1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tổng họp lý thuyết ngữ pháp tiếng anh 8 hk2

5 391 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 31,84 KB
File đính kèm av lớp 8.rar (29 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhằm giúp các em học sinh không phải mất nhiều thời gian tổng hợp hệ thống kiến thức ngữ pháp tiếng anh 8, tài liệu này sẽ giúp các em hệ thống lại chuỗi kiến thức một cách dễ dàng và nhanh chóng. cấu trúc ngữ pháp được tối ưu hóa nhằm giúp các em nắm bắt nhanh và ghi nhớ sâu.

Trang 1

Đề cương tiếng anh 8 hk2

Phrases of purpose (Cụm từ chỉ mục đích)

in order (not) to/ so as (not) to + Vo Ex: I study English in or der to/ so as to talk with my friends

They spoke quietly so as not to/ in or der not to wake the children

Passive forms (Thể bị động)

1/ Bị động của hiện tại đơn và quá khứ đơn

Ex: He rides a bike to school every day

 A bike is ridden to school by him every day

They eat eggs and bread for breakfast

 Eggs and bread are eaten by them for breakfast

I broke two cups yesterday

 Two cups were broken by me yesterday

She bought some apples last night

 Some apples were bought by her last night

2/ Bị động của hiện tại tiếp diễn và quá khứ tiếp diễn

S + tobe (am/is/are) + being + V3/ed + by O

S + tobe (was/were) + being + V3/ed + by O

Ex: She is playing volleyball in the yard

 Volleyball is being played in the yard by her

He was watching TV at 7 last night

 TV was being watched by him last night

3/ Bị động của hiện tại hoàn thành

S + have/ has been + V3/ed + by O

Ex: We have learned English for five years

 English has been learned by us for five years

4/ Bị động của tương lai đơn

S + will (MV) + be + V3/ed + by O

Ex: I will visit Ha Long next week

 Ha Long will be visited by me next week

Các bước chuyển từ câu chủ động sang câu bị động

B1: XÁC ĐỊNH THÌ CỦA ĐỘNG TỪ

B2: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CÂU BỊ ĐỘNG TƯƠNG ỨNG

B3: XÁC ĐỊNH S, V, O

B4: VIẾT LẠI CÂU BỊ ĐỘNG HOÀN CHỈNH

Adjective followed by that S + V2/ed & to Vo (tính từ theo sau bởi cụm danh từ và to Vo)

Easy/hard/dangerous/important/difficult/impossible/happy/

delighted/ certain/ relieved/sure/afraid + to Vo/that S +V2/ed

Ex: it’s difficult to follow your directions

I am delighted that you passed your English exam.

S + tobe (am/is/are) + V3/ed + by O

S + tobe (was/were) + V3/ed + by O

Trang 2

Ved and Ving pariticiples

S (người) -> Ving

S (vật)-> V3/ed

Ex: The boy reading a book is Ba Ex: The old lamp made in China is five dollars.

Requests (yêu cầu)

Would you mind + Ving….?

Do you mind + Ving…?

Would you mind if + S + V2/ed…?

Do you mind if S + Vo/s/es….?

Compound words

water-fetching competition,

Reported speech (Câu tường thuật)

1/ Dạng câu kể

S +said (that)/ said to O/told O + S + V lùi

thì

“I am a teacher”

 She said (that) she was a teacher

 He told me he was a teacher

2/ Dạng câu mệnh lệnh (khẳng định, phủ định)

S + said to O/told O + (not) to Vo “Please open the door for me.”

 They told Linda to open door for them

“Don’t cut the grass.”

 John said to me not to cut the grass

3/ Dạng câu hỏi

3.1/ Câu hỏi yes/no

S + asked + O + if/whether + S + V lùi thì “Do you remember me?”

 He asked Lan if/whether she remembered him

“Are you a student?”

 The doctor asked Hung if/whether he was a student

“Will you visit Ha Long in 2019?”

 They asked me if/whether i would visit Ha Long in 2019

3.2/ Câu hỏi thông tin (Wh-q)

S + asked + O + wh-q + S + V lùi thì “What is your name?

 He asked me what my name was

“How much money do you have?”

 Lan asked Tuan how much money he had

“How can I help you?”

 She asked me how she could help me

Trang 3

Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

now-then

today-that day

tonight-that night

tomorrow-the next day/the following day

Here-there This-that These-those yesterday-the day before last night-the night before two days ago-two days before/two day ealier

Các bước chuyển sang câu tường thuật

B1: XÁC ĐỊNH DẠNG CÂU TRONG DẤU NGOẶC KÉP

B2: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CÂU TƯỜNG THUẬT TƯƠNG ỨNG

B3: XÁC ĐỊNH NGƯỜI NÓI, NGƯỜI NGHE

B4: CHUYỂN CÁC TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN VÀ NƠI CHỐN (NẾU CÓ)

B5: VIẾT LẠI CÂU TƯỜNG THUẬT HOÀN CHỈNH

Tenses (các thì)

1 Hiện tại đơn

 S1 + Vo/Vs/es ………

 S1 + do not/does not +Vo……

 Do/Does + S + Vo ……?

 Every … ; always, usually, sometimes, never, rarely, seldom, … (đây là trạng từ tần xuất)

 Once/ twice

 Các câu diễn đạt sự thật luôn đúng, chân lý khoa học, thời gian biểu

2 Hiện tại tiếp

diễn

 S + am/is/are + Ving …

 S + am/is/are + not + Ving …

 (be) + S + Ving ………?

 At the moment, at this time, at the present, right now, now,…

 Các câu mệnh lệnh đi trước hoặc đi sau VD: look! (nhìn), listen! (nghe), …

3 Hiện tại hoàn

thành

 S + have/has + V3/ed ……

 S + have/has + not + V3/ed …

 Have/has + S + V3/ed………?

(Have: I, we, you, they, Ns.

Has: she, he, it, N)

 Since + (mốc thời gian), Since then

 For + (khoảng thời gian)

 Already

 Lately, recently, just, never, already, yet, up

to now, up to present, till now, so far

4 Quá khứ đơn

 S + V2 /V-ed ………

S + did not + Vo………

 Did + S + Vo……….?

 Yesterday, last month, last week,

 Time + ago = time + before

 In + (mốc tgqk)

5 Quá khứ tiếp

diễn

 S + was/were + Ving …

 S + was/were + not + Ving …

 Was/were + S + Ving ……?

 When + Quá khứ đơn

QK tiếp diễn

 At that time

 At … o’clock (tgqk)

 Hai hành động xảy ra trong quá khứ hành động nào xảy ra trước và kéo dài thì chia quá khứ tiếp diễn, hành động cắt ngang chia quá khứ đơn

Trang 4

QK tiếp diễn

 While

QK tiếp diễn

 Hai hành động xảy ra song song ở quá khứ đều chia quá khứ tiếp diễn

I, She, he, it, N(số ít): was

we, you, they, N(số nhiều): were

6 Tương lai đơn

 S + will + Vo…………

 S + will + not + Vo ……

 Will + S + Vo ………?

 Tomorrow, next month,…

 In the future

 Time + later

 In + mốc tg tlai

Tương lai gần  S + am/is/are + going to + Vo * this weekend, this summer

*Chú ý:

 Thì hiện tại thường:

To be

Is/was She, he, it, N(số ít) Are/were We, you, they, N(số nhiều)

Động từ thường

Do, don’t, Vo I, we, you, they, N(số nhiều) Does, doesn’t, Vs,es She, he, it, N(số ít)

Ves: khi các động từ kết thúc bằng ôi sông xưa zờ chẳng shong

1 CÁCH PHÁT ÂM "S" CUỐI: trong trường hợp danh từ số nhiều nhiều hoặc động từ số ít.

/ s / Fải ghé thăm pạn kim tuyếtEx: laughs, tenths, cups, walks, cats,;

/ iz / Chú sháu sẽ gé trại zamEx: watches, washes , kisses, mixes, oranges, fizzes

Ngọai lệ: bình thường chữ s phát âm /s/, nhưng có những ngoại lệ cần nhớ:

- Chữ s đọc /z /sau các từ :busy, please, easy, present, desire, music, pleasant, desert, choose, reason, preserve, poison khi s nằm giữa 2 nguyên âm (a, o, e, u, i)

-Chữ s đọc /'∫/ sau các từ sugar, sure

2 CÁCH PHÁT ÂM “ –ED” CUỐI : Đây là hình thức Past tense và Past participle:

/ t / phải ghé shang sông kính thăm fật chờiEx: stopped, changed, washed, missed, cooked, bathed laughed, watched

Ngọai lệ: Đuôi -ed trong các tính từ sau được phát âm /id/: aged, learned, beloved, blessed, naked

how/ what/ when/ where/ which/ why + to Vo

How/ what/ when/ where/ which/ why + to Vo

(how much/how many/how often/how far/how long…) Ex:- He discovered how to open the safe

- I found out where to buy fruit cheaply

- She couldn't think what to say

- I showed her which button to press

Các trường hợp của Modal verbs (khiếm khuyết Động từ)

Trang 5

shall should Phải Must (have to/has to)/ought to Had to

Ngày đăng: 08/06/2018, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w