1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

luận án tiến sĩ nâng cao chất lượng nguồn lực nhằm đáp ứng nhu cầu lao động đến nam 2020

229 412 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Án Tiến Sĩ Nâng Cao Chất Lượng Nguồn Lực Nhằm Đáp Ứng Nhu Cầu Lao Động Đến Năm 2020
Tác giả Bùi S Tuân
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Luận án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 229
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luận án tiến sĩ nâng cao chất lượng nguồn lực nhằm đáp ứng nhu cầu lao động đến nam 2020

Trang 1

L I CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên c u c a riêng tôi Các k t qu nghiên c u trong lu n án là trung th!c, các s$ li%u trong lu n án có ngu'n g$c rõ ràng

Tác gi

Bùi S Tu n

Trang 2

M C L C

TRANG PH BÌA

L I CAM ðOAN I

M C L C II DANH M C CÁC CH! VI#T T$T VII DANH M C CÁC B%NG, BI'U, SƠ ð* VÀ H,P VIII

M- ð.U 1

Chương 1 CƠ S- LÝ LU4N V5 CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C NH;M ðÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO ð,NG 8

1.1 NGU*N NHÂN L:CVÀ XU6T KH?U LAO ð,NG 8

1.1.1 Khái niAm vD nguEn nhân lHc 8

1.1.2 NgưJi ñi xu t khOu lao ñRng và hoTt ñRng xu t khOu lao ñRng 10

1.1.2.1 Các khái ni%m c a qu$c t v, ngư.i ñi xu/t kh0u lao ñ1ng: 10

1.1.2.2 Khái ni%m ngư.i Vi%t Nam ñi xu/t kh0u lao ñ1ng 13

1.1.2.3 N1i dung ho9t ñ1ng xu/t kh0u lao ñ1ng 13

1.1.2.4 M1t s$ ngành ngh, ch y u c a lao ñ1ng Vi%t Nam ñi xu/t kh0u 14

1.1.3 NguEn nhân lHc ñáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ñRng 15

1.1.4 Ch t lư\ng nguEn nhân lHc 16

1.1.4.1 Ch/t lư<ng ngu'n nhân l!c 16

1.1.4.2 Ch/t lư<ng ngu'n nhân l!c trong b$i c nh toàn c?u hoá 21

1.1.5 Th^ trưJng xu t khOu lao ñRng 23

1.1.5.1 ðBc ñiCm c a thD trư.ng xu/t kh0u lao ñ1ng 23

1.1.5.2 Cung E c?u lao ñ1ng xu/t kh0u 25

1.1.5.3 Phát triCn thD trư.ng xu/t kh0u lao ñ1ng 28

1.2 N,I DUNG LIÊN QUAN ð#N CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C ðÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO ð,NG 28

1.2.1 Ch t lư\ng nguEn nhân lHc ñáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ñRng 28

1.2.2 Các ycu td c u thành và tiêu chí ñánh giá ch t lư\ng nguEn nhân lHc nhgm ñáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ñRng 30

1.2.2.1 Y u t$ v, thC l!c và các tiêu chí ñánh giá tr!c ti p 31

1.2.2.2 Y u t$ v, giáo dKc, ñào t9o và tiêu chí ñánh giá tr!c ti p 32

1.2.2.3 Y u t$ v, ý th c xã h1i và tiêu chí ñánh giá tr!c ti p 33

Trang 3

1.2.2.4 M1t s$ tiêu chắ ựánh giá gián ti p 35

1.2.3 Các nhân td chh ycu nh hưing ựcn ch t lư\ng nguEn nhân lHc ựáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ựRng 37

1.2.3.1 Công tác tuyCn chNn lao ự1ng 38

1.2.3.2 Trình ự1 phát triCn c a giáo dKc E ựào t9o chung và O ựDa phương 40

1.2.3.3 ThC ch , chắnh sách 40

1.2.3.4 Văn hoá ngh, 41

1.2.3.5 Y t , chăm sóc s c khoR c1ng ự'ng 42

1.2.3.6 Trình ự1 phát triCn kinh t c a ựDa phương 42

1.2.3.7 VD trắ ựDa lý nơi ngư.i lao ự1ng cư trú 43

1.3 HIkU QU% TRONG XU6T KH?U LAO đ,NG 44

1.3.1 Chi phắ cơ hRi và mRt sd rhi ro ựdi vmi ngưJi ựi xu t khOu lao ựRng 44

1.3.1.1 Chi phắ cơ h1i 44

1.3.1.2 M1t s$ r i ro có thC gBp O nưUc ngoài 45

1.3.2 đánh giá hiAu qu cha lao ựRng ựi xu t khOu lao ựRng 46

1.4 KINH NGHIkM M,T So NƯpC V5 đ%M B%O CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C đÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO đ,NG V À BÀ I HqC đoI VpI VIkT NAM 49

1.4.1 Kinh nghiAm cha Philippin 49

1.4.2 Kinh nghiAm cha Hàn Qudc 52

1.4.3 Kinh nghiAm cha 6n đR 55

1.4.4 Bài hsc kinh nghiAm có thu vvn dxng cho ViAt Nam 59

Tóm tyt chương 1 62

Chương 2 PHÂN TÍCH TH:C TR{NG CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C đÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO đ,NG C|A VIkT NAM TRONG TH I GIAN QUA 63

2.1 T}NG QUAN V5 CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C C|A VIkT NAM VÀ XU6T KH?U LAO đ,NG 63

2.1.1 đ~c ựium kinh tc Ớ xã hRi nh hưing ựcn ch t lư\ng nguEn nhân lHc 63

2.1.2 ThHc trTng vD ch t lư\ng nguEn nhân lHc ViAt Nam 66

2.1.2.1 V, y u t$ thC l!c 66

2.1.2.2 V, y u t$ giáo dKc Ờ ựào t9o 68

Trang 4

2.1.2.3 V, y u t$ ý th c xã h1i 69

2.1.3 Khái quát vD xu t khOu lao ựRng cha ViAt Nam 69

2.1.3.1 Xu/t kh0u lao ự1ng c a Vi%t Nam th.i kỳ 1980 ự n 1990 69

2.1.3.2 Xu/t kh0u lao ự1ng tZ năm 1991 ự n nay 71

2.2 TH:C TR{NG CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C VIkT NAM đÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO đ,NG 75

2.2.1 Nhu cYu nhvn lao ựRng và thHc trTng lao ựRng ViAt Nam tTi mRt sd th^ trưJng chh ycu 75

2.2.1.1 ThD trư.ng đài Loan 75

2.2.1.2 ThD trư.ng Malaysia 80

2.2.2.3 ThD trư.ng Hàn Qu$c 85

2.2.2.4 ThD trư.ng Nh t B n 90

2.2.2 Phân tắch ch t lư\ng nguEn nhân lHc nhgm ựáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ựRng và các nhân td nh hưing 94

2.2.3.1 Phân tắch ch/t lư<ng ngu'n nhân l!c ựáp ng nhu c?u xu/t kh0u lao ự1ng 95

2.2.3.2 Phân tắch các nhân t$ nh hưOng ự n ch/t lư<ng ngu'n nhân l!c ựáp ng nhu c?u xu/t kh0u lao ự1ng 108

2.2.3 ThHc trTng vD công tác ựào tTo lao ựRng trưmc khi xu t c nh 111

2.3 HIkU QU% TRONG XU6T KH?U LAO đ,NG 115

2.3.1 Phòng ngẶa và tránh ựư\c rhi ro cha lao ựRng ViAt Nam i nưmc ngoài góp phYn nâng cao hiAu qu trong xu t khOu lao ựRng 115

2.3.2 đánh giá hiAu qu kinh tc Ớ xã hRi cha ngưJi ựi xu t khOu lao ựRng 117

2.3.2.1 S$ lao ự1ng và vi%c làm ựư<c t9o ra qua xu/t kh0u lao ự1ng góp ph?n gi m s c ép vi%c làm trong nưUc 117

2.3.2.2 C i thi%n thu nh p c a ngư.i lao ự1ng và ngu'n thu ngo9i t% c a nhà nưUc 118

2.3.2.3 Hình thành l!c lư<ng lao ự1ng có, tay ngh, và l$i s$ng công nghi%p 120

2.3.2.4 Qu ng bá hình nh lao ự1ng Vi%t Nam trên thD trư.ng lao ự1ng qu$c t 122

2.4 NH!NG ƯU đI'M, H{N CH# VÀ NGUYÊN NHÂN V5 CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C đÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO đ,NG -NƯpC TA 122

2.4.1 NhẦng ưu ựium 122

2.4.2 MRt sd hTn chc 124

Trang 5

2.4.3 Nguyên nhân cha nh…ng hTn chc 126

Tóm tyt chương 2 130

Chương 3 GI%I PHÁP NÂNG CAO CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C NH;M ðÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO ð,NG C|A VIkT NAM ð#N NĂM 2020 132

3.1 XU HƯpNG PHÁT TRI'N C|A DI CƯ LAO ð,NG QUoC T# 132

3.1.1 Xu hưmng di cư lao ñRng qudc tc 132

3.1.1.1 Tình hình chung 132

3.1.1.2 ðBc ñiCm 132

3.1.1.3 Xu th phát triCn 134

3.1.1.4 ðBc ñiCm lu t pháp v, di cư lao ñ1ng qu$c t c a m1t s$ nưUc 135

3.1.2 Xu hưmng nhvn lao ñRng cha mRt sd nưmc 141

3.1.2.1 Xu hưUng chung 141

3.1.2.2 Xu hưUng m1t s$ thD trư.ng nh n lao ñ1ng 142

3.2 QUAN ðI'M VÀ M C TIÊU XU6T KH?U LAO ð,NG 146

3.2.1 Quan ñium cha ð ng và Nhà nưmc 146

3.2.2 Quan ñium cha tác gi trong phát triun hoTt ñRng XKLð 146

3.2.3 Mxc tiêu hoTt ñRng xu t khOu lao ñRng trong thJi gian tmi 147

3.3 GI%I PHÁP NÂNG CAO CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C NH;M ðÁP <NG NHU C.U XKLð C|A VIkT NAM ð#N NĂM 2020 148

3.3.1 Nhóm gi i pháp nâng cao ch t lư\ng tuyun chsn và ñào tTo lao ñRng 150

3.3.2 Nhóm gi i pháp vD cơ chc chính sách cha Nhà nưmc 155

3.3.3 Nhóm gi i pháp phát triun th^ trưJng xu t khOu lao ñRng 162

3.3.4 Nhóm gi i pháp vD tuyên truyDn, nâng cao nhvn thXc vD yêu cYu ch t lư\ng k năng nghD trong hoTt ñRng xu t khOu lao ñRng 166

3.3.5 Nhóm gi i pháp ñOy mTnh phát triun – kinh tc xã hRi và nâng cao ch t lư\ng y tc, chăm sóc sXc kho‰ cRng ñEng 169

3.4 ðI5U KIkN ð%M B%O TH:C HIkN CÁC GI%I PHÁP NÂNG CAO CH6T LƯ8NG LAO ð,NG XU6T KH?U C|A VIkT NAM 170

3.4.1 Kicn ngh^ vmi Qudc hRi 171

3.4.2 Kicn ngh^ vmi Chính phh 171

3.4.3 Kicn ngh^ vmi BR Lao ñRng Thương binh và Xã hRi 172

Trang 6

3.4.4 Kicn ngh^ vmi các BR, Ngành liên quan 173

3.4.5 Kicn ngh^ vmi các c p chính quyDn i ñ^a phương 173

3.4.6 ðdi vmi ngưJi lao ñRng 174

Tóm tyt Chương 3 175

K#T LU4N 176

NH!NG CÔNG TRÌNH NGHIÊN C<U ðà CÔNG Bo 179

C|A TÁC GI% LIÊN QUAN ð#N ð5 TÀI LU4N ÁN 179

DANH M C TÀI LIkU THAM KH%O 180

PH L C

Trang 7

DANH M C CÁC CH! VI#T T$T

BLðTBXH B Lao ñ ng – Thương binh và Xã h i

CNH&HðH Công nghi(p hoá, Hi(n ñ,i hoá

IOM T5 ch6c Di cư Qu:c t; (International Organization

for Migration) ILO T5 ch6c Lao ñ ng Qu:c t; (International Labour

UNIFEM QuP Phát triQn PhR nS Liên h-p qu:c (United

Nations Development Funds for Women)

Trang 8

DANH M C CÁC B%NG, SƠ đ*, BI'U VÀ H,P

CÁC B[NG

B]ng 1.1: M t s: so sánh v_ yêu cau chJt lư-ng Lđ xuJt khLu và lao ự ng trong nưcc 29

B]ng 2.1: Các chd s: phát triQn con ngưDi cGa Vi(t Nam qua các năm 67

B]ng 2.2: S: lao ự ng ựi làm vi(c g các nưcc XHCN th 1980 & 1990 70

B]ng 2.3: S: lư-ng lao ự ng ựi làm vi(c g nưcc ngoài th 1991&1995 71

B]ng 2.4: S: lư-ng lao ự ng ựưa ựi XKLđ th năm 1996 & 2000 72

B]ng 2.5: S: lư-ng Lđ ựưa ựi làm vi(c g nưcc ngoài th 2001 & 2010 73

B]ng 2.6 : M t s: ựơn hàng đài Loan nhin lao ự ng Vi(t Nam 78

B]ng 2.7: M t s: h-p ự.ng cGa Malaysia ti;p nhin lao ự ng Vi(t Nam 84

B]ng 2.8: M t s: h-p ự.ng cGa Nhit B]n ti;p nhin lao ự ng Vi(t Nam 93

B]ng 2.9: đánh giá v_ chJt lư-ng lao ự ng xuJt khLu cGa Vi(t Nam 95

B]ng 2.10: đáp 6ng yêu cau thF trưDng XKLđ cGa lao ự ng Vi(t Nam 96

B]ng 2.11 : Trình ự chuyên môn kP thuit cGa lao ự ng ựư-c kh]o sát 97

B]ng 2.12: đánh giá cGa Lđ v_ n i dung hkc trưcc khi ựi XKLđ 99

B]ng 2.13: TB ựánh giá v_ b]n thân so vci yêu cau cGa thF trưDng 99

B]ng 2.14: Khó khăn ự:i vci NLđ khi ựi làm vi(c g nưcc ngoài 100

B]ng 2.15: M t s: nhin xét cGa Lđ Vi(t Nam so vci Lđ các nưcc 103

B]ng 2.16: Lý do chG so dRng Malaysia tuyQn dRng lao ự ng Vi(t Nam 105

B]ng 2.17: đánh giá chJt lư-ng lao ự ng Vi(t Nam cGa 30 nhà máy Malaysia (t5ng ựiQm t:i ựa là 300 ựiQm) 106

B]ng 2.18: Các nhân t: ]nh hưgng ự;n chJt lư-ng NNL ựi XKLđ 109

B]ng 2.19: Ý ki;n v_ phương th6c tuyQn chkn lao ự ng 110

B]ng 2.20: N i dung t5ng quát và phân ph:i thDi gian 112

B]ng 2.21: T5ng h-p phát sinh liên quan ự;n lao ự ng Vi(t Namg m t s: nưcc trong thDi gian vha qua 115

B]ng 2.22: Tq trkng cGa XKLđ trong t5ng s: vi(c làm hàng năm 117

B]ng 2.23: S: ti_n ngưDi lao ự ng ựi xuJt khLu goi v_ 119

so vci kim ng,ch xuJt khLu hàng năm (2000 & 2010) 119

B]ng 2.24: S: lư-ng Lđ ựưa ựi theo thF trưDng trkng ựiQm (2000&2010) 123

Trang 9

CÁC SƠ đs

Sơ ự 1.1: Các y;u t: cJu thành chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ 31

Sơ ự 1.2: Các nhân t: chG y;u ]nh hưgng ự;n chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ 38

Sơ ự 1.3: H( th:ng qu]n lý lao ự ng g ngoài nưcc cGa Hàn Qu:c 52

Sơ ự 1.4: Quy trình xuJt khLu lao ự ng cGa Hàn Qu:c 54

CÁC BItU đs BiQu ự 2.1: T5ng GDP tăng trưgng trung bình hàng năm 2000&2008 63

BiQu ự 2.2: H( s: co giãn vi(c làm vci GDP các nưcc, 2004, 2008 64

BiQu ự 2.3: Lao ự ng Vi(t Nam ựưa ựi làm vi(c t,i đài Loan hàng năm th năm 2000&2010 .77

BiQu ự 2.4: S: li(u th:ng kê v_ Lđ nưcc ngoài làm vi(c t,i đài Loan (tắnh ự;n tháng 4/2010) 79

BiQu ự 2.5: Cơ cJu ngành ngh_ lao ự ng Vi(t Nam làm vi(c t,i đài Loan tắnh ự;n tháng 4/2010 80

BiQu ự 2.6: Lđ Vi(t Nam ựưa ựi làm vi(c hàng năm t,i Malaysia 2000&2010 83

BiQu ự 2.7: Lđ Vi(t Nam ựi làm vi(c t,i Hàn Qu:c 2000&2010 88

BiQu ự 2.8: Lđ Vi(t Nam ựưa ựi làm vi(c t,i Nhit B]n (2000&2010) 94

CÁC HwP H p 2.1 : XuJt khLu lao ự ng g Hưng Yên 118

H p 2.2 : Xã s:ng byng ngo,i t( 120

H p 2.3 : 'Ôsin' x6 đài thành bà chG chè s,ch 121

Trang 10

M- ð.U

1 Lý do chsn ñD tài

Ho,t ñ ng xuJt khLu lao ñ ng (XKLð) ñư-c ð]ng và Nhà nưcc ta xác ñFnh là lĩnh vBc kinh t; ñ:i ngo,i quan trkng, m t b phin cGa chính sách gi]i quy;t vi(c làm, chd tiêu XKLð ñư-c Qu:c h i ñưa vào k; ho,ch hàng năm ChG trương này ñã ñư-c thQ hi(n cR thQ g Báo cáo v_ phương hưcng, nhi(m vR phát triQn kinh t; & xã

h i 5 năm (2006 & 2010) t,i ð,i h i ñ,i biQu toàn qu:c lan th6 X cGa ð]ng là:“ Ti p tKc th!c hi%n chương trình XKLð, tăng tb l% lao ñ1ng xu/t kh0u ñã qua ñào t9o,

qu n lý chBt chc và b o v% quy,n l<i chính ñáng c a ngư.i lao ñ1ng” Trong nhSng

năm qua ho,t ñ ng XKLð ñã thu ñư-c m t s: k;t qu] kh] quan, góp phan t,o vi(c làm, xoá ñói, gi]m nghèo, c]i thi(n ñDi s:ng cho ngưDi lao ñ ng và gia ñình hk

M t b phin lao ñ ng ñã ti;p thu kinh nghi(m, kP thuit, công ngh( tiên ti;n trong s]n xuJt cGa nưcc b,n Theo th:ng kê chưa ñay ñG, hi(n có trên 500.000 lao ñ ng Vi(t Nam ñang làm vi(c có thDi h,n g nưcc ngoài (t,i hơn 46 qu:c gia và vùng lãnh th5) vci nhi_u lo,i ngành ngh_ và trình ñ khác nhau Hyng năm s: lao ñ ng này chuyQn v_ nưcc gan 2 tq USD, nâng cao thu nhip cho b]n thân, gia ñình và xã h i, tăng ngu.n v:n ñau tư phát triQn s]n xuJt So vci m t s: ngành khác, thu nhip cGa ngưDi lao ñ ng ñi làm vi(c g nưcc ngoài có hi(u qu] cao, v:n ñau tư ít, ñem l,i l-i ích nhi_u m~t… Tuy nhiên lBc lư-ng lao ñ ng (LLLð) Vi(t Nam ñi XKLð phan lcn xuJt thân là nông dân Hk ñư-c gki là nhSng lao ñ ng “3 không” : không ngh_, không ngo,i ngS, không tác phong công nghi(p và kq luit lao ñ ng Cho ñ;n nhSng năm gan ñây, dù ñã có chuyQn bi;n nhưng tq l( ngưDi ñi XKLð có ngh_ v‚n rJt thJp so vci yêu cau thBc t;, hơn nSa tác phong công nghi(p và kq luit lao ñ ng, cũng như hiQu bi;t v_ phong tRc tip quán và pháp luit cGa nưcc sg t,i còn rJt kém,

tq l( lao ñ ng vi ph,m kq luit và ph]i v_ trưcc thDi h,n thưDng cao hơn so vci các nưcc phái co khác, ví dR như sB vi(c hơn 200 công nhân nS ngành may cGa Vi(t Nam ñình công không ñúng quy ñFnh g Jordan năm 2008, tq l( lao ñ ng Vi(t Nam b‡ h-p ñ.ng ra ngoài làm ăn cư trú bJt h-p pháp g m t s: thF trưDng còn tương ñ:i

Trang 11

cao như đài Loan hơn 10%, Nhit B]n có lúc lên ự;n hơn 50%, Hàn Qu:c có thDi ựiQm hơn 30%

Trong nhSng năm tci, n_n kinh t; th; gici phRc h.i sau khGng ho]ng, xu hưcng nhip khLu lao ự ng cGa các nưcc trên th; gici vẰn rJt cao, ự~c bi(t là nhSng nưcc khu vBc Trung đông, các nưcc khu vBc châu Âu, Nhit B]n, Hàn Qu:c các thF trưDng ự_u có nhu cau v_ lao ự ng có tay ngh_, ngay c] nhSng nưcc nhin nhi_u lao ự ng như Malaysia, đài Loan, Trung đông NhJt là, nhSng thF trưDng có thu nhip cao và nhi_u ti_m năng (Nhit B]n, Hàn Qu:c, MP, Australia, đông Âu) thì ngoài có tay ngh_ ngưDi lao ự ng còn ph]i có m t trình ự ngo,i ngS nhJt ựFnh Nhu cau tuyQn dRng lao ự ng Vi(t Nam t,i thF trưDng nưcc ngoài cũng ựang

có chi_u hưcng tăng, nhJt là lao ự ng chJt lư-ng cao ChJt lư-ng ngu.n nhân lBc là y;u t: quy;t ựFnh năng lBc c,nh tranh trên thF trưDng lao ự ng qu:c t;, mg r ng thF phan và tăng thu nhip cho ngưDi lao ự ng Trong khi ựó chJt lư-ng ngu.n nhân lBc (NNL) cGa Vi(t Nam còn thJp & đó là thách th6c lcn nhJt ự:i vci công tác XKLđ trong thDi gian tci

T,i kho]n 5 đi_u 5 Luit NgưDi lao ự ng Vi(t Nam ựi làm vi(c g nưcc ngoài theo h-p ự.ng nêu rõ: Ộ Khuy;n khắch ựưa nhi_u ngưDi lao ự ng có trình ự chuyên môn, kP thuit ựi làm vi(c g nưcc ngoài, ựưa ngưDi lao ự ng ựi làm vi(c g thF trưDng

có thu nhip caoẦỢ MRc tiêu ựưa ngưDi lao ự ng (NLđ) có ngh_ ựi làm vi(c g nưcc ngoài là 95 % vào năm 2015 và 100% vào năm 2020 đQ thBc hi(n quy ựFnh cGa Luit và mRc tiêu trên can có sB chuLn bF và ph]i có chi;n lư-c nâng cao chJt lư-ng NNL nói chung Ờ ựó cũng là ngu.n cho XKLđ

Do viy, vi(c nghiên c6u nâng cao chJt lư-ng NNL cGa nưcc ta ựi XKLđ trong thDi gian tci là rJt can thi;t, mang tắnh thBc tiỂn và lý luin cao, vì viy tác

gi] lBa chkn ự_ tài: "Nâng cao ch t lư ng ngu n nhân l c nh m ựáp ng nhu

c u xu t kh u lao ự ng c a Vi!t Nam ự"n năm 2020" làm ự_ tài luin án ti;n sP

cGa mình

2 đdi tư\ng nghiên cXu

ChJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ

Trang 12

3 PhTm vi nghiên cXu

N i dung: ChJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ cGa Vi(t Nam

Không gian: Trên ph,m vi c] nưcc, trong ựó tip trung chG y;u g Hà N i, TP

H Chắ Minh và H]i Phòng là các ựFa phương có nhi_u doanh nghi(p XKLđ V_ thF trưDng nghiên c6u chG y;u là Malaysia, đài Loan, Hàn Qu:c và Nhit B]n Ờ đây là nhSng thF trưDng XKLđ chG y;u cGa Vi(t Nam, chi;m kho]ng 70% s: lư-ng lao

ự ng ựưa ựi xuJt khLu hàng năm cGa nưcc ta Luin án chd nghiên c6u lao ự ng xuJt khLu ra nưcc ngoài, không nghiên c6u ự:i tư-ng ựư-c coi là xuJt khLu lao ự ng t,i chỚ Luin án chd tip trung phân tắch ự:i vci lao ự ng (lao ự ng ph5 thông và lao

ự ng có ngh_) lo,i trh ự:i tư-ng chuyên gia, tuy nhiên có h.i c6u giai ựo,n h-p tác lao ự ng, luin án có ự_ cip ự;n ự:i tư-ng chuyên gia ựQ có nhin xét t5ng thQ

ThDi gian: ThBc tr,ng ự;n h;t năm 2010 và ự_ xuJt gi]i pháp cho thDi kỳ

2011&2020

4 Mxc tiêu nghiên cXu

MRc tiêu t5ng quát cGa luin án là trên cơ sg nghiên c6u thBc tr,ng v_ chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ cGa nưcc ta trong thDi gian vha qua ựQ ự_ xuJt nâng cao chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ cGa nưcc ta trong thDi gian tci,

do ựó luin án sỚ hưcng ự;n các mRc tiêu cR thQ sau:

& Làm rõ các n i dung v_ chJt lư-ng ngu.n nhân lBc nhym ựáp 6ng nhu cau XKLđ, cung & cau cGa thF trưDng lao ự ng nói chung và XKLđ nói riêng

& Phân tắch các vJn ự_ thBc tiỂn cGa chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ cGa nưcc ta trong thDi gian vha qua Phân tắch nhSng h,n ch; v_ chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ cGa nưcc ta và nguyên nhân cGa nhSng h,n ch; ựó

& đ_ xuJt gi]i pháp nâng cao chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ cGa Vi(t Nam ự;n năm 2020 và các ựi_u ki(n ựQ triQn khai, 6ng dRng trong thBc tiỂn

5 TỆng quan nghiên cXu

Trưcc ựây, ựã có m t s: công trình nghiên c6u liên quan ự;n XKLđ như: (1) Luin án cGa ti;n sP Tran Văn Hyng (1996) ỘCác gi]i pháp nhym ự5i mci qu]n lý nhà nưcc v_ xuJt khLu lao ự ng g Vi(t Nam trong giai ựo,n 1995&2010Ợ

Trang 13

Luin án thu c chuyên ngành kinh t;, qu]n lý và k; ho,ch hóa qu:c dân ựã làm rõ vJn ự_ liên quan ự;n qu]n lý nhà nưcc v_ XKLđ theo cơ ch; thF trưDng, phân tắch thBc tr,ng qu]n lý nhà nưcc v_ XKLđ và nhSng bài hkc kinh nghi(m th thBc tiỂn cGa XKLđ Vi(t Nam ự.ng thDi ự_ xuJt quan ựiQm, gi]i pháp ự.i mci qu]n lý Nhà nưcc v_ XKLđ

(2) Công trình cGa PGS TS Tran ThF Thu (2006): ỘNâng cao hi(u qu] qu]n lý xuJt khLu lao ự ng cGa các doanh nghi(p trong ựi_u ki(n hi(n nayỢ Công trình nghiên c6u ựư-c PGS.TS Tran ThF Thu ti;n hành trên cơ sg thBc tiỂn XKLđ t,i Công ty Cung 6ng nhân lBc qu:c t; và Thương m,i (SONA) và m t s: doanh nghi(p vci mRc ựắch làm rõ khái ni(m và sB can thi;t nâng cao hi(u qu] qu]n lý XKLđ t,i các doanh nghi(p XKLđ cGa Vi(t Nam, ựưa ra m t s: chd tiêu ựánh giá hi(u qu] qu]n lý XKLđ cGa các doanh nghi(p XKLđ Vi(t Nam và ki;n nghF các gi]i pháp nâng cao hi(u qu] qu]n lý XKLđ cGa các doanh nghi(p XKLđ

(3) Luin văn chuyên ngành kinh t; thương m,i cGa th,c sP Thái ThF H.ng Minh (2003): ỘHoàn thi(n qu]n lý dFch vR XKLđ cGa B Lao ự ng & Thương binh

và Xã h iỢ Luin văn ựã phân tắch cơ sg lý luin v_ qu]n lý dFch vR XKLđ, ựánh giá thBc tr,ng cGa ho,t ự ng qu]n lý dFch vR XKLđ cGa B LđTBXH giai ựo,n 1996&

2002 và ự_ xuJt các gi]i pháp hoàn thi(n công tác qu]n lý dFch vR XKLđ cGa B LđTBXH

(4) Luin văn chuyên ngành kinh t; lao ự ng cGa th,c sP Bùi SP TuJn (2007):

ỘM t s: gi]i pháp tăng cưDng công tác qu]n lý nhà nucc v_ XKLđ cGa nưcc ta trong giai ựo,n hi(n nayỢ Luin văn ựã khái quát lý luin qu]n lý nhà nưcc v_ XKLđ, phân tắch thng khâu trong qu]n lý nhà nưcc ự:i vci XKLđ như ho,ch ựFnh chắnh sách, ban hành văn b]n quy ph,m pháp luit, hưcng dẰn thBc hi(n ự;n công tác thanh tra, kiQm tra trong XKLđ đ.ng thDi phân tắch thBc tr,ng công tác qu]n lý nhà nưcc v_ XKLđ cGa nưcc ta giai ựo,n th năm 2000&2006 và ựưa ra các gi]i pháp tăng cưDng qu]n lý ự;n năm 2010

(5) đ_ tài cGa TS NguyỂn ThF H.ng Bắch (2007): XuJt khLu lao ự ng cGa m t s: nưcc đông Nam Á: Kinh nghi(m và bài hkcẦđ_ tài ựã phân tắch sB dFch chuyQn

Trang 14

qu:c t; v_ s6c lao ñ ng, kinh nghi(m cGa các nưcc: Philippines, Indonesia, Thái Lan và Malaysia theo b:i c]nh kinh t;, thBc tr,ng XKLð và thF trưDng XKLð, tác

ñ ng cGa XKLð cGa thng nưcc ñQ rút ra bài hkc cho XKLð cGa Vi(t Nam

(6) Ngày 19 và 20/7/2010, t,i Hà N i, B Lao ñ ng – Thương binh và Xã h i

ñã t5 ch6c DiŒn ñàn lao ñ ng di cư ASEAN lan th6 3 vci sB h• tr- v_ tài chính và

kP thuit cGa T5 ch6c Lao ñ ng qu:c t; (ILO), T5 ch6c Di cư qu:c t; (IOM) và

Nhóm công tác (TAFW) ChG ñ_ cGa DiŒn ñàn lao ñ ng di cư lan th6 3 là “Nâng cao nh n th c và dDch vK thông tin nhem b o v% quy,n c a lao ñ1ng di cư”, diŒn

ñàn quy tR nhi_u chuyên gia ñ;n th các t5 ch6c qu:c t; và các nưcc trong khu vBc ASEAN vci n i dung cGa diŒn ñàn là: thúc ñLy di cư an toàn và h-p pháp cho vi(c làm b_n vSng; Tăng cưDng vi(c làm b_n vSng cho Lð di cư thông qua DFch vR thông tin nơi ñ;n và thông qua các chương trình ñào t,o trưcc phái co và Tăng cưDng dFch vR thông tin t,i ch• nhym nâng cao nhin th6c v_ Vi(c làm b_n vSng và

di cư an toàn nhym b]o v( quy_n cGa lao ñ ng di cư

(7) Mci ñây, nghiên c6u v_ "Tình hình và xu hưcng xuJt khLu lao ñ ng Vi(t Nam & Situation and Trends of Vietnamese Labor Export" tác gi] Kannika Angsuthanasombat ñã phân tích thBc tr,ng XKLð g Vi(t Nam trong ñó nêu rõ, Lð Vi(t Nam g nưcc ngoài tương ñ:i thông minh, năng ñ ng, chăm chd làm thêm, tuy nhiên tác phong công nghi(p kém, nhSng ngưDi ñi XKLð chG y;u th nông thôn và nghèo, trình ñ văn hoá thJp, ngo,i ngS không ñG ñQ giao ti;p và làm vi(c g nucc ngoài Tác gi] cũng nêu khuy;n nghF là Vi(t Nam can nâng cao chJt lu-ng Lð ñi làm vi(c g nucc ngoài – tăng kh] năng c,nh tranh XKLð cGa Vi(t Nam, ñ~c bi(t là tăng s: lư-ng Lð kP thuit, Lð có ngh_

Các nghiên c6u nêu trên ñã khái quát lý luin v_ xuJt khLu lao ñ ng và thBc tr,ng ho,t ñ ng XKLð và qu]n lý nhà nưcc v_ XKLð, qu]n lý ho,t ñ ng xuJt khLu lao ñ ng cGa các doanh nghi(p g nưcc ta và ñưa ra m t s: gi]i pháp nhym hoàn thi(n và ñ5i mci h( th:ng t5 ch6c và cơ ch; qu]n lý ho,t ñ ng XKLð cGa nưcc ta như gi]i pháp hoàn thi(n pháp luit và chính sách, phát triQn thF trưDng lao ñ ng ngoài nưcc, chJn chdnh, s’p x;p, t5 ch6c l,i các doanh nghi(p XKLð, tăng cưDng

Trang 15

công tác thanh tra, kiQm tra ho,t ự ng XKLđ, can thi;t ph]i nâng cao chJt lư-ng ngu.n nhân lBc ựi làm vi(c g nưcc ngoài đ.ng thDi, cũng ựúc rút m t s: kinh nghi(m cGa các nưcc trong khu vBc đông Nam Á trong ho,t ự ng XKLđ nói chung Tuy nhiên, ựQ phát triQn ho,t ự ng XKLđ trong tương lai, nâng cao s6c c,nh tranh cGa lao ự ng Vi(t Nam trên thF trưDng lao ự ng qu:c t;, theo tác gi] thì ựi_u ki(n tiên quy;t g ựây là ph]i nâng cao chJt lư-ng NNL cGa Vi(t Nam ựáp 6ng nhu cau XKLđ, vJn ự_ này chưa có công trình nghiên c6u nào ự_ cip ự;n m t cách

có h( th:ng và phân tắch ựQ tìm gi]i pháp nâng cao chJt lư-ng NNL nhym ựáp 6ng nhu cau XKLđ cGa nưcc ta

6 Phương pháp nghiên cXu

Luin án so dRng m t s: phương pháp sau ựây:

& Phương pháp luin duy vit bi(n ch6ng, xem xét NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ trong xu th; vin ự ng cGa di cư lao ự ng qu:c t; và xu th; phát triQn cGa thF trưDng lao ự ng Vi(t Nam và ựi_u ki(n phát triQn kinh t; & xã h i cGa nưcc ta;

& Phương pháp t5ng h-p, phân tắch, so sánh: T5ng h-p s: li(u lao ự ng Vi(t Nam ựi XKLđ qua các thDi kỳ ựQ so sánh sB tăng trưgng và phân tắch xu th; phát triQn chung cũng như phát triQn riêng ự:i vci thng thF trưDng;

& Phương pháp ựi_u tra xã h i hkc (ựư-c thBc hi(n th tháng 6 ự;n tháng 9 năm 2010): kh]o sát v_ chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ t,i 21 doanh nghi(p, lao ự ng ựang làm vi(c và chG so dRng lao ự ng t,i 4 thF trưDng chắnh là Malaysia, đài Loan, Hàn Qu:c và Nhit B]n, thông qua b]ng hẬi ự:i vci 4 nhóm ự:i tư-ng g.m; Cán b xuJt khLu lao ự ng (bao g.m: cán b qu]n lý Nhà nưcc, cán b thF trưDng cGa doanh nghi(p XKLđ, cán b ựào t,o cGa doanh nghi(p): 190 ngưDi; NgưDi lao ự ng chuLn bF ựi làm vi(c g nưcc ngoài: 355 ngưDi; NgưDi lao ự ng g nưcc ngoài (Malaysia, đài Loan, Nhit B]n): 20 lao ự ng; ChG so dRng lao ự ng g nưcc ngoài (Malaysia, Nhit B]n): 31 chG so dRng lao ự ng nưcc ngoài

& T5ng k;t kinh nghi(m thBc tiỂn thông qua trBc ti;p phẬng vJn, các h i nghF,

h i th]o chuyên ự_ ựQ trao ự5i vci m t s: cá nhân, t5 ch6c có liên quan như: cán b qu]n lý các cJp, các doanh nghi(p trong nưcc và ngoài nưcc, các ựFa phương, ngưDi

Trang 16

lao ñ ng ñã ñi làm vi(c g nưcc ngoài; Hkc tip kinh nghi(m cGa m t s: nưcc v_ nâng cao chJt lư-ng NNL ñáp 6ng nhu cau XKLð

& Phân tích bài hkc kinh nghi(m cGa m t s: nưcc trong vi(c nâng cao chJt lư-ng NNL ñáp 6ng nhu cau XKLð

Trang 17

Chương 1

CƠ S- LÝ LU4N V5 CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C

NH;M ðÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO ð,NG

1.1 NGU*N NHÂN L:CVÀ XU6T KH?U LAO ð,NG

1.1.1 Khái niAm vD nguEn nhân lHc

Theo ñFnh nghĩa cGa Liên hi(p qu:c, ngu.n nhân lBc là trình ñ lành ngh_, là ki;n th6c và năng lBc cGa toàn b cu c s:ng con ngưDi hi(n có thBc t; ho~c ti_m năng ñQ phát triQn kinh t; & xã h i trong m t c ng ñ.ng

Ngu.n nhân lBc theo nghĩa h“p và ñQ có thQ lư-ng hoá ñư-c trong công tác k; ho,ch hoá, g nưcc ta ñư-c quy ñFnh là m t b phin cGa dân s:, bao g.m nhSng ngưDi trong ñ tu5i lao ñ ng có kh] năng lao ñ ng theo quy ñFnh cGa B luit Lao

ñ ng Vi(t Nam (nam ñG 15 ñ;n h;t 60 tu5i, nS ñG 15 ñ;n h;t 55 tu5i)

Theo GS.VS Ph,m Minh H,c (2001), NNL là t5ng thQ các ti_m năng Lð cGa

m t nưcc hay m t ñFa phương s”n sàng tham gia m t công vi(c Lð nào ñó [47, tr.78]

Ngu.n nhân lBc (human resources) là ngu.n lBc con ngưDi, là y;u t: quan trkng, năng ñ ng nhJt cGa tăng trưgng và phát triQn kinh t; & xã h i Ngu.n nhân lBc có thQ xác ñFnh cho m t qu:c gia, vùng lãnh th5, ñFa phương (tdnh, thành ph:)

và nó khác vci các ngu.n lBc khác (tài chính, ñJt ñai, công ngh() g ch• ngu.n lBc con ngưDi vci ho,t ñ ng lao ñ ng sáng t,o, tác ñ ng vào th; gici tB nhiên, bi;n ñ5i gici tB nhiên vào trong quá trình lao ñ ng n]y sinh các quan h( lao ñ ng và quan h( xã h i CR thQ hơn, ngu.n nhân lBc cGa m t qu:c gia biQu hi(n g các khía c,nh sau ñây:

& Trưcc h;t vci tư cách là ngu.n cung cJp s6c lao ñ ng (SLð) cho xã hôi, g

nghĩa r ng nhJt thì NNL bao g'm toàn b1 dân cư có kh năng Lð, không phân bi(t

ngưDi ñó ñang ñư-c phân b: vào ngành ngh_, lĩnh vBc, khu vBc nào và có thQ coi ñây là NNL xã h i

& Vci tư cách là kh] năng ñ]m ñương Lð chính cGa xã h i thì NNL ñư-c hiQu theo nghĩa h“p hơn, bao g.m nhóm dân cư trong ñ tu5i Lð có kh] năng Lð (do

Trang 18

pháp luit Lð quy ñFnh) Hi(n nay, trong lĩnh vBc Lð còn có khái ni(m "ngu.n Lð"

là toàn b dân s: trong ñ tu5i Lð có kh] năng Lð do ñó, vci khái ni(m này thì NNL tương ñương vci khái ni(m ngu.n Lð

& NNL thQ hi(n toàn b nhSng con ngưDi cR thQ tham gia vào quá trình Lð, vci cách hiQu này NNL bao g.m nhSng ngưDi th gici h,n dưci cGa ñ tu5i Lð trg lên và có kh] năng Lð (g nưcc ta hi(n nay là nhSng ngưDi ñG 15 tu5i trg lên có kh] năng lao ñ ng – theo quy ñFnh cGa B Luit lao ñ ng hi(n hành) [65, tr.7&8]

Theo quan ni(m mci, NNL ñư-c coi là m t ngu.n lBc, cũng như ngu.n lBc vit chJt khác, nhưng có ý nghĩa rJt ñ~c thù

Theo Begg, Fischer và Dornbusch, khác vci ngu.n lBc vit chJt khác, NNL

ñư-c hiQu là: toàn b1 trình ñ1 chuyên môn mà con ngư.i tích luh ñư<c, nó ñư<c ñánh giá cao vì ti,m năng ñem l9i thu nh p trong tương lai Gi$ng như ngu'n l!c

v t ch/t, NNL là k t qu ñ?u tư trong quá kh vUi mKc ñích t9o ra thu nh p trong tương lai Theo Mc Shane, NNL khác vci ngu.n lBc vit chJt khác là g ch• m•i con

ngưDi trong lao ñ ng có nhSng năng lBc (bao g.m tư chJt, ki;n th6c và kP năng), tính cách, nhin th6c vai trò và sB khác bi(t v_ kinh nghi(m, ñ ng cơ và sB cam k;t,

mà ngu.n lBc vit chJt khác không có [20, tr 11&12]

Theo Giáo trình kinh t; ngu.n nhân lBc cGa TrưDng ð,i hkc kinh t; qu:c dân thì NNL là ngu.n lBc con ngưDi, có quan h( ch~t ch• vci dân s:, là b phin quan trkng trong dân s:, ñóng vai trò t,o ra cGa c]i vit chJt và tinh than cho xã h i Tuỳ theo cách ti;p cin khái ni(m NNL có thQ khác nhau, do ñó quy mô NNL cũng khác nhau

Vci cách ti;p cin dBa vào kh] năng Lð cGa con ngưDi: NNL là kh] năng Lð cGa xã h i, cGa toàn b nhSng ngưDi có cơ thQ phát triQn bình thưDng có kh] năng lao ñ ng

Trong tính toán và dB báo NNL cGa qu:c gia ho~c cGa ñFa phương g.m hai b phin: nhSng ngưDi trong ñ tu5i Lð có kh] năng Lð và nhSng ngưDi ngoài ñ tu5i

Lð thBc t; có tham gia Lð

Trang 19

Vci cách ti;p cin dBa vào tr,ng thái ho,t ñ ng kinh t; cGa con ngưDi: NNL g.m toàn b nhSng ngưDi ñang ho,t ñ ng trong các ngành kinh t;, văn hoá, xã

h i

Vci cách ti;p cin dBa vào kh] năng Lð cGa con ngưDi và gici h,n tu5i Lð: NNL g.m toàn b nhSng ngưDi trong ñ tu5i Lð, có kh] năng Lð không kQ ñ;n tr,ng thái có vi(c làm hay không Vci khái ni(m này quy mô NNL chính là ngu.n

Vci cách ti;p cin dBa vào ñ tu5i lao ñ ng và tr,ng thái không ho,t ñ ng kinh t; ta có khái ni(m NNL dB trS g.m nhSng ngưDi trong ñ tu5i Lð nhưng chưa tham gia Lð vì nhSng lý do khác nhau; bao g.m nhSng ngưDi làm công vi(c cho chính gia ñình mình (n i tr-), hkc sinh, sinh viên, ngưDi thJt nghi(p, b ñ i xuJt ngũ, Lð

ñi XKLð ñã h;t h,n h-p ñ.ng v_ nưcc, ngưDi hưgng l-i t6c và nhSng ngưDi khác ngoài các ñ:i tư-ng trên

Như vây, m~c dù có các biQu hi(n khác nhau nhưng NNL m t qu:c gia ph]n ánh các ñ~c ñiQm quan trkng nhJt sau ñây:

& NNL là ngu.n lBc con ngưDi;

& NNL là b phin cGa dân s:, g’n vci cung Lð;

& NNL ph]n ánh kh] năng Lð cGa m t xã h i

1.1.2 NgưJi ñi xu t khOu lao ñRng và hoTt ñRng xu t khOu lao ñRng

1.1.2.1 Các khái ni%m c a qu$c t v, ngư.i ñi xu/t kh0u lao ñ1ng:

NgưDi ñi xuJt khLu lao ñ ng & thưDng ñư-c gki byng thuit ngS "lao ñ ng di cư – migrant worker" không ph]i vJn ñ_ mci n]y sinh mà ñã xuJt hi(n th lâu và g’n li_n vci lFch so phát triQn cGa loài ngưDi, ñ~c bi(t là di cư lao ñ ng qu:c t; Có nhi_u nguyên nhân d‚n ñ;n tình tr,ng di cư lao ñ ng qu:c t;, nhưng lý do kinh t; v‚n là nguyên nhân chG y;u Di cư lao ñ ng qu:c t; thưDng ñư-c thQ hi(n g hai hình th6c là di cư tB do và di cư có t5 ch6c ðiQm mci trong di cư lao ñ ng qu:c t; thDi kỳ hi(n ñ,i là hình th6c di cư có t5 ch6c, ho~c gki là ngưDi ñi XKLð, có sB can thi(p và qu]n lý cGa Chính phG các qu:c gia

Trang 20

Hi(n tư-ng qu:c t; hoá s]n xuJt và ñau tư bùng n5 vào nhSng thip kq gan ñây

ñi ñôi vci vi(c qu:c t; hoá thF trưDng s6c lao ñ ng Di cư lao ñ ng qu:c t; trg thành

m t b phin không thQ tách kh‡i cGa h( th:ng kinh t; th; gici hi(n nay Theo th:ng kê cGa T5 ch6c di cư th; gici (IOM), trong nhSng năm ñau cGa thip kq 80 cGa th; kq XX, s: ngưDi di cư mci ñ,t ñ;n 25 tri(u ngưDi thì ñ;n nay có kho]ng

192 tri(u ngưDi ñang làm vi(c g nhi_u nưcc khác nhau, chi;m 3% t5ng dân cư trên toàn th; gici [81] Ưcc tính cGa ILO, trung bình c6 25 ngưDi trên th; gici thì có 1 ngưDi ñang làm vi(c g nưcc ngoài Như viy s: lư-ng lao ñ ng ñi làm vi(c g nưcc ngoài là rJt lcn và gia tăng nhanh chóng, s: nưcc ti;p nhin lao ñ ng cũng ngày càng nhi_u

Theo ñFnh nghĩa cGa Liên h-p qu:c, thuit ngS "lao ñ ng di cư" ñư-c dùng cho bJt c6 ai làm vi(c bên ngoài ñJt nưcc cGa hk Thuit ngS này cũng có thQ ñư-c so dRng ñQ mô t] m t ngưDi di chuyQn trong m t nưcc, ñQ theo ñu5i công vi(c như công vi(c thDi vR Tuy nhiên g ñây chúng ta chd nghiên c6u hi(n tư-ng lao

ñ ng làm vi(c bên ngoài ñJt nưcc cGa hk

Theo ñFnh nghĩa t,i ði_u 2 công ưcc cGa Liên h-p qu:c v_ quy_n cGa NLð di

cư và các thành viên trong gia ñình hk, thì: " Lao ñ1ng di cư là m1t ngư.i ñã, ñang

và sc làm m1t công vi%c có hưOng lương t9i m1t qu$c gia mà ngư.i ñó không ph i

Trang 21

& "Công nhân làm vi(c t,i m t công trình trên biQn" & chd nhSng Lð di cư ñư-c tuyQn dRng làm vi(c trên m t công trình trên biQn thu c quy_n tài phán cGa m t qu:c gia mà hk không ph]i là công dân";

&"Công nhân lưu ñ ng" & chd nhSng Lð di cư s:ng thưDng trú g m t nưcc ph]i

ñi ñ;n m t ho~c nhi_u nưcc khác nhau trong nhSng kho]ng thDi gian do tính chJt công vi(c cGa ngưDi ñó;

& "Công nhân theo dB án" & chd nhSng Lð di cư ñư-c nhin vào qu:c gia nơi có vi(c làm trong m t thDi gian nhJt ñFnh ñQ chuyên làm vi(c cho m t dB án cR thQ ñang ñư-c ngưDi so dRng Lð cGa mình thBc hi(n t,i qu:c gia ñó;

& "Nhân công lao ñ ng chuyên dRng" & chd nhSng Lð di cư mà ñư-c ngưDi so dRng Lð cGa mình co ñ;n qu:c gia nơi có vi(c làm trong m t kho]ng thDi gian h,n ch; nhJt ñFnh ñQ ñ]m nhi(m m t công vi(c ho~c nhi(m vR cR thQ mang tính chuyên môn kP thuit g qu:c gia nơi có vi(c làm;

& "Nhân công tB chG" – chd nhSng lao ñ ng di trú tham gia làm m t công vi(c

có hưgng lương không ph]i dưci d,ng h-p ñ.ng lao ñ ng (hðLð) mà thưDng là byng cách làm vi(c ñ c lip ho~c cùng vci các thành viên gia ñình cGa mình, ho~c dưci các hình th6c khác mà ñư-c coi là nhân công tB chG theo pháp luit cGa qu:c gia nơi có vi(c làm ho~c theo các hi(p ñFnh song phương và ña phương

ði_u 3, Công ưcc nêu trên cũng li(t kê nhSng ñ:i tư-ng không ñư-c coi là Lð

di cư (dBa trên tiêu chí ngh_ nghi(p), bao g.m:

& nhSng ngưDi ñư-c co ho~c tuyQn dRng bgi các cơ quan và t5 ch6c qu:c t;, ho~c bgi m t nưcc sang m t nưcc khác ñQ thBc hi(n các ch6c năng chính th6c;

& NhSng ngưDi ñư-c co ho~c tuyQn dRng bgi m t nưcc ho~c ngưDi thay m~t cho nưcc ñó g nưcc ngoài tham gia các chương trình phát triQn và các chương trình h-p tác khác;

& NhSng ngưDi s:ng thưDng trú g m t nưcc không ph]i qu:c gia xuJt x6 ñQ làm vi(c như nhSng nhà ñau tư;

& NhSng ngưDi tF n,n và không có qu:c tFch;

& Sinh viên và hkc viên;

Trang 22

& NhSng ngưDi ñi biQn hay ngưDi làm vi(c trên các công trình trên biQn không ñư-c nhin vào ñQ cư trú và tham gia vào m t công vi(c có hưgng lương g qu:c gia nơi có vi(c làm

1.1.2.2 Khái ni%m ngư.i Vi%t Nam ñi xu/t kh0u lao ñ1ng

™ nưcc ta, ngưDi ñi XKLñ (ngưDi ñi làm vi(c g nưcc ngoài theo h-p ñ.ng) ñư-c quy ñFnh t,i kho]n 1 ði_u 3 Luit NgưDi lao ñ ng Vi(t Nam ñi làm vi(c g nưcc ngoài theo h-p ñ.ng, như sau:

" Ngư.i lao ñ1ng ñi làm vi%c O nưUc ngoài theo h<p ñ'ng là công dân Vi(t

Nam cư trú t,i Vi(t Nam, có ñG các ñi_u ki(n theo quy ñFnh cGa pháp luit Vi(t Nam

và pháp luit cGa nưcc ti;p nhin ngưDi lao ñ ng, ñi làm vi(c g nưcc ngoài theo quy ñFnh cGa Luit này"

Hi(n nay, Lð ñi XKLð theo m t trong các hình th6c sau ñây:

(i) H-p ñ.ng ñưa NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài vci doanh nghi(p ho,t ñ ng dFch vR ñưa NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài, t5 ch6c sB nghi(p ñư-c phép ho,t ñ ng ñưa ngưDi lao ñ ng ñi làm vi(c g nưcc ngoài;

(ii) H-p ñ.ng ñưa ngưDi lao ñ ng ñi làm vi(c g nưcc ngoài vci doanh nghi(p

trúng thau, nhin thau ho~c t5 ch6c, cá nhân ñau tư ra nưcc ngoài có ñưa ngưDi lao

ñ ng ñi làm vi(c g nưcc ngoài;

(iii) H-p ñ.ng ñưa ngưDi lao ñ ng ñi làm vi(c g nưcc ngoài theo hình th6c thBc tip nâng cao tay ngh_ vci doanh nghi(p ñưa ngưDi lao ñ ng ñi làm vi(c dưci hình th6c thBc tip nâng cao tay ngh_;

(iv) H-p ñ.ng cá nhân [52]

1.1.2.3 N1i dung ho9t ñ1ng xu/t kh0u lao ñ1ng

Luit NgưDi lao ñ ng Vi(t Nam ñi làm vi(c g nưcc ngoài quy ñFnh ho,t ñ ng ñưa NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài (XKLð) g.m các n i dung:

(1) Ký k;t các h-p ñ.ng liên quan ñ;n vi(c NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài; (2) tuyQn chkn lao ñ ng;

(3) D,y ngh_, ngo,i ngS cho NLð; t5 ch6c b.i dưšng ki;n th6c can thi;t cho NLð trưcc khi ñi làm vi(c g nưcc ngoài;

Trang 23

(4) ThBc hi(n H-p ñ.ng ñưa NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài;

(5) Qu]n lý, b]o v( quy_n và l-i ích h-p pháp cGa NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài;

(6) ThBc hi(n các ch; ñ , chính sách ñ:i vci NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài; (7) Thanh lý h-p ñ.ng giSa doanh nghi(p, t5 ch6c sB nghi(p và NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài;

(8) Các ho,t ñ ng khác cGa t5 ch6c, cá nhân có liên quan ñ;n ngưDi lao ñ ng

ñi làm vi(c g nưcc ngoài

1.1.2.4 M1t s$ ngành ngh, ch y u c a lao ñ1ng Vi%t Nam ñi xu/t kh0u

Lao ñ1ng làm vi%c trên biCn (thuy,n viên): ðây là lo,i lao ñ ng có cưDng ñ

làm vi(c cao, ti_m Ln nhi_u y;u t: rGi ro lcn th lúc rDi b;n ñ;n lúc tàu v_ Do viy, công vi(c này ñòi h‡i thuy_n viên ph]i có thQ l6c t:t, chFu ñư-c sóng gió, có tay ngh_ và kinh nghi(m, có tác phong s]n xuJt công nghi(p, có v:n ngo,i ngS khá ñQ thBc hi(n chuLn xác m(nh l(nh cGa thuy_n trưgng

Công nhân xây d!ng: là lo,i lao ñ ng n~ng nhkc, phan lcn thDi gian lao ñ ng

diŒn ra ngoài trDi Công ngh( xây dBng và máy móc mà có lao ñ ng Vi(t Nam ñ;n làm vi(c khá hi(n ñ,i, các khâu cGa quá trình làm vi(c ñư-c chuyên môn hoá cao, t5 ch6c thi công trên công trưDng rJt khoa hkc và ch~t ch•, kd luit lao ñ ng nghiêm kh’c, tuy nhiên ti_n công l,i không cao bình quân 250USD/ngưDi/tháng

Công nhân nhà máy: chG y;u là các lo,i th- làm vi(c trong các nhà máy có

trình ñ tB ñ ng và chuyên môn hoá cao, các công nhân trong quá trình s]n xuJt ñư-c b: trí h;t s6c ch~t ch•, ñòi h‡i ngưDi lao ñ ng ph]i có s6c b_n bd ñQ chFu ñBng cưDng ñ lao ñ ng cao, tinh thông ngh_ nghi(p và ý th6c kq luit cao ñQ hoà nhip vci công nhân các nưcc khác Phan lcn s: lao ñ ng này ñư-c chG so dRng tuyQn chkn trBc ti;p vci quy trình ch~t ch• Thu nhip bình quân cGa lo,i lao ñ ng này vào kho]ng 500 & 600USD/ngưDi/tháng

Lao ñ1ng giúp vi%c gia ñình: ChG y;u yêu cau lao ñ ng nS, ñây là công vi(c

h;t s6c d~c thù, ñòi h‡i ngưDi lao ñ ng ph]i có ngo,i ngS t:t ñQ giao ti;p hyng ngày

Trang 24

vci ñ:i tư-ng phRc vR, ph]i so dRng thành th,o các dRng cR sinh ho,t, ngoài ra ph]i trung thBc và tin tu› vci công vi(c

Lao ñ1ng chăm sóc ngư.i b%nh t9i gia ñình hoBc tr9i dưmng lão: ThưDng yêu

cau lao ñ ng nS, lao ñ ng ph]i có ngo,i ngS t:t ñQ giao ti;p vci ngưDi b(nh, có m t kinh nghi(m nhJt ñFnh v_ y tá, h lý, so dRng thành th,o các dRng cR sinh ho,t cGa ngưDi b(nh, can cù, kiên nh‚n vci công vi(c

Ngoài các lo,i hình lao ñ ng nêu trên thì m t s: nưcc như: Nhit B]n hi(n nay

và Hàn Qu:c trưcc năm 2004, nhin lao ñ ng dưci d,ng tu nghi(p sinh, t6c là ñi hkc tip, nâng cao tay ngh_ Tuy nhiên ñư-c coi như là lao ñ ng t,i nưcc ti;p nhin do các nưcc này không khuy;n khích nhin lao ñ ng nưcc ngoài, nhJt là lao ñ ng ph5 thông

1.1.3 NguEn nhân lHc ñáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ñRng

NNL ñáp 6ng nhu cau XKLð là m t b phin cGa NNL nói chung và còn can

có m t s: yêu cau nhJt ñFnh như có ñG năng lBc hành vi dân sB, tB nguy(n, có ý th6c và tư cách ñ,o ñ6c t:t, ñG s6c kh‡e, có ngo,i ngS, chuyên môn và quan trkng nhJt là luit pháp cho phép xuJt c]nh, cho phép ñi làm vi(c có thDi h,n g nưcc ngoài

Th khái ni(m chung v_ NNL và khái ni(m v_ ngưDi ñi XKLð, chúng ta có thQ khái quát v_ NNL ñáp 6ng nhu cau XKLð, như sau:

NNL ñáp ng nhu c?u XKLð là m1t b1 ph n c a c a NNL, có ñ các ñi,u ki%n theo quy ñDnh c a nưUc phái cn (nưUc mà NLð hi%n ñang cư trú) và nưUc ti p

nh n (nưUc mà NLð d! ki n ñ n làm vi%c)

Khi so sánh giSa NNL nói chung và NNL ñáp 6ng nhu cau XKLð, ñiQm khác

cơ b]n là ñi_u ki(n xuJt c]nh ra nưcc ngoài làm vi(c Các ñi_u ki(n khác như s6c kh‡e, năng lBc, ngo,i ngS, chuyên môn v_ cơ b]n là ñi_u ki(n ñG ñQ ñáp 6ng yêu cau cGa thF trưDng lao ñ ng ngoài nưcc

Trang 25

1.1.4 Ch t lư\ng nguEn nhân lHc

1.1.4.1 Ch/t lư<ng ngu'n nhân l!c

ChJt lư-ng NNL là khái ni(m t5ng h-p v_ nhSng ngưDi thu c NNL ựư-c thQ hi(n g các m~t sau:

& S6c khoỦ;

& Trình ự văn hoá;

& Trình ự chuyên môn & kP thuit (cJp trình ự ựư-c ựào t,o);

& Năng lBc thBc t; v_ tri th6c, kP năng ngh_ nghi(p (kh] năng sáng t,o, thắch 6ng, linh ho,t, nhanh nh,y vci công vi(c và xã h i; m6c ự sỢn sàng tham gia Lđ );

& PhLm chJt ự,o ự6c, tác phong, thái ự ự:i vci công vi(c và môi trưDng làm vi(c ;

& Hi(u qu] ho,t ự ng Lđ cGa NNL;

& Thu nhip, m6c s:ng và m6c ự tho] mãn nhu cau cá nhân (nhu cau vit chJt

và tinh than) cGa NLđ

ChJt lư-ng NNL là tr,ng thái nhJt ựFnh cGa NNL, là t: chJt, b]n chJt bên trong cGa NNL, nó luôn có sB vin ự ng và ph]n ánh trình ự phát triQn kinh t; & xã

h i cũng như m6c s:ng, dân trắ cGa dân cư Trong b:i c]nh nhSng thành tBu ự,t ựư-c không nghng cGa khoa hkc Ờ công ngh( và toàn cau hoá diỂn ra m,nh mỚ có tác ự ng thúc ựLy phát triQn nhanh quá trình kinh t; & xã h i thì chJt lư-ng NNL luôn có sB vin ự ng, phát triQn ựi lên theo hưcng tắch cBc và cũng có nhi_u thách th6c ự~t ra ự:i vci NNL SB vin ự ng tắch cBc cGa NNL g trình ự ngày càng cao hơn mang tắnh quy luit, là cơ sg ựQ c]i bi;n xã h i và không nghng nâng cao ựDi s:ng vit chJt Ờ tinh than và hoàn thi(n ngưDi Lđ

Theo sách Qu]n lý và phát triQn NNL xã h i cGa GS.TS Bùi Văn Nhơn Ờ NXB

Tư Pháp năm 2006 khỚng ựFnh ChJt lư-ng NNL là tr,ng thái nhJt ựFnh cGa NNL thQ hi(n m:i quan h( giSa các y;u t: cJu thành nên b]n chJt bên trong cGa NNL

đó là các y;u t: v_ tinh than, thQ lBc, trắ lBc

Trang 26

+ ThQ lBc cGa NNL: S6c khoỦ vha là mRc ựắch cGa phát triQn, ự.ng thDi nó cũng là ựi_u ki(n cGa sB phát triQn S6c khoỦ là sB phát triQn hài hoà cGa con ngưDi c] v_ vit chJt và tinh than đó là s6c khoỦ cơ thQ và s6c khoỦ tinh than S6c khoỦ

cơ thQ là sB cưDng tráng, là năng lBc lao ự ng chân tay S6c khoỦ tinh than là sB dỦo dai cGa ho,t ự ng than kinh, là kh] năng vin ự ng cGa trắ tu(, bi;n tư duy thành ho,t ự ng thBc tiỂn Theo T5 ch6c Y t; th; gici (WHO) thì s6c khoỦ là m t tr,ng thái hoàn toàn tho]i mái v_ thQ chJt, tâm than và xã h i, ch6 không chd là không có b(nh hay thương tit S6c khoỦ cGa con ngưDi chFu tác ự ng cGa nhi_u y;u t:: tB nhiên, kinh t;, xã h i và ựư-c ph]n ánh byng m t h( th:ng các chd tiêu bao g.m các chd tiêu cơ b]n v_ s6c khoỦ, các chi tiêu v_ b(nh tit và các chd tiêu v_ cơ sg vit chJt

và các ựi_u ki(n b]o v( và chăm sóc s6c khoỦ

đQ ựánh giá chJt lư-ng NNL v_ m~t thQ lBc có các chd tiêu cơ b]n như: Chi_u cao trung bình cGa thanh niên th 18 tu5i ự;n 35 tu5i (ựơn vF cm); Cân n~ng trung bình cGa thanh niên (ựơn vF kg);

+ Trắ lBc cGa ngu.n nhân lBc: Nhân t: trắ lBc thưDng ựư-c xem xét ựánh giá trên hai giác ự : trình ự văn hóa, chuyên môn kP thuit và kP năng lao ự ng thBc hành cGa ngưDi lao ự ng Vi(c ựánh giá hai y;u t: này thưDng ựư-c dBa trên m t s: tiêu chắ cơ b]n sau:

V_ trình ự văn hoá: đó là kh] năng v_ tri th6c và kP năng ựQ có thQ ti;p thu nhSng ki;n th6c cơ b]n, thBc hi(n nhSng vi(c ựơn gi]n ựQ duy trì cu c s:ng Trình

ự văn hoá ựư-c cung cJp qua h( th:ng giáo dRc chắnh quy, không chắnh quy, qua quá trình hkc tip su:t ựDi cGa mỚi cá nhân và ựư-c ựánh giá qua h( th:ng chd tiêu: Phương pháp tắnh (công th6c 1.1):

S: ngưDi 10 tu5i trg lên bi;t chS

Trang 27

* Tq l( dân s: bi;t chS là s: % nhSng ngưDi 10 tu5i trg lên có thQ ñkc, vi;t và hiQu

ñư-c nhSng câu ñơn gi]n cGa ti;ng Vi(t, ti;ng dân t c ho~c ti;ng nưcc ngoài so vci

t5ng dân s: 10 tu5i trg lên

Chd tiêu này ñư-c so dRng ñQ ñánh giá trình ñ văn hoá g m6c t:i thiQu cGa

m t qu:c gia Các th:ng kê giáo dRc trong nưcc và trên th; gici hi(n nay ñ_u so

dRng chd tiêu này

* S: năm ñi hkc trung bình cGa dân s: tính th 25 tu5i trg lên là s: năm trung

bình m t ngưDi ñư-c ñi hkc

ðây là m t trong nhSng chd tiêu ñư-c Liên h-p qu:c so dRng ñQ ñánh giá chJt

lư-ng ngu.n nhân lBc cGa các qu:c gia:

Phương pháp tính (công th6c 1.2):

A = ∑ ai xi (1.2) [50, tr.103]

Trong ñó:

A: S: năm ñi hkc trung bình

ai: Các h( s: ñư-c chkn theo h( th:ng giáo dRc cGa m•i vùng ho~c m•i nưcc

xi: % trình ñ văn hoá theo h( th:ng giáo dRc tương ñương

* V_ trình ñ chuyên môn kP thuit: Trình ñ chuyên môn kP thuit là ki;n th6c

và kP năng can thi;t ñQ ñ]m ñương các ch6c vR trong qu]n lý, kinh doanh và các

Trang 28

TLVðT: Tq l( Lð ñã qua ñào t,o so vci t5ng s: Lð ñang làm vi(c

LLVðT: S: Lð ñã qua ñào t,o ñang làm vi(c

LCBðTi

TCBðTi =

∑LLV (1.4) [50, tr.105]

Trong ñó:

TCBðTi : Tq l( lao ñ ng ñư-c ñào t,o g cJp bic ñào t,o i ñang làm vi(c so vci t5ng s: lao ñ ng ñang làm vi(c

LCBðTi: T5ng s: lao ñ ng ñư-c ñào t,o g cJp bic ñào t,o i ñang làm vi(c

∑LLV : T5ng s: lao ñ ng ñang làm vi(c

Cơ cJu bic ñào t,o tính theo ñ,i hkc/cao ñ•ng/trung hkc/d,y ngh_ cho ta thJy ñư-c cơ cJu này có cân ñ:i vci nhu cau thBc t; s]n xuJt không Trên cơ sg ñó có k; ho,ch ñi_u chdnh nhu cau ñào t,o t5ng thQ cGa c] nưcc

Các tq l( này ñư-c tính toán cho c] nưcc, theo vùng, theo ngành kinh t; Qua các chd tiêu tính toán cho thng vùng lãnh th5, thng vùng kinh t; có thQ phát hi(n ra nhSng bJt h-p lý v_ cơ cJu bic ñào t,o, sB chênh l(ch v_ trình ñ chuyên môn kP thuit cGa Lð thng vùng, thng ngành, th ñó có cơ sg ñi_u chdnh k; ho,ch phát triQn ngu.n nhân lBc cGa vùng, ngành Cơ cJu này g Vi(t Nam hi(n chưa h-p lý

& V_ phLm chJt tâm lý xã h i cGa NNL: Ngoài y;u t: thQ lBc và trí tu(, quá trình Lð ñòi h‡i NLð hàng lo,t phLm chJt như tính kq luit, tB giác, có tinh than h-p tác và tác phong Lð công nghi(p, có tinh than trách nhi(m cao… NhSng phLm chJt này g’n li_n vci truy_n th:ng văn hoá dân t c NLð Vi(t Nam can cù, sáng t,o

Trang 29

và thông minh, nhưng v_ kq luit lao ñ ng và tinh than h-p tác Lð còn nhi_u như-c ñiQm, ñang gây trg ng,i lcn cho ti;n trình h i nhip cGa nưcc ta

ðQ ñánh giá y;u t: này rJt khó dùng phương pháp th:ng kê và xác ñFnh các chd tiêu ñFnh lư-ng như các y;u t: v_ thQ lBc và trí lBc cGa NNL Vì viy, phương pháp ñánh giá thưDng thông qua vi(c ti;n hành các cu c ñi_u tra tâm lý và xã h i và ñánh giá qua các chd tiêu ñFnh tính Tuy nhiên, trong thng khía c,nh cGa phLm chJt này, ngưDi ta có thQ ñánh giá byng phương pháp th:ng kê và xác ñFnh byng các chd tiêu ñFnh hưcng như tq l( NLð vi ph,m kq luit v_ thDi gian Lð (ñi mu n, v_ scm, không chJp hành quy ñFnh giD giJc Lð trong thDi gian làm vi(c), tq l( s: ngưDi vi ph,m kq luit công ngh(, tq l( s: ngưDi bF thi hành kq luit trong năm…

& Chd tiêu t5ng h-p: T5 ch6c phát triQn Liên h-p qu:c (UNDP) ñã khuy;n nghF

và ñưa ra áp dRng nhi_u phương pháp ñQ ñánh giá sB phát triQn con ngưDi, trong ñó phương pháp xác ñFnh chd s: phát triQn con ngưDi (HDI) ñư-c so dRng ph5 bi;n Theo phương pháp này thì sB phát triQn con ngưDi ñư-c xác ñFnh theo ba y;u t: cơ b]n nhJt và t5ng h-p nhJt: S6c khoœ, trình ñ hkc vJn và thu nhip

* V_ s6c khoœ ñư-c xác ñFnh qua chd tiêu tu5i thk bình quân cGa dân s:;

* V_ hkc vJn ñư-c xác ñFnh qua hai chd tiêu: tq l( dân s: bi;t chS; s: năm ñi hkc cGa m t ngưDi (tính th 25 tu5i trg lên);

* V_ thu nhip ñư-c xác ñFnh chd tiêu t5ng s]n phLm trong nưcc: GDP/ngưDi Chd s: HDI ñư-c tính th 0 ñ;n 1,0

Vì chd s: HDI ñ_ cip ñ;n nhSng y;u t: cơ b]n cGa chJt lư-ng ngu.n nhân lBc nên có thQ dùng nó làm chd tiêu t5ng h-p ñánh giá chJt lư-ng ngu.n nhân lBc các qu:c gia

Theo Giáo trình kinh t; NNL do PGS.TS Tran Xuân Cau và PGS.TS Mai Qu:c Chánh (chG biên) cGa TrưDng ð,i hkc kinh t; Qu:c dân (năm 2008) thì chJt lư-ng NNL ñư-c ñánh giá qua các tiêu th6c:

+ S6c khoœ: ThQ lBc và trí lBc;

+ Trình ñ hkc vJn, trình ñ chuyên môn; trình ñ lành ngh_;

Trang 30

+ Các năng lBc, phLm chJt cá nhân (ý th6c kq luit, tính h-p tác, ý th6c trách nhi(m, sB chuyên tâm, )

Các ñFnh nghĩa nêu trên, ñã cho chúng ta thJy rõ b]n chJt cGa chJt lư-ng NNL, theo quan ñiQm cGa tác gi] t5ng quát là: ChJt lư-ng NNL là tr,ng thái nhJt ñFnh cGa NNL thQ hi(n m:i quan h( giSa các y;u t: cJu thành nên b]n chJt bên trong cGa NNL, bao g.m:

ñ lành ngh_ cGa NNL, các y;u t: v_ ý th6c xã h i chính là năng lBc, phLm chJt cá nhân cGa NNL

1.1.4.2 Ch/t lư<ng ngu'n nhân l!c trong b$i c nh toàn c?u hoá

Quá trình toàn cau hóa kinh t; hi(n ñ,i ñang làm gia tăng tính thLm thJu l‚n nhau cGa các n_n kinh t;, chúng g’n bó và phR thu c vào nhau hơn, bct ñi dan nhSng ngăn trg và kho]ng cách v_ nhi_u phương di(n SB phân công Lð qu:c t; ñã ñ,t tci trình ñ rJt cao, không chd gici h,n g chuyên môn hóa s]n phLm mà ñã là chuyên môn hóa các chi ti;t s]n phLm cho m•i qu:c gia Ngoài ki;n th6c, kP năng, thái ñ NLð ñi làm vi(c g nưcc ngoài ph]i thích nghi vci môi trưDng toàn cau

& Là nh)ng công dân toàn c u

H i nhip kinh t; qu:c t; cơ b]n ñã thúc ñLy ho,t ñ ng xuJt khLu và t,o môi trưDng thu hút ñau tư nưcc ngoài, tham gia vào quá trình phân công Lð qu:c t; Trong quá trình c,nh tranh lao ñ ng qu:c t;, nưcc nào có NNL chJt lư-ng thJp s•

là bJt l-i vào nhSng lĩnh vBc s]n xuJt thâm dRng lao ñ ng, h,n ch; công ngh(, kP thuit

Trang 31

Toàn cau hóa thúc ñLy sB phát triQn và xã h i hóa các lBc lư-ng s]n xuJt ñem l,i sB tăng trưgng kinh t; cao, làm cho sB chuyQn dFch cơ cJu kinh t; toàn cau có nhSng thay ñ5i cơ b]n, làm gia tăng các lu.ng chuyQn giao v:n và công ngh(, thBc hi(n chuyQn giao trên quy mô ngày càng lcn nhSng thành tBu cGa khoa hkc công ngh(, t5 ch6c, qu]n lý, kinh nghi(m kinh doanh, s]n xuJt cho các nưcc ñư-c ñau tư phát triQn SB vin ñ ng cGa th; gici toàn cau làm cho tác ñ ng m,nh m• vào phân công Lð qu:c t; và di chuyQn thQ nhân ñQ cung cJp dFch vR NhSng qu:c gia có nhu cau lao ñ ng kP thuit cũng có thQ là nhSng nưcc ñang cung cJp Lð ph5 thông cho m t qu:c gia khác Maylaysia/Hàn Qu:c là các ví dR khá gan gũi vci chúng ta, khi mà hai nưcc này có rJt nhi_u NLð, các hkc gi] và kP sư, kP thuit viên ñi làm vi(c cho nhi_u qu:c gia trên th; gici thì hk l,i ñang ph]i nhip khLu lao ñ ng ph5 thông và Lð bán kP năng vào làm vi(c Tương tB nhi_u qu:c gia mci ñây thôi ñang

là nưcc XKLð thì nay ñã là nưcc nhip khLu chính nhSng lo,i lao ñ ng ñó (Hàn Qu:c 1960&2000)

Là công dân toàn cau có nghĩa là lao ñ ng ph]i thưDng xuyên thích nghi, cip nhit và c,nh tranh ChJt lư-ng ngu.n lao ñ ng cGa m•i ngành ngh_, vùng mi_n trưcc nay ñang là vJn ñ_ cGa m t qu:c gia, trong quá trình h i nhip chJt lư-ng lao

ñ ng mang tính khu vBc và toàn cau

& Ti"p c-n v/i k0 thu-t công ngh! m/i

Cu c cách m,ng công ngh( trong ñó công ngh( thông tin là chG ch:t ñang làm thu h“p, làm ph•ng th; gici Con ngưDi ñang làm vi(c vư-t qua các gici h,n v_ thQ xác và trí tu(, vư-t qua không gian và thDi gian nhD ñư-c trang bF các công cR tin hkc hi(n ñ,i Ngày càng nhi_u các công vi(c mci xuJt hi(n làm thay ñ5i b m~t th; gici vi(c làm NhSng công vi(c trưcc ñây ph]i dùng tay, hay công ngh( cũ như ñánh máy chS, s’p chS b]n in v.v dan mJt ñi thay vào ñó là các công ngh( văn phòng hi(n ñ,i, các phan m_m hi(n ñ,i ñư-c trang bF phRc vR các ho,t ñ ng qu]n lý

và các ho,t ñ ng xã h i Ngh_ nghi(p cũ mJt ñi, nhSng ngưDi ñang làm công vi(c

ñó ph]i thay ñ5i ngh_ Ngh_ nghi(p mci xuJt hi(n, NLð can ph]i hkc h‡i, hkc tip

Trang 32

su:t đDi đQ thưDng xuyên cip nhit cái mci, cái hi(n đ,i cho phù h-p vci sB vin

đ ng cGa xã h i cGa n_n kinh t;

& Trình đ ngo3i ng) và tin h4c

Ngo,i ngS và tin hkc là cơng cR đQ ngưDi lao đ ng ti;p cin và thBc hi(n các nhi(m vR cơng vi(c M•i ngưDi lao đ ng là m t cơng dân tồn cau và can cĩ cơng

cR đQ ti;p cin, giao dFch vci th; gici Các qu:c gia cùng tham gia đưa ngưDi đi lao

đ ng g nưcc ngồi nhưng cĩ l-i th; v_ ngơn ngS thưDng chi;m ưu th; trong c,nh tranh Philipines và £n ð là hai nưcc điQn hình v_ các l-i th; này £n ð đang chi;m ưu th; v_ cung cJp các kP thuit viên tin hkc cho các nưcc phát triQn (đ~c bi(t

là g MP) Khơng nhSng th; h( th:ng dFch vR th xa cGa £n ð đang hàng ngày, hàng giD cung cJp dFch vR tin hkc cho các tip đồn, các hãng g trên kh’p th; gici thơng qua m,ng internet NgưDi Philippines và ngưDi £n ð đ_u cĩ chung l-i th; là so dRng ti;ng Anh là ngơn ngS chính th6c trong cơng vi(c Cho nên ngu.n Lð cGa các qu:c gia này trg nên cĩ chJt lư-ng hơn, c,nh tranh hơn khơng chd vì trình đ chuyên mơn kP thuit mà cịn c] ngơn ngS và kh] năng ti;p cin vci th; gici cơng ngh( thơng tin

1.1.5 Th^ trưJng xu t khOu lao đRng

1.1.5.1 ðBc điCm c a thD trư.ng xu/t kh0u lao đ1ng

Theo Adam Smith, thì "ThF trưDng lao đ ng là khơng gian trao đ5i dFch vR Lð giSa m t bên là ngưDi mua dFch vR Lð (ngưDi chG so dRng Lð) và m t bên là ngưDi bán dFch vR Lð" ðFnh nghĩa này cho ryng đ:i tư-ng trao đ5i trên thF trưDng lao đ ng (TTLð) là dFch vR Lð ILO cũng cĩ cùng quan điQm này, nghĩa là cho ryng TTLð là thF trưDng trong đĩ cĩ các dFch vR Lð đư-c mua, bán thơng qua quá trình xác đFnh m6c đ vi(c làm và ti_n cơng cGa Lð Cũng theo quan điQm này, nhưng nhJn m,nh đ;n thQ ch; thF trưDng, ti;n sP Neva Goodwin và PGS.TS Ph,m

Vũ Luin đ.ng tác gi] cu:n "Kinh t; vĩ mơ trong n_n kinh t; chuyQn đ5i" đưa ra khái ni(m "TTLð là m t tip h-p nhSng thQ ch;, qua đĩ NLð cĩ thQ bán dFch vR Lð cGa mình" ThQ ch; TTLð đư-c hiQu là các ho,t đ ng đư-c luit pháp hố nhym đi_u ti;t TTLð theo mRc đích đ~t ra Nĩ bao g.m đưDng l:i, chi;n lư-c, chính sách,

Trang 33

hành lang pháp lý, cán b , b máy, phương ti(n và cách th6c qu]n lý nhym cho TTLð phát triQn Các nhà kinh t; nêu trên cũng ñ.ng tình vci quan ñiQm cGa C.Mác, nhưng cho ryng, sB phát triQn cGa kinh t; thF trưDng ñã có nhSng bi;n ñ5i quan h( hai bên giSa ngưDi so dRng và ngưDi làm thuê Hk không còn ñ6ng riêng r• giSa 2 thái cBc, mà hk vha là ngưDi làm thuê, vha là ngưDi chG sg hSu, vha làm thuê, vha là ngưDi ñ,i di(n cho chG sg hSu

TTLð ñư-c cJu thành bgi các y;u t: cung Lð cau Lð, giá c] s6c lao ñ ng (SLð), cân byng và c,nh tranh trên TTLð Trong ñó, giá c] SLð là biQu hi(n byng ti_n (ti_n công, ti_n lương, phúc l-i ) cGa giá trF SLð Nó liên quan ch~t ch• và có ]nh hưgng chG y;u ñ;n cung cau Lð, nó ñư-c xác ñFnh không chd bgi giá trF SLð

mà còn phR thu c bgi tr,ng thái cân byng giSa cung và cau Lð trên thF trưDng Như viy, m~c dù có nhSng ñiQm khác nhau, nhưng có thQ tóm lư-c ñFnh nghĩa v_ TTLð như sau:

TTLð là t p h<p các ho9t ñ1ng nhem trao ñoi, mua bán hàng hoá SLð gipa ngư.i sn dKng Lð và NLð; qua ñó, giá c , ñi,u ki%n và các quan h% h<p ñ'ng Lð ñư<c xác ñDnh

Qua phân tích khái ni(m TTLð nói chung, chúng ta có thQ khái quát v_ thF trưDng XKLð như sau:

ThD trư.ng XKLð ñ$i vUi m1t qu$c gia là m1t nưUc (vùng lãnh tho) hoBc nhi,u nưUc khác mà nưUc ñó có thC ñưa lao ñ1ng c a mình sang làm vi%c m1t cách h<p pháp

Như vây, ngoài nhSng ñ~c tính chung cGa TTLð thì thF trưDng XKLð có nhSng ñ~c tính riêng, g.m:

& Hàng hoá ñem xuJt khLu “bán” là SLð s:ng cGa con ngưDi, còn khách

“mua” là chG so dRng Lð nưcc ngoài

& XKLð là m t ho,t ñ ng tJt y;u khách quan cGa quá trình chuyên môn hoá

và h-p tác qu:c t; giSa các nưcc trong s]n xuJt, nhym b5 sung nhân lBc giSa các qu:c gia, kh’c phRc các m~t khó khăn và phát huy s6c m,nh v:n có cGa m•i qu:c gia

Trang 34

& NgưDi ñi XKLð lao ñ ng luôn kỳ vkng tìm ñư-c m t công vi(c, thu nhip t:t hơn ho~c là m t cơ h i hkc tip g nưcc hk ñ;n làm vi(c

ðQ phân tích rõ hơn, chúng ta có thQ ti;p cin m t s: tính chJt cơ b]n cGa di dân NgưDi ta (Lee, 1966) ñã khái quát hai tính chJt cơ b]n cGa di dân như sau:

M t là, di dân mang tính chJt chkn lkc (không ph]i mki ngưDi ñ_u di cư mà chd m t b phin “chkn lkc” trong dân s: di cư mà thôi);

Hai là, m•i thDi kỳ cGa chu kỳ cu c s:ng con ngưDi có các thiên hưcng di dân khác nhau, ch•ng h,n thanh niên khi trưgng thành có nhu cau, mong mu:n cơ h i hkc hành cao hơn, có vi(c làm t:t hơn, thăng ti;n trong sB nghi(p và xây dBng gia ñình [30, tr.87 & 88]

“Di cư Lð qu:c t; ñang trg thành m t hi(n tư-ng ph5 bi;n, diŒn ra g nhi_u qu:c gia, khu vBc trên th; gici ði_u hành, qu]n lý có hi(u qu] di cư Lð có t5 ch6c s• ñem l,i l-i ích cho c] qu:c gia nhin và qu:c gia goi Lð; cho c] chG so dRng Lð

và các t5 ch6c kinh t; ho,t ñ ng dFch vR trong lĩnh vBc này.” [69]

1.1.5.2 Cung E c?u lao ñ1ng xu/t kh0u

Cung v, lao ñ1ng xu/t kh0u là kh năng nưUc ñó có thC ñáp ng ñư<c m1t s$ lư<ng Lð tho mãn yêu c?u c a thD trư.ng XKLð trong m1t kho ng th.i gian nh/t ñDnh Còn c?u v, lao ñ1ng xu/t kh0u là kh năng ti p nh n c a m1t nưUc (vùng lãnh tho) hoBc m1t s$ nưUc khác ñ$i vUi Lð c a nưUc ñó

Quan h( cung & cau v_ lao ñ ng xuJt khLu còn có nhSng nhân t: tác ñ ng mang tính ñ~c thù như sau:

E Cung c?u c a thD trư.ng lao ñ1ng qu$c t

ð:i vci lĩnh vBc XKLð ñó là thF trưDng Lð qu:c t; Cung cau cGa thF trưDng

Lð qu:c t; là nhân t: quan trkng quy;t ñFnh giá c], s: lư-ng cũng như cách th6c cung 6ng ho~c tuyQn dRng Lð cGa các doanh nghi(p XKLð Cung cau cGa thF trưDng Lð th; gici có tác ñ ng tci ho,t ñ ng XKLð như sau:

Th6 nhJt là, khi có sB khan hi;m Lð g m t lĩnh vBc hay m t qu:c gia nào ñó, ngay lip t6c giá c] (ti_n lương) ñư-c tr] cao hơn ñQ thu hút Lð vào làm vi(c ð.ng thDi khi ñó không chd ti_n lương cGa ngưDi Lð mà c] l-i nhuin cGa doanh nghi(p

Trang 35

XKLð cũng tăng lên nên cũng thu hút nhi_u doanh nghi(p hơn quan tâm tci vi(c cung 6ng Lð vào khu vBc này

Th6 hai là, cung cau trên thF trưDng Lð qu:c t; sàng lkc nhSng Lð không ñáp 6ng ñư-c nhu cau cGa thF trưDng Lð NhSng Lð có chJt lư-ng kém s• không ñư-c lBa chkn vào “ngu.n dB trS” cGa các doanh nghi(p ði_u này thúc ñLy ngưDi Lð tB giác rèn luy(n, ñào t,o tay ngh_ ñQ tB nâng cao “chJt lư-ng SLð” cGa mình, t,o cơ

h i cho mình trong quá trình tuyQn chkn cGa các doanh nghi(p

Th6 ba là, cung cau trên thF trưDng Lð th; gici cũng sàng lkc nhSng doanh nghi(p XKLð không ñ]m b]o uy tín trong cung 6ng dFch vR cGa mình trên thF trưDng Lð

E S! c9nh tranh gipa các qu$c gia

SB c,nh tranh trong XKLð không chd diŒn ra giSa các doanh nghi(p XKLð

mà còn giSa các qu:c gia thQ hi(n g chính sách qu]n lý nhà nưcc cGa các chính phG nhym ñLy m,nh XKLð

& Quan h% chính trD, kinh t c a nưUc xu/t kh0u và nưUc nh p kh0u

Kinh t; giSa các qu:c gia không thQ tách rDi thQ ch; chính trF và quan h( chính trF giSa các qu:c gia ñó ð~c bi(t trong lĩnh vBc XKLð, lĩnh vBc liên quan ñ;n con ngưDi, có nhi_u y;u t: nh,y c]m thì quan h( chính trF càng có ý nghĩa quan trkng N;u không có sB bình ñ•ng và tôn trkng l‚n nhau v_ m~t chính trF, tôn giáo giSa nưcc xuJt khLu và nhip khLu Lð thì không thQ có sB di chuyQn SLð bgi SLð g’n li_n vci con ngưDi cR thQ, có ý chí, suy nghĩ và ho,t ñ ng vì l-i ích cGa qu:c gia mình m t cách chG ñ ng ho~c bF ñ ng Hai nưcc nhip khLu và xuJt khLu lao ñ ng

có m:i quan h( ngo,i giao t:t ñ“p s• là nhSng thuin l-i ñQ hai bên h-p tác t:t hơn trong lĩnh vBc XKLð

E Vi%c ký k t, tham gia các cam k t qu$c t c a nưUc nh p kh0u và xu/t kh0u

ð:i vci nưcc ti;p nhin lao ñ ng (nưcc nhip khLu lao ñ ng) n;u tham gia ký k;t các cam k;t qu:c t; s• t,o thuin l-i cho lao ñ ng nưcc ngoài mu:n vào làm vi(c t,i nưcc ñó nhi_u hơn, do hk hy vkng s• ñư-c b]o v( quy_n l-i, h• tr- chuyQn ti_n

và ñư-c tham gia b]o hiQm trong quá trình lao ñ ng g nưcc ngoài Tuy nhiên, hi(n

Trang 36

nay rJt ít các nưcc ti;p nhin lao ñ ng có tham gia, ký k;t các cam k;t qu:c t; ho~c chd tham gia m t phan cam k;t vì hk s- bF ràng bu c trong quá trình thBc hi(n ð:i vci nưcc phái co lao ñ ng (nưcc XKLð), ña phan các nưcc phái co ñ_u mong mu:n tham gia ñay ñG các ñi_u ưcc qu:c t; nhym ñ]m b]o quy_n và l-i ích h-p pháp cGa ngưDi lao ñ ng nưcc hk Hơn nSa, vi(c tham gia các cam k;t qu:c t; s• t,o cơ h i ñQ các nưcc nhip khLu lao ñ ng có xu hưcng nhin lao ñ ng cGa nưcc

ñã tham gia nhi_u hơn ð:i vci nưcc ta, ñ;n nay ñã tham gia hơn 20 cam k;t qu:c t; nhym ñ]m b]o quy_n l-i cGa lao ñ ng và thúc ñLy ho,t ñ ng XKLð phát triQn

& Phong tKc, t p quán c a các nưUc nh p kh0u lao ñ1ng

Y;u t: phong tRc, tip quán cGa nưcc nhip khLu Lð thưDng có ]nh hưgng m,nh tci cu c s:ng hàng ngày cGa ngưDi Lð trong quá trình sinh s:ng g nưcc ngoài SB ]nh hưgng này tác ñ ng tci kh] năng làm vi(c cGa NLð bgi thông thưDng ngưDi Lð ph]i tuân thG theo nhSng thói quen và yêu cau cGa các phong tRc, tip quán ñó N;u có sB khác bi(t quá lcn v_ phong tRc, tip quán s• khó khăn hơn cho NLð và ñôi khi gây ra nhSng mâu thu‚n giSa chG so dRng Lð và ngưDi làm thuê

& Lu t pháp c a nưUc nh p kh0u lao ñ1ng

Luit pháp cGa nưcc nhip khLu Lð là m t trong nhSng yêu cau kh’t khe và thưDng cũng là y;u t: nh,y c]m dŒ bF vi ph,m M•i qu:c gia có m t h( th:ng pháp luit khác nhau, thim chí ñôi khi trái ngư-c nhau, ho~c quá kh’t khe ñ:i vci ngưDi

Lð, ho~c cũng có khi là phi lý

& Kh ng ho ng kinh t th giUi, thiên tai, chi n tranh là nhSng rGi ro ]nh

hưgng lcn ñ;n cung & cau cGa thF trưDng XKLð Tình hình kinh t; cGa nưcc ti;p nhin lao ñ ng có ]nh hưgng quan trkng ñ;n vi(c ti;p nhin lao ñ ng nưcc ngoài, khi kinh t; khGng ho]ng, thJt nghi(p tăng, nưcc ti;p nhin lao ñ ng s• c’t gi]m lao ñ ng nưcc ngoài, ưu tiên so dRng lao ñ ng b]n ñFa, tình hình s• ngư-c l,i khi kinh t; cGa nưcc ti;p nhin lao ñ ng h.i phRc và tăng trưgng Thiên tai, chi;n tranh s• tác ñ ng ñ;n kinh t; và vi(c làm cGa nưcc sg t,i d‚n ñ;n nhu cau lao ñ ng nưcc ngoài cGa hk s• gi]m

Trang 37

Vắ dR khGng ho]ng kinh t; toàn cau năm 2008&2009 làm nhi_u nưcc cỖt gi]m lao ự ng nưcc ngoài trong ựó có các nưcc so dRng lao ự ng Vi(t Nam như: đài Loan, Nga, Malaysia, SécẦ làm hàng nghìn lao ự ng Vi(t Nam ựang lao ự ng t,i các thF trưDng nêu trên ph]i v_ nưcc Tháng 3 năm 2011, th]m ho, kép v_ ự ng ựJt, sóng than t,i Nhit B]n ựã ]nh hưgng ự;n nhu cau cGa nưcc này v_ lao ự ng nưcc ngoài Chi;n tranh t,i Libya h.i ựau năm 2011 cũng khi;n 10.000 lao ự ng Vi(t Nam ph]i v_ nưcc trưcc thDi h,n h-p ự.ng

1.1.5.3 Phát triCn thD trư.ng xu/t kh0u lao ự1ng

đQ phát triQn thF trưDng XKLđ, can tip trung vào m t s: vJn ự_ như:

& Tìm hiQu văn hoá và con ngưDi cGa nưcc ti;p nhin Lđ;

& đi_u ki(n phát triQn kinh t; cGa nưcc ti;p nhin Lđ;

& Nhu cau ti;p nhin lao ự ng nưcc ngoài;

& Trình ự công ngh(;

& SB canh tranh trên TTLđ cGa nưcc ti;p nhin Lđ;

& Các thông l( qu:c t;, luit pháp cGa nưcc ti;p nhin Lđ

Vì viy can tip trung vào các bưcc sau:

+ Khai thác thông tin v_ các thF trưDng XKLđ;

+ Chkn ự:i tác, ký k;t ựư-c h-p ự.ng ự]m b]o tắnh pháp lý cũng như quy_n l-i cho NLđ;

+ đàm phán ựQ làm rõ các n i dung cGa h-p ự.ng hai bên ký k;t

1.2 N,I DUNG LIÊN QUAN đ#N CH6T LƯ8NG NGU*N NHÂN L:C đÁP <NG NHU C.U XU6T KH?U LAO đ,NG

1.2.1 Ch t lư\ng nguEn nhân lHc ựáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ựRng

Theo phân tắch các khái ni(m v_ NNL, ngưDi ựi XKLđ và chJt lư-ng NNL, theo tác gi] có thQ khái quát v_ chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ như sau

Ch/t lư<ng NNL ựáp ng nhu c?u XKLđ là tr9ng thái nh/t ựDnh c a NNL thC hi%n m$i quan h% gipa các y u t$ c/u thành nên b n ch/t bên trong c a NNL, bao g'm:

E Y u t$ v, thC l!c;

E Y u t$ v, giáo dKc Ờ ựào t9o;

Trang 38

đòi hẬi v_ chi_u cao, cân n~ng, s6c chFu ựBng, dỦo dai, ự tu5i, ựG s6c khoỦ (không mỖc các b(nh như: viêm gan B, HIV, giang mai)

& Không nhJt thi;t ph]i

có trình ự ngo,i ngS

& Ph]i có trình ự hkc vJn ho~c tay ngh_ nhJt ựFnh theo yêu cau cGa chG so dRng lao ự ng nưcc ngoài (trh lao ự ng ph5 thông);

& Ph]i có trình ự ngo,i ngS nhJt ựFnh ựQ phRc

vR công vi(c và ựDi s:ng sinh ho,t hàng ngày Y;u t: v_

ý th6c xã

h i

HiQu bi;t v_ pháp luit, pháp luit lao ự ng, kq luit lao ự ng, an toàn lao

Ngu'n: Tác gi phân tắch, tong h<p

Trang 39

Vì viy, chJt lư-ng lao ự ng xuJt khLu, có m t s: ựiQm khác bi(t so vci lao

ự ng trong nưcc như: ựòi hẬi thQ lBc (chi_u cao, cân n~ng) t:t ự]m b]o theo yêu cau cGa chG so dRng lao ự ng nưcc ngoài, ựáp 6ng yêu cau v_ ngành ngh_ (có m t trình

ự tay ngh_ ự:i vci nhSng h-p ự.ng yêu cau ph]i có tay ngh_), so dRng ngo,i ngS g

m t m6c ự nhJt ựFnh ựQ phRc vR yêu cau cGa công vi(c và ựDi s:ng sinh ho,t hàng ngày, ý th6c chJp hành kq luit lao ự ng, hiQu bi;t phong tRc tip quán cGa nưcc ự;n làm vi(c như so sánh t,i b]ng 1.1

& đi_u ki(n v_ phắa nưcc ti;p nhin: Nhìn chung, ựQ nhip c]nh vào làm vi(c g

m t nưcc, trưcc tiên ngưDi lao ự ng ph]i ựư-c chG so dRng lao ự ng h-p pháp (chG

so dRng ựư-c nưcc sg t,i cho phép tuyQn dRng lao ự ng nucc ngoài) chJp nhin tuyQn dRng (lao ự ng ựáp 6ng ựư-c yêu cau v_ s6c khoỦ, trình ự tay ngh_, ngo,i ngS), sau

ựó ngưDi lao ự ng sỚ ph]i hoàn thi(n thG tRc xin visa ựQ nhip c]nh nưcc ti;p nhin, hau h;t các nưcc ự_u yêu cau: lao ự ng có ựG s6c khoỦ (không bF mỖc b(nh viêm gan

B, HIV, giang mai, ho~c mỖc các b(nh truy_n nhiỂm khác), có ựay ựG h sơ, lý lFch tư pháp, h chi;u và h-p ự.ng lao ự ng h-p pháp ho~c văn b]n ự.ng ý tuyQn dRng cGa chG so dRng lao ự ng nưcc ngoài và không thu c di(n cJm nhip c]nh (Vắ dR: Nhit B]n, Hàn Qu:c, đài Loan cJm lao ự ng nưcc ngoài ựã thng vi ph,m h-p ự.ng và pháp luit nucc hk ựư-c nhip c]nh trg l,i theo d,ng visa lao ự ng)

1.2.2 Các ycu td c u thành và tiêu chắ ựánh giá ch t lư\ng nguEn nhân lHc nhgm ựáp Xng nhu cYu xu t khOu lao ựRng

Các y;u t: cJu thành chJt lư-ng NNL ựáp 6ng nhu cau XKLđ g.m:

Ngu'n: Tác gi tong h<p, phân tắch

Ch t lư\ng nguEn nhân lHc ựáp Xng nhu cYu

Trang 40

Sơ ñE 1.1: Các ycu td c u thành ch t lư\ng NNL ñáp Xng nhu cYu XKLð

Ngoài ra, vi(c ñau tư cho chăm sóc s6c khoœ cũng có thQ c]i thi(n ho~c nâng cao hi(u qu] cGa các ngu.n lBc khác Ví dR như g nhSng vùng ñJt không ñFnh cư ñư-c ho~c không thQ so dRng ñư-c vì nhSng lo,i b(nh ñFa phương, nhưng nhD có nhSng phương ti(n y t; hSu hi(u, ñi_u trF có hi(u qu] các b(nh ñó mà các ngu.n tài nguyên nơi ñó l,i ñư-c khai thác Môi trưDng s:ng cGa con ngưDi ñư-c ñ]m b]o t:t, v( sinh s• làm gi]m b(nh tit, tăng tu5i thk và thúc ñLy phát triQn

S6c khoœ vha là mRc ñích, vha là ñi_u ki(n cGa sB phát triQn, nên yêu cau b]o v( và nâng cao s6c khoœ con ngưDi là m t ñòi h‡i chính ñáng mà xã h i ph]i ñ]m b]o Tuy nhiên, m6c ñ ñ]m b]o s6c khoœ cho dân cư g m•i qu:c gia rJt khác nhau bgi sB khác nhau v_ tình hình dân s: và các ñi_u ki(n kinh t; & xã h i, tB nhiên khác ThQ lBc cGa NNL ñáp 6ng nhu cau XKLð ñư-c biQu hi(n qua các y;u t: sau

chi,u cao, cân nBng, giUi tính, ñ1 tuoi, s c chDu ñ!ng :

Chi6u cao: Chi_u cao là l-i th; và cũng là y;u t: ñánh giá chJt lư-ng ngu.n

nhân lBc So vci th; gici, tam vóc và thQ lBc cGa NLð Vi(t Nam thu c lo,i trung bình thJp, tq l( thJp còi cao hơn nhi_u nưcc trong khu vBc và th; gici Chi_u cao trung bình cGa nam thanh niên (15&29 tu5i) là 163,3 cm, nS thanh niên là 153 cm Chi_u cao cGa thanh niên 15 tu5i thJp hơn so vci chuLn qu:c t; 8,34 cm ñ:i vci nam , 9,13 cm ñ:i vci nS, thJp hơn thanh niên Nhit B]n là 8 cm ñ:i vci nam, 4 cm

Ngày đăng: 05/08/2013, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w