PHÂN CHIA CÁC NHÓM TIẾT DIỆN CỘT Nội lực tác dụng vào cột thay đổi theo chiều cao, do đó kích thước cột cũng nên thay đổi tương ứng, tuy nhiên để thuận lợi cho thiết kế và thi công, ta
Trang 1Bảng Tính CỘT LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
Tựa Đề Cột khung trục 4
7.1 PHÂN CHIA CÁC NHÓM TIẾT DIỆN CỘT
Nội lực tác dụng vào cột thay đổi theo chiều cao, do đó kích thước cột cũng nên thay đổi tương ứng, tuy nhiên để thuận lợi cho thiết kế và thi công, ta chỉ nên thay đổi tiết diện sau một vài tầng, trong luận văn này, thực hiện thay đổi tiết diện 2 lần và cụ thể các nhóm tiết diện như sau :
S1 : từ sân thượng → lầu 11
S2 : từ lầu 10 → lầu 5
S3 : từ lầu 4 → hầm
Nhận xét rằng , càng ở dưới thì lực dọc càng lớn, tuy nhiên đối với các tầng trên gần đỉnh tòa nhà, tuy rằng giá trị lực dọc nhỏ nhưng giá trị mômen do gió gây ra tương đối lớn , vì thế trong một nhóm tiết diện, ta thường tính toán và kiểm tra ở hai vị trí đầu và cuối nhóm
Chúng ta có tổng cộng 17 trường hợp tổ hợp nội lực, thông thường, giá trị nội lực dùng để tính cột lần lượt là 3 cặp nội lực sau :
Pmax , M2 , M3 tương ứng
M2max , P, M3 tương ứng
M3max, P, M2 tương ứng
Ở đây , sẽ thực hiện tính toán cột 4A, ở vị trí cuối của nhóm S1(hình khung trục 4) nơi có lực dọc lớn và mômen tương đối, ứng với cặp nội lực Pmax và M tương ứng, các cột còn lại trong khung ứng với 17 tổ hợp sẽ được kiểm tra bằng biểu đồ tương tác Phần qui định trục của Eurocode hơi khác với quan niệm bình thường, nên sẽ thực hiện việc qui đổi tương ứng về tên gọi, không làm ảnh hưởng đến các công thức tính toán
Trang 2Hình 7.1 Phân loại tiết diện cột
Trang 37.2 DỮ LIỆU BAN ĐẦU
7.2.1 Thép hình (sử dụng thép tổ hợp)
Chọn mác thép XCT42 tương đương S275
Giới hạn chảy : fyp = 260 N/mm2
Module đàn hồi : Ea = 210 kN/mm2
Trọng lượng riêng : γa = 78,5 kN/m3
Trọng lượng trên mét dài : wa = 1,75 kN/m
Diện tích mặt cắt ngang : Aa = 223,5 cm2
Chiều cao : h = 350 mm
Bề rộng : b = 300 mm
Chiều dày cánh : tf = 30 mm
Chiều dày bụng : tw = 15 mm
Mômen quán tính trục x-x : Ix-x= 49263,6 cm4
Mômen kháng uốn trục x-x : Wx-x = 2815,1 cm3
Mômen kháng uốn dẻo trục x-x : Wpl,x-x = 3195,4 cm3
Bán kính quán tính trục x-x: rx = 14,85 cm
Mômen quán tính trục y-y: Iy-y = 13508,2 cm4
Mômen kháng uốn trục y-y : Wy-y = 900,5 cm3
Mômen kháng uốn dẻo trục y-y : Wpl,y-y = 1366,3 cm3
Bán kính quán tính trục y-y: ry = 7,77 cm
7.2.2 Nội lực thiết kế
Giá trị nội lực được lấy ra trong Etab
Cột A4 tương ứng với phần tử C6 trong Etabs, nội lực thiết kế với giá trị Pmax, M2, M3
tương ứng lập trong bảng sau :
C6 – LAU11
P max (kN) M 2 (kNm) M 3 (kNm)
-2428,71 0,5 186,253 -2441,34 -0,679 -258,86
7.2.3 Bê tông
Cấp độ bền bê tông : C20/25
Trọng lương riêng : γ = 25 kN/m3
Cường độ chịu nén mẫu hình trụ : fck = 20 N/mm2
Cường độ chịu kéo mẫu hình trụ : fctm = 2,2 N/mm2
Module đàn hồi cát tuyến : Ecm = 29 kN/mm2
7.2.4 Đặc trưng cốt thép
Sử dụng cốt thép CIII – SD390
Đường kính cốt thép : ϕ = 10 mm
Khoảng cách rải cốt thép : a = 150 mm
Diện tích cốt thép : As = 523 mm2/m
Giới hạn đàn hồi : fsk = 390 N/mm2
Module đàn hồi : Ea = 210 kN/mm2
Trang 47.2.5 Hệ số an toàn
Tĩnh tải : γG = 1,35
Hoạt tải : γQ = 1,5
Bê tông : γc = 1,5
Thép tôn, thép kết cấu : γap, γa = 1,1
Cốt thép thanh : γs = 1,15
Hệ số tính toán lực cắt : γVS = 1,25
Chốt liên kết chịu cắt : γV = 1,25
7.3 XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CỘT
Chọn loại tiết diện cột bọc một phần trong bê tông
Mặt cắt tiết diện như sau :
Hình 7.2 Tiết diện cột
Thông số về cột
Chiều cao cột : L = 3000 mm
Chiều cao tính toán : Le = 0,7L = 2100 mm
Chiều cao tiết diện cột : hc = 300 mm
Bề rộng tiết diện cột : bc = 300 mm
Chọn 4ϕ20 bố trí ở các góc tiết diện
Diện tích
20
sk
d
A
(mm2) Khoảng cách từ trục
trung hòa đến cốt thép dọc : ey = 100 mm
Khoảng cách từ trục
trung hòa đến cốt thép dọc : ex = 125 mm
Mômen quán tính của cốt thép :
Trang 5
s x x sk y
I A e cm4
Mômen kháng uốn của cốt thép :
ps x x sk y
Mômen quán tính của cốt thép :
s y y sk x
I A e cm4
Mômen kháng uốn của cốt thép :
ps y y sk x
Diện tích bê tông :
350 300 22350 1256,6 10 813,93
Mômen quán tính của bê tông :
30 35
1256,6 49263,6 56667, 23
c c
c x x a x x s x x
b h
cm4 Mômen kháng uốn của bê tông :
30 35
3195, 4 125,6 5866, 46
c c
pc x x pl x x ps x x
b h
cm3 Mômen quán tính của bê tông :
35 30
1963,5 13508, 2 63278,34
c c
c y y a y y s y y
h b
cm4 Mômen kháng uốn của bê tông :
35 30
157,08 1366,3 6351,61
c c
pc y y pl y y ps y y
b h
cm3
7.4 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA TIẾT DIỆN
Hệ số 235 235 0,95
260
y f
300
10
30
b
t <44ε = 41,83 → OK
7.5 CỘT LIÊN HỢP CHỊU NÉN DỌC TRỤC
7.5.1 Khả năng chịu nén dọc
Khả năng chịu nén dọc của cột :
pl Rd
Ma
3 ,
22350 81393,36 1256,63 10 6631,35
pl Rd
7.5.2 Điều kiện ổn định của cột liên hợp
7.5.2.1 Độ mảnh qui đổi
Tải trọng ngắn hạn
Trang 6Độ cứng chống uốn theo phương x-x :
, a a 0,8 cd c s s
eff k
EI E I E I E I
9
29000
210000 49263 10 0,8 56667, 23 10 210000 1256,6 10
1,35
10
115830
(kNm2)
Độ cứng chống uốn theo phương y-y :
, a a 0,8 cd c s s
eff k
EI E I E I E I
9
29000
210000 13508, 2 10 0,8 63278,3 10 210000 1963,5 10
1,35 10
44365
(kNm2)
Lực tới hạn của cột theo phương x-x :
,
115830
127022 3
eff k cr
fl
EI
N
L
Lực tới hạn của cột theo phương y-y :
,
44365
47555 3
eff k cr
fl
EI
N
L
Độ mảnh theo phương x-x :
,
3
0, 25 115830
pl R
x x
cr
N
N
Độ mảnh theo phương x-x :
,
3
0, 4 44365
pl R
y y
cr
N
N
Tải trọng dài hạn
Theo phương x-x
0,8
x x
Độ lệch tâm ex/d =0,106/0,3 = 0,30< 2
0,106 2441,34
x
e và d là chiều cao tiết diện cột
Theo phương y-y
0,8
y y
Độ lệch tâm ex/d =0,0027/0,3 = 0,009 < 2
2,7.10 2428,71
x
e và d là chiều cao tiết diện cột
Trang 7Vậy có thể bỏ qua ảnh hưởng do co ngót và từ biến theo cả hai phương
7.5.2.2 Điều kiện áp dụng phương pháp đơn giản
a) Tiết diện đối xứng → OK
b) Tỷ lệ lượng thép :
5811
6631,35
c) Độ mảnh theo 2 phương < 2 → OK
d) Không áp dụng với cột bọc một phần
e) Hàm lượng cột thép s 1256, 64
100 1,5%
81393,36
c
A
7.5.2.3 Khả năng chịu lực của theo điều kiện ổn định :
Hệ số đường cong Châu Âu
Theo phương trục chính x-x tra bảng α = 0,34
Theo phương trục phụ y-y tra bảng α = 0,49
Sử dụng bảng tra :
Bảng 7.1 Bảng tra hệ số α
Hệ số uốn dọc
Theo phương trục chính x-x
χx-x =0,984
Theo phương trục phụ y-y
Χy-y =0,896
Khả năng chịu lực dọc cực hạn của cột theo điều kiện ổn định
Theo phương trục chính x-x
Trang 8, 0,984 6631,35 6522,96
x x N pl Rd
Theo phương trục phụ y-y
, 0,896 6631,35 5943, 46
y y N pl Rd
Vậy khả năng chịu lực dọc cực hạn của cột là
Nu = min(χx-xNpl,Rd ; χy-yNpl,Rd ) = 5943,46 (kN)
Lực dọc lớn nhất do tải trọng gây ra là NSd = 2441,34 kN → OK
7.6 CỘT LIÊN HỢP CHỊU NÉN UỐN
7.6.1 Đường cong tương tác
Khả năng chịu nén tính toán riêng phần của bê tông trong cột:
Theo phương trục chính x-x
,
20 0,85 81393,36 0,85 922, 46
1,5
ck
pm Rd c
c
f
Theo phương trục phụ y-y
,
20 0,85 81393,36 0,85 922, 46
1,5
ck
pm Rd c
c
f
Giá trị mômen lớn nhất MRd,max
Theo phương trục chính x-x
max,
1
0,85 2
(kNm)
Theo phương trục phụ y-y
max,
1
0,85 2
(kNm)
Mômen dẻo của tiết diện
Theo phương trục chính x-x
Khoảng cách từ trục trung hòa đến trọng tâm tiết diện
0,85
ck c
c n
y
f A
h
f
20 81393,36 0,85
1,5
44,69
2 300 0,85 2 15 2 0,85
(mm)
→hn < 300/2 – 30 = 120 mm → Trục trung hòa đi qua bụng tiết diện
Trang 9Mômen kháng uốn giảm bớt của phần bụng thép hình
15 44,69 29956,33
pan w n
Mômen kháng giảm bớt của phần cốt thép
0
psn
W do không có cốt thép nằm trong vùng 2hn
Mômen kháng giảm bớt của bê tông
300 44,69 29956,33 0 569170,36
pcn c n pan psn
Khả năng chịu uốn dẻo của cột
,
1
0,85 2
3
6
3195, 4 10 29956,3 125664 0
10 820,82
5866461 569170,36 0,85
(kNm)
Theo phương trục phụ y-y
Khoảng cách từ trục trung hòa đến trọng tâm tiết diện
0,85
ck c
c n
y
c
f A
h
f
20 81393,36 0,85
1,5
2,79
2 350 0,85 2 300 2 0,85
(mm)
→hn < 15/2 = 7,5 mm → Trục trung hòa đi qua bụng tiết diện
Mômen kháng uốn giảm bớt của phần bụng thép hình
350 2,79 2719,84
pan n
Mômen kháng giảm bớt của phần cốt thép
0
psn
W do không có cốt thép nằm trong vùng 2hn
Mômen kháng giảm bớt của bê tông
300 2,79 2719,84 0 0
pcn c n pan psn
Khả năng chịu uốn dẻo của cột
,
1
0,85 2
Trang 10
3
6
1366,3 10 2719,84 157080 0
10 411,57
6351608 0 0,85
(kNm)
7.6.2 Sự tăng cường thứ cấp bậc 2
Theo phương trục chính x-x
Giá trị rx-x = 186,235/(-258,86) = -0,72
→ β = 0,66 + 0,44r = 0,66 + 0,44.(-0,72) = 0,343
2441,34 1
1
127022
Sd
cr
k
N
N
Giá trị mômen do tải trọng tác dụng vào cột :
MSd = kMSd = 1.258,86 = 258,86 (kNm)
Theo phương trục phụ y-y
Giá trị ry-y = 0,5/(-0,679) = -0,736
→ β = 0,66 + 0,44r = 0,66 + 0,44.(-0,736) = 0,336
2441,34 1
1
47555
Sd
cr
k
N
N
Giá trị mômen do tải trọng tác dụng vào cột :
MSd = kMSd = 1.0,679 = 0,679 (kNm)
7.6.3 Ảnh hưởng của lực cắt
Lực cắt do nội lực gây ra tương đối nhỏ nên bỏ qua
7.6.4 Khả năng chịu nén uốn 1 phương
Theo phương trục chính x-x
Giá trị lực dọc tác dụng :
NSd = 2441,3 (kN)
Khả năng chịu nén riêng phần của cột bê tông :
Npm,Rd = 922,46 (kN)
Khả năng chịu nén dọc trục của cột:
Npl,Rd = 6631,35 (kN)
Hệ số uốn dọc :
χ = 0,896
Hệ số
,
2441,3
0,368 6631,35
Sd d
pl Rd
N N
,
922, 46
0,139 6631,35
pm Rd pm
pl Rd
N N
Trang 11Giá trị 1 1 0,368
0,734
d d
pm
Vậy sức kháng mômen tính toán là :
,
0,9 0,9 0,734 820,82 542, 2
R d d M p Rd l
MSd = 258,86 < MRd → OK
Theo phương trục phụ y-y
Giá trị lực dọc tác dụng :
NSd = 2441,3 (kN)
Khả năng chịu nén riêng phần của cột bê tông :
Npm,Rd = 922,46 (kN)
Khả năng chịu nén dọc trục của cột:
Npl,Rd = 6631,35 (kN)
Hệ số uốn dọc :
χ = 0,896
Hệ số
,
2441,3
0,368 6631,35
Sd d
pl Rd
N N
,
922, 46
0,139 6631,35
pm Rd pm
pl Rd
N N
Giá trị 1 1 0,368
0,734
d d
pm
Vậy sức kháng mômen tính toán là :
,
0,9 d p 0,9 0,734 411,57 271,86
MSd = 0,679< MRd → OK
7.6.5 Khả năng chịu nén uốn 2 phương
, ,
1
dx pl x R
y Sd
d dy pl y Rd
M
Đầu cột :
1 0,734 820,82 0,73
186, 2
4 41
35
1,
0,5
57
→ 0,31 0 1 → OK
Chân cột :
1 0,734 820,82 0,734 411,
9 57
→ 0, 43 0 1 → OK
7.7 BIỂU ĐỒ TƯƠNG TÁC
Theo phương trục chính x-x
Giá trị các điểm A,B,C,D được tóm tắt trong bảng sau
Trang 12M N Điểm A 0 6631.35 Điểm B 820.82 0
Điểm C 820.82 922.46 Điểm D 831.13 461.22
Đường cong tương tác phía trong là đường cong đã nhân cho giá trị 0,9
Theo phương trục phụ y-y
Giá trị các điểm A,B,C,D được tóm tắt trong bảng sau
Điểm A 0 6631.35 Điểm B 411.57 0 Điểm C 411.57 922.46 Điểm D 412.21 461.229
6631.35
922.46 461.23 0.00 0.00
1000.00 2000.00 3000.00 4000.00 5000.00 6000.00 7000.00
Trang 13Đường cong tương tác phía trong là đường cong đã nhân cho giá trị 0,9
6631.35
922.46 461.23 0.00 0.00
1000.00 2000.00 3000.00 4000.00 5000.00 6000.00 7000.00