Lợi ích của thuốc ức chế men chuyển ACEi trên chuỗi bệnh lý tim mạch Remodelling Ventricular Dilatation Chronic Heart Failure End-Stage Heart Disease and Death Death CONSENSUS SOL
Trang 1Áp Nguy Cơ Tim Mạch Cao
Trang 2Eur Heart J 2007;28:1462-1536
Phân tầng nguy cơ tim mạch và
chọn lựa chiến lược điều trị
Trang 3Tiêu chí của thuốc lý tưởng
Chronic Heart Failure
End-Stage Heart Disease
Myocardial Infarction
Remodelling
Death
Trang 4Vai trò của Angiotensin II trong các bệnh lý tim mạch
adapted from: Chung, Unger., Am J Hypertens 1999;12:150S–156S
Trang 5Lợi ích của thuốc ức chế men chuyển
(ACEi) trên chuỗi bệnh lý tim mạch
Remodelling Ventricular
Dilatation
Chronic Heart Failure
End-Stage Heart Disease and Death
Death
CONSENSUS
SOLVD
SAVE ,AIRE TRACE,SMILE
ISIS 4 GISSI 3
HOPE CAPP EUROPA
Trang 6N/C HOPE
The HOPE Study Investigators, NEJM 2000;342:145–153
Primary Outcomes
Trang 7HOPE
The HOPE Study Investigators, NEJM 2000;342:145–153
Secondary Outcomes
Trang 8N/C HOPE
The HOPE Study Investigators, NEJM 2000;342:145–153
Other Outcomes
Trang 99
ACE inhibition reduces risk of
CHD and stroke
Favours ACEIs Favours control
Verdecchia V et al Hypertension 2005;46:386–392
Coronary heart disease
Trang 1010
RAS inhibition reduces risk of
kidney disease progression
Favours ARBs/ACEIs Favours control
Casas JP et al Lancet 2005;366:2026–2033
Prevention of ESRD
All patients
Patients without diabetes
Patients with diabetes
Prevention of doubling of serum creatinine
All patients
Patients without diabetes
Patients with diabetes
Meta-analysis of clinical trials
Trang 1111
RAS inhibition reduces risk of
developing new diabetes
Favours treatment Favours control
Scheen AJ Diabetes Metab 2004;30:487–496
Meta-analysis of clinical trials
Trang 12Tiêu chí của thuốc lý tưởng
Chronic Heart Failure
End-Stage Heart Disease
Myocardial Infarction
5 Lựa chọn hàng đầu khi cần Phối hợp thuốc
hạ áp thêm?
Trang 13Chronic Heart Failure
End-Stage Heart Disease
Myocardial Infarction
Remodelling
Death
Tiêu chí cho một thuốc chẹn thụ thể AT1 (ARB)
lý tưởng cho bệnh nhân tăng huyết áp có yếu tố
nguy cơ cao …
Ít nhất là không thua kém ACE-I?
Liệu các ARB có giống nhau?
2 Đã chứng minh được lợi ích lâm sàng trên chuỗi
bệnh lý tim mạch
1 Hạ huyết áp hiệu quả và …
Trang 14BP Lowering Efficacy Cough
Tỷ lệ ngưng thuốc do tác dụng phụ
Ann Intern Med 2008;148:16-29.
ARBs hạ huyết áp tương đương nhưng
dung nạp tốt hơn ACEi
Trang 15Cause-specific HR (95% CI) for discontinuation*
cao nhất
Corrrao et al J Hypertens 2008;26:819–824
Trang 16Impact of Medication Therapy Discontinuation on Mortality
Không tuân thủ điều trị là yếu tố gia tăng
nguy cơ tử vong cho bệnh nhân
Discontinuation one month after myocardial infarction vs
continued use of at least one medication
Trang 1717
Heart failure Hypertension
LIFE
VALUE
VALIANT CHARM Val-HeFT ELITE II
Dzau et al Circulation 2006;114:2850–2870; Dzau, Braunwald Am Heart J 1991;121:1244–1263; Yusuf et al Lancet 2004;364:937–952; The ONTARGET Investigators N Engl J Med 2008;358:1547–1559
Các bằng chứng về lợi ích của ARB
trên chuỗi bệnh lý tim mạch và thận
CV high risk
ONTARGET® trial programme
Remodelling
MI and stroke
Cardio/
cerebrovascular death ESRD
Nephrotic proteinuria
Macro- proteinuria
Micro- albuminuria
Endothelial dysfunction
Atherosclerosis and LVH
2 Nếu không dung nạp ACEi , sử dụng các thuốc ARB
có chỉ định trên bệnh nhân sau
MI , Suy tim
ARB!!!
Trang 19HOPE & ONTARGET
• Nghiên cứu HOPE chứng minh Ramipril giảm các biến cố tim
mạch độc lập với tác dụng hạ huyết áp
• Nghiên cứu ONTARGET chứng minh Telmisartan giảm biến cố
tim mạch không thua kém Ramipril trên bệnh nhân nguy cơ
tim mạch cao
Ramipril, n=4,645 Placebo, n=4,652
0.20
0.15
0.05 0.10
HOPE Study Invest 2000 NEJM (342) 145-53 ONTARGET Investigators NEJM 2008;358(15):1547-59
Trang 20TELMISARTAN – thuốc chẹn thụ thể AT1 duy nhất
( Dựa trên nghiên cứu ONTARGET)
Product information provided by EMA (http://www.emea.europa.eu) and eMC (http://emc.medicines.org.uk)
Lo- sartan
Epro- sartan
Irbe- sartan
sartan
Olme-Val- sartan
sartan
Cande- sartan
Telmi-Hypertension
- Treatment of renal disease
- Prevention of stroke in LVH
Cardiovascular Prevention
- Manifest Atherothrombotic CV disease:
- Coronary Heart Disease
- Stroke
- Type 2 diabetes with target organ damage
Heart failure or LV dysfunction
Trang 21Burnier, Brunner Lancet 2000;355:637–645; Brunner J Hum Hypertens 2002;16(Suppl 2):S13–S16; Kakuta et al Int J Clin Pharmacol Res 2005;25:
41–46; Wienen et al Br J Pharmacol 1993;110:245–252; Song, White Formulary 2001;36:487–499; Asmar Int J Clin Pract
2006;60:315–320; Israili J Hum Hypertens 2000;14(Suppl 1):S73–S86; Benson et al Hypertension 2004;43:993–1002
Thời gian bán thải dài nhất
Epro-
sartan
Lo- sartan
Val- sartan
Cande- sartan
Olme- sartan
Irbe- sartan
Telmi- sartan
Val- sartan
Olme- sartan
Lo- sartan
Irbe- sartan
Telmi- sartan
4
27
0 5 10 15 20 25 30
† Active metabolite of losartan
Họat hóa PPARγ
Epro- sartan
Olme- sartan
EXP
3174 †
Cande- sartan
Val- sartan
Irbe- sartan
Val- sartan
Cande- sartan
Olme- sartan
Telmi- sartan
Trang 22Các nghiên cứu về Telmisartan trong bảo vệ
chuỗi diễn tiến bệnh Tim Mạch
Tử vong
Suy tim gđ cuối
Sa sút trí tuệ
Bệnh thận Giai đoạn cuối
Rối loạn chức năng nội mô
Đạm niệu
vi lượng
Suy tim / Đột quỵ thứ phát
Tiểu đạm cầu thận
Đạm niệu đại lượng
Adapted from Dzau, Braunwald Am Heart J 1991;121:1244–1263
Nhồi máu cơ tim Đột quỵ
Xơ vữa mạch máu
Phì đại thất trái
Giãn thất trái Suy giảm nhận thức Tái cấu trúc
From to
Yếu tố nguy cơ : tăng huyêt áp
Béo phì , tuổi già
Trang 23EMBPS
0 20 40 60 80 100
The EMBPS:Đỉnh nguy cơ cao lúc sáng sớm
- Gia tăng các biến cố tim mạch
6:00
18:00
Muller et al N Engl J Med 1985;313:1315–1322
Marler et al Stroke 1989;20:473–476
Time of day
Trang 24Kiểm soát huyết áp 24h với 1 liều dùng duy nhất
Telmisartan Valsartan
White WB et al Am J Hypertens 2004; 17: 347-353
Trang 25Lựa chọn thuốc ưu tiên điều trị THA (theo
khuyến cáo ESC/ESH 2007)
Subclinical organ damages
Trang 26 Any BP lowering agent
ACEi, ARBs , β-blocker
ACEi, Diuretics, β-blocker, ARBs , antialdosterone agent
Lựa chọn thuốc ưu tiên điều trị THA
theo khuyến cáo ESC/ESH 2007
Trang 27Điều trị THA thông thường khi không có chỉ
định bắt buộc (CHEP 2012)
Mục tiêu <140/90 mmHg
Thuốc ban đầu và thay đổi lối sống
• chẹn Beta thường không lựa chọn hàng đầu cho bệnh nhân >60 tuổi
Chẹn beta*
Chẹn kênh Calci KD Thiazide ƯCMC ARB
Thay đổi lối sống
ƯCMC, ARB và thuốc ức chế trực tiếp renin là chống chỉ định ở bệnh nhân có thai
Có thể kết hợp thuốc trong nhóm trên ngay từ đầu khi mà HATĐ >20 mmHg hoặc HATT
>10 mmHg đối với đich
Trang 28Điều trị THA tâm thu đơn độc
Thiazide diuretic
Long-acting DHP CCB
có thể cho thêm vào (ACE inhibitors, alpha blockers, centrally acting agents, or nondihydropyridine calcium channel blocker)
Trang 29Lựa chọn thuốc khi có chỉ định bắt buộc
• Chiến lược bảo vệ mạch máu ở BN THA
• Statins nếu bệnh nhân có ít nhất 3 yếu tố nguy cơ
tim mạch
• Aspirin khi HA được kiểm soát tốt
Trang 30Điều trị THA ở bệnh nhân bị
bệnh ĐMV mạn tính
• Caution should be exercised when combining a non DHP-CCB and a beta-blocker
• If abnormal systolic left ventricular function: avoid non DHP-CCB (Verapamil or
Diltiazem)
• Dual therapy with an ACEI and an ARB are not recommended in the absence of
refractory heart failure
• The combination of an ACEi and CCB is preferred
1 Beta-blocker
2 Long-acting CCB
ĐTNÔĐ (Stable angina)
ACEI cũng được chỉ định ở hầu hết
BN THA có bệnh ĐMV*
ARBs không kém ACEI ở BN ĐMV
Short-acting nifedipine
*Those at low risk with well controlled risk factors may not benefit from ACEI therapy
Trang 31Điều trị THA ở bệnh nhân mới NMCT (có hoặc không có ST chênh lên)
Long-acting Dihydropyridine CCB*
Beta-blocker và ACEI hoặc ARB Mới NMTC
Suy tim?
NO
YES
Long-acting CCB
Nếu có CCĐ với Beta-Blocker
*Avoid non dihydropyridine CCBs (diltiazem, verapamil)
Trang 32Điều trị THA ở bệnh nhân có rối
loạn chức năng thất trái
Beta-blockers used in clinical trials were bisoprolol, carvedilol and metoprolol
Nếu cần thêm thuốc điều trị:
• Lợi tiểu (Thiazide với BN THA; Lợi tiểu quai để giảm thể tích)
• BN suy tim II-IV hoặc sau NMCT: cho kháng Aldosterone
Rối loạn chức
năng thất trái
• ACEI và Beta blocker
Chỉnh liêu ACEI hoặc ARB theo các nghiên cứu lâm sàng
Nếu ACEI và ARB có chống chỉ định: phối hợp Hydralazine và
Trang 33Điều trị THA ở bệnh nhân phì đại
Trang 34Điều trị THA ở bệnh nhân có bệnh
ACEI hoặc ARB (nếu không dung nạp với ACEI)
Kết hợp thuốc nhóm khác
Thuốc thêm vào: Thiazide diuretic
Thay thế: lợi tiểu quai nếu thừa thể tích
Đích HA : < 140/90 mmHg
* albumin:creatinine ratio [ACR] > 30 mg/mmol
or urinary protein > 500 mg/24hr
Monitor serum potassium and creatinine carefully in patients with CKD prescribed an ACEI or ARB
Combinations of a ACEI and a ARB are specifically not recommended in the absence of proteinuria
Trang 35Điều trị THA ở bệnh nhân ĐTĐ
Có thể cần phối hợp hơn 3 loại thuốc để đạt HA mục tiêu ở bệnh nhân ĐTĐ
Nếu Creatinine > 150 µmol/L hoặc đọ thanh thải creatinine giảm < 30 ml/min ( 0.5 ml/sec), lợi tiểu quai là loại nên được
lựa chọn thay vi thiazid
Bắt đầu điều trị khi HA ≥ 130/80 mmHg và ĐÍCH < 130/80 mmHg
1 ACE Inhibitor hoặc ARB Hoặc
2 DHP-CCB hoặc Thiazide diuretic
Theo dõi chặt chẽ Kali và creatinine ở bệnh nhân suy thận mạn khi dùng ACEI hoặc ARB
Không khuyến cáo phối hợp thường quy ACEI với ARB, chỉ trong một số trường hợp đặc biệt có Protein niệu
Kết hợp 2 loại thuốc trong nhóm đầu nếu HATT >20 mmHg hoặc HATTr >10 mmHg so với đích Phối
hợp ACEi hoặc ARB và
DHP-CCB được khuyến cáo
Trang 36Diuretics
Angiotensin receptor blockers
(ARBs)
Calcium channel blockers (CCBs)
Angiotensin-converting enzyme (ACE) inhibitors
b -blockers
a -blockers
thuốc trong điều trị tăng huyết áp
Preferred combination
Less frequently used/
combination used as necessary
Task Force of ESH–ESC J Hypertens 2007;25:1105–87 Copyright © 2007, with permission from Lippincott Williams and Wilkins
Lựa chọn thuốc nào cho bệnh
nhân nguy cơ cao?
Trang 37Telmisartan plus HCTZ is superior to Valsartan plus HCTZ in 24 hour ABPM
reduction
***p < 0.001 vs Valsartan + HCTZ
Sharma AM, et al Cardiovasc Diabetol 2007;6(1):28
SBP change from baseline (mmHg)
12.5 mg (n=412) 12.5 mg (n=428)
Trang 38Telmisartan +/- HCTZ has an excellent
safety and tolerability profile
Schumacher H and Mancia G Blood Press 2008;17(Suppl 1):32-40
Incidence of AEs per patient-year (%)
< 65 year
(n = 921)
< 65 year (n = 3817)
≥ 65 year (n = 246)
≥ 65 year (n = 1196)
Placebo Telmisartan
< 65 year (n = 1444)
≥ 65 year (n = 399)
Telmisartan/HCTZ
Trang 39ACCOMPLISH: Lợi ích của phối hợp chẹn RAAS và CCB so với chẹn RAAS và lợi tiểu
cơ tương đối
ACCOMPLISH = Avoiding Cardiovascular events through COMbination
therapy in Patients LIving with Systolic Hypertension
Trang 40Hiệu quả của Telmisartan + Amlodipine trên mọi
cấp độ tăng huyết áp
1 Littlejohn et al J Clin Hypertens 2009;11:207–213; 2 Neutel et al J Clin Hypertens 2010:
Trang 4141
Telmisartan + Amlodipine giảm ≥ 50 mmHg trên
phần lớn bệnh nhân tăng huyết áp nặng*
Trang 4242
Telmisartan/Amlodipine : hiệu quả đạt huyết
áp mục tiêu trên bệnh nhân tăng huyết áp có
nguy cơ tim mạch cao
Moderate-severe HTN 1
1 Factorial design study (data on file; Boehringer Ingelheim Pharmaceuticals, Inc);
2 Neutel et al J Clin Hypertens 2010: In press; ASH 2010 poster presentation (LB-PO-10)
Trang 43Nguy cơ tuơng đối của biến cố tim mạch
Tỷ lệ tuân trị
Bệnh nhân tuân trị tốt làm giảm
các biến cố tim mạch
Mazzaglia et al Circulation 2009;120:1598-1605
50% lower risk of a CV event
(n = 7,624)
Trang 44Tóm Tắt
• Liệu pháp điều trị tác động hệ RAAS là liệu pháp điều trị được ưu tiên lựa chọn hàng đầu trong điều trị THA ở bệnh nhân nguy cơ tim mạch cao
để bảo vệ các biến cố tim mạch
• Thuốc ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin (ARB)
có hiệu quả so sánh được với UWCMC nhưng có khả năng dung nạp cao hơn
• Telmisartan là một thuốc ARB có nhiều bằng
chứng trong điều trị THA bảo vệ tim mạch ở
bệnh nhân nguy cơ cao