Bonding bar -- Thanh liên kết Thanh kim loại trên đó, những lắp đặt kim loại, những bộ phận dẫn điện bên ngoài, những đường d y điện lực và truyền thông, và những cáp khác có thể nối liê
Trang 1Đ ẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
HANDBOOK OF BASIC
ENGLISH-VIETNAMESE TERMS OF LIGHTNING
PROTECTION AND EARTHING
(3nd Edition)
Biên soạn: Vũ Hùng Cường,
Chủ nhiệm Chuyên Đề THIẾT KẾ ĐIỆN HỢP CHUẨN
-ooOoo TPHCM,2013
Trang 3ooOoo-Lời nói đầu
Tài liệu này được soạn thảo trong khuôn khổ biên soạn tài liệu cho
chuyên đề THIẾT KẾ Đ ỆN HỢP CHUẨN của rung tâm Điện tử Máy tính,
rường Đại học Khoa học Tự nhiên TP Hồ Chí Minh
Tài liệu được hoàn thành sơ thảo nhằm mục đích kịp thời trợ giúp thuật ngữ cho những ai đang cố công nghiên cứu chuyên sâu về kỹ thuật thực hành chống sét, một kỹ thuật đang được xem là có ít tài liệu bằng tiếng Việt
Một số người cho rằng kỹ thuật chống sét còn nhiều điều mơ hồ Thực tế không hẳn là như vậy !
Tiêu chuẩn chống sét và nối đất cho các công trình hiện nay đang có nhiều phát triển đổi mới trên phạm vi thế giới Trong thời đại bùng nổ công nghệ hiện nay, các thành phần điện tử điều khiển và truyền thông nhạy nhiễu ngày càng hiện diện nhiều trong các công trình Do đó các
kỹ thuật và tiêu chuẩn chống sét hiện đại không chỉ đưa ra các biện pháp bảo vệ chính bản thân công trình xây dựng mà còn đưa ra các biện pháp bảo vệ cho các hệ thống điện và điện tử bên trong công trình đó Đồng thời cũng vì mục đích giảm thiểu nhiễu điện áp và điện từ, hiện nay trong những công trình quan trọng, các tiêu chuẩn mới khuyên dùng duy nhất một hệ thống nối đất cho tất cả các mục đích nối đất hệ
thống, nối đất chống sét và nối đất viễn thông/điều khiển
Các thuật ngữ mới trong kỹ thuật nối đất và chống sét bao hàm các khái niệm và biện pháp kỹ thuật mới, cần phải được đưa ra không chỉ dưới dạng tên gọi mà phải dưới dạng định nghĩa Do đó hầu hết các mục từ được trình bày theo dạng định nghĩa song ngữ Anh-Việt
Trên quan điểm tôn trọng sự thống nhất thuật ngữ, các thuật ngữ tiếng Việt trong tài liệu này hoàn toàn tương thích với các thuật ngữ đã và đang được sử dụng trong những tài liệu kỹ thuật và tiêu chuẩn về chống sét, lắp đặt điện, và lắp đặt viễn thông của Việt Nam
Các thuật ngữ mới được đề nghị trong tài liệu này hầu hết được dịch theo nguyên tắc „một-một‟ từ những thuật ngữ tiếng Anh trong các tiêu chuẩn mới của Ủy Ban Kỹ thuật Điện Quốc tế IEC và Liên hiệp Viễn thông Quốc tế ITU
Việc dịch một thuật ngữ mới trong tài liệu này tu n thủ nghiêm khắc nguyên tắc kế thừa thuật ngữ khoa học Nghĩa là khi dịch một thuật ngữ
k p trong đó có thành phần là một thuật ngữ đã được dịch và công nhận thuộc các kho thuật ngữ khác như: toán học vật l kỹ thuật xây dựng, điện điện tử viễn thông máy tính ,thì phải tôn trọng cách dịch truyền thống của thành phần thuật ngữ đó
Ấn bản Lần III này đươc viết lại trong tình hình tại Việt Nam Tiêu chuẩn chống sét TCVN 9385:2012 (tương đương BS6651:1999) chỉ sẽ được
Trang 4sử dụng trong một thời gian ngắn đồng thời sắp có tiêu chuẩn chống sét mới sẽ được ban hành trên căn cứ thừa nhận tiêu chuẩn IEC 62305-1,2,3,4:2010 của Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế Do đó nhiều thuật ngữ mới của tiêu chuẩn IEC 62305 này được giới thiệu nhằm giúp ích cho những người nghiên cứu
Ngoài ra còn một vấn đề thực tế là hiện nay một số quốc gia có tiêu chuẩn chống sét riêng, không thống nhất với nhau đồng thời không thống nhất với tiêu chuẩn quốc tế Ví dụ tiêu chuẩn về thiết bị chống
s t phóng tia tiên đạo ESE, là tiêu chuẩn quốc gia của Pháp và Tây Ban Nha nhưng không phù hợp với tiêu chuẩn IEC và Tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam Các thuật ngữ dùng riêng cho các tiêu chuẩn loại này được đặt trong dấu << >> để phân biệt rõ
Tập sách này thích hợp cho những sinh viên kỹ thuật, kỹ sư và những nhà khoa học thuộc các lĩnh vực điện điện tử, viễn thông và vật
l , có quan t m đến kỹ thuật chống sét, nối đất, che chắn và tương thích điện từ
Tập sách này đặc biệt giúp ích cho những người đang thiết kế những hệ thống lắp đặt điện điện tử, và viễn thông cho những tòa nhà
Tác giả mong muốn góp tập sách nhỏ này như là một phần mọn vào công cuộc thống nhất thuật ngữ kỹ thuật điện của nước nhà và như một món quà nhỏ cho mọi người có quan tâm
Xin tr n trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc đến PGS TS Nguyễn Hữu Phương người thầy kính mến luôn động viên, khích lệ tác giả trên con đường học tập và nghiên cứu Đồng thời cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các đồng nghiệp, và các học viên trong các khóa chuyên đề THIẾT KẾ ĐIỆN HỢP CHUẨN đã cho tác giả nhiều h trợ để có thể biên soạn tài liệu này
Tác giả mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp của mọi người về những sai sót và thiếu sót của tập sách nhỏ này./-
Vũ Hùng Cường, hungcuongcpc@yahoo.com, 0983809620, www.ttdtmt.com
Trang 5Above-ground electronic equipment enclosure (AG/EEE)
Cấu trúc che chắn bảo vệ thiết bị điện tử đặt nổi trên mặt đất
Một cấu trúc che chắn bảo vệ thiết bị điện tử mà toàn bộ hoặc một phần được đặt nổi trên mặt đất Thiết bị lắp đặt có thể tiếp cận đầy đủ từ bên trong Phân loại AG/EEE bao gồm những cấu trúc di chuyển được, và còn có những cấu trúc một phần hay toàn bộ được xây dựng hoặc lắp đặt tại công trường
An EEE that is wholly or partially above ground level Installed
equipment is fully accessible from the interior area The AG/EEE
subcategory includes transportable structures as well as structures partially or fully constructed or assembled on-site
Adiabatic Đoạn nhiệt
Adjacent structure – Công trình liền kề
Air termination Cực thu sét
Một bộ phận đơn của hệ thống cực thu s t như một kim (thanh) thu sét, lưới thu sét, hay dây thu sét, nhằm tiếp nhận các tia sét,
A single component of air-termination system such as a rod, a
conductors mesh, or a catenary wire intended to intercept lightning flashes
Air-termination system Hệ thống cực thu sét
Bộ phận của Hệ thống chống sét bên ngoài dùng những phần tử như kim thu s t lưới thu s t hay d y thu s t để tiếp nhận những tia sét Part of an external LPS using metallic elements such as rods, mesh conductors or catenary wires intended to intercept lightning flashes
Alluvium Phù sa
Amortization rate –- Suất khấu hao
Aluminum alloy – Hợp kim nhôm
Annual cost of selected protection measures –- i p ng n m iện p p ảo vệ đượ ọn
Annual cost of residual loss –- i p ng n m o tổn t ất n ại Annual cost of total loss in absence of protection measures –- i p tổn t ất ng n m i ng iện p p ảo vệ
Trang 6Arc root area –- Vùng gốc hồ quang
Arm's reach Tầm (tay) với
Vùng tiếp cận tiếp xúc bên ngoài một điểm trên một bề mặt nơi người ta thường đứng và di chuyển xung quanh x t đến giới hạn mà một người có thể với tới bằng tay theo mọi phía, không có h trợ
Zone of accessibility to touch extending from any point on a surface where persons usually stand or move about to the limits which a person can reach with the hand, in any direction, without assistance
Artificial Earth Electrode Điện cực đất nhân tạo
Điện cực được sử dụng riêng cho mục đích tiếp đất Nó là một vật dẫn điện có dạng bất kỳ (ống, cọc, tấm, tia nằm ngang ) không bọc cách điện ở bên ngoài và được chôn trực tiếp trong đất hoặc tiếp xúc trực tiếp với đất
Electrode used only for earthing purpose It is a conductor with any shape (pipe rod plate horizontal radius ) not insulated on
outside, and buried directly in earth or being in contact directly with earth
Attachment point Điểm chạm
Austenitic non-magnetic –- (Thép) khoáng không từ tính, khoáng phi từ
Automatic disconnection of supply Ngắt nguồn tự động
Ngắt một hay nhiều dây pha tác dụng bởi tác động tự động của một khí
cụ bảo vệ trong trường hợp sự cố
Interruption of one or more of the line conductors effected by the automatic operation of a protective device in case of a fault
Average steepness of the front of impulse (short stroke) current
Độ dố trung ìn sườn trước của xung dòng (cú sét ngắn)
Tốc độ trung bình thay đổi dòng trong khoảng thời gian Δt=t2-t1
GHI CHÚ : Nó được biểu diễn bằng hiệu số Δi=i(t 1 )–i(t 2 ) của giá trị dòng ban đầu và dòng kết thúc của khoảng thời gian này, chia cho khoảng thời gian Δt=t 1 -t 2
Average rate of change of current within a time interval Δt=t2–t1
Trang 7NOTE: It is expressed by the difference Δi=i(t 1 )–i(t 2 ) of the values of the current at the start and at the end of this interval, divided by the time interval Δt=t 1 -t 2
Bare steel –- Thép trần
Basic insulation điện chính
Cách điện khỏi những bộ phận mang điện nguy hiểm xem như cung cấp bảo
vệ chính
GHI CHÚ: Khái niệm này không áp dụng cho cách điện dùng riêng cho những mục đích chức năng
Insulation of hazardous-live-parts which provides basic protection
NOTE: This concept does not apply to insulation used exclusively for
functional purposes
Basic protection Bảo vệ chính (bảo vệ ơ ản)
Bảo vệ chống điện giật dưới điều kiện không có sự cố
Protection against electric shock under fault-free conditions
Below-ground electronic equipment enclosure (BG/ EEE)
Cấu trúc che chắn bảo vệ thiết bị điện tử đặt ngầm dưới mặt đất
Một cấu trúc che chắn bảo vệ thiết bị điện tử nằm toàn bộ dưới mặt đất, trừ cổng vào, nguồn cung cấp xoay chiều và thiết bị điều hoà Thiết bị lắp đặt có thể tiếp cận đầy đủ từ bên trong
An EEE that is completely below ground level except possibly for an entryway, a.c power service, and environmental control equipment Installed equipment is fully accessible from the interior area
Bolting –- Nối bu-lông
Bond Liên kết
Đường dẫn nhằm cung cấp kết nối dẫn điện giữa hệ thống thu sét và công trình kim loại khác đồng thời giữa các phần của công trình kim loại Conductor intended to provide electrical connection between the LPS and other metalwork and between various portions of the latter
Trang 8Bonding bar Thanh liên kết
Thanh kim loại trên đó, những lắp đặt kim loại, những bộ phận dẫn điện bên ngoài, những đường d y điện lực và truyền thông, và những cáp khác
có thể nối liên kết với một Hệ thống chống sét
Metal bar on which metal installations, external conductive parts, electric power and telecommunication lines and other cables can be bonded to an LPS
Bonding-bus Đường dẫn kết nối
Một dây dẫn hoặc một nhóm dây dẫn để kết nối tấm tiếp đất chính với các thành phần kim loại trong nhà trạm viễn thông
A conductor or a group of conductors for connecting the main earth terminal to metal parts in telecommunication building
Bonding conductor – Dây dẫn liên kết
Dây dẫn nối những bộ phận dẫn điên đứng rời vào hệ thống chống sét Conductor connecting separated conductive parts to LPS
Bonding network (BN) Mạng liên kết
Mạng nối liên kết tất cả các phần dẫn của cấu trúc và của các hệ thống bên trong (ngoại trừ các phần mang điện) vào hệ thống điện cực đất
BN nhằm che chắn ảnh hưởng điện từ cho các hệ thống thiết bị điện tử
và con người
Interconnecting network of all conductive parts of the structure and
of internal systems (live conductors excluded) to the
Breakdown voltage (Ub) Điện p đ n xuyên
Điện áp đánh xuyên là điện áp xung đánh thủng giữa các thành phần kim loại trong lõi cáp và vỏ kim loại của cáp
Trang 9Impulse breakdown voltage between metallic components in the core and the metallic sheath of a telecommunication cable
Building –- n
Cable screen –- Màn chắn cáp
Cantilevered part of a structure – Phần nhô ra của công trình
Carboniferous sediments Trầm tích có carbon
Cardiac fibrillation Rung liệt tim
Rung liệt các cơ của một hay nhiều ngăn tim dẫn đến nhiễu loạn chức năng tim
Fibrillation of the muscles of one or more heart chambers, leading
to a disturbance of cardiac function
(Lightning) catenary wires –- Dây (treo) thu sét
Cathodic protection Bảo vệ (chống) hiệu ứng ca-tốt
Miễn nhiễm điện hóa tạo nên bằng cách phân cực ca-tốt đúng cách
Electrochemical immunity produced by an appropriate cathodic
polarization
Characteristic impedance Tổng trở đặc tính
Tham số chính để xác định sự lan truyền tín hiệu điện dọc theo một đường dây Tín hiệu này luôn là một cặp của hai sóng chạy điện áp U(t) và dòng điện i(t), chúng liên kết cứng và lan truyền cùng một vận tốc Tổng trở đặc tính Zc (còn gọi là “tổng trở sóng”) là tỷ số hằng giữa hai giá trị này nghĩa là Zc = U(t) / i(t)
The main parameter for defining electrical signal propagation along a line This signal is always a pair of two mobile waves, voltage u(t) and current i(t), that are rigidly linked and which propagate at the same speed The characteristic impedance Zc (also referred to as "wave impedance") is the constant ratio between these two values, i.e Zc = u(t) / i(t)
Clamped joint –- Mối nối kẹp
Trang 10Class I equipment Thiết bị cấp I
Thiết bị trong đó bảo vệ chống điện giật không chỉ phụ thuộc vào cách điện chính, mà còn bao gồm những phương tiện kết nối những bộ phận dẫn điện để hở đến một dây dẫn bảo vệ trong hệ thống lắp đặt cố định Equipment in which protection against electric shock does not rely on basic insulation only, but which includes means for the connection of exposed conductive parts to a protective conductor in the fixed wiring
of the installation
Class II equipment Thiết bị cấp II
Thiết bị trong đó bảo vệ chống điện giật không chỉ phụ thuộc vào cách điện chính, mà còn phụ thuộc vào những dự phòng an toàn cộng thêm như cung cấp cách điện bổ sung Không có dự phòng để kết nối các phần kim loại để hở của thiết bị đến một dây dẫn bảo vệ, và không yêu cầu dự phòng trong hệ thống lắp đặt cố định
Equipment in which protection against electric shock does not rely on basic insulation only, but in which additional safety precautions such
as supplementary insulation are provided, there being no provision for the connection of exposed metalwork of the equipment to a protective conductor, and no reliance upon precautions to be taken in the fixed wiring of the installation
Class of LPS Cấp của Hệ thống chống sét
Số chỉ phân hạng của một hệ thống chống sét theo mức bảo vệ chống sét
mà nó được thiết kế
Number denoting the classification of an LPS according to the
lightning protection level (LPL) for which it is designed
Clamp Kẹp
Clay Đất sét
Clay shales Đ p iến sét
Clay slates Đ sét x m
Collection area –- iện t t u sét
Collection area for flashes near a line –- iện t t u sét đ n gần một đường dây
Collection area for flashes near a structure –- iện t t u sét đ n gần một ng trìn
Trang 11Collection area for flashes to a line –- iện t t u sét đ n v o một đường dây
Collection area for flashes to an adjacent structure –- iện t t u sét đ n v o một ng trìn iền ề
Collection area for flashes to an elevated roof protrusion –- iện
t t u sét đ n v o một p ần n ên ủ m i
Collection area for flashes to an isolated structure –- iện t t u sét đ n v o một ng trìn y
Combination type SPD SPD loại kết hợp
SPD kết hợp cả hai thành phần chuyển mạch điện áp và hạn chế điện áp,
nó có thể biểu lộ tính chất chuyển mạch điện áp, hạn chế điện áp hoặc
cả hai, phụ thuộc vào đặc tính của điện áp áp dụng
SPD that incorporates both voltage-switching and voltage-limiting type components and that may exhibit voltage-switching, voltage-limiting or both voltage-switching and voltage-limiting behaviour, depending upon the characteristics of the applied voltage
Combustible materials Vật liệu dễ cháy
Common Bonding Network CBN Mạng liên kết chung
Phương tiện chính để nối liên kết và nối đất hiệu quả bên trong một công trình viễn thông Nó là tập hợp những thành phần kim loại nối liên kết với nhau một cách chủ định hoặc tình cờ để tạo nên phần chính của mạng liên kết chung trong một công trình Những thành phần này gồm có: thép kết cấu hay những thanh cốt thép, ống nước kim loại, ống luồn (thép) của điện a.c., dây dẫn bảo vệ, giá cáp, dây dẫn liên kết CBN luôn luôn có topo lưới và được kết nối vào mạng nối đất
The principal means for effecting bonding and earthing inside a
telecommunication building It is the set of metallic components that are intentionally or incidentally interconnected to form the principal
BN in a building These components include: structural steel or
reinforcing rods, metallic plumbing, a.c power conduit, PE
conductors, cable supports, bonding conductors CBN always has network topology and is connected to the earth-termination system
Common d.c.return power system (d.c – C) Nguồn dc đường về chung
Một hệ thống nguồn DC trong đó d y dẫn về được nối với mạng liên kết (BN) xung quanh tại nhiều vị trí Mạng liên kết (BN) này có thể là
Trang 12một mạng liên kết mắt lưới (MBN) (kết quả là ta có mạng MBN với nguồn một chiều đường về chung) hoặc một mạng liên kết cách ly (IBN) (kết quả là ta có mạng IBN với nguồn một chiều đường về chung) Cũng có những cấu hình phức tạp hơn
A d.c power system in which the return conductor is connected to the surrounding BN at many locations This BN could be either a mesh-BN (resulting in a d.c.-C MBN system) or an IBN (resulting in a d.c.-C IBN system) More complex configurations are possible
Common mode (CM) Mốt chung
Điện áp như nhau với tất cả các dây dẫn trong một nhóm khi đo giữa nhóm này, tại một vị trí cho trước, với một điểm tham chiếu bất kỳ (thường là đất)
Voltage common to all conductors of a group as measured between that group at a given location and an arbitrary reference (usually earth)
Compact and crystalline sandstone Sa thạch cứng và tinh thể Components of LPS –- Thành phần Hệ thống chống sét
Conductive part Bộ phận dẫn điện
Bộ phận có thể mang dòng điện Part which can carry electric current
(Conductive) screen, (Conductive) shield (US) Che chắn dẫn điện
Bộ phận dẫn điện giúp che chắn hay phân cách những mạch điện và/hoặc dây dẫn
Conductive part that encloses or separates electric circuits and/or conductors
Conductor Dây dẫn, đường dẫn
Phần dẫn điện nhằm mang một dòng điện chỉ định
Conductive part intended to carry a specified electric current
(Conductor) continuity fault, open circuit fault Sự cố đứt dây
Tình trạng một phần tử có tổng trở tương đối lớn bất ngờ hiện diện giữa hai điểm của cùng một đường dây
Trang 13State of an item characterized by the accidental presence of a relatively high impedance between two points of the same conductor
(Conductor) continuity fault current ng điện sự cố đứt dây
Dòng điện trong một tổng trở tạo nên sự cố mất liên tục của dây dẫn Electric current in the impedance causing the conductor continuity fault
Connected line Đường dây được kết nối
Connecting conductor Đường dẫn kết nối
Connecting component Thành phần kết nối
Bộ phận của Hệ thống chống s t dùng để kết nối các dây dẫn với nhau hay với các lắp đặt kim loại
GHI CHÚ: Cũng bao gồm thành phần bắc cầu và miếng mở rộng
Part of an LPS which is used for the connection of conductors to each other or to metallic installations
NOTE: This also includes bridging component and expansion piece
Connection Kết nối, Mối nối
Connection current (of F.O.C)Ic ng điện mối nối(của cáp quang)
Dòng điện vỏ cáp nhỏ nhất g y nên hư hỏng chính được đánh giá với phép thử nghiệm khả năng kháng dòng xung đột biến của những thành phần kết nối
Minimum sheath current value, causing primary failures, evaluated with the test for surge current resistibility of the interconnecting
elements
Connector Đầu nối
Construction (Kết cấu) xây dựng
Contents Vật chứa
Trang 14Conventional earthing impedance Tống trở nối đất quy ước
Tỷ số của các trị số đỉnh của điện áp cực đất và dòng điện cực đất, theo cách tổng quát, không xảy ra đồng thời
Ratio of the peak values of the earth-termination voltage and the earth-termination current which, in general, do not occur
simultaneously
Conventional touch voltage limit U L Điện áp tiếp xú quy ước
Giá trị tối đa của của điện áp tiếp xúc kỳ vọng nó được cho phép duy trì không hạn định trong những điều kiện và ảnh hưởng bên ngoài xác định
Maximum value of the prospective touch voltage which is permitted to
be maintained indefinitely in specified conditions of external
influences
Coordinated SPD system Hệ thống SPD theo tọ độ
SPD được lựa chọn đúng được lắp đặt và xắp xếp theo tọa độ tạo thành một hệ thống nhằm mục đích giảm hư hỏng cho các hệ thống điện và điện
tử
SPDs properly selected, coordinated and installed to form a system intended to reduce failures of electrical and electronic systems
Copper coated aluminum alloy –- Hợp im đồng mạ nhôm
Copper coated steel –- Thép mạ đồng
(Electrical and chemical) corrosion Ăn m n (điện hóa)
<< CORONA EFFECT (CORONA DISCHARGE) Hiệu ứng corona
Hiệu ứng corona là hiện tượng điện tại ch xảy ra xung quanh điện cực với một bán kính cong thấp khi nó chịu một điện áp cao Nó được tạo nên bởi các thác electron kế tiếp do kết quả ion hóa không khí theo sau độ khuyếch đại cao của trường điện quanh điện cực Những dòng điện liên quan trong loại phóng điện này thường dưới 1 MA
The corona effect is the local electrical phenomenon that occurs
around an electrode with a low curvature radius when it is subjected
to a high voltage It is caused by successive electron avalanches that result in the ionization of air following high amplification of the electric field around this electrode The electric currents involved
in this type of discharge are well below 1MA >>
Trang 15Correction factor –- Hệ số hiệu chỉnh
Cost of loss in a zone –- i p tổn t ất trong một v ng
Cost of residual loss in a zone –- i p o tổn t ất n ại trong một v ng
Cost of protection measure Chi phí của biện pháp bảo vệ
Cost of residual loss Chi phí tổn thất còn lại
Cost of total loss without protection measure Chi phí tổn thất toàn bộ khi không có biện pháp bảo vệ
Crimping –- Nối cuốn mép
Current peak value I –- Giá trị dòng tối đ
Giá trị tối đa của dòng sét Maximum value of the lightning current
Coupler Kớp- ơ, ống nối
Mối nối cơ / điện giữa hai nhiều phần của một hệ thống chống sét Mechanical and/or electrical junction between two or more portions of
a LPS
Dangerous event Biến cố nguy hiểm
Dangerous sparking P ng điện nguy hiểm
Phóng điện do sét tạo nên thiệt hại vật chất trong công trình cần được bảo vệ
Electrical discharge due to lightning which causes physical damage in the structure to be protected
Data line Đường dữ liệu
Cáp mang thông tin, phân biệt với điện năng
GHI CHÚ: ví dụ về đường dữ liệu là những đường dây điện thoại, đường dây điều khiển từ xa và đường dây tín hiệu
Cable carrying information as distinct from power
NOTE: Examples of data lines are telephone lines, telemetry control and
signal lines
Trang 16Differential mode (DM) Mốt vi sai
Điện áp tại một điểm cho trước, giữa hai dây dẫn khác nhau của một nhóm
GHI CHÚ: mốt vi sai đôi khi được gọi là “ mốt ngang”
Voltage at a given location between two conductors of a group
NOTE: Differential mode is sometimes known as “transverse mode”
Direct contact Tiếp xúc trực tiếp
Tiếp xúc điện của con người hay động vật với bộ phận mang điện
Electric contact of persons or animals with live parts
Direct lightning current to aerial cables (J)
ng sét đ n trực tiếp gây ư ỏng cho cáp treo (J)
Dòng sét nhỏ nhất đánh vào một cáp treo gây ra một cú phóng điện xuống đất
Minimum lightning current which strikes an aerial cable causing a flashover to ground
Double insulation điện kép
Cách điện bao gồm cả cách điện chính và cách điện bổ sung
Insulation comprising both basic insulation and supplementary
insulation
Down conductor Dây xuống
Dây dẫn nối một bộ phận thu sét với một cực nối đất
Conductor that connects an air termination with an earth termination
Down-conductor system Hệ thống dây xuống
Là một phần của hệ thống chống sét bên ngoài, nhằm mục đích dẫn dòng sét từ hệ thống cực thu sét xuống hệ thống điện cực đất
Part of an external LPS intended to conduct lightning currents from the air-termination system to the earth-termination system
Trang 17Downward flash Tia (sét) ướng xuống
Tia sét khởi đầu bằng tia tiên đạo (leader) hướng xuống, từ đám m y xuống đất
GHI CHÚ: Tia sét hướng xuống gồm một xung (cú sét ngắn) trước tiên, sau đó có thể là những xung (cú sét ngắn) liên tiếp Một hay nhiều cú sét ngắn có thể theo sau bằng một cú sét dài
Lightning flash initiated by a downward leader from cloud to earth
NOTE: A downward flash consists of a first impulse (short stroke), which can
be followed by subsequent impulses (short strokes) One or more impulses
(short strokes)may be followed by a long stroke
Duration of long stroke current T long Thời gian xung dòng cú sét dài
Thời gian trong khoảng dòng điện của cú sét dài có trị số từ 10% trị
số đỉnh lúc tăng cho đến 10% trị số đỉnh lúc giảm
Time duration during which the current in a long stroke is between the
10 % of the peak value during the increase of the continuing current and 10 % of the peak value during the decrease of the continuing
current
<< Early Streamer Emission (E.S.E.) lightning conductor
n t u sét p ng ti tiên đạo (E.S.E.)
Một thanh thu sét trang bị với một hệ thống tạo ra độ lợi tiên khởi của tia tiên đạo hướng lên khi so sánh với một thanh thu s t đơn giản (S.R) trong cùng những điều kiện
A lightning rod equipped with a system which creates the initiation advance of the upward leader when compared with a simple rod (S.R.)
lightning conductor in the same conditions >>
Earth , Ground (US) Đất
Vật thể dẫn điện Trái Đất có điện thế tại mọi điểm được quy ước xem như bằng không
Conductive mass of the Earth, whose electric potential at any point is conventionally taken as equal to zero
Earth (verb) , Ground (verb) (US) Nối đất (Tiếp đất)
Tạo một kết nối điện giữa một điểm cho trước trong một hệ thống, một lắp đặt, hay một thiết bị, và một đất tại ch
Trang 18GHI CHÚ: Kết nối về đất tại chỗ có thể là:
- Chủ định, hay
- Không chủ định hay bất ngờ
Và có thể vĩnh viễn hoặc tạm thời
Make an electric connection between a given point in a system or in an installation or in equipment and a local earth
NOTE – The connection to local earth may be
– intentional, or
– unintentional or accidental
and may be permanent or temporary
Earth electrode, Ground pole (US) Điện cự đất (Cực tiếp đất)
Một bộ phận hay nhóm các bộ phận dẫn điện tiếp xúc mật thiết với đất
và cung cấp kết nối điện với đất
(bộ phận hay nhóm các bộ phận của hệ thống điên cực đất cung cấp tiếp xúc điện trực tiếp với đất và ph n tán dòng điện s t vào trong đất.)
A conductive part or a group of conductive parts in intimate contact with and providing an electrical connection with earth
(part or a group of parts of the earth-termination system which
provides direct electrical contact with the earth and disperses
lightning current to the earth)
Earth electrode resistance Điện trở điện cự đất
Điện trở của một điện cực đất so với đất
Resistance of an earth electrode to earth
Earth fault , Ground fault (US) Sự cố chạm đất
Xảy ra một đường dẫn điện bất ngờ giữa một dây dẫn mang điện và Đất
GHI CHÚ: Đường dẫn có thể đi qua một cách điện hỏng, qua kết cấu (ví dụ cột, giàn giáo, cần cẩu, thang), hay đi qua cây cối (cây to, bụi cây) và có thể có một tổng trở đáng kể
Occurrence of an accidental conductive path between a live conductor and the Earth
NOTE: The conductive path can pass through a faulty insulation,
through structures (e.g poles, scaffoldings, cranes, ladders), or through vegetation (e.g trees, bushes) and can have a significant impedance
Trang 19Earth fault current ng điện sự cố chạm đất
Dòng điện sự cố chảy vào đất
Fault current which flows to earth
Earth fault factor, Ground fault factor (US) – Hệ số sự cố chạm đất
Tại một vị trí cho trước của một hệ thống 3 pha và đối với một cấu hình hệ thống cho trước, là tỷ số giữa giá trị hiệu dụng cao nhất của điện áp tần số công nghiệp pha-đất trên một d y pha „khỏe mạnh‟ trong thời gian một sự cố chạm đất ảnh hưởng một hay nhiều dây pha tại một điểm bất kỳ của hệ thống, với giá trị hiệu dụng của điện áp tần số công nghiệp pha-đất có thể đạt được tại vị trí cho trước trong trường hợp không có sự cố chạm đất như vậy
At a given location of a three-phase system, and for a given system configuration, ratio of the highest root-mean-square value of line-to-earth power frequency voltage on a healthy line conductor during
an earth fault affecting one or more line conductors at any
point on the system, to the root-mean-square value of line-to-earth power frequency voltage which would be obtained at the given location in the absence of any such earth fault
Earth fault loop impedance Tống trở vòng sự cố chạm đất
Tổng trở của mạch vòng sự cố chạm đất bắt đầu và kết thúc tại điểm sự
cố chạm đất, ký hiệu Zs
GHI CHÚ: Vòng sự cố chạm đất gồm có những thành phần sau bắt đầu từ điểm sự cố:
Dây bảo vệ mạch;
Cực nối đất của hộ tiêu thụ và dây dẫn đất; và
Với hệ thống TN, đường về kim loại; hoặc với hệ thống TT và IT, đường
về đất; và
Đường đi qua điểm trung tính nối đất của máy biến áp và dây quấn của máy biến áp; và
Dây dẫn pha từ máy biến áp đến điểm sự cố
Impedance of the earth fault current loop starting and ending at the point of earth fault, denoted by the symbol Zs
NOTE: The earth fault loop comprises the following, starting at the point of fault:
• The circuit protective conductor; and
• The consumer‟s earthing terminal and earthing conductor; and
• For TN systems, the metallic return path; or for TT and IT systems, the earth return path; and
Trang 20• The path through the earthed neutral point of the transformer and the transformer winding; and
• The phase conductor from the transformer to the point of fault
Earth grid Lưới nối đất
Điện cực đất dưới dạng hai nhóm điện cực đất chôn nằm ngang, song song, trong cùng một vùng hình chữ nhật thường đặt gần như thẳng góc với nhau, với các điện cực được nối liên kết tại m i giao điểm
Earth electrode in the form of two overlapping groups of buried, parallel, horizontal electrodes in the same rectangular area, usually laid approximately at right angles to each other, with the electrodes bonded at each intersection
Earth leakage current ng r đất
Dòng điện chảy vào đất, hay vào những bộ phận dẫn điện ngoại lai, trong một mạch điện đang tốt (chưa hư hỏng)
GHI CHÚ: Dòng điện này có thể có một thành phần điện dung bao gồm cả kết quả
Earth potential rise (EPR) Độ t ng t ế đất
Earth-return path, Ground-return path (US) Đường về đất
Đường dẫn điện cung cấp bởi Đất, dây dẫn hay bộ phận dẫn điện giữa những bố trí nối đất
Electrically conductive path provided by the Earth, conductors or conductive parts between earthing arrangements
Trang 21Earth-surface voltage (to earth),
Ground-surface voltage (to ground), Ground potential (US)
Điện áp mặt đất (so với đất tham chiếu), Điện thế mặt đất
Điện áp giữa một điểm xác định trên mặt đất và đất tham chiếu
Voltage between a specified point on the Earth's surface and
Earth termination system resistance Điện trở hệ thống điện cự đất
Điện trở giữa mối nối kiểm tra và đất: nó bằng thương số của độ tăng điện thế đo ở mối nối kiểm tra so với một tham chiếu ở xa vô cùng, và một dòng điện áp dụng vào điện cực đất
Resistance between the test joint and earth: it equals the quotient of potential increase, measured at the test joint with respect to an
infinitely remote reference, and of the applied current to the earth electrode
Earth-termination voltage Điện p điện cự đất
Hiệu điện thế giữa hệ thống điện cực đất và đất ở xa
Potential difference between the earth-termination system and the
remote earth
Earthed concentric wiring Dây dẫn đồng trục nối đất
Hệ thống dây dẫn trong đó một hay nhiều ruột dẫn bọc cách điện được bao bọc suốt chiều dài của chúng bằng một dây dẫn, ví dụ, một vỏ bảo
vệ kim loại nó đóng vai trò như một dây PEN
Trang 22Wiring system in which one or more insulated conductors are completely surrounded throughout their length by a conductor, e.g a metallic sheath, which acts as a PEN conductor
Earthing , Grounding (US) Nối đất
Earthing arrangement, Grounding arrangement (US) Bố trí nối đất
Tất cả kết nối điện và khí cụ liên quan đến nối đất trong một hệ
thống, một lắp đặt hay một thiết bị
All the electric connections and devices involved in the earthing of a system, an installation or an equipment
Earthing conductor, Ground conductor (US) Dây dẫn đất (Cáp dẫn đất)
Một dây dẫn bảo vệ kết nối cực hay thanh nối đất chính đến điện cực đất
A protective conductor connecting the main earth terminal or bar to the earth electrode
Earthing-conductor voltage (to earth), Grounding-conductor voltage (to ground) (US) Điện áp dây dẫn đất so với đất
Điện áp giữa dây dẫn đất so với đất tham chiếu
Voltage between the earthing conductor and reference earth
Earthing for work, Grounding for work (US) Nối đất làm việc
Nối đất để ngắt nguồn các bộ phận mang điện sao cho công việc có thể thực hiện mà không có nguy hiểm điện giật
Earthing deenergized live parts so that work may be performed without danger of electric shock
Earthing resistance Điện trở tiếp đất
Điện trở đối với dòng điện truyền lan từ các điện cực tiếp đất, kể cả dây nối các điện cực
Resistance to the current propagate from the earth electrodes,
composed of all connector and electrodes
Trang 23Earthing system,Grounding system (US) Hệ thống nối đất, Hệ thống tiếp đất
Hệ thống toàn bộ kết hợp hệ thống điện cực đất và mạng liên kết
Complete system combining the earth-termination system and the bonding network
Earthing switch, Grounding switch (US) Chuyển mạch nối đất
Khí cụ chuyển mạch cơ khí cho những bộ phận nối đất của một mạch điện,
có khả năng kháng dòng sự cố như là ngắn mạch trong một thời gian chỉ định nhưng không đòi hỏi phải mang dòng dẫn bình thường của mạch điện
Mechanical switching device for earthing parts of an electric circuit, capable of withstanding for a specified duration electric currents under abnormal conditions such as those of short-circuit, but not required to carry electric current under normal conditions of the electric circuit
Effective lightning collection area Diện tích thu sét hiệu dụng
(Effective) touch voltage Điện áp tiếp xúc hiệu dụng
Điện áp giữa những bộ phận dẫn điện khi tiếp xúc đồng thời bởi một người hay một động vật
GHI CHÚ: Giá trị điện áp tiếp xúc hiệu dụng có thể bị ảnh hưởng đáng kể bởi tổng trở của người hay vật trong tiếp xúc với những bộ phận dẫn điện
Voltage between conductive parts when touched simultaneously by a person or an animal
NOTE: The value of the effective touch voltage may be appreciably influenced
by the impedance of the person or the animal in electric contact with these conductive parts
Electric burn Phỏng điện
Phỏng da hay một cơ quan nội tạng gây nên bởi một dòng điện dọc theo
bề mặt của nó hay xuyên qua nó
Burning of the skin or an organ caused by an electric current along its surface or through it
Trang 24Electric contact – Chạm điện
Trạng thái hai hay nhiều bộ phận dẫn điện tiếp xúc với nhau bất ngờ hay không chủ định và tạo nên một đường dẫn đơn liên tục
State of two or more conductive parts which touch each other accidentally or intentionally and form a single continuous conductive path
(Electric) counterpoise system Hệ thống đối trọng điện
Dây dẫn hay hệ thống dây dẫn chôn trong đất, và kết nối điện với những đế cột của đường dây cáp treo
Conductor, or system of conductors, buried in the ground, and
electrically connecting the footings of the supports of an overhead line
Electric shock Điện giật
Hiệu ứng sinh lý do kết quả từ môt dòng điện đi qua một cơ thể người hay động vật
Physiological effect resulting from an electric current through a human or animal body
Electrical enclosure (Cấu trúc) che chắn điện
Cấu trúc che chắn cung cấp bảo vệ chống lại những nguy hiểm tiên liệu
System incorporating low voltage power supply components
(Electrical) tetanization o rút ơ (do điện)
Sự co lại của cơ tối đa hay gần tối đa do bị kích thích điện
GHI CHÚ: Một sự co rút cơ liên tục có được thể tạo nên do bị kích thích điện lặp lại ở những thời khoảng ngắn hơn thời gian co rút cơ tạo nên bởi một tác nhân kích thích đơn
Trang 25Maximal or nearly maximal muscular contraction caused by electrical stimulation
NOTE: A continuous tetanization may be produced by electric stimuli repeated
at intervals shorter than the duration of the tetanization produced by a single stimulus
Electrically independent earth electrodes Điện cự đất độc lập về điện
Những điện cực đất có vị trí cách xa nhau sao cho dòng tối đa nếu chảy qua một trong chúng không làm ảnh hưởng đáng kể đến điện thế của điện cực kia
Earth electrodes located at such a distance from one another that the maximum current likely to flow through one of them does not
significantly affect the potential of the other(s)
(Electrically) instructed person Người được huấn luyện về điện
Người được cố vấn hay được giám sát bởi người có kỹ năng về điện để có thể nhận lãnh rủi ro và tránh được hiểm nguy mà điện có thể gây ra Person adequately advised or supervised by electrically skilled
persons to enable him or her to perceive risks and to avoid hazards which electricity can create
(Electrically) protective barrier Rào chắn bảo vệ (điện)
Bộ phận cung cấp bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp từ bất kỳ hướng tiếp cận thông thường nào
Part providing protection against direct contact from any usual
direction of access
(Electrically)protective enclosure (Cấu trúc)che chắn bảo vệ về điện
Che chắn điện bao quanh các bộ phận bên trong của thiết bị chống tiếp cận đến các phần mang điện nguy hiểm từ mọi phía
Electrical enclosure surrrounding internal parts of equipment to prevent access to hazardous-live-parts from any direction
(Electrically) protective obstacle Vật cản bảo vệ (điện)
Bộ phận ngăn tiếp xúc trực tiếp không chủ định nhưng không ngăn tiếp xúc trực tiếp bằng hành động cố ý
Trang 26Part preventing unintentional direct contact, but not preventing direct contact by deliberate action
(Electrically) protective screen,(Electrically) protective shield (US) –- Che chắn bảo vệ về điện
Che chắn dẫn điện dùng để ngăn cách một mạch điện và/hoặc dây dẫn khỏi những phần mang điện nguy hiểm
Conductive screen used to separate an electric circuit and/or
conductors from hazardous-live-parts
(Electrically) protective screening,(Electrically) protective
shielding (US) (Sự, biện pháp)Che chắn bảo vệ về điện –
Ngăn cách những mạch điện và/hoặc dây dẫn khỏi những phần mang điện nguy hiểm bằng che chắn bảo vệ về điện được nối đến hệ thống liên kết đẳng thế bảo vệ nhằm cung cấp bảo vệ chống điện giật
Separation of electric circuits and/or conductors from live-parts by an electrically protective screen connected to the protective equipotential bonding system and intended to provide protection against electric shock
hazardous-(Electrically) protective separation – Phân cách bảo vệ (về điện)
Phân cách một mạch điện khỏi một mạch khác bằng phương tiện:
- cách điện kép; hay
- cách điện chính và che chắn bảo vệ; hay
- cách điện tăng cường
Separation of one electric circuit from another by means of:
- double insulation or
- basic insulation and electrically protective screening or
- reinforced insulation
(Electrically) skilled person Người có kỹ n ng về điện
Người với đào tạo và kinh nghiệm thích hợp để có thể nhận lãnh rủi ro
và tránh được hiểm nguy mà điện có thể gây ra
Person with relevant education and experience to enable him or her
to perceive risks and to avoid hazards which electricity can create
Trang 27Electrocution Điện giật chết
Điện giật gây chết Fatal electric shock
(Electromagnetic) screen Che chắn (điện từ)
Che chắn bằng vật liệu dẫn điện nhằm giảm sự xâm nhập của các trường điện từ khác nhau vào trong vùng xác định
Screen of conductive material intended to reduce the penetration of a varying electromagnetic field into a given region
Electronic equipment Thiết bị điện tử
Những thiết bị truyền thông, những hệ thống viễn trắc (đo lường từ xa) máy tính điều khiển và đo lường, những lắp đặt điện tử công suất
và những thiết bị tương đương có chứa các thành phần (linh kiện) điện
tử
Communication equipment, telemetry, computer, control and
instrumentation systems, power electronic installations and similar equipment incorporating electronic components
Electronic equipment cabinet (EEC) Ca-bin thiết bị điện tử
Một cấu trúc che chắn bảo vệ thiết bị điện tử, mà tất cả thiết bị được lắp đặt trong đó có thể tiếp cận từ phía ngoài và không phải đi vào bên trong
An EEE for which all installed equipment can be fully accessed from the outside without having to enter an interior area
Electronic Equipment Enclosure (EEE)
Cấu trúc che chắn bảo vệ thiết bị điện tử
Một cấu trúc cung cấp bảo vệ vật chất và môi trường cho thiết bị điện
tử viễn thông, và:
- Chỉ có một tầng;
- Có diện tích nền không lớn hơn 100m2;
- Có nhu cầu nguồn điện AC
A structure that provides physical and environmental protection for electronic communication equipment, and that:
– has only one level;
Trang 28– has a floor area of no more than 100 m2;
– has a need for a.c mains power service
Electronic system Hệ thống điện tử
Hệ thống kết hợp những thành phần điện tử nhạy cảm như những thiết bị viễn thông, máy tính, những hệ thống điều khiển và đo lường, hệ thống
vô tuyến điện, và những lắp đặt điện tử công suất
System incorporating sensitive electronic components such as
telecommunication equipment, computer, control and instrumentation systems, radio systems, power electronic installations
nvironm nt tor – ệ số m i trường
Equipment transient design level (ETDL) Giới hạn xung thiết kế của thiết bị
Mức xung lớn nhất cho phép một thiết bị (riêng lẻ) vẫn hoạt động, không bị hư hại được xác định bằng thử nghiệm
Level of transients to which a piece of equipment still works without failure, which has been satisfactorily tested
Equipotential bonding Liên kết đẳng thế
Kết nối điện đặt những bộ phận dẫn điện để hở và những bộ phận dẫn điện ngoại lai ở một điện thế xem như bằng nhau
Electrical connections putting various exposed conductive parts and extranous conductive parts as a substantially equal potention
(Equipotential) Bonding conductor, Equipotential conductor Dây liên kết (đẳng thế), Dây nối đẳng thế –
Một dây dẫn bảo vệ cung cấp liên kết đẳng thế
A protective conductor providing equipotential bonding
Equipotentiality Đẳng thế
Trạng thái khi những phần kim loại đều ở một điện thế xem như bằng nhau
Trang 29State when conductive parts are at a substantially equal electric
A flat ground surface subjected to the same number of lightning
flashes as the structure under consideration
Expected total number of persons (or users served) —- Tổng số kỳ vọng
n ân viên ( y người dùng được phục vụ)
Explosive materials Vật liệu dễ nổ
Exposed conductive part Bộ phận dẫn điện để hở
Bộ phận dẫn điện của thiết bị có thể tiếp xúc, nó không là bộ phận mang điện nhưng có thể trở thành mang điện dưới những điều kiện sự cố
Conductive part of equipment which can be touched and is not a live part but might become live under fault conditions
External conductive parts Bộ phận dẫn điện bên ngoài
Những hạng mục kim loại trãi dài đi vào hay đi ra công trình cần bảo
vệ như ống nước, thành phần cáp bằng kim loại, ống cáp kim loại v.v
nó có thể mang một phần dòng sét
Extended metal items entering or leaving the structure to be protected such as pipe works, cable metallic elements, metal ducts, etc which may carry a part of the lightning current
External lightning protection system Hệ thống (bảo vệ) chống sét bên ngoài
Phần của hệ thống chống sét bao gồm một hệ thống cực thu sét, một hệ thống dây xuống, và một hệ thống điện cực đất
Trang 30Part of the LPS consisting of an air-termination system, a
down-conductor system and an earth-termination system
External LPS isolated from the structure to be protected HT (bảo
vệ)chống sét bên ngoài cách ly với cấu trúc cần bảo vệ
Hệ thống chống sét bên ngoài bố trí theo cách làm cho đường đi của
dòng sét không tiếp xúc với công trình cần bảo vệ
LPS with an air-termination system and down-conductor system
positioned in such a way that the path of the lightning current has no contact with the structure to be protected
External LPS not isolated from the structure to be protected
HT chống sét bên ngoài không cách ly với công trình cần bảo vệ
Hệ thống chống sét bên ngoài bố trí theo cách làm cho đường đi của
dòng sét có thể tiếp xúc với công trình cần bảo vệ
LPS with an air-termination system and down-conductor system
positioned in such a way that the path of the lightning current can be
in contact with the structure to be protected
Extranous conductive part Bộ phận dẫn điện ngoại lai, Bộ phận dẫn điện đứng rời
Bộ phận dẫn điện có thể chịu một điện thế thường là điện thế đất, và không tạo thành bộ phận của hệ thống lắp đặt điện
Conductive part being liable to introduce a potential, generally earth potential, and not forming part of the electrical installation
Factor depending on shielding, grounding, and isolation conditions of the line for flashes near a line – ệ số p ụ t u n ững điều iện ắn, nối đất, v y ủ đường dây đối với n ững ti sét đ n gần đường dây
Factor depending on shielding, grounding, and isolation conditions of the line for flashes to a line – ệ số p ụ t u n ững điều iện ắn, nối đất, v y ủ đường dây đối với n ững ti sét đ n v o đường dây Factor increasing the loss when a special hazard is present –- Hệ số gia
t ng tổn thất khi một mối đ dọ đặc biệt tồn tại
Factor relevant to the characteristics of internal wiring – Hệ số liên
qu n đến đặc tính của hệ thống đi dây ên trong
Trang 31Factor relevant to the impulse d voltage of a system – Hệ số iên qu n đến điện áp kháng xung của hệ thống
Factor relevant to the performance of protection measures against LEMP –
Hệ số iên qu n đến hiệu n ng ủa những biện pháp bảo vệ chống xung
Factor relevant to the screening effectiveness of the structure – Hệ số iên qu n đến tính hiệu quả màn chắn của công trình
Factor relevant to the screening effectiveness of the shields internal to the structure – Hệ số iên qu n đến tính hiệu quả che chắn của các màn chắn bên trong công trình
Failure current (for telecom line) Ia ng gây ư ỏng ( o đường
dây viễn thông)
Giá trị định nhỏ nhất của dòng sét tạo nên một hồ quang trực tiếp trên cáp và g y nên hư hỏng chính
Minimum peak value of the lightning current giving rise to a direct
arc on the cable and causing primary failure
Failure of electrical and electronic systems ư ỏng các hệ thống
điện v điện tử
Thiệt hại vĩnh viễn của các hệ thống điện và điện tử do LEMP
Permanent damage of electrical and electronic systems due to LEMP
Circuit condition in which current flows through an abnormal or
unintended path
NOTE: This can result from an insulation failure or the bridging of
insulation conventionally The impedance between live conductors or between
live conductors and exposed or extraneous-conductive-parts at the fault
position is considered negligible
Fault protection Bảo vệ sự cố
Bảo vệ chống điện giật dưới những điều kiện sự cố đơn
Trang 32Protection against electric shock under single-fault conditions
Fibrillation Co giật, rung liệt
Sự co quắp cơ do các sợi cơ riêng lẻ tác động không phối hợp
Muscular twitching involving individual muscle fibres acting without Co-ordination
Fire precaution –- Biện pháp phòng cháy
Fire sensibility –- Tính nhạy cháy
First long stroke –- Cú sét dài thứ nhât
First short stroke –- Cú sét ngắn thứ nhất
Fissiles shales Đ p iến diệp thạch
Flash charge Q FLASH Điện tích tia sét
Giá trị có được nhờ tích phân thời gian của dòng sét trong toàn bộ thời gian tia sét
Value resulting from the time integral of the lightning current for the entire lightning flash duration
Flash duration T Thời gian tia sét
Thời gian dòng sét chảy vào tại điểm đánh trúng
Time for which the lightning current flows at the point of strike
Flashes to the side of tall building Những ti sét đ n v o ạnh bên của tòa nhà cao
Floor resistivity –- Điện trở suất của nền (sàn)
Trang 33Foundation earth electrode Điện cự đất dạng móng
Phần dẫn điện được chôn trong đất bên dưới móng tòa nhà hoặc, hay hơn nữa được âm trong bê tông của móng tòa nhà thường có dạng một vòng kín
Conductive part buried in the soil under a building foundation or, preferably, embedded in concrete of a building foundation, generally
in form of a closed loop
Frequency of damage (Fd) Tần suất thiệt hại
Số lần s t đánh trung bình hàng năm g y thiệt hại cho công trình viễn thông
Average annual number of lightning discharges which cause damage in a telecommunication plant
Front time of impulse (short stroke) current T1 Thời gi n sườn trước của xung dòng cú sét ngắn
Tham số ảo xác định bằng 1,25 lần khoảng thời gian giữa những thời điểm khi trị số xung đạt được 10% và 90% trị số đỉnh
Virtual parameter defined as 1,25 times the time interval between the instants when the 10 % and 90 % of the peak value are reached
Function (of structure) ng n ng ( ủa công trình)
Functional earth, Functional grounding (US) Nối đất chứ n ng
Nối đất một hay nhiều điểm trong một hệ thống, một lắp đặt, hay một thiết bị, cho những mục đích khác hơn an toàn điện
Earthing a point or points in a system or in an installation or in an equipment, for purposes other than electrical safety
Functional-equipotential-bonding Liên kết đẳng thế chứ n ng
Liên kết đẳng thế cho mục đích vận hành khác hơn bảo vệ
Equipotential bonding for operational reasons other than safety
Trang 34Functional insulation điện chứ n ng
Cách điện giữa những bộ phận dẫn điện, cần thiết cho vận hành bình thường của thiết bị
Insulation between conductive parts, necessary for the proper functioning of the equipment
Global earthing system Hệ thống nối đất toàn cục
Hệ thống nối đất tương đương được tạo ra bằng cách nối liên kết tất cả những hệ thống nối đất cục bộ sao cho bảo đảm, bằng độ gần của các hệ thống nối đất, rằng không có điện áp tiếp xúc nguy hiểm Những hệ thống như vậy cho phép phân chia dòng sự cố chạm đất theo cách cho kết quả một sự giảm độ tăng thế đất tại hệ thống nối đất cục bộ
GHI CHÚ 1: Một hệ thống như vậy có thể nói là tạo nên một bề mặt chuẩn đẳng thế
GHI CHÚ 2: Sự hiện diện của hệ thống nối đất toàn cục có thể được xác định bằng những phép đo lấy mẫu hoặc tính toán cho những hệ thống điển hình Ví dụ điển hình của những hệ thống nối đất toàn cục là những trung tâm thành phố; những vùng đô thị hay công nghiệp với nối đất hạ thế và cao thế phân bố
Equivalent earthing system created by the interconnection of local earthing systems that ensures, by the proximity of the earthing
systems, that there are no dangerous touch voltages Such systems permit the division of the earth fault current in a way that results
in a reduction of the earth potential rise at the local earthing
system
NOTE 1: Such a system could be said to form a quasi equipotential surface NOTE 2: The existence of a global earthing system can be determined by sample measurements or calculation for typical systems Typical examples of global earthing systems are in city centres; urban or industrial areas with
distributed low- and high-voltage earthing
Gneiss Đ gơ-nai
Grid-like external LPS Hệ thống chông sét ngoài dạng ưới
Grid-like spatial shield Che chắn không gian dạng ưới
Che chắn từ đặc trưng với các lổ hở
GHI CHÚ: Với một tòa nhà hay một phòng, nó hay được xây dựng bằng cách nối liên kết những thành phần kim loại tự nhiên của kết cấu (ví dụ những thanh cốt thép trong bê tông, khung sườn kim loại và những phần chịu lực kim loại)
Magnetic shield characterized by openings
Trang 35NOTE: For a building or a room , it is preferably built by interconnected natural metal components of the structure (e.g rods of reinforcement in concrete, metal frames and metal supports)
round v – Mặt đất
Ground group Tổ tiếp đất
Một hay nhiều điện cực tiếp đất được liên kết điện với nhau, được chôn trực tiếp trong đất hoặc tiếp xúc mật thiết với đất
One or several earth electrodes interconnected, burried directly in or
in intimate contact with earth
Gutter Máng xối
Hazardous-live-part Bộ phận m ng điện nguy hiểm
Bộ phận mang điện dưới những điều kiện nào đó nó có thể g y điện giật nguy hiểm
Live part which, under certain conditions, can give a harmful electric shock
Hot-dipped galvanized steel – Thép mạ nhúng nóng
orizont ondu tor – ây dẫn ng ng
Horizontal electrode Điện cực n m ngang
Igneous rocks Đ núi ửa
Immediate mechanical damage Thiệt hại ơ tại chỗ
Impedance earthed neutral system, Impedance grounded neutral system (US) Hệ thống trung tính nối đất với tổng trở
Hệ thống trong đó ít nhất một điểm trung tính được nối đất qua một khí
cụ có một tổng trở được thiết kế để hạn dòng ngắn mạch pha-đất
System in which at least one neutral point is earthed through a device having an impedance designed to limit the line-to-earth short-circuit current
Trang 36Impedance to earth Tổng trở về đất
Tổng trở tại một tần số giữa một điểm xác định trong một hệ thống, một lắp đặt, hay một thiết bị và đất tham chiếu
Impedance at a given frequency between a specified point in a system
or in an installation or in an equipment and reference earth
Impulse charge, Short stroke charge Q short Điện tích xung (cú sét ngắn)
Giá trị có được từ tích phân thời gian của dòng sét trong một xung (cú sét ngắn)
Value resulting from the time integral of the lightning current in an impulse (a short stroke)
Impulse voltage Điện áp xung
Điện áp xung có các đặc điểm đặc trưng theo cách tương tự như dòng
xung
Impulse voltage has characteristics in the same way as impulse
current
Impulse withstand voltage – Điện áp kháng xung
Indicating plate Biển báo
Biển ghi chi tiết số lượng và vị trí các điện cực đất
Plate detailing the number and positions of earth electrodes
Inclined electrode – Điện cực nghiêng
Indirect contact Tiếp xúc gián tiếp
Tiếp xúc điện của người hay vật với bộ phận dẫn điện để hở đã trở thành mang điện trong điều kiện sự cố
Electric contact of persons or animals with parts which have become live under fault conditions
Trang 37exposed-conductive-<< N A ON A VAN (Δ ) Độ lợi thời gi n, Độ lợi khởi tạo
Độ lợi trung bình theo thời gian của tia tiên đạo hướng lên của thanh thu s t phóng tia tiên đạo khi so sánh với một thanh thu s t đơn giản trong cùng những điều kiện và thu được từ phép thử nghiệm đánh giá Lượng này được biểu diễn bằng μs
Mean gain in time of initiation of the upward leader of the E.S.E (Early Streaming Emission) lightning conductor when compared with a S.R (simple rod) lightning conductor in the same conditions and
derived from the evaluation test This expressed is μs >>
Injury to living beings Tổn t ương sin mạng
Tổn thương vĩnh viễn, bao gồm mất mạng (chết) cho người và động vật
do điện giật bởi điện áp tiếp xúc và điện áp bước tạo nên bởi sét
GHI CHÚ: Mặc dù mạng sống có thể bị tổn thương theo cách khác, trong IEC 62305-2 thuật ngữ “tổn thương sinh mạng” được giới hạn trong mối nguy hiểm do điện giật (loại thiệt hại D1)
Permanent injuries, including loss of life, to people or to animals by electric shock due to touch and step voltages caused by lightning
NOTE: Although living beings may be injured in other ways, in this part of IEC 62305 the term „injury to living beings‟ is limited to the threat due to electrical shock (type of damage D1)
Injury to living beings by eleectric shock Tổn t ương sin mạng do điện giật
nst tion tor o t in – ệ số ắp đặt ủ đường dây
Insulation – điện
IT System, IT system Hệ thống (mạng) IT
Hệ thống (mạng) điện không có kết nối trực tiếp giữa những phần mang điện và đất (cách ly); những phần dẫn điện để hở của hệ thống lắp đặt điện thì phải được nối đất (nối về đất)
Electrical system has no direct connection between live parts and Earth (Isolated); the exposed-conductive parts of the electrical
installation are to be earthed (Terrestial)
Interconnected reinforcing steel Cốt thép nối liên kết
Cốt thép trong kết cấu bê-tông được xem như liên tục về điện
Trang 38(Cốt thép trong kết cấu bê-tông, cung cấp một điện trở đường dẫn điện nhỏ và được xem như liên tục về điện, có thể dùng làm một thành phần chống sét tự nhiên bên trong một công trình, ví dụ một dây xuống.) Steelwork within a concrete structure which is considered electrically continuous
(Steelwork within a concrete structure, providing an electrical path
of small resistance and being considered electrically continuous, can
be used as a natural lightning component within a structure, e.g a down conductor.)
Internal lightning protection system Hệ thống chống sét bên trong
Phần của HTCS bao gồm các nối liên kết đẳng thế chống sét và/hoặc các
bố trí cách ly với HTCS bên ngoài
Part of the LPS consisting of lightning equipotential bonding and/or electrical insulation of external LPS
Internal systems Hệ thống bên trong
Những hệ thống điện và điện tử bên trong công trình
Electrical and electronic systems within a structure
Interest rate – Lãi suất
Ionization Ion hóa
Dãy quá trình vật l theo đó các ion được tạo ra Một ion là một
nguyên tử hay một nhóm nguyên tử đã lấy thêm (ion âm) hay mất đi (ion dương) một hay hơn electron bằng điện phân hay qua phát xạ,
Series of physical processes by which ions are created An ion is an atom or group of atoms that have gained (negative ion) or lost
(positive ion) one or more electron, by electrolysis or through
radiation
Isolated Bonding Network (IBN) Mạng liên kết cách ly
Là mạng liên kết có một điểm nối đơn (“SPC”) đến mạng liên kết chung hoặc một mạng liên kết cách ly khác Tất cả các mạng liên kết cách ly đều có 1 đường nối tới đất qua điểm nối đơn
Trang 39A bonding network that has a single point of connection (“SPC”) to
either the common bonding network or another isolated bonding network All IBNs considered here will have a connection to earth via the SPC
Isolated d.c return power system (d.c.-I) Nguồn dc đường về cách ly
Một hệ thống nguồn DC trong đó d y dẫn về có một điểm nối duy nhất nối với mạng liên kết chung (BN) Cũng có những cấu hình phức tạp hơn
A d.c power system in which the return conductor has a single point connection to a BN More complex configurations are possible
Isolated external LPS Hệ Thông Chống Sét ngoài cách ly
Isolated neutral system Hệ thống trung tính cách ly
Hệ thống trong đó điểm trung tính không nối đất chủ định, ngoại trừ những kết nối tổng trở cao cho những mục đích bảo vệ hay đo lường
System in which the neutral point is not intentionally earthed, except for high impedance connections for protection or measurement purposes
Isolating interfaces Giao tiếp cách ly
Những khí cụ có khả năng làm giảm các xung dẫn trên những đường dây vào LPZ
GHI CHÚ 1: Bao gồm các biến áp cách ly với màn chắn nối đất đặt giữa những cuộn dây, những cáp quang không có kim loại, và những bộ cách ly cáp quang GHI CHÚ 2: Đặc tính cách điện của khí cụ tự thân thích hợp cho áp dụng này hoặc nhờ qua SPD
Devices which are capable of reducing conducted surges on lines
entering the LPZ
NOTE 1: These include isolation transformers with earthed screen between
windings, metal-free fibre optic cables and opto-isolators
NOTE 2: Insulation withstand characteristics of these devices are suitable for this application intrinsically or via SPD
Isolating spark gap (ISG) Khe p ng điện cách ly
Thành phần với khoảng cách phóng điện dùng cho việc cách ly các bộ
phận lắp đặt có tính dẫn điện
Trang 40GHI CHÚ: Trong biến cố sét đánh trúng, những bộ phận này tạm thời kết nối dẫn điện với nhau do đáp ứng với sự phóng điện
Component with discharge distance for isolating electrically
conductive installation sections
NOTE: In the event of a lightning strike, the installation sections are
temporarily connected conductively as the result of response to the
discharge
Isolation Cách ly
Đặt bộ phận kim loại trong và trên một công trình cách hệ thống chống sét sao cho bộ phận kim loại này không phải dẫn một phần của dòng sét Positioning of metal in and on a structure relative to the lightning protection system so that the metal is not required to carry any part
of of the lightning current
Keuper sandstone Sa thạch Keuper
Keraunic level (Td) Mức keraunic
Giá trị ngày dông trung bình trong một năm lấy từ tổng số ngày dông trong một chu kỳ hoạt động 12 năm của mặt trời, tại một trạm quan trắc khí tượng
Average value of thunderstorm days number per year, taken from the sum number of thunderstorm days in an activity period of 12 years of the Sun, recorded at a meteorological observatory station
Joint Mối nối
Ch kết nối cơ và/hoặc điện giữa hai hay nhiều phần của một hệ thống chống sét
Mechanical and/or electrical junction between two or more portions of
a lightning protection system
Lashed joint – Mối nối ơi
Lattice plate – Bản ưới
Lead – Chì