1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cẩm nang luyện thi điểm 10 vật lý bản 2017

78 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Miễn học phí cho học sinh liên hệ mở lớp học mới, học sinh khó khăn,… Lời ngỏ: Để có thể sử dụng hiệu quả, hiểu thấu đáo các vấn đều nêu trong cuốn “ Cẩm nang luyện thi điểm 10 ” c

Trang 1

………  1

Biên soạn và giảng dạy : Thầy Lê Trọng Duy Giáo viên trường PT (DL) Triệu Sơn  -  Thanh Hoá.  Website http://hocmaivn.com Email: leduy0812@yahoo.com.vn Liên tục tổ chức các lớp LTĐH – CĐ, CÁC LỚP 10, 11, 12.  Mọi thắc mắc, yêu cầu mở lớp học, chương trình luyện thi, mua tài liệu,

Liên hệ: 0978 970.754 (Miễn học phí cho học sinh liên hệ mở lớp học mới, học sinh khó khăn,… )  

           

Th.s LÊ TRỌNG DUY GIÁO VIÊN THAM GIA HỘI ĐỒNG RA ĐỀ THI ĐH, ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CỦA BỘ GD&ĐT  

2017

Biên soạn và giảng dạy : Th.s Lê Trọng Duy Giáo viên trường PT Triệu Sơn  -  Thanh Hoá.  Website http://onthiquocgia.vn ; FB https://facebook.com/letrongduy0812 Một số tài liệu cùng tác giả:

1 Cẩm nang luyện thi điểm 10 vật lý – bản 2016 2 Lý thuyết luyện thi THPT quốc gia môn vật lý - bản 2016 3 Tuyển chọn 2000 câu hỏi lý thuyết và bài tập nhận biết môn vật lý – bản 2016 4 Tuyển chọn 1500 câu hỏi lý thuyết và bài tập thông hiểu môn vật lý – bản 2016 5 Tuyển chọn 1500 câu hỏi lý thuyết và bài tập vận dụng môn vật lý – bản 2016 6 Tuyển chọn các câu hay, lạ, khó điểm 10 vật lý – bản 2016 (Miễn học phí cho học sinh liên hệ mở lớp học mới, học sinh khó khăn,… )  

       

      Lời ngỏ:  Để có thể sử dụng hiệu quả, hiểu thấu đáo các vấn đều nêu trong cuốn         “ Cẩm nang luyện thi điểm 10 ” các bạn cần dành nhiều thời gian nghiên cứu, luôn mang theo mình         trong qúa học, quá trình luyện đề thi,… Nếu có điều kiện các bạn có thể theo học các lớp LTĐH của          thầy Lê Trọng Duy Làm đề ôn tập, kiểm tra, thi thử online trên site http://onthiquocgia.vn           

 

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 2

Lời nói đầu

Môn học vật lý là một trong những môn khó học, nhiều học sinh than phiền gặp nhiều khó khăn khi học môn này. Người ta có câu “Khó như Lý, bí như Hình, linh tinh như Đại” . Mặt khác, từ năm học 2010, 

xu hướng đề thi đại học môn Vật lý mức độ khó ngày càng tăng, học sinh thường than khó nhằn nhất. 

Xuất phát từ nhu cầu của học sinh lớp 12, lớp LTĐH, các em rất cần có tài liệu để hệ thống hóa kiến thức và phương pháp giải nhanh bài tập. Dựa trên kinh nghiệm nhiều năm liên tục dạy lớp A, các lớp luyện thi ĐH, tôi biên soạn cuốn “CẨM NANG LUYỆN THI ĐIỂM 10 VẬT LÝ” phiên bản 2016 – 2017. Qua mỗi năm, tài liệu sẽ được chỉnh lý, bổ sung cho phù hợp với xu hướng ra đề thi của bộ, do vậy các bạn nên cập nhật để có được phiên bản mới nhất

Đây là tài liệu tổng hợp – hệ thống nhanh kiến thức và phương pháp giải nên nhiều nội dụng được nêu vắn tắt, rút gọn Để hiểu bản chất bạn có thể tham khảo thêm các tài liệu khác của tác giả

Trong cuốn tài liệu này, tác giả đã hệ thống kiến thức và nêu công thức – phương pháp giải nhanh nhiều dạng bài tập từ mức độ rễ đến khó. Với cuốn tài liệu này, tác giả hy vọng các bạn sẽ giúp các bạn học sinh đạt được kết quả cao trong các kỳ thi sắp tới. Trong cuốn tài liệu này có tham khảo 1 số tác liệu của các tác giả khác, các nguồn trên internet,…  

Để đạt kết quả cao, các bạn có thể tìm thêm một số tài liệu của tác giả Lê Trọng Duy 

1 Cẩm nang luyện thi điểm 10 vật lý – bản 2016

2 Lý thuyết luyện thi THPT quốc gia môn vật lý - bản 2016

3 Tuyển chọn 2000 câu hỏi lý thuyết và bài tập nhận biết môn vật lý – bản 2016

4 Tuyển chọn 1500 câu hỏi lý thuyết và bài tập thông hiểu môn vật lý – bản 2016

5 Tuyển chọn 1500 câu hỏi lý thuyết và bài tập vận dụng môn vật lý – bản 2016

6 Tuyển chọn các câu hay, lạ, khó điểm 10 vật lý – bản 2016

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 3

LƯỢNG THƯỜNG DÙNG TRONG VẬT LÝ 12 – LUYỆN THI ĐH -CĐ

1 Đơn vị đo và giá trị các cung

32

2

22

12

12

Trang 4

trong chân không

83.10 /

231,380.10 /



 têta :

 nuy :

 muy :

 lamda :

 kxi :

 khi :

Trang 5

2 2

2 2

os(a+b) cos( ) cos sin sin ; os(a-b) cos( ) cos sin sin ;

sin(a+b) sin( ) cos sin cos ; sin(a-b) sin( ) cos sin cos ;

sin 3 3sin 4 sin ;

sin 2 2 sin cos ;

21

Trang 6

a Các công thức nghiệm –pt cơ bản:

c Phương trình đối xứng:

Dạng phương trình a{cos x sin x }bsin x c os xc   1 a b c, , R 

Cách giải: đặt  cos  sin  2 os ; 2 2

Trang 7

Chương I : DAO ĐỘNG CƠ HỌC

- ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 Dao động cơ, dao động tuần hoàn

- Vận tốc cực đại :   vmax  A  khi vật qua VTCB theo chiều dương  

- Vận tốc cực tiểu : vmin  A  khi vật qua VTCB theo chiều âm. 

- Độ lớn vận tốc (gọi là tốc độ) :  max

min

00

5 Gia tốc của vật dao động điều hoà 

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 8

2

 

+ Đồ thị của li độ, vận tốc, gia tốc, lực phục hồi theo thời gian: dạng hình sin

+ Đồ thị gia tốc theo li độ:  dạng đoạn thẳng nằm ở góc phần tư thứ 2 và thứ 4. 

+ Đồ thị li độ, gia tốc, lực phụ hồi theo vận tốc : dạng elip. 

 Ghi chú: Hình mang tính chất minh họa giúp các em hình dung cụ thể về dạng của chúng   

10 Viết phương trình dao động

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 9

)/(2

s rad thoigian

Sodaodong f

s rad T

11 Thời gian vật đi từ li độ x1 đến li độ x2(hoặc tốc độ v1 đến v2 hoặc gia tốc a1 đến a2) 

- Thời gian trong một chu kì mà độ lớn li độ không vượt quá hoặc không nhỏ hơn giá trị x0

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 10

12 Quãng đường lớn nhất , quãng đường bé nhất

TH1: Khoảng thời gian

2

T t

 

- Vật có tốc độ lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gian quãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên. 

Trang 11

x t

x t

) cos(

cos(

.:

_

)

cos(

.:

_

t diem thoi tai pha t A

x t diem thoi

Truoc

t diem thoi tai pha t A

x t diem

cos

dau can Chi A

t

.4

/4/

t

2.:_

2/2/

Trang 12

CON LẮC LÒ XO

1 Cấu tạo: Con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, khối lượng không đáng kể, một đầu gắn cố định, đầu kia gắn với vật nặng khối lượng m được đặt theo phương ngang hoặc treo thẳng đứng. 

2. Điều kiện dao động điều hòa: Bỏ qua mọi ma sát 

3 Phương trình dao động: x = Acos(t + ) 

Nhận xét : -  Dao động điều hòa của con lắc lò xo là chuyển động thẳng, biến đổi nhưng không đều

4 Chu kì, tần số của con lắc lò xo:  

2

12

1

KA Kx

A x

W đt   , trong 1 chu kì có 4 lần động năng = thế năng,thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng = thế năng là T/4 

6 Chiều dài lò xo trong quá trình dao động

- Xét con lắc lò xo gồm vật m treo vào vào lò xo k, chiều dương hướng xuống dưới:

Trang 13

    F dhklx       Yêu cầu: l, x phải được đổi ra đơn vị chuẩn. 

-  Lực đàn hồi cực đại: F dh(max) k.(lA)   <=> x= A. 

arccos2

gian

l A t

l A

Trang 14

-  Nếu xét trong cả chu kì thì gấp hai lần thời gian xét trong 1/2 chu kì.  

11 Dao động của vật sau khi rời khỏi giá đỡ chuyển động

Trang 15

v m v

0

0

0  và  

0

m m

0 0 0

0 02

v m m

m m v

m m

v m v

v A

2 2 0

v x

A  => Biên độ.   14* Hai vật dao động cùng gia tốc

- Con lắc lò xo nằm ngang: F qt(max) F ms m0amax .m0.g A2 .gVới

0

2

m m

F Tan tam huong

Luc

l l l

R quay kinh

Ban

P l K

P T F hoi dan

sin)(

sin.:

cos

.cos

:

 

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 16

-  Gia tốc dài:  a = v’ = -2S0cos(t + ) = -20cos(t + ) = -2s = -2αl

Nhận xét : + Dao động điều hòa của con lắc đơn là chuyển động cong,  biến đổi nhưng không đều

4 Lực kéo về (lục phục hồi) khi biên độ góc nhỏ:  

M g

g

l T

đó Trong T

_(

2 1

1 1

2

2

1 2

2 1 1

dong dao nhau

kem hon T

T

T T

A N B

A T

T N

N T N T N

Trang 17

0 2 1

22

t T

VD

VD

 

7 Bài toán thêm, bớt chiều dài

- Công thức liên hệ chiều dài và số dao động: l N1. 12  l N2. 22 (3)  

)4(:

1 2

1 2

l l l dai chieu Bot

l l l dai chieu Them

 Kết hợp (3) và (4) hoặc (3) và (5) => Lập hệ. 

Lưu ý:  Nếu không nói rõ thêm hay bớt chiều dài 

      +     2 1

2

2 1 2 1

2 2

1

2

N

N T

T l

2 2

1

2

N

N T

T l

2

2

.4

4

2

T

l g

T

l g

z

y x

z

z

z k y

y n x

x m

+ Ghi kết quả: A=AΔA

9 Năng lượng của con lắc đơn:

Trang 18

1

,1

,

0 0

v n n

S s

nW

+ Trong 1 chu kì có 4 lần động năng = thế năng, thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng = thế năng là T/4. 

10 Tốc độ và gia tốc.    

 - Tốc độ dài: V  2gl(cos cos0) 

+ Vận tốc cực đại:  Vmax  2gl(1cos0)  <=> Vật qua VTCB: 0 0 

 + Vận tốc nhỏ nhất:  Vmin 0  <=> Vật qua vị trí biên: 0 0 

 - Gia tốc toàn phần: aa tt2 a ht2  (giảm tải, ít khả năng ra trong đề thi của bộ GD - ĐT) 

+ gia tốc tiếp tuyến: 

.2

g a

s a

- Lực căng dây: Tmg c(3 os2 cos0) 

    + Lực căng dây cực đại:  Tmax  mg(32cos0) => Vật qua VTCB: 0 0      + Lực căng dây cực tiểu:   Tmin mgcos0) <=> Vật qua vị trí biên: 0 0 

- Điều kiện dây treo không bị đứt trong quá trình dao động:

  Tmax Fmax T mAXmg(32cos0)Fmax   => 0  với Fmax là lực căng lớn nhất mà dây chịu được 

12 Con lắc chịu tác dụng ngoại lực không đổi

- Gia tốc trọng trường hiệu dụng:

m

F g

g 

- Các trường hợp thường gặp:

P

F Tan g

l T

m

E g g

P

F

g

l T

m

F g g

P

F

g

l T

m

F g g

)(:

2:

2:

2 2

g

g T T

g

l T

g

l T

Con lắc đơn chịu tác dụng lực điện trường

Lực điện trường:  FqE

  +  độ lớn F = qE    

Trang 19

*Con lắc đơn chịu tác dụng lực quán

 - Lực quán tính:  F ma

,      + Độ lớn F = ma     

0

0 2

v v a

l g

l T

g g

g V

g V g

m

F g g

Vat MT

Vat MT

Vat MT Vat

MT Vat

MT

)21()1

(

22

)

1(

Trang 20

T

.2

.2

.2

T

3 + =0 14* Con lắc va chạm, con lắc đứt dây(Nội dung giảm tải)

theo Ox : x (v cos ).t

1theo Oy : y (v sin ).t gt

Trang 21

CÁC DẠNG DAO ĐỘNG KHÁC

1 Dao động tự do: Có chu kì , tần số chỉ phụ thuộc cấu tạo hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố biên ngoài (Ví dụ: Hệ con lắc lò xo, Hệ con lắc đơn + trái đất,… )

%100

%100

%100

A

A A A

A

W

W W W

W

 

A

A W

 + Quãng_đường_vật_đi_được_cho_tới_khi_dừng: 

mg

KA mg

W S

x K mg x

Trang 22

mg

gl m mg

S m mg

W S

- Biên độ không đổi => Có tính tuần hoàn. 

- Biên độ không đổi => có tính tuần hoàn,  là một dao động điều hoà. 

- Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng: Tòa nhà, cầu, bệ máy, khung  xe,   đều là những hệ dao động và có tần số riêng. Phải cẩn thận không để cho chúng chịu tác dụng của các lực cưởng bức mạnh, có tần số bằng tần số riêng để tránh sự cộng hưởng, gây dao động mạnh làm gãy, đổ. Hộp đàn của đàn ghi ta, viôlon,   là những hộp cộng hưởng với nhiều tần số khác nhau của dây đàn làm cho tiếng đàn nghe to, rỏ. 

- Điều kiện cộng hưởng: R cbT  R T cb,   f  R f cb 

Hướng dẫn:   2,5 / 2,5.3,6( / )

2

5

h km s

m T

s v v

Hướng dẫn:  Vì biên độ A1 ứng với tần số 5Hz gần tần số cộng hưởng (tần số riêng) hơn => A1  lớn hơn.  

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 23

+ Nếu x1, x2 ngược pha:   = (2k+1)π   AMin = A1 - A2 

=> Khoảng giá trị biên độ tổng hợp:  A1 - A2  ≤ A ≤ A1 + A2 

22

cos

5 Điều kiện ba dao động thẳng hàng

- Ba dao động cách đều nhau dao động thẳng hàng:  2 x1 x3

Trang 24

7 Biết phương trình của x12, x23, x31: Tìm dao động  x1; x2; x3 và x

Trang 25

SÓNG CƠ – SÓNG ÂM

- ĐẠI CƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH SÓNG CƠ

1 Khái niệm sóng cơ : Sóng cơ là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất (rắn, 

-  Năng lượng sóng: Năng lượng sóng tỉ lệ bình phương biên độ sóng, quá trình truyền sóng là quá trình

truyền năng lượng

2 2

2

1

A D

Trang 26

5 Phương trình sóng: 

 Nhận xét:

7 Khoảng cách xa nhất và gần nhất giữa hai phần tử tại M và N là:

8 Xác định chiều dao động của các phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua:

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 27

NHIỄU XẠ VÀ GIAO THOA SÓNG CƠ

1 Nhiễu xạ: là hiện tượng sóng không tuần theo quy luật truyền thẳng khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc khe hẹp

2 Giao thoa sóng:

- Nguồn kết hợp, sóng kết hợp:

+  Nguồn kết hợp:  là những nguồn dao động cùng tần số, cùng pha hoặc có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. 

+  Sóng kết hợp: là sóng do các nguồn kết hợp tạo ra (Có cùng tần số và tại 1 vị trí xác định thì độ lêch pha không đổi). 

- Giao thoa sóng: là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong đó có những điểm cố định mà biên 

Quan trọng: Không tính cực đại cực tiểu tại hai nguồn => không lấy dấu bằng tại vị trí nguồn 

3 Phương trình sóng giao thoa tại M cách hai nguồn lần lượt d1, d2:

Chú ý: Hai nguồn lệch pha bất kì (nội dung giảm tải )  

+  Phương trình sóng tại 2 nguồn u1Acos(t1) và u2 Acos(t2) 

4 Cực đại, cực tiểu ( Hai nguồn cùng pha )

 - Điều kiện cực đại, cực tiểu:

+ Cực đại: d2d1k. 

+Cực tiểu:  2 1 ( 1)

2

ddk  

- Số cực đại, cực tiểu trong khoảng giữa hai nguồn:

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 28

7 Khoảng cách điểm M trên trung trực gần nhất: Dao động cùng pha, ngược pha,…với nguồn

- Độ lệch pha M so với nguồn: 2 M

Trang 29

- M ngược pha và gần nguồn nhất: 2 1 ( 1)

     kmin dmin OMmin . 

- Dao động ngược pha gần nhất:

1(2

:

)2

1(:

0:

)2(

1 2

1 2

1 2

1 2

k d d Vuongpha

k d d Nguocpha

k d d Cungpha

k d

3(2

::

)2

1(0

:)

22

1(

1 2

1 2

1 2

1 2

k d d Vuongpha

k d d Nguocpha

k d d Cungpha

k d

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 30

 2 t x  VD: Sóng dừng trên một sợi dây dài với có tần số bằng 5 Hz, với O là một điểm nút và P là một điểm bụng gần O nhất Hai điểm M, N thuộc đoạn OP cách nhau 0,4 cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp li độ của P bằng biên độ của M, N lần lượt là 1/20 s và 1/15 s Bước sóng trên dây là ?

Hướng dẫn:

+ Thời gian 1 lần để P có li độ bằng biên độ của M, N lần lượt là: 1 1

2 15 và

1 1

2 20 => Hai điểm M, N lệch nhau về thời gian là:     

2 15 20

+ Hai điểm M, N có trạng thái cách nhau về thời gian tương ứng góc bao nhiêu thì cách nhau về mặt

Trang 31

2

+  Dây được kích thích bằng nam châm điện (cuộn dây): fdây =2fđiện . 

+  Dây được kích thích bằng nam châm vĩnh cửu : fdây =fđiện. 

2

2cos(

.:

_

_

) 2 (

) 2 (

t A

u do

Tu

B

x l l

t A u

22

()2(

))(

22

()2()

2 ( )

1

(

codinh x

l l

A

x A

tudo x l l

A

x A

Trang 32

SÓNG ÂM GIAO THOA VÀ SÓNG DỪNG ÂM

1 Nguồn âm, sóng âm. 

- Nguồn âm: là những vật dao động phát ra sóng âm. 

- Sóng âm: là những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất rắn , lỏng , khí (không lan truyền  trong môi trường chân không). 

- Vận tốc truyền âm : Phụ thuộc vào bản chất môi trường: tính đàn hồi và mật độ vật chất của môi trường.  

Nhìn chung:V ranV longV khi. Trong một môi, tốc độ truyền âm còn thay đổi theo nhiệt độ. 

2

2 W m R

P S

P t s

W I

I

I

(dB) Lưu ý: + I0 = 10-12 W/m2 cường độ âm chuẩn ở f = 1000Hz . 

)(.10

10

dB n L L

I I

dB n L L I I

n

n

         + Nếu cường độ âm tăng hay giảm k lần  thì mức cường độ âm tăng hay giảm 10lg (k) (dB)   

lg(

.10

))(

lg(

.10

dB k L

L k

I I

dB k L

L I k I

   

- Đồ thị sóng âm: phụ thuộc vào tần số, biên độ sóng âm. 

5 Các đặc trưng sinh lý của sóng âm

- Độ cao:  là đặc trưng sinh lý của âm, gắn liền với tần số âm. Tần số âm càng lớn thì âm càng cao và ngược lại. Độ cao cho biết độ trầm, bổng của âm . 

- Độ to:  là đặc trưng sinh lý gắn liền với mức cường độ âm, ở cùng một tần số, mức cường độ âm càng lớn thì độ to càng lớn. 

- Âm sắc: là đặc trưng sinh lý của âm giúp phân biệt được âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm  sắc gắn liền đồ thị sóng âm (=> phụ thuộc vào tần số, biên độ, số hoạ âm, ). Các âm do các nguồn khác nhau có thể cùng biên độ, tần số, độ cao, độ to nhưng không cùng âm sắc. 

Ngoài ra:  

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Trang 33

v k k l

2

2   , Hoạ âm có bậc là những số nguyên liên tiếp.  

- Ống sáo 1 đầu kín 1 đầu hở:  

  + Âm nghe được to nhất khi có sóng dừng 

l

v k f f

v k f

v k

k l

4

4

4)12(2)2/1

2   , Hoạ âm có bậc là những số nguyên lẻ liên tiếp.  

Trang 34

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

- ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

2 Từ thông, suất điện động 

-  Từ thông:  NBS.cos(t0)0cos(t0) (Wb)  Với  0 NBSN.0(1 _Vong

2cos(

)sin(

NBS dt

20

E

E 

20

U

U 

20

Trang 35

 7* Giá trị trung bình (Nội dung giảm tải)

1

i i

t

t

i t

t

t t

I t d t

I dt

/ 1

Trang 36

MẠCH XOAY CHIỀU RLC NỐI TIẾP

1 Mạch điện chỉ chứa điện trở thuần R 

C f C

Z C

.2

1

Trang 37

Z R

U I

Z

U Z

U R

U Z

U I

Z

U Z

U R

U Z

U I

C L

C C L

L R

O

C C L

L R

1

max

0 0

0 0

R

U I

xoaychieu xoaychieu

chieu chieu

_ _

U

U U R

+ Nếu Z  L Z C: Mạch có tính dung kháng, tan 0:  u trễ pha hơn i 

+ Nếu Z  L Z C: tan 0:  u, i cùng pha , mạch có cộng hưởng: Z = R, 

LC R

U I

I  max  ,   1  

5 Viết biểu thức điện áp, dòng điện

R

C L C L

U

U U R

Z Z Tan     

- Dòng điện: iI0.cos(ti) Trong đó: 

Z

U I u i i u

0 0, 

- Điện áp 2 đầu mạch:  uU0.cos(tu) Trong đó:  u i u i,U0 I0.Z

- Biểu thức điện áp 2 điểm AM bất kì:

    + Độ lệch pha AM so với dòng trong mạch:  

       Tan(AM)  (AM) u(AM) i u(AM) (AM) i 

    + Điện áp 2 đầu AM: u AMU0(AM).cos(tu(AM)). 

       Trong đó: U0(AM) I0.Z AM,(AM) u(AM)i 

6 Thay đổi L, C, tần số để Imax , URmax, ULCmin, UrLCmin :

8 Bài toán lệch pha điện áp, dòng điện: điện áp AN lêch pha   so với điện áp hai đầu mạch AB 

  + Nếu điện áp AN nhanh pha hơn điện áp AB:

AB AN

AB AN

AB AN

Tan Tan

Tan Tan

U

U U R

Z Z Tan     xác định TanAN,TanAB thay vào trên  

     + Nếu điện áp AN trễ pha hơn điện áp AB: 

AN AB

AN AB

AN AB

Tan Tan

Tan Tan

Trang 38

R

C L C L

U

U U R

Z Z Tan     xác định TanAN,TanAB thay vào trên   Lưu ý:

    * Đoạn mạch chứa L làm điện áp  nhanh pha thêm, đoạn mạch chứa C làm điện áp trễ pha hơn. 

    * Nếu điện áp vuông pha u1 u2:Tan1.Tan2 1. 

    * Nếu   1 2 tan tan1 2 1

   *  Khi: UAB = UAM + UMB   u AB ; u AM  và u MB  cùng pha  tanu AB  = tanu AM  = tanu MB

9 Đoạn mạch RLC có L thay đổi:

- L thay đổi để UL(max) :

+ Khi ULmax thì điện áp hai đầu mạch  U nhanh pha /2 URC: U L m2( ax)U U2 RC2  

+ Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL có cùng giá trị, tìm L để  UL(max) : 

42

10 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:

- C thay đổi để UC(max) :

Trang 39

L L C

Zx     thì điện áp  ( ax)

2 R4

RC m

L L

U U

 

+ Khi  = 1 hoặc  = 2 thì I ( hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị). Để chúng cực đại:    1 2   

+  Khi  L thì U(Lmax) , khi  C thì U(Cmax), khi  R thì U(Rmax)  :  R  L.C  

+ Khi  ω1 hoặc  ω2 thì dòng điện hiệu dụng bằng nhau và đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là  1 2

2

1

L R n

 

  + Mạch R1L1C1 có tần số cộng hưởng là   và mạch điện R1 2L2C2 có tần số cộng hưởng là  với 2   = 1   2

=> Tần số cộng hưởng khi hai mạch ghép nối tiếp là     = 1   2

- Tần số góc  thay đổi để UCmax : 

topdoc.vn Tai lieu, de thi, SKKN, File word, giai chi tiet

Ngày đăng: 11/06/2018, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w