1.Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d : 2 2 3 2 1 3 x t y t z t = − = − = − và d’: 6 2 3 2 7 9 x t y t z t = + = + = + . Xét các mệnh đề sau: (I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a (2;2;3) (II) d’ đi qua A’ (0;3;11) và có véctơ chỉ phương a 2;2;9 ( ) (III) a và a không cùng phương nên d không song song với d’ (IV) Vì a a AA ;. 0 = nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận: A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai. B. Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai. C. Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II),1.Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d : 2 2 3 2 1 3 x t y t z t = − = − = − và d’: 6 2 3 2 7 9 x t y t z t = + = + = + . Xét các mệnh đề sau: (I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a (2;2;3) (II) d’ đi qua A’ (0;3;11) và có véctơ chỉ phương a 2;2;9 ( ) (III) a và a không cùng phương nên d không song song với d’ (IV) Vì a a AA ;. 0 = nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận: A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai. B. Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai. C. Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II),
Trang 1TÁN ĐỔ TOÁN PLUS
CHỦ ĐỀ 29 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d :
(I) d đi qua A(2 ;3 ;1) và có véctơ chỉ phương a(2; 2;3)
(II) d’ đi qua A’ (0;-3;-11) và có véctơ chỉ phương a' 2; 2;9( )
(III) a
và a' không cùng phương nên d không song song với d’
(IV) Vì a a ; ' AA'=0
nên d và d’ đồng phẳng và chúng cắt nhau Dựa vào các phát biểu trên, ta kết luận:
A. Các phát biểu (I), (III) đúng, các phát biểu (II), (IV) sai
B Các phát biểu (I), (II) đúng, các phát biểu (III), (IV) sai
C Các phát biểu (I) đúng, các phát biểu (II), (III), (IV) sai
D Các phát biểu (IV) sai, các phát biểu còn lại đúng
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số
23
d đi qua điểm A(2; 0; 1− ) và có vectơ chỉ phương ad =(1; 3;5− )
Vậy phương trình chính tắc của d là 2 1
3
3
1 5
15
Trang 2∆ đi qua điểm A(3; 1;0− ) và có vectơ chỉ phương a∆ =(2; 3;1− )
Vậy phương trình tham số của ∆ là
d đi qua điểm M(−2;1;3) và có vectơ chỉ phương ad =(2; 1;3− )
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng
Đường thẳng d đi qua
điểm M và có vectơ chỉ phương ad
d đi qua M(−2;2;1) và có vectơ chỉ phương ad =(1;3;1)
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường
thẳng d qua điểm M(−2;3;1) và có vectơ chỉ phương a =(1; 2; 2− )
Trang 3Phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm M(−2;3;1) và có vectơ chỉ phương
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc ∆ của
đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2;5− )và B(3;1;1)?
∆đi qua hai điểmAvà B nên có vectơ chỉ phương AB=(2; 3; 4− )
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 1 2 5
x− y+ z−
−
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABC có A(−1;3; 2 ,) (B 2;0;5 ,) (C 0; 2;1− )
Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là
AM đi qua điểm A(−1;3;2) và có vectơ chỉ phương AM =(2; 4;1− )
Vậy phương trình chính tắc của AM là 1 3 2
x+ = y− = z−
−
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , ABC với A(1; 4; 1 ,− ) (B 2; 4;3 ,) (C 2; 2; 1− )
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là
dqua A(1;4; 1− và có vectơ chỉ phương ) ad
Vậy phương trình tham số của d là
14
Trang 4A
1
3 4
y y
x y
x y
d đi qua M(1;3; 4) và có vectơ chỉ phương ad
Vậy phương trình tham số của d là
134
y y
Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương a ∆ =a d = −( 2;1; 2)
∆ đi qua điểm A(3;1; 1− ) và có vectơ chỉ phương a∆ = −( 2;1; 2)
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 3 1 1
Vì ∆ song song với d nên ∆ có vectơ chỉ phương a ∆ =a d =(2; 1;3− )
∆ đi qua điểm M(1;3; 4− và có vectơ chỉ phương a) ∆
Vậy phương trình tham số của ∆ là
1 23
Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )P : 2x− + − =y z 3 0 Phương trình
chính tắc của của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(−2;1;1) và vuông góc với ( )P là
A x+2 = y−1= z−1
B.x−2= y−1= z−1
Trang 5
Vì ∆ vuông góc với ( )P nên d có vectơ chỉ phương a ∆ =n P =(2; 1;1− )
∆ đi qua điểm M(−2;1;1) và có vectơ chỉ phương a∆
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 2 1 1
x+ = y− = z−
−
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α :x−2y+2z− =3 0.Phương trình
tham số của đường thẳng d đi qua A(2;1; 5− và vuông góc với ) ( )α là
Vì d vuông góc với ( )α nên d có vectơ chỉ phương a d =nα =(1; 2; 2− )
d đi qua A(2;1; 5− và có vectơ chỉ phương ) ad =(1; 2; 2− )
Vậy phương trình tham số của d là
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(2; 1;3− )
và vuông góc với mặt phẳng (Oxz là )
A
2
1 3
(Oxz) có vectơ pháp tuyến j=(0;1;0)
Vì ∆ vuông góc với (Oxz) nên ∆ có vectơ chỉ phương a ∆ = =j (0;1;0)
∆ đi qua điểm A(2; 1;3− ) và có vectơ chỉ phương a∆
Vậy phương trình tham số của ∆ là
213
Trang 6d đi qua G(2; 1;0− ) và có vectơ chỉ phương là ad =(1; 2; 2− − )
Vậy phương trình tham số của d là
2
1 22
Câu 17 (ĐH D2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2) và B(−1; 2; 4)
Phương trình d đi qua trọng tâm của OAB∆ và vuông góc với mặt phẳng (OAB là )
Trang 7∆ đi qua điểm M(2;1; 5 ,− ) và có vectơ chỉ phương a∆ =a b , = −( 1;5;1)
Vậy phương trình chính tắc của ∆ là 2 1 5
Trang 8Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+ +y 2z− = 1 0 và đường
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )α :x−2y+2z+ = và 3 0
( )β : 3x−5y−2z− =1 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;3; 1− ), song song với hai mặt phẳng ( ) ( )α β, là
A
1 14
3 8 1
d đi qua điểm M(1;3; 1− ) và có vectơ chỉ phương là ad = n n α, β=(14;8;1)
Vậy phương của d là
1 14
3 81
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )α : 2x− +y 2z− =3 0 Phương trình
đường thẳng d đi qua điểm A(2; 3; 1− − ), song song với hai mặt phẳng ( ) (α , Oyz) là
A
2
3 1
d đi qua điểm A(2; 3; 1− − và có vectơ chỉ phương là ) ad =n i α, =(0;2;1)
Trang 9Vậy phương của d là
2
3 21
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )α :x−3y+ = và z 0 ( )β :x+ − + = =y z 4 0 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là
A
2
d đi qua điểm M(−2;0; 2) và có vectơ chỉ phương là ad
Vậy phương trình tham số của d là
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )α :x−2y− + = và z 1 0 ( )β : 2x+2y−3z− =4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm (1; 1; 0)
M − và song song với đường thẳng ∆ là
d đi qua điểm (1; 1;0)M − và có vectơ chỉ phương là ad =n n α, β=(8;1;6)
Vậy phương trình của d là 1 1
x− = y+ = z
Trang 10Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3
− Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(2; 1; 3 ,− − ) vuông góc với trục Ozvà d là
A
2
1 2 3
∆ đi qua điểm A(2; 1; 3 ,− − ) và có vectơ chỉ phương là a∆ =k a , d= −( 1;2;0)
Vậy phương của ∆ là
2
1 23
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x−3y+5z− =4 0 Phương
trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(−2;1; 3 ,− ) song song với ( )P và vuông góc với trục tung là
∆ đi qua điểm A(−2;1; 3 ,− ) và có vectơ chỉ phương là a∆ = j n, P=(5;0; 2− )
Vậy phương của ∆ là
2 51
và vuông góc với đường thẳng : 1 6 2
d đi qua điểm I(1; 2;3− ) và có vectơ chỉ phương là ad =a n ∆, α= −( 1;5;8)
Trang 11Vậy phương của d là
A.
1 2
1 0
x y
d đi qua điểm B(12;9;1)
Gọi H là hình chiếu của B lên ( )P
( )P có vectơ pháp tuyến nP =(3;5; 1− )
BH đi qua B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương a BH =n P =(3;5; 1− )
Trang 12( ) ( )
12 3: 9 51
d đi qua A(0;0; 2− ) và có vectơ chỉ phương ad' =(62; 25; 61− )
Vậy phương trình tham số của d' là
6225
• Gọi ( )Q qua d và vuông góc với ( )P
d đi qua điểm B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương ad =(4; 3;1) ( )P có vectơ pháp tuyến nP =(3;5; 1− )
( )Q qua B(12;9;1) có vectơ pháp tuyến nQ =a n d, P= −( 8;7;11) ( )Q : 8x−7y−11z−22=0
• d' là giao tuyến của ( )Q và ( )P
Tìm một điểm thuộc d', bằng cách cho y= 0
Trang 13chọn M bất kỳ không trùng với M0(5;0;5); ví dụ: M(1; 2;3)− Gọi A là
hình chiếu song song của M lên mặt phẳng (Oxz)theo phương : 1 6 2
• d đi qua điểm A(3; 2; 1− − ) và có vectơ chỉ phương AB= −( 5;1; 1− )
Vậy phương trình chính tắc của d là 3 2 1
x− = y+ = z+
Trang 14Câu 35 (ĐH D2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 2
d đi qua điểm M(−3;1;1) và có vectơ chỉ phương là ad
Vậy phương trình tham số của d là
3
1 2 1
∆ đi qua điểm A(1; 2;3) và có vectơ chỉ phương AB=(1; 3; 5− − )
Vậy phương trình của ∆ là 1 2 3
x− = y− = z−
Trang 15Câu 37 (ĐH B2004) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
∆ đi qua điểm A(− −4; 2; 4) và có vectơ chỉ phương AB=(3; 2; 1− )
Vậy phương trình của ∆ là 4 2 4
− và mặt phẳng ( )P : 2x+ −y 2z+ =9 0 Gọi A là giao điểm của d và ( )P
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong ( )P , đi qua điểm A và vuông góc với d là:
A
1
1 4
Trang 16Vậy phương trình tham số của ∆ là 1
4
x t y
∆ đi qua điểm A(1; 2; 1− ) và có vectơ chỉ phương AB=(1; 2; 1− − )
Vậy phương trình của ∆ là 1 2 1
Trang 17∆ đi qua điểm A(2;3;3) và có vectơ chỉ phương AB=(0; 1; 1− − )
Vậy phương trình của ∆ là
233
d đi qua điểm A(2;0; 1− ) và có vectơ chỉ phương a d =n P =(7;1 4− )
Vậy phương trình của d là 2 1
Trang 18∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB
Vậy phương trình của ∆ là 3 6 2
∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB
Vậy phương trình của ∆ là 6
x = y− = z
− và
6
Trang 19∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương BC
Vậy phương trình của ∆ là 1 1 2
d đi qua điểm A(2;1; 2) và có vectơ chỉ phương a d =AB=(1;2; 1− )
Vậy phương trình của d là
2
1 2 2
mặt phẳng ( )P :x+ −y 2z+ = và 5 0 A(1; 1; 2− ) Đường thẳng ∆ cắt d và ( )P lần lượt tại M và
N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng ∆ là
Trang 20∆ đi qua điểm M(3; 2; 4) và có vectơ chỉ phương a ∆ =AM =(2; 3; 2)
Vậy phương trình của ∆ là 1 1 2
S x− + y+ + +z = và A(1; 2;1− ) Đường thẳng ∆ cắt d và ( )S lần lượt tại M
và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng ∆ là
∆ đi qua điểm A(1; 2;1− ) và có vectơ chỉ phương a ∆ =MN
Vậy phương trình của ∆ là 1 2 1
Câu 48 (ĐH B2009) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x−2y+2z− = 5 0
và hai điểm A(−3; 0;1 , 1; 1; 3 ) (B − ) Trong các đường thẳng đi qua A và song song với ( )P , đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là
Trang 21BH qua B và có vectơ chỉ phương a BH =n Q =(1; 2; 2− )
vuông góc với d và cách M một khoảng bằng 42 Phương trình đường thẳng ∆ là
Trang 22Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;1; 2), hai đường thẳng 1
• d đi qua điểm I(1;1; 2) và có vectơ chỉ phương ad =n n 1, 2= −( 40; 20; 20− − )
Vậy phương trình đường thẳng d là
1 212
Trang 23a AB
Trang 24Vậy phương trình của ∆là
65292
( 3; 3; 3)
AB= − − −
d đi qua điểm A(1; 2; 2) và có vectơ chỉ phương ad =(1;1;1)
Vậy phương trình của d là x− = − = −1 y 2 z 2
Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 2,
mặt phẳng ( )P : 2x− − + = và y z 5 0 M(1; 1; 0− ) Đường thẳng ∆ đi qua điểm M, cắt d và tạo với ( )P một góc 0
Trang 25∆ đi qua điểm M(1; 1; 0− ) và có vectơ chỉ phương a d =MN
Vậy phương trình của ∆ là 1 1
Câu 55 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A(3; 1;1− ), nằm trong mặt phẳng
( )P :x− + − =y z 5 0, đồng thời tạo với : 2
23
Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A(1; 1; 2− ), song song với
( )P : 2x− − + =y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1
− một góc lớn nhất Phương trình đường thẳng d là
Trang 26cos ,
t d
−
− + Xét hàm số ( ) (2 )2
3 6 14 9
t d
Do đó min cos (∆,d)= ⇔ = ⇒0 t 0 AM =(2; 2 1− )
Vậy phương trình đường thẳng d là 1 1
x+ = =y z+
−
Trang 27Câu 58 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho ba đường thẳng 1: 4
∆ đi qua điểm B(0;2;0,) và có vectơ chỉ phương là CB=(1;1;1)
Vậy phương trình đường thẳng ∆ là 2
Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys
Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser