1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam

120 509 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tác động của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế Việt Nam
Tác giả Bùi Thế Minh Tịch
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Văn Công, TS. Giang Thanh Long
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Luận án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam

Trang 1

TRƯ NG ð I H C KINH T QU C DÂN

***

TáC Động của biến đổi cơ cấu tuổi dân số

TáC Động của biến đổi cơ cấu tuổi dân số

đến tăng trưởng kinh tế ở việt nam

đến tăng trưởng kinh tế ở việt nam

Chuyờn ngành: Kinh t& h'c

Mó s,: 62.31.03.01

Ngư i hư ng d n khoa h c:

1 PGS.TS NGUY6N VĂN CễNG

2 TS GIANG THANH LONG

Hà N;i, 2012

Trang 2

L I CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên c!u c#a riêng tôi Các s( li)u, k+t qu- nêu trong lu.n án là trung th/c và có ngu2n g(c rõ ràng

Tác gi> lu@n án

BÙI THB MINH TICP

Trang 3

M C L C

L I CAM ðOAN i

DANH M C CÁC BDNG iv

DANH M C CÁC HÌNH v

DANH M C CÁC CHG VI T THT vi

DANH M C CÁC CHG VI T THT vi

MI ðJU 1

CHƯƠNG 1: TLNG QUAN VM BI N ðLI CƠ CNU TULI DÂN S VÀ TÁC ð NG COA BI N ðLI CƠ CNU TULI DÂN S ð N TĂNG TRƯING KINH T 10

1.1 TPng quan lý lu@n vT tăng trưXng kinh t& và m,i quan h[ tăng dân s, ^ tăng trưXng kinh t& 10

1.1.1 Tăng trư ng kinh t và s nh hư ng c a y u t dân s 10

1.1.2 Bi n ñ!i dân s và m i quan h$ tăng dân s % tăng trư ng kinh t 14

1.2 Cơ sX lý thuy&t vT bi&n ñPi cơ cbu tuPi dân s, và tác ñ;ng cca bi&n ñPi cơ cbu tuPi dân s, ñ&n tăng trưXng kinh t& 19

1.3 TPng quan nghiên ceu vT tác ñ;ng cca bi&n ñPi cơ cbu tuPi dân s, ñ&n tăng trưXng kinh t& X các nưfc trên th& gifi 25

1.3.1 Dân s và tăng trư ng kinh t trên th gi*i 25

1.3.2 Các nghiên c.u v/ tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t 30

1.4 Kinh nghi[m qu,c t& trong vi[c eng xk vfi tác ñ;ng cca bi&n ñPi dân s, ñ&n tăng trưXng kinh t& 44

1.5 Bài h'c cho Vi[t Nam 51

CHƯƠNG 2: BI N ðLI CƠ CNU TULI DÂN S I VICT NAM: CƠ H I VÀ THÁCH THlC CHO TĂNG TRƯING KINH T 58

2.1 Khái quát vT tình hình dân s, Vi[t Nam 58

2.2 Chính sách dân s, cca Vi[t Nam 61

2.3 Bi&n ñPi cơ cbu tuPi dân s, Vi[t Nam 64

Trang 4

2.3.1 Bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s Vi$t Nam giai ựo7n 1979%2009 64

2.3.2 Xu hư*ng bi n ự!i cơ c3u tu!i c a dân s Vi$t Nam giai ựo7n 2009%

2049 70

2.4 Phân tắch cơ h;i và thách thec tp bi&n ựPi cơ cbu tuPi dân s, cho tăng trưXng kinh t& Vi[t Nam 74

2.4.1 T< th c tr7ng và xu hư*ng gi m d>n c a dân s tr? em 74

2.4.2 T< s gia tăng m7nh mA c a dân s trong tu!i lao ự0ng 79

2.4.3 T< s gia tăng c a dân s cao tu!i 88

CHƯƠNG 3: ƯrC LƯsNG TÁC đ NG COA BI N đLI CƠ CNU TULI DÂN S đ N TĂNG TRƯING KINH T I VICT NAM VÀ KHUY N NGHB CHÍNH SÁCH 92

3.1 Ưfc lưung tác ự;ng cca bi&n ựPi cơ cbu tuPi dân s, ự&n tăng trưXng kinh t& dva trên mô hình tăng trưXng Tân cP ựixn 92

3.2 Xác ựznh nhóm tuPi dân s, có ựóng góp cho tăng trưXng kinh t& và ưfc lưung Ộlui tec dân s,Ợ bỚng phương pháp NTA 97

3.3 đóng góp cca bi&n ựPi cơ cbu tuPi dân s, và năng subt lao ự;ng cho tăng trưXng thu nh@p bình quân ựẠu ngưỚi 105

3.4 Khuy&n nghz chắnh sách 109

K T LUẰN 121

NHGNG CÔNG TRÌNH COA TÁC GID đà CÔNG B LIÊN QUAN đ N LUẰN ÁN 124

DANH M C TÀI LICU THAM KHDO 125

PH L C 134

Trang 5

DANH M C CÁC BDNG

B>ng 1.1: Các công th.c tắnh tG s phI thu0c dân s 21

B>ng 1.2: Dân s theo các nhóm nư*c trên th gi*i, (1000 ngưMi) 25

B>ng 1.3: Xu hư*ng cơ c3u dân s các nư*c trên th gi*i (%) 28

B>ng 2.1: T!ng tG su3t sinh c a dân s Vi$t Nam, 1989%2009 62

B>ng 2.2: Cơ c3u dân s Vi$t Nam theo nhóm tu!i, 1979%2009 67

B>ng 2.3: TG s phI thu0c dân s , 1979%2009 68

B>ng 2.4: Dân s cao tu!i Vi$t Nam, 1979%2009 68

B>ng 2.5: ChP s già hóa và tG s hQ trR ti/m năng, 1979%2049 69

B>ng 2.6: D báo dân s Vi$t Nam, 2009%2049 71

B>ng 2.7: Lao ự0ng có vi$c làm phân theo ngh/ nghi$p, 1996 và 2009 (%) 81

B>ng 2.8: Cơ c3u chi tiêu cho giáo dIc trung hTc và ự7i hTc Vi$t Nam, 2008 86

B>ng 2.9: Vi$c làm và ti/n lương c a vi$c làm chắnh (Nam: 15%60, NU: 15%55) 87

B>ng 3.1: K t qu ư*c lưRng tác ự0ng c a bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s ự n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam 94

B>ng 3.2: đóng góp c a nhóm tu!i 20%54 ự n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam, 1989%2049 106

B>ng 3.3: đóng góp c a các y u t cho tăng trư ng kinh t VN, 1989%2009 107

B>ng 3.4: đóng góp c a các y u t cho tăng trư ng kinh t VN, 2009%2049 108

Trang 6

DANH M C CÁC HÌNH

Hình 1.1: ỘQuá ự0 dân s Ợ 16

Hình 1.2: Tăng dân s và tăng trư ng kinh t giai ựo7n 1975 Ờ 2004 27

Hình 1.3: Thay ự!i cơ c3u tu!i dân s th gi*i, 1950%2050 29

Hình 1.4: Thu nh\p bình quân ự>u ngưMi, khu v c đông Á và đông Nam Á 44

Hình 1.5: Chắnh sách thắch ng v*i bi n ự!i dân s ự_ thúc ựay tăng trư ng: Kinh nghi$m Nh\t B n và m0t s nư*c đông Á 46

Hình 1.6: Giai ựo7n Ộcơ c3u dân s vàngỢ m0t s nư*c đông Nam Á 50

Hình 1.7: TG l$ ti t ki$m và ự>u tư c a h0 gia ựình trong GDP 54

Hình 2.1: Dân s Vi$t Nam qua các thMi kỳ 58

Hình 2.2: TG l$ tăng dân s bình quân c a Vi$t Nam, 1979%2009 60

Hình 2.3: Tháp dân s Vi$t Nam, 1979%2009 64

Hình 2.4: Dân s Vi$t Nam theo nhóm tu!i, 1979%2009 66

Hình 2.5: Quy mô và t c ự0 tăng dân s Vi$t Nam, 2009%2049 70

Hình 2.6: TG s phI thu0c dân s Vi$t Nam, 2009 % 2049 72

Hình 2.7: Tháp dân s d báo c a Vi$t Nam, 2029%2049 73

Hình 2.8: TG l$ dân s tr? em Vi$t Nam, 1979%2049 74

Hình 2.9: S lưRng lao ự0ng Vi$t Nam qua các thMi kỳ, 1979%2050 79

Hình 2.10 S l$ch pha trong ựào t7o và nhu c>u thf trưMng lao ự0ng 84

Hình 2.11: TG l$ dân s cao tu!i c a Vi$t Nam, 1979%2050 89

Hình 3.1: GDP bình quân ự>u ngưMi c a Vi$t Nam, 2000%2009 92

Hình 3.2: Chi tiêu và thu nh\p bình quân ự>u ngưMi c a Vi$t Nam theo tu!i 102

Hình 3.3: T c ự0 tăng c a dân s s n xu3t th c t và tiêu dùng th c t 103

Hình 3.4 T c ự0 tăng tG s hQ trR c a dân s Vi$t Nam 104

Trang 7

DANH M C CÁC CHG VI T THT

Vi&t t…t Nguyên văn ti&ng Vi[t

Trang 8

MI ðJU

1 Sv c€n thi&t cca vi[c nghiên ceu ñT tài lu@n án

Tăng trư ng kinh t là v3n ñ/ quan tâm hàng ñ>u các qu c gia C lý thuy t và th c t nghiên c.u ñ/u cho th3y dân s là m0t trong nhUng y u t nh

hư ng m7nh mA t*i tăng trư ng kinh t và có t>m quan trTng hàng ñ>u ñ i v*i chính trf % xã h0i c a mQi nư*c

x Vi$t Nam, trong quá trình xây d ng và phát tri_n ñ3t nư*c, ð ng và Nhà nư*c ta ñã quan tâm ñ n v3n ñ/ dân s và coi trTng vi$c xây d ng và th c hi$n chính sách dân s Khi ñ3t nư*c còn chưa th ng nh3t, H0i ñvng B0 trư ng (nay là Chính ph ) ñã thông qua Quy t ñfnh s 216 ngày 26%12%1961, hư*ng dzn sinh ñ? có

k ho7ch và chăm sóc s.c kh{e bà m|, tr? em, ñfnh hư*ng nâng cao ch3t lưRng dân

s Năm 1993, Nghf quy t s 04 % NQ/HNTW c a H0i nghf l>n th IV Ban Ch3p hành Trung ương ð ng C0ng s n Vi$t Nam khóa VII kh~ng ñfnh “Công tác dân s %

K ho7ch hóa gia ñình là m0t b0 ph\n quan trTng c a chi n lưRc phát tri_n ñ3t nư*c, là m0t trong nhUng v3n ñ/ kinh t xã h0i hàng ñ>u c a nư*c ta, là m0t y u t

cơ b n ñ_ nâng cao ch3t lưRng cu0c s ng c a t<ng ngưMi, t<ng gia ñình và c a toàn

xã h0i” (BCH TW ðCSVN, 1993, tr1) Hành ñ0ng cI th_ sau Nghf quy t này là vi$c xây d ng và tri_n khai m7nh mA “Chi n lưRc Dân s % KHHGð ñ n năm

2010” và m*i ñây nh3t là “Chi n lưRc dân s và s.c kh{e sinh s n Vi$t Nam giai ño7n 2011 – 2020” C h$ th ng chính trf, xã h0i ñã vào cu0c v*i các chương trình này Cho ñ n nay, công tác dân s ñ7t nhi/u thành t u ñáng k_, ñóng góp tích c c cho tăng trư ng kinh t và !n ñfnh chính trf và xã h0i

Toàn xã h0i ñã ý th.c hơn và ñánh giá ñúng hơn v/ v3n ñ/ dân s trong m i quan h$ dân s % kinh t và phát tri_n nên nhUng thành t u t< vi$c th c hi$n các chương trình dân s %k ho7ch hoá gia ñình ngày càng rõ nét Cũng vì lý do này mà các nghiên c.u và tranh lu\n khoa hTc v/ m i quan h$ dân s và phát tri_n nư*c

Trang 9

ta ngày càng phong phú hơn, mang tắnh thMi s hơn đẰc bi$t trong nhUng năm g>n ựây khi Vi$t Nam tr i nghi$m nhUng bi n ự0ng m7nh mA v/ quy mô và cơ c3u tu!i dân s V\n h0i và thách th.c cùng xu3t hi$n ựan xen nhau trong quá trình bi n ự!i dân s này

ỘQuá ự0 dân s Ợ Vi$t Nam ựang ựang diẶn ra theo ba ựẰc trưng rõ nét, ựó

là (i) dân s tr? em gi m c v/ s lưRng và tG trTng trong t!ng dân s ; (ii) dân s trong ự0 tu!i lao ự0ng tăng m7nh và chi m tG trTng ngày càng l*n trong t!ng dân

s ; và (iii) dân s cao tu!i d>n tăng lên Cơ c3u tu!i c a dân s Vi$t Nam ựang bi n ự!i nhanh chóng, trong ựó Ộcơ c3u dân s vàngỢ (hay còn gTi là Ộcơ h0i dân s Ợ) xu3t hi$n cùng v*i nhUng d3u hi$u c a già hóa dân s Vì th , vi$c nghiên c.u sâu nhUng kinh nghi$m qu c t trong vi$c t\n dIng Ộcơ h0i dân s Ợ, gi i quy t các thách th.c t< bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s và lưRng hóa tác ự0ng c a nó ự n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam là c>n thi t T< ựó cho vi$c cung c3p nhUng bẦng ch.ng khoa hTc thuy t phIc, t< ựó ự/ xu3t, khuy n nghf các chắnh sách dân s phù hRp v*i ựfnh hư*ng phát tri_n c a ự3t nư*c

Trên th gi*i, nhi/u qu c gia ựã t\n dIng ựưRc cơ h0i dân s ự_ ựay nhanh

t c ự0 tăng trư ng kinh t M0t s nư*c ựã vươn lên tr thành các nư*c có m.c thu nh\p cao (như Nh\t B n, Hàn Qu c, đài Loan và Singapore) khi hT t7o ra ựưRc s c0ng hư ng t< các y u t v/ khoa hTc kp thu\t, v n ự>u tưẦ cùng v*i vi$c t\n dIng ựưRc nhUng cơ h0i có ựưRc t< bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s ự_ ựay nhanh t c ự0 tăng trư ng kinh t Hơn nUa, các qu c gia này cũng gi i quy t th{a ựáng và hi$u

qu nhUng thách th.c v n có c a cơ h0i này như giáo dIc và y t cho tr? em, vi$c làm cho thanh niên và an sinh xã h0i cho ngưMi cao tu!i

Tác ự0ng c a bi n ự!i dân s ự n tăng trư ng kinh t trên th gi*i ựưRc nghiên c.u t< r3t s*m và n!i b\t lên t< sau Chi n tranh Th gi*i l>n th II cho ự n nay v*i hàng lo7t công trình ựưRc công b v*i nhUng k t lu\n quan trTng Sau khi Chi n tranh Th gi*i l>n th II k t thúc, Châu Âu và đông Á và đông Nam Á, dân s bùng n! do tG su3t sinh tăng nhanh và tG su3t ch t gi m m7nh Trư*c b i

c nh ựó, Chắnh ph các nư*c ựã nQ l c ki_m soát dân s , gi m tG l$ sinh, duy trì

Trang 10

m.c sinh phù hRp nhẦm h7n ch t c ự0 tăng dân s H$ qu c a các chắnh sách dân

s này là quá trình chuy_n ự!i cơ c3u dân s theo tu!i diẶn ra nhanh chóng theo hư*ng gi m tG trTng dân s tr? em và tăng tG trTng dân s tu!i lao ự0ng ThMi kỳ này ghi nh\n s tăng trư ng vưRt tr0i v/ kinh t c a các nư*c có cơ c3u dân s mà

tG s phI thu0c dân s th3p hơn 50, t.c là thMi kỳ mà c hơn 2 ngưMi trong ự0 tu!i lao ự0ng m*i ỔgánhỖ 1 ngưMi ngoài ự0 tu!i lao ự0ng % thMi kỳ Ộcơ c3u dân s vàngỢ Nhi/u nghiên c.u v/ tác ự0ng c a bi n ự!i dân s ự n tăng trư ng kinh t ựưRc

th c hi$n và h>u h t các k t qu ự/u nh\n ựfnh Ộcơ c3u dân s vàngỢ có góp ựáng k_ cho tăng trư ng kinh t Vắ dI, nghiên c.u c a Prskawetz và Lindh (2007) [51], Kelley và Schmidt (2005) [66] cho th3y bi n ự!i dân s ựóng góp 24% tăng trư ng kinh t Châu Âu thMi kỳ 1965%1990 Tương t , cũng trong giai ựo7n ựó, ựóng góp

c a bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s cho tăng trư ng kinh t Hàn Qu c và Nh\t B n là kho ng 30%, đài Loan là 38% H>u h t các nghiên c.u ự/u kh~ng ựfnh, cơ h0i dân s không t ự0ng ựem l7i tác ự0ng tắch c c cho tăng trư ng kinh t mà chP có th_ hi$n th c hóa cơ h0i này nhM vào các ựi/u ki$n, môi trưMng chắnh sách thắch hRp [8], [19], [51], [57], [80], [81]

G>n ựây, v3n ự/ dân s và nh hư ng c a bi n ự!i dân s ự n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam ựưRc nhi/u nhà khoa hTc quan tâm nghiên c.u v*i nhi/u công trình ựưRc công b nhưng h>u h t là các nghiên c.u ựfnh tắnh và chP có m0t s ắt các nghiên c.u ựfnh lưRng Các nghiên c.u này cho rẦng quá ự0 dân s nư*c ta

ựã có tác ự0ng tắch c c ự n tăng trư ng kinh t trong nhUng năm g>n ựây và v*i Ộcơ

thúc ựay tăng trư ng và phát tri_n kinh t và xã h0i Vắ dI, nghiên c.u c a NguyẶn Thf Minh (2009) [80] kh~ng ựfnh bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s ựóng góp 14,5% vào tăng trư ng thu nh\p bình quân ự>u ngưMi hàng năm Vi$t Nam trong giai ựo7n

2002 Ờ 2006 Tương t , tắnh toán c a NguyẶn đình CỆ và Hà Tu3n Anh (2010) [8]

Trang 11

cho th3y s bi n ñ!i ñó ñóng góp kho ng 2,29 ñi_m ph>n trăm cho t c ñ0 tăng trư ng kinh t trong thMi kỳ 1999%2009 Nghiên c.u này cũng nh\n ñfnh tác ñ0ng tích c c t< bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s cho tăng trư ng kinh t Vi$t Nam sA nh{ d>n, th\m chí sau thMi kỳ “cơ c3u dân s vàng”, tác ñ0ng này có th_ chuy_n sang âm ðây là nhUng k t qu nghiên c.u ñfnh lưRng ñ>u tiên v/ quan h$ dân s % tăng trư ng kinh t Vi$t Nam, có ý nghĩa quan trTng c v/ m‚t nghiên c.u và gRi ý chính sách, ñ‚c bi$t trong giai ño7n hi$n nay Phương pháp ư*c lưRng ñưRc các nghiên c.u này sŽ dIng là d a trên cơ s mô hình tăng trư ng Tân c! ñi_n v*i

bi n phI thu0c là t c ñ0 tăng GDP bình quân ñ>u ngưMi, còn bi n dân s (bi n ñ0c l\p) ñưRc sŽ dIng trong mô hình là tG l$ dân s trong tu!i lao ñ0ng ho‚c dân s trong tu!i lao ñ0ng có tham gia ho7t ñ0ng kinh t Tuy nhiên, phương pháp ti p c\n c a nhUng nghiên c.u này còn h7n ch v*i gi ñfnh cho r…ng t3t c dân s trong tu!i lao ñ0ng ñ/u tham gia ho7t ñ0ng kinh t , trong khi dân s ngoài tu!i ñ0 lao ñ0ng ñưRc coi là nhóm phI thu0c Th c t cho th3y không ph i như v\y và vì

th mà c>n phân bi$t r3t rõ nhóm dân s ho7t ñ0ng kinh t v*i nhóm dân s không ho7t ñ0ng kinh t ch không ph i chP d a vào vi$c phân tách ñ0 tu!i Do v\y, c>n

ph i có cách ti p c\n phù hRp hơn v/ m‚t kinh t ñ_ ñưa ra nhUng nh\n ñfnh sát

th c hơn, chi ti t hơn v/ tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t và qua ñó ñ/ xu3t các khuy n nghf chính sách, tăng cưMng và c ng c m i liên k t giUa nghiên c.u v*i ho7ch ñfnh chính sách ð/ xu3t các chính sách hRp lý không chP dành cho vi$c t\n dIng “cơ h0i dân s vàng” mà còn cho c dân s già khi cơ h0i “vàng” k t thúc

Xu3t phát t< nhUng lý do trên, tác gi l a chTn ñ/ tài: “Tác ñ4ng c#a bi+n ñ6i cơ c8u tu6i dân s( ñ+n tăng trư:ng kinh t+ : Vi)t Nam” cho lu\n án Ti n sĩ

c a mình

2 M†c ñích nghiên ceu

% H$ th ng hóa các lý thuy t và nghiên c.u th c nghi$m v/ bi n ñ!i dân s , ñ‚c bi$t là bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s và tác ñ0ng c a nó ñ n tăng trư ng kinh t các nư*c trên th gi*i, t< ñó rút ra bài hTc cho Vi$t Nam

Trang 12

% Phân tích th c tr7ng bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s và tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam

% Ư*c lưRng tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam

% D a vào d báo xu hư*ng dân s Vi$t Nam ñ n năm 2049, phân tích v3n ñ/ già hóa và tác ñ0ng c a già hóa t*i tăng trư ng

% ðưa ra các khuy n nghf chính sách ñ_ t\n dIng t t cơ h0i dân s và gi i quy t m0t cách hi$u qu các thách th.c nh…m góp ph>n thúc ñay tăng trư ng kinh t Vi$t Nam

3 ð,i tưung và ph‡m vi nghiên ceu

ð_ ñ7t ñưRc nhUng mIc ñích nghiên c.u nêu trên, lu\n án hư*ng t*i nhUng

ñ i tưRng và xem xét ph7m vi nghiên c.u như sau:

% ð i tưRng nghiên c.u:

Lý thuy t và các nghiên c.u th c nghi$m v/ bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s trong m i quan h$ dân s % kinh t

Dân s Vi$t Nam: quy mô, cơ c3u và ch3t lưRng dân s

S thay ñ!i cơ c3u tu!i dân s Vi$t Nam: cơ h0i và thách th.c cho tăng trư ng kinh t

Các chính sách dân s Vi$t Nam

% Ph7m vi nghiên c.u:

Dân s Vi$t Nam qua các thMi kỳ, chú trTng t*i thMi kỳ 1979%2009 và s li$u d báo dân s thMi kỳ 2009 – 2049

Ư*c lưRng tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh

t và d a vào k t qu ư*c lưRng ñánh giá tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng và phát tri_n kinh t Vi$t Nam thMi kỳ 1979%

2009 và 2009%2049 (s li$u d báo) M c năm 1979 ñưRc chTn vì ñó là thMi gian diƒn ra cu0c t!ng ñi/u tra dân s ñ>u tiên c a Vi$t Nam sau khi

Trang 13

ñ3t nư*c th ng nh3t Giai ño7n này diƒn ra quá ñ0 dân s t< cơ c3u dân s tr? sang “cơ c3u dân s vàng” và già hóa, nhi/u thay ñ!i rõ r$t trong các

bi n nhân khau hTc ðfnh lưRng tác ñ0ng c a bi n ñ!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t giai ño7n này là căn c quan trTng cho vi$c ñ/ xu3t các chính sách nh…m thu ñưRc lRi ích dân s trong giai ño7n k ti p và chuan

bf cho tr i nghi$m giai ño7n dân s già

Phân tích giai ño7n dân s già hóa t< ñó khuy n nghf các chính sách nh…m thích ng v*i hi$n tr7ng dân s sau thMi kỳ “cơ c3u dân s vàng”

4 Phương pháp nghiên ceu

ð_ phù hRp v*i n0i dung, yêu c>u và mIc ñích nghiên c.u, lu\n án sŽ dIng m0t s phương pháp nghiên c.u sau:

% Phương pháp th ng kê: T!ng hRp các s li$u v/ bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s

và các s li$u chP báo v/ dân s như tG su3t sinh, tG su3t ch t… Các s li$u sŽ dIng trong lu\n án này có nguvn cơ b n t< T!ng cIc Th ng kê và t< các cu0c T!ng ñi/u tra Dân s Vi$t Nam Các s li$u v/ d báo dân s Vi$t Nam cho ñ n năm 2049

c a T!ng cIc Th ng kê 2010 ñưRc sŽ dIng trong ph>n ñánh giá xu hư*ng dân s trong lu\n án

% Phương pháp nghiên c.u t7i bàn, k th<a: Lu\n án ti p c\n, mô t và phân tích v3n ñ/ nghiên c.u t< quan ñi_m c a các nhà nghiên c.u thông qua các công trình khoa hTc ñã công b

% Phương pháp mô hình hóa: thông qua vi$c xây d ng các mô hình ñfnh lưRng ñ_ xác ñfnh m i quan h$ giUa các bi n s nh…m cung c3p cơ s th c ch.ng cho các phân tích ñfnh tính CI th_, nghiên c.u ti n hành xây d ng mô hình kinh t lưRng

d a trên mô hình tăng trư ng Tân c! ñi_n có hi$u chPnh phù hRp ñ_ nghiên c.u v/ tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam Ti p

ñó, nghiên c.u sŽ dIng phương pháp Tài kho n chuy_n giao qu c dân (National

2 Xem chi ti t t7i www.ntaccounts.org

Trang 14

ñ n tăng kinh t Thông qua vi$c tính toán và phân tích các chP tiêu v/ chi tiêu và thu nh\p vòng ñMi c a m0t ngưMi Vi$t Nam ñi_n hình, phương pháp NTA giúp chP

rõ thMi kỳ Vi$t Nam có th_ thu ñưRc lRi t.c dân s ñ_ thúc ñay t c ñ0 tăng trư ng kinh t ðvng thMi, phương pháp này cũng cho th3y giai ño7n mà bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s có th_ tác ñ0ng tiêu c c ñ n tăng trư ng kinh t do dân s già hóa và già nhanh

5 Ý nghĩa khoa h'c cca lu@n án

Lu\n án v*i ñ/ tài “Tác ñ ng c a bi n ñ i cơ c u tu i dân s ñ n tăng

trư ng kinh t Vi t Nam” khi ñ7t ñưRc nhUng mIc tiêu nghiên c.u ñ‚t ra sA có

m0t s ñóng góp quan trTng cho các nghiên c.u v/ quan h$ dân s % kinh t và phát tri_n Vi$t Nam Lu\n án cũng ñưa ra nhUng khuy n nghf chính sách quan trTng cho vi$c t\n dIng cơ h0i dân s cho tăng trư ng kinh t và nhUng chính sách thích ng v*i dân s già hóa sau thMi kỳ “cơ c3u dân s vàng” CI th_:

% Trong m i quan h$ dân s % kinh t , lu\n án chP rõ vi$c nghiên c.u cơ c3u tu!i dân s m*i là nhân t quan trTng v*i tăng trư ng kinh t ðây là bư*c ti n m*i

so v*i các nghiên c.u trư*c ñây khi vi$c phân tích t\p trung ch y u vào quy mô dân s

% Lu\n án h$ th ng hóa ñưRc cơ s lý lu\n v/ bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s và tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t ; T!ng quan các nghiên c.u th c nghi$m v/ tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t các nư*c trên th gi*i; Xây d ng mô hình ư*c lưRng tác ñ0ng c a

bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t c a Vi$t Nam NhUng ñi/u này

sA cung c3p các căn c tham kh o cho nhUng nghiên c.u m r0ng v/ sau v/ m i quan h$ dân s % kinh t và phát tri_n

% Là m0t trong nhUng s ít nghiên c.u ñ>u tiên Vi$t Nam nh…m lưRng hoá tác ñ0ng c a cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t , lu\n án phân tích ñfnh lưRng tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam v*i phương pháp hoàn thi$n hơn so v*i các nghiên c.u trư*c ñây Phương pháp ư*c

Trang 15

lưRng Tài kho n chuy_n giao qu c dân (NTA) là phương pháp m*i ñưRc áp dIng m0t s nư*c trên th gi*i t< năm 2004 và lu\n án này là m0t áp dIng s*m nh3t t7i Vi$t Nam

% K t qu phân tích ñfnh lưRng cho bi t m.c ñóng góp cI th_ c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s cho tăng trư ng GDP bình quân ñ>u ngưMi; Giai ño7n nào bi n ñ!i

cơ c3u tu!i dân s Vi$t Nam tác ñ0ng tích c c và tiêu c c ñ n tăng trư ng kinh t ; ChP rõ trong thMi gian t*i, năng su3t lao ñ0ng ph i tăng lên bao nhiêu ñ_ có th_ duy trì m.c tăng trư ng như hi$n t7i trong xu hư*ng bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s Vi$t Nam (Dân s vàng, già hóa dân s và già nhanh); Giai ño7n nào Vi$t Nam không còn thu ñưRc lRi t.c dân s cho tăng tư ng kinh t …

% Nghiên c.u cũng chP rõ quan ni$m ‘dân s vàng’ dư*i góc ñ0 nhân khau hTc r3t khác bi$t v*i quan ni$m ‘dân s vàng’ dư*i góc ñ0 kinh t Do ñó, vi$c nghiên c.u tác ñ0ng c a bi n ñ!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t c>n t\p trung ñ n góc ñ0 kinh t mà ñó vi$c ư*c lưRng, d báo ‘dân s không ho7t ñ0ng kinh t ’ và ‘dân s ho7t ñ0ng kinh t ’ quan trTng hơn là vi$c ư*c lưRng, d báo quy mô dân s theo lát c’t tu!i (b…ng phân bi$t tr? em, ngưMi trong tu!i lao ñ0ng và ngưMi cao tu!i)

% Trên cơ s phân tích chính sách dân s Vi$t Nam qua các giai ño7n phát tri_n, lu\n án sA cho th3y t>m quan trTng c a các chính sách ñ i v*i xu hư*ng bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s và vai trò quy t ñfnh c a chính sách ñ i v*i vi$c thu lRi t<

bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s cho tăng trư ng kinh t

% T< k t qu phân tích, lu\n án ñ/ xu3t các nhóm chính sách ñ_ t\n dIng ti/m năng dân s hi$n t7i và ch ñ0ng thích ng v*i xu hư*ng dân s trong tương lai Lu\n án cũng gRi m vi$c nghiên c.u chính sách dân s % kinh t có tính toàn di$n hơn như lvng ghép chính sách an sinh xã h0i Vi$t Nam, nghiên c.u v/ tác ñ0ng

c a già hóa dân s ñ n tăng trư ng kinh t ðây là hư*ng nghiên c.u cung c3p m0t ñ>u ra khác r3t quan trTng cho vi$c ho7ch ñfnh chính sách trong thMi gian t*i khi dân s ngày càng già nhanh

Trang 16

6 N;i dung lu@n án:

Ngoài lMi m ñ>u, k t lu\n và danh mIc các tài li$u tham kh o, lu\n án ñưRc chia thành ba chương:

Chương 1: T!ng quan v/ bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s và tác ñ0ng c a bi n ñ!i

cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t

Chương 2: Bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s Vi$t Nam: Cơ h0i và thách th.c ñ i v*i tăng trư ng kinh t

Chương 3: Ư*c lưRng tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t Vi$t Nam và khuy n nghf chính sách

Trang 17

CHƯƠNG 1 TLNG QUAN VM BI N ðLI CƠ CNU TULI DÂN S VÀ

TÁC ð NG COA BI N ðLI CƠ CNU TULI DÂN S ð N

TĂNG TRƯING KINH T

1.1 TPng quan lý lu@n vT tăng trưXng kinh t& và m,i quan h[ tăng dân

s, ^ tăng trưXng kinh t&

1.1.1 Tăng trư:ng kinh t+ và s/ -nh hư:ng c#a y+u t( dân s(

Tăng trư ng kinh t là m0t chP tiêu ph n ánh quy mô tăng lên hay gi m ñi

c a n/n kinh t năm này so v*i năm trư*c ñó hay thMi kỳ này so v*i thMi kỳ trư*c ñó Tăng trư ng kinh t là s gia tăng c a GDP ho‚c GDP bình quân ñ>u ngưMi trong m0t thMi gian nh3t ñfnh, s thay ñ!i v/ lưRng c a n/n kinh t S gia tăng này th_ hi$n s thay ñ!i c v/ quy mô và t c ñ0, quy mô th_ hi$n s tăng nhi/u hay ít còn t c ñ0 th_ hi$n s tăng nhanh hay ch\m [5]

ð_ ño lưMng tăng trư ng kinh t ngưMi ta thưMng sŽ dIng chP tiêu v/ t c ñ0 tăng trư ng kinh t , thưMng ñưRc tính b…ng m.c tăng t!ng s n pham qu c n0i (GDP) theo thMi gian ho‚c m.c tăng GDP bình quân ñ>u ngưMi theo thMi gian

1

1

x Y

Y Y g

t

t t t

=

Trang 18

(1.2)

y

g : là t c ñ0 tăng trư ng GDP bình quân ñ>u ngưMi c a thMi kỳ t

yt là GDP th c t bình quân ñ>u ngưMi c a thMi kỳ t

yt%1 là GDP th c t bình quân ñ>u ngưMi c a thMi kỳ trư*c ñó Theo lý thuy t c! ñi_n v/ tăng trư ng kinh t ñưRc nêu b i các nhà kinh t hTc c! ñi_n, tiêu bi_u là Adam Smith và David Ricardo v*i tác pham “C a c i c a các qu c gia” Ông ñã nghiên c.u v/ tính ch3t, nguyên nhân c a tăng trư ng kinh t

và làm th nào ñ_ t7o ñi/u ki$n cho tăng trư ng kinh t Ông cho r…ng chính lao ñ0ng ñưRc sŽ dIng trong nhUng công vi$c có ích và hi$u qu là nguvn g c t7o ra giá trf cho xã h0i S công nhân “hUu ích và hi$u qu ” cũng như năng su3t c a hT phI thu0c vào lưRng tư b n tích lũy Adam Smith coi s gia tăng tư b n là y u t quy t ñfnh tăng trư ng kinh t

David Ricardo k th<a tư tư ng c a Adam Smith và chfu nh hư ng c a tư

tư ng dân s hTc c a T.R Malthus (1776%1834), cho r…ng nông nghi$p là ngành kinh t quan trTng nh3t ñ i v*i tăng trư ng kinh t Xu3t phát t< góc ñ0 phân ph i thu nh\p ñ_ nghiên c.u tăng trư ng kinh t , D.Ricardo nh3n m7nh y u t cơ b n

c a tăng trư ng là ñ3t ñai, lao ñ0ng và v n trong t<ng ngành và phù hRp v*i m0t trfnh ñ0 kp thu\t nh3t ñfnh, các y u t này k t hRp v*i nhau theo m0t tG l$ c ñfnh, không thay ñ!i Ông ñ‚c bi$t nh3n m7nh tích lũy tư b n là nhân t ch y u quy t ñfnh tăng trư ng kinh t còn các chính sách c a chính ph không có tác ñ0ng quan trTng t*i ho7t ñ0ng c a n/n kinh t

Quan ñi_m c a K.Marx (1818%1883) v/ tăng trư ng kinh t cho r…ng ñ3t ñai, lao ñ0ng, v n và ti n b0 kp thu\t là nhUng y u t cơ b n c a quá trình tái s n xu3t Ông ñ‚c bi$t nh3n m7nh vai trò c a lao ñ0ng trong vi$c t7o nên giá trf th‚ng dư, và kh~ng ñfnh chính sách kinh t c a Nhà nư*c có ý nghĩa quan trTng ñ_ thúc ñay tăng trư ng

S chuy_n bi n m7nh mA v/ khoa hTc kp thu\t vào cu i th kG XIX v*i hàng lo7t phát minh khoa hTc ra ñMi, nhi/u tài nguyên ñưRc khai thác và sŽ dIng làm cho

%100

1

1

x y

y y g

t

t t t

=

Trang 19

kinh t th gi*i có bư*c phát tri_n m7nh mA TrưMng phái kinh t hTc Tân C! ñi_n

ra ñMi v*i quan ñi_m cho r…ng ti n b0 khoa hTc kp thu\t là y u t cơ b n thúc ñay

s phát tri_n kinh t HT bác b{ quan ñi_m c! ñi_n cho r…ng s n xu3t trong m0t tình tr7ng nh3t ñfnh ñòi h{i nhUng tG l$ nh3t ñfnh v/ lao ñ0ng và v n mà kh~ng ñfnh lao ñ0ng và v n có th_ thay th ñưRc cho nhau, ñvng thMi l\p lu\n r…ng Chính ph không có vai trò quan trTng trong vi$c ñi/u ti t n/n kinh t

Bư*c sang th kG XX, kh ng ho ng kinh t th gi*i diƒn ra nghiêm trTng (thMi kỳ 1929%1933) ñã cho th3y các lý thuy t v/ tăng trư ng kinh t trư*c ñây chưa

th c s ph n ánh ñ>y ñ v/ nguyên nhân tăng trư ng kinh t Maynard Keynes (1883%1946) v*i tác pham “Lý thuy t chung v/ vi$c làm, lãi su3t và ti/n t$” ñã ñánh d3u s ra ñMi c a m0t lý thuy t m*i v/ tăng trư ng kinh t Ông cho r…ng có s phân bi$t v/ t!ng cung trong ng’n h7n và t!ng cung trong dài h7n và cân b…ng c a n/n kinh t không nh3t thi t ph i m.c s n lưRng ti/m năng mà có th_ th3p hơn và nh3n m7nh vai trò c a tiêu dùng trong vi$c xác ñfnh s n lưRng B…ng l\p lu\n r…ng thu nh\p cá nhân ñưRc sŽ dIng cho tiêu dùng và tích lũy, ông kh~ng ñfnh vi$c gi m tiêu dùng dzn ñ n c>u tiêu dùng gi m chính là nguyên nhân dzn ñ n s trì tr$ trong ho7t ñ0ng kinh t , vì th Nhà nư*c c>n ph i ñi/u ti t b…ng các chính sách kinh t nh…m tăng tiêu dùng Ông cũng kh~ng ñfnh vai trò to l*n c a Chính ph trong vi$c

sŽ dIng nhUng chính sách kinh t nh…m thúc ñay tăng trư ng kinh t

NŽa cu i th kG XX, s ra ñMi c a các quan ñi_m hi$n ñ7i v/ tăng trư ng kinh t cho th3y s xích l7i g>n nhau c a hTc thuy t tăng trư ng Tân c! ñi_n và hTc thuy t kinh t c a Keynes NhUng ý tư ng cơ b n ñưRc trình bày trong tác pham

“Kinh t hTc” c a Samuelson năm 1948 Lý thuy t tăng trư ng kinh t hi$n ñ7i

th ng nh3t v*i mô hình tăng trư ng Tân c! ñi_n v/ xác ñfnh các y u t tác ñ0ng ñ n

s n xu3t HT cho r…ng t!ng cung (Y) c a n/n kinh t ñưRc xác ñfnh b i các y u t ñ>u vào c a s n xu3t là lao ñ0ng (L), v n (K), tài nguyên thiên nhiên (R) và khoa hTc công ngh$ (A) Quan ñi_m này cũng cho r…ng ñ_ tăng trư ng thì các nhà s n xu3t có th_ l a chTn công ngh$ sŽ dIng nhi/u v n ho‚c công ngh$ sŽ dIng nhi/u lao ñ0ng Ngoài vai trò tích c c c a v n ñ i v*i tăng trư ng, mô hình Solow ñã ñưa

Trang 20

thêm nhân t lao ñ0ng và ti n b0 công ngh$ vào phương trình tăng trư ng Mô hình này cho bi t ti t ki$m, tăng dân s và ti n b0 công ngh$ có nh hư ng như th nào t*i m.c s n lưRng và t c ñ0 tăng trư ng c a m0t n/n kinh t theo thMi gian

Tuy nhiên, mô hình tăng trư ng Tân c! ñi_n không gi i thích ñưRc ñ>y ñ nhUng th c t tăng trư ng kinh t , ñ‚c bi$t nhUng nư*c ñang phát tri_n Trong mô hình Tân c! ñi_n, y u t duy nh3t quy t ñinh thu nh\p bình quân ñ>u ngưMi là tính hi$u qu c a lao ñ0ng (A) nhưng ý nghĩa chính xác c a A l7i không ñưRc xác ñfnh

rõ và hành vi bi n ñ!i c a nó l7i ñưRc coi là ngo7i sinh… H7n ch này ñã dzn ñ n

s phát tri_n hơn nUa các mô hình tăng trư ng d a trên khuôn kh! lý thuy t c a mô

hình Tân c! ñi_n nh…m làm rõ cơ ch n i sinh thúc ñay tăng trư ng kinh t

Mô hình Tăng trư ng n i sinh kh~ng ñfnh ngoài vai trò quan trTng c a v n

(K) và lao ñ0ng (L) ñ i v*i tăng trư ng kinh t , ki n th.c và v n con ngưMi là kênh quan trTng thúc ñay tăng trư ng kinh t Mô hình này cũng kh~ng ñfnh, chính sách

c a chính ph có th_ tác ñ0ng t*i t c ñ0 tăng trư ng kinh t dài h7n

Như v\y, các lý thuy t v/ tăng trư ng kinh t ñã chP rõ các y u t c a tăng trư ng kinh t ð0ng l c phát tri_n kinh t ñưRc k t hRp t< b n y u t c a tăng trư ng là nguvn nhân l c, nguvn tài nguyên, tư b n và công ngh$ B n nhân t này khác nhau mQi qu c gia và cách ph i hRp giUa chúng cũng khác nhau t7o nên k t

qu tương ng là khác nhau mQi nư*c Tuy nhiên, vi$c lu\n dzn các hTc thuy t v/ tăng trư ng kinh t trong lu\n án này nh…m nh3n m7nh t>m quan trTng c a các nhân

t cơ b n ñ i v*i tăng trư ng, t< ñó phân tích m i quan h$ này trong ph7m vi ñ i tưRng nghiên c.u c a lu\n án là tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t

Bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s tác ñ0ng t*i tăng trư ng kinh t thông qua ba kênh chính, ñó là l c lưRng lao ñ0ng, ti t ki$m và v n con ngưMi Có th_ nói, trong

b n y u t cơ b n c a tăng trư ng kinh t thì nhóm các y u t liên quan ñ n con ngưMi (nguvn nhân l c) có vai trò quy t ñfnh NhUng y u t th_ hi$n nguvn l c này

là kh năng cung lao ñ0ng v*i quy mô và ch3t lưRng lao ñ0ng, cách th.c phân công lao ñ0ng trong ho7t ñ0ng kinh t % hay là cơ c3u c>u lao ñ0ng là nhUng y u t tác

Trang 21

ñ0ng ñ n phát tri_n kinh t Ch3t lưRng ñ>u vào c a lao ñ0ng th_ hi$n qua kp năng,

ki n th.c và kG lu\t c a ñ0i ngũ lao ñ0ng là y u t quan trTng nh3t cho tăng trư ng kinh t H>u h t các y u t khác như tư b n, nguyên v\t li$u, công ngh$ ñ/u có th_ mua ho‚c vay mưRn, nhưng nguvn nhân l c khó có th_ làm tương t Các y u t như máy móc thi t bf, nguyên v\t li$u hay công ngh$ s n xu3t chP có th_ phát huy ñưRc t i ña hi$u qu b i ñ0i ngũ lao ñ0ng có trình ñ0, có s.c kh{e và kG lu\t lao ñ0ng t t Nhi/u nghiên c.u th c nghi$m trên th gi*i ñã cho th3y ngay c nhUng nư*c bf tàn phá n‚ng n/ trong chi n tranh (như ð.c sau th chi n th II) và nghèo nàn v/ tài nguyên (như Nh\t B n) vzn có th_ phIc hvi và phát tri_n kinh t m0t cách ngo7n mIc nhM có ñưRc nguvn nhân l c dvi dào và ch3t lưRng

x các ph>n sau c a lu\n án sA làm rõ t>m quan trTng c a bi n dân s ñ i v*i tăng trư ng kinh t thông qua vi$c phân tích ñfnh tính, ñưa ra b…ng ch.ng th c nghi$m và lưRng hóa tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh

t Vi$t Nam

1.1.2 Bi+n ñ6i dân s( và m(i quan h) tăng dân s( tăng trư:ng kinh t+

Dân s và kinh t là hai m‚t c a quá trình phát tri_n xã h0i Dân s v<a là

ch th_, v<a là khách th_, v<a là l c lưRng s n xu3t, v<a là l c lưRng tiêu dùng và

là y u t ch y u c a quá trình s n xu3t Vì v\y, quy mô, cơ c3u và ch3t lưRng dân

s có nh hư ng r3t l*n ñ n s phát tri_n kinh t và xã h0i M i quan h$ dân s % kinh t ñã ñưRc quan tâm t< r3t s*m Vào th kG XVI%XVII, nhUng hTc gi c a ch nghĩa trTng thương ñã ñưa ra nhUng nh\n ñfnh và chính sách kinh t liên quan t*i dân s V*i quan ñi_m nhân công chính là ngưMi t7o ra hàng hóa – nguvn g c c a

s giàu có – m0t s hTc gi ñã nh3n m7nh r…ng dân s là c a c i và s.c m7nh c a

qu c gia (Nichobas Barbon) hay qu c gia giàu có nh3t ph i chăng là qu c gia có

khai, chưa có nhUng nghiên c.u cI th_ v/ m i quan h$ dân s và kinh t

3 Theo trích dzn t< “NhUng quan ñi_m chính c a ch nghĩa trTng thương”, Giáo trình “Lfch sŽ các hTc thuy t kinh t ”, NXB ð7i hTc Kinh t Qu c dân, 2010

Trang 22

Lý thuy&t dân s, cca Thomas Robert Malthus

Thomas R.Malthus (1766–1834) là ngưMi ñ>u tiên nghiên c.u v/ quan h$ giUa tăng dân s v*i tăng trư ng kinh t N0i dung cơ b n c a hTc thuy t này cho r…ng dân s tăng theo c3p s nhân, còn lương th c, th c pham và các phương ti$n sinh ho7t chP tăng theo c3p s c0ng S gia tăng dân s diƒn ra v*i nhfp ñ0 không ñ!i, còn s gia tăng v/ lương th c, th c pham là có gi*i h7n b i nhUng ñi/u ki$n v/ tài nguyên (di$n tích, năng su3t…) không th_ vưRt qua Vì th , Malthus cho r…ng

gi i pháp ñ_ gi i quy t v3n ñ/ dân s là thiên tai, dfch b$nh và chi n tranh Ông chưa ñánh giá ñưRc vai trò c a khoa hTc công ngh$ trong quá trình phát tri_n c a loài ngưMi cùng v*i quá trình gia tăng dân s HTc thuy t dân s c a Malthus gây ra nhi/u tranh lu\n trong lfch sŽ và còn ti p tIc ñưRc bình lu\n hi$n nay Tuy v\y, không th_ ph nh\n r…ng hTc thuy t c a Malthus có nhUng ñóng góp ñáng k_ khi ông là ngưMi ñ>u tiên nêu lên và nghiên c.u v3n ñ/ dân s , ñ‚c bi$t là c nh báo nhân lo7i v/ nguy cơ và tác ñ0ng tiêu c c c a tăng dân s quá nhanh H7n ch c a hTc thuy t này là quan ñi_m cho r…ng phát tri_n dân s là quy lu\t t nhiên, vĩnh cŽu nên ông ñã ñưa ra nhUng gi i pháp sai l$ch ñ_ h7n ch nhfp ñ0 tăng dân s

Lý thuy&t “quá ñ; dân s,”

Vào cu i th kG XIX, các nhà nghiên c.u ñã nh\n ra r…ng m.c sinh và m.c

tŽ không chP bf tác ñ0ng b i các quy lu\t sinh hTc mà còn bf tác ñ0ng b i các nhân

t kinh t và xã h0i Quan ni$m v/ “quá ñ0 dân s ” ra ñMi và ñưRc sŽ dIng r0ng rãi ñ_ lý gi i s thay ñ!i các ki_u s n xu3t dân cư trên th gi*i NgưMi ñ>u tiên ñưa ra quan ni$m này là nhà dân s hTc ngưMi Pháp Adolphe Ladry (1874%1956) cùng v*i vi$c sŽ dIng thu\t ngU “Cách m7ng dân s ” ra ñMi vào nhUng năm 1909%1934 Tư

tư ng này ñưRc Frank W Notestein (1902%1983), m0t nhà nhân khau hTc ngưMi

Mp, k tIc và trình bày cI th_ hơn vào năm 1945

Thuy t “quá ñ0 dân s ” nghiên c.u s bi n ñ!i dân s qua các thMi kỳ v*i vi$c d a vào nhUng ñ‚c trưng cơ b n c a ñ0ng l c dân s Thuy t này t\p trung vào vi$c nghiên c.u và lý gi i v3n ñ/ phát tri_n dân s thông qua vi$c xem xét m.c sinh, m.c tŽ ñ_ hình thành m0t quy lu\t v*i ba giai ño7n cơ b n (Hình 1.1)

Trang 23

• Giai ño7n 1: ðây là giai ño7n ñ>u tiên c a quá trình bi n ñ!i dân s v*i tG su3t sinh và tG su3t ch t ñ/u khá cao, m.c sinh cao hơn m0t chút so v*i m.c ch t nên gia tăng dân s t nhiên ch\m, dân s tương ñ i !n ñfnh T< năm ñ>u công nguyên dân s th gi*i chP kho ng 200 tri$u ngưMi và ph i m3t ñ n 840 năm sau m*i ñ7t m.c 1 tG ngưMi

• Giai ño7n 2: Cùng v*i nhUng ti n b0 trong s n xu3t công nghi$p, ñMi s ng v\t ch3t, tinh th>n, chăm sóc s.c kh{e ban ñ>u và phát tri_n y t c0ng ñvng ñã ñưRc nâng cao Khi dân s ñang giai ño7n 2 c a thMi kỳ quá ñ0, ñ‚c trưng cơ b n là có

tG l$ ch t gi m rõ r$t, tu!i thT trung bình tăng nhanh, trong khi ñó tG l$ sinh l7i không gi m tương ng K t qu là dân s tăng nhanh, t7o ra giai ño7n “bùng n! dân

s ”

Hình 1.1: “Quá ñ; dân s,”

Ngu&n: T ng c(c dân s và KHHGð, Qu1 DS Liên h6p qu c [36]

Chú thích: CBR – TC su t sinh thô; CDR – TC su t ch t thô

• Giai ño7n 3: S phát tri_n sâu s’c v/ kinh t % xã h0i ñã dzn ñ n làm thay ñ!i các chính sách nhà nư*c và nh\n th.c c a xã h0i v/ dân s và gia ñình, chuy_n t< s lưRng sang ch3t lưRng Cùng v*i tu!i thT trung bình ngày càng tăng lên thì tG l$ sinh cũng ñvng thMi gi m d>n ð n cu i giai ño7n này, tG l$ ch t ñ/u th3p và cân b…ng m.c gia tăng t nhiên dân s kho ng 1%, dân s !n ñfnh Như v\y, dân s các nư*c phát tri_n ñã ñi t< tr7ng thái cân b…ng lãng phí (sinh nhi/u, ch t nhi/u) sang tr7ng thái cân b…ng ti t ki$m (sinh ít, ch t ít) GiUa hai tr7ng thái này Châu Âu là m0t thMi kỳ kéo dài kho ng 150 năm

Trang 24

Lý thuy&t dân s, cca Mác – Ănghen

Trong các tác pham kinh ñi_n v/ duy v\t lfch sŽ, Mác – Ănghen và Lênin ñã ñ/ c\p nhi/u t*i v3n ñ/ dân s M0t trong nhUng lu\n ñi_m quan trTng hàng ñ>u c a hTc thuy t Mác–Lênin v/ dân s là quan ñi_m cho r…ng mQi hình th.c kinh t xã h0i

có quy lu\t dân s tương ng v*i nó, phương th.c s n xu3t như th nào thì sA có quy lu\t phát tri_n dân s như th 3y Mác–Lênin cũng kh~ng ñfnh, s n xu3t v\t ch3t và tái s n xu3t dân cư suy cho cùng là nhân t quy t ñfnh s phát tri_n c a xã h0i loài ngưMi Căn c vào nhUng ñi/u ki$n cI th_ v/ t nhiên, kinh t , xã h0i, mQi

qu c gia ph i xác ñfnh ñưRc qui mô dân s t i ưu ñ_ m0t m‚t có th_ ñ m b o s hưng thfnh c a ñ3t nư*c, m‚c khác nâng cao ch3t lưRng cu0c s ng c a mQi ngưMi dân Con ngưMi có th_ ki_m soát các quá trình dân s nh…m phIc vI cho s phát tri_n c a xã h0i, c i thi$n ñMi s ng v\t ch3t và tinh th>n c a nhân dân

NhŒng lu@n ñixm vT quan h[ dân s,^tăng trưXng kinh t&

K_ t< khi Malthus nghiên c.u v3n ñ/ dân s cho ñ n nay, các nhà khoa hTc

ñã tranh lu\n nhi/u v/ các v3n ñ/ dân s và quan h$ dân s % kinh t Tuy nhiên, trong nhi/u th\p kG h>u h t các nghiên c.u chP chú trTng v3n ñ/ quy mô và t c ñ0

tăng dân s mà ít quan tâm ñ n cơ c u tu i dân s D a vào vi$c nghiên c.u quy

mô và t c ñ0 tăng dân s trong m i quan h$ v*i tăng trư ng và phát tri_n, các hTc

gi ñã phát tri_n các lý thuy t v/ m i quan h$ dân s % kinh t theo ba hư*ng cơ

b n: bi quan (persimistism), l7c quan (optimistism) ho‚c trung tính (neutralism)4

Quan ñiFm bi quan:

Thomas R.Malthus là m0t ñi_n hình c a nhUng ngưMi theo quan ñi_m bi quan vì, ông cho r…ng tăng dân s tác ñ0ng tiêu c c t*i tăng trư ng kinh t Vào th\p niên 1940, nhUng ngưMi ng h0 b o v$ môi trưMng cũng b’t ñ>u các nghiên c.u v*i quan ñi_m cho r…ng tăng dân s quá nhanh sA là m i ñe dTa ñ i v*i nguvn cung ng lương th c và tài nguyên thiên nhiên Quan ñi_m “bi quan” còn ti p tIc

4 Lu\n ñi_m “bi quan”: tăng dân s tác ñ0ng tiêu c c t*i tăng trư ng kinh t Lu\n ñi_m “l7c quan”: tăng dân

s tác ñ0ng tích c c t*i tăng trư ng kinh t Lu\n ñi_m “trung tính”: tăng dân s có th_ tác ñ0ng tích c c ho‚c tiêu c c t*i tăng trư ng kinh t

Trang 25

phát tri_n v*i nhi/u cơng b sau đĩ Ch~ng h7n, trong cu n sách “Qu bom dân s ”

c a Pail Ehrlich (1968) đã d đốn hàng trăm tri$u ngưMi cĩ th_ sA ch t đĩi vào th\p niên 1970 Năm 1973, Liên hRp qu c cũng d báo r…ng h\u qu thu>n túy c a gia tăng dân s cĩ th_ là tiêu c c

Quan điFm lHc quan:

ð n th\p niên 1980, khi mà quá trình dân s đã t7o ra hàng lo7t các thay đ!i trong cơ c3u dân s theo tu!i h>u h t các nư*c, đ‚c bi$t là các nư*c Châu Âu, các nghiên c.u v/ nhân khau hTc đã cơng b nhi/u k t qu m*i làm thay đ!i cách nhìn v/ m i quan h$ dân s %kinh t Quan đi_m dân s hTc “l7c quan” v*i nh\n đfnh dân

s là cơ s hQ trR cho phát tri_n kinh t xu3t hi$n cùng v*i nh\n đfnh c a các nhà nhân khau hTc cho r…ng gia tăng dân s cĩ th_ là m0t “mĩn quà” cho n/n kinh t

HT l\p lu\n r…ng quy mơ dân s tăng kéo theo nhu c>u tiêu dùng tăng lên, thf trưMng

m r0ng và do đĩ thúc đay s n xu3t phát tri_n S n xu3t v*i quy mơ l*n sA mang l7i hi$u qu kinh t cao hơn M‚t khác, dân s đơng sA làm tăng ki n th.c thơng qua hTc h{i và c7nh tranh, và hơn th nUa, s.c ép c a nhu c>u sA thúc đay khoa hTc, kp thu\t phát tri_n [4], [7], [8] Ti n b0 cơng ngh$ c nơng nghi$p và cơng nghi$p đã tăng nhanh và các nhà dân s hTc “bi quan” đã dưMng như khơng tính đ n đi/u này Cu0c Cách m7ng Xanh là m0t ví dI đi_n hình ng h0 quan đi_m “l7c quan” khi làm cho s n lưRng lương th c tăng g3p b n l>n so v*i năm 1950 mà chP sŽ dIng thêm 1% đ3t đai [4] M‚t khác, các nhà “dân s hTc l7c quan” cũng đưa ra m0t cái nhìn r0ng hơn và khuy n nghf r…ng r3t nhi/u y u t bên ngồi là nguyên nhân gia tăng dân s

Quan điFm trung tính

Tuy nhiên, m0t nhĩm các nhà dân s hTc khác l7i đánh giá tác đ0ng c a tăng dân s đ n tăng trư ng kinh t m0t gĩc đ0 r0ng hơn và th\n trTng hơn HT đ7i di$n cho nhUng ngưMi theo quan đi_m dân s hTc “trung tính” cho r…ng tăng dân s tác đ0ng đ n tăng trư ng kinh t qua nhi/u kênh khác nhau bao gvm c tác đ0ng tích c c và tiêu c c đ n tăng trư ng kinh t Ví dI, Srinivan (1988) cho r…ng tăng trư ng kinh t là s n pham c a hàng lo7t các chính sách và th_ ch phù hRp ch

Trang 26

không chP ñơn thu>n là do nhân t dân s [88] Ba lĩnh v c quan trTng ñưRc t\p trung nghiên c.u trong dòng lý thuy t này nh…m ñánh giá tác ñ0ng c a tăng dân s

ñ n tăng trư ng kinh t là tài nguyên t nhiên, ti t ki$m, và phương th.c ña d7ng hóa nguvn l c CI th_, ngưMi ta phát hi$n ra r…ng gia tăng dân s không ph i là nguyên nhân dzn ñ n c7n ki$t tài nguyên thiên nhiên và cũng không ph i là m0t nguyên nhân ch y u dzn ñ n m.c s ng th3p Công ngh$, s b o tvn và phân chia thf trưMng các nguvn l c có hi$u qu , t3t c nhUng y u t này góp ph>n giU gìn tài nguyên thiên nhiên và thu nh\p bình quân ñ>u ngưMi là y u t ch y u quy t ñfnh cung – c>u nhUng nguvn l c này Các hTc gi cũng nh\n ra r…ng, gia tăng dân s làm gi m tích lũy dzn ñ n nh hư ng ñ i v*i tăng trư ng kinh t chưa ñưRc nghiên c.u M‚t khác, k t qu nghiên c.u nhi/u nư*c cho th3y tác ñ0ng c a gia tăng dân

s ñ n vi$c ña d7ng hóa các nguvn l c trong n/n kinh t là không ñáng k_, ñvng thMi kh~ng ñfnh chính sách và th_ ch có tác ñ0ng m7nh mA ñ n tăng trư ng và phát tri_n hơn là vi$c gia tăng dân s nhanh Quan ñi_m này cũng ñưRc lu\n bàn và th_ hi$n rõ t7i H0i nghf qu c t v/ dân s và phát tri_n t7i Bu%ca%ret (Rumani) năm

1984, ñvng thMi kh~ng ñfnh nhi/u v3n ñ/ phát tri_n n y sinh không ph i do quy mô dân s mà chính là do s phân b dân s và v3n ñ/ dân s không chP ñơn gi n là v3n ñ/ s lưRng mà là ch3t lưRng cu0c s ng con ngưMi và lRi ích v\t ch3t c a hT

1.2 Cơ sX lý thuy&t vT bi&n ñPi cơ cbu tuPi dân s, và tác ñ;ng cca bi&n

ñPi cơ cbu tuPi dân s, ñ&n tăng trưXng kinh t&

M0t ñi_m h t s.c quan trTng chP ñưRc nh\n ra trong nhUng năm g>n ñây ñ i v*i các nghiên c.u v/ quan h$ dân s % kinh t ñó là vi$c các nghiên c.u ñã chú

trTng phân tích s bi n ñ!i c a cơ c u tu i dân s và nh hư ng c a nó t*i tăng trư ng kinh t thay vì chP nghiên c.u v/ quy mô dân s như trư*c ñây V/ lý thuy t,

cho ñ n nay vzn chưa có m0t hTc thuy t nào th_ hi$n n0i dung chuyên bi$t v/ s

bi n ñ i cơ c u tu i dân s và s tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng

trư ng và phát tri_n Tuy nhiên, các nghiên c.u th c nghi$m v/ quan h$ dân s %kinh t trong thMi gian g>n ñây ñã cho th3y t>m nh hư ng quan trTng c a bi n ñ!i

cơ c3u tu!i dân s ñ i v*i tăng trư ng kinh t

Trang 27

Cơ c3u tu!i dân s hay cơ c3u dân s theo ñ0 tu!i là tG trTng dân s t<ng

ñ0 tu!i so v*i t!ng s dân Dân s là ch th_ c a mTi quá trình phát tri_n kinh t %

xã h0i, và mQi ñ0 tu!i khác nhau con ngưMi có nhUng hành vi kinh t khác nhau cho nên bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s sA có tác ñ0ng l*n ñ n quá trình phân b! nguvn

l c, m.c ñ0 tăng trư ng, phát tri_n và s !n ñfnh v/ chính trf, xã h0i c a mQi nư*c

Vì th , khi có s thay ñ!i v$ tG trTng dân s t<ng ñ0 tu!i trong t!ng dân s sA có nhUng thay ñ!i v/ s n xu3t, tiêu dùng và do ñó tác ñ0ng t*i tăng trư ng kinh t M0t qu c gia có dân s tr? v*i tG l$ tr? em cao thì ñ3t nư*c sA c>n nhi/u nguvn l c hơn ñ_ chi tiêu cho giáo dIc, y t và nuôi dư—ng Trong khi ñó, m0t qu c gia có tG l$ dân s trong tu!i làm vi$c l*n thì ñ3t nư*c có ñưRc cơ h0i thúc ñay tăng trư ng kinh t nhM nguvn nhân l c dvi dào, ti t ki$m và ñ>u tư cao và h$ th ng tài chính vUng vàng hơn, còn n u m0t qu c gia có tG l$ ngưMi cao tu!i nhi/u hơn thì ñ3t nư*c

ph i chi tiêu nhi/u hơn cho chăm sóc y t , tiêu dùng tăng và các v3n ñ/ v/ an sinh

xã h0i c>n ñưRc gi i quy t th{a ñáng

Nghiên c.u và phân tích các lý thuy t v/ dân s trư*c ñây cho th3y, thuy t

“quá ñ0 dân s ” ñã phân tích quá trình bi n ñ!i dân s gvm ba giai ño7n v*i ñ‚c trưng cơ b n là s thay ñ!i v/ m.c sinh và m.c tŽ D a vào s thay ñ!i v/ m.c sinh, m.c tŽ có th_ phân tích s thay ñ!i v/ cơ c3u tu!i dân s mQi giai ño7n Ch~ng h7n, giai ño7n th hai c a “quá ñ0 dân s ”, tG su3t sinh gi m không ñáng k_ trong khi tG su3t ch t gi m m7nh, dân s bùng n! và do ñó cơ c3u tu!i dân s ñã

bi n ñ0ng theo hư*ng tG trTng tr? em tăng lên và tG trTng ngưMi l*n tu!i gi m Nhưng bư*c sang giai ño7n ba, c tG su3t sinh và tG su3t ch t ñ/u gi m m7nh, dân

s tr? em sA gi m m7nh và cùng v*i ñó là s tr? em l*n d>n lên và b! sung vào l c lưRng lao ñ0ng trong sinh s tr? em sinh ra l7i ít hơn làm cho b0 ph\n dân s trong tu!i lao ñ0ng sA tăng lên m7nh mA cùng v*i s tăng d>n c a s ngưMi cao tu!i Như v\y, chính s thay ñ!i căn b n trong m.c sinh và m.c ch t sA t7o nên s bi n ñ!i rõ r$t v/ cơ c3u tu!i dân s mQi giai ño7n

Có th_ nói lý thuy t “quá ñ0 dân s ” chính là cơ s ñ>u tiên c a khung lý

lu\n v/ bi n ñ i cơ c u tu i dân s và m i tương quan giUa bi n ñ!i cơ c3u dân s

Trang 28

theo tu!i v*i tăng trư ng và phát tri_n ChP có ựi/u các nhà dân s hTc và kinh t hTc lúc ựó chưa nh\n ra hoẰc coi trTng v3n ự/ này Cho ự n nhUng năm g>n ựây, khi bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s ựã th c s tác ự0ng m7nh mA ự n tăng trư ng kinh

t nhi/u nư*c trên th gi*i, nhi/u công trình nghiên c.u v/ bi n ự!i cơ c3u dân s theo tu!i ựã ựưRc công b r0ng rãi Các nghiên c.u ựã chP ra rẦng bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s ựem ự n nhi/u cơ h0i cho thúc ựay tăng trư ng kinh t , ựẰc bi$t giai ựo7n mà cơ c3u dân s có tG l$ ngưMi lao ự0ng chi m ph>n l*n trong t!ng dân s

M0t chP tiêu cơ b n ựưRc sỆ dIng ự_ th_ hi$n cơ c3u tu!i dân s , ựó là chP tiêu v/ tG s phI thu0c dân s % tG s ph n ánh m i quan h$ giUa nhóm dân s trong ự0 tu!i lao ự0ng và các nhóm không nẦm trong ự0 tu!i lao ự0ng (tr? em và ngưMi cao tu!i Ờ thưMng ựưRc coi là nhóm dân s phI thu0c)

B>ng 1.1: Các công thec tắnh tỚ s, phẨ thu;c dân s,

TỚ s, phẨ thu;c trỆ em

60 14 0

x P

P P DR

14 0 14

P

P DR

59 15

60

P

P DR

65 14 0

x P

P P DR

14 0 14

P

P DR

64 15

64

P

P DR

65 19 0

x P

P P DR

19 0 19

P

P DR

64 20

64

P

P DR

+

Nguvn: NguyẶn đình CỆ (2011); UN World Population Prospects The 2010

Revision; UNFPA Vi t Nam (2010)

Chú thắch: P0%14: DS t< 0%14 tu!i; P15%59: DS t< 15%59 tu!i; P15%64: DS t< 15%64 tu!i; P60+: DS

t< 60 tu!i tr lên; P65+: DS t< 65 tu!i tr lên

Dân s ph( thu c là b0 ph\n dân s phI thu0c v/ kinh t (quy ư*c là s

ngưMi dư*i tu!i lao ự0ng và s ngưMi trên tu!i lao ự0ng) so v*i b0 ph\n s n xu3t

Trang 29

(quy ư*c là dân s trong ñ0 tu!i lao ñ0ng) TG s phI thu0c dân s bi_u thf s ngưMi ngoài tu!i lao ñ0ng (tr? em và ngưMi cao tu!i) so v*i 100 ngưMi trong tu!i lao ñ0ng Tuy nhiên, hi$n nay các nư*c có nhUng qui ñfnh khác nhau v/ dân s trong ñ0 tu!i lao ñ0ng Theo UNFPA Vi$t Nam thì dân s phI thu0c là dân s dư*i 15 và trên 60 tu!i, trong khi ñó h>u h t các nhà kinh t hTc và nhân khau hTc trên th gi*i và m0t

s nhà nghiên c.u v/ dân s % kinh t Vi$t Nam l7i l\p lu\n dân s phI thu0c là nhóm dân s dư*i 15 tu!i và trên 65 tu!i Chính vì v\y các nghiên c.u chưa có s

th ng nh3t v/ công th.c tính tG s phI thu0c dân s

Trên th c t nghiên c.u, ñ_ th ng nh3t cách tính tG s phI thu0c dân s c a Liên hRp qu c và ñ_ so sánh qu c t , thông thưMng các nghiên c.u sŽ dIng công th.c s 2 trong b ng trên

Xét th c t nghiên c.u Vi$t Nam, dân s 59%64 tu!i vzn tích c c tham gia ho7t ñ0ng kinh t t7o thu nh\p và con s này sA ngày càng tăng khi tu!i thT bình quân kh{e m7nh tăng lên Do v\y, trong các ph>n sau lu\n án sA sŽ dIng công th.c

s 2 trong b ng trên ñ_ tính toán tG s phI thu0c dân s cho Vi$t Nam SŽ dIng công th.c này là phù hRp, th ng nh3t công th.c tính v*i LHQ và các nghiên c.u khác trên th gi*i ñ_ có nhUng so sánh qu c t

Bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s làm thay ñ!i tG trTng c a các nhóm dân s Khi

tG s phI thu0c dân s nh{ hơn 50, nghĩa là c hơn 2 ngưMi trong tu!i lao ñ0ng m*i

ph i “gánh” m0t ngưMi phI thu0c, dân s ñi vào thMi kỳ “cơ c3u vàng” ðây là thMi

kỳ mà bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñem ñ n nhi/u cơ h0i l*n cho thúc ñay tăng trư ng kinh t b i l c lưRng lao ñ0ng gia tăng trong t!ng dân s Tuy nhiên, cơ h0i

ñó c>n ñưRc hi$n th c hóa b…ng môi trưMng chính sách phù hRp M‚t khác, ngoài cơ h0i, bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s cũng ñem ñ n nhi/u thách th.c cho tăng trư ng và phát tri_n như v3n ñ/ th3t nghi$p, t$ n7n xã h0i hay gánh n‚ng tài chính hưu trí khi dân s già chi m tG l$ l*n trong t!ng dân s

M‚t khác, nhi/u nghiên c.u còn tách riêng tC s ph( thu c dân s trV em và

tC s ph( thu c dân s già, ñ_ có nhUng ñánh giá thích hRp, làm cơ s cho vi$c ñ/

xu3t các chính sách dân s TG s phI thu0c tr? em ñưRc tính b…ng tG s giUa nhóm

Trang 30

dân s tr? em trên 100 ngưMi trong tu!i lao ự0ng, còn tG s phI thu0c già ựưRc tắnh

là s ngưMi cao tu!i trên 100 ngưMi trong tu!i lao ự0ng

Nghiên c.u v/ bi n ự!i dân s có s chú trTng ự n s bi n ự!i cơ c3u dân s theo tu!i, Lee (2003), An và Jeon (2006) [54] kh~ng ựfnh trong thMi kỳ ự>u giai ựo7n th hai c a quá trình chuy_n ự!i nhân khau hTc, vi$c cung c3p lao ự0ng và tG l$ ti t ki$m liên tIc tăng, do ựó dân s tác ự0ng tắch c c t*i tăng trư ng kinh t và ựưRc gTi là ỘlRi t.c nhân khau hTcỢ (Demographic Dividend) Tuy nhiên, trong giai ựo7n th ba, dân s tr lên già hóa, cung ng lao ự0ng và ti t ki$m cùng gi m, thMi

kỳ này tác ự0ng c a dân s ự n tăng trư ng kinh t có th_ là tiêu c c [51], [55]

Thu\t ngU ỘlRi t.c dân s Ợ hay ỘlRi t.c nhân khau hTcỢ ra ựMi ự_ ph n ánh hi$n tưRng trong ựó quá trình bi n ự!i cơ c3u tu!i dân s t7o ra cơ h0i thúc ựay tăng trư ng kinh t do tăng tG l$ s ngưMi trong tu!i lao ự0ng LRi t.c dân s chP có th_

tr thành hi$n th c trong nhUng ựi/u ki$n nh3t ựfnh, ựó là trình ự0 nguvn nhân l c, chắnh sách và th_ ch hRp lý Các nghiên c.u th c nghi$m cho th3y, nhi/u nư*c trên th gi*i ựã t\n dIng ựưRc cơ h0i dân s cho tăng trư ng kinh t , trong khi m0t s nư*c khác v*i ựi/u ki$n tương t l7i không làm ựưRc ựi/u này MẰt khác,

có m0t ựi_m ựáng ghi nh\n trong nhi/u nghiên c.u g>n ựây cho th3y, ngay c nhUng nư*c ựã t\n dIng ựưRc cơ h0i dân s trong thMi kỳ Ộcơ c3u dân s vàngỢ thì giai ựo7n sau ựó, khi nhUng th h$ l c lưRng lao ự0ng hùng h\u ựó bư*c vào tu!i nghP hưu, ự3t nư*c l7i ự i mẰt v*i dân s già hóa, thi u lao ự0ng và các v3n ự/ v/

an sinh xã h0i Do v\y, nhi/u hTc gi (vắ dI Bloom và Williamsons, 1997; Faruqee và Mủhleisen, 2001) ựã ựưa ra nhUng nh\n ựfnh v/ vi$c già hóa làm tăng

tG l$ phI thu0c, có th_ ngăn tr tăng trư ng kinh t mà vắ dI ựi_n hình là Nh\t B n [51], [55], [68], [75], [76]

Nghiên c.u v/ quan h$ dân s % lao ự0ng và vi$c làm, NguyẶn đình CỆ (2011) [5] l\p lu\n rẦng tình tr7ng dân s nh hư ng t*i cung Ờ c>u lao ự0ng thông

qua dân s trong tu i lao ự ng và tC l tham gia lWc lư6ng lao ự ng Khi bi n ự!i

cơ c3u tu!i dân s dzn ự n tăng tG l$ dân s trong tu!i lao ự0ng hay dân s tham ho7t ự0ng kinh t , Ộcơ c3u dân s vàngỢ sA ựem ự n cơ h0i cho tăng trư ng kinh t

Trang 31

do tăng ti t ki$m Tuy nhiên ñi/u này cũng gây ra thách th.c v/ nâng cao ch3t lưRng lao ñ0ng và t7o vi$c làm

Trên th c t , bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s dzn ñ n s thay ñ!i trong s n xu3t

và tiêu dùng, ñvng thMi dzn ñ n c nhUng s thay ñ!i trong c3u trúc kinh t và các v3n ñ/ xã h0i “Cơ c3u dân s vàng” ñưRc nhi/u nhà nghiên c.u nh’c ñ n v*i hàm

ý ñó là thMi kỳ mà cơ h0i là l*n nh3t ñ_ thu ñưRc lRi t.c dân s cho thúc ñay tăng trư ng kinh t M‚c dù lRi t.c dân s là có th c và ñã ñưRc ch.ng minh là ñã ñóng góp ñáng k_ cho tăng trư ng kinh t nhi/u nư*c ñã tr i qua thMi kỳ dân s có m0t không hai này Nhưng, lRi t.c ñó ñóng góp ñưRc nhi/u hay ít l7i phI thu0c l*n vào môi trưMng chính sách và th_ ch , b i th c s ñóng góp vào tăng trư ng kinh t chP

là ph>n chênh l$ch giUa s n xu3t và tiêu dùng xét trên c3p ñ0 t!ng th_ Các nghiên c.u g>n ñây b…ng vi$c sŽ dIng cách ti p c\n m*i – phương pháp NTA ñ_ nghiên c.u và ño lưMng tác ñ0ng c a bi n ñ!i cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t

d a trên vi$c xem xét t*i các dòng ch y kinh t giUa các nhóm tu!i, giUa l c lưRng

s n xu3t và l c lưRng tiêu dùng ñ_ tìm ra ph>n “th‚ng dư” – ph>n ñóng góp cho tăng trư ng kinh t [48], [49], [77], [86]

Cùng v*i phương pháp ñfnh lưRng m*i, trong các nghiên c.u c a mình các nhà nhân khau hTc ñưa ra quan ñi_m v/ lRi t.c nhân khau hTc th nh3t và lRi t.c nhân khau hTc th hai (Faruqee và Mühleisen (2001) [68], Andrew Mason và Ronald Lee (2004) [47], Prskawetz và Lindh (2007)) [51] LRi t.c nhân khau hTc

th nh3t xu3t hi$n khi t c ñ0 tăng dân s s n xu3t l*n hơn so v*i dân s tiêu dùng (tG s phI thu0c dân s nh{ hơn 50), t< ñó làm tăng thu nh\p bình quân ñ>u ngưMi, thúc ñay tăng trư ng kinh t Còn lRi t.c nhân khau hTc th hai là nhUng lRi ích có th_

có ñưRc do nhUng d báo v/ dân s già hóa làm gia tăng ñ0ng l c ti t ki$m và tích lũy

v n trong n/n kinh t , t< ñó làm gia tăng s lưRng và tG l$ nhUng ngưMi có thu nh\p cao thúc ñay vi$c tiêu dùng các s n pham ñ>u ra c a quá trình s n xu3t cũng như làm tăng nguvn l c v n cho s n xu3t N u m0t qu c gia ñ i phó v*i d báo dân s già hóa b…ng nhUng chính sách hRp lý thì s gia tăng ti t ki$m (t< khi nhUng ngưMi lao ñ0ng còn tr? hay t< nhUng kho n thu nh\p chuy_n giao ) và s chuan bf vUng vàng cho h$

Trang 32

th ng tài chính hưu trí có th_ dzn ñ n m0t dân s già kh{e m7nh, giàu có và hơn th nUa là m0t xã h0i phvn thfnh [47], [51], [55], [68], [75], [85]

1.3 TPng quan nghiên ceu vT tác ñ;ng cca bi&n ñPi cơ cbu tuPi dân s,

ñ&n tăng trưXng kinh t& X các nưfc trên th& gifi

1.3.1 Dân s( và tăng trư:ng kinh t+ trên th+ gi i

Trong hơn nŽa th kG qua, dân s th gi*i tr i qua s gia tăng chưa t<ng có trong lfch sŽ Năm 1804, dân s toàn th gi*i là 1 tG ngưMi; 123 năm sau (1927) tăng lên 2 tG và chP 33 năm sau (1960), dân s th gi*i là 3 tG ngưMi Tuy nhiên, chP c>n 39 năm sau, con s này ñã tăng g3p ñôi, ñ7t t*i con s 6 tG ngưMi vào năm 1999 (World Bank, 2009) [90]

Dân s tăng nhanh, con ngưMi ñ i m‚t v*i các v3n ñ/ v/ lương th c th c pham, nhà , nư*c s7ch, ô nhiƒm không khí và bi n ñ!i khí h\u… ði/u này là ñ‚c bi$t nghiêm trTng m0t s nư*c ñang phát tri_n, nơi mà m.c s ng th3p, l7i ph i ñương ñ>u v*i hàng lo7t các v3n ñ/ v/ kinh t và xã h0i do dân s bùng n!

B>ng 1.2: Dân s, theo các nhóm nưfc trên th& gifi, (1000 ngư•i)

Năm Th& gifi Các nưfc

phát trixn

Các nưfc ñang phát trixn

Các nưfc ch@m phát trixn

Trang 33

Dân s th gi*i ñã ñ7t 7 tG ngưMi năm 2011 và Liên hRp qu c d báo dân s

th gi*i sA vưRt 9 tG ngưMi vào năm 2050 Sau 40 năm nUa, dân s th gi*i sA tăng thêm kho ng 2,3 tG ngưMi, ch y u các nư*c ñang phát tri_n (2,2 tG ngưMi) và các nư*c ch\m phát tri_n (1,1 tG ngưMi), trong khi ñó các nư*c phát tri_n, t!ng dân s h>u như không ñ!i [83] Các nư*c ñang phát tri_n sA chfu nhi/u áp l c hơn t< vi$c gia tăng dân s , ñó là các v3n ñ/ v/ lương th c, nhà , nư*c s7ch, y t , giáo dIc, vi$c làm và an sinh xã h0i,… Tuy nhiên, quá trình tăng dân s cũng ñem ñ n nhUng

cơ h0i nh3t ñfnh do s tăng lên c a l c lưRng lao ñ0ng có th_ ñóng góp cho phát tri_n kinh t n u các qu c gia bi t khai thác ñưRc lRi th này thông qua các chi n lưRc, chính sách thích hRp v*i ñi/u ki$n riêng c a mQi nư*c

S gia tăng dân s cũng nh hư ng ñ n năng su3t và tăng trư ng kinh t c a m0t nư*c Rõ ràng dân s là nhân t then ch t quy t ñfnh l c lưRng lao ñ0ng c a m0t nư*c Do ñó, không có gì ñáng ng7c nhiên khi m0t nư*c ñông dân (như Nh\t

và Mp) có xu hư*ng t7o ra GDP l*n hơn các nư*c ít dân (như Luýchxămbua và Hà Lan) Nhưng quy mô GDP không ph i là chP tiêu t t ñ_ ph n ánh phúc lRi kinh t

B i vì các nhà ho7ch ñfnh chính sách quan tâm t*i m.c s ng, nên GDP bình quân

ñ[u ngư\i m*i là quan trTng, vì nó cho bi t lưRng hàng hóa và dfch vI ngưMi dân

ñi_n hình trong n/n kinh t ñưRc hư ng

S gia tăng dân s tác ñ0ng ñ n GDP bình quân ñ>u ngưMi như th nào?

Các lý thuy t chuan v/ tăng trư ng kinh t d báo r…ng t c ñ0 tăng dân s cao

làm gi m GDP bình quân ñ>u ngưMi Lý do là chQ s gia tăng nhanh chóng

c a l c lưRng lao ñ0ng làm gi m nguvn tài nguyên tính trên m0t lao ñ0ng ð‚c bi$t, khi dân s tăng nhanh, vi$c trang bf thêm máy móc, thi t bf cho mQi công nhân tr nên khó khăn hơn TG l$ tư b n trên mQi công nhân gi m làm cho

GDP bình quân trên mQi công nhân gi m

V3n ñ/ này th_ hi$n rõ nét trong trưMng hRp v n nhân l c Các nư*c có tG l$ gia tăng dân s cao thưMng có s tr? em ñ0 tu!i ñ n trưMng l*n ði/u này gây s.c

ép lên h$ th ng giáo dIc Do ñó, không có gì ñáng ng7c nhiên khi các nư*c có dân

s tăng nhanh thưMng không ñ7t ñưRc thành t u cao v/ giáo dIc

Trang 34

Nghiên c.u th c nghi$m các qu c gia trên th gi*i cho th3y, tăng dân s t nhiên v*i t c ñ0 cao sA nh hư ng b3t lRi t*i tăng trư ng thu nh\p bình quân ñ>u ngưMi Vì th , c’t gi m t c ñ0 tăng dân s thưMng ñưRc coi là m0t phương th.c làm tăng m.c s ng các nư*c kém phát tri_n T7i m0t s nư*c, mIc tiêu này tr c ti p g’n v*i lu\t h7n ch sinh ñ? Ví dI, Trung Qu c chP cho phép mQi gia ñình có m0t con NhUng c‚p vR chvng vi ph7m lu\t này bf ph7t r3t n‚ng T7i nhUng nư*c t do hơn, mIc tiêu ki/m ch dân s thưMng ñưRc th c hi$n m0t cách gián ti p thông qua vi$c làm tăng hi_u bi t c a mTi ngưMi v/ kp thu\t sinh ñ? có k ho7ch Ngoài ra, nhi/u qu c gia còn tìm cách khai thác nhUng ti/m năng do dân s mang l7i M0t s

qu c gia vưRt lên tr thành các nư*c có m.c thu nh\p cao, m0t s nư*c khác rơi vào bzy thu nh\p trung bình, trong khi còn r3t nhi/u nư*c ñang loay hoay v*i các chi n lưRc tăng trư ng kinh t mà dân s là m0t y u t r3t ñưRc chú trTng trong quá trình ho7ch ñfnh

Hình 1.2: Tăng dân s, và tăng trưXng kinh t& giai ño‡n 1975 – 2004

Nguvn: Population Reference Bureau (PRB), 2007

Trang 35

S li$u th c nghi$m cho th3y tăng trư ng kinh t các nư*c ñang phát tri_n cao hơn nhi/u so v*i m.c trung bình các nư*c phát tri_n Trong giai ño7n 1965–

1999, các nư*c nghèo có t c ñ0 tăng trư ng kinh t bình quân hàng năm là 4,1%, các nư*c có m.c thu nh\p trung bình tăng trư ng 4,2%/năm, trong khi các nư*c giàu chP tăng trư ng 3,2%/năm NhUng con s này có v? cho th3y kho ng cách chênh l$ch giàu nghèo c a các nư*c trên th gi*i ñang d>n d>n thu h|p l7i, nhưng

th c t cho th3y dân s các nư*c nghèo l7i tăng nhanh hơn t c ñ0 tăng trư ng khi n tăng trư ng GDP bình quân ñ>u ngưMi các nư*c này th3p hơn nhi/u so v*i các qu c gia phát tri_n NgưRc l7i, nhUng nư*c dân s tăng ch\m ñã làm tăng GDP bình quân ñ>u ngưMi

B>ng 1.3: Xu hưfng cơ cbu dân s, X các nưfc trên th& gifi (%)

Nhóm nưfc Nhóm

tuPi 2000 2010 2020 2030 2040 2050 0^14 18.3

16.5

16.3

15.4

15.1

15.4

15^59 62.2

61.7

58.3

55.8

53.9

52.0

Phát trixn

21.8

25.5

28.8

31.0

32.6

0^14 33.2

29.2

26.8

24.0

21.7

20.3

15^59 59.2

62.1

62.2

61.7

61.2

59.5

ðang phát trixn

60+ 7.5

8.6

11.0

14.2

17.1

20.2

0^14 42.5

39.9

37.1

33.7

30.1

27.0

15^59 52.6

54.9

57.0

59.3

61.2

61.9

Ch@m phát trixn

60+ 4.9

5.2

5.9

7.0

8.7

11.1

Ngu&n: Tác giX t ng h6p tY s li u dân s c a Liên H6p qu c, 2010

Trang 36

Cùng v*i gia tăng dân s th gi*i, cơ c3u dân s cũng có nhi/u thay ñ!i theo hư*ng gi m d>n tG l$ sinh và tăng tu!i thT TG l$ tr? em gi m, s ngưMi già tăng nhanh, ñ‚c bi$t là các qu c gia phát tri_n và m0t s nư*c ñang phát tri_n, ñ‚t th gi*i trư*c tình tr7ng già hóa và các v3n ñ/ xã h0i mang tính toàn c>u Cơ c3u dân s cũng cho th3y nhUng cơ h0i có th_ t\n dIng ñ_ thúc ñay tăng trư ng kinh t m0t

s nư*c, ñ‚c bi$t là các nư*c ñang phát tri_n, và giai ño7n sau là các nư*c ch\m phát tri_n, khi tG l$ s ngưMi trong tu!i lao ñ0ng tăng lên ñáng k_ Trong vòng 40 năm t*i, dân s trong tu!i lao ñ0ng các nư*c ñang phát tri_n tăng 1,15 tG ngưMi, con s này các nư*c kém phát tri_n là 566 tri$u ngưMi ðây là l c lưRng lao ñ0ng hùng h\u, có th_ góp ph>n tăng trư ng kinh t các nư*c s hUu l c lưRng lao ñ0ng này Tuy nhiên, l c lưRng lao ñvng dvi dào cũng ñ.ng trư*c r3t nhi/u thách

th.c v/ vi$c làm, an ninh và các v3n ñ/ xã h0i

Hình 1.3: Thay ñPi cơ cbu tuPi dân s, th& gifi, 1950^2050

Ngu&n: Tác giX t ng h6p tY s li u dân s c a Liên H6p qu c, 2010

Theo k t qu d báo dân s c a Liên hRp qu c (2010), l c lưRng lao ñ0ng tăng thêm trên toàn c>u trong 40 năm t*i là kho ng 1,7 tG ngưMi, trong khi th gi*i l7i ph i ñón nh\n t*i 1,39 tG ngưMi già v*i nhUng chi phí l*n hơn cho chăm sóc s.c kh{e, hưu trí M‚t khác, dân s tr? em cũng yêu c>u ñ>u tư nhi/u hơn cho chăm sóc, giáo dIc và y t khi ñMi s ng ngày càng ñưRc nâng cao và quy mô gia ñình ngày

Trang 37

càng thu h|p l7i Vì th , mQi qu c gia ñ.ng trư*c các v3n ñ/ dân s c>n ph i có nhUng nghiên c.u cI th_, t< ñó có nhUng ñfnh hư*ng, chi n lưRc ñúng ñ’n thì m*i

có th_ t\n dIng ñưRc nhUng cơ h0i t< dân s , cũng như gi i quy t ñưRc nhUng thách th.c do các v3n ñ/ dân s mang l7i

1.3.2 Các nghiên c!u vB tác ñ4ng c#a bi+n ñ6i cơ c8u tu6i dân s( ñ+n tăng

trư:ng kinh t+

1 Cơ sX lý thuy&t và các mô hình ưfc lưung

Trong nhUng th\p niên g>n ñây, các nhà kinh t và nhân khau hTc càng nh\n th3y t>m quan trTng c a bi n ñ!i dân s , ñ‚c bi$t là cơ c3u tu!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t Nhi/u nghiên c.u th c nghi$m v/ tác ñ0ng c a bi n ñ!i dân s t*i tăng trư ng kinh t các nư*c trên th gi*i ñã ñưRc công b Các tác gi sŽ dIng các mô hình kinh t lưRng ñ_ ño lưMng m.c ñ0 tác ñ0ng c a các bi n nhân khau ñ n tăng trư ng Cơ s lý thuy t c a các mô hình rút gTn áp dIng trong các nghiên c.u trư*c ñây d a trên mô hình vòng ñMi c a ti t ki$m, ñ>u tư và s thay ñ!i cI th_ v/ tu!i lao ñ0ng trong m i quan h$ v*i năng su3t lao ñ0ng Nghiên c.u ñfnh lưRng v/ tác ñ0ng c a bi n ñ!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t không chP phI thu0c vi$c l a chTn bi n s và phép bi_u diƒn s li$u trên mô hình cI th_ mà vi$c l a chTn mô hình ph i phù hRp v*i ñi/u ki$n cI th_ v/ dân s , văn hóa, ñfa lý, th_ ch … c a mQi nư*c Khi ư*c lưRng tác ñ0ng c a bi n ñ!i dân s ñ n tăng trư ng các mô hình ch

y u d a trên lý thuy t tăng trư ng tân c! ñi_n Mô hình tăng trư ng ngo7i sinh ñưRc nhi/u nghiên c.u sŽ dIng trong thMi gian g>n ñây v*i vi$c nh3n m7nh vai trò c a tG trTng lao ñ0ng trong t!ng dân s và ti n b0 công ngh$ ñ i v*i tăng trư ng

Nghiên c.u và tính toán v/ tăng trư ng cho th3y công nhân có th_ ñóng góp vào s n xu3t thông qua năng su3t lao ñ0ng, và vì th , nhi/u tác gi nh\n ñfnh s khác bi$t v/ s n lưRng bình quân trên mQi công nhân quan trTng hơn là s n lưRng bình quân ñ>u ngưMi T< ñó, các tác gi cho r…ng ñ_ kh~ng ñfnh vai trò c a cơ c3u dân s (nh3n m7nh l c lưRng lao ñ0ng) ñ i v*i tăng trư ng kinh t ñòi h{i ph i t\p trung vào chP tiêu s n lưRng bình quân trên mQi công nhân Cách ti p c\n này ñưRc ñưa vào nhi/u nghiên c.u g>n ñây v*i xu3t phát ñi_m là phương trình:

Trang 38

L L

Y N

(g L a g N) th_ hi$n chênh l$ch giUa t c ñ0 tăng lao ñ0ng v*i t c ñ0 tăng c a dân s

Kelley và Schmidt (2005) [67] bàn lu\n v/ ba hình th.c có th_ chuy_n ñ!i

hi$u s (g L a g N) như sau:

% Th nh3t, g L a g N = 0, bi_u thf t c ñ0 tăng lao ñ0ng ñúng b…ng t c ñ0 tăng

dân s Khi ñó tăng dân s chP nh hư ng ñ n tăng trư ng s n lưRng bình quân ñ>u ngưMi thông qua năng su3t lao ñ0ng Theo l\p lu\n c a Kelley và Schmidt, ñi/u này chP x y ra v*i gi ñfnh là dân s tĩnh trong dài h7n và mQi nhóm tu!i tăng theo cùng m0t tG l$ Trong thMi kỳ chuy_n ti p c a s thay ñ!i nhân khau hTc thì ñi/u này không th_ x y ra

% Th hai, thay vì là s ngưMi lao ñ0ng, L bi_u thf t!ng s giM lao ñ0ng Khi

ñó

N

WA WA

LF LF

thành thư*c ño v/ s tham gia c a l c lưRng lao ñ0ng Chúng ta có th_ vi t dư*i

d7ng t c ñ0 thay ñ!i như sau: g L a g N = g(L/LF) + g(LF/WA) + gWA – gN Kelley và Schmidt (2005) th o lu\n v/ y u t n0i sinh ti/m năng như m0t ñ7i di$n c3u thành trong tăng trư ng Ch~ng h7n, trong khi tG l$ tăng dân s trong tu!i lao ñ0ng ñã ñưRc ñfnh trư*c thì tG l$ tăng dân s sA ñưRc quy t ñfnh b i kh năng sinh s n và

nh hư ng tương tác v*i s tham gia c a l c lưRng lao ñ0ng

% Th ba, chúng ta gi thi t t c ñ0 tăng c a l c lưRng lao ñ0ng x3p xP b…ng

t c ñ0 tăng c a dân s trong tu!i lao ñ0ng Khi ñó, g L a g N = g WA – g N Trong trưMng

Trang 39

hRp này, chúng ta có th_ coi tăng dân s trong tu!i lao ñ0ng là m0t nhân t quy t ñfnh tăng trư ng kinh t

Như v\y, các bi n nhân khau có th_ nh hư ng ñ n tăng trư ng s n lưRng bình quân ñ>u ngưMi thông qua bi n năng su3t và do ñó ñi/u quan trTng là chúng ta c>n ư*c lưRng ñưRc b…ng các mô hình kinh t lưRng thích hRp Trong các nghiên c.u th c nghi$m ñưRc công b , các mô hình sŽ dIng ch y u d a trên lý thuy t tăng trư ng Tân C! ñi_n v*i gi ñfnh tăng trư ng c a m0t n/n kinh t sA h0i tI v/ m.c cân b…ng t7i tr7ng thái d<ng (Y/L)*:

T c ñ0 tăng trư ng c a s n lưRng ñ>u ra bình quân trên mQi công nhân ñưRc

mô hình hóa tG l$ thu\n v*i chênh l$ch giUa các logarit c a m.c s n lưRng bình quân mQi công nhân trong dài h7n và m.c hi$n t7i M.c s n lưRng bình quân mQi công

nhân t7i tr7ng thái d<ngc a qu c gia (i) thMi gian (t) ñưRc coi là m0t hàm tuy n tính

c a thMi gian và ñ‚c tính qu c gia cI th_:

Trong ñó, Zit bao gvm v n v\t ch3t, và v n nhân l c, nguvn tài nguyên, ti n b0 công ngh$, chính sách c a chính ph …

Nhìn chung, tác ñ0ng c a nhân khau hTc ñ n bi n năng su3t sA không ñưRc mô

hư ng ñ n vai trò chuy_n ñ!i c a chúng Chúng ñưRc ño tr c ti p trong c3u trúc tu!i dân s và mô hình hóa thông qua tG s phI thu0c tr? (D1) là nhUng ngưMi dư*i 15 tu!i

và tG s phI thu0c già (D2) là dân s trên 65 tu!i (ho‚c trên 60 tu!i)5

T< mô hình ti p c\n ñ>u tiên, các nghiên c.u l a chTn các phương pháp hi$u chPnh và bi_u diƒn s li$u phù hRp v*i t<ng nghiên c.u cI th_ Nhi/u tác gi ñã ng dIng có hi$u chPnh mô hình h0i tI có ñi/u ki$n này ñ_ nghiên c.u v/ tác ñ0ng c a

bi n ñ!i dân s ñ n tăng trư ng kinh t nhi/u nư*c trên th gi*i v*i nhUng k t qu nghiên c.u quan trTng

5 Hi$n nay chưa có s th ng nh3t trong vi$c tính tG s phI thu0c dân s giUa các nư*c, các nhà khoa hTc và các t! ch.c (xem thêm ph>n PhI lIc và mIc 2.3.1 c a lu\n án)

Trang 40

Tuy nhiên, sỆ dIng các phương pháp trên vzn còn tvn t7i m0t s v3n ự/ c>n ựưRc làm rõ, ch~ng h7n như:

% Nhi/u ngưMi lao ự0ng tham gia ho7t ự0ng kinh t nhưng l7i chi tiêu nhi/u hơn nhUng gì hT s n xu3t và do v\y không có ựóng góp cho tăng trư ng kinh t Trong khi ựó phương pháp ựfnh lưRng nói trên chP tắnh chung cho bi n dân s là: dân s trong tu!i lao ự0ng, hoẰc l c lưRng lao ự0ng hay dân s có vi$c làm Tắnh t c ự0 tăng trư ng c a các bi n s này và k t lu\n tác ự0ng c a nó ự n tăng trư ng kinh t là m0t ph n ánh quan trTng, nhưng chưa chắnh xác C>n xác ựfnh ựưRc dân s nhóm tu!i nào th c s t7o ựưRc thu nh\p l*n hơn tiêu dùng, ựó m*i th c s là b0 ph\n dân s có ựóng góp tắch c c cho tăng trư ng kinh t

% Nguvn l c dành cho nhUng ngưMi phI thu0c v/ mẰt kinh t (có th_ trong và ngoài tu!i lao ự0ng, có th_ v<a s ng phI thu0c gia ựình l7i v<a ph i d a vào

ch ự0 chắnh sách giúp ựỞ c a nhà nư*cẦ) ựưRc ph n ánh như th nào? Nhi/u ngưMi ngoài tu!i lao ự0ng vzn tắch c c tham gia làm vi$c t7o thu nh\p sA tác ự0ng như th nào t*i tăng trư ng kinh t ?

% Trong các nghiên c.u và tranh lu\n, các nhà khoa hTc, các qu c gia và t! ch.c

qu c t còn chưa có s th ng nh3t quy ư*c v/ dân s trong tu!i lao ự0ng và công th.c tắnh tG s phI thu0c dân s MẰc dù các nghiên c.u ự/u có nhUng

gi i thắch logic và hRp lý, tuy nhiên chP là nhUng gi i thắch ựfnh tắnh và ựi/u này dzn ự n nhUng khác bi$t trong k t qu nghiên c.u

Trong nhUng năm g>n ựây, ự_ khỖc phIc các h7n ch nêu trên m0t nhóm các chuyên gia hàng ự>u v/ nhân khau hTc và phát tri_n trên th gi*i ựã ự/ xu3t m0t cách

ti p c\n m*i trong nghiên c.u quan h$ dân s % kinh t đó là phương pháp Tài kho n

Cơ s c a phương pháp NTA d a trên lý thuy t vòng ựMi v/ ti t ki$m và ự>u

tư v*i l\p lu\n cho rẦng hành vi kinh t c a con ngưMi thay ự!i theo ự0 tu!i trong

6 NTA: National Transfers Account, Chi ti t v/ phương pháp và các thông tin khác xem t7i www.ntaccounts.org

Ngày đăng: 05/08/2013, 16:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 1.2: Tăng dõn s, và tăng trưXng kinh t&amp; giai ủo‡n 1975 – 2004 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
nh 1.2: Tăng dõn s, và tăng trưXng kinh t&amp; giai ủo‡n 1975 – 2004 (Trang 34)
Hỡnh 1.3: Thay ủPi cơ cbu tuPi dõn s, th&amp; gifi, 1950^2050 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
nh 1.3: Thay ủPi cơ cbu tuPi dõn s, th&amp; gifi, 1950^2050 (Trang 36)
Hình 1.4: Thu nh@p bình quân ựẠu ngưỚi, khu vvc đông Á và đông Nam Á - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 1.4 Thu nh@p bình quân ựẠu ngưỚi, khu vvc đông Á và đông Nam Á (Trang 51)
Hỡnh 1.5: Chớnh sỏch thớch eng vfi bi&amp;n ủPi dõn s, ủx thỳc ủ”y tăng trưXng: - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
nh 1.5: Chớnh sỏch thớch eng vfi bi&amp;n ủPi dõn s, ủx thỳc ủ”y tăng trưXng: (Trang 53)
Hình 1.6: Giai ựoẬn Ộcơ cbu dân s, vàngỢ X m;t s, nưfc đông Nam Á - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 1.6 Giai ựoẬn Ộcơ cbu dân s, vàngỢ X m;t s, nưfc đông Nam Á (Trang 57)
Hỡnh 1.7: T• l[ ti&amp;t ki[m và ủ€u tư cca h; gia ủỡnh trong GDP - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
nh 1.7: T• l[ ti&amp;t ki[m và ủ€u tư cca h; gia ủỡnh trong GDP (Trang 61)
Hình 2.1: Dân s, Vi[t Nam qua các th•i kỳ - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 2.1 Dân s, Vi[t Nam qua các th•i kỳ (Trang 65)
Hình 2.2: T• l[ tăng dân s, bình quân cca Vi[t Nam, 1979^2009 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 2.2 T• l[ tăng dân s, bình quân cca Vi[t Nam, 1979^2009 (Trang 67)
Hình 2.3: Tháp dân s, Vi[t Nam, 1979^2009 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 2.3 Tháp dân s, Vi[t Nam, 1979^2009 (Trang 71)
Hình 2.4: Dân s, Vi[t Nam theo nhóm tuPi, 1979^2009 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 2.4 Dân s, Vi[t Nam theo nhóm tuPi, 1979^2009 (Trang 73)
Hỡnh 2.5: Quy mụ và t,c ủ; tăng dõn s, Vi[t Nam, 2009^2049 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
nh 2.5: Quy mụ và t,c ủ; tăng dõn s, Vi[t Nam, 2009^2049 (Trang 77)
Hình 2.6: T• s, ph† thu;c dân s, Vi[t Nam, 2009 ^ 2049 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 2.6 T• s, ph† thu;c dân s, Vi[t Nam, 2009 ^ 2049 (Trang 79)
Hỡnh dỏng c a thỏp dõn s  Vi$t Nam (theo s  li$u d  bỏo) dư*i ủõy. - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
nh dỏng c a thỏp dõn s Vi$t Nam (theo s li$u d bỏo) dư*i ủõy (Trang 80)
Hình 2.8: T• l[ dân s, trŽ em Vi[t Nam, 1979^2049 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
Hình 2.8 T• l[ dân s, trŽ em Vi[t Nam, 1979^2049 (Trang 81)
Hỡnh 2.9: S, lưung lao ủ;ng Vi[t Nam qua cỏc th•i kỳ, 1979^2050 - luận án tiến sĩ tác đọng của cơ cấu tuổi đến nền kinh tế việt nam
nh 2.9: S, lưung lao ủ;ng Vi[t Nam qua cỏc th•i kỳ, 1979^2050 (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm