Nội dung phương pháp Vì trong dung dịch luơn trung hịa về điện nên một dung dịch tồn tại đồng thời các cation và anion thì tổng số điện tích dương bằng tổng số điện tích âm hay tổng s
Trang 1PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 0986.616.225
I- PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Nội dung phương pháp
Vì trong dung dịch luơn trung hịa về điện nên một dung dịch tồn tại đồng thời các cation và anion thì tổng số điện tích dương bằng tổng số điện tích âm hay tổng số mol điện tích dương bằng tổng số mol điện tích âm
Tổng quát:
số mol x điện tích ion dương = số mol x điện tích ion âm
2 Áp dụng và một số chú ý
a/ Khối lượng muối (trong dung dịch) = khối lượng các ion tạo muối
b/ Quá trình áp dụng ĐLBT điện tích thường kết hợp:
- Các phương pháp bảo tồn khác: Bảo tồn khối lượng, bảo tồn nguyên tố
- Viết các phương trình hĩa học ở dạng thu gọn
II CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1: Một dung dịch cĩ chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO4
2-và x mol Cl- Giá trị của x là:
A. 0,015 B. 0,035 C. 0,02 D. 0,01
HƯỚNG DẪN GIẢI
Áp dụng ĐLBT điện tích:
0,01.1 + 0,02.2 = 0,015.2 + x.1 → x = 0,02
→ Đáp án C
VÍ DỤ 2: Kết quả xác định nồng độ mol/l của các ion trong một dung dịch như sau:
Hỏi kết quả đĩ đúng hay sai
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tổng số điện tích dương: 0,05 + 2.0,01 = 0,07 (mol)
Tổng số điện tích âm: 0,01 + 0,04 + 0,025 = 0,075 (mol)
Ta thấy tổng số điện tích dương # tổng số điện tích âm → kết quả phân tích trên là sai
VÍ DỤ 3: Dung dịch X chứa Na2SO4 0,05M, NaCl 0,05M và KCl 0,1M Phải dùng hỗn hợp muối nào sau đây để pha chế dung dịch X ?
A KCl và Na2SO4 B. KCl và NaHSO4. C. NaCl và K2SO4 D. NaCl và KHSO4
HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG PHÁP BẢO TỒN ĐIỆN TÍCH
Trang 2
+
Na SO 2Na + SO (1)
0,05 0,1 0,05
NaCl Na + Cl (2)
0,05 0,05 0,05
KCl K + Cl (3) 0,1 0,1 0,1
2 4 +
4
2 4
[Na 0,1 + 0,05 = 0,15 M ; [K 0,1 0M Dung dịch :
[Cl 0,05 + 0,1 = 0,15 M ; [SO 0,05 M [Na [Cl
[K 2[SO Phải dùng hỗn h p ợ NaCl và K SO
→ Đỏp ỏn C
VÍ DỤ 4: (TSCĐ A 2007): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng cỏc muối tan cú trong dung dịch là 5,435 gam Giỏ trị của x và y lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02 B. 0,05 và 0,01 C. 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,05
HƯỚNG DẪN GIẢI
Áp dụng ĐLBT điện tớch: 2.0,02 + 0,03 = x + 2y hay x + 2y = 0,07 (1)
Khối lượng muối: 0,02.64 + 0,03.39 + 35,5x + 96y = 5,435 (2)
Giải hệ phương trỡnh (1) và (2) được: x = 0,03 và y = 0,02
→ Chọn A
VÍ DỤ 5: Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ 0,1M và Al3+ 0,2M Trong dung dịch cũn cú hai
anion là Cl x mol/l và SO42− y mol/l Khi cụ cạn 1,0 lớt dung dịch trờn thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan Giỏ trị của x và y lần lượt là:
A. 0,6 và 0,1 B 0,3 và 0,2 C. 0,5& 0,15 D. 0,2 và 0,3
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 Cl
cation anion
m ối SO
u
n = x mol ; n = y mol Khối lượng muối khan : 56.0,1 + 27.0,2 + 35,5x + 96y = 46,9 35,5x + 96y = 35,9 (1) Theo định luật BTĐT : x + 2y = 2.0,1 + 3.0,2 x + 2y
m = m
= 0
+ m
,8
(2)
x = 0,2
Từ (1), (2)
y = 0,3
→ Chọn D
VÍ DỤ 6: Dung dịch X cú chứa 0,1 mol K+, 0,2 mol Fe3+, 0,4 mol NO3- và x mol SO42- Cụ cạn dung dịch X được m gam hỗn hợp 4 muụớ khan Giỏ trị của m là:
A. 54,3 B. 68,7 C 39,9 D. 47,8
HƯỚNG DẪN GIẢI
Áp dụng ĐLBT điện tớch: 0,1.1 + 0,2.3 = 0,4.1 + 2x → x = 0,15
Theo ĐKBT khối lượng: m muối = mcation + manion
→ m = 0,1.39 + 0,2.56 + 0,4.62 + 0,15.96 = 54,3 gam → Đỏp ỏn A
VÍ DỤ 7: Chia 1,24 gam hỗn hợp hai kim loại cú húa trị khụng đổi thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: bị oxi húa hoàn toàn thu được 0,78 gam hỗn hợp oxit
Trang 3PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 0986.616.225
Phần 2: tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 lỗng thu được V lit H2 ( đktc) Giá trị V là:
A. 2,24 lit B. 0,112 lit C. 5,6 lit D. 0,224 lit
HƯỚNG DẪN GIẢI
Nhận xét: Một hỗn hợp gồm nhiều kim loại cĩ hĩa trị khơng đổi và cĩ khối lượng cho trước sẽ phải
nhường một số mol electron khơng đổi cho bất kỳ tác nhân oxi hĩa nào
Khối lượng mỗi phần: 1,24 : 2 = 0,62 gam
Số mol O kết hợp với 0,62 gam hỗn hợp kim loại: 0, 78 0,62
0,01( )
Quá trình tạo oxit: O + 2e → O2-
0,01 → 0,02(mol) Theo hệ quả 3 thì ở phần 2 hỗn hợp kim loại khử H+ của dung dịch axit cũng nhường 0,02 mol electron:
2H+ + 2e → H2
0,02 → 0,01(mol) Vậy thể tích H2 thu được là: 0,01 22,4 = 0,224 lit → Chọn D
VÍ DỤ 8: Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B cĩ hĩa trị khơng đổi thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lit H2( đktc)
Phần 2: nung nĩng trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 2,84 gam chất rắn Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là:
A. 2,4g B. 3,12g C. 2,2g D. 1,8g
HƯỚNG DẪN GIẢI
Xét phần 1:
2H+ + 2e → H2 0,16 ← 1, 792
22, 4 = 0,08 (mol) Theo hệ quả 3 thì ở phần 2: O + 2e → O2-
0,08 ← 0,16(mol)
→ mKL = moxit – mO = 2,84 – 0,08.16 = 1,56 gam
Khối lượng hỗn hợp ban đầu: 2.1,56 = 3,12 gam → Chọn B
VÍ DỤ 9: Lấy 7,88 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại hoạt động X,Y cĩ hĩa trị khơng đổi, chia thành
hai phần bằng nhau:
- Phần 1 nung trong oxi dư để oxi hĩa hồn tồn thu được 4,74 gam hỗn hợp 2 oxit
- Phần 2 hịa tan hồn tồn trong dung dịch chứa hỗn hợp hai axit HCl và H2SO4 lỗng thu được V lít khí (đktc) Giá trị V là:
A. 2,24 lit B. 0,112 lit C. 1,12 lit D. 0,224 lit
HƯỚNG DẪN GIẢI
Khối lượng mỗi phần: 7,88 : 2 = 3,94 gam
Số mol O kết hợp với 3,94 gam hỗn hợp kim loại: 4, 74 3,94
0,05( )
Quá trình tạo oxit: O + 2e → O2-
Trang 40,05 → 0,1(mol) Theo hệ quả 3 thỡ ở phần 2:
2H+ + 2e → H2
0,1 → 0,05 (mol) Vậy thể tớch H2 thu được là: 0,05 22,4 = 1,12 lit → Chọn C
VÍ DỤ 10: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khớ duy nhất NO Tỉ số của x/y là:
A. 2/1 B. 1/2 C. 3/1 D. 1/3
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
3+
3
2
Do X chỉ có muối sunfat Sơ đồ biến đổi : FeS Fe + 2SO (1)
x x 2x
dung dịc
h kh
ông còn
Cu S
gốc NO
2+ 2 4
2+
3
4
u + SO (2)
y 2y y Dung dịch chỉ có các ion : Fe , Cu và SO Theo BTĐT : 3x 2.2y 2.2x + 2.y x 2y x/y 2/1
→ Chọn A
VÍ DỤ 11: (TSĐH A 2007): Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khớ duy nhất NO Giỏ trị của
a là
HƯỚNG DẪN GIẢI
FeS2 Fe3+ + 2SO42
0,12 0,12 0,24
Cu2S 2Cu2+ + SO42
Áp dụng ĐLBT điện tớch:
3.0,12 + 2.2a = 0,24.2 + 2a a 0, 06 → Chọn D
VÍ DỤ 12: Dung dịch A cú chứa cỏc ion sau: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thờm dần
V lit dung dịch K2CO3 1M vào A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V cú giỏ trị là:
A. 300 ml B. 200 ml C. 250 ml D. 150 ml
HƯỚNG DẪN GIẢI
Để thu được kết tủa lớn nhất khi cỏc ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ tỏc dụng hết với ion CO32-:
Mg + CO MgCO
Ba + CO BaCO
Ca + CO CaCO
Sau khi phản ứng kết thỳc, trong dung dịch chứa cỏc ion K+, Cl- và NO3- ( kết tủa tỏch khỏi dung dịch )
Áp dụng ĐLBT điện tớch:
3
n = n + nK 0,1 0,2 0,3( mol ) nK CO 0,15( mol )
Trang 5PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 0986.616.225
→
ddK CO
0,15
1 lit ml → Chọn D
VÍ DỤ 13: Dung dịch A chứa các ion CO32-, SO32-, SO42- và 0,1 mol HCO3-, 0,3 mol Na+ Thêm V(lit) dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là:
A. 0,15 lit B. 0,2 lit C 0,25 lit D. 0,5 lit
HƯỚNG DẪN GIẢI
Nồng độ các ion [Ba2+] = 1M và [OH-] = 2M Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần 0,1 mol OH- để tác dụng hết với HCO3-:
HCO3- + OH- → CO32-+ + H2O Mặt khác cần 0,3 mol OH- để trung hịa Na+ Vậy tổng số mol OH- cần là 0,1 + 0,3 = 0,4 (mol)
Thể tích dung dịch Ba(OH)2 là: 0,4
→ Đáp án B
VÍ DỤ 14: Cho hịa tan hồn tồn 10g hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu được 5,6 lit H2( đktc) và dung dịch D Để kết tủa hồn tồn các ion trong D cần 300 ml dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 0,1 lit B. 0,12 lit C. 0,15 lit D. 0,2 lit
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cách 1: n(H+) = n(Cl-) = n(HCl) = 2n(H2) = 2 *5,6
0,5( )
22, 4 mol
Mà số mol NaOH cần dùng để kết tủa hồn tồn ion trong D là 0,3.2 = 0,6 (mol)
Ta thấy số mol Na+ (0,06) > số mol Cl- (0,05) → số mol HCl dư là 0,1 mol
→ V(HCl) = 0,6
0,15( )
4 lit → Đáp án C
Cách 2: Khi cho 0,6 mol NaOH vào dung dịch D chứa Mg2+, Fe2+ và H+( nếu dư) tách ra khỏi dung dịch D Dung dịch tạo thành chứa Cl- phải trung hịa điện với 0,6 mol Na+ :
n(Cl-) = n(Na+) = 0,6 (mol)
→ V(HCl) = 0,6
0,15( )
VÍ DỤ 15: (TSĐH A 2008): Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
A. 9,85g B. 11,82g C. 17,73g D. 19,7g
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
2
-CO
NaOH Ba(OH) OH
4,48
22,4
n = 0,5.0,1 = 0,05 (mol)
n = 0,5.0,2 = 0,1 (mol)
n = 0,05 + 0,2 = 0,25 (mol)
Trang 6Ta cú:
-2
OH
CO
→ tạo 2 muối
CO2 + OH
-HCO3
-CO3
2-x (mol)
y (mol)
Bảo toàn nguyờn tố Cacbon: x + y = 0,2
Bảo toàn điện tớch õm: x + 2y = 0,25
Giải hệ pt trờn được: x = 0,15 và y = 0,05
Phản ứng tạo kết tủa: Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
Số mol Ba2+(0,1 mol) > số mol CO32- (0,05 mol) → n(BaCO3) = n(CO32-) = 0,05 mol → m(BaCO3)
= 0,05.197 = 9,85(g)
→ Đỏp ỏn A
VÍ DỤ 16: Hũa tan hoàn toàn 15,6gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,72 lit H2(đktc) và dung dịch X Thể tớch HCl 2M tối thiểu cần cho vào để thu lượng kết tủa lớn nhất là:
A 0,175 lit B. 0,25lit C. 0,35lit D. 0,52lit
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dung dịch X chứa cỏc ion Na+, AlO2-, OH- dư(nếu cú)
Áp dụng ĐLBT điện tớch: - - +
2
n + n = n = 0,5 Khi cho HCl vào dung dịch X:
H + + OH- → H2O (1)
H + AlO + H O Al(OH) (2) Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O (3)
Để thu kết tủa lớn nhất thỡ (3) khụng xảy ra + -
-2
→ VHCl = 0,5
0,25( )
2 lit → Đỏp ỏn B
VÍ DỤ 17: Dung dịch X gồm 6 ion : 0,15 mol Na+, 0,10 mol Ba2+, 0,05 mol Al3+, Cl, Br và I
Thờm từ từ dung dịch AgNO3 2M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thỡ thể tớch dung dịch AgNO3 đó sử dụng là:
A. 150 ml B. 300 ml C. 250 ml D. 500 ml
HƯỚNG DẪN GIẢI
+
+
Kết tủa lớn nhất
Ag + Cl AgCl (1)
các
Ag +
ion Cl , Br và I đã
Br AgBr (2)
kết tủa
ho
àn toàn
+
Ag + I AgI (3)
Trang 7PHệễNG PHAÙP BAÛO TOAỉN ẹIEÄN TÍCH 0986.616.225
+
+
3
Cl Br I
Ag
AgNO
Theo (1), (2), (3) : n n n n (1) Theo BTĐT : n n n 1.0,15 + 2.0,1 + 3.0,05 0,5 mol (2)
Từ (*), (**) n 0,5 mol
0,5
V 0,25 lít 250 ml
2
→ Đỏp ỏn C
VÍ DỤ 18: Cú 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32−, SO42− Tiến hành cỏc thớ nghiệm :
- Lấy 100 ml X cho tỏc dụng với HCl dư được 2,24 lớt CO2 (đktc)
- Cho 100 ml X tỏc dụng với lượng dư BaCl2 thu được 43 gam
- Lấy 100 ml X cho tỏc dụng với dung dịch NaOH dư được 4,48 lớt khớ (đktc)
Khối lượng muối cú trong 500 ml dung dịch X là:
A. 43,1 gam B. 86,2 gam C. 119,0 gam D. 50,8 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Các phản ứng : CO + 2H H O + CO (1)
Ba + CO BaCO (2)
Ba + SO BaSO (3)
OH + NH NH + H O (4)
2
2
BaCO BaSO SO BaSO
Trong 100 ml X :
43 197.0,1
233
+
CO SO NH Na Na CO SO NH
Na
muối CO SO NH Na
Theo BTĐT :
n 2.0,1 2.0,1 0,2 0,2 mol Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X :
5(0,1.60 + 0,1.96 + 0,2
muối
.18 + 0,2.23)
m 119,0 gam
→ Đỏp ỏn C
VÍ DỤ 19: Hũa tan hoàn toàn 15,95 gam hỗn hợp Ag, Zn và Al bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được 7,84 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
A. 150,35 gam B. 116,75 gam C. 83,15 gam D. 49,55 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 8( (
điện tích dương (cation) e nhường e nhận
SO muối) SO muối)
Quá trinh nhận electron : S + 2e S
7,84
22,4 Dung dịch thu được chỉ có muối sunfat Theo BTĐT : 2n 0,7 n 0,35 mol m
(
muối khan m + mSO muối) 15,95 + 0,35.96 49,55 g
→ Đỏp ỏn D
VÍ DỤ 20: Hoà tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thỳc thớ nghiệm thu được hỗn hợp khớ gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Khối lượng muối nitrat (khụng cú NH4NO3) tạo thành trong dung dịch là:
A. 43,0 gam B. 30,6 gam C. 55,4 gam D. 39,9 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
(
3
điện tích dương (cation) e nhường e nhận
NO muối)
Các quá trinh nhận electron :
N + 3e N ; N + 1e N
Dung dịch thu được chỉ có muối nitrat Theo BTĐT : n 0
(
3 kim loại muối nitrat NO muối)
,5 mol
m m + m 12,0 + 0,5.62 43,0 gam
→ Đỏp ỏn A
VÍ DỤ 21: (ĐH B 2013) : Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO2-4 ; 0,12 mol Cl và 0,05 mol -+
4
NH Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cụ cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bảo toàn điện tớch trong dd X: 0,12.1 + 0,05.1 = 0,12.1 + 2x x = 0,025
n = 0,03 (mol); n 0,06 (mol)
Ba2+ + SO42- BaSO4
0,025 0,025
NH4+ + OH- NH3 + H2O
0,05 0,05
Dung dịch Y gồm : Ba2+ dư (0,005 mol), Na+ (0,12 mol), Cl- (0,12 mol) và OH- dư (0,01 mol ) Khối lượng chất rắn bằng tổng khối lượng cỏc ion:
mY = 0,005.137 + 0,12.23 + 0,12.35.5 + 0,01.17 = 7,875 (gam)
VÍ DỤ 22: (ĐH A 2010): Dung dịch X cú chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol 2
4
SO và x mol OH- Dung dịch Y cú chứa ClO , NO4 3 và y mol H+; tổng số mol ClO4 và NO3 là 0,04 Trộn X và Y được 100
ml dung dịch Z Dung dịch Z cú pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
Trang 9PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH 0986.616.225
HƯỚNG DẪN GIẢI
Áp dụng định luật bảo tồn điện tích cho dung dịch X:
0,07 = 0,02.2 + x → x = 0,03
Áp dụng định luật bảo tồn điện tích cho dung dịch Y: y = 0,04
Trộn X và Y xảy ra phản ứng:
H + + OH- H2O 0,03 0,03 mol
→ nH dư = 0,01 mol
→ [H+] dư = 0,01
0,1 0,1 M = 10
-1
M → pH = 1
BÀI TẬP TỰ LÀM
BÀI 1: Lập biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d trong dung dịch chứa amol Na+, b mol Ca2+, c mol Cl- và d mol SO42- là:
A. a + 2b = c + 2d B. a + 2b = c + d
C. a + b = c + d D. 2a + b = 2c + d
BÀI 2: Dung dịch Y chứa 0,1 mol Ca2+, 0,3 mol Mg2+, 0,4 mol Cl-, y mol HCO3- Khi cơ cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là:
A. 37,4g B 49,8g C 25,4g D 30,5g
BÀI 3: Cho m gam hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng hồn tồn với dung dịch HNO3 lỗng dư Cơ cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thu được (m + 62)g muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng khơng đổi thu được chất cĩ khối lượng là:
A. (m + 4)g B. (m + 8)g C. (m + 16)g D. (m + 32)g
BÀI 4: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cơ cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ?
A. 2,66g B. 22,6g C. 26,6g D. 6,26g
BÀI 5: Trộn dung dịch chứa Ba2+; 0,06 mol OH- và 0,02 mol Na+ với dung dịch chứa 0,04 mol HCO3-; 0,03 mol CO32- và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là:
A. 3,94g B. 5,91g C. 7,88g D. 1,71g
BÀI 6: Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch NaOH 1,8M đến khi phản ứng hồn tồn thì lượng kết tủa thu được là:
A. 3,12g B. 6,24g C. 1,06g D 2,08g
BÀI 7: Dung dịch B chứa 3 ion K+; Na+; PO43- 1 lit dung dịch B tác dụng với dd CaCl2 dư thu được 31g kết tủa Mặt khác nếu cơ cạn 1 lit dung dịch B thu được 37,6 gam chất rắn Nồng độ của 3 ion K+;
Na+; PO43- lần lượt là:
A 0,3M; 0,3M; 0,6M B. 0,1M; 0,1M; 0,2M
C. 0,3M; 0,3M; 0,2M D. 0,3M; 0,2M; 0,2M
BÀI 8: Để hịa tan hồn tồn 20g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X và 3,36 lit H2(đktc) Cho NaOH dư vào dung dịch X rồi lấy tồn bộ kết tủa thu được đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thì lượng chất rắn thu được là:
Trang 10BÀI 9: Hòa tan hoàn toàn 15,95gam hỗn hợp Ag, Zn, Al bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 7,84 lit khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
A 150,35g B. 83,15g C 116,75g D. 49,55g
BÀI 10: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Khối lượng muối nitrat (không có
NH4NO3) tạo thành trong dung dịch là: