1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

So sánh kế toán nghiệp vụ mua bán hàng hóa trong doanh nghiệp thương mại theo qđ 15 qđ 48

17 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 140,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với tình hình mua bán hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ và vừa theo hai quyết định 15 và quyết định 48 có nhiều điểm giống và khác nhau như thế nào về chứng từ, tài khoản sử dụng, phương

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay, có số lượng lớn doanh nghiệp nhỏ và vừa và có vai trò quan trọng trong nền kinh tế nhưng do đặc trưng quy mô nhỏ, tập trung trên một địa bàn hẹp nên mô hình tổ chức kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa thường mang tính tập trung, cơ cấu tổ chức đơn giản trực tuyến Nên bên cạnh quyết định 15/20062QĐ-BTC của bộ tài chính về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp, ngày 14 tháng 9 năm 2006 Bộ Tài Chính đã ra quyết định sooa 48/2006/QĐ- BTC về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Đối với tình hình mua bán hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ và vừa theo hai quyết định 15 và quyết định 48 có nhiều điểm giống và khác nhau như thế nào về chứng từ, tài khoản sử dụng, phương pháp hạch toán, sổ kế toán Để làm sáng tỏ sự giống và khác nhau giữa hai quyết định này thì nhóm 5 đã thực hiện đề tài “So sánh kế toán nghiệp vụ mua bán hàng hóa trong doanh nghiệp thương mại theo QĐ 15& QĐ 48” Nội dung đề tài gồm 2 phần :

Phần 1: Lý thuyết về mua hàng và bán hàng

Phần 2: Thực hành : 10 nghiệp vụ phát sinh khác nhau liên quan tới mua vào và bán ra hoạch toán theo QĐ 15 & QĐ 48, tìm ra sự khác biệt của từng nghiệp vụ

Trang 2

PHẦN 1: LÝ THUYẾT VỀ NGHIỆP VỤ MUA HÀNG VÀ BÁN HÀNG THEO

QĐ 15 & QĐ 48

I.1 Kế toán nghiệp vụ mua hàng theo phương pháp kê khai thường xuyên

1.1 Chứng từ

Hạch toán nghiệp vụ mua hàng trong DN thương mại theo QĐ 15 & QĐ 48 đều

sử dụng các chứng từ sau:

- Hóa đơn giá trị gia tăng

- Hóa đơn bán hàng

- Bảng kê thu mua hàng hóa

- Phiếu nhập kho

- Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa

- Các chứng từ thanh toán như: phiếu thu, phiếu chi, giấy báo nợ, giấy báo có, phiếu thanh toán tạm ứng…

1.2 Tài khoản sử dụng.

1.2.1.Giống nhau

Để hạch toán tổng hợp nghiệp vụ mua hàng theo phương pháp kê khai thường xuyên theo QĐ15 và QĐ48 đều sử dụng các tài khoản sau:

- Tài khoản 156 “Hàng hóa”

- Tài khoản 157 “Hàng gửi bán”

- Tài khoản 133 “Thuế GTGT được khấu trừ”

- Các TK thanh toán: 111, 112, 331…

1.2.2 Khác nhau

 Theo quyết định 15 có sử dụng thêm các TK sau:

- TK 1561 “ giá mua hàng hóa”

- TK 1562 “chi phí thu mua hàng hóa”

- TK 151” hàng mua đang đi đường”

- TK 158” hàng hóa kho bảo thuế”

- TK 159 “ dự phòng giảm giá hàng tồn kho”

 Theo quyết định 48 sử dụng thêm các TK sau:

- TK 156 “hàng hóa”

- TK 153 “công cụ dụng cụ”

- TK 1593 “ dự phòng giảm giá hàng tồn kho”

Trang 3

1.3 Phương pháp hạch toán nghiệp vụ mua hàng trong DN tính thuế GTGT theo

phương pháp khấu trừ

Sơ đồ hạch toán trình tự kế toán mua hàng theo QĐ48

152, 153, 156, 611 111, 112, 331

133

3332

33312

111, 112, 141

133

133

111, 112, 331 Tổng giá thanh toán vật tư công cụ hàng nhập mua

chưa có thuế GTGT

CKTM, GGHM (nếu có)

Chi phí vận chuyển, bốc xếp bảo quản và chi phí liên quan

trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho

Thuế GTGT của hàng nhập khẩu phải nộp NSNN

Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu phải nộp Thuế nhập khẩu phải nộp NSNN Vật tư hàng hóa mua vào tính theo giá mua vào có thuế

GTGT( nếu tính theo pp trực tiếp)

Trang 4

1381

152, 153, 156, 155

157

111, 334,

632 (1)

(2)

(1)

(2)

(3)

 Kế toán hao hụt, mất mát HTK

Diễn giải:

(1) Gíá trị HTK mất mát hao hụt chờ xử lý

(2) Hàng gửi đi bán mất mát, hao hụt chờ xử lý

(3) Phần hao hụt, mất mát HTK do tổ chức, cá nhân phải bồi thường theo quyết định xử lý

(4) Phần hao hụt, mất mát HTK được tính vào GVHB

 Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho

(3)

Trang 5

Diễn giải

(1) Cuối niên độ kế toán tính, trích lập dự phòng giảm giá HTK

(2) Cuối niên độ kế toán năm sau, trích bổ sung dự phòng giảm giá HTK (nếu số phải trích lập dự phòng giảm giá HTK năm sau lớn hơn số đã trích lập năm trước)

(3) Cuối niên độ kế toán năm sau, ghi giảm chi phí số trích thừa (nếu số

đã trích lập dự phòng giảm giá HTK năm trước lớn hơn số phải trích lập năm sau)

Sơ đồ hạch toán trình tự kế toán mua hàng theo QĐ15

Trang 6

Kế toán mua hàng kiểm kê định kỳ theo QĐ 15, 48

TK 611

TK 151, 156, 157

TK 111, 112, 331, 141

TK 133

TK 111, 3381, 411, 222,

TK 111, 112, 331

TK 133

TK 151, 156, 157

TK 632

(1)

(6) (5)

(4)

(3) (2)

(1) Trị giá hàng tồn kho và gửi đi bán đầu kỳ

(2) Hàng hóa mua vào nhập kho trong kỳ

(3) Hàng hó được đầu tư từ góp vốn kinh doanh

(4) CKTM, GGHB, TLHM cho nguwoif bán

(5) Trị giá hàng tồn kho và gửi đi bán cuối kỳ

(6) Cuối kỳ xác định và kế chuyển giá vốn hàng bán

1.4 Hình thức ghi sổ kế toán

Giống

Khác nhau

DN được áp dụng 1 trong 5 hình thức sổ

kế toán sau:

- Hình thức kế toán Nhật ký chung

- Hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái

- Hình thức Chứng từ ghi sổ

- Hình thức kế toán Nhật ký - Chứng từ

- Hình thức kế toán trên máy vi tính

DN được áp dụng 1 trong 5 hình thức sổ kế toán sau(không có Nhật

ký - Chứng từ):

- Hình thức kế toán Nhật ký chung

- Hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái

- Hình thức Chứng từ ghi sổ

 Hình thức kế toán trên máy

vi tính

II, Kế toán nghiệp vụ bán hàng theo phương pháp kê khai thường xuyên

Trang 7

2.1 Chứng từ

Hạch toán nghiệp vụ bán hàng trong DM thương mại theo QĐ15&QĐ48 đều sử dụng các chứng từ sau:

- Hóa đơn giá trị gia tăng

- Hóa đơn bán hàng thông thường

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

- Bảng kê bán lẻ hàng hóa

- Hóa đơn cước phí vận chuyển

- Hóa đơn thuê kho thuê kho thuê bãi, thuê bốc dỡ hàng hóa trong quá trình bán hàng

- Hợp đồng kinh tế với khách hàng

- Các chứng từ thanh toán: Phiếu thu , phiếu chi, giấy báo nợ, báo có của ngân hàng…

2.2 Tài khoản sử dụng.

2.2.1.Giống nhau

- Tài khoản 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ”

- Tài khoản 157 “Hàng gửi bán”

- Tài khoản 131 “Phải thu khách hàng”

- Một số TK khác: 156, 111, 112…

2.2.2 Khác nhau:

 Theo quyết định 15 sử dụng các TK:

- Tài khoản 512 “doanh thu nội bộ”

 TK 5121 “doanh thu bán hàng”

 TK5122 “doanh thu bán các thành phẩm”

 TK 5123 “doanh thu cung cấp dịch vụ”

- Tài khoản 521 “chiết khấu thương mại”

 TK 5211 “chiết khấu hàng hóa”

 TK 5212 “chiết khấu thành phẩm”

 TK 5213 “chiết khấu dịch vụ”

- Tài khoản 531 “hàng bán bị trả lại”

- Tài khoản 532 “giảm giá hàng bán”

 Theo quyết định 48

- Tài khoản 521 gồm 3 TK cấp 2

 TK 5211 “chiết khấu thương mại”

 TK 5212 “hàng bán bị trả lại”

Trang 8

 TK 5213 “giảm giá hàng bán”

2.3 Phương pháp hạch toán nghiệp vụ bán hàng trong DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Sơ đồ hạch toán trình tự kế toán bán hàng theo QĐ15

Diễn giải:

(1a) phản ánh giá vốn hàng bán đã tiêu thụ trong kỳ theo phương pháp bán hàng trực tiếp

(1b) gửi hàng bán đại lý

(1c) phán ánh trị giá vốn của hàng hóa đã tiêu thụ trong kỳ theo phương thức gửi hàng

(2) bán hàng thu tiền ngay

(3a) bán hàng theo phương thức trả góp

(3b) ký kết chuyển tiền lãi trả góp

(4a) chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

(4b) kết chuyển CKTM,GGHB,HBBTL sang TK 511

(5) tập hợp chí phí bán hàng phát sinh trong kỳ

(6) tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

TK333(1)

TK111,112

(7) (1b) (1c)

TK157

TK641

TK133

TK642

(12a)

TK421

(12b)

Trang 9

(7) kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh

(8) cuối kỳ kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính để xác định kết quả

(9) cuối kỳ kết chuyển trị giá vốn hàng tiêu thụ sang tài khoản 911

(10) ,(11) kết chuyển CPBH,CPQLDN sang TK 911

(12a),(12b) kết chuyển lỗ, lãi

 Kế toán xuất khẩu hàng hóa

Diễn giải

(1) Xuất kho hàng hóa gửi đi xuất khẩu

(2) Mua hàng gửi thẳng xuất khẩu

(3) Chi phí phát sinh trong quá trình gửi hàng chi trả bằng ngoại tệ

(4) Chi phí phát sinh trong quá trình gửi hàng chi trả bằng VNĐ

(5) Doanh thu hàng xuất khẩu

(6) Phản ánh giá vốn

(7) Nhận được tiền thanh toán của bên nhập khẩu

(8) Phản ánh thuế xuất khẩu phải nộp

Sơ đồ hạch toán trình tự kế toán bán hàng theo QĐ48

TK333(1) TK111,112

131 (4a) (4b)

(2) (7)

(1b) (1c)

TK157

TK6421

TK133

TK6422

Xxx (4)

Trang 10

Diễn giải:

(1a) phản ánh giá vốn hàng bán đã tiêu thụ trong kỳ theo phương pháp bán hàng trực tiếp

(1b) gửi hàng bán đại lý

(1c) phán ánh trị giá vốn của hàng hóa đã tiêu thụ trong kỳ theo phương thức gửi hàng

(2) bán hàng thu tiền ngay

(3a) bán hàng theo phương thức trả góp

(3b) ký kết chuyển tiền lãi trả góp

(4a) chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

(4b) kết chuyển CKTM,GGHB,HBBTL sang TK 511

(5) tập hợp chí phí bán hàng phát sinh trong kỳ

(6) tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

(7) kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh

(8) cuối kỳ kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính để xác định kết quả

(9) cuối kỳ kết chuyển trị giá vốn hàng tiêu thụ sang tài khoản 911

(10) ,(11) kết chuyển CPBH,CPQLDN sang TK 911

(12a),(12b) kết chuyển lỗ, lãi

 Kế toán xuất khẩu hàng hóa

Diễn giải

(1) Xuất kho hàng hóa gửi đi xuất khẩu

(2) Mua hàng gửi thẳng xuất khẩu

(3) Chi phí phát sinh trong quá trình gửi hàng chi trả bằng ngoại tệ

(4) Chi phí phát sinh trong quá trình gửi hàng chi trả bằng VNĐ

(5) Doanh thu hàng xuất khẩu

(6) Phản ánh giá vốn

(7) Nhận được tiền thanh toán của bên nhập khẩu

(12b)

Xxx (4)

Trang 11

(8) Phản ánh thuế xuất khẩu phải nộp

2.4 Hình thức ghi sổ kế toán

Nội

dung

Giống

Khác

nhau

DN được áp dụng 1 trong 5 hình thức sổ kế toán sau:

 Hình thức kế toán Nhật ký chung

 Hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái

 Hình thức Chứng từ ghi sổ

 Hình thức kế toán Nhật ký - Chứng từ

 Hình thức kế toán trên máy vi tính

DN được áp dụng 1 trong 5 hình thức sổ kế toán sau(không có Nhật ký - Chứng từ):

 Hình thức kế toán Nhật ký chung

 Hình thức kế toán Nhật ký -

Sổ cái

 Hình thức Chứng từ ghi sổ

 Hình thức kế toán trên máy vi tính

PHẦN 2: THỰC HÀNH

Dưới đây là 10 nghiệp vụ cơ bản phát sinh liên quan tới mua và bán theo quyết

định 15 & 48:

NV1 Mua 1 lô hàng theo hóa đơn thuế GTGT:

- Giá mua chưa thuế:270.000,thuế 10%,tiền mua hàng thanh toán bằng sec

- Số hàng mua xử lí như sau;

+ Bán thẳng giao tay ba 1/3 Giá bán chưa thuế 99.000, chiết khấu thương mại

cho khách 1%, thuế GTGT 10%:9.801.Chi phí vận chuyển (bao gồm TGTGT):

6600chi bằng tiền mặt.Tiền hàng bên mua kí nhận nợ

+ Chuyển thẳng cho cơ sở đại lí 1/3

+ Còn lại chuyển về nhập kho, phát hiện thiếu 1 số hàng chưa thuế: 2.000 chưa rõ

nguyên nhân

Nv2.

a, Xuất kho gửi bán cho công ty N theo hóa đơn thuế GTGT:

- Giá bán :230.000,thuế 10%, tổng thanh toán 253000

Trang 12

- Chi phí vận chuyển trả thay bên mua : 33.00 bằng tiền mặt ( thuế GTGT 10%).

Thặng số tiêu thụ 15%

b, Nhận giấy báo có của ngân hàng công ty N thanh toán lô hàng gửi bán ở nghiệp vụ a,

c, Nhận giấy báo của công ty N cho biết khi kiểm nhận hàng phát hiện 1 lượng hàng trị giá chưa thuế:34.500 sai quy cách trả lại và một số hàng trị giá chưa thuế :10.000 kém phẩm chất yêu cầu giảm giá 20%,đơn vị chấp nhận và trả cho khách bằng tiền mặt

NV3 Mua bất động sản đầu tư D để bán, giá mua theo hóa đơn: 550.000, trong

đó thuế GTGT: 50.000 thanh toán bằng chuyển khoản; chi phí liên quan tới bất động sản 5.000 thanh toán bằng tiền mặt

NV4 Nhận biên bản xử lý hàng thừa thiếu:

a Hàng thiếu trị giá chưa thuế GTGT 15.000, thuế GTGT 10% do cán bộ

áp tải phải bồi thường thoe giá thanh toán

b Hàng thừa giá chưa thuế GTGT 12.00, thuế GTGT 10 do người bán chuyển thừa, DN mua số hàng thừa thanh toán bằng ký cược ký quỹ ngắn hạn

NV5 Chi phí kinh doanh:

- Chi phí dịch vụ mua ngoài hàng hóa chưa có thuế GTGT phải trả ở bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 12.000, thuế GTGT 10%

Tính lương cho bộ phận bán hàng 50.000, bộ phận quản lý 20.00

NV6 Cuối năm trích lập:

- dự phòng giảm giá hàng tồn kho 20.000

- Dự phòng phải thu khó đòi 50.000

NV7 Tại công ty XNK A trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

a Nhận được giấy báo có của ngân hàng số ngoại tệ do công ty B chuyển đến để nhờ nhập khẩu hộ một lô hàng trị giá 100.000USD tỉ giá thực tế 19.550đ/USD Hoa hồng ủy thác 2%, thuế GTGT 10%

b Đơn vị nhận ký quỹ toàn bộ số ngoại tệ trên Tỉ giá thực tế 19.560đ/USD Biết tỉ giá xuất quỹ của công ty A và công ty B là 18.800đ/USD

NV8 Xuất kho lô hang trị giá : 210.000, góp vốn lien doanh A Các bên tham

gia lien doanh chấp nhận giá trị lô hang trên: 220.000

NV9 Xuất kho 1 số mặt hàng để xuất khẩu trị giá 40.000 USD (FOB Sài Gòn).

Thuế xuất khẩu phải nộp 2% Chí phí vận chuyển và các chi phí khác chi bằng tiền mặt: 11.000.000 đ (trong đó thuế GTGT 10%) Đơn vị đã hoàn thành thủ tục giao hàng

và nhận được tiền của người mua thanh toán qua tài khoản tiền gửi ngân hàng ngoại tệ

Trang 13

tại ngân hàng BIDV là 30.000 USD Tỷ giá thực tế : 19.200 đ/USD Trị giá xuất kho 500.000.000 đ

Đơn vị hách toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên , tính thuế theo phương pháp khấu trừ

NV10 Nhập khẩu 1 lô hàng trị giá 10.000 USD (CIF Quảng Ninh), tỉ giá thức tế

18.950 đ/ USD , thuế nhập khẩu phải nộp 20% , thuế GTGT 10% , đơn vị nộp thuế nhập khẩu và thuế GTGT bằng tiền gửi ngân hàng, đã có giấy báo nợ Số hàng chuyển

về nhập kho đủ , chi phí vận chuyển đã chi bằng tiền mặt : 33.000.000 đ , trong đó thuế GTGT 3.000.000 đ

Đơn vị hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thương xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Yêu cầu : Định khoản

NV1

Bán tay 3:

- Nợ 632 90.000

Nợ 133 9.000

Có 112 99.000

- Nợ 131 107.811

Nợ 521 990

Có 511 99.000

Có 333 9.801

- Nợ 641 6.000

Nợ 133 600

Có 111 6.600

Gửi bán đại lí:

- Nợ 157 90.000

Nợ 133 9.000

Có 112 99.000

Nhập kho

- Nợ 1561 88.000

Nợ 1381 2.000

Nợ 133 9.000

Có 112 99.000

NV1

Bán tay 3:

- Nợ 632 90.000

Nợ 133 9.000

Có 112 99.000

- Nợ 131 10.7811

Nợ 5211 990

Có 511 99.000

Có 333 9.801

- Nợ 6421 6.000

Nợ 133 600

Có 111 6.600 Gửi bán đại lí:

- Nợ 157 90.000

Nợ 133 9.000

Có 112 99.000 Nhập kho

- Nợ 1561 88.000

Nợ 1381 2.000

Nợ 133 9.000

Có 112 99.000

Trang 14

a.

- Nợ 157 200.000

Có 156 200.000

- Nợ 1388 3.300

Có 111 3.300

b.

- Nợ 632 200.000

Có 157 200.000

- Nợ 112 253.000

Có 511 230.000

Có 333 23.000

- Nợ 112 3.300

Có 1388 3.300

c.

- Nợ 531 34.500

Nợ 532 2.000

Nợ 333 3.650

Có 111 40.150

- Nợ 157 30.000

Có 632 30.000

NV2.

a

- Nợ 157 200.000

Có 156 200.000

- Nợ 1388 3.300

Có 111 3.300 b

- Nợ 632 200.000

Có 157 200.000

- Nợ 112 253.000

Có 511 230.000

Có 333 23.000

- Nợ 112 3.300

Có 1388 3.300 c

- Nợ 5212 34.500

Nợ 5213 2.000

Nợ 333 3.650

Có 111 40.150

- Nợ 157 30.000

Có 632:30.000

NV3.

Nợ 1567 505.000

Nợ 133 55.000

Có 112 550.000

Có 111 5.000

Nợ 156( chi tiết HHBĐS D)

500.000

Nợ 133 50.000

Có 112 550.000

Nợ 156( chi tiết HHBĐS D)

5.000

Có 111 5.000

NV4.

a NỢ 1388 16.5000

Có 133 1.500

Có 1381 15.000

a NỢ 1388 16.5000

Có 133 1.500

Có 1381 15.000

Trang 15

b Nợ 156 12.000

Nợ 133 1.200

Có 144 13.200

NV5

a Nợ 641 20.000

Nợ 642 12.000

Nợ 133 3.200

Có 331 35.200

b Nợ 641 50.000

Nợ 642 20.000

Có 334 70.000

b Nợ 156 12.000

Nợ 133 1.200

Có 1388 13.200

a Nợ 6421 20.000

Nợ 6422 12.000

Nợ 133 3.200

Có 331 35.200

b Nợ 6421 50.000

Nợ 6422 20.000

Có 334 70.000

NV6.

Nợ 632 20.000

Có 159 20.000

Nợ 642: 50.000

Có 139 50.000

Nợ 632 20.000

Có 1593 20.000

Nợ 642 50.000

Có 1592 50.000

NV7.

a Nợ 1122 1.955.000

Có 131(B) 1.955.000

b Nợ 144 1.956.000

Có 112.2 1.880.000

Có 515 760.000

Có 007 100.000$

1.955.000

Có 131(B) 1.955.000

b Nợ 1388 1.956.000

Có 112.2 1.880.000

Có 515 760.000

Có 007 100.000$

NV8.

Nợ 222 220.000

Có 156 210.000

Có 711 10.000

Nợ 2212 220.000

Có 156 210.000

Có 711 10.000

NV9.

Nợ 157 500.000

Có 156 500.00

Nợ 641 10.000

Nợ 157 500.000

Có 156 500.000

Nợ 6421 10.000

Ngày đăng: 08/06/2018, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w