Trong , phương trình 2 2 10 x x + += có nghiệm là: A. 1 2 ( ) ( ) 1 1 1 7; 1 7 4 4 x ix i = −− = −+ B. 1 2 ( ) ( ) 1 1 1 7; 1 7 4 4 x ix i =+ =− C. 1 2 ( ) ( ) 1 1 1 7; 1 7 4 4 x ix i = −+ = − D. 1 2 ( ) ( ) 1 1 1 7; 1 7 4 4 x ix i = + = −− Hướng dẫn giải: Ta có: 2 2 2 ∆= − = − =−v
Trang 1TÁN ĐỔ TOÁN PLUS CHỦ ĐỀ 13 PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Điều kiện xác định của phươg trình log2x−316= là: 2
2
x x
x x
Trang 2Câu 5 Phương trình log (32 x−2)= có nghiệm là: 2
2
x x
28
2
x x
x
x x
Trang 4Câu 14 Phương trình 2
3log (5x− +3) log (x + = có 2 nghi1) 0 ệm x x 1, 2 trong đó x1< Giá trị của x2
Câu 15 Hai phương trình 2 log (35 x− + =1) 1 log (235 x+1) và 2 2 1
2log (x −2x− = −8) 1 log (x+ l2) ần lượt có 2 nghiệm duy nhất là x x T1, 2 ổng x1+ là? x2
21
82
x
x x
Trang 5x
x x
Câu 16 Gọi x x là nghi1, 2 ệm của phương trình log 2 logx − 16 x=0 Khi đó tíchx x b1 2 ằng:
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
2
1
2 2
1
4log 2
2
14
2
x x
x
x x
Trang 6A x∈ −[ 1;1] B.x∈ −( 1; 0) ( )∪ 0;1
C x∈ −( 1;1) (∪ 2;+∞) D. x∈ −( 1;1)
Hướng dẫn giải
Trang 7Cộng vế với vế của( )1 và( )2 ta được:log (22 x+ +1) log (43 x+2)>2
Mà BPT: log (22 x+ +1) log (43 x+2)≤2 nên x>0(loai)
Trang 9Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Nhập vào màn hình máy tính log (2 X − +5) log (3 X + − 2) 3
Nhấn CALC và cho X =1 máy tính không tính đượC Vậy loại đáp án B và C
Nhấn CALC và cho X =5(thuộc đáp án D) máy tính không tính đượC Vậy loại D
Câu 29 Điều kiện xác định của phương trình 2
log(x −6x+ + − =7) x 5 log(x− là: 3)
A x> +3 2 B x>3 C 3 2
x x
Điều kiện phương trình: 2
x x
Nhấn CALC và cho X =4(thuộc đáp án B) máy tính không tính đượC Vậy loại B
3log x+log x+log x= có nghi6 ệm là:
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Điều kiện: x> 0
3log x+log x+log x= ⇔6 log x+2 log x−log x= ⇔6 log x= ⇔ =3 x 27
[Phương pháp trắc nghiệm]
3log X +log X +log X − 6Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được đáp án đúng
Câu 31 Phương trình ln 1 ln
8
x
x x
Trang 101
8
28
x x
x
x x
+Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được đáp án đúng
Điều kiện: x> 0
2 2
Câu 33 Tập nghiệm của phương trình ( )2
Điều kiện: x> và 0 2
x − − >x
Trang 11Với điều kiện đó thì 2 1
1
x x
Nhập vào màn hình máy tính log2(3 2x X − −1) 2X − =1 0
Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn = Máy hiện X=0
Ấn Alpha X Shift STO A
Ấn AC Viết lại phương trình: log2(3 2 1) 2 1
Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 5 = Máy hiện X=-1
Ấn Alpha X Shift STO B
Ấn AC Viết lại phương trình: ( )
Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi B? Ấn = Máy hỏi X? Ấn 1=
Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm
Câu 36 Số nghiệm của phương trình ( 2 ) ( )
ln x −6x+7 =ln x−3 là:
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Trang 12Ấn SHIFT CALC nhập X=4 (chọn X thỏa điều kiện xác định của phương trình), ấn =
Máy hiện X=5
Ấn Alpha X Shift STO A
Ấn AC Viết lại phương trình: ( 2 ) ( )
Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 7 =
Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm
Câu 37 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình −log 3(x−2 log) 5x=2 log3(x− là: 2)
A. 1
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
X = (số nhỏ nhất) ta thấy sai Vậy loại đáp án A
Nhấn CALC và cho X =1 ta thấy sai Vậy loại đáp án D
Nhấn CALC và cho X =2 ta thấy sai Vậy loại đáp án C
Câu 38 Nghiệm lớn nhất của phương trình 3 2
log x 2 log x 2 logx
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Nhấn CALC và cho X =1000 (số lớn nhất) ta thấy sai Vậy loại đáp án D
Nhấn CALC và cho X =100 ta thấy đúng
Câu 39 Gọi x x1, 2là 2 nghiệm của phương trình ( 2 ) ( )
log x − −x 5 =log 2x+5
Trang 13Khi đó x1−x2 bằng:
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm là 5 và –2
Câu 40 Gọi x x là 2 nghi1, 2 ệm của phương trình
Điều kiện:
04116
x x x
Điều kiện: 3
0
x x
Trang 14Câu 43 Nếu đặt t=logxthì phương trình 2 3
log x −20 log x+ =1 0trở thành phương trình nào?
log x −20 log x+ = ⇔1 0 9 log x−10 logx+ =1 0
Câu 44 Cho bất phương trình 9
3
x x
A x> 3 B x> 2 C.x> − 2 D.x> 0
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Nhấn CALC và cho 5
2
X = (thuộc đáp án B) máy tính hiển thị 1,065464369
Câu 46 Điều kiện xác định của bất phương trình ( 2 )
Trang 15A x> −2 B 4
2
x x
Điều kiện: 2
3
22
6x 8 0
4
x x
x x
x
x
> −
+ >
Nhấn CALC và cho X = −5(thuộc đáp án B) máy tính không tính được
1
x x
x x
loại đáp án B và D
Trang 16Nhấn CALC và cho 1
200
X = (thuộc đáp án C) máy tính hiển thị 0,3773110048
Câu 49 Vậy loại C, chọn A.Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )
3log x −6x+ +5 log x− ≥ là: 1 0
A. S=[ ]1;6 B. S =(5;6] C S=(5;+∞) D S=(1;+∞)
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
2 3
Nhấn CALC và cho X =1(thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 1,709511291 Vậy chọn C
Câu 51 Tập nghiệm của bất phương trình 3
Trang 174x 6
30
x x
Nhập vào màn hình máy tính log0,2 X−log5(X − −2) log0,23
Nhấn CALC và cho X =3 (nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0 Vậy loại đáp án B
Nhấn CALC và cho X =4 máy tính hiển thị -0.6094234797.Vậy chọn D
Câu 53 Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình ( 1)
3log 4.3x− >2x− là: 1
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Nhấn CALC và cho X =1 máy tính hiển thị 0.2618595071 Vậy chọn C
Câu 54 Điều kiện xác định của phương trình log23log2(3x− − =1) 1 x là:
A
3
2 13
Trang 18Biểu thức log23log2(3x− − =1) 1 x xác định khi và chỉ khi:
3
x x
3
x x
Phương trình xác định khi và chỉ khi :
Trang 19Thay x= 1 vào phương trình ta được VT VP= chọn đáp án A
Câu 57 Nếu đặt t=log2x thì bất phương trình 1( )
Điều kiện: x >0
Trang 20Lần lượt thay x=7;x=8;x=4;x=1thấy x=7đúng, chọn đáp án A
Câu 59 Bất phương trình logx(log 93( x−72) )≤ có tập nghiệm là: 1
A S= log3 73; 2 B S=(log3 72; 2 C. S =(log3 73; 2 D S = −∞( ; 2]
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Điều kiện x>log3 73
Điều kiện x< hoặc 0 x> 1
Câu 61 Nếu đặt t=log2(5x−1) thì phương trình log2(5x−1 log) 4(2.5x−2)=1 trở thành phương
trình nào?
A t2+ − =t 2 0 B 2t2 =1 C t2− − =t 2 0 D t2 =1
Hướng dẫn giải Điều kiện: x >0
Trang 21Câu 62 Số nghiệm của phương trình log4(x+12 log 2 1) x = là:
Thay x= (thuộc B, D) vào vế trái ta được 3 01 = vô lý, vậy loại B, D,
Thay x= − vào 1 log5(2x−1)ta được log5( )−3 không xác định, nên loại A
Vậy chọn đáp án C
Câu 64 Nếu đặt log3 1
1
x t
t t
−
210
t t
−
> D
210
t t
+
<
Hướng dẫn giải Điều kiện: x∈ −∞ − ∪ +∞ ( ; 1) (1; )
Sau khi đưa về cùng cơ số 4, rồi tiếp tục biến đổi về cùng cơ số 3 ta được bất phương trình 3
x
−+
+
Chọn đáp án A
Câu 65 Phương trình ( 2 )
2 3log x− 3x −7x+ − =3 2 0 có nghiệm là:
A x=2;x=3 B x= 2 C. x= 3 D x=1;x=5
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Điều kiện 3; 2
2
Trang 22Thay x=16;15(thuộc B, C) vào phương trình ta được bất dẳng thức sai nên loại B, C
Thay x=17;18 vào phương trình ta được bất đẳng thức đúng
Câu 68 Phương trình log 9 2
9x x =x có bao nhiêu nghiệm?
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]
Trang 232 3
Trang 24Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 3 3
1 2 3
8;
44
⇔ = ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x= 2
Câu 74 Tập nghiệm của bất phương trình 1( 2( ) )
2log log 2x−1 >0 là:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1;3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1; 0
2
Trang 25Câu 76 Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2
⇔ < < ⇔ < < ⇔ < < (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S =( )1; 5
Câu 77 Tích các nghiệm của phương trình 2 4 8 16
Câu 79 Biết phương trình log 9 log 9 log 27 3
4 x−6.2 x+2 =0 có hai nghiệm x x1, 2 Khi đó 2 2
Trang 26(l)2
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 1
4
S =
Trang 27Phương trình có nghiệm x> khi 2 m> ,chọn đáp án A 1
[Phương pháp trắc nghiệm]
Thay m= (thu0 ộc C, D) vào biểu thức log 3m không xác định, vậy loại C, D,
Thay m= (thuộc B) ta được phương trình tương đương 1 x= − vô nghiệm x 2
Vậy chọn đáp án A
Câu 83 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình ( 2 )
3log x +4x+m ≥1 nghiệm đúng với mọi x∈ ?
A m≥7 B m> 7 C m< 4 D 4< ≤ m 7
Hướng dẫn giải
3log x +4x+m ≥ ∀ ∈ ⇔1 4x x + x+ − ≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤ ⇔ ≥m 3 0 0x m 7
A m< 4 B − < < 4 m 4 C 4
4
m m
Trang 29Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
f t = + −t t ∀ ∈t f t = + >t ∀ ∈t
Suy ra hàm số đồng biến trên [ ]1; 2
Khi đó phương trình có nghiệm khi 0 2≤ m≤ ⇔ ≤ ≤ 4 0 m 2
Với x≥ ⇒1 5x ≥ ⇒5 log2(5x− ≥1) log2(5 1− =) 2 hay t≥ 2
Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “Tìm m để phương trình có nghiệm t≥ ” 2
( ) , 2, '( ) 2 1 0, 2
f t = + ∀ ≥t t t f t = + >t ∀ ≥ t
Suy ra hàm số đồng biến với t≥ 2
Khi đó phương trình có nghiệm khi 2m≥ ⇔ ≥ 6 m 3
Điều kiện x> Đặt 0 t=log3x Khi đó phương trình có dạng: t2−(m+2)t+3m− = 1 0
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
Với điều kiện ( )* ta có: t1+ =t2 log3x1+log3x2 =log3(x x1 2)=log 273 = 3
Theo Vi-ét ta có: t1+ = + ⇒ + = ⇔ =t2 m 2 m 2 3 m 1 (thỏa mãn điều kiện)
Trang 30suy ra 1< ≤m 3 Vậy phương trình có nghiệm với 1< ≤m 3.
Câu 94 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng ( )2;3 thuộc tập nghiệm của bất
2 2
Trang 31(1) thỏa x∀ ∈ ( )2
2
2 3
2
m m
m m
m
m m
Tài liệu này thuộc Series TÁN ĐỔ TOÁN PLUS
DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP
Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys
Contact us:
Hotline: 099.75.76.756
Admin: fb.com/tritranbk
Email: tailieukys@gmail.com
Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys
Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser
VIP KYS