1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề HSG môn vật lý lớp 12 năm học 2011 2012 sở GDĐT đắk lắk hệ không chuyên file word có lời giải chi tiết

11 312 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 895,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỏ 4qua điện trở của các dây nối.. Mắc vào hai điểm C, D của mạch một vôn kế có điện trở rất lớn.. Thay vôn kế bằng ampe kế có điện trởR A  12 .Điều chỉnh biến trở đểR4  24 .Tìm điện

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮC LĂK KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2011-2012

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ 12- THPT – Vòng 1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

( Đề gồm 04 trang)

Câu 1: (4,0 điểm)

Có một số dụng cụ một quả cầu nhỏ có khối lượng m, một lò xo nhẹ có độ cứng k và một thanh cứng nhẹ OB có chiều dai l

1 Ghép lò xo với quả cầu để tạo thành một con lắc lò xo và treo thẳng đứng như hình vẽ Kích

thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A = 2 cm Tại thời điểm ban đầu quả cầu có vận

4 /

2 Quả cầu, lò xo và thanh OB ghép với nhau tạo thành cơ hệ như hình vẽ Thanh nhẹ OB treo

thẳng đứng Con lắc lò xo nằm ngang có quả cầu nối với thanh Ở vị trí cân bằng của quả cầu lò

xo không bị biến dạng Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu trong mặt phẳng chứa thanh và lò xo để

ma sát và lực cản

Chứng minh quả cầu dao động

điều hòa Cho biết: l = 25cm, m=

100g, g10 /m s2 Tính chu kỳ

dao động của quả cầu

Câu 2: (2,0 điểm)

Một mol khí lí tưởng thực hiện

chu trình 1 – 2 – 3 – 4 như hình

biết:

Trang 2

3 3

Cho hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K

1 Tìm áp suất p ở các trạng thái 1, 2, 3, và 4

2 Vẽ đồ thị p – V của chu trình

Câu 3: ( 3 điểm)

Một thanh đồng chất BC tựa vào tường thẳng đứng tại B nhờ dây AC dài L hợp với tường một

kiện nào để thanh cân bằng?

Câu 4: (4,0 điểm)

Trang 3

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Cho biết:R1 16 ;R2 R3 24 , R là một biến trở Bỏ 4

qua điện trở của các dây nối Đặt vào hai đầu A, B của mạch điện một điện áp U AB 48 V

1 Mắc vào hai điểm C, D của mạch một vôn kế có điện trở rất lớn

vào điểm nào?

b) Điều chỉnh biến trở cho đến khi vôn kế chỉ số 0 Tìm hệ thức giữa các điện trởR R R R 1, 2, 3, 4 khi đó và tính R 4

2 Thay vôn kế bằng ampe kế có điện trởR A  12 Điều chỉnh biến trở đểR4  24 Tìm điện trở tương đương của mạch AB, cường độ dòng điện qua các điện trở và chỉ số của ampe kế Chỉ

rõ chiều của các dòng điện

Câu 5: (2 điểm)

Cho mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây được nối với một bộ pin có điện trở trong

r qua một khóa điện như hình vẽ Ban đầu khóa K đóng Khi dòng điện đã ổn định, người ta ngắt khóa và trong khung có dao động điện với tần số F Biết rằng điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện lớn gấp n lần suất điện động E của bộ pin Bỏ qua điện trở thuần của các dây nối và cuộn dây Hãy tính điện dung và hệ số tự cảm của cuộn dây

Câu 6: (3,0 điểm)

Một điểm sang S được đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụL có tiêu cự 1 f124cm Sau thấu kính, người ta đặt một màn E vuông góc với trục chính của thấu kính và thu được ảnh rõ nét của S trên màn

1 Để khoảng cách giữa vật và màn là nhỏ nhất thì vật và màn phải đặt cách thấu kính một

khoảng là bao nhiêu?

2 Người ta đặt thấu kínhL phía sau và cùng trục chính với2 L và cách 1 L một khoảng 18cm Trên 1

trường hợp sau:

a) Khi tịnh tiến màn E dọc theo trục chính của hệ thấu kính thì vết sang trên màn có đường kính không thay đổi

b) Khi tịnh tiến màn ra xa hệ thấu kính them 10cm thì vết sang trên màn có đường kính tăng gấp đôi

Câu 7: ( 2,0 điểm)

Trang 4

Cho một số dụng cụ: Bộ dụng cụ điện phân, nguồn điện, cân có bộ quả cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây, các dây nối có điện trở không đáng kể

Hãy thiết lập cách bố trí thí nghiệm, trình bày phương án tiến hành thí nghiệm và tìm công thức

để xác định độ lớn của điện tích nguyên tố

SỞ GD&ĐT ĐẮC LĂK KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2010-1011 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ 12- THPT

Câu 1:

1 Chu kỳ: Ta có hệ thức:

2 4 2 2 2

X  , thay các giá trị củav và0 a ta đi đến phương trình bậc hai: 0

Trang 5

2 2

4X 1200X 160000 0 X 300X 400000 (2)

2

  (3)

20 10

Pha ban đầu: Tại t = 0, ta có:v0  Asin20 3 cm/s (2)

a  Acos  m s   cm s (5)

2

a cos

A

3 rad

2 Tại thời điểm t, quả cầu có tọa độ x và vận tốc v, thanh treo OB có góc lệch so với phương thẳng đứng Biểu thức cơ năng cơ năng toàn phần của hệ:

d t t

mv k

EEEE    mgh

Chọn gốc thế năng tại VTCB:

2

2

2

t t

E E mgh mgl l cosmgl

l

  nên

2

2

2

t

mg

l

Cơ năng toàn phần của hệ:

2

t t d

mv kx mg

l

Lấy đạo hàm bậc nhất của cơ năng E theo thời gian:

(E t) ' mvv' kxx' mg x' 0

l

   

2

m l

Ta lại có:km2 0,1.40040N m/

0,1 0,25

rad s

440

Câu 2:

Trang 6

1 Nhận xét và rút được kết luận: Các quá trình 4-1 và 2-3 là đẳng áp vì V tỉ lệ với T

4

36 18

V

2 2 3 18 4

5 1

1 4

1

5 2

2 3

2

8, 31.360

0,83.10

0, 036

8, 31.360

1, 662.10

0, 018

RT

V

RT

V

2 Đồ thị p-V được vẽ như hình

Câu 3:

ms

Byfmg T cos  (4)

Cân bằng momen đối với trục quay B:

.sin

h

Trang 7

Áp dụng định lý hàm sin trong tam giác ABC:

ms

cos

 

Để có cân bằng phải có ma sát nghỉ và f msk N ; với k là hệ số ma sát

Từ (4):

2 2 2

Từ (10):

2 2 2

d L k

L

Câu 4:

1 Nếu hai điểm C, D được mắc vôn kế có điện trở rất lớn:

a) Điều chỉnh biến trở để R4  20

Dòng điện quaR và1 R :3 13

1 3

48

1, 2

16 24

AB

U

13 1 1, 2.16 19, 2

AC

UI R   V (2) Dòng điện quaR và 2 R :4 24

2 4

48

1, 09

24 20

AB

U

U ADI24.R2 1, 09.2426, 2 V

Vôn kế chỉ:U DCU ADU AC 26, 2 19, 2 7V

b) Điều chỉnh biến trở để vôn kế chỉ 0 nên:U DC 0

Vậy:U ADU ACI24.R2 I R13 1 (5)

2 3

4

1

24.24

36 16

R R

R

R

Trang 8

2 Khi thay vôn kế bởi ampe kế cóR A  12 và cho R4  24 , ta có mạch cầu không cân bằng

thành mạch sao

Điện trở R AO,R CO,R DO lần lượt là:

1 2

1 2

16.24

7, 3846

16 24 12

AO

A

R R

R

1

1 2

16.12

3, 6923

16 24 12

A CO

A

R R

R

2

1 2

12.24

5, 5385

16 24 12

A

DO

A

R R

R

27, 6923 29, 5385

OCB ODB OB

OCB ODB

R

21, 6774

AB U

R

27, 6923

OB OCB

U

R

Ta lại có:U AOI R AO 2, 214.7,3846 16,3495 V

U OCI R3 CO 1,1427.3, 69234, 2192V

Dòng quaR :1 1

1

20, 5687

1, 2855 16

AC

U

R

Dòng quaR :2 I2   I I1 2, 214 1, 2855 0,9285A

Câu 5: Khi dòng điện đã ổn định, cường độ dòng điện qua cuộn dây là:I0 E

R

Khi khóa K ngắt, mạch bắt đầu dao động

Trang 9

Năng lượng của mạch lúc đó là năng lượng từ trường:

2 2

0

W

m

E

r

 

  (2)

Trong quá trình dao động khi tụ điện tích điện đến điện áp cực đạiU thì dòng điện triệt tiêu 0

 2 2

0

E

r

 

4 2

f L

2

C

fnr

2

nr L

f

Câu 6: 1 Ta có sơ đồ tạo ảnh: ( 1 ) '

1

L

SS Khi ảnh hiện rõ trên màn, khoảng cách vật – màn là khoảng cách L giữa vật thật và ảnh thật

Suy ra:Lmin 4f 96cm

48 2

L

2 Sơ đồ tạo ảnh: ( 1 ) ' ( 2 ) '

S SS

Ta có:d1d1' 48cm

a) Vì vết sáng trên màn có đường kính không đổi khi tịnh tiến

màn nên chùm tia ló tạo bởiL phải là chum song song với trục 2

chính Tức là ảnh của S tạo bởi hệ hai thấu kính phải ở xa vô

cùng

Ta có:d2'   d2  f2

Mà:d2   l d1' 18 48  30cm

Vậy: f2  30cm L: 2 là thấu kính phân kì

b) Chùm tia ló có thể là hội tụ hoặc phân kì

Trang 10

Nếu chùm tia ló hội tụ:L có thể là thấu kính 2

Hội tụ hoặc phân kì NếuL là thấu kính hội tụ: 2

Từ hình vẽ, ta có:

' '

2 ' 2

40

2 30

d D

Vậy:40d2' 60 2 d2' d2' 20cm

Từ đó:

'

2 2

2 2

30.20

60 10

d d

NếuL là thấu kính phân kì 2

Lúc nàyS2' nằm trong khoảng giữa hai vị trí của màn E, ta có:

' '

2 ' 2

40

2 30

d D

100

3

Từ đó:

'

2 2

2 2

100 30

100 30 3

d d

Nếu chùm tia ló là chùm phân kì (L là thấu kính phân kì), ảnh2 S2' là ảnh ảo

2 2 2 , 2 1 2

O Sd O Sd Vậy:

'

' '

2

2 2

10 40

2 30

D

Câu 7: 1 Mắc mạch điện theo sơ đồ thông thường một kín bao gồm: Nguồn điện – Ampe kế -

Bình điện phân

Dùng Ampe kế xác định dòng điện I chạy qua dung dịch điện phân

Trang 11

Dùng đồng hồ đếm thời gian để xác định thời gian t mà dòng điện đi qua

2 Gọi n là hóa trị của chất Số các nguyên tử xuất hiện ở điện cực:N q I t

  (2)

A

 (3)

Từ (2) và (3) ta tìm được:

 2 1

A I t A I t e

n m N n m m N

Ngày đăng: 11/06/2018, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm