1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi olympic vật lý lớp 10 2016 2017 trường THPT chuyên nguyễn văn ninh phú yên file word có lời giải chi tiết

5 435 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 415,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất 1 THPT CHUYÊN NGUYỄN VĂN NINH – PHÚ YÊN Câu 1: 5 điểm Một vật được thả rơi tự do từ điểm A với AB = 20cm lên

Trang 1

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất 1

THPT CHUYÊN NGUYỄN VĂN NINH – PHÚ YÊN

Câu 1: (5 điểm)

Một vật được thả rơi tự do từ điểm A (với AB = 20cm) lên một mặt phẳng

nghiêng được đặt nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Sau va

chạm đàn hồi với mặt phẳng nghiêng, vật nẩy lên và rơi xuống chạm mặt

phẳng nghiêng tại điểm C Tính chiều dài đoạn thẳng BC? Lấy

2

g10m / s

Câu 2: (5 điểm)

Hai xe (1) và (2) cùng xuất phát từ hai đỉnh A và B của tam giác đều

ABC cạnh a = 50m Hai xe xuất phát cùng lúc và hướng về phía C với

vận tốc không đổi lần lượt là v1 2m / s và v2 4m / s Tính từ thời

điểm khoảng cách giữa hai xe ngắn nhất, sau bao lâu thì xe thứ nhất đến

điểm C?

Câu 3: (5 điểm)

Một vòng tròn bán kính R lăn không trượt với vận tốc v trên mặt phẳng ngang đến va chạm hoàn toàn không đàn hồi với một cái bậc có độ cao h < R Hỏi ngay sau khi nhảy lên bậc vòng tròn có vận tốc bao nhiêu? Định giá trị nhỏ nhất của v để vòng tròn có thể nhảy lên bậc?

Câu 4: (5 điểm)

Một thanh đồng chất AB, đầu A được giữ bằng một bản lề Đầu B được thả vào trong dầu hoả Ở trạng thái cân bằng, đầu B không chạm đáy mà lơ lửng trong dầu, một nửa thanh chìm trong dầu Làm lại thí nghiệm như trên trong một chất lỏng khác thì ¾ chiều dài thanh ngập trong chất lỏng khi thanh cân bằng Tìm tỉ số khối lượng riêng của dầu  D1 và khối lượng riêng của chất lỏng  D2 ?

Câu 5: (5 điểm)

Hai vật m1100 gam và m2 200 gamđược nối với nhau

bằng một thanh cứng và rất nhẹ Đặt hệ lên mặt phẳng nằm

ngang sao cho m ở phía dưới và tiếp xúc phẳng với mặt đất 2

Thanh nối hai vật có chiều dài 50 cm Lấy g10m / s2

Khi hệ đang cân bằng thì một vật m = 300 gam bay theo phương

ngang với vận tốc v đến va chạm trực diện đàn hồi với vật 0 m 1

Định điều kiện về v để vật nặng 0 m không nhấc lên khỏi mặt đất ngay sau va chạm giữa vật 2 m và 1 vật m?

Câu 6: (5 điểm)

Trang 2

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất 2

Có 10 gam khí Heli chứa trong xilanh đậy kín bởi một pittông biến đổi trạng thái rất chậm từ (1) sang (2) như đồ thị Biết V130lít và p1 5atm; V2 10lít và p2 15atm Tìm nhiệt độ cao nhất mà khối khí đạt được trong quá trình biến đổi?

Trang 3

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất 3

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Phân tích chuyển động rơi tự do từ A đến B thành 2 thành phần:

+ Chuyển động nhanh dần đều theo phương Oy với gia tốc

y

a g cos 30 5 3 m / s

+ Chuyển động nhanh dần đều theo phương Ox với gia tốc

x

a g sin 30 5 m / s

+ Gọi v là vận tốc khi chạm vào điểm B, khi đó:

v 2gh 2m / s

+ Phân tích v thành 2 thành phần:

0

x

V vsin 30 1m / s

0

y

V v cos 30  3 m / s

+ Sau va chạm trực diện đàn hồi với mặt phẳng nằm ngang, thành phần V đổi hướng còn y V vẫn giữ x nguyên không đổi

+ Thời gian chuyển động từ B đến C gấp đôi thời gian chuyển động từ B đến M

  y

g 10 5

BC v t a t 1 .5 0, 6464 m

Câu 2:

+ Sau thời gian chuyển động t, xe (1) đến M và xe (2) đến N

+ CMAC s 1 50 2t m  

+ CNBC s 2 50 4t m  

+ Khoảng cách giữa hai xe lúc đó:

MN CM CN 2.CM.CN.cos 60 

  2 2   

50 2t 50 4t 2 50 2t 50 4t 0,5

 2

2500 300t 12t 12 t 25t 12 t 12, 5

+ Khoảng cách hai xe nhỏ nhất khi t = 12,5s

+ Đến khi xe thứ nhất đến giao điểm C thì xe đã chuyển động hết 25(s) Do đó, thời gian xe chuyển động từ lúc khoảng cách hai xe ngắn nhất đến khi xe thứ nhất đến C là 12,5(s)

Câu 3:

+ Sau va chạm mềm với bậc thềm, thành phần vận tốc v1 bị

triệt tiêu, chỉ còn lại thành phần v với 2 v2 v.sin, với  là

Trang 4

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất 4

góc tạo bởi phương ngang với đoạn thẳng nối tâm vành và bậc thềm

R

+ Xét chuyển động của vành từ ngay sau va chạm với bậc thềm đến khi vành lên thềm Theo định luật

2

mg.R mv mg R h mV

với V là vận tốc của vành lên thềm

+ Thế (1) và (2) và để ý rằng V0 ta được kết quả: v 2gh

h 1 R

Câu 4: Gọi là chiều dài của thanh

+ Xét trường hợp thanh cân bằng trong dầu Chọn trục quay đi qua đầu A của thanh

Vì thanh cân bằng nên theo quy tắc momen lực:

A

1 1

3

P D V

1 1

+ Xét trường hợp thanh cân bằng trong chất lỏng có khối lượng riêng D 2

Tương tự:

A

M M P FA '.AM ' P D V P.D V

(V là thể tích phần ngập trong chất lỏng của AB, với 2 V2 1,5V1)

+ Từ (1) và (2) ta có: D V 1,51 1 D V 2 1 5 D V 1,51 1 D 1,5V 2 1 5

3

Câu 5:

Gọi V là vận tốc của m ngay sau va chạm đàn hồi với vật m 1

0 1

2mv

V 1, 5.v

m m

+ Xét khối m ngay sau tương tác: 1

2

1 1 1

V

P T m (2)

+ Xét khối m : 2 P2 N T2 0 (3)

Trang 5

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất 5

+ Từ (1) và (2):

P   P N m    N P P m

Câu 6:

Phương trình miêu tả sự thay đổi của áp suất p theo thể tích V là: pa.Vb  d

Vì đường thẳng (d) đi qua điểm (30 lít, 5 atm) và (10 lít, 10 atm) nên:

+ Từ (1) và (2): 20.a 10  a 0, 5 (lít/atm)

+ Từ (1): b20 atm 

Do đó, phương trình của đường thẳng (d) là:

 

p 0, 5V20 atm với V(lít) (3)

+ Theo phương trình Mendeleep – Clapeyron:

p p.V RT T V

R

+ Thế (3) vào (4) ta được:

T 0,5V 20V 0,5V 20V K

max

39 39

T 200 975K

8 4a 8



Ngày đăng: 11/06/2018, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm