4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế - Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc
Trang 1TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT
Trang 2SỐ: 01, 02/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị
y tế
Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa: ALBUMIN, ALBUMIN Reagent 1
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Quy cách đóng gói: 2x50ml; 4x125ml; 10x50ml; 8x56ml; 1-20L Nguyên lý:
- Citrate đệm Albumin tạo thành một hợp chất có màu xanh
bromocresol (BCG) mà cường độ màu tỉ lệ thuận với nồng độ Albumin có trong mẫu thử
1.2 Danh mục linh kiện
và phụ kiện
Không áp dụng
Succinate buffer, pH 4.2 100mMBromchresol green 0.2mMSurfactant
Trang 31.3 Mục đích/Chỉ định
sử dụng
- Nồng độ Albumin là một chỉ số hoạt động tổng hợp của gan Khi
nồng độ tăng thường là nguyên nhân bởi một hemoconcentration (tình trạng mất nước trong cơ thể, mẫu máu bốc hơi hoặc mẫu máu đông); nguyên nhân bởi hypoalbuminemia thì khá nhiều như thiếu hụt protein (hội chứng thận, bỏng, protein phân tán ruột), hấp thu protein giảm (suy dinh dưỡng, khẩu phần ăn ít protein và bệnh gan Đặc biệt, trong bệnh viêm gan độ giảm của nó tỷ lệ với sự tiến triển đến bệnh xơ gan, đại diện cho sự tiên đoán và chuyển hóa quá trình trao đổi chất
Mẫu trắng Mẫu chuẩn Mẫu thử
25 đến 37 độ C
Đọc độ hấp thụ của mẫu chuẩn và mẫu thử đối chứng với mẫu thử Blank
Trộn và ủ nóng trong 2 phút ở nhiệt độ từ 25 đến 37 độ C
Trang 4khi được bảo quản ở 2-8OC
- Sau khi mở nắp sản phẩm ổn định tốt nhất trong 60 ngày khi được bảo quản ở 2-8OC
1.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác với
khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (MSDS)
1.7 Tác dụng bất lợi có
thể xảy ra
Sử dụng sản phẩm đã hết hạn sử dụng, bị nhiễm khuẩn hoặc không đúng theo khuyến cáo có thể dẫn đến sai lệch kết quả xét nghiệm
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Trang 5Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Xác nhận bằng chữ ký số
Giám đốc NGUYỄN THỊ MỘNG THU
Trang 6SỐ: 03, 04, 05/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị y tế Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh
hóa: ALKALINE PHOSPHATASE FL DGKC, ALKALINE PHOSPHATASE FL DGKC Reagent 1, ALKALINE
PHOSPHATASE FL DGKC Reagent 2
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
- Có nghĩa là tốc độ phản ứng tăng tỷ lệ thuận với hoạt độ của
enzym ALP trong huyết thanh và được xác định ở bước sóng
4-Nitrophenilphosphate 10 mM
Trang 7405nm với nhiều điểm đo theo phương pháp động học enzym (Enzymatic kinetic)
1.2 Danh mục linh kiện và
phụ kiện
Không áp dụng
1.3 Mục đích/Chỉ định sử
dụng
- Alkaline Phosphatase (ALP) có nguồn gốc chủ yếu ở xương (
Tạo cốt bào), phần nhỏ hơn ở gan ( Microsom) Ngoài ra còn thấy ALP có ở lách, thận và nhiều tổ chức khác ( trừ thành mạch
và sụn trong ) Mật là con đường đào thải của enzym ALP, nên khi cá tắc đường mật, ALP tăng trong máu
- ALP hoạt động ở pH thích hợp 9,2-9,6, có tác dụng thuỷ phân
các monoester của acid pyrophosphoric ALP tham gia vào việc tổng hợp các prrotein dạng sợi, vào quá trình tạo xương, tổng hợp các polysacarid, vào sự điều chỉnh tạo acid nucleic
- Trong một số điều kiẹn sinh lý như phụ nữ mang thai, tăng ALP
ở thời kỳ cuối ALP có thể giảm ở người đói ăn kéo dài và ở người ăn dư thừa Prrotid
- Xét nghiệm ALP trong máu nhằm mục đích đánh giá hoạt động
chức năng gan và kiểm tra liệu có vấn đề với xương của bạn hay không
Trang 81.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác
với khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
1.6 Cảnh báo và thận trọng 1 Thận trọng
- Thuốc thử có thể chứa một số thành phần không phản ứng và chất bảo quản, đề nghị thận trọng khi thao tác, tránh tiếp xúc với da và nuốt phải
- Tuân thủ quy trình Thực hành tốt phòng xét nghiệm (Good
Bước sóngĐường quang dẫnNhiệt độ
Ủ sơ bộ ở 37 độ C trong 5 phút
405 nm1cm
37 độ C
Trộn và ủ nóng ở 37 độ C, đọc độ hấp thụ sau 1 phút
Thực hiện 3 lần đọc khác ở khoảng 60 giây
Bước sóngĐường quang dẫnNhiệt độ
37 độ C
Trộn và ủ nóng ở 37 độ C, đọc độ hấp thụ sau 1 phút
Thực hiện 3 lần đọc khác ở khoảng 60 giây
Trang 9Laboratory Practices – GLP) khi xử lý sản phẩm
2 Xử lý chất thải
- Sản phẩm này được làm để sử dụng trong các phòng thí nghiệm chuyên nghiệp Vui lòng tham khảo các quy định của địa phương về việc xử lý chất thải
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Xác nhận bằng chữ ký số
Giám đốc
Trang 10SỐ: 06, 07, 08/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị y tế Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh
hóa: ALKALINE PHOSPHATASE FL IFCC; ALKALINE PHOSPHATASE FL IFCC Reagent 1; ALKALINE
PHOSPHATASE FL IFCC Reagent 2
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Trang 11dần
Có nghĩa là tốc độ phản ứng tăng tỷ lệ thuận với hoạt độ của enzym ALP trong huyết thanh và được xác định ở bước sóng 405nm với nhiều điểm đo theo phương pháp động học enzym (Enzymatic kinetic)
1.2 Danh mục linh kiện và
phụ kiện
Không áp dụng
1.3 Mục đích/Chỉ định sử
dụng
- Alkaline Phosphatase (ALP) có nguồn gốc chủ yếu ở xương (
Tạo cốt bào), phần nhỏ hơn ở gan ( Microsom) Ngoài ra còn thấy ALP có ở lách, thận và nhiều tổ chức khác ( trừ thành mạch
và sụn trong ) Mật là con đường đào thải của enzym ALP, nên khi cá tắc đường mật, ALP tăng trong máu
- ALP hoạt động ở pH thích hợp 9,2-9,6, có tác dụng thuỷ phân
các monoester của acid pyrophosphoric ALP tham gia vào việc tổng hợp các prrotein dạng sợi, vào quá trình tạo xương, tổng hợp các polysacarid, vào sự điều chỉnh tạo acid nucleic
- Trong một số điều kiẹn sinh lý như phụ nữ mang thai, tăng ALP
ở thời kỳ cuối ALP có thể giảm ở người đói ăn kéo dài và ở người ăn dư thừa Prrotid
- Xét nghiệm ALP trong máu nhằm mục đích đánh giá hoạt động
chức năng gan và kiểm tra liệu có vấn đề với xương của bạn hay không
Trang 123 Trình tự phân tích Mẫu:
1.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác
với khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
1.6 Cảnh báo và thận trọng 1 Thận trọng
- Thuốc thử có thể chứa một số thành phần không phản ứng và
Bước sóngĐường quang dẫnNhiệt độ
Ủ sơ bộ ở 37 độ C trong 5 phút
405 nm1cm
37 độ C
Trộn và ủ nóng ở 37 độ C, đọc độ hấp thụ sau 1 phút
Thực hiện 3 lần đọc khác ở khoảng 60 giây
Bước sóng Đường quang dẫn Nhiệt độ
37 độ C
Trộn và ủ nóng ở 37 độ C, đọc độ hấp thụ sau 1 phút.
Thực hiện 3 lần đọc khác ở khoảng 60 giây.
Trang 13chất bảo quản, đề nghị thận trọng khi thao tác, tránh tiếp xúc với da và nuốt phải
- Tuân thủ quy trình Thực hành tốt phòng xét nghiệm (Good Laboratory Practices – GLP) khi xử lý sản phẩm
2 Xử lý chất thải
- Sản phẩm này được làm để sử dụng trong các phòng thí nghiệm chuyên nghiệp Vui lòng tham khảo các quy định của địa phương về việc xử lý chất thải
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Xác nhận bằng chữ ký số
Giám đốc
Trang 14SỐ: 09, 10, 11/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị y
- Sự thủy phân tăng lên có thể được đo bằng máy đo phổ quang
Trang 15tại bước sóng 405 nm và các kết quả tỉ lệ thuận với hoạt động của Amylase trong mẫu phẩm
1.2 Danh mục linh kiện
và được bài tiết qua thận
- Các giá trị tăng Amylase được tìm thấy trong bệnh viêm tuyến tụy cấp tính, sự tắc nghẽn ống dẫn tụy và sự tắc nghẽn tuyến mang tai (giữa) Các giá trị giảm Amylase được tìm thấy trong các tổn hại gan cấp tính hoặc mãn tính
Bước sóngĐường quang dẫnNhiệt độ
Ủ sơ bộ ở 37 độ C trong 5 phút
405 nm1cm
37 độ C
Trộn và ủ nóng ở 37 độ C, đọc độ hấp thụ sau 1 phút
Thực hiện 3 lần đọc khác ở khoảng 60 giây
Trang 161.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác với
khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
- Tuân thủ quy trình Thực hành tốt phòng xét nghiệm (Good Laboratory Practices – GLP) khi xử lý sản phẩm
2 Xử lý chất thải
- Sản phẩm này được làm để sử dụng trong các phòng thí nghiệm chuyên nghiệp Vui lòng tham khảo các quy định của địa phương về việc xử lý chất thải
Bước sóng Đường quang dẫn Nhiệt độ
37 độ C
Trộn và ủ nóng ở 37 độ C, đọc độ hấp thụ sau 1 phút.
Thực hiện 3 lần đọc khác ở khoảng 60 giây.
Trang 17- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (MSDS)
1.7 Tác dụng bất lợi có
thể xảy ra
Sử dụng sản phẩm đã hết hạn sử dụng, bị nhiễm khuẩn hoặc không đúng theo khuyến cáo có thể dẫn đến sai lệch kết quả xét nghiệm
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
Giám đốc NGUYỄN THỊ MỘNG THU
Trang 18SỐ: 12, 13/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị y tế Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh
hóa: AMYLASE FL, AMYLASE FL Reagent 1
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Trang 19- Sự thủy phân tăng lên có thể được đo bằng máy đo phổ quang tại bước sóng 405 nm và các kết quả tỉ lệ thuận với hoạt động của Amylase trong mẫu phẩm
1.2 Danh mục linh kiện và
phụ kiện
Không áp dụng
1.3 Mục đích/Chỉ định sử
dụng
- Amylase là một chất xúc tác mà ẩn chứa trong các tuyến tụy
và tuyến nước bọt Nó rất quan trọng trong việc tiêu hóa tinh bột và được bài tiết qua thận
- Các giá trị tăng Amylase được tìm thấy trong bệnh viêm tuyến tụy cấp tính, sự tắc nghẽn ống dẫn tụy và sự tắc nghẽn tuyến mang tai (giữa) Các giá trị giảm Amylase được tìm thấy trong các tổn hại gan cấp tính hoặc mãn tính
Ủ sơ bộ ở 37 độ C trong 5 phút
405 nm1cm
37 độ C
Trộn và ủ nóng ở 37 độ C, đọc độ hấp thụ sau 1 phút
Thực hiện 3 lần đọc khác ở khoảng 60 giây
Trang 201.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác
với khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
1.6 Cảnh báo và thận trọng 1 Thận trọng
- Thuốc thử có thể chứa một số thành phần không phản ứng và chất bảo quản, đề nghị thận trọng khi thao tác, tránh tiếp xúc với da và nuốt phải
- Tuân thủ quy trình Thực hành tốt phòng xét nghiệm (Good Laboratory Practices – GLP) khi xử lý sản phẩm
2 Xử lý chất thải
- Sản phẩm này được làm để sử dụng trong các phòng thí nghiệm chuyên nghiệp Vui lòng tham khảo các quy định của địa phương về việc xử lý chất thải
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng
Trang 21Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
Giám đốc NGUYỄN THỊ MỘNG THU
Trang 22SỐ: 14, 15/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị
y tế
Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa: BICARBONATE FL; BICARBONATE FL Reagent 1
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Trang 231.2 Danh mục linh kiện
- Đo bicarbonate (hoặc CO2 tổng lượng) như là một phần của chất điện giải hoặc bảng chuyển hoá có thể giúp chẩn đoán sự mất cân bằng điện giải hoặc nhiễm toan hoặc nhiễm kiềm như là kết quả của một quá trình bệnh hoặc tình trạng
Trang 241.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác với
khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi
Bước sóngĐường quang dẫnNhiệt độ
Mẫu trắng Mẫu chuẩn Mẫu thử
25 đến 37 độ C
Đọc độ hấp thụ của mẫu chuẩn (As) và mẫu thử đối chứng (As) với mẫu thử Blank
Trộn và ủ nóng trong 2 phút ở nhiệt độ từ 25 đến 37 độ C
Trang 252 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
Giám đốc NGUYỄN THỊ MỘNG THU
Trang 26SỐ: 16/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị
y tế
Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa: CALCIUM
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Quy cách đóng gói: 6x50ml; 4x125ml Nguyên lý:
O-cresolphtalein complexone kết hợp với canxi ở pH kiềm để tạo thành một phức hợp màu đỏ tím, độ hấp thụ của nó được đo ở 575 nm Phản ứng có độ đặc hiệu cao và sự can thiệp từ magiê được tránh, do tác nhân chọn lọc phức tạp
Reagent A
HCl pH 1.20Reagent B
Chất hoạt động bề mặtStandard calcium solution 10 mg/dl - 5ml
Trang 271.2 Danh mục linh kiện
2 Xét nghiệm cũng được chỉ định để đánh giá các bệnh lý ác tính, do các tế bào ung thư giải phóng canxi và thường gây tăng nồng độ canxi máu nặng
Mẫu trắng Mẫu chuẩn Mẫu thử
25 đến 37 độ C
Đọc độ hấp thụ của mẫu chuẩn (As) và mẫu thử đối chứng (As) với mẫu thử Blank
Trộn và ủ nóng trong 2 phút ở nhiệt độ từ 25 đến 37 độ C
Trang 28khi được bảo quản ở 15-25OC
- Sau khi mở nắp sản phẩm ổn định tốt nhất trong 60 ngày khi được bảo quản ở 15-25OC
1.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác với
khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (MSDS)
1.7 Tác dụng bất lợi có
thể xảy ra
Sử dụng sản phẩm đã hết hạn sử dụng, bị nhiễm khuẩn hoặc không đúng theo khuyến cáo có thể dẫn đến sai lệch kết quả xét nghiệm
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Trang 29Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
Giám đốc NGUYỄN THỊ MỘNG THU
Trang 30SỐ: 17/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị
y tế
Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa: CALCIUM Reagent 1
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Quy cách đóng gói: 1-20L Nguyên lý:
O-cresolphtalein complexone kết hợp với canxi ở pH kiềm để tạo thành một phức hợp màu đỏ tím, độ hấp thụ của nó được đo ở 575 nm Phản ứng có độ đặc hiệu cao và sự can thiệp từ magiê được tránh, do tác nhân chọn lọc phức tạp
1.2 Danh mục linh kiện
Chất hoạt động bề mặtStandard calcium solution 10 mg/dl - 5ml
Trang 311.3 Mục đích/Chỉ định
sử dụng
1 Để xác định nồng độ canxi toàn phần trong huyết thanh Xét nghiệm này giúp cung cấp các thông tin liên quan tới chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi trong cơ thể
2 Xét nghiệm cũng được chỉ định để đánh giá các bệnh lý ác tính, do các tế bào ung thư giải phóng canxi và thường gây tăng nồng độ canxi máu nặng
Mẫu trắng Mẫu chuẩn Mẫu thử
25 đến 37 độ C
Đọc độ hấp thụ của mẫu chuẩn (As) và mẫu thử đối chứng (As) với mẫu thử Blank
Trộn và ủ nóng trong 2 phút ở nhiệt độ từ 25 đến 37 độ C
Trang 32được bảo quản ở 15-25OC
1.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác với
khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (MSDS)
1.7 Tác dụng bất lợi có
thể xảy ra
Sử dụng sản phẩm đã hết hạn sử dụng, bị nhiễm khuẩn hoặc không đúng theo khuyến cáo có thể dẫn đến sai lệch kết quả xét nghiệm
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin
Trang 334 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
Giám đốc NGUYỄN THỊ MỘNG THU
Trang 34SỐ: 18/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị
y tế
Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa: CALCIUM Reagent 2
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Quy cách đóng gói: 1-20L Nguyên lý:
O-cresolphtalein complexone kết hợp với canxi ở pH kiềm để tạo thành một phức hợp màu đỏ tím, độ hấp thụ của nó được đo ở 575 nm Phản ứng có độ đặc hiệu cao và sự can thiệp từ magiê được tránh, do tác nhân chọn lọc phức tạp
1.2 Danh mục linh kiện
và phụ kiện
Không áp dụng
1.3 Mục đích/Chỉ định 1 Để xác định nồng độ canxi toàn phần trong huyết thanh Xét
nghiệm này giúp cung cấp các thông tin liên quan tới chức năng
Reagent A
HCl pH 1.20Reagent B
Chất hoạt động bề mặtStandard calcium solution 10 mg/dl - 5ml
Trang 35sử dụng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi trong cơ thể
2 Xét nghiệm cũng được chỉ định để đánh giá các bệnh lý ác tính, do các tế bào ung thư giải phóng canxi và thường gây tăng nồng độ canxi máu nặng
Mẫu trắng Mẫu chuẩn Mẫu thử
25 đến 37 độ C
Đọc độ hấp thụ của mẫu chuẩn (As) và mẫu thử đối chứng (As) với mẫu thử Blank
Trộn và ủ nóng trong 2 phút ở nhiệt độ từ 25 đến 37 độ C
Trang 361.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác với
khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (MSDS)
1.7 Tác dụng bất lợi có
thể xảy ra
Sử dụng sản phẩm đã hết hạn sử dụng, bị nhiễm khuẩn hoặc không đúng theo khuyến cáo có thể dẫn đến sai lệch kết quả xét nghiệm
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin
4 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế
- Từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường, chưa có báo cáo về phản ứng bất lợi liên quan
Trang 37đến việc sử dụng trang thiết bị y tế và thông báo về thu hồi sản phẩm
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
Giám đốc NGUYỄN THỊ MỘNG THU
Trang 38SỐ: 19, 20/TLMT
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Tên cơ sở đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế: Công ty TNHH Thương Mại Hợp Nhất
Địa chỉ: 25/15 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày 15 tháng 08 năm 2017
STT Đề mục Nội dung mô tả tóm tắt
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết bị
y tế
Tên trang thiết bị y tế: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa: CALCIUM ASX; CALCIUM ASX Reagent 1
Dạng bào chế: Dung dịch Thành phần chính:
Quy cách đóng gói: 2x50ml; 4x125ml; 10x50ml; 8x56ml; 1-20L Nguyên lý:
O-cresolphtalein complexone kết hợp với canxi ở pH kiềm để tạo thành một phức hợp màu đỏ tím, độ hấp thụ của nó được đo ở 575 nm Phản ứng có độ đặc hiệu cao và sự can thiệp từ magiê được tránh, do tác nhân chọn lọc phức tạp
1.2 Danh mục linh kiện
và phụ kiện
Không áp dụng
Good's buffer 50 mM pH 6.8Standard calcium solution 10 mg/dl - 5mlChất ổn định
Trang 391.3 Mục đích/Chỉ định
sử dụng
1 Để xác định nồng độ canxi toàn phần trong huyết thanh Xét nghiệm này giúp cung cấp các thông tin liên quan tới chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi trong cơ thể
2 Xét nghiệm cũng được chỉ định để đánh giá các bệnh lý ác tính,
do các tế bào ung thư giải phóng canxi và thường gây tăng nồng
Mẫu trắng Mẫu chuẩn Mẫu thử
25 đến 37 độ C
Đọc độ hấp thụ của mẫu chuẩn (As) và mẫu thử đối chứng (As) với mẫu thử Blank
Trộn và ủ nóng trong 2 phút ở nhiệt độ từ 25 đến 37 độ C
Trang 40được bảo quản ở 15-25OC
1.5 Chống chỉ định Sản phẩm chỉ dùng trong chẩn đoán in-vitro, không sử dụng khác với
khuyến cáo của nhà sản xuất Chỉ được sử dụng bởi cán bộ chuyên môn
- Sử dụng thùng chứa chất thải thích hợp để tránh ô nhiễm môi trường
- Tránh vứt bừa bãi sản phẩm ra môi trường Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (MSDS)
1.7 Tác dụng bất lợi có
thể xảy ra
Sử dụng sản phẩm đã hết hạn sử dụng, bị nhiễm khuẩn hoặc không đúng theo khuyến cáo có thể dẫn đến sai lệch kết quả xét nghiệm
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Ý, Tây Ban Nha, Indonesia, Malaysia, Nam Phi…
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Không có thông tin