- Số lầ luân chuyể vốn lưu ộ tăng mộ lầ so với năm báo cáo.. - Chi phí bán hàng chiếm tỷ l 7% doanh thu tiêu thụ.
Trang 11/2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á M
ĐỀ KẾ Ú Ọ Ầ
- ĐỀ SỐ: 02 -
ên ọc p ần: ài c ín doan ng iệp Số tín c ỉ: 3
Áp dụng c o ngàn : Kế toán B c đào t o: ao đẳng - ăm 2014
Người N ười
- Họ Ths.N ễ Thị Phươ Thảo
- Ch h Giả i
- Họ Ths.T ươ Vă T í
- Ch h Phó Khoa Tài chính - Kế toán
Câu 1 (4 điểm): Anh (chị) hãy nêu khái ni m bảo toàn vố lưu ộ và phân tích
các nguyên nhân o h hi p không bảo toàn vố lưu ộ ? Vi nghiên c các nguyên nhân ó có ý nghĩ gì ối với doanh nghi p?
Câu 2 (6 điểm): Mộ doanh nghi p sả xuấ có tài li sau:
A-Năm báo cáo:
- Doanh thu tiêu thụ sả phẩm: 4.700.000.000 , các khoả giảm trừ: 400.000.000
- Vố lưu ộ tại các thời iểm:
+ 1/1 : 840.000.000 ;
+ 1/4 : 860.000.000 ;
+ 1/7 : 870.000.000 ;
+ 1/10 : 850.000.000 ;
+ 31/12 : 880.000.000
- Giá bán sả phẩm: SPA 7.000
Trang 22/2
- Giá thành sả xuấ ơn vị sả phẩm:
+ SPA : 5.000
+ SPB : 3.000
- Số lượ sả phẩm A kế dư cuối năm 10.000 sả phẩm trong ó tồ kho 5.000
sả phẩm còn lại ã xuấ cho khách hàng chưa thu ti
- Số lượ sả phẩm B tồ kho ế cuối năm: 8.000
B-Năm kế hoạ h:
- Số lượ sả phẩm sả xuấ trong năm:
+ SPA : 300.000
+ SPB : B 200.000
+ Tỷ l sả phẩm kế dư cuối năm củ mỗi loại sả phẩm 5%
- Số lầ luân chuyể vốn lưu ộ tăng mộ lầ so với năm báo cáo
- Giá bán sả phẩm:
+ SPA : 8.000
+ SPB : 14.000
- Giá thành sả xuấ ơn vị sả phẩm củ hai loại phấ ấ giảm 10% so với năm báo cáo
- Chi phí quả lý o h hi p chiếm tỷ l 8% doanh thu tiêu thụ
- Chi phí bán hàng chiếm tỷ l 7% doanh thu tiêu thụ
- Các khoả trừ chiếm tỷ l 2% doanh thu
YÊU ẦU:
Căn c vào tài li trên hãy xác ị h:
a) Các chỉ tiêu phả ánh hi quả sử dụ vố lưu ộ năm kế hoạ h củ doanh
hi p
b) M tiế ki m vố lưu ộ năm kế hoạ h so với năm báo cáo