1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

12 câu hỏi về chập các điểm trên mạch điện hoặc bỏ qua một đoạn mạch

7 681 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 371,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giảiChập các điểm trên mạch điện hoặc bỏ qua một đoạn mạch Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ.. Điện trở của ampe

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Chập các điểm trên mạch điện hoặc bỏ qua một đoạn mạch Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết R1 = 15Ω, R2 = R3 = R4 = 10Ω Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể Tìm

RAB

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết R1 = 15Ω, R2 = R3 = R4 = 10Ω Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể Biết ampe kế chỉ 3A Tính UAB

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết UAB = 30V, R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể Tìm chỉ số của ampe kế

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ Biết R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 10Ω và ampe kế chỉ 6A Tính UAB

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ

Cho biết R1 = R2 = 2Ω; R3 = R4 = R5 = R6 = 4Ω Điện trở các ampe không đáng kể Tính RAB

Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, R3 = 45Ω, R4 = 10Ω, UAB = 75V Số chỉ của ampe kế bằng

Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, R3 = 45Ω, R4 = 10Ω, UAB = 75V Để số chỉ của ampe kế bằng không thì điện trở R4 có giá trị bằng

Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ

Biết R1 = 2Ω, R2 = R4 = 6Ω, R3 = 8Ω, R5 = 18Ω, UAB = 6V Số chỉ của ampe kế bằng

Câu 9: Cho mạch điện có dạng như hình vẽ

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Cho biết R1 = R4 = R6 = 1Ω, R2 = R5 = 3Ω, R7 = 4Ω, R3 = 16Ω Tính RAB

Câu 10: Cho mạch điện một chiều như hình vẽ, trong đó: R1 = 1

Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 1 Ω, R4 = 2 Ω, UAB = 12 V Tính UMN

Câu 11: Tính điện trở tương đương của mạch sau Biết R1 = 2Ω;

R2 = 4 Ω; R3 = 6 Ω; R4 = 6 Ω, điện trở của dây dẫn không đáng

kể

Câu 12: Cho mạch điện không đổi như hình vẽ, trong

đó: R1 = 2 Ω; R2 = 3 Ω; R3 = 1 Ω; R4 = 1 Ω; UAB = 9 V

Vôn kế có điện trở vô cùng lớn Số chỉ của vôn kế là

Đáp án

11-A 12-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Điện trở của ampe kế không đáng kể  mạch điện

1/ / 2 3/ / 4

34

3 4

5

R R R

RRR    

1 234

1 234

7, 5

AB

R R

R

Câu 2: Đáp án A

Điện trở của ampe kế không đáng kể

 mạch điện R1/ /R nt R2  3/ /R4 

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

34

3 4

5

R R

R

RRR    

Lại có I1 I3 I A 3A  1

234

R

3

3 3.10 30

R

15

U

Câu 3: Đáp án C

Điện trở ampe kế không đáng kể nên chập điểm D và B I A I2 I4

Ta có mạch trên tương đương với mạch R2/ /R nt R1  3/ /R4 

3 4

34

3 4

10.10

5

10 10

R R

R

RRR    

134

134

30

2 15

U

R

34

4

10

10

U

R

2

2

30

3 10

AB

U

R

Vậy I A    I2 I4 3 1 4A

Câu 4: Đáp án B

Điện trở ampe kế không đáng kể nên chập điểm D và B I A I2 I4

Ta có mạch trên tương đương với mạch R2/ /R nt R1  3/ /R4 

3 4

34

3 4

10.10

5

10 10

R R

R

RRR    

134 34 134 34 34

34

4

4 3.10 30

R

2 10

AB

I R

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A

Câu 5: Đáp án B

3 6

36

3 6

2

R R

R

236 2 36 2 2 4

RRR    

5 236

2356

5 235

2

4 4

R R

R

12356 1 2356 2 2 4

RRR    

4 12356

4 12356

2

4 4

AB

R R

R

Câu 6: Đáp án B

Mạch trở thành R nt R nt R1 3  2/ /R4

1 3

13

1 3

11, 25

15 45

R R

R

2 4

24

2 4

7, 5

30 10

R R

R

AB

18, 75

AB AB

U

R

  13

1

45

15

U

R

  24

2

30

30

U

R

Số chỉ của ampe kế bằng: I A  I1 I2   3 1 2 A

Câu 7: Đáp án C

1 2

a

13 24 3 13 75 13 25 24 50

AB

  3

3 4

3

U

R

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

  4

4

4

9

5

U

R

I

Câu 8: Đáp án A

2 5

V CV D, nên ta chập C và D vào làm một

1 2

12

1 2

12

1, 5 8

R R

R

4 5

45

4 5

  R R12R45 6

12 45 U AB 1

R

12

12 12 12 1

1

3

4

U

R

45

45 45 45 4

4

3

4

U

R

Suy ra: I A  I1 I4 0A

Câu 9: Đáp án C

Ta có R12R1R2    1 3 4 ; R56 R5R6    3 1 4

4

16

Mạch điện tương đương với mạch  R nt R1 2/ /R nt R4  3/ /R nt R5 6 

4 12

124

4 12

R R

R

3 56 356

3 56

R R R

124 356

4 16

4

AB

Câu 10: Đáp án A

R nt R1 2 / / R nt R3 4

12 1 2 1 4 5

RRR    

34 3 4 1 2 3

RRR    

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

12

12

U

R

3

34

12

U

R

   ; U3 U ANI R3 3 4.14V

UUU   U U    

Câu 11: Đáp án A

Ta có điện trở trong mạch mắc: R1/ /R nt R3  2/ /R4

1 3

13

1 3

1, 5

2 6

R R

R

2 4 24

2 4

4.6

2, 4

4 6

R R R

 

13 24 1, 5 2, 4 3, 9

td

Câu 12: Đáp án C

Vôn kế có điện trở vô cùng lớn  mạch đã cho tương đương với mạch  R nt R1 3/ /R nt R2 4

RRR    ; 2 13

123

2 13

3.3

1, 5

3 3

R R R

AB

4

9

3, 6

2, 5

AB AB

AB

U

R

13 4 5, 4

13

3 13

13

5, 4 1,8 3

U

R

Ta có: U VU MBU MNU NBU3U4 1,8 3, 6 5, 4V

Ngày đăng: 08/06/2018, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w