1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

sự thay đổi albumin máu và mối liên quan với tổn thương cac cơ quan ở trẻ

18 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu tổng quát:àkhảoàsĄtàthaLJàđổiàalďuŵiŶà ŵĄuàvăàŵốiàtươŶgàƋuaŶàvớiàtổŶàthươŶgàĐĄĐàĐơà ƋuaŶààsốĐàSXHDàkĠoàdăià 2. Mục tiêuàĐụàthể: .XĐàđặĐàđiểŵàDTH,àTTàĐĄĐàĐơàƋuaŶ,àđiềuàtƌị .XĐàthaLJàđổiàalďuŵiŶàŵĄu,àTTàĐơàƋuaŶààthờiàgiaŶ.à .XĐàŵốiàtươŶgàƋuaŶàgiữaàgiảŵàalďuŵiŶàŵĄuàvớiàTTà ĐĄĐàĐơàƋuaŶ. .SoàsĄŶhàŶồŶgàđộàalďuŵiŶàŵĄuàthấpàŶhấtàĐủaàďệŶhà ŶhiàgiữaàĐĄĐàŶhsŵàĐaŶàthiệpàđiềuàtƌịàhỗàtƌợàHH.àMục tiêu tổng quát:àkhảoàsĄtàthaLJàđổiàalďuŵiŶà ŵĄuàvăàŵốiàtươŶgàƋuaŶàvớiàtổŶàthươŶgàĐĄĐàĐơà ƋuaŶààsốĐàSXHDàkĠoàdăià 2. Mục tiêuàĐụàthể: .XĐàđặĐàđiểŵàDTH,àTTàĐĄĐàĐơàƋuaŶ,àđiềuàtƌị .XĐàthaLJàđổiàalďuŵiŶàŵĄu,àTTàĐơàƋuaŶààthờiàgiaŶ.à .XĐàŵốiàtươŶgàƋuaŶàgiữaàgiảŵàalďuŵiŶàŵĄuàvớiàTTà ĐĄĐàĐơàƋuaŶ. .SoàsĄŶhàŶồŶgàđộàalďuŵiŶàŵĄuàthấpàŶhấtàĐủaàďệŶhà ŶhiàgiữaàĐĄĐàŶhsŵàĐaŶàthiệpàđiềuàtƌịàhỗàtƌợàHH.à

Trang 1

KH O SÁT THAY Đ I ALBUMIN MÁU VÀ M I LIÊN

C QUAN TRẺ S C S T

XU T HUY T DENGUE KÉO DÀI T I KHOA H I S C TệCH

C C – CH NG Đ C B NH

VI N NHI Đ NG 1

Ngu ễ Minh Tiế , Phạ Vă Quang,

T ầ Hoàng Út, Phùng Ngu ễ Thế Nguyên, Lâm Thị Thúy Hà, Lê Vũ Phượ g Thy, Mã Tú Thanh,

Võ Thanh Vũ, Ngu ễ Thị Bích Hằ g, Hồ Thụ Kim Nguyên, Vưu Thanh Tùng, Thái Quang Tùng, Bạ h Ngu ễ Vân Bằ g,

Lý Tố Khanh, Ngu ễ Tô Bảo Toàn, Tạ Minh Hòa Hiệp

K.HSTCCĐàBVNĐ

Trang 2

Current Concepts of Dengue

Cameron P Simmons, Ph.D., Jeremy J Farrar, M.D., Ph.D.,Nguyen van Vinh Chau, M.D., Ph.D., and Bridget Wills, M.D.366;15 nejm.org april 12, 2012, D.M

Đặt vấn đề

sốc SXHD : Tăng

TTTM

 thoát HT,

albumin

KHẢO SÁT THAY ĐỔI

ALBUMIN MÁU VÀ MỐI

LIÊN QUAN VỚI TỔN

THƯƠNG CÁC CƠ

QUAN Ở TRẺ SỐC SỐT

XUẤT HUYẾT DENGUE

KÉO DÀI TẠI KHOA

HỒI SỨC TÍCH CỰC –

CHỐNG ĐỘC BỆNH

VIỆN NHI ĐỒNG 1“

Trang 3

II MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

ua à/àsố àSXHDàk oàd ià

à ơà ua

Trang 4

III PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU:

1 Thiết kế nghiên ứu: mô tả tiế ứu loạt t ườ g hợp

2 Phươ g pháp họ ẫu: theoàphươ gàph pàli àtiếpàkh gà à

suấtààtừàth gà / / à– 31/08/2016

.Tiêu hí họ ệ h:

C à ệ hà h à àtuổi,àsố àSXHDàk oàd ià+àMáC-ELISA dengue (+),

k àsu àh àhấpàphảiàthởà pàlự àdươ gàli àtụ à uaà ũià NCPáP à hoặ àthởà ,àv oàthờiàđiể à g à , , à ủaà ệ h

.Thu hập số liệu Đặ điể ệ h nhân: tuổi, giới, địa phươ g, cân

ặ g, hiều cao, ngày vào số , độ số T iệu hứ g lâm sàng: tình

t ạ g hu ết độ g, Hct, CVP theo thời gian t0, t6, t12, t18, t24,

t30, t36, t42, t48, N3, N4, N5

XN: CTM, tiểu ầu, Mac-Elisa hẩ đo SXHD lúc hập việ , đườ g

hu ết, ion đồ, khí máu độ g ạ h, lactate máu hứ ă g đ g máu toàn ộ, albumin máu hứ ă g gan, hứ ă g thậ theo thời gian t0, t6, t12, t18, t24, t30, t36, t42, t48, N3, N4, N5

Trang 5

Đặc điểm K t qu

Tu ổi (năm) TB: 8,3  3,2 (8 tháng – 15 tuổi)

4-12 tuổi: 81,6%, dư cân 21,1%

(60,5%)

(44,7%)

Điều trị tuyến trước/tự đến 59 (77,6%)/17 (22,4%)

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Trang 6

Đặc điểm K t qu

Bi n pháp h trợ tuần hoƠn

Lo i dịch / l ợng sử dụng (ml/kg)

T ng dịch (ml/kg)/th i gian truyền dịch (gi ) 368,4 ± 39,2/ 52,4 ± 12,3

Vận m ch/liều sử dụng

Đo huy t áp đ ng m ch xơm l n (HAĐMXL) 76 (100%)

Đo áp l c tĩnh m ch trung ng 73 (96,1%)

Bi n pháp h trợ hô h p

Sử dụng máu và ch phẩm máu

Lọc máu liên tục 8 (10,5%)

Đặc điểm điều trị

Trang 7

HỖàTRỢàHÔàHẤP

Trang 8

ĐIỀUàTRỊàRLĐM/XHTH

Lọ máu

liên tụ

Trang 9

Th i

điểm To T6 T12 T18 T24 T30 T36 T42 T48 N3 N4 N5

Trung

bình 1,26 ±

0,61 1,17 ±

0,68 1,14 ±

0,36 1,12 ±

0,38 1,08 ±

0,45 1,07 ±

0,43 0,96 ±

0,47 0,90 ±

0,31 1,12 ±

0,38 1,28 ±

0,35 1,32 ±

0,47 1,39 ±

0,43 Thấp

nhất 0,57 0,54 0,36 0,30 0,34 0,33 0,26 0,22 0,57 0,64 0,78 0,94 AST 303,6 ±

12,5 295,8 ±

14,1 320,5 ±

11,8 380,2 ±

10,3 442,6 ±

14,1 514,3 ±

25,4 799,4 ±

49,2 732,4 ±

39,6 499,3 ±

21,8 445,8 ±

23,9 261,2 ±

66,8 181,4 ±

50,1

Hệ số

tương

quan r

0,640*

*

0,151 -0,021 0,045 -0,22 -0,144 -0,171 -0,276 -0,298 -0,246 -0,191 0,491

ALT 100,1 ±

27,2 103,5 ±

34,1 110,1 ±

37,3 125,1 ±

38,5 133,8 ±

59,2 138,1 ±

48,9 186,6 ±

63,2 162,5 ±

48,6 125,1 ±

38,5 108,8 ±

46,1 97,6 ±

39,6 72,8 ±

22,7

Hệ số

tương

quan r

0,728*

*

0,288* 0,112 0,083 0,060 -0,023 -0,095 -0,236 -0,146 -0,060 -0,297 -0,041

Creatin

ine 40,1 ±

1,8 47,8 ±

2,1 46,5 ±

2,3 46,7 ±

2,2 49,6 ±

2,6 50,7 ±

2,4 61,3 ±

6,9 63,1 ±

5,8 56,1 ±

4,2 51,1 ±

11,6 44,8 ±

22,6 42,7 ±

29,1

Hệ số

tương

quan r

0,117 0,078 0,200 -0,073 -0,173 -0,204 -0,331 -0,264

-0,573*

*

-0,604*

* -0,411* -0,271

M i t ng quan gi a gi m albumin máu v i TT gan, thận

Trang 10

Th i

điểm To T6 T12 T18 T24 T30 T36 T42 T48 N3 N4 N5

Alb

TB 1,26 ±

0,61 1,17 ±

0,68 1,14 ±

0,36 1,12 ±

0,38 1,08 ±

0,45 1,07 ±

0,43 0,96 ±

0,47 0,90 ±

0,31 1,12 ±

0,38 1,28 ±

0,35 1,32 ±

0,47 1,39 ±

0,43

PT

(TQ)

(giây)

21,7 ±

6,2

22,5 ± 6,1

22,7 ± 6,6

21,7 ± 6,5

29,6 ± 6,1

23,1 ± 5,6

25,1 ± 7,2

23,4 ± 9,2

22,1 ± 9,1

20,5 ± 7,1

18,5 ± 4,9

18,2 ± 3,1

Hệ số

tương

quan r

-0,338*

-0,462*

*

-0,670*

*

-0,751*

*

-0,348

-0,789*

*

-0,827*

*

-0,590*

*

-0,616*

*

-0,395 -0,487 -0,564

APTT

(TCK)

(giây)

78,7 ±

27,1

93,8 ± 26,1

87,7 ± 24,2

82,8 ± 26,4

85,4 ± 28,5

90,1 ± 24,3

86,1 ± 26,4

80,5 ± 21,4

78,1 ± 27,1

73,1 ± 19,4

62,3 ± 12,4

52,2 ± 19,6

Hệ số

tương

quan r

-0,484*

*

-0,554*

*

-0,827*

*

-0,777*

-0,330 0,094

-0,788*

*

-0,382

-0,508*

-0,398 -0,454

-0,997*

* Fibrin

ogen

(g/L)

0,95 ±

0,08

0,76 ± 0,06

0,96 ± 0,09

1,06 ± 0,09

0,78 ± 0,06

1,10 ± 0,11

1,21 ± 0,15

1,30 ± 0,13

1,50 ± 0,24

1,55 ± 0,19

1,70 ± 0,15

1,96 ± 0,50

Hệ số

tương

quan r

0.789*

*

0,381* 0,531*

*

0,878*

*

0,482*

*

0,551*

*

0,961*

*

0,894*

*

0,789*

*

0,475* 0,607* 0,713*

*

M i t ng quan gi a gi m albumin máu v i RLĐM

Trang 11

Th i

điểm To T6 T12 T18 T24 T30 T36 T42 T48 N3 N4 N5

Albumin

(g/dl)

Trung

bình

1,26

± 0,61

1,17

± 0,68

1,14 ± 0,36 1,12 ±

0,38 1,08 ±

0,45 1,07 ±

0,43 0,96 ±

0,47 0,90 ±

0,31 1,12 ±

0,38 1,28 ±

0,35 1,32 ±

0,47 1,39 ±

0,43

Hệ hô

hấp

PaO2/Fi

O2

350,1

± 34,3

296,6

± 22,5

265,5

± 15,4 ± 18,3 238,9 ± 15,1 217,9 ± 14,8 162,3 ± 16,2 160,2 ± 13,2 146,1 ± 13,2 146,1 ± 20,1 152,1 ± 23,8 162,8 ± 15,5 163,4

Hệ số

tương

quan r

0,043 0,090 0,052 -0,161 0,066 0,310* 0,107 0,327 0,544*

*

0,277 0,417* 0,200

AaDO2

(mmHg)

204,5

± 14,7

254,9

± 23,7

278,9

± 21,6 ± 25,1 306,7 ± 23,5 337,6 ± 26,9 399,2 ± 31,6 421,7 ± 32,6 423,1 ± 51,3 434,1 ± 35,1 440,5 ± 45,3 408,3 ± 35,5 401,6

Hệ số

tương

quan r

-0,023

-0,072

-0,224 -0,030

-0,414*

-0,357*

-0,010 -0,197

-0,537*

*

-0,388*

-0,286

-0,610*

*

M i t ng quan gi a gi m albumin máu v i TT ph i

Trang 12

Th i

điểm To T6 T12 T18 T24 T30 T36 T42 T48 N3 N4 N5

Alb

TB

1,26 ±

0,61

1,17 ± 0,68

1,14 ± 0,36

1,12 ± 0,38

1,08 ± 0,45

1,07 ± 0,43

0,96 ± 0,47

0,90 ± 0,31

1,12 ± 0,38

1,28 ± 0,35

1,32 ± 0,47

1,39 ± 0,43

pH 7,40 ±

0,11 7,37 ±

0,07 7,37 ±

0,06 7,36 ±

0,05 7,36 ±

0,08 7,37 ±

0,08 7,38 ±

0,06 7,38 ±

0,07 7,39 ±

0,05 7,41 ±

0,06 7,39 ±

0,05 7,41 ±

0,05

Hệ số

tương

quan r

-0,071 -0,037 0,093 0,112 0,512*

*

0,473* 0,520*

*

0,879*

*

0,530*

*

0,346 0,492* 0,799*

*

HCO3 17,2 ±

2,9 17,5 ±

3,4 16,2 ±

2,9 16,4 ±

2,6 15,2 ±

4,1 16,3 ±

3,5 15,5 ±

3,2 16,2 ±

3,1 15,7 ±

1,9 15,2 ±

2,1 16,1 ±

2,9 17,1 ±

2,7

Hệ số

tương

quan r

0,230 -0,091 0,347*

*

0,499*

*

-0,081 0,088 0,638*

*

-0,316 0,195 0,246 -0,024 0,487

BE - 6,1 ±

2,7 - 7,5 ±

3,3 - 7,1 ±

2,7 - 7,1 ±

2,5 - 8,4 ±

3,1 - 7,1 ±

3,2 - 7,7 ±

3,5 - 6,9 ±

2,4 - 7,2 ±

1,9 - 7,1 ±

2,2 - 6,7 ±

2,8 - 5,5 ±

3,1

Hệ số

tương

quan r

0,246 -0,101 0,389*

*

0,537*

*

0,317* 0,390* 0,675*

*

0,471*

*

0,557*

*

0,483*

*

0,245 0,761*

*

Lactate

(mmol/

L)

2,43 ±

1,03 2,38 ±

1,1 2,02 ±

1,04 2,02 ±

0,86 1,92 ±

068 1,69 ±

0,76 1,61 ±

0,85 1,58 ±

0,71 1,50 ±

0,80 1,46 ±

0,52 1,41 ±

0,48 1,40 ±

0,64

Hệ số

tương

quan r

0,144 -0,060 0,092 -0,127 -0,297 -0,210 -0,235 -0,014 -0,291 -0,181 -0,113 -0,350

M i t ng quan gi a gi m albumin máu v i t i máu mô

Trang 13

Tha àđổiàal u i à uàtheoàthờiàgia

Trang 14

Nhóm th NCPAP (n =

14)

Nhóm th máy không dẫn l u bụng (n = 16)

Nhóm th máy có dẫn l u

bụng Thích hợp

(n = 20)

Không thích

hợp (n = 26)

albumin máu

thấp nhất của

trẻ (g/dl)

gi a các nhóm can thi p điều trị h trợ hô h p:

*phép kiểm Independent Samples T Test

Trang 16

Bridget A Wills et al, (2004) Size and Charge Characteristics of the Protein Leak in Dengue Shock Syndrome, The Journal of Infectious Diseases; 190:810 –8

Trang 17

KẾT LUẬN

Qua khảo sát 76 t ườ g hợp số SXHD kéo dài, iế

hứ g suy hô hấp ặ g cho thấ :

(i) ồ gàđộàal u i à uàgiả àdầ àtheoàthờiàgia àv à

tă gàt ởàlạiàv oàgiaiàđoạ àphụ àhồi.à

(ii) C à ốiàtươ gà ua àgiữaàtha àđổiàal u i à uàvớià

hỉ số sinh hóa phả ánh tổ thươ g các ơ quan theo thời gian hư hứ ă g đ g máu, hô hấp, gan, thậ , tưới máu mô

(iii) Can thiệp hố g số tích ự , điều t ị iế hứ g

trong đ có hỗ t ợ hô hấp tích ự , dẫ lưu màng

ụ g thích hợp khi có hỉ đị h, giúp ải thiệ hạ albumin máu, ải thiệ hô hấp tuầ hoàn, kết uả uối cùng ứu số g ệ h nhân

Trang 18

CHÂNàTHâNHàCÁMàƠN

Ngày đăng: 08/06/2018, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w