Gia sưu Tài Năng Việt https://giasudaykem.com.vn
CÂU 1 (6đ):
1)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 LỚP 10 MÔN TOÁN
ĐỀ 1 Giải các phương trình, bất phương trình sau:
2 x 2 7 x 7
1
x 2 3 x 10 2) 2 x 2 3 x 2 x 2 3) 3 x 2 x 6 2 4x
1) Tìm m sao cho phương trình trên có nghiệm
2) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm âm
-
Câu
Câu1
1/
(2.0đ)
Câu1
2/
(2.0đ)
Câu1
3/
(2.0đ)
Hướng dẫn giải Nội dung
2x 2 7x 7
1 2x 2 7x 7 x 2 3x 10 0
x 2 3x 10 x 2 3x 10
x 2 4x 3 0
x 2 3x 10 Dựa vào bảng xét dấu ta có tập nghiệm T4 ; 7
x 2 0
2 x 2 3 x 2 x 2
2 x 2 3 x 2 x 22
x 2 x 6 0 x 2
3 x 2 x 6 2 4x
x 2 x 6 0
x 6) 2 4x 2
9( x 2
2 4 x 0
2 4 x 0
2 x 3 x 2 x 2 0
Điểm 0.5đ
0.5đ 1.0đ 1.0 đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
Trang 2Câu2
1/
(2.0đ)
Câu2
2/
(2.0đ)
Xét m30m3 pt trở thành
5
Xét m30m3 : pt có nghiệm khi và chỉ khi
Vậy với m ( ; 22) (2; ) pt đã cho có nghiệm phương trình có 2 nghiệm âm
m 2
m ( ; 22] [2; )
0,5đ 0.5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ 0.5đ 0,5đ
0,5đ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 LỚP 10 MÔN TOÁN
a) a2x + 1 > (3a – 2)x + 3; b) 2x2 + (m – 9)x + m2 + 3m + 4 ≥ 0 ?
?
(2 điểm): Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
(m 1)x 3 0
x(x 21)
Bài 5 (2 điểm):
a) Cho a ≥ 1 và b ≥ 1 Chứng mình rằng: a b 1 b a 1 ab ?
b) Cho các số dương x; y; x thoả mãn: x + y + z = 1 Chứng minh rằng:
y
x z 3 3 ?
1 x 1 y 1 z 2
Trang 3Gia sưu Tài Năng Việt https://giasudaykem.com.vn
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 LỚP 10 MÔN TOÁN
ĐỀ 3
Câu 1:(4,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) -3x2 – 14x – 8 < 0
Câu 2:(3,0 điểm)
a) Tìm m để phương trình x2 + 2(m+1)x + 9m – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để bất phương trình mx2 – 2mx + 5 > 0 có nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Câu 3:(2,5 điểm) Giải bất phương trình:
a)
b)