1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề HSG môn vật lý lớp 12 năm học 2010 2011 sở GDĐT lâm đồng hệ không chuyên file word có lời giải chi tiết

11 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 803,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn hệ trục tọa độ Oxy gốc O gắn tại mặt đất, Oy thẳng đứng lên trên và đi qua điểm ném, Ox nằm ngang Hình 1.. Các khoang A, B, C có chứa những khối lượng khí bằng nhau của cùng một ch

Trang 1

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2010-2011

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ 12- THPT

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

( Đề gồm 04 trang)

Câu 1 (3,0 điểm):

Từ đó cao h so với mặt đất ta cần phải ném một hòn đá trúng đích M với vận tốc ban đầuv 0

Cho biết M ở độ cao H ( H > h) và cách nơi ném theo phương nằm ngang một khoảng L Chọn

hệ trục tọa độ Oxy gốc O gắn tại mặt đất, Oy thẳng đứng lên trên và đi qua điểm ném, Ox nằm ngang ( Hình 1) Hỏi có thể ném hòn đá trúng đích M với vận tốc ban đầu có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí

Hình 1

Câu 2 (2,5 điểm):

Một xi lanh kín, đặt thẳng đứng, bên trong có hai pittông khối lượng m và1 m có thể trượt không 2

ma sát ( Hình 2) Các khoang A, B, C có chứa những khối lượng khí bằng nhau của cùng một chất khí lí tưởng Khi nhiệt độ chung của hệ là24 C thì các pittông đứng yên và các khoang A,

B, C có thể tích tương ứng là 5 lít, 3 lít và 1 lít Sau đó tăng nhiệt độ của hệ với giá trị T thì các pittông có vị trí cân bằng mới Lúc đó ' '

2

VV Hãy xác định nhiệt độ T và thể tích '

A

V ứngnhiệt

độ T

Trang 2

Hình 2

Câu 3 ( 3,0 điểm):

Cho mạch điện như hình 3

Hình 3

Trong đó suất điện động và điện trở trong của nguồnE1E2 6V ,r1 1 ,r2  2 ; Mạch ngoài cóR1  5 ,R2  4 và điện trở R; vôn kế V chỉ 7,5V Giả sử dòng điện qua mạch có chiều như hình vẽ; vôn kế có điện trở rất lớn Tính:

1 Hiệu điện thếU AB và giá trị điện trở R

2 Công suất và hiệu suất của mỗi nguồn

Câu 4 (2,5 điểm):

Hai thấu kính mỏngO ,1 O đặt trong không khí, có độ tụ lần lượt2 D ,1 D đặt cách nhau khoảng2 l

và cùng trục chính Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước thấu kínhO ( Hình 4), ta được số phóng đại 1

ảnh cuối cùng qua hệ làk Giữ vật cố định, đổi chỗ hai thấu kính thì số phóng đại ảnh qua hệ 1

k 2

1 Tìm hệ thức lien hệ giữaD D k k và l 1, 2, ,1 2

Trang 3

2 Biết k1 1,k2 4,l25cm và hai thấu kính trên làm bằng cùng một chất có chiết suất n; được giới hạn bởi một mặt phẳng – mặt cầu lồi với bán kính mặt cầu củaO lần bán kính mặt cầu 2

củaO Tính các độ tụ1 D và1 D 2

Hình 4

Câu 5 ( 3,5 điểm):

Hình 5

Cho mạch điện như hình 5 :u ABU 2cos t V ( ), thay đổi được,R2 L

C

1 Chứng minh rằng điện áp hai đầu các vôn kế vuông nhau

2 Với một hệ số công suất của mạch, tần số  có hai giá trị1 và2:

a) Tìm hệ thức lien hệ giữa 1 và2

b) Tìm hệ số công suất của mạch biết số chỉ của hai vôn kếV V lần lượt là1, 2 U và 1 U 2

Áp dụng:

3

1, 6 10

9

Bỏ qua điện trở dây nối, điện trở các vôn kế rất lớn

Câu 6 ( 3,5 điểm):

Cho một lò xo L có chiều dài tự nhiênl0 45cm và một vật nhỏ có khối lượngm100g , kích thước vật không đáng kể

Trang 4

1 Treo lò xo theo phương thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m, khi cân bằng,lò xo

có chiều dài l = 50cm Tìm độ cứng của lò xo

2 Cắt lò xo thành hai phần L L có chiều dài lần lượt là 1, 2 l1 15cm l, 2 30cm rồi mắc chúng theo phương thẳng đứng và treo vào vật m (như hình 6) A và B là hai điểm cố định Tại thời điểm ban đầu, giữ vật m sao cho hai lò xo không biến dạng, sau đó thả nhẹ cho vật dao động

Hình 6

a) Chứng minh vật dao động điều hòa

b) Viết phương trình dao động ( chọn gốc thời gian là lúc các lò xo không bị biến dạng, gốc tọa

độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống)

c) Tính lực lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lên điểm B

Lấyg10 /m s2 và bỏ qua mọi ma sát

Câu 7 (2 điểm):

Giả sử em là nhà du hành vũ trụ đáp tàu xuống một hành tinh lạ cùng nhóm của mình tiến hành việc xác định mật độ vật chất trung bình trên hành tinh đó Hỏi các em phải tiến hành như thế nào, nếu như trong tay có một sợi dây có chiều dài đã biết, một quả dọi và một đồng hồ bấm giây?Các em cũng biết trước chiều dài đường xích đạo của hành tinh đó trước khi hạ cánh xuống

Trang 5

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2010-1011 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ 12- THPT

Câu 1 Chọn hệ trục tọa độ Oxy gốc O gắn tại mặt đất, Oy thẳng đứng lên trên và đi qua điểm

ném, Ox nằm ngang như hình vẽ

Gọi là góc hợp bởiv và phương ngang 0

Phương trình chuyển động của hòn đá:

0

2 0

(1)

2

x v cos t

gt



Phương trình quỹ đạo của hòn đá:

2

2 2 0 2

g

v cos

Khi trúng đích x L

y H

 

 thay vào (3) ta được:

gL tg  v LtggLv Hh  (4)

Để phương trình (4) luôn có nghiệm thì ' 0

vg Hh vg L

vg H h HhL

Trang 6

Vậy  2 2

vgg H h HhL

Câu 2 Ở nhiệt độ ban đầuT ta có: 0

1 ( B A)

m gpp S (a)

2 ( c B)

0

p Vp Vp VnRT (c)

Lấy (a) chia (b) kết hợp (c) ta được: 1

2

1 5

m

m  (1)

Ở nhiệt độ lúc sau T ta có:

 ' ' 

m gpp S (d)

 ' ' 

m gpp S (e)

' ' ' ' ' '

p Vp Vp VnRT (f)

Lấy (d) chia (e) và kết hợp với (f) ta được:

' 1

' 2

A

m  V (2)

Từ (1) và (2) cho ta:

' '

4 5

B A

V

V

Biết ' ' '

9

VVV  lít

Tính được: ' 45

11

A

V  và ' 36

11

B

V

Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng cho khoang A ở trạng thái đầu và sau:

' '

0

TT với

'

3

A

A

p

p p S p p S

P

Kết quả: T = 648K

Câu 3:

Trang 7

1 Ta có:I  I1 I2 (1)

Áp dụng định luật Ohm cho các mạch chưa nguồn

1 1(1 1)

AB

UEI rR (2)

2 2(2 2)

AB

UEI rR (3)

AB

Suy ra: 1 2

2

I

II

Theo đề số chỉ vôn kế là 7,5 (V) Ta có:U MNU MBU BN

Trong đó: 2 2 2 2 2

2

MB

I

UEI rEr và 1 1 1

2

BN

I

UI RR

Suy ra 2 2 1 6 1, 5 7, 5

MN

I I

UErR   I

Vậy I = 1A; I1 I2 0,5A

Kết quảU ABE1I r1(1R1)3( )V

Theo (4) ta tính được: R 3

2 Công suất của mỗi nguồn điện: P1 E I1 1 3 ;W P2 E I2 2 3W

Hiệu suất các nguồn điện: 1 1 1 1 2 2 2 2

Câu 4

1 Trường hợp O trước 1 O với2 d1 x ta có:

1

1

xf

d

x f

xf lx lf xf

d l d l

x f x f

 

1

k

Suy ra:k x l1 (  f1 f2)k lf1 1k f f1 1 2 f f1 2 (1)

Trang 8

Tương tự trường hợp O ở trước 2 O ta có: 1 k x l2 (  f1 f2)k lf2 2k f f2 1 2 f f1 2 (3)

Chia (1) và (2) cho nhau để khử x và biến đổi ta được:k k l f1 2 ( 2  f1) f f k1 2( 2k1)

1 2

1 2

k k l

D D

k k l

2 Gọi R là bán kính mặt cầu của O Với bán kính của mặt cầu của 1 O lớn gấp 1,25 lần bán kính 2

mặt cầu của O ta có:1 D1 (n 1)1

R

1, 25

R

Tỉ số: 1

2

1, 25

D

Từ các số liệu đề cho, ta có: D1D2 3 (4)

Giải hệ (3) và (4) ta được:D115dpD =12dp 2

Câu 5

1 Gọi góc lệch pha giữa điện áp của mạch AC , CB với dòng điện lần lượt là 1, 2

L

 2 điện áp hai đầu vôn kế vuông pha với nhau

2 a) Ta có:

cos

1 2

1 2

1 2

L C

L C

 

 

 

Trang 9

1 2

1 2

1 2

1 0

L

C

LC

LC

 

 

 

b) Ta có: 2 2 2 2 2 2 2

L

C

4

1

2 2 2

1 2

R

R

U

U U

U U

U U

1 2

0, 96

R AB

AB U U

Câu 6

1 Tại VTCB:PF dh  0 mg   k l k 20N m/

2 a) Gọik k là độ cứng của các lò xo1, 2 L L 1, 2

Tại VTCB O: PF dhmg(k1k2)l

1

   là độ nén ( giãn) củaL L 2( )1

Vật ở vị trí M có li độ x ( x = OM):

d

PFma hayP F1 F2 ma

Trang 10

Chứng tỏ vật dao động điều hòa với tần số góc k1 k2

m

b) Phương trình dao động có dạng:xAcos t 

Nếu tác dụng vào các lò xoL ,1 L cùng lực F thì: 2

1 1 2 2

F      k l k l k l ,      l l x l x1 l2 x (x là độ biến dạng ứng với một đơn vị chiều dài của lò xo) kl k l1 1k l2 2 k1 60N m k/ , 2 30N m/

Do đó k1 k2 30rad s/

m

Tìm A và :mgk1k2l Từ (1):

1 2

0, 0111

mg

k k

Tại t = 0: Lò xo không biến dạng, tức m ở C có tọa độx0:x0  OC   l 1,11cm và v =0 Suy ra: A =1,11cm và 

Vậy:x1,11cos 30 tcm

c) Lực nhỏ nhất tác dụng lên B khi vật ở C:Fmin 0

Lực lớn nhất tác dụng vào B là khiL bị nén mạnh nhất:2 F maxk2.2A0, 667N

Câu 7 Làm một con lắc toán học bằng một sợi dây và một quả rọi Dùng đồng hồ bấm giây xác

định chu kỳ T của con lắc) Sau đó, dùng công thức con lắc, có thể xác định được g

- gia tốc trọng trường của hành tinh lạ:

2 2

4 l g

T

  ở đây chiều dài l của con lắc đã được cho trước Theo

định luật hấp dẫn vũ trụ:g P G M2

   với M là khối lượng của hành tinh, R là bán kính của

nó và G là hằng số hấp dẫn vũ trụ

Cho vế phải của hai phương trình trên bằng nhau được:

2 2 2

4 R l M

GT

Bán kính của hành tinh biểu diễn qua chiều dài xích đạo C của hành tinh:

2

C R

Trang 11

Rút ra khối lượng riêng trung bình D của hành tinh:

2 2 6

D

V GT C

Từ đó tính D

Ngày đăng: 11/06/2018, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w