1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương môn định mức kinh tế kỹ thuật - Đại học giao thông vận tải Hà Nội

26 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 617,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14:kn,nội dung định mức tiêu dùng vật liệu Câu 15:kn, tác dụng và nguyên tăc cơ bản của việc hình thành giá cả trong xd Câu 16: Các yếu tố ảnh hg đến giá cả sp XD , PP xđinh giá c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG MÔN ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Câu 1: Khái niệm, nội dung, nguyên tắc định mức Kĩ thuật lđộng?

Câu 2: định mức kỹ thuật và tổ chức tiền lương?

Câu 3: Định mức Kỹ thuật lđ và giá thành xdựng?

Câu4: Quá trình xây dựng và các bộ phận cấu thành?

câu 5: phân tích chi phí thgian lam việc của nhân công và máy

Câu 6: Một số khái niệm thuộc về kĩ thuật và phương pháp nghiên cứuquá trình xây dựng.cho vdu từng loại?

Câu 7: Công tác cbi trc khi tiến hành qsat:

Câu 8:Các pp qsat :thống kê kt, chụp ảnh quá trình, bấm giờ

Câu 9:pp xác định số lần CANLV cần thiết:

Câu 10:Khái niệm trình tự chung của việc xd ĐM co tgian tác nghiệp?

Câu 11: chỉnh lý kết qả quan sát bằng pp biểu đồ phân tích và pp bình phương bé nhất

Câu 12: Lập định mức cho các loại tgian ĐM phụ

Câu 13: lập đmức cho quá trình làm việc cơ giới hóa?

Câu 14:kn,nội dung định mức tiêu dùng vật liệu

Câu 15:kn, tác dụng và nguyên tăc cơ bản của việc hình thành giá cả trong xd

Câu 16: Các yếu tố ảnh hg đến giá cả sp XD , PP xđinh giá cả sp XD:

Câu 17:Các loại giá sp ứng vs các giai đoạn của qtrinh đầu tư và XD:

Câu 18:Thành phần kết cấu vốn đầu tư và các bộ phận chi phí trong giá trị dự toán công tác XD

Câu 19: KN định mức dự toán, PP lập định mức dự toán:

Câu 20: giá cả dự toán vật liệu, chi tiết, kết cấu,giá dự toán

câu 21: kn,nội dung, phương pháp lập đơn giá XDCT

Câu 22 : KN, căn cứ PP lập tổng mức đầu tư, dự toán xd ctrinh, dự toán chi phí XD : Câu 23: căn cứ, phương pháp lập giá dự thầu đối với các gói thầu đấu thầu trong nước

và đấu thầu quốc tế?

Trang 2

Câu 1: Khái niệm, nội dung, nguyên tắc định mức Kĩ thuật lđộng?

1.KN: là mức quy định lượng lđ cần thiết để hoàn thành 1 công tác nào đó trong đkiện tổ

chức kĩ thuật nhất điịnh vs công nhân có trình độ chuyên môn tương ứng

2.NDung: -Nghiên cưú tổ chức quá trình sx , tổ chức lđ và chi phí thgian làm việc của cnhân

vs mục đích hoàn thiện và đưa vài sx vs những hình thức tổ chức lđ hợp lí làm phương hướng cho việc nâng cao NSLĐ, hạ giá thành sp và cai thiện đkiện lđ

-Xđ chi phí, thgian lđ của người cnhân cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ công tác và xđ số lượng sp cần chế tạo ra trong 1 thgian nhất điịnh (định mức sản lượng) thích ứng vs đkiện kĩ thuật và tổ chức sx hiện tại

-Tạo đkiện để tổ chứ tiền lương phù hợp theo số lượng và chất lượng lđ, trả lương chong]ời

lđ phụ thuộc vào số lương và chất lượng lđ

-Nghiên cứu pp lđ tien tiến, tạo đkiện phổ biến rộng rãi và tổ chức các phong trào thi đua

3.Nguyên tắc lập đm kĩ thuật lđ:

-Đm KTLĐ biểu thi chi phí xã hội cần thiết về thgian lđ của người công nhân vs 1 trình độ

sx và tổ chức lđ nào đó CP XH>CP

CPXH: chi phí(hao phí thật sự) và hao phí k thật sự VD:đề thi làm 60’>> CP XH Khoảng

TG cầm bút >viết ra giấy >>hao phí thật sự Các khoản TG #:hao phí k thật sự(đọc đề, suy nghĩ, soát bài)

-Tính khoa học và tiên tiến, tức là đm xd trên csở áp dụng những tiến bộ sx kĩ thuật, những kinh nghiệm sx tiên tiến và tổ chức lđ hợp lí

-Đm đc xd trên csở phân tích nghiên cứu chính xác và khách quan những đkiện sx có đầy đủ biện pháp kĩ thuật bảo đảm và phải thu hút đc đông đảo quần chúng tham gia

-sự bao hàm của đmức đvs all các loại lđ, có nghĩa là phải xd đmức cho all các loại lđ thuộc các bộ phận trong quá trình sx

-sự thống nhất trong nền kinh tế quốc dân, có nghĩ là những công việc như nhau thực hiện trong đkiện tương tự nhau thì đmức phải thống nhất

Câu 2: định mức kỹ thuật và tổ chức tiền lương?

1.Hệ thống tiền lương: ở VN hiện nay việc trả công cho người lđ đc thông qua 1 hệ thống

tiền lương Hệ thống tiền lg là tổng thể các văn bản về việc trả công cho người lđ

a.Thang lương:

-Thang lươg là bảng so sánh việc trả công cho các loại lđ khác nhau theo trình độ thành thạo của họ

-mỗi thang lương có 1 số bậc và tương ứng vs mỗi bậc là hệ số cấp bậc

-hệ số cấp bậc là biểu thị của tỉ lệ giữa mức lương của các bậc vs mức lg tối thiểu chung dùng để trả lương cho người lđ làm những cviệc đơn gianr nhất trong những đkiện lđ bình thường (lương trả cho lđ phổ thông)

-mức lương tối thiểu chung đc đchỉnh tùy thuộc vào mức tăng trưởng kinh tế, chỉ số giá sinh hoạt và cũng cầu lđ theo từng thời kì

b.Xuất lương: -là số lđ tuyệt dôid về tiền lương trả cho người lđ trong 1 đvị thgian (giờ,

Trang 3

Kn là hệ số cấp bậc của bậc n

c Bảng tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật:

-là bảng quy định về trình độ lành nghề và bậc của cnhân về các loại công việc

-là csở để các dn tổ chức thi nâng bậc cho người cnhân

-gồm 2 nd cơ bản:

+Quy định về mặt lí thuyết: quy định về các loại vật liệu, công cụ dụng cụ, máy móc thiết bị +Quy định về sp mẫu: ứng vs người cnhân của từng bậc thì phảo hoàn thành sp vs mức độ tinh xảo đến đâu và vs khaongr thgian bao lâu Cnhân bậc càng cao quy định về lí thuyết càng cao

-chú ý: +khi xét bậc thợ cho người cnhân thì phải dựa vào yếu tố hoàn toàn có tính chất kĩ thuật

+khi trả lg chi người cnhân thì phải dựa vào cấp bậc, yêu cầu của cviệc chứ ko dựa vào khả năng có sẵn của người cnhân

2 Mqh giữa đmức kĩ thuật lđ và tiền lg:

a.Xđ tiền lg đơn vị trả cho 1 đvị sp

P đvị = M n T / 60

P đvị = M n / N

Mn là suất lương mỗi giờ, tính theo bậc n trong bảng thang lg

T là thgian định mức để hoàn thành 1 đvị sp, tính = phút

N là đmức sản lượng trong 1giờ

b.Mqh giữa đmức sản lượng N, tiền lương đvị P đvị và mức lương mà ng cnhân đc hưởng Z TL

Z TL = N tt P đvị = N.A.P đvị = M tt A.K n

A là tỉ lệ % hoàn thành định mức

Câu 3: Định mức Kỹ thuật lđ và giá thành xdựng?

1.Kn giá thành: giá thành xd công trình là sự phản ánh bằng tiền toàn bộ những chi phí có

liên quan đến việc xd thu nhận và bàn giao ctrình Z= T+C= chi phí trực tiếp +chi phí chung

T = VL + NC +MTC+TT

C= QL+ PVTC +PVCN +Ck=qly+ phục vụ thi công+ phục vụ CN+#

>>chi phí nhân công và bộ phận tiền lương trong chi phí máy đc xđ bằng tổng tiền lương đvị của các bước cviệc riêng biệt cấu tạo nên quá trình thi công công trình ấy

Z TL =∑𝑷đvị = [(M tt 𝑲̅n ) ∑ 𝑻]/60

𝐾̅nlà hệ số cấp bậc bq hoặc hệ số lương bq của all các bc’ cviệc

∑ 𝑇là tổng tgian đmức của all các bc cviệc

2.Mqh giữa đmức kĩ thuật lđ vs giá thành xd

a.Mức giảm chi phí trực tiếp: khi đmức thgin giảm dẫn đến T giảm và do đó Z giảm

B1: xđ mức tăng năng suất lđ (y) do giảm đmức thgian (x)

Wlđ năng suất lđ

Mqh giữa đmức thgian và năng suất lđ là ngược chiều.T giảm, Wlđ x=100+y/100

tăng>>100/100->>mqh y,x: y= (100.x)/(100-x) (%)

B2: xđ tỉ trọng tiền lương trong đvị sp sau khi đmức thgian giảm x%

Tốc độ tăng của tiền lương chậm hơn tốc độ tăng của NSLĐ %TL giảm, Wlđ

tăng>>𝜹/100=100/100+y

𝜹= (100 /100+y).100 (%)

B3: xđ mức giảm của tỉ trọng tiền lương trong đvị sp sau khi đmức thgian giảm(A)

A =100 – 𝜹 =100.[1- (100/100+y)] (%)

Trang 4

>>trong thực tế khi đmức thgian giảm thường phải tăng chi phí tiền lương thêm a% để nhăm khuyến khích người lđ

A =100 – 𝜹 =100.[1- (100+a /100+y)] (%)

A’ =A.ZTL (đ)

A, A’ là cặp chỉ tiêu tính theo chi phí tiền lương

B: mức hạ giá thành khoi giảm chi phí tiền lương

Nếu gọi tỉ trọng tiền lương trong giá thành sp là P% thì mức hạ giá thành

B= P%.A

B’=B.Z

B, B’ là cặp chỉ tiêu tính theo giá thành

(B <<A và A’= B’ )

b.Mức giảm chi phí thường xuyên: Khi đmức thgian giảm dẫn đến NSLĐ tăg, do đó sẽ dẫn

đến giảm chi phí thường xuyên, dẫn đến giá thành giảm

B1: xđ mức hạ giá thành do giảm chi phí thường xuyên trong đvị sp (𝛼)

B1: xđ mức hạ giá thành do giảm chi phí thường xuyên (C )

C= h% 𝜶 (%)

h% là tỉ trọng chi phí thường xuyên trong giá thành

C’=C.Z’=C.(Z-A’) =C.(Z-B’)

>>tổng mức hạ gái thành do giảm chi phí thgian ∆Z =A’+C’ =B’+C’

Câu4: Quá trình xây dựng và các bộ phận cấu thành?

1.KN quá trình xd: QTXD là qt lao động để tạo ra nhug sản phẩm vật chất cho xh mà cụ thể

là những sp xd

2.Phân loại qt xd:

*Theo chuk năng và công dụng:

-Quá trih phục vụ: qt fuc vụ CN, qt chuẩn bị

-QT vận tải bao gồm: qt xếp dỡ, vận chuyển đến nơi làm vc và trog phạm vi làm vc

-QT xây lắp: qt chíh tạo nên sp gồm: qt xd, qt lắp đặt

-QT hoàn thiện: tác dụng tăng vẻ đẹp bên ngoài của sp, nâng cao chất lượng sp, k tạo nên cấu kiện mới

*Theo ý nghĩa của qt:

-Thủ công: hoàn toàn sử dụng sức người

-Bán cơ giới: sự liên lết giữa thủ công và máy móc

-Cơ giới hóa: hoàn toàn sử dụng bằng máy móc

Trang 5

-Mức độ trung bih: <250 calo

-Mức độ nặng: <400calo

-Mức độ đb nặng: >400calo

3.Ý nghĩa của cách phân loại qtxd đvs vc xd định mức:

-đảm bảo tíh chíh xác của các chỉ tiêu đih mức

-Đề ra pphg pháp thik hợp đối vs vc xác định các tp chi phí trog chi tiêu đm

-Lựa chọn pp xác định đm phù hợp

-Đáp ứng đc nguyên tắc bao hàm khi xd đih mức

câu 5: phân tích chi phí thgian lam việc của nhân công và máy

A.Ptich thgian lviec của công nhân

1.thgian làm việc có định mức(𝑇đ𝑚)

Kn: là toàn bộ thgian hao phí có thể tính toán xđịnh đc,thường chiếm tỉ trọng lớn trog tổng thgian làm việc của người công nhân

Thgian định mức chia làm 3 loại:

a.thgian cbi và kết thúc(thgian chuẩn kết) 𝑻𝒄𝒌

là thgian cần thiết để người CN sử dụng trong việc chuẩn bị và kết thúc công việc

-thời gian chuẩn kết lquan đến nhiệm vụ sx(𝑻𝒄𝒌𝒍𝒒)

-thời gian chuẩn kết đơn thuần cần thiết(𝑻𝒄𝒌đ𝒕)

-đặc điểm:+thgian này chỉ xuất hiện trc hoặc sau ca công tác

+thgian chuẩn kết ko phụ thuộc vào công tác chuẩn bị trong khi tiến hành và kết thúc công tác

b.thgian tác nghiệp(𝑻𝑻𝑵)

-là thgian trực tiếp dùng vào việc chế tạo ra sản phẩm hoặc hoàn thành 1 cviec nhất định phù hợp với khối lượng thi công và chất lượng sản phẩm

-Ttn chiếm 1 tỉ trọng lớn trong time đmức

-Ttn có 2 loại:+ (𝑻𝑻𝑵𝑪 )còn bao gồm cả time ktra,qsat hữu ích và những di chuyển ko thể tránh khoirveef phương diện kĩ thuật thi công

+𝑇𝑇𝑁𝑃:tiêu hao cho các công tác điều chỉnh dụng cụ, máy móc và nơi làm việc,xảy ra xen kẽ trong thgian thi công

a.thgian lviec ko phù hợp với nhiệm vụ (𝑻𝒌𝒑𝒉)

Nguyên nhân:-làm nhưng công việc ko thâý trc

-chi phí thgian ko hợp lý

b.thgian ngừng nghỉ ko đc quy định((𝑻𝑵𝒌𝒒đ)

chia 3 loại:

-do nghuyên nhân tổ chức kĩ thuật(thgian chờ xi măng)

-do các nguyên nhân khách quan(do mưa,bão,mất điện)

Trang 6

-do bản thân người CN(đến muộn,về sớm,trong h làm các công tác khác)

B.phân tích chi phí thgian làm việc của máy móc tbi thi công

1.Thời gian đmức (𝑇đ𝑚)

a Thời gian máy chạy phù hợp vs nhiệm vụ(𝑻𝒑𝒉)

-là thgian máy đc sd để hoàn thành các công việc phù hợp vs hđộng sx đề ra theo 1 quy trình công nghệ hợp lý vs chất lượng sp đúng quy cách

-chia ra 2 loại:

+thgian máy chạy hiệu quả(time máy trực tiếp tạo ra sp) (𝑻𝒉𝒒 )

.thgian máy có tải trọng đầy đủ(𝑻𝒕𝒕đđ )

.thgian máy có tải trọng ko đầy đủ(𝑻𝒕𝒕𝒌đđ).nguyên nhân:

-do tính chất yêu cầu công việc

-đặc điểm của sp

-bản thân khuyết điểm cua ng CN

+thgian máy chạy ko hiệu quả(time máy chạy ko tải) (𝑻𝒌𝒉𝒒)

b.thgian máy ngừng hợp lý được quy định( 𝑻𝑵−𝒒đ ):Có 3 loại:

-ngừng máy vì lí do kỹ thuật gắn liền với quá trình công tác

-thgian ngừng máy có liên quan đến đến việc chăm sóc kỹ thuật cho máy

-thgian ngừng máy khi người CN nghỉ giải lao và giải quyết các nhu cầu tự nhiên

2.thgian ko đmức (𝑇𝑘đ𝑚)

a.thgian máy chạy ko phù hợp (𝑻𝒌𝒑𝒉)

nguyên nhân:

-time máy chạy cho những công việc ko thấy trước

-time máy chạy cho những công việc thừa

-time máy chạy vô ích

b.thgian máy ngừng ko đc quy định (𝑻𝑵−𝒌𝒒đ)

-do tổ chức kĩ thuật

-do nguyên nhân khách quan

-do người CN vi phạm kỉ luật lao động

Câu 6: Một số khái niệm thuộc về kĩ thuật và phương pháp nghiên cứuquá trình xây dựng.cho vdu từng loại?

1.Nơi làm việc: là khoảng không gian cần thiết để bố trí xếp đặt các MMTB hợp lý,đối tượng lđộng cũng như người công nhân và máy móc có thể đi lại, hđộng bình thường

2.Phần tử: là bộ phận của qtrinh xây lắp được chia nhỏ khi tiến hành nghiên cứu định mức 3.Điểm ghi:

-Là thời điểm phân chia ranh giới giữa 2 phần tử liền kề nhau về phương diện thi công của quá trình xây lắp

-điểm ghi ko chính xác dẫn đến ghi chép lẫn lộn phần tử nọ với phần tử kia

Vd:thời điểm bắt đầu nâng gầu kết hợp với quá trình trong quá trình làm việc của máy xúc

có thể coi là thời điểm kết thúc của phần tử “xúc đất đào gầu” và là thời điểm bắt đầu của phần tử “nâng gầu kết hợp quay cần”

4.Nhân tố ảnh hưởng:

-là những điều kiện ảnh hưởng đến trị số chi phí thời gian khi thực hiện quá trình xây lắp -có thể biểu hiện bằng số,mô tả hay kết hợp

VD: máy đào dung tích 1,5m2 : số

Máy đào gầu nghịch thuận: mô tả

5.Đặc tính of quá trình xây lắp:

Trang 7

-Là tập hợp các chỉ số nhân tố ảnh hưởng đặc trưng cho quá trình nghiên cứu khác biệt cho các quá trình khác

Vd: đóng cọc với nhiều loại cọc và nhiều loại búa khác nhau

6.Tiêu chuẩn của quá trình xây lắp:

Là đặc tính của quá trình có tính đến việc tổ chức lao động và sx đúng đắn

7 Các dạng khác nhaucủa quá trình xây lắp:do 1 tiêu chuẩn hoặc nhiều tiêu chuẩn

Vd:máy xúc hoạt động với các góc quay 90,120,150 độ…,máy ủi hoạt động với cự ly 30m,50m,70m,100m

Câu 7: Công tác cbi trc khi tiến hành qsat:

1.Ng cứu 1 cách toàn diện qtrinh cần xd đm:

-Việc ng cứu dựa vào các tài liệu thiết kế, các bản vẽ thi công kết hợp vs ng cứu tại hiện trg

để từ đó xđ đc dây truyền thi công hợp lý, xđ đc nhu cầu về máy móc vật liệu từ đó có bphap để cải tiến tổ chức thi công.VD: XD 1 đoạn đg>> xem bố trí mm tbi ntn

2.Lựa chọn đối tg qsat:

-đối tg qsat đc lựa chọn thì phải đặc trưng chotrình độ tổ chức kỹ thuật tiến tiến và đáp ứng

vs y cầu tổ chức kỹ thuật hợp lý trong đó công nhân phải đc nắm vững kỹ thuật cv of mình

là và luôn hoàn thành các định mức hiện hành đảm bảo chất lượng sản phẩm, ko nên chọn những ng công nhân đạt đm năng suất quá cao

+B2: loại trừ những ng công nhân ko hoàn thành đm(Ai < 100%)

+B3: tính mức hoàn thành tb of những ng công nhân trong nhóm đạt từ mức 100% trở lên Công thức:

tổ chức ký thuật of qtrinh đc phản ánh vào biểu “đặc trung of qtrinh” Biểu này bao gồm ngày tháng qsat, thời hạn trong ca, thời hạn ,áp suất,tuổi nghề nghiệp chế độ lương…of công nhân, mô tả chi tiết các loại công cụ dụng cụ, máy moc tbi sd, đặc tính chất lg sp, mô

tả nơi làm vc, tổ chức kỹ thuạt of qtrinh

4.phân chia các qtrinh ra các phần tử và xđ điểm ghi, chọn đvi đo sp: qtrinh xd thg đc chia

ra thành các phần tử cầu thành tương ứng vs bc cv or thao tác, tùy tính chất cv và mục đích

ng cứu,đc phản náh vào bản danh mục các phần tử.danh mục các phần tử công tác of máy

Trang 8

và cong nhân phục vụ máy phải đc lập riêng, các điểm ghi cần xác định rõ ràng , đơn vị đo

sp of các phần tử cần chọn cụ thể biểu thị đc khối lượng sp tương ứng, đảm bảo mức độ chính xác ycau

5.Lựa chọn hình thức qsat:

6.XĐ khối lượng quan sát

-để đảm bảo chr tiêu ddim đc chính xác thì fai tiến hành 1 số lần qsat nhất định và mỗi lần qsat fai có 1 độ lâu nhất định

+số lần qsat bị fu thuộc vào đặc tính of qtrinh, fu thuộc vào số lượng các dạng khác nhau of qtrinh, tchat các nhân tố ảnh hưởng, ý nghĩa kinh tế of qtrinh, pp qsat, đặc điểm pp đo sp +độ lâu dài of 1 lần qsat fu thuộc vào pp qsat.Độ lâu thường là 1 ca, ½ ca nếu sp cuối cùng

đc hoàn thành trong tgian tương ứng và các chi phí tgian đm phụ đã xhien TH đặc biệt nếu

sp ko hoàn thành trong 1 ca thì thgian qsat sẽ tiến hành đến khi sp đc hoàn thành

Hệ số phân tán K pt =T max / T min

7 Lập ctrinh kế hoạch ng cứu

Câu 8:Các pp qsat :thống kê kt, chụp ảnh quá trình, bấm giờ

1.Thống kê kt: đc áp dụng khi tiến hành việc qsat nhằm xđ mức độ hoàn thành các đm thi

công hiện hànhđể dảm bảo nhận đc những tài liệu đúng đắn cần tiến hành qsat đồng thời công vc of 3-4 tổ đội công nhận mức độ chính xác of việc tính toán chi fi thời gian là 5’

+khi qsat fai đảm bảo thành phần thực tế of ctac fai fu hợp vs tp tiêu chuẩn of đm cần đtra,

cv đc thực hiện trong đk bthg, đồng thời đảm bảo qsat chọn ca or> 1 ca nếu sp ko có khả năng hoàn thành trong 1 ca

Kết qả qsat đc ghi chép vào biểu mẫu “ thống kê kỹ thuật”

2.chụp ảnh quá trình:

*chụp ảnh ghi số:là pp ghi hao phí tgian cho từng ptu = số dung để qsat vc of máy or of ng công nhân từ 1-2 đối tg thường là 5-15s trc khi qsat sơ bộ điền sắn nội dug of cột 1 vs cột 2 Trong qtrinh qsat nếu xh phần tử mới thì phần tử đó đc ghi bổ xung và mang số hiệu theo trình tự xảy ra, khi các phần tử xuất hiện đc ghi lần lượt vào cột 4 bằng số hiệu tương ứng Cột từ 10-15: tg tự như cột 4-9 đc dùng để ghi cho đtg Cột 3 dc ghi dưới dag phân số trg

TH qsat 2 đtg Cột 5,6 phản ánh thời điểm qtrinh,Tg kết thúc lúc nào thì ghi lúc đấy tg ứng

vx số hiệu ptử trg cột 4.Cột 7: độ lâu qsat=thời điểm trc-sau Cột 8:slg sp Cột 9:tổng số Tg hao phí: bn ptu bấy nhiêu Tg hao phí( vẽ bảng)

*chụp ảnh đồ thị: Là pp ghi các hao phí Tg cho từng ptu = đồ thị, hao phí cho từng ptu biểu hiện trên đồ thị = các đoạn tg ứng Mỗi khoang nhỏ tg ứng vs 1p Ap dụng khi qsat đồng thời cv of 1-3 công nhân vs sự thống kê chi fi tgian và sp đã hoàn thành theo từng công nhân riêng biệt, độ chính sác of việc ghi chép tgian là 0,5-1’

+việc ghi chép chi phí tgian rõ ràng, giảm nhẹ cho vc pitch chỉnh lý kq qsat, kỹ thuật ghi chép đơn giản việc chỉnh lý kq qsat đơn giản tốn ít tgian

Cách sd: trc khi qsat sơ bộ điền sẵn nội dung cột 1,2 Tg hao phí mỗi đtượng đc biểu diễn bằng 1 ddthang riêng( sd màu mực # nhau) Cột 4,6 đc ghi dưới dạng phân số trg TH qsat 2 đtg trở lên Cột 5=∑cột4

*chụp ảnh hỗn hợp:pp này áp dụng khi qsat đồng thời cho cả 3 đối tượng trở lên tgian sảy ra

of 3 phân tử đc bthi bằng 3 đoạn thẳng và số lg ng công nhân tham gia thực hiện phần tử đó

đc bthi bằng chữ số ghi ở trên đoạn thẳng Lưu ý:k chồng đè lên nhau

3 pp bấm giờ:

*bấm giờ chọn lọc:là pp đo chi phí thời gian cho từng phần tử 1, khi qsat chỉ đo chi phí tgian of ptu đã chọn còn các ptu khác thì bỏ qa Sau khi ng cứu xong ptu này thì mới chuyển sang ptu khác

Trang 9

Đđ: +tgian qsat kéo dài

+mức độ sai số lớn do mỗi 1 ptu bẩm nút đồng hồ tới 2 lần

+ko gây căng thẳng cho nhân viên đm(Vẽ bảng

*bấm giờ liên tục:là pp đo chi phí thời gian đồng thời cho tất cả các ptu of qtrinh ng cứu rút ngắn đc thời gian qsat, giảm số lần sai số do giảm số lần bấm nút đồng hồ, yêu cầu mức độ khẩn trương cao, gây căng thẳng cho nhân viên đm

Chú ý:do tgian chi phí of từng ptu có thể rất ngắn do đó nếu đo thời hạn từng phần tử thì kết

qả dễ sai sót đồng thời để giảm bớt sự sai sót cho nhân viên đm , nta có thể gộp các ptu thành từng nhóm và đo chi phí tgian theo từng nhóm đó, sau đó = pp toán học sẽ tính ra thời hạn từng ptu

Câu 9:pp xác định số lần CANLV cần thiết: Cý:PP này nhằm thu thập tài liệu về số lg và

ng nhân of những tổn thất Tg LV trg ca để từ đó đề ra BP khắc phục đồng thời cung cấp các tài liệu cần thiết để xđịnh đmức cho các loại CP Tg phụ Tg quan sát k đc nhỏ hơn 1 ca và phải tiến hành qsat n lần

Pi=(tổng tgian tổn thất&lãng fi / tổng tgian qsat).100%

B5: xđ 1 điểm A(n;γ2) trong đó n:số lần chụp ảnh ngày làm vc; γ 2 =∑(Pi-P TB ) 2 / (n-1)

Mà P TB =∑Pi / n

B6: Đưa điểm A lên trên đồ thị, biểu đồ có 5 đg thẳng tương ứng vs 5 giá trị ɛ, trong đó ɛ là giới hạn of độ chênh lệch cực đại giữa các đại lượng tổn thất tgian thực tế vs đại lượng tổn thất tgian TB

+TH 1: điểm A nằm ở bên trái đg ɛ=3, thì số lần hcupj ảnh là chưa đủ, faichụp ảnh bổ xung, đưa kq bxung này vào trong dãy số và ktra lại dãy số

+TH2: điểm A nằm bên phải đường ɛ=3 thì số lần qsat là đủ Khi đó đại lg of độ lẹch cực đại of các chỉ tiêu tổn thất tgian thực tế so vs tổn thất tgian tb đc xđ = gtri ɛ of đg thẳng nàm gần A nhất

B7: Xđ 1 khoảng hợp lý (P TB -ɛ;P TB +ɛ)

B8: Đưa các con số of dãy số vào khoảng hợp lý trên; con số nào nằm ngoài khoảng thì sẽ loại

Câu 10:Khái niệm trình tự chung của việc xd ĐM co tgian tác nghiệp?

1.KN: Đmức công tác tác nghiệp đc tiến hành trên cơ sở các tài liệu qsat đmức phù hợp vs tiêu chuẩn nhất định of qtrinh XD

2 PP: -pp trực tiếp: T TN = ∑ t i - k i( ti: chi fi lđ of bộ fan i of qtrinh xd; ki: hệ số chuyển đổi đvi đo sp of bộ phân i)

-.pp lập mức tiêu chuẩn (pp gián tiếp)

-Kn: là pp đc áp dụng khi giữa chi phí tgian cho 1 đvi sp vs các nhân tố ảnh hưởng có mối liên hệ tg quan vs nhau.pp này nhằm tìm ra quy luật of sự phụ thuộc & biểu diễn quy luật đó thành các hàm số hay đồ thị.Từ hàm số&đồ thị này nta có thể xđ đc chi fi tgian đvs các trị

số of nhân tố mà chưa đc qsat'

-Trình tự:

+B1:xđ số lg các trị số nhân tố phải qsat = khoảng cách giữa các trị số đó Xđ: số lượng (n); khoảng cách: sự phụ thuộc tuến tính, sự phụ thuộc đg cong

Trang 10

* n ko bị phụ thuộc vào mqh giữa chi fi thgian t& nhân tố ảnh hưởng là mqh tuyến tính

n= √(Ømax/Ø min) + 3 ( Ømax: gtri max of nhân tố ảnh hưởng; Ømin:gtri min of nhân tố

ảnh hưởng)

* khoảng cách d:

+phụ thuộc mang tính chất tuyến tính: nta chứng minh đc rằng trong TH phụ thuộc tuyến tính thì gtri of các nhân tố ảnh hưởng sẽ lập vs nhau thành 1 cấp số cộng do đó khoảng cách giữa các trị số nhân tố ảnh hưởng chính là công sai of cấp số cộng

d= (Ømax- Ømin)/(n-1) vị trí quan sát thứ 1: u1= Ømin; u2=u1+d un=u1+(n-1)d= Ømax +phụ thuộc mang tính chất đường cong: trị số of các nhân tố ảnh hưởng sẽ lập vs nhau thành

1 cấp số nhân và trị số nọ hơn trị số kia là công bội of cấp số nhân q lg

q=(lgØmax-lgØmin)/(n-1) ==> q= ==> u 1 = Ømin; u 2 = u 1 q; ;u n =q n-1

-B1: Lựa chọn mqh tương quan giữa chi phí thời gian t và nhân tố ảnh hưởng

-B2: Trên cơ sở mối liên hệ tương quan đã chọn tiến hành quan sát 1 số lần(n lần) và nhận

đc 1 dãy số kết quả thực nghiệm (bảng) X X1 X2 X3 Xn; T T1 T2 T3 Tn -B3:Biểu diễn các kết quả thực nghiệm lên đồ thị, mỗi kq quan sát sẽ bhti 1 điểm trên đồ thị, nối các điểm đó lại sẽ xđ đc 1 đg gẫy khúc thực nghiệm

-B4:Xđ vị trí of đg tương quan( xđ pt of đg hồi quy lý thuyết mà đặc trưng cho đg gẫy khúc thực nghiệm vs 2 đk sau: tổng đại số các khoảng cách từ các điểm thực ngiệm so vs vị trí g ứng đg tg quan phai =0:

∑(+Ɛ)+∑(-Ɛ)=0

-các điểm thực nghiệm phải phân tán đều 2 phía of đg tg quan (vẽ đồ thị)

+TH1:sự phụ thuoc tuyến tính và 1 số ảnh hưởng: T=ax+b ; A(X TB ;T TB ) ; X TB =∑ n

i=1 Xi/n ;

T TB =∑ n

i=1 Ti/n

Điểm A chia dãy số thực nghiệm ra nhóm: ứng vs nhóm (I) xđ đc điểm P(XTB';TTB') ; ứng

vs nhóm (II) xđ đc điểm Q(XTB'';TTB'') Trên đồ thị nối 2 điểm P,Q sẽ xđ pt : T=ax+b (vẽ đồ thị)

>>a=tanα=T TB ’’-T TB ’/X TB ’’-X TB ’

b=T TB ’-aX TB ’ or T TB ’’-aX TB ’’

+TH2: sự phụ thuộc tuyến tính&2 nhân tố ảnh hưởng :

pt T=a 1 x 1 +a 2 x 2 +b

Tiến hành tách pt chung thành các pt riêng: T1=a 1 x 1 +b 1 (x 2 =const),T 2 =a 2 x 2 +b 1 (x 1 =const)

Xđ pt riêng như TH1 nhân tố ảnh hưởng, xđ hệ số b of pt chung ứng vs pt:

Chú ý: để ng cứu sự phụ thuộc trong TH từ 2 nhân tố ảnh hưởng trở lên (đặc biệt trong TH

sự phụ thuộc là đg cong)có thể áp dụng lý thuyết định thức ND pp này: tiến hành ngcuu

Trang 11

ảnh hg of đồng thời các nhân tố ảnh hg tới Tg Cp qua 1 vài trị số cụ thể chứ k phân chia pt thanh các pt riêng

2.chỉnh lý bằng pp bình phương nhỏ nhất:

Sự phụ thuộc tuyến tính vào nhân tố ảnh hg T=ax+b

∑Ɛ 2 =min ; ∑|Ti-(ax+b) 2 |=min =>

-2∑(T-ax-b)x=0 và - 2 ∑(T-ax-b)=0 =>∑TX-a∑X 2 -b∑X=0 và

∑T-a∑X-n.b=0

=>a∑X 2 -b∑X=∑TX, a∑X-b.n=∑T >> a=D a /D=n∑TX-∑T.∑X/(n∑X 2 -(∑X) 2 ),

b=D b /D=∑T∑X 2 -∑TX.∑X/(n∑X 2 -(∑X) 2 )

Câu 12: Lập định mức cho các loại tgian ĐM phụ

1.lập ĐM cho ctac chuẩn-kết (Tck): +nội dung các bộ phận công việc chuẩn-kết chia thành các nhóm: tìm hiểu công viêc, bản vẽ, đồ án và các chỉ thị công tác; làm quen vs công cụ, điều chỉnh thiết bị theo yc of chế độ ctac; nhận nhiệm vụ, lĩnh vật liệu công cụ và chuyển giao thành phẩm và các công việc khác gắn liền vs việc bố trí nhiệm vụ of công nhân; hoàn thành các công tác gắn liền vs sx thử

+khi dự thảo, tính toán khả năng giảm bớt chi phí tgian ở từng bộ phận ctac tính đến việc tổ chức lao động tốt hơn, tăng số bộ phận chi tiết đc dự thảo và các bphap khác

2.lập đm cho tgian ngừng nghỉ tự nhiên(Tnn): +ước tính trc = cách lợi dụng tgian ngừng việc do kỹ thuật-thi công để nghỉ giải lao or nhu cầu tự nhiên, nhưng phải đảm bảo tgian ngỉ tự nhiên ko nhỏ hơn 1 trị số tối thiểu cho phép (5%)

3.lập đm cho tgian ngừng nghỉ vì kỹ thuật-thi công: +khi tgian ngừng việc vì thi công-kỹ

thuật nhiều, có thể dùng 1 phần để công nhân nghỉ giải lao, nhu cầu tự nhiên Trên thực tế

la 50%

+Khi sd 1/2 tgian ngừng việc vì lý do tổ chức kỹ thuật-thi công để công nhân nghỉ giải lao

và nhu cầu tự nhiên, tgian đó >5% tgian đm đvi sp; và =5% tgian tgian đm đvi sp trị số ngừng việc vì kỹ thuật-thi công : PNTC-KT=TNTC-KT[100-(PCK+PNN)] / (TTN+TNTC-KT)

+cơ sở để lập đm: các tài liệu chụp ảnh ngày làm việc of công nhân và máy

+ ng tắc: nếu các loại tgian đmức phụ nhỏ thì có thế xđịnh = tỉ lệ% of tgian đmức

Câu 13: lập đmức cho quá trình làm việc cơ giới hóa?

1.Bước1: xđ năng suất của máy sau 1 giờ lviệc thuần túy và liên tục

a Đvs máy lviệc có chu kì:

W h ck =n.V

n là số chu kì tiêu chuẩn sau 1 h lviệc liên tục, căn cứ vào thgian tiêu chuẩn của 1 chu kì

V là số lượng sp của máy đã sx đc sau 1 chu kì, đc xđ bằng cách đo nhìu lần sau đó loại trừ những con số quá sai lêhcj và tính ra trị số bq

W là số lượng sp sau 1h làm việc liên tục vs tải trọng đầy đủ và ko đầy đủ

2.Bước2: Thiết kế nơi làm việc củ quá trình và thành phần tổ cnhân tham gia lviệc

a.Thkế nơi làm việc của quá trình: đvs quá trình cgh cũng tương tự tổ chức phục vụ nơi làm

việc của người cnhân

b thkế thành phần tổ cnhân

-là việc xđ số lượng cnhân cần thiết cho quá trình thi công và bậc nghề của họ

Trang 12

-đvs cnhân điều khiển máy đc xđ căn cứ vào đặc tính kĩ thuật và quá trình công nghệ máy (thường đc quy định trong lí lịch máy)

-đvs người thực hiện các bước cviệc thủ công mà kèm theo quá trình cgh

+tiến hành tách biệt vs quá trình cgh

.đvs náy làm việc chu kì: số lượng cnhân đc xđ trên cơ sở quan sát quá trình làm việc của họ

đã đc tổ chức hợp lí nhằm xđ thời hạn 1 chu kì lviệc của họ, sau đó đối chiếu thời hạn 1 chu

kì của máy sao cho thời hạn 1 chu kùi lviệc của cnhân ≤ thời hạn 1 chu kì lviệc của máy đvs máy hoạt động liên tục:

CN= W h LT / W h ck = năng suất máy trong 1h /năng suất của người cn trong 1h

+tiến hành song song vs quá trình cơ giới: số lượng cn đc xđ =pp quan sát trên cơ sở đã tổ chức lđ và nơi làm việc 1 cách hợp lí kết hợp vs những kinh nghiệm đã có sẵn Còn bậc thợ hay bậc nghề của ng CN thì chủ yếu dựa vào quy định cấp bậc của NN

3.Bước 3: thiết kế chế độ làm việc của ca máy

-cần tạo khả năng giảm các thgian ngừng việc:

+c1: bố trí các cv chuẩn bị máy trùng vs thgian lviệc ko thể tránh khỏi hoặc tiến hành ở thgian chuẩn kết

+C2: Nếu sp của quá trình cơ giới yêu cầu phải sd hết ngay thì phải bố trí thgian làm việc của ng CN phục vụ máy, ng CN điều khiển máy và ng CN sd máy so le vs nhau s/c sd thgian của máy có hiệu quả nhất

+C3: đvs mẻ sp cuối cùng của ca công tác hoặc khi kết thúc cviệc nào đó phải tính toán chính xác s/c sd hết số sp đã làm ra

-Xđ hệ số máy tròng ca, tìm các nguyên nhân để trên csở đó có biện pháp nâng cao hệ số sd máy:

K TG =[T ca –(T hlý + T đb )].100/ T ca

= [100- (P hlý + P đb )] /100

Thlý là thgian ngừng hợp lí đc quy định của máy

Tđb thgian làm việc đặc biệt của máy

Phlý trị số % của thgian ngừng hợp lí

Pđb trị số %thgian lviệc đbiệt của máy

4.Bước 4: xđ năng suất của ca máy (đm năng suất) và đmức thgian sd máy

Câu 14:kn,nội dung định mức tiêu dùng vật liệu

1,kn: định mức tieu dùng vật liệu có căn cứ kĩ thuật là số lượng vật liệu cần thiết để chế tạo

1 đơn vị sp thích hợp thỏa mãn các yêu cầu của đk kĩ thuật trong sx và thu nhận sp vs điều kiện tổ chức sx 1 cách hợp lý và use tiết kiệm vật liệu

2.nội dung định mức kĩ thuật tiêu dùng

Có 3 thành phần

Vt=Vo+P+M

Vt:định mức tiêu dùng VL có căn cứ kĩ thuật

Vo:định mức vật liệu hữu ích

P:phế liệu cho phép

Trang 13

M:mất mát vật liêu cho phép

a.vật liệu hữu ích

là lg vật liệu cần thiết ít nhất để tiến hành chế tạo đơn vị sp mà ko tính đến phế liệu mất mát vật liệu sinh ra trong tất cả các giai đoạn vận chuyển gia công bảo quản Đây chính là chi phí vật liệu cần thiết để chế tạo ra thực thể của sp va do đó tạo ra giá trị use và 1 phần giá trị của sp

b.phế liệu:là phần vật liệu còn lại ko thể use để tạo thành sp cần thiết nhưng có thể use để

chế tạo 1 sp # nào đấy tùy thuộc vào nguyên nhân gây ra thì phế liệu chia làm 2 loại:

loại 1:phế liệu trừ bỏ đc là những phế liệu ko thể xảy ra khi tiên hành công tác theo đúng yêu cầu của qui trình qui phạm kĩ thuật thi công

-cẩu thả ko cẩn thận trong khi dùng vật liệu

Loại 2: phế liệu khó trừ bỏ là những phế liệu sinh ra ko thể tránh khỏi đc ngay cả trong điều kiện use vật liệu là hợp lí

*mất mát VL là phần VL mất đi hoặc còn lại mà ko thể use để chế tạo 1 sp nào nư•

Loại 1: mất mát VL trừ bỏ đc là mất mát VL sinh ra do hiệu quả của việc vi phạm các nguyên tắc sx,use ko hợp lí VL,áp dụng VL ko đúng qui cách, chất lượng yêu cầu

2 loại:mất mát trực tiếp, mất mát gián tiếp

Mát mát trực tiếp là mất mát có thể xđ đc chất lượng khối lượng mất mát 1 cách chính xác dễ kiểm tra

Mất mát VL gián tiếp là mất mát VL sinh ra do áp dụng VL quá tiêu chuẩn so vs yêu câu Loại 2;mất mát khó trừ bỏ:là mất mát xảy ra khi đ• thực hiện đúng nguyên tắc và use tiết kiệm nhất,mất mát VL trong chỉ tiêu định mức cho phép

Chú ý:trong xây dựng thường phế liệu và mất mát VL đc theo dõi chung là căn cứ theo nơi xảy ra ng ta chia 4 nhóm;

Nhóm 1:nhóm mất mát trong qui trình vận chuyển

Nhóm 2:nhóm mất mát trong qtrinh bảo quản ở kho

Nhóm 3:nhóm mất mát trong qtrinh gia công vl

Nhóm 4:nhóm mất mát trong qtrinh lắp đặt

Câu 15:kn, tác dụng và nguyên tăc cơ bản của việc hình thành giá cả trong xd

1.kn:giá cả hàng hóa là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa đc sx và tiêu thụ trên thị

trường đồng thời biểu hiện tổng hợp các mối quan hệ kinh tế như quan hệ cung cầu,quan hệ tích lũy tiêu dùng

*kn giá cả thị trường(giá thị trường)là giá cả của hàng hóa mà đc tiêu thụ trên thị trường.Một mặt phải biểu hiện đầy đủ chi phí xh cần thiết để tạo ra hàng hóa bảo đảm bù đắp chi phí sx lưu thông và thu lợi nhuận cho dn mặt # phụ thuộc vào quan hệ cung cầu và quan hệ kinh tế # trong từng thời kì mà giá cả thị tường có thể biến động cao hơn hay thấp hơn chi phí xh cần thiết để tạo ra nó

*chú ý

Các dn muốn tồn tại và phát triển trong thị trường cạnh tranh thì phải điều tra tiếp cận thj trường đồng thời theo dõi sợ vận động của giá cả để từ đó quyết định qui mô và phương thức sx thích hợp nhằm đảm bảo giá cả cá biệt cảu hàng hóa do mình sx ra nhỏ hơn giá cả thị trường chấp nhận

Ngày đăng: 07/06/2018, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w