1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap HKII 16 17 vat li 12

38 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Đề thi TN năm 2010: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối lượng m dao động điều hòa quanh trục quay ∆ nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nóBi

Trang 1

NỘI DUNG

ÔN TẬP HỌC KỲ II VÀ THI TỐT NGHIỆP THPT

MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2016-2017(CHÚ Ý NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TỪ CHƯƠNG IV ĐẾN CHƯƠNG VII)

Trang 2

KẾ HOẠCH ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

MÔN VẬT LÝ 12 NĂM HỌC 2016 – 2017

A MỤC TIÊU

1 Lí thuyết

- Nêu được các hiện tượng; khái niệm, các thuyết

- Phát biểu được các định luật vật lý; viết được công thức tính các đại lượng, nêu tên và đơn

vị đo các đại lượng có mặt trong công thức

- Năng lượng của dao động điều hoà

- Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức

- Hiện tượng cộng hưởng

- Tổng hợp dao động điều hoà Phương pháp Fre-nen

- Đại cương về dòng điện xoay chiều

- Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và có R, L, Cmắc nối tiếp Cộng hưởng điện

-Công suất dòng điện xoay chiều Hệ số công suất-Máy biến áp Truyền tải điện năng

- Máy phát điện xoay chiều

- Động cơ không đồng bộ ba pha

Trang 3

tử ánh

sáng

- Hiện tượng quang điện ngoài Các định luật về quang điện

- Thuyết lượng tử ánh sáng Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng

- Hiện tượng quang điện trong

- Quang trở Pin quang điện

- Hiện tượng phát quang

- Sơ lược về lazer

- Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô

- Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

- Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

- Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng

Trang 4

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ

I VẤN ĐỀ CẦN NHỚ

1 Dao động điều hòa.

- Phương trình dao động (li độ):x = Acos(ωt+ϕ)

'=−ω ω +ϕ

v

)cos(

)('' =−ω2 ω +ϕ

= x t A t a

x

a=−ω2

Từ phương trình li độ và vận tốc ta được: 2 22

2 2

2 2

2

1

ωω

v x A A

v A

- x ngược pha với a.

- v vuông pha với a (v chậm(trễ) pha

2

π

so với a).

- Hợp lực tác dụng vào vật dao động điều hòa:F =−kx ; k là hằng số.

- Giá trị cực đại hay biên độ của các đại lượng:

0max = A>

x tại biên.

0max = A>

v ω tại vị trí cân bằng

02 max = A>

a ω tại vị trí biên

0max =kA>

F tại biên.

- Giá trị cực tiểu của các đại lượng:

x = 0 tại vị trí cân bằng; v =0 tại vị trí biên.

a = 0 tại vị trí cân bằng; F = 0 tại vị trí cân bằng.

- Sự đổi chiều và đổi dấu của các đại lượng:

F đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng;v đổi chiều ở biên.

a đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng;x đổi dấu khi đi qua vị trí cân bằng.

x, v, a, F đều biến đổi cùng chu kỳ , cùng tần số hay cùng tần số góc.

2 Con lắc lò xo.

* Chuyển động của con lắc lò xo là:

- thẳng biến đổi, đổi chiều;

- chuyển động tuần hoàn;

- chuyển động dao động điều hòa

* Các đại đặc trưng:

vr

xr

ar

Trang 5

Đối với con lắc lò xo treothẳng đứng:

g

l k

m = ∆

.Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực hồi phục là lực đàn hồi F =kx

* Động năng dao động điều hòa:

[ ])

2

)(

2cos1(2

1)(

sin2

12

2cos1(2

1)(

cos2

12

t kA

t kA

W W

kx mv

W W W

t d

t d

=

=

++

+

=

=

=+

2

max max

2 2

21

)(

cos2

1)(

sin2

1

2

12

1

ϕωϕ

ω

Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

Nếu không có ma sát (biên độ A không giảm), cơ năng được bảo toàn

π

2

1

=

T chỉ phụ thuộc vào l và g mà không phụ thuộc vào mvà A.

+ Ở nơi g không đổi và con lắc đơn có l không đổi sẽ dao động tự do.

+ Chiều dài l có thể thay đổi do cắt ngắn, nối dài thêm.

Chiều dài l có thể thay đổi do nhiệt độ: l=l0(1+αt)

Gia tốc trọng trường g thay đổi theo vĩ độ địa lí.

Trang 6

W = +

)cos1(2

1 2

α

−+

= mv mgl = hằng số.

- Nếu bỏ qua ma sát, cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn

- Khi cơ năng bảo toàn, chỉ có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng và ngược lại

4 Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng:

- Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản môi trường.

- Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã chuyển thành nhiệt năng

- Muốn dao động được duy trì người ta thường xuyên cung cấp năng lượng cho vật theo đúngnhip năng lượng đã mất

- Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mộtchu kỳ

- Dao động duy trì có chu kỳ dao động tự do Vì vậy, chu kỳ của dao động duy trì phụ thuộcvào cấu trúc của hệ dao động

- Dao động cưỡng bức là dao động do tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

- Biên độ dao động cưỡng bức (khi đã ổn định) phụ thuộc biên độ của ngoại lực và tươngquan giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ

- Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra đối với dao động cưỡng bức khi tần số riêng của ngoạilực bằng tần số riêng của vật

- Điều kiện xảy ra cộng hưởng là khi ω, f hay T của lực cưỡng bức bằng ω0, f0hay T0 riêngcủa vật

5 Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

)cos( 11

1 = A ω +t ϕ

x

)

cos( 22

2 1 2 2 1

2 2

2 2 1 1

coscos

sinsin

tan

ϕϕ

ϕϕ

ϕ

A A

A A

1 A A

A= + Biên độ dao động tổng hợp là cực đại

Trang 7

+ ∆ϕ =(2k+1)π; (k =0, ±1, ±2, ): Hai dao động ngược pha.

2

1 A A

A= − : Biên độ dao động cực tiểu

2

1 A A

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1: (TN – THPT 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x

= 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giátrị bằng

2cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

Câu 4: (Đề thi TN năm 2010)Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x =

Câu 5: (Đề thi TN năm 2010) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li

độ x = Acos(ωt +) Cơ năng của vật dao động này là

A chiều dài lớn nhất của vật dùng làm con lắc.

B khối lượng riêng của vật dùng làm con lắc.

C khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến đường thẳng đứng qua trục quay

D khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay

Câu 7: (Đề thi TN năm 2010): Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối

lượng m dao động điều hòa quanh trục quay ∆ nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nóBiết momen quán tính của con lắc đối với trục quay ∆ là I và khoảng cách từ trọng tâm của conlắc đến trục ∆ là d Chu kì dao động điều hoà của con lắc này là

Trang 8

Câu 8: (TN – THPT 2009): Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần

Câu 9: (TN – THPT 2009): Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một

đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọngtrường g Lấy g= π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 10: (Đề thi TN năm 2010)Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây

đúng?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

B Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

D Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

Câu 11: (TN – THPT 2009): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu

nào sau đây đúng?

A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

C Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

D Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

Câu 12: (TN – THPT 2009): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng

không đáng kể và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 =

10 Dao động của con lắc có chu kì là

Câu 13: (TN – THPT 2008): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ

cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang daođộng điều hòa có cơ năng

C tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

Câu 14: (Đề thi TN năm 2010) Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là x1 =5cos(100πt +

Câu 16: (TN – THPT 2007): Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k

và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định.Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắclà

m B (

12

m k

k

m k

Câu 17: (TN – THPT 2007): J.s, vận tốc ánh Câu 29: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa

có dạng x = Asin (ωt + φ) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A vmax = Aω2 B vmax = 2Aω C vmax = Aω D vmax = A2ω

Trang 9

Câu 18: (Đề thi TN năm 2010)Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +

6

π

) (x tínhbằng cm, t tính bằng s) Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

Câu 19: (TN – THPT 2007): Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

Câu 20: (TN – THPT 2008): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương

trình dao động là: x1 = 3sin (ωt – π/4) cm và x2 = 4sin (ωt + π/4) cm Biên độ của dao động tổnghợp hai dao động trên là

Câu 21: (TN – THPT 2008): Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một

sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòavới chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2

cm kể từ vị trí cân bằng là

Câu 22: (TN – THPT 2007): Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:

x1 = 4 sin 100 πt (cm) và x2 = 3 sin( 100 πt + π/2) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động đó

có biên độ là

Asin(ωt +π/3) và x2 = Asin(ωt - 2π/3)là hai dao động

Câu 24: (Đề thi TN năm 2010): Một vật dao động điều hòa với tần số f=2 Hz Chu kì dao động

của vật này là

F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là

Câu 26: (Đề thi TN năm 2010)Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo

thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là

CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

I VẤN ĐỀ CẦN NHỚ

1 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ:

- Sóng cơ là sự lan truyền dao động trong một môi trường vật chất đàn hồi.

- Chu kỳ, tần số, tần số góc của sóng là chu kỳ, tần số, tần số góc của phần tử dao động

- Biên độ sóng tại mỗi điểm là biên độ của dao động tại điểm đó

- Sóng ngang là sóng mà trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuônggóc với phương truyền sóng

- Sóng dọc là sóng mà trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng vớiphương truyền sóng

- Bước sóng λ là quảng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ Bước sóng λ cũng làkhoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùngpha

- Quan hệ giữa các đại lượng:

f

v T

v =

=

Trang 10

- Sóng là quá trình tuần hoàn theo thời gian và không gian.

- Phương trình sóng tại nguồn phát sóng O: u O Acos2 t Acos t

- Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng tần số f và độ lệch pha ∆ϕ không đổi theo thời gian

- Điều kiện giao thoa của hai sóng: hai sóng phải là hai sóng kết hợp

- Những điểm cực đại giao thoa là những điểm dao động với biên độ cực đại A M =2A Đó lànhững điểm ứng với: d2 −d1 =kλ ;( k = ± ± ±0, 1, 2, 3, )

- Những điểm cực tiểu giao thoa là những điểm dao động với biên độ cực tiểu A M =0 Đó lànhững điểm ứng với: )λ

2

1(1

2 −d = k +

d ( k=0,±1,±2,±3, ).

- Khoảng cách giữa hai gợn lồi (biên độ cực đại) liên tiếp hoặc hai gợn lõm (biên độ cực tiểu)

liên tiếp trên đoạn S1 S2 bằng

S S k S

S

3 Sóng dừng:

- Sóng dừng là sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ, có thể có trên một dây, trên mặt

chất lỏng, trong không khí (trên mặt chất lỏng như sóng biển đập vào vách đá thẳng đứng)

- Vị trí nút: Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

;4

)12

- Sóng âm là sóng dọc, truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí; không truyền được

trong chân không

Trang 11

- Tần số của sóng âm gây được cảm giác ở tai người: 16Hzf ≤20000Hzhay chu kỳ củasóng âm: s T s

20000

116

* Các đặc tính vật lý, sinh lý của âm;

- Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

- Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm.

- Sóng hạ âm và siêu âm không gây cảm giác tai người.

- Nhạc âm: là những âm mà tai ta cảm thụ được, nó có tần số xác định như: tiếng đàn, tiếng

sáo, tiếng hát, Chứng gây một cảm giác êm ái dễ chịu, vui, mạnh mẽ,…và cũng có thể làmcho ta có cảm giác buồn chán

- Tạp âm: không có tần số nhất định và chúng chẳng gây giác vui buồn nào cho con người.

- Âm sắc là sắc thái của âm giúp ta phân biệt được giọng nói của người này đối với người

khác, phân biệt được “nốt nhạc âm’’ do dụng cụ nào phát ra

- Cường độ âm, mức độ âm:

+ Cường độ âm là lượng năng lượng âm được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian

qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, có đơn vị là: W/m2

Mức cường độ âm:

0lg)(

I

I B

L = ; tính theo đơn vị là Ben.

I 0 : Cường độ âm chuẩn.

Hoặc:

0lg10)(

I

I dB

L = ; tính theo đơn vị là đêxiben.

- Độ to của âm không những phụ thuộc vào cường độ âm mà còn phụ thuộc vào tần số củaâm

- Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm Âm càng cao thì tần sốcàng lớn

- Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm

- Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhauphát ra Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC

Câu 1: (TN - THPT 2010): Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

B Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

C Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.

D Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

Câu 2: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2008)Khi nói về sóngcơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học là sự lantruyền daođộng cơ học trong môi trường vật chất.

B Sóng cơ học truyền được trong tất cảcác môi trường rắn,lỏng, khí và chân không.

C Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phươngtruyền sóng là sóng ngang.

D Sóng âmtruyền trong không khí là sóng dọc.

Câu 3: ( Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008)Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng

với phương truyền sóng

B Sóng cơ không truyền được trong chân không.

Trang 12

C Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua

vuông góc với phương truyền sóng

D Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng Câu 4: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóngcơ học?

A Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

B Sóng âmtruyền được trong chân không.

C Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

D Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

trongquátrìnhtruyền sóng Phần tử nước thuộc trung điểmcủa đoạn AB

A dao động với biên độnhỏ hơn biên độ dao động của mỗinguồn.

B không dao động.

C dao động với biên độcực đại.

D dao động với biên độbằng biên độ dao động của mỗi nguồn.

Câu 7: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)Một sóng âmcó tần số 200 Hz lan truyền trong môi

trường nướcvới vận tốc1500m/s.Bước sóng của sóng này trong môi trườngnước là

Câu 9: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2007)Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

2_2007)Mộtsóngtruyềntrongmộtmôitrườngvớivậntốc110m/svàcóbướcsóng0,25m.Tầnsố của sóng

đólà

Câu 11: (TN - THPT 2010): Trên một sợi dây dài 0,9 m có sóng dừng.Kể cả hai nút ở hai đầu

dây thì trên dây có 10 nút sóng.Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz Sóng truyền trêndây có tốc độ là

Trang 13

trên mặt nước thì dao động tại trung điểmcủa đoạn S1S2có biênđộ

Câu 17: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008)Khinói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học truyềnđược trong tất cả cácmôi trườngrắn, lỏng, khí và chân không.

B Sóng cơ học lan truyềntrên mặt nước là sóng ngang

C Sóng cơ học là sự lan truyềndaođộngcơ học trong môi trườngvật chất

D Sóng âmtruyền trong khôngkhí làsóng dọc.

Câu 18: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2008)Quansát sóng dừng trên một sợi dâyđànhồi, người ta đo

được khoảng cách giữa 5 nút sóngliên tiếp là 100 cm.Biết tầnsốcủa sóng truyềntrên dâybằng 100

Hz, vậntốc truyền sóng trên dâylà:

Câu 19: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2008)sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với

vận tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng códao động cùng pha với nhau, cách nhau

2_2007)Khicósóngdừngtrênmộtsợidâyđànhồi,khoảngcáchtừmộtbụngđếnnútgầnnónhất bằng

Câu 21: (Đề thi TN_PB_LẦN 1_2007)Mối liên hệ giữa bước sóngλ,vận tốctruyền sóng v, chu kì

B nhỏ hơn tần số âmcủa nguồnâmA.

C không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của nguồnâmA.

D lớn hơn tần số âmcủa nguồnâmA

Trang 14

Câu 23: (TN - THPT 2010): Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước ,không

khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng

A v1 >v2> v.3 B v3 >v2> v.1 C v2 >v3> v.2 D v2 >v1> v.3

2_2008)TạihaiđiểmAvàBtrênmặtnướcnằmngangcóhainguồnsóngcơkếthợp,daođộngtheo

phươngthẳngđứng.Cósựgiaothoacủahaisóngnàytrênmặtnước.TạitrungđiểmcủađoạnAB, phần tửnước dao động với biên độcực đại Hai nguồn sóng đó dao động

Câu 25: (TN THPT- 2009): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng

mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền

sóng gọi là sóng dọc

C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương

truyền sóng gọi là sóng ngang

D Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của

phần tử môi trường

Câu 26: (Đề thi TN_PB_LẦN 2_2007)Sóng siêu âm

A không truyền được trong chân không.

B truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

D truyền được trong chân không.

Câu 27: (TN THPT- 2009): Đối với sóng âm, hiệu ứng Đốp – ple là hiện tượng

A Cộng hưởng xảy ra trong hộp cộng hưởng của một nhạc cụ.

B Giao thoa của hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

C Tần số sóng mà máy thu được khác tần số nguồn phát sóng khi có sự chuyển động tương

đối giữa nguồn sóng và máy thu

D Sóng dừng xảy ra trong một ống hình trụ khi sóng tới gặp sóng phản xạ.

Câu 28: (TN THPT- 2009): Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

Câu 29: (TN THPT- 2009): Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình

sóng là u=6cos(4πt-0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sónglà

Câu 30: (TN THPT- 2009): Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm

truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong mộtđơn vị thời gian là

Câu 31: (Đề thi TN_KPB_LẦN 1_2007)Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ

cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với

AB Trên dây có một sóng dừng với 4

bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 32: (TN - THPT 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm ,một sóng âm có cường

độ âm I.Biết cường độ âm chuẩn là I0 Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó đượctính bằng công thức

Trang 15

Câu 34: (TN - THPT 2010): Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ

dài với tốc độ 0,5 m/s Sóng này có bước sóng là

Câu 35: (Đề thi TN_KPB_LẦN 2_2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng

cách giữa hai bụngsóngliên tiếpbằng

Câu 37: ( Đề thi TN_PB_LẦN 2_2008)Một sóng âmtruyền từ không khí vào nước thì

A tần sốvàbước sóng đều thay đổi.

B tần sốvàbước sóng đều không thay đổi.

C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

D tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

Câu 38: (TN THPT- 2009): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với

2 bụng sóng Bước sóng của sóng truyền trên đây là

CHƯƠNG III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I NHỮNG ĐIỀU CẦN NHỚ

1 Đại cương về dòng điện xoay chiều

Dòng điện xoay chiều hình sin, gọi tắt là dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độbiến thiên tuần hoàn theo với thời gian theo quy luật hàm số sin hay cosin

- Cường độ dòng điện tức thời: i=I0 cos(ω +t ϕi)

- Điện áp tức thời: u=U0cos(ω +t ϕu)

I

I =

+ Điện áp hiệu dụng:

20

U

U =

Cường độ dòng điện hiệu dụng dùng ampe kế đo được

Điện áp hiệu dụng dùng Vôn kế đo được

2 Dòng điện xoay chiều trong mạch chỉ có R, L hoặc C

- Mạch chỉ có điện trở R:

+ Điện áp u R cùng pha với dòng điện i.

Trang 16

+ Biểu thức định luật Ôm:

3 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R – L - C

- Dòng điện qua mạch có biểu thức:

ϕ thì Z L =Z C : Điện áp u cùng pha với dòng điện i

- Biểu thức định luật Ô:m:

L

R Z Z

Z

+

Trang 17

- Điều kiện để điện áp hai đầu cuộn cảm cực đại: U Lmax:

2 2

C L

C

R Z Z

Z

+

4 Công suất của dòng điện xoay chiều

- Công suất tiêu thụ của mạch điện: P=UIcosϕ

Trong đó:

U

U R

cos gọi là hệ số công suất

- Công suất tỏa nhiệt của mạch điện: P=RI2

- Công suất tiêu thụ của mạch cực đại khi: Z L =Z C

- Điên năng tiêu thụ của mạch: W =P.t=U.I.cosϕ.t

5 Máy biến thế và sự truyền tải điện năng

- Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)

- Máy biến áp cũng có tác dụng làm biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều nhưngkhông có tác dụng làm biến đổi tần số của dòng điện

- Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp luôn luôn bằng tỉ sốcác số vòng dây của hai cuộn đó

2

1 1

2 1

2

I

I N

N U

U

=

=

1 1

1, N , I

U : là điện áp, số vòng dây quấn và dòng điện ở cuộn sơ cấp

2 2

2, N , I

U : là điện áp, số vòng dây quấn và dòng điện ở cuộn thứ cấp

Nếu:

11

2( os )

phát hp

6 Máy phát điện xoay chiều một pha

- Nguyên tắc hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

- Máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn thường dùng nam châm vĩnh cửuquay trong lòng stato có các cuộn dây

- Máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ có thể là khung dây quay trong từtrường, lấy điện ra nhờ bộ góp

- Tần số của dòng điện: f = pn

p: số cặp cực của nam châm.

n: Tốc độ quay của rôto (vòng/giây).

7 Máy phát điện xoay chiều ba pha

Trang 18

- Tần số dòng điện xoay chiều ba pha cũng tuân theo quy luật tần số dòng xoay chiềumột pha:

pn

f =

p: số cặp cực của nam châm.

n: Tốc độ quay của rôto (vòng/giây).

- Hệ thức liên hệ giữa điện áp pha và điện áp dây hiệu dụng là:

pha

U = 3

- Ưu điểm của dòng ba pha:

+ Truyền tải điện năng đi xa bằng dòng ba pha tiết kiệm được dây dẫn so với

truyền tải bằng dòng một pha

+ Cung cấp điện cho các động cơ ba pha, dùng phổ biến trong các nhà máy, xínghiệp

8 Động cơ không đồng bộ ba pha

- Từ trường quay được tạo ra khi ta quay nam châm hình chữ U quanh một trục hoặc cóthể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây giốngnhau đặt lệch nhau 1200

- Cho khung dây dẫn đặt trong từ trường quay, khung dây sẽ quaytheo từ trường với tốc độ góc nhỏ hơn Nguyên tắc này gọi là động cơ không đồng bộ

- Cấu tạo: Gồm hai bộ phận chính

+ Rôto là khung dây dẫn có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay Để tăng thêmhiệu quả người ta dùng Rôto lồng sóc

+ Stato là bộ phận tạo ra từ trường quay, gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt trênvòng tròn lệch nhau 1200

Khi hoạt động, từ trường quay tác dụng lên Rôto lồng sóc làm nó quay theo vớitốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1: (TN – THPT 2009): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ

cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V Bỏ qua mọi hao phí Điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Câu 2: (TN năm 2010)Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần

R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

Câu 3: (TN – THPT 2008): Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu

thức i = 2sin(100πt + π/2)(A) (trong đó t tính bằng giây) thì

A giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2A.

B cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử

dụng

C chu kì dòng điện bằng 0,02 s.

D tần số dòng điện bằng 100π Hz.

Câu 4: (TN – THPT 2009): Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

A cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

C tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Trang 19

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 5: (TN – THPT 2009): Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U

= 80V vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

Câu 6: (TN – THPT 2008): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp

với tụ điện C Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

A nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

B nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

D chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.

Câu 7: (TN năm 2010)Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V Tỉ số giữa sốvòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

4

1

Câu 8: (TN – THPT 2008) : Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện

C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha π/2 so với dòng điện i

B Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u

C Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u

D Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với hiệu điện thế u

Câu 9: (TN – THPT 2009) : Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ

quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

A lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

B nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

C có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.

D luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

Câu 10: (TN – THPT 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây có

điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ0,15A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thìcường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảm kháng của cuộn dây bằng

Câu 11: (TN năm 2010)Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên

đường dây Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơiphát, cosϕ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là

A ∆P = R 2

2)cos(U ϕ

P

B ∆P = R 2

2)cos(P ϕ

U

C ∆P = 2

2)cos(U ϕ

P R

D ∆P = R( cos2 )2

P

U ϕ .

Câu 12: ( TN năm 2010)Đặt điện áp u = U 2 cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn

mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xácđịnh còn tụ điện có điện dung C thay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suấtcủa đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U Điện áp hiệudụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là

Ngày đăng: 11/06/2018, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w