1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán

4 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 464,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm GTLN, GTNN các hàm số sau.. c/ Viết phương trình tiếp tuyến với C tại điểm có hoành độ là x1.. d/ Viết phương trình tiếp tuyến với C , biết hệ số góc của tiếp tuyến k3... Giải các

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP

- A/ ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

Phần 1 Hàm số

-Khảo sát hàm số

-Tìm max, min

-Viết phương trình tiếp tuyến

-Biện luận nghiệm dựa vào đồ thị hàm số

-Giao điểm

-Cực trị hàm bậc 3

Bài 1 Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau:

yxxx

4

y  xxx

h/ yx42x2 1 i/ y2x24x4 k/ y  x4 4x2

2

x

y

x

3

x y

x

1 2 3

x y

x

 

Bài 2 Tìm GTLN, GTNN các hàm số sau

a/ yx24x 5 trên đoạn [-2; 3] b/ y x 1

x

  trên khoảng 0;

2

1

y

x trên đoạn [2; 4]

e/ysin 2xx trên đoạn ;

2 2

 

yxx  trên đoạn [0; 3]

h/ y  x 5 4x2 i(*)/ ysin x4 cos2x2

x y

x

 trên đoạn [1; 100]

Bài 3: Cho hàm số y   x3 3x2 4 (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương: 3 2

xx  m c/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ là x1

d/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến k3

e/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết vuông góc với đường thẳng   1

9

d yx

Bài 4 Cho hàm số y = - 2x3+ 3x2- 1 (C)

a/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng y = -1

b/ Tìm m để đường thẳng  d :ymx1 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 5 Cho hàm số 1 3 3 2 5

yxx  Tìm các giá trị của m để phương trình x36x2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 6 Cho hàm số yx42x2 (C)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình: x42x2 m 0

c/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24

(*)d/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; -5)

Bài 7: Cho hàm số 2 1

2

x y x

 (l)

Trang 2

a/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng: x5y 1 0

b/ Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm I(2; 0) và có hệ số góc m Tìm m để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

Bài 8: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (C) Tìm m để (C) cắt đường thẳng (d): ym x( 1)3 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho điểm I(-1;3) là trung điểm đoạn thẳng AB

Bài 9 Cho hàm số y = 3

1

x x

 Tìm các giá trị của tham số m để đt (d): y = -x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB = 2

Bài 10 Cho hàm sô y = 2 1

1

x x

Tìm k để đường thẳng (d): y kx3 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm

phân biệt M, N sao cho OMON ( O là gôc tọa độ)

Bài 11 : Tìm m để đồ thị hàm số yx3  (2 m  1) x2  (2 m x )  2có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của hàm số có hoành độ dương

Phần 2 Phương trình mũ, phương trình logarit

-Đưa về cùng cơ số

-Đặt ẩn phụ

-Logarit hóa, mũ hóa

-Đánh giá

Bài 1: Giải các phương trình mũ:

a/ 4x4.2x320 b/ 3x12.3x7

c/ 6.4x13.6x6.9x 0 d/ 2 3 2 3 2

Bài 2: Giải các phương trình mũ:

a/ 3.8x4.12x18x 2.27x b/ 3 1 3 1 3 1

8x 18x 2.27x

c/ ln2 ln x 1 l n x2  ln x+1  2

x

x 

Bài 3: Giải các phương trình sau

e/ log (4 x1)2 2 log 2 4 x log (48 x)3 g/ log 64 log 162x  x2 3

Bài 4: Giải các pt sau

log x 1 log x1 5 c/ 2 

e/ log22x2 log2 x 2 0

g/

3

1

(*)Bài 5 Giải các hệ phương trình sau

a/

x y

 

4

y y



2 2

3x xy y 81

 



Bài 6: Giải các bất pt sau

a 3x2 3x1 28

b 22x122x2 22x3 448

c 5.36x2.81x3.16x

Trang 3

d 52x1 5x 4

e/ 2x2x13x3x1

g/  5 1 2 5 1 3.2

x

Bài 8: Giải các bất pt sau

1

6

log x2 log x 1 log 60

2

3

2 log (4x 3) log (2x3) 2

e/

2

2

8x 1

1

x

x

3

log 9x 4.3x2 3x 1

Bài 9: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm: 4x4m2x 1 0

Bài 10: Tìm các giá trị của m để phương trình    2

7

log m x 4 log mxx 0có đúng hai nghiệm

phân biệt

ĐS: -4<m<-3 hoặc m>5

Bài 11: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: 4xm.2x  m 3 0 ĐS: m2

B/ HÌNH HỌC

-Tính thể tích khối chóp

-Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dựa vào thể tích

-Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

Bài 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b/ Tính khoảng cách từ A đến mp(SCD)

c/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

d/ Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, M là trung điểm BC Tam giác SAM là

tam giác vuông cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

a/Tính thể tích khối chóp S.ABCD

(*)b/Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) Góc giữa cạnh SC và mặt đáy bằng 600

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b/ Tính khoảng cách từ A đến mp(SBD)

c/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

cạnh bên SB bằng a 3

a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

b/ Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc

với đáy, cạnh SB tạo với mặt đáy một góc 600 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho 3

3

a

phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại điểm N

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD

3

27

Bài 6 Cho hình chóp S.ABCD có tam giác SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông

góc với đáy ABCD là hình vuông tâm O

Trang 4

a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

-Hết -

Ngày đăng: 10/06/2018, 22:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w