Lũy thừa với số mũ nguyên: a.. Định nghĩa: Cho n là số nguyên dương và số thực a... Chú ý : Lũy thừa số mũ hữu tỉ chỉ được định nghĩa cho số thực dương.. Tính chất: Lũy thừa với số mũ
Trang 1NGUYỄN PHÚ KHÁNH NGUYỄN TẤT THU – NGUYỄN TẤN SIÊNG NGUYỄN ANH TRƯỜNG – ĐẬU THANH KỲ ( Nhóm giáo viên chuyên toán THPT )
Dành cho thí sinh lớp 12 ôn tập và thi Đại học, Cao đẳng Biên soạn theo nội dung và cấu trúc đề thi của Bộ GD &ĐT
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2XIN TRÍCH DẪN MỘT PHẦN TÀI LIỆU
HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
A.TÓM TẮT GIÁO KHOA
1 Lũy thừa với số mũ nguyên:
a Định nghĩa: Cho n là số nguyên dương và số thực a Khi đó:
Ghi chú:
Với n 0 thì a có nghĩa n a 0
Trang 3 Với a 0 thì n
n
1a
3 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
a Định nghĩa: Cho số thực a 0 và số hữu tỉ r m
n
( m,n là hai số nguyên
n 0 ) Khi đó
m n
a a a
Chú ý : Lũy thừa số mũ hữu tỉ chỉ được định nghĩa cho số thực dương
b Tính chất: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ có đầy đủ các tính chất như lũy
thừa với số mũ nguyên
4 Lũy thừa với số mũ thực
a Định nghĩa: Cho số thực dương a và là số vô tỉ Khi đó tồn tại dãy số hữu tỉ rn có giới hạn và rn
n
a lim a
Trang 4b Tính chất: Lũy thừa với số mũ thực có đầy đủ các tính chất như lũy thừa
với số mũ nguyên
Lưu ý :
Lũy thừa với số mũ nguyên âm và mũ 0 thì cơ số khác không
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ và số thực thì cơ số dương
Nếu là số nguyên dương thì tập xác định là
Nếu nguyên âm hoặc bằng 0 thì tập xác định là \{0}
Nếu không là số nguyên thì tập xác định là (0;)
Trang 5* Đạo hàm : x ' .x1 từ đó suy ra: 1
u(x) ' u'(x) u(x)
u'(x)u(x) '
x lna
Từ đó, suy ra: a
u'log u '
* Tính đơn điệu: Hàm đồng biến khi a 1 và nghịch biến khi 0 a 1
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1 Tính giá trị biểu thức – Rút gọn
Ví dụ 1.1.1 Rút gọn các biểu thức
1 0,25
Trang 7
20 20
3 5 2
6 log a 6 log a
6 log alog a 1
Trang 8Ví dụ 6.1.1
1 Tính log3624 , biết log 27 a12
2 Tính log 15 theo a, b , biết 24 log 5 a,2 log 3 b5
3 Tính log2524 theo a, b , biết log 15 a,6 log 18 b12
4 Tính log126150 theo a, b,c , biết log 3 a,2 log 5 b,3 log 75 c
a log 15 log 3 log 5
log 2 log 2 log 3 x y1
2b a ab 1
Trang 9CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
15 theo a, b iết log 2 a,log 3 b5 5
3 iết log 15 a; log 18 b6 12 Tính log2524 theo a, b
4 iết a log 3; b log 7 2 3 Tính log 14 theo a, b 24
Bài 3: Tìm m,n để các biểu thức sau không ph thu c vào a, b 0
Trang 101 a a
ax
a
log b log xlog bx
3 2 log 3 và 2 log 4 3
Lời giải
1
1 2
1 2
Ta có: 2lg(a 3b) lg 4 lga log b
lg(a 3b) 2lg(4ab)(a 3b) 2 4ab
Trang 111 Với x24y2 12xy ta luôn có : 1
Trang 12ài toán trở thành chứng minh: ln t 2t 1
1 Gọi c là cạnh huyền, a và b là hai cạnh góc vuông của m t tam giác
vuông, trong đó c b 1,a 1 Chứng minh rằng:
log a log a 2log a.log a
2 Cho a, b 0 thỏa mãn a2b2 7ab Chứng minh rằng:
Trang 133log a 2log c log b
5 Cho a,b,c,x 0; x 1 Chứng minh rằng: log a, log b, log c theo thứ tự x x x
lập thành cấp số c ng khi và chỉ khi a, b,c theo thứ tự là cấp số nhân
6 Cho a, b,c là đ dài ba cạnh tam giác ABC với 0 c b 1 và c b 1 Chứng minh logc b a log c b a 2log c b alogc b a ABC vuông tại C
CÁC BÀI TOÁN DÀNH CHO HỌC SINH ÔN THI ĐẠI HỌC
Bài 3:
1 Cho logabc2012 log 2012 log 2012 log 2012 a b c Chứng minh rằng: trong
bà số a, b,c luôn tồn tại m t số nhỏ hơn 1
2 Cho a, b 0 thỏa mãn a2b2 14ab Chứng minh rằng:
2.alog cb blog ac clog ba 3 abc3
Bài 5: Cho các số thực a,b,c 2 Chứng minh bất đẳng thức:
Trang 143 Cho a,b,x 0; b,x 1 thỏa mãn: x x
2 b
1 Chứng minh rằng: 3sin x2 3cos x2 2 3 với x
2 Cho logabc2010 log 2010 log 2010 log 2010 a b c Chứng minh rằng trong
bà số a, b,c luôn tồn tại m t số nhỏ hơn 1
3 Cho a, b 0 thỏa mãn a2b2 14ab Chứng minh rằng:
Trang 15Vậy, D (1; 2]
2 Điều kiện
2 2
x 3
x 12
Trang 16CÁC BÀI TOÁN DÀNH CHO HỌC SINH ÔN THI ĐẠI HỌC
Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Trang 18y5
Trang 192 Hàm số có đạo hàm tại x 0 khi nó liên t c tại x 0 Khi đó
Vậy a 6,b 1 thoả yêu cầu bài toán
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Tìm các giới hạn sau :
Trang 20Vậy phương trình cho không có nghiệm thực
2 Đặt t e x bài toán trở thành “ Chứng minh rằng t 0 luôn có
Trang 21Ta thấy y f t đồng biến trên 0; và hàm số có tiệm cận ngang là y 0
Ví dụ 4.5.1 Cho các số thực không âm x, y,z thỏa mãn z y z 3 Tìm giá trị
Trang 221 Nếu y e sin x thì y'cos x y.sin x y" 0
2 Nếuy ln cos x thì y'tan x y" 1 0
1 y xlog 2 x x 0,x 1 Giải bất phương trình: y' 0
2 y e x2x.Giải phương trình: y'' y' 2y 0
3 y ln x x21
Giải phương trình: 2xy' 1 0
Bài 4: Xét tính đơn điệu của hàm số : y ln x43x24
đồng biến trên khoảng 0;
2 Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
Trang 24 20 20 20
1 1
3 5 2
log 18 blog 12 2 b log 3 1 2b
Trang 25332
Trang 265 2
4373a
Trang 275 log a log c 2log bx x x log ac log bx x 2 acb2
6 logc b a log c b a 2log c b alogc b a
Tương tự: alog cb blog ac 2a; blog ac clog ba 2b
C ng ba ĐT trên lại với nhau, ta có:
log cb log ac log ba 3
Trang 291 3sin x2 3cos x2 2 3sin x cos x2 2 2 3
2 Giả sử cả ba số đều lớn hơn 1log2010a,log2010b,log2010c 0
Trang 30(3)3
(4)2
Trang 310 x
Trang 321 Ta có y' cos x.e sin xy'' sin x.esin xcos x.e2 sin x
y'' sin x.y cos x.y' y'cos x y.sin x y" 0
Trang 34Hàm đồng biến trên mỗi khoảng ;1
2
và 2; Hàm nghịch biến trên khoảng 1; 2
Trang 38Đặt
2 2