Bảng Tính DẦM PHỤ LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG Tựa Đề Dầm phụ khung trục E 6.1.. Tấm tôn thép profile sheeting Sử dụng tấm tôn thép comflor 46 có dạng như sau : Hình 6.2.. Cấu tạo sàn liên
Trang 1Bảng Tính DẦM PHỤ LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
Tựa Đề Dầm phụ khung trục E
6.1 MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM PHỤ
Hình 6.1 Mặt bằng bố trí dầm phụ
6.2 DỮ LIỆU BAN ĐẦU
6.2.1 Tấm tôn thép (profile sheeting)
Sử dụng tấm tôn thép comflor 46 có dạng như sau :
Hình 6.2 Cấu tạo sàn liên hợp
Trang 2Chiều cao tấm tôn thép hp = 46 mm
Thể tích bê tông trên một đơn vị diện tích Vc = 0,101 m3/m2
Trọng lượng tôn thép Wp = 0,13 kN/mm2
Mômen quán tính dương I+ = 53 cm4/m
Mômen quán tính âm I- = - cm4/m
Sức kháng mômen dương MRd+= 5,99 kNm/m
-= 6,23 kNm/m Khoảng cách từ mặt dưới tới trọng tâm tấm tôn e = 18,6 mm
Khoảng cách từ mặt dưới tới trọng tâm tấm tôn ep = 20,44 mm
Thông số kiểm tra cắt dọc m = 86,8 N/mm
2
k = 0,216 N/mm2
6.2.2 Đặc trưng sàn
Chiều cao lớp bê tông phía trên tấm tôn hc = 74 mm
Khoảng cách từ mặt trên đến trọng tâm tấm tôn : dp = 101,4 mm
6.2.3 Bê tông
Cường độ chịu nén mẫu hình trụ fck = 20 N/mm2
Cường độ chịu kéo mẫu hình trụ fctm = 2,2 N/mm2
Module đàn hồi cát tuyến Ecm = 29 kN/mm2
6.2.4 Đặc trưng cốt thép
Sử dụng cốt thép CIII – SD390
Khoảng cách rải cốt thép a = 150 mm
Diện tích cốt thép As = 523 mm2/m
Giới hạn đàn hồi fsk = 390 N/mm2
6.2.5 Hệ số an toàn
Thép tôn, thép kết cấu γap, γa = 1,1
Hệ số tính toán lực cắt γVS = 1,25
Chốt liên kết chịu cắt γV = 1,25
6.2.6 Đặc trưng thép hình
Trang 3Chọn mác thép XCT42 tương đương S275
Giới hạn chảy : fyp = 260 N/mm2
Module đàn hồi : Ea = 210 kN/mm2
Trọng lượng riêng : γa = 78,5 kN/m3
Trọng lượng trên mét dài : wa = 0,55 kN/m
Diện tích mặt cắt ngang : Aa = 70,1 cm2
Chiều cao : h = 350 mm
Bề rộng : b = 140 mm
Chiều dày cánh : tf = 14,6 mm
Chiều dày bụng : tw = 9,1 mm
Bán kính R : R = 15 mm
Bán kính r : r = 7,5 mm
Mômen quán tính trục x-x : Ix-x= 14200 cm4
Mômen kháng uốn trục x-x : Wx-x = 812 cm3
Mômen kháng uốn dẻo trục x-x : Wpl,x-x = 920 cm3
Bán kính quán tính trục x-x: rx = 14,1 cm
Mômen quán tính trục x-x : Iy-y= 556 cm4
Mômen kháng uốn trục x-x : Wy-y = 79,5 cm3
Bán kính quán tính trục x-x: ry = 2,8 cm
6.2.7 Đặc trưng chốt liên kết chịu cắt
Đường kính : d = 19 mm
Chiều dài ban đầu : h = 100 mm
Chiều dài sau khi hàn : hs = 95 mm
Sức bền kéo đứt : fu = 450 N/mm2
6.3 CHIỀU RỘNG THAM GIA LÀM VIỆC CỦA SÀN
Đối với dầm phụ, sơ đồ tính là dầm đơn giản nên chỉ cần quan tâm đến giá trị giữa nhịp
Hình 6.3 Sơ đồ tính chiều rộng tham gia làm việc của sàn
b1 = 1,475 (m)
b2 = 1,475 (m)
Chiều dài nhịp dầm Le = 5,9 (m)
Tại vị trí giữa nhịp :
be1 = min(Lo/8, b1) = min (5,9/8 , 1,475) = 0,7375 (m)
be2 = min(Lo/8, b2) = min (5,9/8 , 1,475) = 0,7375(m)
Vậy chiều rộng tham gia làm việc của sàn là :
Trang 41 2 0,7375 0,7375 1, 475
eff e e
6.4 KIỂM TRA LOẠI TIẾT DIỆN
Hệ số 235 235 0,95
260
y
f
Bản cánh :
54,54
3, 45 14,6
c
t <10ε = 9,5 → Tiết diện loại 1
Bản bụng :
290,8
31,96 9,1
d
t <72ε = 68,4 → Tiết diện loại 1
6.5 KIỂM TRA TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG
6.5.1 Tải trọng
Lập bảng tính tải trọng như sau :
Trọng lượng của tấm tôn gp (kN/m2) = 0.13
Trọng lượng của bê tông ướt gc (kN/m2) = 2.62
Tổng tĩnh tải g (kN/m2
) x b = (kN/m) 8.13 10.97 Trọng lượng bản thân dầm gb (kN/m) = 0.55 0.75
Hoạt tải thi công (kN/m2
) x b = (kN/m) 2.21 3.31 Tổng tải trọng tác dụng lên dầm là (kN/m) 10.9 15.05
b là bề rộng diện truyền tải lên dầm phụ
6.5.2 Kiểm tra ở trạng thái tới hạn (ULS)
Vì là dầm đơn giản nên sinh viên thực hiện tính toán bằng tay
Chiều dài nhịp : le = 5,9 m
Giá trị mômen dương do tải trọng gây ra tại giữa nhịp :
15,05 5,9
65, 48
Sd
ql
(kNm) Giá trị lực cắt do tải trọng gây ra tại gối tựa :
15,05 5,9
44,39
Sd
ql
(kN) Khả năng chịu mômen dương của dầm thép :
3 6
260 920 10
10 220,57 1,1
y
a
f
Diện tích chịu cắt của thép hình :
A b t t r t Av7110 2 140 14,6 9,1 2 15 14,6 3592,86 (mm2)
Trang 5Khả năng chịu cắt của dầm thép :
,
3592,86 260
490,3
v y
pl Rd
A f
V
Vậy MSd < Mpl,Rd → OK
Vậy VSd < Vpl,Rd → OK
6.5.3 Kiểm tra ở trạng thái làm việc (SLS)
Độ võng lớn nhất trong quá trình thi công :
4
max
5 5 10,9 5900
5, 77
384 384 210000 14200 10
ql
EI
6.6 KIỂM TRA TRONG GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP
6.6.1 Tải trọng
Loại tải trọng Tiêu chuẩn Tính toán
Trọng lượng của tấm tôn gp (kN/m2) = 0.13
Trọng lượng của bê tông gc (kN/m2) = 2.52
Trọng lượng lớp hoàn thiện (kN/m2
) = 3.3 Trọng lượng đường ống và trần treo (kN/m2
) = 0.5 Tổng tĩnh tải g (kN/m2
) x b = (kN/m) 19.04 25.70 Trọng lượng bản thân dầm gb (kN/m) = 11.35 15.33
Hoạt tải (kN/m2
) x b = (kN/m) 14.75 22.12 Tổng tải trọng tác dụng lên dầm là (kN/m) 45.15 63.16
b là bề rộng diện truyền tải của dầm phụ
6.6.2 Kiểm tra ở trạng thái tới hạn (ULS)
6.6.2.1 Sức bền tiết diện chịu mômen dương
Sức bền dẻo của bản bê tông chịu nén:
1,5
ck
c
f
N h b
Sức bền dẻo của dầm thép khi chịu kéo :
,
260
7110 1680,5
1,1
y
a
f
Giá trị 2 2 140 14,6 260
966, 25 1,1
f f y
a
b t f
,
,
2 –
f f y
a
b t f
→ 1237 1680,5
443,5 966, 25
Trang 6→ Trục trung hòa qua cánh của dầm thép
Hình 6.4 Biểu đồ ứng suất dẻo khi trục trung hòa đi qua cánh dầm thép
Cánh tay đòn z từ mặt trên sàn đến trục trung hòa :
, 1,1 443, 5 10
74 46 126, 7
2 140 350 2
y f
b f
Khả năng chịu mômen dương của tiết diện dầm liên hợp:
2262, 2 0,5 350 0,5 74 46 0,5 443,5 126,7 46 395,3
Diện tích chịu cắt của thép hình :
A b t t r t Av7110 2 140 14,6 9,1 2 15 14,6 3592,86 (mm2)
Khả năng chịu cắt của dầm thép :
,
3592,86 350
660, 02
v y
pl Rd
A f
V
Do khung trục E đối xứng qua trục 5 nên sinh viên thực hiện việc lấy giá trị nội lực của một nửa khung trong Etabs và tổng hợp được các giá trị như sau (bảng giá trị nội lực các trường hợp tổ hợp tham khảo phụ lục)
Bảng tổng hợp bao gồm nội lực của tầng điển hình và tầng trệt do có sự khác biệt về tải trọng ( tầng trệt để xe nên hoạt tải lớn)
Dầm phụ trục 1-2 MSd (kNm) VSd (kN) Tầng điển hình 126,33 -74,28 72,51 Trệt 183,97 -108,84 105,74 Dầm phụ trục 2-3 MSd (kNm) VSd (kN) Tầng điển hình 144,301 -80,98 85,09
Trang 7Trệt 208,86 -118,71 124,84
Dầm phụ trục 3-4 MSd (kNm) VSd (kN) Tầng điển hình 138,22 -77,1 79,76 Trệt 202,83 -112,96 116,9
Dầm phụ trục 4-5 MSd (kNm) VSd (kN) Tầng điển hình 129,92 -73,55 75,73 Trệt 187,7 -106,79 110,97
Dầm phụ có nhịp bằng nhau 5,9 – 6,0m nên chọn 1 loại tiết diện thiết kế chung cho toàn bộ dầm phụ :
Vậy giá trị MSd,max = 208,86 kNm ; VSd,max = 124,84 kN
Vậy MSd < Mpl,Rd → OK
Vậy VSd < Vpl,Rd → OK
6.6.2.2 Thiết kế liên kết chống trượt cho dầm
Giá trị phá hoại của chốt :
(1)
19
81,66
1, 25
u
Rd
v
d f
P
Giá trị phá hoại của bê tông bao xung quanh chốt :
(2) 0, 29 0, 29 1 19 20 29 10
63,78
1, 25
ck cm Rd
v
d f E
Với α = 1 do h/d > 4
Sức bền chống cắt của chốt :
Chốt hàn trong bản sàn liên hợp được nhân với một hệ số giảm
Khi sườn tấm tôn đặt vuông góc với trục dầm hệ số hiệu chỉnh kt tính như sau:
Đặt 2 chốt liên kết trong 1 sườn → kt,max = 0,8
0
46 46 2
stud t
r
b h
k
h h
n
kt > kt,max → lấy kt = 0,8
Vậy sức bề chống cắt của 1 chốt trong sàn liên hợp bằng :
63,78 0,8 51,03
Rd
Lực cắt dọc trục :
0,85 min a y ; eff c ck min 1237;1680,5 1237
lf
A f b h f
V
Lượng chốt hàn trên nửa dầm cần để liên kết hoàn toàn :
Trang 824 51,03
lf
f
Rd
V
N
P
Bố trí chốt hàn trong sóng tôn, bước sóng tôn là 225 mm
Vậy số chốt có thể bố trí được thực tế trên nửa dầm là :
/ 2 5900 / 2
2 26
225 225
e
L
Số 2 kể đến việc bố trí 2 chốt trong một sườn
Vậy đủ chỗ để bố trí liên kết để đạt được liên kết hoàn toàn
Chi tiết bố trí và kích thước tuân thủ theo tiêu chuẩn trong phần lý thuyết và bản vẽ thuyết minh
6.6.2.3 Cốt thép ngang chống phá hoại do cắt dọc
Lưới thép bố trí chống nứt cho sàn, chịu mômen âm cho sàn cũng tham gia vào việc chống phá hoại do cắt dọc khi sàn làm việc liên hợp với dầm
Bố trí cốt thép ϕ10 @150 có As = 523 mm2
63,78
0, 225
Rd
Sd
P
V
s
Chiều dài phá hoại chính là bề rộng nhỏ nhất trong mặt cắt ngang qua sàn, trong trường hợp này , Ls = hc = 74 mm
Giá trị lực kháng cắt của bê tông : τRd = 0,26 N/mm2
Khả năng bê tông chịu cắt và cố thép chịu kéo :
(1)
V L bA f A f
(1)
2,5 0, 26 74 1000 523 390 / 1,15 1534 260 / 1,1 712,94
Rd
Khả năng bê tông chịu nén :
(2)
V L f b A f
(2)
3 1,1
0,2 74 1000 /1,5 1534 350 / 479,13
Rd
Vậy khả năng chịu cắt dọc :
min ; 479,13
V V V (kN) > VSd → OK
6.6.3 Kiểm tra ở trạng thái sử dụng (SLS)
6.6.3.1 Độ võng
Hệ số tính đổi n :
210
10,86
1
29
a
cm cm
E
n
E E
Tỷ số diện tích dầm thép với diện tích cánh bê tông :
71,1 100
0,065
1475 74
a
eff c
A
r
b h
Trong vùng mômen dương nên mômen quán tính tiết diện không nứt là :
Trang 9
2
3 2
a
4 4
7110 74 2 46 350 1475 74
14200 10 10 42374,84
4 1 10,86 0,065 12 10,86
(cm4)
Độ võng lớn nhất :
δmax = 19 mm < L/250 = 5900/250 = 23,6 mm → OK
6.6.3.2 Nứt bê tông
Do thiết kế dầm phụ là dầm đơn giản nên không gây ra mômen âm gây nứt bê tông, cốt thép chống nứt đặt theo cấu tạo như yêu cầu của tiêu chuẩn lấy bằng 0,2% diện tích phần bê tông phía trên và As,min = 218,3 mm2
Ta bố trí đặc lưới cốt thép ϕ10 @ 150 có As = 593 mm2 → OK