1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TẬP SOẠN MÔN HÓA HỌC LỚP 12 CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG QUỐC GIA

149 529 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT BÀI 1: ESTE I KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN VD: HCOOCH3 , CH3COOC2H5 , CH3COOCH=CH2 , CH3COOC6H5 , (CH3COO)3C3H5, CH3OOCCOOCH3 1 Khái niệm: Este là + Este đơn chức R1COOR2 (R1 là gốc hidrocacbon hoặc H; R2 là gốc hidrocacbon) CTPT : CnH2n2kO2 (n≥2, k≥0 ) hoặc CxHyO2 (y 2x) + Este no, đơn chức, mạch hở : CnH2nO2 ( n≥2) 2 Danh pháp: Tên RCOOR = Tên gốc R + Tên gốc axit RCOO (đuôi at ) Gốc hidrocacbon Gốc axit Công thức Tên gọi Công thức Tên gọi CH3 Metyl HCOO fomat C2H5 Etyl CH3COO axetat CH3C6H5COOCH2CH2 Propyl C2H5COO propionat (CH3)2CH Isopropyl C3H7COO butirat C4H9 Butyl ( iso, tert, sec) C4H9COO valerat CH2=CH Vinyl OOCCOO oxalat CH2=CHCH2 Alyl OOCCH2COO malonat (CH3)2CHCH2CH2 Isoamyl CH2=CHCOO acrylat C6H5¬ Phenyl CH2=C(CH3)COO metacrylat C6H5¬ CH2 Benzyl C6H5COO Benzoat VD: Gọi tên các este sau: CH2=CHCOOCH3 : C6H5COOCH=CH2 : HCOOC6H5 : CH3OOCCOOCH3: CH2=C(CH3)COOC2H5 : CH3COOC2H5 : 3 Đồng phân: Este no, đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Tính số đồng phân este = 2n2 (1 < n < 5 ) ( Số đồng phân axit no, đơn chức , mạch hở có cùng số C Tính số đồng phân axit = 2n3 (2 < n < 7 ) BTAD:1 Tính nhanh số đồng phân các este: C2H4O2 : C3H6O2 : C4H8O2 : 2 Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT: a C2H4O2 ................................................................................................................................................................................................. b C3H6O2 c C4H8O2 d C5H10O2 IILÝ TÍNH : Khi M este tăng thì nhiệt độ sôi và độ tan giảm Nhiệt độ sôi và độ tan trong nước: axit > ancol > este > CxHy (có cùng M hoặc cùng số C ). →Do giữa các phân tử este không tạo được liên kết hiđro với nhau ( tosôi giảm ) và liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém ( độ tan giảm) Các este là chất lỏng không màu (dầu ăn, tinh dầu chuối...) hoặc một số este có M lớn ở trạng thái rắn như sáp ong, mỡ động vật…, dễ bay hơi, ít tan trong nước, có mùi thơm hoa quả. III TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 1 Phản ứng ở nhóm chức este (–COO ) a Phản ứng thủy phân trong môi trường axit: (xảy ra thuận nghịch) R1—COO—R2 + H — OH R1—COOH + R2—OH Vd1: CH3COOC2H5 + H2O Vd2: HCOOCH3 + H2O + Nếu este chứa gốc ancol R2 không no → axit và andehid (hoặc xeton ) Vd3: CH3COOCH=CH2 + H2O Vd4: CH3COOC(CH3)=CH2 + H2O + Nếu este chứa gốc phenol → axit và phenol Vd5: CH3COOC6H5 + H2O b Phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ (Phản ứng xà phòng hóa): xảy ra một chiều R1—COO—R2 + NaOH R1—COONa + R2—OH Vd1 : CH3COOC2H5 + NaOH Vd2 : HCOOCH3 + NaOH Lưu ý+ Từ este chứa gốc ancol R2 không no thu được 1 muối và andehid (hoặc xeton) Vd3: CH3COOCH=CH2 + NaOH + Từ este chứa gốc phenol thu được sản phẩm tùy theo lượng NaOH Vd4: CH3COOC6H5 + NaOH CH3COOC6H5 + 2 NaOH NÂNG CAO c Phản ứng khử:(nâng cao)Este td với LiAlH4 , t, nhóm axyl (RCO) chuyển thành ancol bậc I: R—COO—R’ R—CH2OH + R’—OH Vd1: HCOOCH3 Vd2: CH3COOC2H5 2 Phản ứng ở gốc hidrocacbon a Este không no có phản ứng cộng( H2, X2, HX) (giống như hidrocacbon không no) Vd: CH3COOCH = CH2 + H2 …………………………………………………………. b Phản ứng trùng hợp: (xảy ra khi este có nối C=C ) Viết ptpứ và gọi tên sản phẩm? Vd: n CH2 = CHCOOCH3 Metyl acrylat nCH2 = C(CH3)COOCH3 Metyl metacrylat IV ÑIEÀU CHEÁ: 1 Este cuûa ancol: axit tác dụng với ancol RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O 1 ………………………………………+………………………………. HCOOCH3 + 2 ………………………………………+………………………………. CH3COOCH3 + NÂNG CAO 2 Este cuûa phenol : + Phenol tác dụng với anhidric axit: C6H5OH + (RCO)2O  RCOOC6H5 + RCOOH + Phenol tác dụng với clorua axit C6H5OH + RCOCl  RCOOC6H5 + HCl Vd: Vieát ptpu ñieàu cheá CH3COOC6H5 theo 2 cách? V ÖÙNG DUÏNG: .......  CHÚ Ý NHẬN DẠNG ESTE: + Este làm mất màu dd Br2, có khả năng trùng hợp Este không no. (Vd: CH2 = CHCOOCH3 ) + Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương HCOOR + Thủy phân este X mạch hở, đơn chức Sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương HCOOR hoặc RCOOCH=CH2 Hoặc RCOOCH=CHR Hỗn hợp sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương HCOOCH=CH2, Hoặc HCOOCH=CHR Sản phẩm sinh ra có xeton RCOOC(R)=CH2 hoặc RCOOC(R)=CHR Sản phẩm có 2 muối (OH dư) RCOOC6H5 BÀI TẬP SGK BÀI 2: LIPIT I KHÁI NIỆM: Lipit là Phân loại: lipit đơn giản: chất béo (triglixerit) , sáp (monoeste hay este đơn chức) lipit phức tạp: steroit và photpholipit… II CHẤT BÉO: 1 Khái niệm Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. Công thức chung của chất béo là : R1,R2, R3 là gốc hidrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau R1, R2, R3: gốc hiđrocacbon no chất béo rắn. R1, R2, R3: gốc hiđrocacbon không no chất béo lỏng. Axit béo là monocacboxylic có mạch C dài và số C chẵn ( khoảng từ C12 đến C24) không phân nhánh. Axit béo thường gặp Chất béo thường gặp C15H31COOH axit panmitic (C15H31COO)3C3H5 Tripanmitin C17H31COOH axit linoleic (C17H31COO)3C3H5 Trilinolein C17H33COOH Axit oleic (C17H33COO)3C3H5 Triolein C17H35COOH Axit stearic (C17H35COO)3C3H5 Tristrearin 2 Lyù tính: Trạng thái Tính tan  Chất béo có đặc điểm chung là: A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động , thực vật. B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động , thực vật. C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động , thực vật. D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động , thực vật. 3 Hoùa tính: a Phaûn öùng thuûy phaân ( môi trường axit ): taïo ra axit beùo vaø glixerol (RCOO)3C3H5 + H2O VD: (C17H35 COO)3C3H5 + H2O tristearin b Phaûn öùng xaø phoøng hoùa ( trong mt OH: NaOH hoaëc KOH ): taïo ra ............................................... (RCOO)3C3H5 + 3 NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3 VD: (C17H35COO)3C3H5 + NaOH c Phaûn öùng hidro hoùa: ( Ni, to) Chaát beùo coù goác axit beùo chöa no coäng H2 vaøo noái C=C. VD: (CH3CH27CH=CHCH27COO)3 C3H5 + H2 Viết gọn: (làm bt) (C17H33COO)3C3H5 + H2  öùng duïng: d Phaûn öùng oxi hoùa:  Vì sao daàu môõ ñeå laâu ngaøy thöôøng coù muøi oâi thiu ?  Có nên dùng lại dầu môõ đã chieân đi chiên laïi nhieàu laàn khoâng? Vì sao? 4 ÖÙng duïng: Trong ñôøi soáng: Trong coâng nghieäp PHT1: So sánh đặc điểm cấu tạo và lấy vd minh họa các dạng tồn tại của chất béo? Chất béo rắn Chất béo lỏng Cấu tạo Ví dụ PHT2: So sánh phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit và môi trường bazơ? Môi trường axit Môi trường bazơ Chiều phản ứng Tốc độ phản ứng Sản phẩm PHT3: 1 Nhận định nào đúng? A. Lipit là chất béo B. Lipit là tên gọi chung của các loại dầu mỡ động vật , thực vật C. Lipit là este của glixerol với các axit béo. D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như : este, clorofom, xăng dầu. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit. 2 Thủy phân lipit X thu được glixerol và axit oleic. Phát biểu nào sau đây sai? A. CTCT thu gọn của X là (C17H33COO)3C3H5 B. X là chất béo rắn ở nhiệt độ thường C. X có thể cộng H2 có xúc tác Ni. to D. MX= 884 đvC BÀI TẬP SGK( không làm 4,5 trang 1112) BÀI 3: KHÁI NIỆM VỀ XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP I XÀ PHÒNG: 1 Khái niệm: Xà phòng là 2 Phương pháp sản xuất: có 2 cách a Cách 1: Đun chất béo( dầu thực vật, mở động vật .) với dd kiềm ( NaOH hoặc KOH ) trong thùng kín ở nhiệt độ và áp suất cao  xà phòng thường PTTQ: VD: Vì sao phải thêm muối ăn vào hỗn hợp tạo thành? b Cách 2 : Oxi hóa parafin của dầu mỏ bằng oxi không khí ở to cao, xt muối Mn2+ rồi trung hòa axit sinh ra bằng dd NaOH hoặc Na2CO3  xà phòng tổng hợp Sơ đồ sản xuất: VD: II CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP: 1 Khái niệm: a Chất giặt rửa là b Chất giặt rửa tổng hợp là 2 Phương pháp sản xuất: Sơ đồ sản xuất: VD: III TÁC DỤNG TẨY RỬA CỦA XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP: 1 Đặc điểm cấu trúc phân tử chất giặt rửa: VD : Natri stearat CH3CH216COO – Na+ 2 Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa: 3 Ưu và khuyết điểm của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp : Chất giặt rửa Xà phòng Chất giặt rửa tổng hợp Thành phần Ưu điểm Khuyết điểm BÀI TẬP SGK BÀI 4 : LUYỆN TẬP ESTE VÀ CHẤT BÉO I LÝ THUYẾT CẦN NHỚ Este no, đơn chức Chất béo Khái niệm CTTQ Tính chất hóa học (ghi sp tạo thành) Thủy phân mt axit Xà phòng hóa Hidro hóa chất béo lỏng HS hoàn thành các ptpứ sau a R1COOR2 + H2O b R1COOR2 + NaOH c (RCOO)3C3H5 + NaOH d (C17H31COO)3C3H5 + 2 H2 BÀI TẬP SGK CHUYÊN ĐỀ : ESTELIPIT A LÝ THUYẾT Dạng 1: Đồng phân và danh pháp Số đồng phân este no, đơn chức,mạch hở CnH2nO2 = 2n2 (1< n(2)>(1) B. (4)>(3)>(2)>(1) C. (1)>(2)>(3)>(4) D. (3)>(4)>(1)>(2) 42: So sánh nhiệt độ sôi của: X là axit oxalic(axit etandioic) HOOCCOOH, Y là metylhidrooxalat (HOOCCOOCH3) và Z là metyl oxalat (CH3COOCOOCH3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là: A. X>Z>Y B. Y>Z>X C. X>Y>Z D. Z>Y>X Câu 43 :Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn. C. Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol Câu 46 :Cho các chất: axit propionic(X), axit axetic(Y), ancol etylic(Z) và đimetyl ete(T). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là: A. T,Z,Y,X B. Z,T,Y,X C. T,X,Y,Z D. Y,T,X,Z Câu 47: Chọn phát biểu đúng. Chất béo có tính chất vật lí: A. Tan tốt trong dung môi phân cực như ancol, nước…do có 3 nhóm chức este. B. Tan tốt trong dung môi không phân cực như benzen,hexan, clorofom…do các gốc hidrocacbon của axít béo lớn. C. Tan tốt trong cả 2 loại dung môi phân cực và không phân cực. D. Khó tan tốt trong cả 2 loại dung môi phân cực và không phân cực. Câu 48: Xà phòng thường dùng là: A. hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit có thêm một số chất phụ gia. B. hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit. C. hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit béo, có thêm một số chất phụ gia. D. hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit axetic. Câu 49: Chất giặt rửa tổng hợp là những chất: A. Có công thức hoá học giống như xà phòng. B. Không phải là muối natri của axit cacboxylic nhưng có tinh năng giặt rửa như xà phòng. C. hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit béo. D. Trieste của glixerol với axit béo. Câu 50: Trong các phản ứng xà phòng hoá sau, phản ứng nào dùng điều chế xà phòng. A. CH3COOC2H5 + NaOH →CH3COONa + C2H5OH. B. (CH3COO)3C3H5 + NaOH → 3CH3COONa + C3H5(OH)3. C. C17H35COOC2H5 + NaOH → C17H35COONa + C2H5OH. D. (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)¬3. Câu 51: Xà phòng là: A. Muối canxi của axit béo B. Muối kali, natri của axit béo C. Muối của axit hữu cơ D. Muối kali, natri của axit axetic Câu 52: Xà phòng được điều chế bằng cách: A. Cho axit hữu cơ phản ứng với kim loại. C. Hidro hoá dầu thực vật B. Đun chất béo với dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao. D. Thủy phân dầu thực vật trong môi trường bazơ. Câu 53: Hóa chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp? A. C17H35COONa B. CH3(CH2)10CH2OSO3Na C. CH3(CH2)10CH2C6H4SO3Na D. B và C Câu 54: Hợp chất nào sau đây có trong xà phòng: A. CH3(CH2)12COOCH3 B. CH3(CH2)50(CH2)5CH3 C. CH3(CH2)14COONa D. CH3(CH2)12CH2Cl Câu 55: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm A. dễ kiếm . B. rẻ tiền hơn xà phòng C. giặt rửa cả trong nước cứng D. hòa tan tốt trong nước. B. BÀI TẬP Dạng 1: Toán về phản ứng thủy phân este 1 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam. 2 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam. 3 Để xà phòng hóa hoàn toàn m gam metyl axetat (CH3COOCH3) cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23):A. 3,28 gam. B. 16,6 gam. C. 8,2 gam. D. 14,8 gam. 4 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A. 22% B. 42,3% C. 57,7% D. 88% 5 Để xà phòng hóa hoàn toàn 8,1g hỗn hợp X gồm 2 este CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng vừa đủ 100ml dd NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của mỗi este trong hỗn hợp lần lượt là: A. 50%và 50% B. 45,7% và 54,3% C. 57,7% và 42,3% D. 88%và 12% 6 Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất. Khối lượng NaOH đã phản ứng là : A. 8 gam B. 12 gam C. 16 gam D. 20 gam 7 Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là : A. 200m B. 300ml C. 400ml D. 500ml 8 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 0,1M. Giá trị của a là : A. 14,8 g B. 18,5 g C. 2,22 g D. 29,6 g 9 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là A. 200 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml. Dạng 2: Toán điều chế este có hiệu suất phản ứng: 1Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75% 2 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) khối lượng este thu được là: (Biết hiệu suất của phản ứng este là 75%) A. 17,6 g B. 13,2 g C. 23,5 g D. 29,6 g 3 (DH A2007): Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 23 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. 0,456. B. 2,412. C. 2,925. D. 0,342. 4 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH(tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH(có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este(hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là: A. 10,12 gam B. 6,48 gam C. 8,10 gam D. 16,20 gam Dạng 3: Toán thủy phân chất béo giải theo phương pháp bảo toàn khối lượng: 1 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D.17,80 gam. 2 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2 3 Xà phòng hóa hoàn toàn 66g lipit cần 12g NaOH. Khối lượng xà phòng thu được là: A. 65,8g B. 66,8g C. 67,8g D. 68,8g 4 Thủy phân hòa toàn 11,48 g một este ba chức của C3H5(OH)3 với một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch có chứa 0,03 mol NaOH vừa đủ. Khối lượng xà phòng thu được là:A. 9,92g B. 9,12g C. 11,76g D. 9,18g Dạng 4: Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của este: Loại 1: Dựa vào phản ứng thủy phân: 1 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 2 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat. 3 Khi thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là: A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat 4 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat Loại 2: Dựa vào phản ứng đốt cháy: 1 Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2(đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 2 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 3 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8,2 g muối. CTCT của A là : A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5 4 Este X tạo bởi rượu no đơn chức và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức. Đốt cháy a mol X thu được 44,8 lít CO2 (đktc) và 18 g H2O. a có giá trị là : A. 0,5 mol B. 2 mol C. 1 mol D. 1,5 mol 5 Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Loại 3: Xác định CTPT 2 este đồng phân của nhau: 1 Có 2 este có đồng phân của nhau và đều do các axit no đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành. Để xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este nói trên phải dùng vừa hết 12 gam NaOH nguyên chất. Công thức phân tử của 2 este là : A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. C2H5COO CH3 và CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 D. Không xác định được. 2 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dd NaOH 1M, thu được 7,85g h.hợp hai axit là đồng đẳng kế tiếp nhau và 4,95g hai ancol bậc I. CTCT và % khối lượng của 2 este là: A. HCOOCH2CH2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25% B. HCOOC2H5, 45% ; CH3COOCH3, 55% C. HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D. HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75% Dạng 5: Xác định CTPT este đa chức và este đặc biệt: 1Trộn 13,6 g phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là : A. 8,2 g B. 10,2 g C. 19,8 g D. 21,8 g 2 (DH A2010): Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24% thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là: A. HCOOH và CH3COOH B. CH3COOH và C2H5COOH C. C2H5COOH và C3H7COOH D. HCOOH và C2H5COOH 3Thuỷ phân hoàn toàn một lượng chất béo E bằng dd NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó có CTCT thu gọn là A. (C17H33COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5 C. (C15H31COO)3C3H5 D. (C15H29COO)3C3H5 4Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6 g muối khan. CTPT của X là : A. (HCOO)3C3H5. B. (CH3COO)3C3H5. C. C3H5(COOCH3)3. D. Kết quả khác. CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT Cacbohidrat là ………………………………………………………………………………………………………………………………………. Phân loại CTPT, PTK Đặc điểm Monosaccarit ( Đường đơn) Glucozơ (Đường nho) Fructozơ (Đường mật) C6H12O6 M = 180 Không bị thủy phân Đisaccarit ( Đường đôi) Saccarozơ (Đường mía) Mantozơ (Đường nha) C12H22O11 M = 342 Khi bị thủy phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit Polisaccarit ( Đường đa) Tinh bột Xenlulozơ (C6H10O5)n M = 162 n Khi bị thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit BÀI 5: GLUCOZƠ I TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN • Lí tính: • Trạng thái tự nhiên: II CẤU TẠO PHÂN TỬ Khái niêm: Glucozơ là CTCT: + Dạng mạch hở: + Dạng mạch vòng : ( xem phần tư liệu ) III TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1 Tính chất của ancol đa chức: a Tác dụng với Cu(OH)2: • Glucozơ …………………………Cu(OH)2 tạo thành …………………….màu • Ptpứ: b Phản ứng tạo este: Glucozơ phản ứng với ........................có xt...........................tạo ra. 2 Tính chất của andehid: a Oxi hóa glucozơ bằng dd AgNO3NH3 ( phản ứng tráng bạc) • Kết luận từ thí nghiệm: Glucozơ phản ứng với AgNO3NH3 tạo thành • Ptpứ: b Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2OH – , t o: Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2OH – , đun nóng tạo thành Ptpứ: c Khử glucozơ bằng hidro: Glucozơ phản ứng với khí H2 , xt Ni, đun nóng tạo thành Ptpứ: 3 Phản ứng lên men: Dd glucozơ có xt enzim tạo thành Ptpứ: IV ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG 1 Điều chế: Thủy phân ...........................................hoặc ...............................................nhờ xt 2 Ứng dụng: V FRUCTOZƠ ( là .........................của glucozơ) . CTCT : + dạng mạch hở: + dạng mạch vòng(SGK) • Lí tính: • Hóa tính: + tác dụng với Cu(OH)2: + tác dụng với H2, xt Ni, to + tác dụng với Cu(OH)2 OH : + tác dụng với dd AgNO3NH3 ( phản ứng tráng bạc) Vì sao fructozơ không có nhóm –CHO nhưng tham gia pư với Cu(OH)2 OH – và dd AgNO3NH3 ? BÀI TẬP SGK BÀI 6: SACCAROZƠ I SACCAROZƠ ( CTPT: .............................) Trong tự nhiên, Saccarozo có ở đâu ?............................................................................................................................................ Phân biệt các loại đường sau : đường kính, đường cát, đường phèn, đường phên? 1 Lí tính: + Saccarozơ là chất 2 Cấu trúc phân tử: Để xác định CTCT của saccarozơ, người ta tiến hành những thí nghiệm nào? Kết quả ra sao? Hãy phân tích các kết quả nghiệm thu được và rút ra kết luận về cấu tạo phân tử Saccarozơ? Các thí nghiệm chứng minh cấu tạo saccarozơ: Kết luận: : cấu tạo phân tử của saccarozơ 3 Tính chất hóa học : a Phản ứng với Cu(OH)2 : Ptpư : b Phản ứng thủy phân : Ptpư : Kết luận: tính chất hóa học của saccarozơ 4 Ứng dụng và sản xuất: a Sản xuất: trong quy trình sản xuất saccarozơ trong công nghiệp: + Các giai đoạn chính : + Các yêu cầu kĩ thuật : b Ứng dụng: 5 MANTOZƠ (ĐỒNG PHÂN CỦA SACCAROZƠ ) tham khảo 12 NC Cấu tạo phân tử: Tính chất hóa học: Vì sao Mantozơ tham gia phản ứng tráng gương giống glucozơ? II TINH BỘT Trong tự nhiên, tinh bột có ở đâu ? Trong cây xanh, tinh bột được tạo thành như thế nào? Vì sao cơm nếp lại dẻo hơn cơm gạo tẻ? 1 Lí tính: 2 Cấu trúc phân tử: 3 Tính chất hóa học : a Phản ứng thủy phân : Ptpư :  Vì sao khi nhai cơm kĩ sẽ thấy có vị ngọt ?  Cơm cháy vàng ở đáy nồi có vi ngọt hơn cơm phía trên ? Trong cơ thể người và động vật, tinh bột được chuyển hóa như thế nào? b Phản ứng màu với iot: Thí nghiệm: Nhỏ dd iot vào ống nghiệm chứa hồ tinh bột, mặt cắt củ khoai sống và củ khoai chín Hiện tượng: Giải thích: Khi nhỏ dd iot vào mặt cắt của quả chuối xanh thấy có màu xanh lục nhưng khi nhỏ dd iot vào mặt cắt của quả chuối chín thì không có hiện tượng này ? Tại sao?.............................................................................................................. 4 Ứng dụng: III XENLULOZƠ 1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên: Tính chất vật lí: Trạng thái tự nhiên: 2 Cấu trúc phân tử: 3 Tính chất hóa học : a Phản ứng thủy phân : Ptpư : Trong cơ thể người và động vật, xenlulozơ được chuyển hóa như thế nào? b Phản ứng với axit nitric : Ptpư : Ưng dụng: 4 Ứng dụng: BÀI TẬP SGK BÀI 7: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 HS điền nội dung ngắn gọn vào bảng sau Hợp chất Cacbohiđrat Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ CTPT Cấu tạo phân tử Lý tính Td với Cu(OH)2 Td với AgNO3 NH3 Td với Cu(OH)2 ,to Phản ứng thủy phân Phản ứng màu với I2 BÀI TẬP SGK BÀI 8 : THỰC HÀNH ĐIỀU CHẾ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE VÀ CACBOHIĐRAT NHÓM ........ (1).......................................................................... (2)............................................................ .............. (3) ......... (4) (6) (7) (8) (9) (5) (10) 1 THÍ NGHIỆM 1 : ĐIỀU CHẾ ETYL AXETAT DỤNG CỤ HÓA CHẤT TIẾN HÀNH : HIỆN TƯỢNG: GIẢI THÍCH: 2 THÍ NGHIỆM 2 : PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA DỤNG CỤ HÓA CHẤT TIẾN HÀNH : HIỆN TƯỢNG: GIẢI THÍCH: 3 THÍ NGHIỆM 3 : PHẢN ỨNG CỦA GLUCOZƠ VỚI CU(OH)2 DỤNG CỤ HÓA CHẤT TIẾN HÀNH : HIỆN TƯỢNG: GIẢI THÍCH: 4 THÍ NGHIỆM 4 : PHẢN ỨNG CỦA HỒ TINH BỘT VỚI IOT DỤNG CỤ HÓA CHẤT TIẾN HÀNH : HIỆN TƯỢNG: GIẢI THÍCH: CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIDRAT A. LÍ THUYẾT: Dạng 1: Cấu tạo và phân loại 42. Glucozơ không thuộc loại A. hợp chất tạp chức B. cacbohiđrat C. monosatcarit D. đisatcarit 43. Fructozơ thuộc loại : A. monosaccarit B. đisaccarit C. Polisaccarit D. Polime 44. Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại A. monosaccarit B. đisaccarit C. polisaccarit D. cacbohiđrat 45. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại A. monosaccarit B. đisaccarit C. polisaccarit D. cacbohiđrat 46. Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại : A. monosaccarit B. đisaccarit C. Polisaccarit D. cacbohiđrat 47. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là A. đường phèn B. mật mía C. mật ong D. đường kính 48. Xenlulozơ không thuộc loại : A. polisaccarit B. đisaccarit C. gluxit D. cacbohiđrat 49. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là : A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ 50. Đường mía là gluxit nào : A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ 51. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Tinh bột có trong tế bào thực vật B. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh C. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên 52. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ B. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ C. Saccarozozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở D. Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường phèn 53. Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. 54. Hợp chất nào ghi dưới đây là monosaccarit : 1) CH2OHCHOH4CHCH2OH 2) CH2OHCHOH4CH= O 3) CH2OHCOCHOH3CH2OH 4) CH2OHCHOH4COOH 5) CH2OHCHOH3CH = O A. (2), ( 3), (5) B. (1), (2), (3) C. (1), (4), (5) D. (1), (3) 55. Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O. X có phản ứng tráng gương và hoà tan dược Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. X là chất nào cho dưới đây ? A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ Dạng 2: Tính chất hóa học và điều chế: 56. Glucozơ và fructozơ A. đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử C. là hai dạng thù hình của cùng một chất D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở 57. Cho chất X vào dd AgNO3 trong dd amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra pư tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? A. glucozơ B. fructozơ C.axetanđehit D. Saccarozơ 58. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong mt kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O B. Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 oh glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại C. Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sotbitol D. Dd glucozơ pứ với Cu(OH)2 trong mt kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng gluozơ Cu(C6H11O6)2 59. Dựa vào đặc tính nào người ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích A. Saccarozơ có tính chất của một axit đa chức. B. Saccarozơ nóng chảy ở nhiệt độ cao 1850C. C. Saccarozơ có thể thủy phân thành glucozơ và fructozơ. D. Saccarozơ có thể phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. 60. Phát biểu nào sao đây đúng ? A. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân. B. Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau. C. Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0 D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO 61. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. B. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ. C. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương. D. Fructozơ có pư tráng bạc chứng tỏ ptử fructozơ có nhóm chức CHO 62. Chất không tan được trong nước lạnh là : A. glucozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ 63. Chất không tham gia pư thủy phân là : A. xenlulozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ 64. khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nuớc có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau? A. Axit axetic B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ 65. Saccarozơ tác dụng được chất nào sau đây ? A. Cu(OH)2NaOH B. AgNO3NH3 C. H2O (xúc tác enzim) D. A và C 66. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ? A. H2O H+ B. AgNO3NH3 C. H2 (Ni, t) D. Na 67. Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2NaOH và AgNO3NH3 ? A. Etilenglicol B. Glixerol C. Saccarozơ D. Glucozơ 68. Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ? A. Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2 B. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2NaOH ở nhiệt độ thường C. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2NaOH đun nóng D. Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3NH3 69. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ? A. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2NaOH ở nhiệt độ thường B. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2NaOH đun nóng C. Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3NH3 D. B và C 70. Dựa vào tính chất nào sau đây mà ta có thể kết luận được tinh bột và xenlulozơ là những polime có công thức chung (C6H10O5)n. ? A. Khi đốt cháy đều cho B. Đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc C. Đều không tan trong nước D. Thủy phân đến cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ (C6H12O6) 71. Cabohiđrat X tác dụng với Cu(OH)2NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏ gạch. X là chất nào sau đây ? A. Glucozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. A, B, C đều đúng 72. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây : A. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3NH3. B. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3NH3. C. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3NH3. D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3NH3. 73. Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến gluxit : 1) Glucozơ có nhóm chức CHO còn fructozơ không có nhóm CHO nên glucozơ có tính khử còn fructozơ không có tính khử. 2) Khác với mantozơ, saccarozơ có phản ứng tráng gương và phản ứng khử với Cu(OH)2. 3) Tinh bột chứa nhiều nhóm OH nên tan nhiều trong nước. Phát biểu sai là : A. Chỉ có 3 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 1, 2, 3 74. Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucozơ, phát biểu nào không đúng A. Trong y học glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucozơ) cho người bệnh. B. Glucozơ là nguyên liệu để tổng hợp vitamin C. C. Trong công nghiệp glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích. D. Trong công nghiệp dược glucozơ dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột hoặc dạng lỏng. 75. Cho các chất sau : Glucozơ (1), Fructozơ (2), Saccazorơ (3) . Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần độ ngọt là : A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (3) < (1) C. (1) < (3) < (2) D. (3) < (2) < (1) 76. Gluxit nào tạo ra khi thủy phân tinh bột nhờ men amylaza là : A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ 77. Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ? A. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccrozơ, chất béo. B. Tinh bột, xenlulozơ, protein, polivinylaxetat. C. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, thủy tinh hữu cơ. D. Cả A, B, C. 78. Một dung dịch có tính chất sau : Tác dụng được với dung dịch AgNO3NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng. Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim. Dung dịch đó là : A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Xenlulozơ 79. Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh. B. Trong nhiều loại hạt cây cối thường có nhiều tinh bột. C. Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy mầu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì. D. Cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trưng và đun nóng thấy xuất hiện mầu vàng, còn cho đồng(II) hiđroxit vòa dung dịch lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì. 80. Fructozơ không cho phản ứng nào sau đây : A. dung dịch AgNO3NH3 B. Cu(OH)2 C. (CH3CO)2O D. dung dịch Br¬2 81. Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào dưới đây : (1) Cu(OH)2, (2) AgNO3NH3 (3) H2Ni, t0 (4) H2SO4 loãng, nóng A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2) D. (3), (4) 82. Nhận xét nào sau đây sai : A. Gluxit hay cacbohiđrat (Cn(H2O)m) là tên chung để chỉ các loại hợp chất thuộc loại polihiđroxi anđehit hoặc polihiđroxi xeton. B. Monosaccarit là loại đường đơn giản nhất, không thuỷ phân được. C. Gluxit hiện diện trong cơ thể với nhiệm vụ chủ yếu là cung cấp năng lượng. D. Polisaccarit là loại đường thuỷ phân trong môi trường axit sẽ cho nhiều monosaccarit. 83. Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng : A. Phản ứng với CH3OHHCl B. Phản ứng tráng Ag C. Phản ứng với Cu(OH)2 D. Phản ứng este hoá với (CH3CO)2O 84. Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm : A. Cu(OH)2 B. Ag(NH3)2 OH C. Na D. H2, xt Ni, t0 85. Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau : A. Đều có trong biệt dược huyết thanh ngọt. B. Đều lấy từ củ cải đường. C. Đều bị oxi hóa bởi Ag(NH3)2 OH. D. Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam. 86. Hợp chất X là chất bột mầu trắng không tan trong nước.Trương lên trong nước nóng tạo thành hồ sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y. Dưới tác dụng của men lactic hay enzim chất Y tạo thành chất Z có chứa hai loại nhóm chức. Chất X là : A. Saccarozơ B. Mantozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ 87. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng? A. Tất cả các chất có CT Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat B. Tất cả các cacbohiđrat đều có CTC Cn(H2O)m C. Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 ngtử cacbon D. Đa số các cacbohiđrat có CTC Cn(H2O)m 88. Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3 dd NH3(đun nóng) giải phóng ra Ag là A. axit axetic B. axit fomic C. glucozơ D. fomanđehit 89. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng? A. Cho glucozơ và fructozơ vào dd AgNO3dd NH3 (đun nóng) xảy ra pư tráng bạc B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm C. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng D. Glucozơ và fructozơ có CTPT giống nhau 90. Để chứng minh trong ptử glucozơ cò nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pư với A. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. natrihiđroxit D. AgNO3 trong dd NH3 đun nóng 91. Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là A. saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B. C2H6, CH3COOCH3, tinh bột C. C2H4, CH4, C2H2 D. tinh bột, C2H4, C2H2 92. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cú thể tham gia vào A. Pư thủy phân B. Pư tráng bạc C. Pư với Cu(OH)2 D. Pư đổi màu iot 93. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở điểm nào ? A. Thành phần phân tử B. Cấu tạo phân tử C. Độ tan trong nước D. Phản ứng thuỷ phân 94. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ? A. H2 (xúc tác Ni, t0) B. Dung dịch AgNO3 trong ammoniac C. Cu(OH)2 D. Tất cả các chất trên Dạng 3: Chuỗi phản ứng: 95. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y Axit axetic. X, Y lần lượt là A. glucozơ, ancol etylic B. mantozơ, glucozơ C. glucozơ, etyl axetat D. ancol etylic, anđehit axetic 96. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH2OH và CH3CHO. C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2. 97. Chất X là một gluxit có phản ứng thuỷ phân. X + H2O 2Y. X có CTPT là : A. C6H12O6 B. C. C12H22O11 D. Không xác định đựơc Dạng 4: Phân biệt và nhận biết: 98. Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là : A. Ag(NH3)2 OH B. Cu(OH)2 C. CaO.2H2O D. Cả A, B, C 99. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là : A. Cu(OH)2 B. Ag(NH3)2 OH C. Na D. dd Br2 100. Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glixerol là : A. Ag(NH3)2OH B. Cu(OH)2 C. CaO.2H2O D. Cả A, B, C 101. Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3) có thể dùng chất nào cho dưới đây ? A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch I2 (cồn iot) D. Dung dịch quỳ tím 102. Cho các dd: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên? A. Cu(OH)2 B. Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 C. Na kim loại D. Nước brom 103. Để phân biệt các dd glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử? A. Cu(OH)2, AgNO3NH3 B. Nước brom, NaOH C. HNO3, AgNO3NH3 D. AgNO3NH3, NaOH 104. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ đây để nhận biết? A. Quỳ tím B. Kim loại Na C. Dung dịch AgNO3NH3 D. Cu(OH)2 105. Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau : 1. Saccarozơ và dung dịch glucozơ ; 2. Saccarozơ và mantozơ; 3. Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trong mỗi nhóm ? A. Cu(OH)2NaOH B. AgNO3NH3 C. H2SO4 D. Na2CO3 106. Cho 5 nhóm chất hữu cơ sau : 1. Glucozơ và anđehit axetic; 2. Glucozơ và etanol; 3. Glucozơ và glixerol; 4. Glucozơ và axit nitric ; 5. Glucozơ và anđehit fomic. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trên trong mỗi nhóm ? A. Na B. Cu(OH)2NaOH C. NaOH D. AgNO3NH3 B. BÀI TẬP: Dạng 1: Xác định lượng chất dựa vào phương trình phản ứng tráng gương: 107. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. 108. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 % 109. Đun nóng 25g dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 dung dịch NH3 dư, thu được 4,32 g bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là :A. 11,4 % B. 12,4 % C. 13,4 % D. 14,4 % 110. Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư AgNO3 trong dd NH3, thu được lượng Ag đúng bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6,4 g Cu tác dụng hết với ddAgNO3. Nồng độ mol của dd glucozơ là : A. 1 M B. 2 M C. 5 M D. 10 M Dạng 2: Xác định lượng chất dựa vào phương trình thủy phân và phản ứng lên men: 111. Muốn có 2361,5 g glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân (hiệu suất 80%) là: A. 4486,85 g B.5608,56 g C. 4486,58 g D. 4648,85 g 112. Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76 %. Khối lượng các sản phẩm thu được là : A. 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ B. 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ C. 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ D. Các kết quả khác 113. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (khối lượng riêng 0,8 gml) với hiệu suất 80% là : A. 190 g B. 196,5 g C. 195,6 g D. 212 g 114. Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là A. 16,4 g B. 16,8 g C. 17,4 g D. 18,4 g 115. Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27 gam Ag Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu (D = 0,8 gml). Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là : A. 12,375 ml B. 13,375 ml C. 14,375 ml D. 24,735 ml 116. Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu. Hiệu suất của phản ứng là A. 83,3 % B. 70 % C. 60 % D. 50 % 117. Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men. Hãy tính thể tích rượu 40o thu được. Biết rằng khối lượng rượu bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 (gml). A. 2,3 (l) B. 5,75 (l) C. 63,88 (l) D. Kết quả khác 118. Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Tính giá trị của m : A. 400 g B. 320 g C. 200 g D. 160 g 119. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Tính thể tích axit nitric 99,67% có khối lượng riêng là 1,52gml cần để sản xuất 59,4 gam xenlulozơ nếu hiệu suất đạt 90%. A. 32,5 lít B. 26,5 lít C. 27,6 lít D. Kết quả khác 120. Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100. Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 gml. Giả thiết rằng trong nước quả nhỏ chỉ có một chất đường glucozơ. A. 17,26 kg B. 17,52 kg C. 16,476 kg D. 15,26 kg 121. Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là : A. 5000 kg B. 5031 kg C. 5040 kg D. 5050 kg 122. Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía. Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103gml. Khối lượng đường thu được là : A. 1613,1 kg B. 1563,5 kg C. 1631,1 kg D. 1361,1 kg 123. Giả sử trong 1 giờ cây xanh hấp thụ 6 mol CO2 trong sự quang hợp thì số mol O2 sinh ra là : A. 3 mol B. 6 mol C. 9 mol D. 12 mol Dạng 3: Xác định chỉ số n trong công thức của tinh bột và xenlulozơ: 124. Thuỷ phân 0,2 mol tinh bột (C6H10O5)n cần 1000 mol H2O. Giá trị của n là: A. 2500 B. 3000 C. 3500 D. 5000 125. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là : A. 7.000 B. 8.000 C. 9.000 D. 10.000 126. Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC. Số mắt xích trong phân tử tinh bột tan là : A. 25 B. 26 C. 27 D. 28 MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO ( ESTE + CACBOHIDRAT ) ĐỀ 1 Câu 1: Khi thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thu được những chất gì? A. axit axetic và rượu vinilic B. Axit axetic và rượu etylic C. axit axetic và andehit axetic D. Axit axetic và axeton Câu 2: Cho các chất có CTCT sau đây: (1) CH3CH2COOC2H5, (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4) CH3CH2COOH, (5) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3, (6) HOOCCH2CH3, (7) CH3OOCCOOC2H5. Những chất thuộc loại este là: A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (1), (2), (3), (5), (7) C. (1), (2), (4), (6), (7) D. (1), (2), (3), (6), (7) Câu 3. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được A. 1 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 2 ancol. C. 2 muối và 1 ancol. D. 2 muối và 2 ancol. Câu 4. Hoá hơi 2,2 gam este E no, đơn chức ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi. CTPT của E là: A. C4H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2 Câu 5. Khi cho bay hơi 10,56 gam chất hữu cơ A thì thể tích của A bằng với thể tích của 3,84 gam oxi trong cùng điều kiện. Khi đun nóng A với dung dịch NaOH thì thu được một muối và một ancol. Biết A không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của A là: A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C. C6H5COOC2H5 D. CH3COOC2H5 Câu 6. Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 7. Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo A. chứa chủ yếu các gốc axit béo no. B. chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no. C. chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm. D. dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước Câu 8: Cho các phát biểu sau: a. Chất béo thuộc hợp chất este b. Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước c

Trang 1

CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT

BÀI 1: ESTE

I/ KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN

VD: HCOOCH3 , CH3COOC2H5 , CH3COOCH=CH2 , CH3COOC6H5 , (CH3COO)3C3H5, CH3OOC-COOCH3

1/ Khái niệm: Este là

.

+ Este đơn chức R1COOR2 (R1 là gốc hidrocacbon hoặc H; R2 là gốc hidrocacbon) CTPT : CnH2n-2kO2 (n≥2, k≥0 ) hoặc CxHyO2 (y 2x)

+ Este no, đơn chức, mạch hở : CnH2nO2 ( n≥2) 2/ Danh pháp:

Tên RCOOR' = Tên gốc R' + Tên gốc axit RCOO (đuôi "at" ) Gốc hidrocacbon Gốc axit Công thức Tên gọi Công thức Tên gọi CH3- Metyl HCOO- fomat C2H5- Etyl CH3COO- axetat CH3-C6H5COO-CH2-CH2- Propyl C2H5COO- propionat (CH3)2-CH- Isopropyl C3H7COO- butirat C4H9- Butyl ( iso, tert, sec) C4H9COO- valerat CH2=CH- Vinyl -OOC-COO- oxalat CH2=CH-CH2- Alyl -OOC-CH2-COO- malonat (CH3)2-CH-CH2-CH2- Isoamyl CH2=CH-COO- acrylat C6H5 - Phenyl CH2=C(CH3)COO- metacrylat C6H5 - CH2- Benzyl C6H5COO- Benzoat VD: Gọi tên các este sau: CH2=CHCOOCH3 : C6H5COOCH=CH2 : HCOOC6H5 :

CH3OOC-COOCH3: CH2=C(CH3)COOC2H5 : CH3COOC2H5 : 3/ Đồng phân :

Este no, đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Tính số đồng phân este = 2n-2 (1 < n < 5 )

( Số đồng phân axit no, đơn chức , mạch hở có cùng số C Tính số đồng phân axit = 2n-3 (2 < n < 7 )

BTAD:1/ Tính nhanh số đồng phân các este: C2H4O2 : C3H6O2 : C4H8O2 :

2/ Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT: a/ C2H4O2

b/ C3H6O2

c/ C4H8O2

d/ C5H10O2

II-LÝ TÍNH : - Khi M este tăng thì nhiệt độ sôi và độ tan giảm - Nhiệt độ sôi và độ tan trong nước: axit > ancol > este > CxHy (có cùng M hoặc cùng số C ) →Do giữa các phân tử este không tạo được liên kết hiđro với nhau ( to sôi giảm ) và liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém ( độ tan giảm) - Các este là chất lỏng không màu (dầu ăn, tinh dầu chuối ) hoặc một số este có M lớn ở trạng thái rắn như sáp ong, mỡ động vật…, dễ bay hơi, ít tan trong nước, có mùi thơm hoa quả III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 1/ Phản ứng ở nhóm chức este (–COO- ) a/ Phản ứng thủy phân trong môi trường axit: (xảy ra thuận nghịch) R1—COO—R2 + H — OH   to H , R1—COOH + R2—OH Vd1: CH3COOC2H5 + H2O     to H ,

Vd2: HCOOCH3 + H2O     to H ,

Trang 2

+ Nếu este chứa gốc ancol R2 khơng no → axit và andehid (hoặc xeton )

c/ Phản ứng khử:(nâng cao)Este td với LiAlH4 , t, nhĩm axyl (RCO-) chuyển thành ancol bậc I:

R—CO O —R’ LiAlH /to4

IV/ ĐIỀU CHẾ:

1/ Este của ancol: axit tác dụng với ancol RCOOH + R’OH   to H , RCOOR’ + H2O

2/ Este của phenol :

+ Phenol tác dụng với anhidric axit: C6H5OH + (RCO)2O  RCOOC6H5 + RCOOH

+ Phenol tác dụng với clorua axit C6H5OH + RCOCl  RCOOC6H5 + HCl

Vd: Viết ptpu điều chế CH3COOC6H5 theo 2 cách?

V/ ỨNG DỤNG:

CHÚ Ý NHẬN DẠNG ESTE:

+ Este làm mất màu dd Br2, cĩ khả năng trùng hợp Este khơng no (Vd: CH2 = CHCOOCH3 )

+ Este cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương HCOOR

+ Thủy phân este X mạch hở, đơn chức

* Sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương H-COO-R/ hoặc R-COO-CH=CH2

Hoặc R-COO-CH=CH-R/

* Hỗn hợp sản phẩm đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gươngH-COO-CH=CH2,

Hoặc H-COO-CH=CH-R/

Trang 3

* Sản phẩm sinh ra có xeton R-COO-C(R/)=CH2 hoặc R-COO-C(R/)=CH-R//

* Sản phẩm có 2 muối (OH- dư) R-COO-C6H5

BÀI TẬP SGK

BÀI 2: LIPIT I/ KHÁI NIỆM:

Lipit là

* Phân loại:

- lipit đơn giản: chất béo (triglixerit) , sáp (monoeste hay este đơn chức)

- lipit phức tạp: steroit và photpholipit…

II/ CHẤT BÉO:

1/ Khái niệm* Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

Công thức chung của chất béo là :

- R1, R2, R3: gốc hiđrocacbon không no  chất béo lỏng.

* Axit béo là monocacboxylic có mạch C dài và số C chẵn ( khoảng từ C12 đến C24) không phân nhánh.

2- Lyù tính:

-Trạng thái

- Tính tan

 Chất béo có đặc điểm chung là:

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động , thực vật.

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động , thực vật.

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động , thực vật.

D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động , thực vật.

C15H31COOH axit panmitic (C15H31COO)3C3H5 Tripanmitin

C17H31COOH axit linoleic (C17H31COO)3C3H5 Trilinolein

C17H33COOH Axit oleic (C17H33COO)3C3H5 Triolein

C17H35COOH Axit stearic (C17H35COO)3C3H5 Tristrearin

Trang 4

c/ Phản ứng hidro hóa: ( Ni, to ) Chất béo có gốc axit béo chưa no cộng H2 vào nối C=C.

VD: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3 C3H5 + H2 to Ni,

   

Viết gọn: (làm bt) (C17H33COO)3C3H5 + H2 to Ni,    

ứng dụng :

d/ Phản ứng oxi hóa:  Vì sao dầu mỡ để lâu ngày thường có mùi ôi thiu ?  Cĩ nên dùng lại dầu mỡ đã chiên đi chiên lại nhiều lần không? Vì sao? 4/ Ứng dụng: * Trong đời sống:

*Trong công nghiệp

PHT1: So sánh đặc điểm cấu tạo và lấy vd minh họa các dạng tồn tại của chất béo? Chất béo rắn Chất béo lỏng Cấu tạo Ví dụ PHT2: So sánh phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường axit và mơi trường bazơ? Mơi trường axit Mơi trường bazơ Chiều phản ứng Tốc độ phản ứng Sản phẩm PHT3: 1/ Nhận định nào đúng? A Lipit là chất béo B Lipit là tên gọi chung của các loại dầu mỡ động vật , thực vật C Lipit là este của glixerol với các axit béo. D Lipit là những hợp chất hữu cơ cĩ trong tế bào sống, khơng tan trong nước nhưng tan trong các dung mơi hữu cơ khơng phân cực như : este, clorofom, xăng dầu Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit 2/ Thủy phân lipit X thu được glixerol và axit oleic Phát biểu nào sau đây sai? A CTCT thu gọn của X là (C17H33COO)3C3H5 B X là chất béo rắn ở nhiệt độ thường C X cĩ thể cộng H2 cĩ xúc tác Ni to D MX= 884 đvC BÀI TẬP SGK ( khơng làm 4,5/ trang 11-12)

BÀI 3: KHÁI NIỆM VỀ XÀ PHỊNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP I/ XÀ PHỊNG: 1/ Khái niệm: Xà phịng là

2/ Phương pháp sản xuất: cĩ 2 cách

Trang 5

a/ Cách 1: Đun chất béo( dầu thực vật, mở động vật ) với dd kiềm ( NaOH hoặc KOH ) trong thùng kín ở

nhiệt độ và áp suất cao  xà phòng thường

PTTQ:

VD:

Vì sao phải thêm muối ăn vào hỗn hợp tạo thành?

b/ Cách 2 : Oxi hóa parafin của dầu mỏ bằng oxi không khí ở to cao, xt muối Mn2+ rồi trung hòa axit sinh ra bằng dd NaOH hoặc Na2CO3  xà phòng tổng hợp Sơ đồ sản xuất:

VD:

II/ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP: 1/ Khái niệm: a/ Chất giặt rửa là

b/ Chất giặt rửa tổng hợp là

2/ Phương pháp sản xuất: Sơ đồ sản xuất:

VD:

III/ TÁC DỤNG TẨY RỬA CỦA XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP: 1/ Đặc điểm cấu trúc phân tử chất giặt rửa: VD : Natri stearat CH3[CH2]16COO – Na+

2/ Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa: 3/ Ưu và khuyết điểm của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp : Chất giặt rửa Xà phòng Chất giặt rửa tổng hợp Thành phần Ưu điểm Khuyết điểm BÀI TẬP SGK

BÀI 4 : LUYỆN TẬP ESTE VÀ CHẤT BÉO I/ LÝ THUYẾT CẦN NHỚ Este no, đơn chức Chất béo Khái niệm CTTQ Tính chất hóa học (ghi sp tạo thành) Thủy phân mt axit Xà phòng hóa Hidro hóa chất béo lỏng HS hoàn thành các ptpứ sau a/ R1COOR2 + H2O    H  to

b/ R1COOR2 + NaOH to  

c/ (RCOO)3C3H5 + NaOH to  

d/ (C17H31COO)3C3H5 + 2 H2   to Ni, 

BÀI TẬP SGK

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ : ESTE-LIPIT A/ LÝ THUYẾT Dạng 1: Đồng phân và danh pháp * Số đồng phân este no, đơn chức,mạch hở C n H 2n O 2 = 2 n-2 (1< n<5) * Số đồng phân axit no, đơn chức, mạch hở C n H 2n O 2 = 2 n-3 (2< n<7) * Số trieste tạo bởi glixerol và n axit béo = ½ n 2 (n+1) * Tên este R 1 COOR 2 = Tên gốc R 2 + Tên gốc axit R 1 COO + at 1 Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là A 5 B 4 C 2 D 3 2 Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A 2 B 3 C 4 D 5 3 Hợp chất X có CTCT CH3COOCH3 Tên gọi của X là: A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat 4 Hợp chất X có CTCT CH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là: A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat 5 Este etyl fomat cĩ cơng thức là A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3 6 Este metyl acrilat cĩ cơng thức là A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3 7 Este vinyl axetat cĩ cơng thức là A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3 8 Cho các chất cĩ cơng thức sau đây những chất thuộc loại este là: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC-COOC2H5 A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (5), (7)

C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)

9 Thủy phân este E cĩ CTPT C4H8O2 ( cĩ mặt H2SO4 lỗng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y.Từ X cĩ thể điều

chế trực tiếp ra Y bằng một pư duy nhất.Tên gọi E là

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

10 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số đồng phân trieste (chất béo) thu

11 Tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

12 Tên este (C17H35COO)3C3H5 là:

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

13 Tên este (C15H31COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

D

ạng 2: Tính chất hĩa học và điều chế:

14 Đun nĩng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

15 Đun nĩng este CH3COOC6H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COOH và C6H5ONa B CH3COONa và C6H5OH

C CH3COONa và C6H5ONa D C6H5COONa và CH3OH

16 Đun nĩng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

17 Đun nĩng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là

Trang 7

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

18 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ ddNaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

19 Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:A

HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

20 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

21 Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

22 Đun nóng hỗn hợp axit axetic với ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được este có công thức là: A

C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

23 Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2 (có xúc tác H2SO4) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X,Y Từ X có thể điều chế trực

tiếp Y bằng một phản ứng Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh

B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng

C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng được gọi là dầu

D.Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

25 Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

26 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

27 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

28 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

29 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

30 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

31 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham

gia phản ứng tráng gương là: A 3 B 6 C 4 D 5

Dạng 3: Chuỗi phản ứng:

32 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

33 (DH A-2010): Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên của Z là: A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic

34 (DH A-2009): Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol   X

Phenyl axetat   NaOH / t0

Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Ytrong sơ đồ trên lần lượt là:

A axit axetic, phenol B anhiđrit axetic, phenol

C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat

Dạng 4: Nhận biết các chất:

35 Để phân biệt hai chất lỏng CH3COOH ; CH3COOC2H5 ta dùng:

A dd brom B Quỳ tím C dd NaOH D dd AgNO3/ NH3 ,

36 Để phân biệt hai chất lỏng HCOOC2H5; CH3COOC2H5

A dd brom B Quỳ tím C dd NaOH D dd AgNO3/ NH3 ,

37 Để phân biệt hai chất lỏng CH3COOC2H5; CH2=CH-COOCH3

Trang 8

A dd brom B Quỳ tím C dd NaOH D dd AgNO3/ NH3 ,

38 Cho 4 chất lỏng sau: dd CH3COOH ; HCOOC2H5 ; CH2=CH-COOCH3 ; CH3COOC2H5 Để nhận biết các chất trên

ta dùng các thuốc thử theo thứ tự:

A Quỳ tím, dd AgNO3/ NH3 , dd brom B Quỳ tím, dd AgNO3/ NH3 , dd NaOH

C Quỳ tím, dd NaOH, dd brom D Quỳ tím, dd HCl , dd NaOH

Dạng 5: So sánh nhiệt độ sôi, độ tan

39 Bốn chất sau đây đều có khối lượng phân tử 60 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất?

A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO C CH3-COOH D CH3-CH2-CH2-OH

40 Bốn chất sau đây đều có khối lượng phân tử 60 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO C CH3-COOH D CH3-CH2-CH2-OH

41 Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:

(1)C4H9OH; (2) C3H7OH; (3) CH3COOC2H5; (4) CH3COOCH3

A (3) > (4) >(2)>(1) B (4)>(3)>(2)>(1) C (1)>(2)>(3)>(4) D (3)>(4)>(1)>(2)

42: So sánh nhiệt độ sôi của: X là axit oxalic(axit etandioic) HOOC-COOH, Y là metylhidrooxalat (HOOC-COOCH3)

và Z là metyl oxalat (CH3COO-COOCH3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:

A X>Z>Y B Y>Z>X C X>Y>Z D Z>Y>X

Câu 43 :Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

Câu 46 :Cho các chất: axit propionic(X), axit axetic(Y), ancol etylic(Z) và đimetyl ete(T)

Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là: A T,Z,Y,X B Z,T,Y,X C T,X,Y,Z D Y,T,X,Z

Câu 47: Chọn phát biểu đúng Chất béo có tính chất vật lí:

A Tan tốt trong dung môi phân cực như ancol, nước…do có 3 nhóm chức este

B Tan tốt trong dung môi không phân cực như benzen,hexan, clorofom…do các gốc hidrocacbon của axít béo lớn

C Tan tốt trong cả 2 loại dung môi phân cực và không phân cực

D Khó tan tốt trong cả 2 loại dung môi phân cực và không phân cực

Câu 48: Xà phòng thường dùng là:

A hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit có thêm một số chất phụ gia

B hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit

C hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit béo, có thêm một số chất phụ gia

D hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit axetic

Câu 49: Chất giặt rửa tổng hợp là những chất:

A Có công thức hoá học giống như xà phòng

B Không phải là muối natri của axit cacboxylic nhưng có tinh năng giặt rửa như xà phòng

C hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit béo D Trieste của glixerol với axit béo

Câu 50: Trong các phản ứng xà phòng hoá sau, phản ứng nào dùng điều chế xà phòng.

A CH3COOC2H5 + NaOH →CH3COONa + C2H5OH

B (CH3COO)3C3H5 + NaOH → 3CH3COONa + C3H5(OH)3

C C17H35COOC2H5 + NaOH → C17H35COONa + C2H5OH

D (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

Câu 51: Xà phòng là: A Muối canxi của axit béo B Muối kali, natri của axit béo

C Muối của axit hữu cơ D Muối kali, natri của axit axetic

Câu 52: Xà phòng được điều chế bằng cách:

A Cho axit hữu cơ phản ứng với kim loại C Hidro hoá dầu thực vật

B Đun chất béo với dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao D Thủy phân dầu thực vật trong môi trường bazơ

Câu 53: Hóa chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?

A C17H35COONa B CH3(CH2)10CH2OSO3Na C CH3(CH2)10CH2C6H4SO3Na D B và C

Câu 54: Hợp chất nào sau đây có trong xà phòng:

A CH3(CH2)12COOCH3 B CH3(CH2)50(CH2)5CH3 C CH3(CH2)14COONa D CH3(CH2)12CH2Cl

Câu 55: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

A dễ kiếm B rẻ tiền hơn xà phòng C giặt rửa cả trong nước cứng D hòa tan tốt trong nước

B

BÀI TẬP

Dạng 1: Toán về phản ứng thủy phân este

Trang 9

1/ Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thuđược khối lượng muối khan là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

2/ Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạndung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

3/ Để xà phòng hóa hoàn toàn m gam metyl axetat (CH3COOCH3) cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m

là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23):A 3,28 gam B 16,6 gam C 8,2 gam D 14,8 gam

4/ 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd natri hiđroxit 4% Phần trăm khối lượngcủa etyl axetat trong hỗn hợp bằng A 22% B 42,3% C 57,7% D 88%

5 / Để xà phòng hóa hoàn toàn 8,1g hỗn hợp X gồm 2 este CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng vừa đủ 100ml ddNaOH 1M Phần trăm khối lượng của mỗi este trong hỗn hợp lần lượt là:

A 50%và 50% B 45,7% và 54,3% C 57,7% và 42,3% D 88%và 12%

6/ Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất Khối lượng NaOH

đã phản ứng là : A 8 gam B 12 gam C 16 gam D 20 gam

7/ Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là : A 200m B 300ml C 400ml D 500ml

8/ Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 0,1M Giá trị của a là : A 14,8 g B 18,5 g C 2,22 g D 29,6 g

9/ Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dungdịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml

Dạng 2: Toán điều chế este có hiệu suất phản ứng:

1/Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng,thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Trang 10

4/ Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH(tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam

C2H5OH(có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este(hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%).Giá trị của m là: A 10,12 gam B 6,48 gam C 8,10 gam D 16,20 gam

Dạng 3: Toán thủy phân chất béo giải theo phương pháp bảo toàn khối lượng:

1 /Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đượckhối lượng xà phòng là A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D.17,80 gam

2/ Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg)glixerol thu được là A 13,8 B 4,6 C 6,975 D 9,2

3/ Xà phòng hóa hoàn toàn 66g lipit cần 12g NaOH Khối lượng xà phòng thu được là:

4/ Thủy phân hòa toàn 11,48 g một este ba chức của C3H5(OH)3 với một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch có chứa 0,03 mol NaOH vừa đủ Khối lượng xà phòng thu được là:A 9,92g B 9,12g C 11,76g D 9,18g

Dạng 4: Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của este:

Loại 1: Dựa vào phản ứng thủy phân:

1/ Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉkhối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

2/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịchNaOH 1M Tên gọi của este đó là A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

3/ Khi thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là:

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

4/ Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Loại 2: Dựa vào phản ứng đốt cháy:

1/ Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2(đktc) và 2,7g nước CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

Trang 11

2/ Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

3/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOHthì được 8,2 g muối CTCT của A là : A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

4/ Este X tạo bởi rượu no đơn chức và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức Đốt cháy a mol X thu được 44,8 lít

CO2 (đktc) và 18 g H2O a có giá trị là : A 0,5 mol B 2 mol C 1 mol D 1,5 mol

5/ Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số đồng phân cấu tạo

Loại 3: Xác định CTPT 2 este đồng phân của nhau:

1/ Có 2 este có đồng phân của nhau và đều do các axit no đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành Để xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este nói trên phải dùng vừa hết 12 gam NaOH nguyên chất Công thức phân tử của 2 este là :

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H5COO CH3 và CH3COOCH3

C CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 D Không xác định được

2/ Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dd NaOH 1M,thu được 7,85g h.hợp hai axit là đồng đẳng kế tiếp nhau và 4,95g hai ancol bậc I CTCT và % khối lượng của 2 este là:

A HCOOCH2CH2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25% B HCOOC2H5, 45% ; CH3COOCH3, 55%

C HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75%

Dạng 5: Xác định CTPT este đa chức và este đặc biệt:

1/Trộn 13,6 g phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là : A 8,2 g B 10,2 g C 19,8 g D 21,8 g

2/ (DH A-2010): Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24% thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là:

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH

3/Thuỷ phân hoàn toàn một lượng chất béo E bằng dd NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất Chất béo đó có CTCT thu gọn là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

4/Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6 g muối khan CTPT của X là :

Trang 12

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D Kết quả khác.

CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT

Cacbohidrat là ……….

Phân loại CTPT, PTK Đặc điểm Monosaccarit ( Đường đơn) - Glucozơ (Đường nho) - Fructozơ (Đường mật) C6H12O6 M = 180 - Không bị thủy phân Đisaccarit ( Đường đôi) - Saccarozơ (Đường mía) - Mantozơ (Đường nha) C12H22O11 M = 342 -Khi bị thủy phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit Polisaccarit ( Đường đa) - Tinh bột - Xenlulozơ (C6H10O5)n M = 162 n - Khi bị thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit BÀI 5: GLUCOZƠ I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN  Lí tính:

 Trạng thái tự nhiên:

II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ

Khái niêm: Glucozơ là

CTCT: + Dạng mạch hở:

+ Dạng mạch vòng : ( xem phần tư liệu ) III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1/ Tính chất của ancol đa chức: a/ Tác dụng với Cu(OH)2:  Glucozơ ………Cu(OH)2 tạo thành ……….màu

 Ptpứ:

b/ Phản ứng tạo este: Glucozơ phản ứng với có xt tạo ra.

2/ Tính chất của andehid: a/ Oxi hóa glucozơ bằng dd AgNO3/NH3 ( phản ứng tráng bạc)Kết luận từ thí nghiệm: Glucozơ phản ứng với AgNO3/NH3 tạo thành

 Ptpứ:

b/ Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2/OH , t o : Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH , đun nóng tạo thành

Ptpứ:

c/ Khử glucozơ bằng hidro: Glucozơ phản ứng với khí H2 , xt Ni, đun nóng tạo thành

Ptpứ:

3/ Phản ứng lên men: Dd glucozơ có xt enzim tạo thành

Ptpứ:

IV/ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

Trang 13

1/ Điều chế:

Thủy phân hoặc nhờ xt

2/ Ứng dụng:

V/ FRUCTOZƠ ( là của glucozơ )

CTCT : + dạng mạch hở:

+ dạng mạch vòng(SGK)  Lí tính:

 Hóa tính: + tác dụng với Cu(OH)2:

+ tác dụng với H 2, xt Ni, t o

+ tác dụng với Cu(OH)2/ OH - :

+ tác dụng với dd AgNO3/NH3 ( phản ứng tráng bạc)

Vì sao fructozơ không có nhóm –CHO nhưng tham gia pư với Cu(OH)2/ OH – và dd AgNO3/NH3 ? BÀI TẬP SGK BÀI 6: SACCAROZƠ I/ SACCAROZƠ ( CTPT: )

Trong tự nhiên, Saccarozo có ở đâu ?

Phân biệt các loại đường sau : đường kính, đường cát, đường phèn, đường phên? 1/ Lí tính: + Saccarozơ là chất

2/ Cấu trúc phân tử: Để xác định CTCT của saccarozơ, người ta tiến hành những thí nghiệm nào? Kết quả ra sao? Hãy phân tích các kết quả nghiệm thu được và rút ra kết luận về cấu tạo phân tử Saccarozơ? *Các thí nghiệm chứng minh cấu tạo saccarozơ: Kết luận: : cấu tạo phân tử của saccarozơ 3/ Tính chất hóa học : a/ Phản ứng với Cu(OH)2 :

Ptpư :

b/ Phản ứng thủy phân :

Ptpư :

Kết luận: tính chất hóa học của saccarozơ 4/ Ứng dụng và sản xuất: a/ Sản xuất: trong quy trình sản xuất saccarozơ trong công nghiệp: + Các giai đoạn chính : + Các yêu cầu kĩ thuật : b/ Ứng dụng:

5/ MANTOZƠ (ĐỒNG PHÂN CỦA SACCAROZƠ ) tham khảo 12 NC * Cấu tạo phân tử: * Tính chất hóa học:

Vì sao Mantozơ tham gia phản ứng tráng gương giống glucozơ?

II/ TINH BỘT

Trang 14

Trong tự nhiên, tinh bột có ở đâu ?

Trong cây xanh, tinh bột được tạo thành như thế nào?

Vì sao cơm nếp lại dẻo hơn cơm gạo tẻ?

1/ Lí tính:

2/ Cấu trúc phân tử: 3/ Tính chất hóa học : a/ Phản ứng thủy phân :

Ptpư :

 Vì sao khi nhai cơm kĩ sẽ thấy có vị ngọt ?

 Cơm cháy vàng ở đáy nồi có vi ngọt hơn cơm phía trên ?

Trong cơ thể người và động vật, tinh bột được chuyển hóa như thế nào? b/ Phản ứng màu với iot: *Thí nghiệm: Nhỏ dd iot vào ống nghiệm chứa hồ tinh bột, mặt cắt củ khoai sống và củ khoai chín * Hiện tượng:

* Giải thích:

Khi nhỏ dd iot vào mặt cắt của quả chuối xanh thấy có màu xanh lục nhưng khi nhỏ dd iot vào mặt cắt của quả chuối chín thì không có hiện tượng này ? Tại sao?

4/ Ứng dụng: III/ XENLULOZƠ 1/ Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên: * Tính chất vật lí:

* Trạng thái tự nhiên:

2/ Cấu trúc phân tử: 3/ Tính chất hóa học : a/ Phản ứng thủy phân :

Ptpư :

Trong cơ thể người và động vật, xenlulozơ được chuyển hóa như thế nào? b/ Phản ứng với axit nitric : Ptpư :

Ưng dụng:

4/ Ứng dụng:

BÀI TẬP SGK

BÀI 7: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT

Trang 15

1/ HS điền nội dung ngắn gọn vào bảng sau

Hợp chất

Cacbohiđrat

NHÓM

Trang 16

(2)

(3)

(4) (6)

(7)

(8)

(9)

(5) (10)

1/ THÍ NGHIỆM 1 : ĐIỀU CHẾ ETYL AXETAT

Trang 17

TIẾN HÀNH :

HIỆN TƯỢNG:

GIẢI THÍCH:

2/ THÍ NGHIỆM 2 : PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA DỤNG CỤ HÓA CHẤT TIẾN HÀNH :

HIỆN TƯỢNG:

GIẢI THÍCH:

3/ THÍ NGHIỆM 3 : PHẢN ỨNG CỦA GLUCOZƠ VỚI CU(OH) 2 DỤNG CỤ HÓA CHẤT TIẾN HÀNH :

HIỆN TƯỢNG:

GIẢI THÍCH:

4/ THÍ NGHIỆM 4 : PHẢN ỨNG CỦA HỒ TINH BỘT VỚI IOT

Trang 18

TIẾN HÀNH :

HIỆN TƯỢNG:

GIẢI THÍCH:

CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIDRAT A./ LÍ THUY ẾT :

Dạng 1 : Cấu tạo và phân loại 42 Glucozơ không thuộc loại A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosatcarit D đisatcarit 43 Fructozơ thuộc loại : A monosaccarit B đisaccarit C Polisaccarit D Polime 44 Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat 45 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat 46 Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại : A monosaccarit B đisaccarit C Polisaccarit D cacbohiđrat 47 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính 48 Xenlulozơ không thuộc loại : A polisaccarit B đisaccarit C gluxit D cacbohiđrat 49 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là : A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ 50 Đường mía là gluxit nào : A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ 51 Phát biểu nào sau đây không đúng ? A Tinh bột có trong tế bào thực vật B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh C Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên 52 Phát biểu nào sau đây không đúng ? A Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ B Đồng phân của saccarozơ là mantozơ C Saccarozozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở D Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường phèn 53 Hai chất đồng phân của nhau là A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.

54 Hợp chất nào ghi dưới đây là monosaccarit :

1) CH2OH-[CHOH]4CH-CH2OH 2) CH2OH-[CHOH]4CH= O

3) CH2OH-CO[CHOH]3-CH2OH 4) CH2OH-[CHOH]4-COOH

5) CH2OH-[CHOH]3-CH = O

A (2), ( 3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (4), (5) D (1), (3)

55 Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứng tráng gương và hoà tan dược Cu(OH)2

cho dung dịch màu xanh lam X là chất nào cho dưới đây ?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Trang 19

Dạng 2: Tính chất hóa học và điều chế:

56 Glucozơ và fructozơ

A đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 B đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C là hai dạng thù hình của cùng một chất D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

57 Cho chất X vào dd AgNO3 trong dd amoniac, đun nóng, không thấy xảy ra pư tráng gương Chất X có thể là

chất nào trong các chất cho dưới đây?

A glucozơ B fructozơ C.axetanđehit D Saccarozơ

58 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong mt kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 oh glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại

C Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác, sinh ra sotbitol

D Dd glucozơ pứ với Cu(OH)2 trong mt kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng gluozơ [Cu(C6H11O6)2]

59 Dựa vào đặc tính nào người ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích

A Saccarozơ có tính chất của một axit đa chức B Saccarozơ nóng chảy ở nhiệt độ cao 1850C

C Saccarozơ có thể thủy phân thành glucozơ và fructozơ

D Saccarozơ có thể phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

60 Phát biểu nào sao đây đúng ?

A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân

B Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau

C Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO

61 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương

D Fructozơ có pư tráng bạc chứng tỏ ptử fructozơ có nhóm chức -CHO

62 Chất không tan được trong nước lạnh là :

A glucozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ

63 Chất không tham gia pư thủy phân là :

A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ

64 khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nuớc có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này

có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau?

A Axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ

65 Saccarozơ tác dụng được chất nào sau đây ?

A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C H2O (xúc tác enzim) D A và C

66 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?

A H2O/H+ B AgNO3/NH3 C H2 (Ni, t) D Na

67 Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3 ?

A Etilenglicol B Glixerol C Saccarozơ D Glucozơ

68 Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2

B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng

D Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

69 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức anđehit ?

A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng

C Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D B và C

70 Dựa vào tính chất nào sau đây mà ta có thể kết luận được tinh bột và xenlulozơ là những polime có công thức

chung (C6H10O5)n. ?

Trang 20

A Khi đốt cháy đều cho nCO2: nH O2  6:5

B Đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C Đều không tan trong nước

D Thủy phân đến cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ (C6H12O6)

71.Cabohiđrat X tác dụng với Cu(OH)2/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo ra kết tủa màu đỏgạch X là chất nào sau đây ?

A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D A, B, C đều đúng

72 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào sau đây :

A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

73 Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến gluxit :

1) Glucozơ có nhóm chức -CHO còn fructozơ không có nhóm -CHO nên glucozơ có tính khử cònfructozơ không có tính khử

2) Khác với mantozơ, saccarozơ có phản ứng tráng gương và phản ứng khử với Cu(OH)2

3) Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước

Phát biểu sai là : A Chỉ có 3 B 2, 3 C 1, 2 D 1, 2, 3

74 Trong các phát biểu sau đây có liên quan đến ứng dụng của glucozơ, phát biểu nào không đúng

A Trong y học glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực (huyết thanh glucozơ) cho người bệnh

B Glucozơ là nguyên liệu để tổng hợp vitamin C

C Trong công nghiệp glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích

D Trong công nghiệp dược glucozơ dùng để pha chế một số thuốc ở dạng bột hoặc dạng lỏng

75 Cho các chất sau : Glucozơ (1), Fructozơ (2), Saccazorơ (3)

Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần độ ngọt là :

A (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) C (1) < (3) < (2) D (3) < (2) < (1)

76 Gluxit nào tạo ra khi thủy phân tinh bột nhờ men amylaza là :

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

77 Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?

A Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccrozơ, chất béo

B Tinh bột, xenlulozơ, protein, polivinylaxetat

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, thủy tinh hữu cơ

D Cả A, B, C

78 Một dung dịch có tính chất sau :

- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

- Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim Dung dịch đó là :

A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ

79 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màuxanh

B Trong nhiều loại hạt cây cối thường có nhiều tinh bột

Trang 21

C Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy mầu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏ vàolát chuối chín thì không có hiện tượng gì.

D Cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trưng và đun nóng thấy xuất hiện mầu vàng, còn cho đồng(II)hiđroxit vòa dung dịch lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì

80 Fructozơ không cho phản ứng nào sau đây :

A dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C (CH3CO)2O D dung dịch Br2

81 Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào dưới đây :

(1) Cu(OH)2, (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, t0 (4) H2SO4 loãng, nóng

82 Nhận xét nào sau đây sai :

A Gluxit hay cacbohiđrat (Cn(H2O)m) là tên chung để chỉ các loại hợp chất thuộc loại polihiđroxi anđehit hoặcpolihiđroxi xeton

B Monosaccarit là loại đường đơn giản nhất, không thuỷ phân được

C Gluxit hiện diện trong cơ thể với nhiệm vụ chủ yếu là cung cấp năng lượng

D Polisaccarit là loại đường thuỷ phân trong môi trường axit sẽ cho nhiều monosaccarit

83 Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng :

A Phản ứng với CH3OH/HCl B Phản ứng tráng Ag

C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng este hoá với (CH3CO)2O

84 Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm :

A Cu(OH)2 B [Ag(NH3)2]OH C Na D H2, xt Ni, t0

85 Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau :

A Đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt" B Đều lấy từ củ cải đường

C Đều bị oxi hóa bởi [Ag(NH3)2] OH

D Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch màu xanh lam

86 Hợp chất X là chất bột mầu trắng không tan trong nước.Trương lên trong nước nóng tạo thành hồ sản phẩm

cuối cùng của quá trình thủy phân là chất Y Dưới tác dụng của men lactic hay enzim chất Y tạo thànhchất Z có chứa hai loại nhóm chức Chất X là :

A Saccarozơ B Mantozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

87 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

A Tất cả các chất có CT Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat

B Tất cả các cacbohiđrat đều có CTC Cn(H2O)m

C Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 ngtử cacbon

D Đa số các cacbohiđrat có CTC Cn(H2O)m

88 Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/ dd NH3(đun nóng) giải phóng ra Ag là

A axit axetic B axit fomic C glucozơ D fomanđehit

89 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Cho glucozơ và fructozơ vào dd AgNO3/dd NH3 (đun nóng) xảy ra pư tráng bạc

B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm

C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng

D Glucozơ và fructozơ có CTPT giống nhau

90 Để chứng minh trong ptử glucozơ cò nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pư với

A Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C natrihiđroxit D AgNO3 trong dd NH3 đun nóng

91 Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ( khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là A.

saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3, tinh bột

C C2H4, CH4, C2H2 D tinh bột, C2H4, C2H2

92 Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cú thể tham gia vào

A Pư thủy phân B Pư tráng bạc C Pư với Cu(OH)2 D Pư đổi màu iot

93 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở điểm nào ?

Trang 22

A Thành phần phân tử B Cấu tạo phân tử

C Độ tan trong nước D Phản ứng thuỷ phân

94 Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây ?

A H2 (xúc tác Ni, t0) B Dung dịch AgNO3 trong ammoniac

C Cu(OH)2 D Tất cả các chất trên

Dạng 3: Chuỗi phản ứng:

95 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X  Y  Axit axetic X, Y lần lượt là

A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic

96 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

97 Chất X là một gluxit có phản ứng thuỷ phân X + H2O axit 2Y X có CTPT là :

A C6H12O6 B (C H O )6 10 5 n C C12H22O11 D Không xác định đựơc

Dạng 4: Phân biệt và nhận biết:

98 Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là :

A [Ag(NH3)2] OH B Cu(OH)2 C CaO.2H2O D Cả A, B, C

99 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là :

A Cu(OH)2 B [Ag(NH3)2] OH C Na D dd Br2

100 Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glixerol là :

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C CaO.2H2O D Cả A, B, C

101 Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3) có thể dùng chất nào cho

dưới đây ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch I2 (cồn iot) D Dung dịch quỳ tím

102 Cho các dd: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả

4 dd trên?

A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3 trong dd NH3 C Na kim loại D Nước brom

103 Để phân biệt các dd glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?

A Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Nước brom, NaOH

C HNO3, AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3, NaOH

104 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ đây để nhận biết?

A Quỳ tím B Kim loại Na C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

105 Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau : 1 Saccarozơ và dung dịch glucozơ ;

2 Saccarozơ và mantozơ; 3 Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trong mỗi nhóm ?

A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C H2SO4 D Na2CO3

106 Cho 5 nhóm chất hữu cơ sau : 1 Glucozơ và anđehit axetic; 2 Glucozơ và etanol;

3 Glucozơ và glixerol; 4 Glucozơ và axit nitric ; 5 Glucozơ và anđehit fomic

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trên trong mỗi nhóm ?

A Na B Cu(OH)2/NaOH C NaOH D AgNO3/NH3

B./ BÀI TẬP:

Dạng 1: Xác định lượng chất dựa vào phương trình phản ứng tráng gương:

107 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu

được là A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

108 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ

% của dung dịch glucozơ là

Trang 23

109 Đun nóng 25g dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 /dung dịch NH3 dư, thu được 4,32 g bạc Nồng độ % của

dung dịch glucozơ là :A 11,4 % B 12,4 % C 13,4 % D 14,4 %

110 Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư AgNO3 trong dd NH3, thu được lượng Ag đúng bằng lượng

Ag sinh ra khi cho 6,4 g Cu tác dụng hết với ddAgNO3 Nồng độ mol của dd glucozơ là :

A 1 M B 2 M C 5 M D 10 M

Dạng 2: Xác định lượng chất dựa vào phương trình thủy phân và phản ứng lên men:

111 Muốn có 2361,5 g glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân (hiệu suất 80%) là:

112 Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76 % Khối lượng các sản phẩm thu được là : A.

0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ B 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ

C 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ D Các kết quả khác

113 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là :

114 Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết

tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là A 16,4 g

115 Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau.

- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27 gam Ag

- Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu (D = 0,8 g/ml)

Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là :

A 12,375 ml B 13,375 ml C 14,375 ml D 24,735 ml

116 Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu Hiệu suất của phản ứng là A 83,3 %

117 Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rượu 40o thu được Biết rằng khối lượng rượu

bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 (g/ml)

A 2,3 (l) B 5,75 (l) C 63,88 (l) D Kết quả khác

Trang 24

118 Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m

gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m :

A 400 g B 320 g C 200 g D 160 g

119 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit

nitric 99,67% có khối lượng riêng là 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 gam xenlulozơ nếu hiệu suất đạt90%.A 32,5 lít B 26,5 lít C 27,6 lít D Kết quả khác

120 Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100 Biết hiệu

suất phản ứng lên men đạt 95%, rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằngtrong nước quả nhỏ chỉ có một chất đường glucozơ

121 Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Khối

lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là :

A 5000 kg B 5031 kg C 5040 kg D 5050 kg

122 Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường 7,5% và

khối lượng riêng 1,103g/ml Khối lượng đường thu được là :

A 1613,1 kg B 1563,5 kg C 1631,1 kg D 1361,1 kg

123 Giả sử trong 1 giờ cây xanh hấp thụ 6 mol CO2 trong sự quang hợp thì số mol O2 sinh ra là :

Dạng 3: Xác định chỉ số n trong công thức của tinh bột và xenlulozơ:

124 Thuỷ phân 0,2 mol tinh bột (C6H10O5)n cần 1000 mol H2O Giá trị của n là:

Câu 1: Khi thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

A axit axetic và rượu vinilic B Axit axetic và rượu etylic

C axit axetic và andehit axetic D Axit axetic và axeton

Trang 25

Câu 2: Cho các chất có CTCT sau đây: (1) CH3CH2COOC2H5, (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4)

CH3CH2COOH, (5) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3, (6) HOOCCH2CH3, (7) CH3OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là:

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (7)

C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)

Câu 3 Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

Câu 4 Hoá hơi 2,2 gam este E no, đơn chức ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi CTPT của E là:

A C4H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2

Câu 5 Khi cho bay hơi 10,56 gam chất hữu cơ A thì thể tích của A bằng với thể tích của 3,84 gam oxi trong cùng

điều kiện Khi đun nóng A với dung dịch NaOH thì thu được một muối và một ancol Biết A không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của A là:

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C6H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 6 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

Câu 7 Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no

C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

a Chất béo thuộc hợp chất este

b Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

c Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước

d Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào (có xúc tác Ni) thì chúng chuyển thành chất béo rắn

e Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử

Những phát biểu đúng là:A a, d, e B A, b, d C a, c, d, e D a,,b, c, d, e

Câu 9: Khi thủy phân (xúc tác axit) 1 este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic(C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1 Este có thể có CTCT nào sau đây:

C17H35COO

C15H31COO

C15H31COO

Câu 10: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối

lượng (kg) glixerol thu được là A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17

Câu 11: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: A, B là:

C2H5COOCH3  LiAlH4 A + B

A.C2H5OH, CH3COOH B.C3H7OH, CH3OH C.C3H7OH, HCOOH D.C2H5OH, CH3COOH

Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại tries được tạo ra tối đa là: A.6 B.5 C.4 D.3

Câu 13:Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :

A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH

C CH2= C(CH3-COOCH3 D.Tất cả đều sai

Câu 14:Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Công thức cấu tạo của X là …

A CH3CH2CH2COONa B CH3CH2OH C CH2=C(CH3)-CHO D

CH3CH2CH2OH

Câu 15:Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, vinyl fomiat, metyl acrylat, ta có thể tiến hành theo trình tự

nào sau đây? A Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng

B Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , dùng dung dịch brom

C Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng

D Tất cả đều sai

Câu 16 Chất X là một hợp chất đơn chức mạch hở, tác dụng được với dd NaOH có khối lượng phân tử là 88 dvc

Khi cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dich sau phản ứng được 4,1g chất rắn X là chất nào trong các chất sau: A Axit Butanoic B Metyl Propionat C Etyl Axetat D Isopropyl Fomiat

Trang 26

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H2O Thủy phân hoàn toàn hỗnhợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và axit Nếu đốt cháy 1.2 hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được

ở đktc là:

Câu 18: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Xà phònghoá hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lit dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối.Tính khối lượng mỗi muối

A.8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa

B.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5Ona

C.8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 5,8 gam C6H5Ona

D.4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa

Câu 19:Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng

C.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng

Câu 21:Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

A.nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH C.dd NaOh D.nước brom

Câu 22:Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao nhiêu kg

glixerol.Biết hiệu suất phản đạt 85 %

Câu 23 Cho các chất sau: (1) CH3-CO-O-C2H5; (2) CH2=CH-CO-O-CH3 ; (3) C6H5CH=CH2; (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5 Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng thu được không thu được rượu?

-CO-O-A (1) (2) (3) (4) B (3) (4) (5) C (1) (3) (4) (6) D (3) (4) (5) (6)

Câu 24 Este X có công thức phân tử là C4H8O2 Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được muối X1 và rượu X2.Oxi hóa X2 thu được chất hữu cơ X3 X3 không có phản ứng tráng gương Vậy tên gọi của X là :

A metyl propionat B etyl axetat C n-propyl fomiat D isopropyl fomiat

Câu 25 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu

được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 estelà:

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D HCOOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 26 Một este đơn chức có tỉ khối so với H2 bằng 50 Khi thủy phân trong môi trường kiềm không tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân este thỏa mãn là A 2 B 4 C. 5

D 6

Câu 27 Cho este sau đây: C6H5OOC-CH2-COOCH3 Để phản ứng hết với 19,4 gam este này thì cần dùng một dung

dịch chứa ít nhất bao nhiêu gam KOH A 16,8 B 11,2 C 12 D 8

Câu 28 Este nào sau đây khi bị thủy phân cho ra một muối duy nhất và một ancol

A HO-CH2CH2COOCH2CH2COOCH3 C CH3COOCH2COOCH3

B CH3COOC6H5 D CH3COOCH2OOCC2H5

Câu 29 Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu được 13,4

gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam rượu đơn chức Cho toàn bộ lượng rượu đó tác dụng với Nathu được 2,24 lít H2 (đktc) Xác định CTCT của X

A Đietyl oxalat B Etyl propionat C Đietyl ađipat D Đimetyl oxalat

Câu 30 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần vừa đúng 32 gam dung dịch NaOH 25% thu được hai ancol A và

B có tỉ khối đối với H2 bằng 22,5 Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 30,8 gam CO2 Công thức cấutạo đúng của este X là:

A CH2COOCH3 B COOCH3 C COOCH3 D CH2-COOCH3

C©u 3: Phát biểu nào sau đây SAI :

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

Trang 27

B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

C©u 4: Hãy chọn nhận định đúng :

A Lipit là chất béo B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C Lipit là este của glixerol với các axit béo D Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

C©u 5: Để tráng một tấm gương phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 90% Khối lượng bạc bám

trên tấm gương là: A 5,832g B 6,351g C 6,252g D 10,832g

C©u 6: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 8,2 gmuối hữu cơ Y và một ancol Z Tên gọi của X là:

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

C©u 7: Tên gọi của Triglixerit sau C3H5(OCOC17H33)3

A Tristearin B Tripanmitin C Triolein D Glixerin tristearat

C©u 8: Khi thủy phân tinh bột trong môi trường axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là:

C©u 9: Chất nào sau đây phản ứng được cả: Na, Cu(OH)

2/NaOH và AgNO3/NH3 ?

C©u 10: Este X có CTPT C4H8O2 Biết: X Y1 + Y2 và Y1 Y2 Tên gọi của X là

A isopropyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D n-propyl fomat

C©u 11: Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?

C©u 12: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là:

C©u 13: Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2 Công thức phân tử

C©u 14: Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm , khi đun nóng gọi là

C©u 15: Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol Vậy E cócông thức là: A CH3COOC2H5B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3

C©u 16: Chất béo là :

A este của glixerol với các axit béo B este của các axit béo với ancol etylic

C este của glixerol với axit nitric D este của glixerol với axit axetic

C©u 17: Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

C©u 18: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Gucozo và fructozo là đồng phân của nhau B Glucozo và saccarozo là đồng phân của nhau

C Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau D Fructozo không phản ứng AgNO

Trang 28

A đa chức B Monosaccarit C Đisaccarit D đơn chức

C©u 21: Một hợp chất cacbohiđrat M có các phản ứng theo sơ đồ sau:

       Dung dịch xanh lam t0

  Kết tủa đỏ gạchVậy M có thể là chất nào sau đây: A Xenlulozo B Glucozo C Saccarozo D Tinh bột

C©u 22: Chất nào sau đây có khả năng chuyển hóa glucozo và fructozo thành sorbitol ?

A AgNO

2/Ni,t0

C©u 23: Glucozơ và fructozơ:

A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 B đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C là hai dạng thù hình của cùng một chất D đều có vị ngọt như saccarozo

C©u 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối Xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

C©u 25: Chỉ dùng dung dịch AgNO

3/NH3 ta có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây:

A Glucozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ C Saccarozơ và tinh bột D Saccarozơ và xenlulozo

C©u 26: Trong số các hợp chất hữu cơ có công thức C4H8O2, có a hợp chất đơn chức mạch hở tác dụng được với

C©u 27: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được:

A Glucozơ B Glucozơ và fructozơ C Fructozơ D Ancol etylic

C©u 28: Cho các chất: CH2=CH-COOH (A); CH3COOC2H5 (B); HCOOCH=CH2 (C); C2H5OH (D) Để nhận biết (C) dùng hóa chất: A AgNO3/NH3B NaOH C dd Br2 D Na

C©u 29: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần ?

A CH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3CH2COOH CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5,

C CH3CH2CH2OH , CH3CH2COOH, CH3COOC2H5

D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3CH2COOH

C©u 30: Cho 9 gam một este đơn chức phản ứng hoàn toàn với dd NaOH vừa đủ thu được dung dịch X Cho X

phản ứng hết với dung dịch AgNO

3/NH3 thu được 54g Ag Vậy este là:

C©u 3: Một trong những tính chất hoá học của glucozơ thể hiện ở những phản ứng sau:

A Tham gia phản ứng thuỷ phân và phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

B Tham gia phản ứng tráng gương; phản ứng với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch

C Tham gia phản ứng với dung dịch iot tạo hợp chất màu xanh tím

D Tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

C©u 4: Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường NaOH khi đun nóng là :

A Glixerol và axit béo B Glixerol và xà phòng

C Ancol đơn chức và axit béo D Muối của axit đa chức

Trang 29

C©u 5: Cacbohiđrat cho phản ứng màu với iot là:

C©u 6: Tinh bột là một polisacarit được cấu tạo từ:

A một gốc glucozơ và một gốc fuctozơ liên kết trực tiếp với nhau

B Hai gốc glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

C Nhiều gốc α- glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết 1,4- glicozit

D Một gốc glucozơ và một gốc fuctozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

C©u 7: Đun nóng 2,2 g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 2,8 g muối Tỷ khối của M đối với

CO2 là 2 M có công thức cấu tạo nào sau đây:

C©u 8: Chọn câu sai:

A Xà phòng thường dùng là hỗn hợp muối natri hoặc muối kali của axit béo, có thêm một số chất phụ gia

B Nên dùng xà phòng trong nước cứng

C Các chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa cả trong nước cứng

D Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp

C©u 9: Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CHO B CH3COOC2H5, CH3COOH,CH3CH2CHO

C CH3CH2CHO, CH3COOC2H5,CH3COOH D CH3CH2CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5

C©u 10: Cho các dung dịch sau:

Ancol etylic, glixerol, glucozơ, axit acrylic Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt cả 4 dung dịch trên?

A Cu(OH)2 B AgNO3 /NH3 C Na kim loại D Nước brom

C©u 11: Chọn câu đúng: A Nhỏ dung dịch iot vào xenlulozơ sẽ xuất hiện màu xanh tím

B Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit

C Trong phân tử xenlulozơ , mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm –OH nên công thức có thể viết [C6H7O2(OH)3]n

D Tinh bột không cho phản ứng thuỷ phân

C©u 12: Đốt cháy hoàn toàn 3g một este đơn chức X thu được 2,24 lít CO2(đktc) và 1,8g H2O Công thức phân tử

của X là A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

C©u 13: Chọn câu Sai

A Xenlulozơ là một polisacarit, phân tử gồm nhiều gốc β- glucozơ liên kết với nhau

B Cả saccarozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

C Khi thuỷ phân tinh bột đến cùng ta thu được glucozơ

D Trong môi trường kiềm, fuctozơ chuyển thành glucozơ

C©u 14: Một esete tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với

dd NaOH tạo ra muối có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của este là :

C©u 15: Bổ sung chuỗi phản ứng sau: Chọn chất phản ứng và điều kiện thích hợp

(C6H10O5)n  1 C6H12O6  2 C2H5OH 3 CH3COOH  4 CH3COOC2H5

A (1)H2O, H+, t0c;(2) lên men; (3) O2, men giấm; (4) C2H5OH, H2SO4đ, t0c

B (1)H2O;(2) lên men; (3) H2SO4đ, t0c ; (4) trùng hợp

C (1)H2O, H+,t0c ;(2) lên men; (3) H2O ; (4) C2H5OH, H2SO4đ, t0c

D (1)H2O;(2) Ni,t0c ; (3) H2SO4đ, 1700c; (4) trùng hợp

C©u 16: Bằng một phản ứng, có thể điều chế vinyl axetat từ phản ứng giữa:

A ancol etylic và axit axetic B axetilen và axit axetic C ancol alylic và axit axetic D etylen và axit axetic

C©u 17: Số hợp chất đơn chức đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8O2 đều tác dụng được với dung

dịch NaOH :A 5 B 3 C 6 D 4

C©u 18: Thuỷ phân 194,4 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

C©u 19: Thủy phân este E có công thức phân tử C3H6O2(với xúc tác axit )thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y

Y tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi của X là:

A Rượu metilic B Etyl axetat C axit fomic D Ancol etilic

C©u 20: X là este no đơn chức có tỉ khối hơi so với He là 22 Nếu đun 4,4g X với dd NaOH dư thu được 4,1g

muối Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

C©u 21: Cho Y(C4H6O2) tác dụng với dd NaOH được muối và ancol Y là:

Trang 30

A CH3COOCH═CH2 B HCOOCH2CH═CH2 C HCOOCH═CH(CH3) D HCOOC(CH3)═CH2.

C©u 22: Sản phẩm tạo ra khi đun nóng xenlulozơ phản ứng với hỗn hợp axit nitric đặc và axit sunfuric đặc có tên gọi là:

A Xenlulozơ triaxetat B Xenlulozơ trinitro C Xenlulozơ triamilo D Xenlulozơ trinitrat

C©u 23: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

C©u 24: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, fructozơ Số lượng dung

dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là: A 2 B 4 C 5 D 3

C©u 25: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

C©u 26: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

A Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam B Trùng ngưng C Tráng gương D Thủy phân

C©u 27: Chọn câu đúng:

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

B Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, tan trong nước

C Hợp chất CH3COOCH=CH2 thuộc loại este no

D Khi cộng thêm nhóm –OH vào nhóm cacboxyl của axit cacboxylic ta được este

C©u 28: Đun 6 gam axit axetic vơi 2,3 gam etanol (H2SO4 đặc làm xúc tác ) đến khi phản ứng đạt tới cân bằng hóa

học thu được 3,3 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là: A 80% B 50% C 62,5% D 75%

C©u 29: Dùng Cu(OH)2 ( kể cả đun nóng)có thể phân biệt các dung dịch trong dãy nào sau đây?

A Glucozơ, axit axetic, anđehit axetic B glixerol, saccarozơ

C Ancol etylic, glixerol,saccarozơ D glucozơ,glixerol, fructozơ

C©u 30: Chọn câu sai:

A Este chỉ bị thuỷ phân trong môi trường axit

B Tên của este RCOOR’ gồm tên gốc R’ cộng thêm tên gốc axit RCOO( đuôi “at”)

C Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 ( n≥ 2)

D Các este hầu như không tan trong nước

CHƯƠNG III: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN

BÀI 9: AMIN

I/ KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

1 Khái niệm, phân loại

VD:

*Khái niệm:

*Phân loại:

a/ Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon:

b/ Theo bậc của amin: (Bậc của amin )

Công thức tổng quát của các amin bậc I, II, III?vd?

2 Đồng phân : Amin có những loại đồng phân nào ?

+ Đồng phân. VD + Đồng phân VD + Đồng phân VD

Viết CTCT và gọi tên của tất cả các amin có CTPT là C4H11N ? Phân loại các dạng đồng phân amin?

Trang 31

3 Danh pháp :

CẤU TẠO

TÊN GỐC –CHỨC Gốc hidrocacbon + amin

TÊN THAY THẾ

Amin bậc I = ankan (-1-) amin Amin bậc II = N-gốc hidrocacbon + ankan+ amin Amin bậc III = N,N – tên 2 gốc hidrocacbon + ankan + amin

1/ Cấu tạo phân tử:

Trong phân tử amin, nguyên tử N tạo liên kết với nguyên tử C

Phân tử amin có cấu tạo tương tự phân tử nên có tính chất của

nhóm phenyl (C6H5 -) hút e làm giảm mật độ e trên N nên làm giảm tính bazơ của amin

Trang 32

1/ C2H5NH2 + HCl →

2/ C6H5NH2 + HCl →

Trang 33

*Tác dụng với HCl đặc: Khí metyl amin CH3NH2 gặp hơi HCl tạo làn khói trắng (giống NH3 đặc)

CH3NH2(k) + HCl(k) → .

b/ Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin:

NÂNG CAO:

c/ Phản ứng với axit nitrơ (sgk 12NC )

d/ Phản ứng ankyl hóa (sgk 12NC)

Kết luận tính chất hóa học của amin:

BÀI 10: AMINO AXIT

+Tên thay thế = axit + chỉ số vị trí NH2 (1,2,3 ) - amino + tên hệ thống của axit cacboxylic tương ứng

+ Tên bán hệ thống = axit + chữ cái Hy Lạp chỉ vị trí NH2 (α, β, ) - amino + tên thường của axit cacboxylictương ứng

( Các α- amino axit thường có nguồn gốc tự nhiên)

hệ thống Tên thường Kí hiệu

Gly Ala Val Lys Glu

Trang 34

V CẤU TẠO PHÂN TỬ :

+ Phân tử amino axit chứa nhóm thể hiện tính. và nhóm thể hiện tính + Amino axit là những hợp chất có cấu tạo

1/ Tính chất lưỡng tính : Các amino axit vừa có tính. vừa có tính

+ Thể hiện tính axit: H2N-R-COOH + NaOH  

+ Thể hiện tính bazơ: H2N-R-COOH + HCl  

VD: Viết ptpứ chứng minh glyxin có tính chất lưỡng tính?

2/ Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit

a/ Phản ứng thủy phân:

b/ Phản ứng màu biure:

Trang 35

II PROTEIN

1 Khái niệm:

* Protein:

* Phân loại:

2 Cấu trúc phân tử:

3 Tính chất:

a/ Tính chất vật lí:

Dạng tồn tại: Tính tan

Sự đông tụ

b/ Tính chất hóa học:

b.1/ Phản ứng thủy phân:

b.2/ Phản ứng màu: + Phản ứng với HNO3 đặc: + Phản ứng với Cu(OH)2 :

4 Vai trò của protein đối với sự sống:

BÀI 12: LUYỆN TẬP: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA

AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN

Câu 1: CH3NH2 và C3H7NH2 không phản với chất nào sau:

A CH3COOH B HNO3 C Quì tím D KOH

Câu 2: Trong những chất sau, chất nào có tính lưỡng tính

A NH2-CH2-CH2-CH3 B CH3CH2COOH C NH2-CH2-CHO D NH2-CH2-COOH.Câu 3: Dãy các chất tác dụng được dung dịch HCl là

A CH3NH2, NH2-CH2-COOH, CH3COOH B.NaOH, CH3NH2, NH2-CH2-COOH

C NaOH, CH3COOH, CH3NH2 D KOH, CH3COOH, NH2CH2COOH

Câu 4 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là:

A Sự trùng ngưng B Sự ngưng tụ C Sự phân hủy D Sự đông tụ

Câu 5 Amin nào sau đây là amin bậc 3?

A H2N-CH2-CH2-CH2-NH2 B CH3-NH-CH2-CH3 C CH3-CH2-CO-NH2 D (CH3)2-N-CH2-CH3

Câu 6 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A Anilin, metyl amin, amoniac B Amoni clorua, metyl amin, natrihidroxit

Trang 36

C Anilin, amoniac, natrihidroxit D Amoniac, metyl amin, natrihidroxit

Câu 7: Để nhận biết peptit ta dùng

A Cu(OH)2 trong môi trường axit cho hợp chất màu tím

B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím

C Cu(OH)2 trong môi trường trung tính cho hợp chất màu tím

D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu xanh

Câu 8: Các chất có phản ứng màu biure là

A peptit và etanol B protein và etanol C peptit và protein D etanal và etanol.Câu 9: Chọn phát biểu đúng về protein

A protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối là 1000

B protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối là từ vài chục nghìn đến vài triệu

C protein là loại hợp chất chứa từ 2 đền 50gốc α-amino

D protein là loại hợp chất chứa từ 30 đền 50gốc α-amino

Câu 10 Chỉ dùng Cu(OH)2, NaOH có thể phân biệt tất cả các dung dịch sau:

A Glucozơ , lòng trắng trứng, glixerol, rượu etylic C Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol D Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu etylic.Câu 11 Đáp án nào sau đây không đúng?

A Khi đun nóng lòng trắng trứng tạo kết tủa trắng

B Protêin rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

C Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

D Phân tử protêin là những polipeptit cao phân tử

Câu 12 Protein là những: A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Poli peptitCâu 13: Glixin còn có tên là: ( NH2-CH2-COOH)

A Axit α- amino Etanoic B Axit α - amino propanoic

C Axit β - amino propanoic D Axit 2 - amino propionic

Câu 14: Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2 , N2, và H2O Chất X có thể là

A Tinh bột B Xenlulozơ C Chất béo D Protein

Câu 15: Để phân biệt tơ tằm và gỗ ta dùng

A Đốt có mùi khét là tơ tằm B Không thể phân biệt C ngâm vào nước D phơi khô

131 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C5H13N?

A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

132 Có bao nhiêu amin bậc ba có cùng CTPT C6H15N

A.3 chất B.4 chất C.7 chất D 8 chất

133 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N

A 3 amin B 4 amin C 5 amin D 6 amin

134 Amin thơm ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân ?

Trang 37

135 Tương ứng với CTPT C2H5O2N có bao nhiêu đồng phân có chứa 2 nhóm chức :

138 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit?

A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

139 Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B.có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit

140 Cho các chất dưới đây chất nào là đipeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

142 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

145 Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2

A.phenylamin B.benzylamin C.anilin D phenyl metylamin

146 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3 –CH –CH –COOH

CH3 NH2

A Axit 2-metyl-3-aminobutanoic B Valin

C Axit 2-amino -3-metylbutanoic D Axit  -aminoisovaleric

147 Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường.

3

| CH

A Etylmetyl amino butan C n-butyletyl metyl amin

B Metyletyl amino butan D metyletylbutylamin

148 Axit glutamic có công thức là HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH Vậy tên thay thế của nó là:

A Axit-2-aminopentan-1,4-đioic B Axit-2-aminopentan-1,5-đioic

C Axit-3-aminopentan-1,5-đioic D Axit-1-aminopentan-1,4-đioic

149 Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường :

Trang 38

A 1-amino-3-metyl benzen C m-toludin B m-metylanilin D Cả B, C

DẠNG 2: BÀI TẬP VỀ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

150 Để tái tạo lại anilin từ dung dịch phenyl amoniclorua phải dùng dung dịch chất nào sau đây :

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Br2 D Cả A, B, C

151 Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây ?

(1) dung dịch HCl (2) dung dịch H2SO4 3) dung dịch NaOH (4) dung dịch brom

(5) dung dịch CH3 - CH2 - OH (6) dung dịch CH3COOC2H5

A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)

152 Chất nào sau đây đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

A C2H3COOC2H5 B CH3COONH4 C CH3CHNH2COOH D Cả A, B, C

153 Phản ứng nào sau đây sai ?

154 Cho các dung dịch : 1) HNO2 2) FeCl2 3) CH3COOH 4) Br2

Các dung dịch tác dụng được với anilin là :

157 Những chất nào sau đây lưỡng tính :

A NaHCO3 B H2N-CH2-COOH C CH3COONH4 D Cả A, B, C

158 Dung dịch etyl amin có tác dụng với dung dịch của muối nào dưới đây :

159 Đun hỗn hợp brom etan và dung dịch amoniac trong etanol ở 1000C (phương pháp Hoffman) người ta thu đượcphẩm vật gì ?

A Các loại muối clorua B Tất cả các sản phẩm trên C Đietylamin D Trietyllamin

160 Cho dung dịch chứa các chất sau :

Trang 39

163 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

164 Dung dịch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3COONa

DẠNG 3: SO SÁNH TÍNH BAZƠ VÀ NHIỆT ĐỘ SÔI

Lưu ý :- Nguyên nhân gây ra tính bazơ của các amin là do trên nguyên tử N còn một cặp e tự do có thể nhường cho proton H +

- Mọi yếu tố làm tăng độ linh động của cặp e tự do sẽ làm cho tính bazơ tăng và ngược lại.

170 Có 3 hóa chất sau đây: etylamin, phenylamin và amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy

A etylamin < amoniac < phenylamin B amoniac < etylamin < phenylamin

C phenylamin < amoniac < etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac

Trang 40

171 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?

A NH3B C6H5NH2 C CH3-CH2-CH2-NH2 D.CH3-CH(CH3)-NH2

172 Amin nào sau đây có tính bazơ lớn nhất :

A CH3CH=CH-NH2 C CH3CH2CH2NH2 B CH3CC-NH2 D CH3CH2NH2

173 Cho các chất sau : p-NO2C6H4NH2 (1), p-ClC6H5NH2 (2), p-CH3C6H5NH2 (3)

Tính bazơ tăng dần theo dãy :

A (1) < (2) < (3) B (2) < (1) < (3) C (1) < (3) < (2) D (3) < (2) < (1)

174 Nhiệt độ sôi của C4H10 (1), C2H5NH2 (2), C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự:

A (1) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) C (2) < ( 3) < (1) D ( 2) < ( 1) < (3)

175 Cho các chất sau : Rượu etylic (1), etylamim (2), metylamim (3), axit axetic (4).

Sắp sếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần :

A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH C C2H5OH, HCHO D CH3OH, HCHO

DẠNG 5: NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT, TÁCH

179 Hãy chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất khí sau:

Đimetyl amin, metylamin, trimetyl amin

A Dung dịch HCl B Dung dịch FeCl3 C Dung dịch HNO2 D Cả B và C

180 Có thể nhận biết lọ đựng CH3-NH2 bằng các cách nào trong các cách sau?

A Nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dd H2SO4 C Thêm vài giọt dd Na2CO3

D Đưa đũa thủy tinh đã nhứng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng đựng dd CH3-NH2 đặc

181 Để phân biệt 3 dd H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2, chỉ cần dùng một thước thử là

A dd NaOH B dd HCl C Na D quỳ tím

182 Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2

Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

183 Thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các d d glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng

A.Cu(OH)2 / OH- dư B.AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D.HNO3

184 Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng

A Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các  a min oaxit nhờ xt axit hoặc bazơ

B Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xt axit hoặc bazơ

C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím

D Enzim có tác dụng xt đặc hiệu đối với peptit :mỗi loại enzim chỉ xt cho sự phân cắt một số lk peptit nhất định

185 Trong các chất dưới đây chất nào có tính bazơ mạnh nhất

A.C6H5-NH2 B.(C6H5)2NH C.P-CH3-C6H4-NH2 D.C6H5-CH2-NH2

186 Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng : phenol, anilin, benzen là :

A Nước Br2 và Dung dịch HNO2 B Nước Br2 và Dung dịch FeCl3

C Dung dịch HCl và dung dịch NaOH D Tất cả A, B, C đều đúng

187 Hoá chất thÝch hîp dùng để tách 3 chÊt láng : phenol, anilin, benzen ra khỏi hỗn hợp lµ :

Ngày đăng: 10/06/2018, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w