1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ví dụ minh họa chuyển đổi báo cáo tài chính của hoạt động ở nước ngoài

72 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYỂN ĐỔI BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI GVHD :PGS.TS Hà Xuân Thạch Nhóm thực hiện : Nhóm 9 Kế toán đêm Chương 9... Khái niệmchi nhánh, công ty con, công ty liên kết, công

Trang 1

CHUYỂN ĐỔI BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI

GVHD :PGS.TS Hà Xuân Thạch Nhóm thực hiện : Nhóm 9 Kế toán đêm

Chương 9

Trang 2

Nội dung chuyên đề

nước ngoài theo kế toán Việt Nam

–2.1 Chuyển đổi BCTC đối với HĐ ở

nước ngoài không thể tách rời với

DN báo cáo

–2.2 Chuyển đổi BCTC đối với cơ

sở hoạt động độc lập ở nước ngoài

www.themegallery.com

Trang 3

Khái niệm và phân loại

Trang 4

Khái niệm

chi nhánh, công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh, hợp tác kinh doanh, hoạt động liên kết kinh doanh của doanh nghiệp lập báo cáo mà hoạt động của các đơn vị này được thực hiện ở một nước khác ngoài Việt Nam

các họat động của nó là một phần độc lập đối với

doanh nghiệp lập báo cáo.

chính trong việc ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài

chính.

toán của một doanh nghiệp.

www.themegallery.com

Trang 5

• Ví dụ như chi nhánh các công ty ở nước ngoài

Cơ sở ở nước ngoài

• Là những đơn vị hoạt động kinh doanh độc lập, có tư cách pháp nhân ở nước sở tại, sử dụng đồng tiền của nước sở tại làm đơn vị tiền tệ kế toán Đơn vị này hoạt động trên cơ sở vốn tự có là

chính hoặc từ các khoản vay tại nước ngoài mà không phụ thuộc nhiều vào DN báo cáo

• Ví dụ các công ty con thành lập ở nước ngoài

www.themegallery.com

Trang 6

ở nước ngoài không thể tách rời với DN báo cáo

Trang 7

2.1.1 Nguyên tắc chung

 Từng khoản mục trong BCTC của hoạt động ở nước ngoài

được chuyển đổi như giao dịch của hoạt động ở nước ngoài được thực hiện bởi doanh nghiệp báo cáo

 Các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá hối đoái cuối kỳ

 Các khoản mục phi tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo

tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch; Nếu các khoản mục phi tiền

tệ được xác định theo giá trị hợp lý bằng ngoại tệ thì được

quy đổi theo tỷ giá hối đoái tại ngày xác định giá trị hợp lý

 Nguyên giá và khấu hao TSCĐ được quy đổi theo tỷ giá tại

ngày mua tài sản Nếu tài sản tính theo giá trị hợp lý thì sử dụng tỷ giá tại ngày xác định giá trị hợp lý.

Trang 8

2.1.1 Nguyên tắc chung

 Trị giá hàng tồn kho được quy đổi theo tỷ giá tại thời điểm

xác định trị giá hàng tồn kho Khoản có thể thu hồi hoặc giá trị có thể thực hiện của một tài sản được chuyển đổi theo tỷ giá thực tế tại thời điểm các khoản này được xác định

 Các khoản mục doanh thu, thu nhập khác và chi phí được quy đổi theo tỷ giá tại ngày giao dịch (hoặc tỷ giá bình quân thích hợp)

 Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong quá trình hoạt

động kinh doanh, kể cả việc đầu tư xây dựng để hình thành tài sản cố định của doanh nghiệp đang hoạt động được tính vào thu nhập hay chi phí của năm tài chính, tức là tính vào kết quả lãi, lỗ của họat động ở nước ngoài.

Trang 9

2.1.2 Ví dụ minh họa

 Công ty P ở Việt Nam lập chi nhánh tại Mỹ vào ngày

01/01/2011 Giả sử:

 + Trong năm nền kinh tế không có biến động lớn.

 + Trong kỳ giữa công ty P và chi nhánh không phát sinh

nghiệp vụ

 + Tỷ giá tại ngày thành lập chi nhánh: 20.000 đồng

 + Tỷ gía tại ngày mua TSCĐ: 20.000 đồng

 + Tỷ giá tại ngày 31/12/2011: 21.000 đồng.

 + Tỷ giá bình quân năm 2011: 20.500 đồng.

 + Tỷ giá tại ngày xác định giá trị hàng tồn kho: 21.000 đồng

 Ngày 31/12/2011 báo cáo tài chính của công ty P và chi

nhánh tại Cambodia như sau:

Trang 11

Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của toàn DN

www.themegallery.com

Chỉ tiêu Trụ sở chính (triệu đồng) (ngàn USD) Chi nhánh chuyển đổi Tỷ giá

(1$/vnd)

Chi nhánh (triệu đồng)

BC tổng hợp (triệu đồng) Tổng DT và TN khác 4.500.000 48.000 20.500 (bq) 984.000 5.484.000Giá vốn hàng bán 1.700.000 34.000 20.500 (bq) 697.000 2.397.000Lãi gộp 2.800.000 14.000 287.000 3.087.000Chi phí bán hàng 500.000 3.600 20.500 (bq) 73.800 573.800Chi phí QLDN 566.700 7.200 20.500 (bq) 147.600 714.300

LN trước thuế 1.733.300 3.200 65.600 1.798.900Thuế TNDN (25%) 433.300 800 20.500 (bq) 16.400 449.700

LN sau thuế 1.300.000 2.400 49.200 1.349.200

Trang 12

Bảng cân đối kế toán của toàn DN

www.themegallery.com

Chỉ tiêu

Trụ sở (triệu đồng)

Chi nhánh (ngàn USD)

Tỷ giá chuyển đổi (1$/vnd)

Tổng hợp (triệu đồng)

Điều chỉnh

BC tổng hợp (triệu đồng)

Nợ Có

Tiền 800.000 1.000 21.000 (ck) 21.000 821.000

Nợ phải thu 1.200.000 6.400 21.000 (ck) 134.400 1.334.400Vốn kinh doanh ở chi

nhánh 40.000 - - - 40.000 HTK 1.460.000 1.000 21.000 (ck) 21.000 1.481.000TSCĐ 1.800.000 1.000 20.000 (ls) 20.000 1.820.000Giá trị HMLK (500.000) (500) 20.000 (ls) (10.000) (510.000)

-Cộng tài Sản 4.800.000 8.900 186.400 4.946.400

Nợ Phải trả 1.500.000 4.500 21.000 (ck) 94.500 1.594.500NVKD 2.000.000 2.000 20.000 (ls) 40.000 40.000 2.000.000

LN chưa phân phối 1.300.000 2.400 51.900 1.351.900

Trang 13

Chênh lệch TGHĐ do chuyển đổi BCTC

Trang 14

Chuyển đổi BCTC đối với

cơ sở hoạt động độc lập ở

nước ngoài

Trang 15

2.2.1 Nguyên tắc chung

 Tài sản và nợ phải trả (cả khoản mục tiền tệ và phi tiền tệ) của cơ sở ở nước ngoài được quy đổi theo tỷ giá cuối kỳ;

 Các khoản mục về doanh thu, thu nhập khác và chi phí của cơ

sở ở nước ngoài được quy đổi theo tỷ giá tại ngày giao dịch Trường hợp báo cáo của cơ sở ở nước ngoài được báo cáo

bằng đồng tiền của một nền kinh tế siêu lạm phát thì doanh thu, thu nhập khác và chi phí được quy đổi theo tỷ giá cuối kỳ;

 Tất cả các khoản CLHĐ khi chuyển đổi BCTC của cơ sở ở nước ngoài để tổng hợp vào BCTC của DN báo cáo phải được phân loại như là vốn chủ sở hữu của DN báo cáo cho đến khi thanh

lý khoản đầu tư thuần đó.

Trang 16

2.2.1 Nguyên tắc chung

Các trường hợp phát sinh chênh lệch tỷ giá hối đoái

khi chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước

ngoài:

khác và chi phí theo tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch, các tài sản và các khoản nợ phải trả theo tỷ giá hối

đoái cuối kỳ;

nước ngoài theo một tỷ giá hối đoái khác với tỷ giá

hối đoái đã được phản ánh kỳ trước;

hữu tại cơ sở nước ngoài.

Những khoản chênh lệch TGHĐ này không được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong kỳ

Trang 17

2.2.2 ví dụ minh họa

2.2.2.1 Đầu tư 100% vào cơ sở ở nước ngoài:

đang lưu hành của Công ty S ở Mỹ, không phát sinh lợi thế thương mại Đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty con S là đồng đôla ($) Tại ngày mua các chỉ tiêu thuộc nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty S trên Bảng cân đối kế toán như sau:

Trang 19

Lợi nhuận sau thuế TNDN năm 20X5 15.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày 01/01/20X5 50.000

Cổ tức đã trả năm 20X5 (10.000)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày 31/12/20X5 55.000

Trang 20

2.2.2 ví dụ minh họa

Tỷ giá giữa đồng Đôla và đồng Việt Nam:

+ Tại thời điểm mua Công ty S 01/01/20X5 là: 1$ = 15.000 đ

+ Tại ngày 31/12/20X5 là 1$ = 17.000 đ

+ Trung bình cả năm 20X5 là 1$ = 16.000 đ

+ Tại thời điểm công bố cổ tức là 1$ = 16.000 đ

Trang 21

2.2.2 ví dụ minh họa

Để hợp nhất Báo cáo tài chính của Công ty con S vào báo cáo của Tập đoàn, BCTC của Công ty con S phải được chuyển đổi ra đồng Việt Nam như sau :

• Tất cả các khoản mục tài sản, nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá cuối kỳ (tỷ giá ngày

31/12/20X5: 1$ = 17.000 đ)

• Các chỉ tiêu thuộc nguồn vốn chủ sở hữu tại ngày mua (gồm

vốn cổ phần và lợi nhuận giữ lại) được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày mua 01/01/20X5 (1$ = 15.000 đ)

• Riêng khoản mục lợi nhuận sau thuế chưa phân phối từ sau

ngày mua được tính toán sau khi đã chuyển đổi các khoản doanh thu, thu nhập khác, chi phí theo tỷ giá trung bình (1$ = 16.000 đ)

• Phần cổ tức đã trả theo tỷ giá tại ngày công bố (1$ = 16.000 đ)

Trang 22

2.2.2 ví dụ minh họa

Bảng Cân đối kế toán của Công ty S năm 20X5 được chuyển đổi như sau:

Khoản mục Số tiền ($) Tỷ giá

(1$/ngđ)

Quy đổi ra VND (ngàn đồng)

- Lợi nhuận giữ lại 55.000 (1) 830.000

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

(phát sinh do chuyển đổi) - - (2) 305.000

Trang 23

2.2.2 ví dụ minh họa

Doanh thu và thu nhập khác, chi phí được chuyển đổi theo tỷ giá trung

bình cả năm 20X5 (giả thiết tỷ giá trung bình xấp xỉ tỷ giá thực tế) như

($) (1$/ngđ) Tỷ giá Quy đổi ra VND (ngàn đồng)

- Tổng doanh thu và thu nhập khác 120.000 16 1.920.000

- Tổng chi phí (gồm cả thuế TNDN) (105.000) 16 (1.680.000)

- Lợi nhuận sau thuế TNDN năm 20X5 15.000 240.000

- Lợi nhuận sau thuế TNDN tại ngày

01/01/20X5 50.000 15 750.000

- Cổ tức đã trả năm 20X5 (10.000) 16 (160.000)

- Lợi nhuận chưa phân phối 31/12/20X5 55.000 (1) 830.000

Trang 24

2.2.2 ví dụ minh họa

Phân tích chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi BCTC

năm 20X5 của Công ty S như sau (đơn vị ngàn đồng):

Tài sản thuần đầu năm 1/1/20X5 (tại ngày

mua) 150.000 * (17 - 15) = 300.000Lợi nhuận thuần trong năm 20X5 15.000 * (17 - 16) = 15.000

Cổ tức đã trả năm 20X5 (10.000) * (17 – 16) = (10.000)

Cộng: (2) 305.000

Trang 26

2.2.2 Ví dụ minh họa

Tổng hợp doanh thu, thu nhập khác, chi phí và kết quả hoạt động theo báo

cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty S năm 20X6 như sau:

Tổng doanh thu và thu nhập khác 140.000

Tổng chi phí (gồm cả thuế TNDN) (121.000)

Lợi nhuận sau thuế TNDN năm 20X6 19.000

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày 01/01/20X6 55.000

Cổ tức đã trả năm 20X6 (10.000)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày 31/12/20X6 64.000

Trang 27

Tỷ giá giữa đồng Đôla và đồng Việt Nam:

+ Tại thời điểm 01/01/20X6 là: 1$ = 17.000 đ + Tại ngày 31/12/20X6 là 1$ = 19.000 đ

+ Trung bình cả năm 20X6 là 1$ = 18.000 đ

+ Tại thời điểm công bố cổ tức là 1$ = 18.000 đ

2.2.2 ví dụ minh họa

Trang 28

Các khoản mục của Bảng Cân đối kế toán của Công ty S năm 20X6 được

chuyển đổi như sau:

Khoản mục Số tiền ($) Tỷ giá

(1$/ngđ)

Quy đổi ra VND (ngàn đồng)

- Lợi nhuận giữ lại 64.000 (1) 992.000

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái (phát sinh

do chuyển đổi) - - (2) 624.000

Trang 29

2.2.2 ví dụ minh họa

Các khoản doanh thu và thu nhập khác, chi phí được chuyển đổi theo

tỷ giá trung bình cả năm 20X6 (giả thiết tỷ giá trung bình xấp xỉ tỷ

giá thực tế) như sau:

Khoản mục Số tiền ($) Tỷ giá

(1$/ngđ)

Quy đổi ra VND (ngàn đồng)

- Tổng doanh thu và thu nhập khác 140.000 18 2.520.000

- Tổng chi phí (gồm cả thuế TNDN) (121.000) 18 (2.178.000)

- Lợi nhuận sau thuế TNDN năm 20X6 19.000 342.000

- Lợi nhuận sau thuế TNDN tại ngày

01/01/20X6 55.000 830.000

- Cổ tức đã trả năm 20X6 (10.000) 18 (180.000)

- Lợi nhuận chưa phân phối 31/12/20X6 64.000 (1) 992.000

Trang 30

2.2.2 ví dụ minh họa

Phân tích chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi BCTC năm

20X6 của Công ty S như sau (đơn vị ngàn đồng):

Tài sản thuần đầu năm 1/1/20X6 155.000 * (19 - 17) = 310.000

Lợi nhuận thuần trong năm 20X6 19.000 * (19 - 18) = 19.000

Cổ tức đã trả năm 20X6 (10.000) * (19 – 18) = (10.000)

Cộng: 319.000

Trang 31

2.2.2 ví dụ minh họa

- Như vậy, chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi BCTC của Công ty con S luỹ kế đến 31/12/20X6 là 319.000 ngđ + 305.000 ngđ =

624.000 ngđ (2)

đến CSNN này sẽ được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí cùng với kỳ mà lãi hoặc lỗ về việc thanh lý được ghi nhận

- Giả sử vào ngày 1/1/20X7, công ty P bán 10% CSNN S, Công ty P phân

bổ các khoản CLTGHĐ lũy kế vào LNCPP như sau:

Nợ CLTGHĐ 62.400 ngđ (624.000 x 10%)

Có LNCPP 62.400 ngđ (624.000 x 10%)

Trang 33

2.2.2 ví dụ mịn họa

Các khoản mục của Bảng Cân đối kế toán của Công ty S năm 20X7 được

chuyển đổi như sau:

Khoản mục Số tiền ($) Tỷ giá

(1$/ngđ)

Quy đổi ra VND (ngàn đồng)

- Lợi nhuận giữ lại 65.900 (1) 1.100.300

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái (phát

sinh do chuyển đổi) - - (2) 717.700

Trang 34

2.2.2 ví dụ minh họa

Các khoản doanh thu và thu nhập khác, chi phí được chuyển đổi theo tỷ giá trung

bình cả năm 20X7 (giả thiết tỷ giá trung bình xấp xỉ tỷ giá thực tế) như sau:

Khoản mục Số tiền ($) Tỷ giá

(1$/ngđ)

Quy đổi ra VND (ngàn đồng)

- Tổng doanh thu và thu nhập khác 154.000 21 3.234.000

- Tổng chi phí (gồm cả thuế TNDN) (140.100) 21 (2.942.100)

- Lợi nhuận sau thuế TNDN năm 20X7 13.900 291.900

- Lợi nhuận sau thuế TNDN tại ngày

- Cổ tức đã trả năm 20X7 (12.000) 20.5 (246.000)-10% CLTGHĐ được chuyển vào thu nhập 62.400

- Lợi nhuận chưa phân phối 31/12/20X6 65.900 (1)1.100.300

Trang 35

2.2.2 ví dụ minh họa

Phân tích chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi BCTC năm

20X7 của Công ty S như sau (đơn vị ngàn đồng):

Tài sản thuần đầu năm 1/1/20X7 164.000 * (20 - 19) = 164.000

Lợi nhuận thuần trong năm 20X7 13.900 * (20 - 21) = (13.900)

Cổ tức đã trả năm 20X7 (12.000) * (20 – 20.5) = 6.000

10% CLTGHĐ được chuyển vào thu nhập (62.400)

Cộng: 93.700

Trang 36

2.2.2 ví dụ minh họa

Như vậy, chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi

BCTC của Công ty con S luỹ kế đến 31/12/20X7 là 624.000 ngđ + 93.700 ngđ = 717.700 ngđ (2)

BT-1: Loại bỏ khoản đầu tư (đơn vị ngàn đồng):

Trang 38

Nợ phải thu 165.000 44.000 209.000 Hàng tồn kho 300.000 500.000 800.000 TSCĐ hữu hình 850.000 5.000.000 5.850.000 Giá trị HMLK (150.000) (1.700.000) (1.850.000) Đầu tư vào CTy con 2.986.200 (a) 2.986.200 0

Tổng tài sản 4.302.000 3.878.000 2.986.200 5.193.800

Nguồn vốn

Nợ phải trả 300.000 560.000 860.000 Nguồn vốn kinh doanh 3.000.000 1.500.000 (a) 1.350.000

Tổng nguồn vốn 4.302.000 3.878.000 3.318.000 331.800 5.193.800

Trang 39

2.2.2 ví dụ minh họa

2.2.2.2 Đầu tư 90% vào cơ sở ở nước ngoài (số liệu giống ví dụ 2.2.2.1):

Ngày 1/1/20X5, công ty P (ở Việt Nam) mua 90% cổ quyền của công ty S

(ở Mỹ) bằng tiền là 2.325.000.000 đồng Số liệu tại công ty S vào ngày mua 1/1/20X5 như sau: Vốn cổ phần 100.000 USD và Lợi nhuận giữ lại 50.000 USD.

Số liệu về tỷ giá giữa đồng Đôla và đồng Việt Nam trong năm 20X5 như

sau: (Đơn vị tính: đồng)

- Tỷ giá tại ngày 1/1/20X5: 15.000

- Tỷ giá trung bình năm 20X5: 16.000

- Tỷ giá tại ngày chia cổ tức: 16.000

- Tỷ giá tại ngày 31/12/20X5: 17.000

Giả sử trong năm 20X5 nền kinh tế ít biến động, tỷ giá ổn định và không có

giao dịch giữa công ty P và S.

Trang 40

2.2.2 ví dụ minh họa

Bảng cân đối kế toán của cơ sở nước ngoài S tại ngày 31/12/20X5 như sau:

BẢNG CÂN ĐỐI KÊ TOÁN CÔNG TY S

Trang 41

2.2.2 ví dụ minh họa

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN CÔNG TY S NĂM 20X5

- Giá vốn hàng bán 70.000

- Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 20.000

- Chi phí khác và chi phí thuế TNDN 15.000Lợi nhuận sau thuế TNDN năm 20X5 15.000Lợi nhuận giữ lại ngày 1/1/20X5 50.000

Cổ tức đã trả năm 20X5 10.000Lợi nhuận giữ lại ngày 31/12/20X5 55.000

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở nước ngoài S năm 20X5

như sau:

Trang 42

- Đầu tư vào Công ty S (giá mua) là: 2.325.000.000 đ

- Khi đó phát sinh Lợi thế thương mại là:

Trang 44

Tổng tài sản 175.000 2.975.000.000

Phải trả nhà cung cấp 20.000 17.000 (ck) 340.000.000Vốn cổ phần 100.000 15.000 (ls) 1.500.000.000Lợi nhuận giữ lại 55.000 (1) 830.000.000

Chênh lệch tỷ giá hối đoái (phát sinh

do chuyển đổi) (2) 305.000.000

Tổng nguồn vốn 175.000 2.975.000.000

Trang 45

2.2.2 ví dụ minh họa

 Giả sử trong năm không có biến động lớn về tỷ giá và nền kinh tế ổn định, khi đó tất cả các khoản mục doanh thu và chi phí trong năm 20X5 của Công ty S được quy đổi theo tỷ giá trung bình cả năm 20X5 là 16.000

 Lợi nhuận giữ lại 1/1/20X5 nhân theo tỷ giá tại ngày

đầu năm là 15.000

 Cổ tức trả cho năm 20X5 được quy đổi theo tỷ giá ngày chia cổ tức là 16.000

Trang 46

2.2.2 ví dụ minh họa

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN NĂM 20X5

Doanh thu 120.000 16.000 1.920.000.000Tổng chi phí 105.000 16.000 1.680.000.000

Cổ tức đã trả năm 20X5 10.000 16.000 160.000.000Lợi nhuận giữ lại ngày 31/12/20X5 55.000 (1) 830.000.000

Ngày đăng: 08/06/2018, 12:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w