Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm hay trễ pha hơn dòng điện trong mạch bao nhiêu?. Viết biểu thức dòng điện trong mạch... Điện áp giữ hai đầu đoạn mạch sớm hay trễ pha hơn dòng điện tro
Trang 1BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN BIỂU DIỄN PHỨC
Phương pháp giải
Biểu thức Dạng phức trong máy
FX-570
L C
(với i là số ảo)
2
Z = R + i Z - Z
Z = Z i, Z = -Z i (với i là số ảo) Dòng điện iI0cos t i i = I o φi
Điện áp U U0cos t u u = U 0 φu
Định luật
Ôm
nhöng i
I
Z
nhöng i
I
MN
u i Z
nhöng u iZ
nhöng u
MN MN MN
U
Z
Z
u
Z
nhöng u
MN
u
Z
u i
R
Cài đặt tính toán với số phức trong máy tính casio fx-570es
+ BẤM MODE 2 (Để cài đặt tính toán với số phức)
+ BẤM SHIFT MODE 3 2 ( Để cài đặt hiển thị số phức dạng A φ)
+ BẤM SHIFT MODE 4 ( Để cài đặt đơn vị góc là rad).
1) Ứng dụng viết biểu thức
Trang 2Ví dụ 1: : Đặt một điện áp xoay chiều u200 cos 100 t / 3(V) vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng 50, điện trở thuần 50và cuộn cảm thuần có cảm kháng 100 Tính tổng trở của mạch Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm hay trễ pha hơn dòng điện trong mạch bao nhiêu? Viết biểu thức dòng điện trong mạch
Lời giải
Cách 1: Cách truyền thống
2
Z = R + Z - Z = 50 2
π
φ Z - ZL C φ
tan = = 1 = > 0
(i trễ hơn u là
4
)
200
i = cos 100 t + - = 2 2cos 100 t + V
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay casio 570es
Cài đặt tính toán với số phức trong máy tính casino fx-570es
+ BẤM MODE 2 (Để cài đặt tính toán với số phức)
+ BẤM SHIFT MODE 3 2 ( Để cài đặt hiển thị số phức dạng A φ) + BẤM SHIFT MODE 4 ( Để cài đặt đơn vị góc là rad)
L C
ans
0 u
Z = 50 2
Z = R + i Z - Z = 50 + i 100 - 50 = 50 2
4 200
U
Z R + i Z - Z 50 + i 100 - 50 12
i = 2 2cos 100 t+ A
12
50 ENG ( 100 50 ) SHIFT 2 3 CMPLX R Math
50 100 50 50 2
4
Tổng trở là 50 2 và điện áp sớm pha hơn dòng điện là / 4
Trang 3Thao tác Hiển thị trên màn hình
X
200 SHIFT -
SHIFT 10 3 > Ans SHIFT 2 3 =
CMPLX R Math
1
Biểu thức dòng điện 2 2 cos 100
12
Ví dụ 2: Đặt điện áp xoay chiều u220 2 cos 100 t / 3 V vào hai đầu đoạn mạch theo đúng thứ tự gồm điện trở thuần R 50 , tụ điện có điện dung C=100/π μ F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0,5 H mắc nối tiếp
1)Tính tổng trở của mạch Điện áp giữ hai đầu đoạn mạch sớm hay trễ pha hơn dòng điện trong mạch bao nhiêu?
2) Viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch
3) Viết biểu thức điện áp ở hai đầu chứa R và C
4) Viết biểu thức điện áp ở hai đầu chứa C và L
Lời giải
C
4
4
L C
Z
Tính tổng trở của mạch là 50 2 ; điện áp trễ hơn dòng điện là π/4
2)
220 2
7
3 4, 4
u
L C
U u
i
7
4, 4 cos 100
12
3)
220 2
3 50 0 100 491, 935 0, 725
RC RC RC
u
Trang 4
491, 935 cos 100 0, 725
RC
4)
220 2
CL CL CL
u
220 cos 100
12
CL
Ví dụ 3: Một mạch điện xoy chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R 15 , cuộn thuâdn cảm cĩ cảm kháng Z L 25 và tụ điện cĩ dung kháng Z C 10 Nếu dịng điện qua mạch cĩ biểu thức i2 2 cos 100 t / 6 A thì biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch là:
A. u60 cos 100 t5 / 12 V B. u30 2 cos 100 t / 4 V
C. u60 cos 100 t / 4 V D. u30 2 cos 100 t5 / 12 V
Lời giải
Chọn A
Fx-570ES:
2 30 15 25 10
60 75
Bấm
Trên màn hình 2
i
Fx-570MS:
Bấm
Ví dụ 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn cảm thuần L
cĩ cảm kháng 30, điện trở R 30 và tụ điện C cĩ dung kháng 60 Dịng qua mạch
cĩ biểu thức i 2 cos 100 t / 6 e A Viết biểu thức điện áp giữ hai đầu đoạn mạch chứa LR
Trang 5A. u LR 60 cos 100 t5 / 12 V B. u LR 60 2 cos 100 t5 / 12 V
C. u LR 60 2 cos 100 t / 3 V D. u LR 60 2 cos 100 t / 3 V
Lời giải
5
5
60 cos 100
12
LR LR
LR
Fx-570ES:
Trªn m¯n h×nh 2 30x 30 i 30 0
60 75
Fx=570MS:
BÊm SHIFT sÏ ®îc 60 BÊm SHIFT sÏ ®îc 75
x
Ví dụ 5: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 55Ω mắc nối tiếp với tụ điện thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 440 W Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A. i = 4cos 100πt – π( /4) A B. i = 2 2cos 100πt + π( /4) A
C. i = 4cos 100πt + π( /4) A D. i = 2 2cos 100πt – π( /4) A
Lời giải
2
C
Chọn C
Trang 6Ví dụ 6: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100 3 , có độ tự cảm 1 / π H nối
tiếp với tụ điện có điện dung 50 / π (μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp:
u 200 2cos 100πt –( π / 4) V Biểu thức điện {p tức thời trên cuộn dây là
A. ucd 200 2cos 1( 00πt π / 12 V) B. ucd 100 2cos 100πt ( π / 6) V
C. ucd 200 2cos 100πt ( π / 6) V D. ucd 100 2cos 1( 00πt π / 12 V)
Lời giải
L
cd
; 1
ωC
200 2
1
12
100 3 100 200
d
c cd
i
200 2 cos 100
12
cd
Chọn A
Ví dụ 7: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn cảm thuần 1 có độ tự cảm L1 0,1 / π H , điện trở thuần 40 và cuộn cảm thuần 2 có độ tự cảm L2 0,3 / π H Điện áp ở hai đầu đoạn mạch u 160 2cos100πt V Viết biểu thức dòng điện qua mạch và tính điện áp hiệu dụng
2
RL
U trên đoạn mạch chứa RL 2
A. i 2 2cos 100πt ( π / 6) A và U RL2 100 2 V
B. i 2 2cos 100πt ( π / 4 A và U) RL2 60 V
2
RL
i 4.cos 100πt( π / 6 A và U) 100 V
D. i 4cos 100πt( π / 4) A và U RL2 100 2 V
Lời giải
1
;
Trang 7
Z
Chọn D
Ví dụ 8: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
C 1 / π mF mắc nối tiếp Nếu biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ điện là
c
u 50 2cos 100πt – 3π / 4 V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A. i 5 2cos 100πt ( 3π /4 A) B. i 5 2cos 100πt( ) A
C. i 5 2cos 100πt( π /4 A) D. i 5cos 100πt( 3π /4 A)
Lời giải
C
C
3π
Z
Z 0 i 0 Z
π
i 5 2 cos 100πt A
4
Chọn C
Ví dụ 9: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở100, cuộn cảm thuần có cảm kháng 100 và tụ điện có dung kháng 200 Biết điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL 100cos 100πt – π / 6 V (t đo bằng giây) Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch AB là
A. u 100 2cos 100πt – 11π / 1( 2) V B. u 100 2cos 100πt ( 11π / 12 V)
C. u 50cos 100πt ( π / 12 V) D. u 50 2cos 100πt ( π / 12 V)
Lời giải
L
L
π 100
Z
11π
12
Chọn A
Trang 8Ví dụ 10: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp AB theo đúng thứ tự gồm điện trởR 25 3, cuộn cảm thuần L có cảm kháng 75 và tụ điện C có dung kháng100 Biết điện áp tức thời trên đoạn mạch chứa RL có biểu thức uRL 90cos 100πt π / 6 V (t đo bằng giây) Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. u 30 3cos 100πt –( π / 3) V B. u 30 2cos 100πt –( π / 3) V
C. u 30 3cos 10( 0πt π / 6 V) D. u 30 2cos 10( 0πt π / 6 V)
Lời giải
L
RL
π 90
3
π
3
Chọn A
2) Ứng dụng để tìm hộp kín khi cho biết biểu thức dòng điện hoặc điện áp
+ BẤM MODE 2 (Để cài đặt tính toán với số phức)
* Nếu cho biểu thức dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
u U cos t
i I cos t
0 i
U u
Ví dụ 1: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm0, 6 / H , điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C Biết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch lần lượt là:
u 240 2cos100πt V và i4 2cos 100πtπ/6 V
Giá trị của R và C lần lượt là
A. 30 và 1 / 3 mF B. 75 và 1 / mF.
C. 150 và 1 / 3 mF D. 30 3 và 1 / 3 mF
Lời giải
Trang 9
Z L 60 Z R i Z Z R i 60Z
i
4 2
6
Từ đó suy ra: R 30 3 và
1 10
Chọn D
Ví dụ 2: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp hộp kín X Hộp kín X hoặc là tụ điện hoặc cuộn cảm thuần hoặc điện trở thuần Biết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch lần lượt là: u 100 2cos100 t V và
i 4cos 100 t – / 4 A Hộp kín X là
A. điện trở thuần50
B. cảm thuần với cảm khángZL 25
C. tụ điện với dung kháng ZC 50
D. cảm thuần với cảm kháng ZL 50
Lời giải
R 25
u 100 2
4
Chọn B
Ví dụ 3: Một đoạn mạch chứa hai trong ba phần tử: tụ điện, điện trở thuần, cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua nó lần lượt có biểu thức: u 60cos 100 t – / 2 V ,( ) i 2sin 100 t ( / 6 A) Hỏi trong đoạn mạch có các phần tử nào? Tính dung kháng, cảm kháng hoặc điện trở tương ứng với mỗi phần tử đó Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch
A. R 15 3 ; Z L 15và P 30 W
B. R 15 ; Z C 15 3 và P 30 3 W
C. R 15 3 ; Z C 15 và P 30 3 W
Trang 10D. R 15 ; Z L 15 3và P 30 W
Lời giải
Viết lại biểu thức: i2 sin 100 t / 6 A 2 cos 100 t / 3 A
2 C
L
60
i 2 3
R 15 3
Chọn B
Ví dụ 4: Đặt vào 2 đầu hộp kín X (chỉ gồm các phần tử mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u 100cos 100 t ( /6 ) V thì cường độ dòng điện qua mạch
i 2cos 100 t ( 2 / 3 A) Nếu thay điện áp trên bằng điện áp khác có biểu thức
u 400 2cos 200 t ( /3 ) V thì cường độ dòng điện:
i5 2 cos 200 t / 6 A X có thể chứa
R 25 , L2, 5 / H , C10 / F
L0, 7 / H , C10 / 12 F
L1, 5 / H , C1, 5.10 / F
D. R 25 , L5 / 12 H
Lời giải
L C
i 2 3
C
L
400 2
2 6
Trang 11
L L
3 C
Z 0, 7
1
12
Chọn B
Ví dụ 5: Điện áp ở 2 đầu cuộn dây có dạng u 100cos100 t V và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i 2cos 100 t –( / 3) A Điện trở thuần của cuộn dây là:
A. 25 2 B. 25 C. 50 D. 125
Lời giải
Chọn B
Chú ý : Mạch điện áp xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM (đã biết) và MB (chưa
biết) mắc nối tiếp Để xác định MB ta dựa vào: MB MB
AM
Ví dụ 6: Mạch điện áp xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R 50 mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng50 , đoạn MB là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L Biết biểu thức điện áp trên đoạn AM và trên đoạn MB lần lượt là: uAM 80 cos100 t V và uMB 200 2 cos 100 t 7 / 12 V Giá trị của r và cảm kháng Z lần lượt làL
A. 125 và 0, 69 H B. 75 và 0, 69 H
C. 125 và 0, 69 H D.176,8 và 0,976 H
Lời giải
Trang 12
L L
7
200 2
r 125
Z
Chọn A
Ví dụ 7: Một đoạn mạch AB gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây Biết điện áp giữa hai đầu điện trở và hai đầu cuộn dây lần lượt là uR 120cos100 t V và
d
u 120cos 100 t ( /3 ) V
Kết luận nào không đúng?
A. Cuộn dây có điện trở r khác 0
B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB trễ pha / 6 so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là 60 3
D. Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng 0,5 3
Lời giải
Điện áp hai đầu đoạn mạch: uAB uR ud 120 120 120 3
Chọn C
Ví dụ 8: Mạch điện á{p xoay chiều AB nối tiếp chỉ gồm các phần tử như điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng 50 Biết biểu thức điện áp trên đoạn AM và trên đoạn MB lần lượt là: uAM 80cos 100 t – / 4 V và
MB
u 200 2cos 100 t / 4 V Tính tổng trở của đoạn MB và độ lệch pha của điện áp trên MB so với dòng điện
A. 250và 4/ B. 250 và /4
C. 125 2 và /2 D.125 2 và /2
Lời giải
Trang 13
200 2
4
MB
MB
4
Chọn A
(Sau khi nhập vào máy tính 200 2 4 50 50i
80
4
nếu bấm phím ‘=’ thì được kết quả 176,77669
+176,77669i, còn nếu bấm ‘shift 2 3 =’ thì được kết quả 250
4
)
Ví dụ 9: Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB Đoạn mạch AM gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng 50 ( ) và điện trở thuần R1 50 () mắc nối tiếp Đoạn mạch NB gồm tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R mắc nối tiếp Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn 2 mạch AM và MB lần lượt là uAM 200cos 100 t / 6 V và
MB
u 100cos 100 t – 5 / 1( 2 ) V Hỏi trên AB tổng cảm kháng nhiều hơn hay ít hơn tổng dung kháng bao nhiêu? Tính tổng trở của đoạn mạch AB Tính độ lệch pha của điện áp trên AB
so với dòng điện Tính hệ số công suất của mạch AB
Lời giải
Tổng trở phức toàn mạch:
5 100
200 6
Sau khi nhập vào máy tính số liệu như trên:
* Nếu bấm phím ‘=’ ta được kết quả: 67,68 + 19,38i
Từ kết quả này ta suy ra: RAB 67, 68 và ZL AB ZC AB 19, 38 (tổng cảm kháng nhiều hơn tổng dung kháng là 19, 38)
Trang 14* Nếu bấm phím ‘shift 2 3 =’ ta được kết quả:70, 4 0, 279
Từ kết quả này ta suy ra: ZAB 70, 4 và AB 0, 279 rad (Điện áp uAB sớm pha hơn i là
0, 279 rad)
Hệ số công suất của mạch AB: cos AB cos 0, 2790,96
Có thể tính trực tiếp cosAB bằng máy tính casio fx570es từ kết quả:
5 100
12
200
6
Bấm phím ‘=’
Bấm ‘shift 2 1 =’ (để lấy gócAB)
Bấm ‘cos =’ sẽ được kết quả 0,96 (tức làcos AB 0,96)
Ví dụ 10: (ĐH-2011) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch
AM gồm điện trở thuần R1 40 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C 0, 25 / mF , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện áp 2 xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM
và MB lần lượt là : uAM 50 2cos 100 t – 7 / 12 V và uMB 150cos100 t V Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
Lời giải
C
1
C
AM
12 Z
Thực hiện các thao tác bấm máy tính shift 2 1 cos được kết quả 0,84 nghĩa là cos 0,84
Chọn B
Trang 15Ví dụ 11:Cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L 2 / H mắc nối tiếp với đoạn mạch X
Đặt vào 2 đầu mạch một điện áp u 120 2cos100 t V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i 0,6 2cos 100 t – /( 6 A) Tìm hiệu điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch X.
Lời giải
L
X
Chọn D