CHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CHO NGƢỜI BỆNHĐÁI THÁO ĐƢỜNGCHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CHO NGƢỜI BỆNHĐÁI THÁO ĐƢỜNGCHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CHO NGƢỜI BỆNHĐÁI THÁO ĐƢỜNGCHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CHO NGƢỜI BỆNHĐÁI THÁO ĐƢỜNGCHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CHO NGƢỜI BỆNHĐÁI THÁO ĐƢỜNGCHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CHO NGƢỜI BỆNHĐÁI THÁO ĐƢỜNGCHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CHO NGƢỜI BỆNHĐÁI THÁO ĐƢỜNG
Trang 2ngừa các biến chứng
Trang 3VAI TRÕ CỦA DINH DƢỠNG
Trang 4VẬY CHẾ ĐỘ DINH DƢỠNG CÓ VAI TRÕ
NHƢ THẾ NÀO TRONG BỆNH ĐTĐ ?
- Giúp cho người bệnh ổn định mức đường trong máu, giảm được liều thuốc cần sử dụng, ngăn chặn hoặc làm chậm xuất hiện các biến chứng, kéo dài
tuổi thọ người bệnh
- Giúp người bệnh có đủ sức khỏe và cảm thấy
thoải mái, tự tin trong cuộc sống, không có cảm giác
bị tách biệt trong đời sống gia đình - xã hội
Trang 5CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI BỆNH ĐTĐ
Mục đích:
- Duy trì sức khỏe cho người bệnh
- Kiểm soát được nồng độ Glucose máu
- Hạn chế dùng thuốc và ngăn ngừa các biến chứng
Trang 6Nguyên tắc dinh dƣỡng
- Cung cấp đủ chất đạm, béo, bột đường, vitamin và các chất khoáng, đủ nước
- Không làm tăng đường máu nhiều sau ăn
- Không làm hạ đường máu lúc xa bữa ăn
- Duy trì được hoạt động thể lực bình thường hàng ngày
- Duy trì được cân nặng ở mức cân nặng lý tưởng
- Không làm tăng các yếu tố nguy cơ: Rối loạn Lipid máu, THA, suy thận
- Phù hợp với khẩu vị, điều kiện, tập quán ăn uống của địa phương, dân tộc
Trang 7Tỷ lệ các chất dinh dưỡng
Glucid (55 – 60% )
Protein ( 15-20%)
Lipid ( 20-25%)
NĂNG LƯỢNG
(30 – 35 Kcalo/ kg cân
nặng lý tưởng/ 24h)
Trang 8ĂN NHƢ THẾ NÀO
CÁCH
ĂN
Chia thành nhiều bữa nhỏ
Cố định giờ
ăn
Ổn định lƣợng thực phẩm đƣa vào
Chọn
thức ăn có
nhiều chất
xơ
Trang 9Phân bố bữa ăn trong ngày
Ăn 6 bữa/ ngày Ăn 5 bữa/ ngày Ăn 4 bữa/ ngày
Bữa trưa: 30%
Bữa tối: 30%
Bữa sáng: 20% tổng năng lượng Bữa trưa: 35%
Bữa tối: 35%
Bữa phụ tối: 10%
Trang 10LỰA CHỌN THỰC PHẨM CHO NGƯỜI BỆNH ĐTĐ
Tiêu chí lựa chọn thực phẩm :
- Hàm lượng đường thấp (tiêu chí chính)
- Chỉ số đường huyết thấp
- Hàm lượng chất xơ cao
Lựa chọn thực phẩm có càng nhiều tiêu chí trên thì càng tốt
Trang 12CÁC NHÓM THỰC PHẨM
NHÓM TINH BỘT NHÓM CHẤT ĐẠM
NHÓM CHẤT BÉO NHÓM VITAMIN, K CHẤT
Trang 13PHÂN MỨC CSĐH
CSĐH rất thấp CSĐH thấp CSĐH t.bình CSĐH cao
< 40% 40 – 50% 56 – 69% ≥ 70%
Trang 18Mít mật 14.0 1.2
Na 14.5 0.8
Trang 19HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG, CHẤT XƠ VÀ CSĐH TRONG 100G THỰC PHẨM ĂN ĐƯỢC
Trang 20NHÓM CUNG CẤP CHẤT BỘT ĐƯỜNG
( Chiếm 55 - 60% tổng năng lượng)
THỰC PHẨM NÊN DÙNG
Trang 21NHÓM CUNG CẤP CHẤT BỘT ĐƯỜNG
(Hạn chế dùng)
Trang 22NHÓM CUNG CẤP CHẤT ĐẠM
( Chiếm 15- 20% tổng năng lượng)
Trang 23NHÓM CUNG CẤP CHẤT BÉO
( 20 – 25% Tổng năng lượng)
Nên dùng Không nên dùng
Trang 24NHÓM CUNG CẤP VITAMIN, KHOÁNG CHẤT VÀ CHẤT XƠ
Dùng 400 - 600 gam/ngày
Trang 25NHÓM CUNG CẤP VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
Nhóm quả nên dùng
150 – 300 gam/ngày
Trang 26Nhóm quả hạn chế dùng
Trang 27THỰC PHẨM KHÔNG NÊN DÙNG
Trang 28CHẾ ĐỘ TẬP LUYỆN CHO NGƯỜI BỆNH ĐTĐ
Trang 29BẢNG CHUYỂN ĐỔI ( Calo và chất sinh năng lượng ở một vài loại TP tương đương)
Trang 30BẢNG CHUYỂN ĐỔI ( Calo và chất sinh năng lượng ở một vài loại TP tương
Trang 32CÁCH XEM HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG
Trong 100g bột
Pha chuẩn ( 52g bột + 200ml)
Năng lượng 432 kcal 225 kcal
Trang 33CÁCH XEM HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG
Nutrition Facts
Seving per container 2
Per seving ( 50g) Per 100g Enegry 224.84 kcal 489.68 kacl
Carbonhydrat 30.81g 61.62g Protein 3.69g 7.38g Cholesterol 0.22g 0.44g
Trang 34CÁCH XEM HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG
Trang 35CÁCH XEM HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG
Trang 36CÁCH XEM HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG
Trang 37CHÖ Ý !
TẤT CẢ NGƯỜI BỆNH ĐTĐ
KHÔNG KỂ LÀ ĐTĐ TYP 2 HAY ĐTĐ TYP 1 ĐỀU PHẢI TUÂN THỦ CHẾ ĐỘ ĂN GIẢM GLUCID
Trang 38VÍ DỤ
• Xây dựng thực đơn cho bệnh nhân nữ, cao 155cm, chẩn đoán ĐTĐ typ 2, chưa
có biến chứng
Trang 39NHU CẦU CÁC CHẤT DINH DƢỠNG
Cân nặng lý tưởng của BN = 21 x (1.55)2 = 50
kg
- Năng lượng: = 30 x 50 = 1500 kcal/ ngày
- Chất đạm = 15 – 20% = 56 – 75g/ ngày
- Chất bột đường = 55 – 65% = 206 – 243 g/ ngày
- Chất béo = 20 – 25% = 33 – 41g/ ngày
Trang 42THỰC ĐƠN MẪU
Bữa trưa: Cơm
Gạo tẻ: 60g (lưng bát)
Thịt băm: 30g
Đậu luộc: 1 bìa
Rau luộc: 200g (miệng bát)
Nước rau luộc: 300ml
Trang 43THỰC ĐƠN MẪU
Bữa phụ chiều: Quả chín
Bưởi: 200g
Trang 45THỰC ĐƠN MẪU
Bữa phụ tối:
- Sữa: 120ml
(3 muỗng gạt miệng)
Trang 46THỰC PHẨM THAY THẾ
1ĐVCĐ cung cấp 20g glucid, 2 g protid và 90 Kcalo
Nhóm ngũ cốc
Trang 47THỰC PHẨM THAY THẾ
1 ĐVCĐ cung cấp 20 g glucid và 80 Kcalo
Trang 50MỘT SỐ HÌNH ẢNH CHẾ ĐỘ ĂN BỆNH ĐTĐ
DD01: ĐTĐ thể trạng béo
Trang 51MỘT SỐ HÌNH ẢNH CHẾ ĐỘ ĂN BỆNH ĐTĐ
DD02: ĐTĐ thể trạng trung bình, gầy
Trang 52MỘT SỐ HÌNH ẢNH CHẾ ĐỘ ĂN BỆNH ĐTĐ
DD05: ĐTĐ kèm suy thận