Bài kiểm tra đọc: I.. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.. 3- Viết đoạn thơ: bay cao cao vút chim biến mất rồi chỉ còn tiếng hót làm xanh da trời.. Tài liệu môn Văn – Tài liệu môn Vă
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TIẾNG VIỆT
A Bài kiểm tra đọc:
I Đọc thành tiếng:
1- Đọc đúng, to, rõ ràng các vần: in, ay, ot, ôn, ông
2- Đọc các từ ngữ: công viên, chó đốm, xà beng, củ gừng, cây cầu
3- Đọc câu - đoạn:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
II Đọc hiểu:
1- Điền vào chỗ trống:
- ng hay ngh: …….ệ sĩ …… ã tư
- en hay ên: mũi t… con nh…
2- Nối ô chữ cho phù hợp:
B Kiểm tra viết
1-Viết các vần:
ia, im, ung, at
2- Viết các từ ngữ:
viên phấn, cánh diều, chim cút, nền nhà
3- Viết đoạn thơ: bay cao cao vút
chim biến mất rồi
chỉ còn tiếng hót
làm xanh da trời
Tài liệu môn Văn – Tài liệu môn Văn Lớp 1
Trang 2
ĐÁP ÁN, CÁCH CÁCH CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Năm học: 2016 - 2017
A KIỂM TRA ĐỌC: (5 điểm)
I Đọc thành tiếng ( 3 điểm)
1 Đọc thành tiếng các vần (1điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/vần
2- Đọc thành tiếng các từ ngữ (1 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/ từ ngữ
3- Đọc câu - đoạn (1điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 0,5 điểm/câu
II Đọc hiểu ( 2 điểm)
1 Chọn được vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm)
2 Nối được từ đơn giản (1 điểm)
- Mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm/ từ
B KIỂM TRA VIẾT: (5 điểm)
1-Viết các vần (1 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0, 25 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần
2- Viết các từ ngữ (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần
3- Viết câu (2 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong khổ thơ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/1 dòng thơ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1