2/ Bài toán 2: Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r
+ Mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm H d(I, (P))r
+ H là hình chiếu vuông góc của I lên mp(P)
+ r = IH = d(I,(P))
I
P)
rIHd(I,(P)
r H
IX VỊ TRÍ GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT CẦU
1/ Bài toán 1: Đường thẳng cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt
+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r
+ Đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A và B
d
d
a , IM
a
+ H là hình chiếu vuông góc của I lên đt d
+ H là trung điểm của AB
2
+ Tam giác IAB cân tại I, tam giác IAH vuông tại H
I
*Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt cầu (S):