Độ dinh dưỡng của loại phân này là Câu 2: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2.. Cho toàn bộ hỗn hợp X thu được tác dụng với lư
Trang 1200 ĐỀ GIẢI CHI TIẾT CHỈ VỚI 100K
ĐT: 0947693935 ZALO: 0935259702
Nơi chia sẻ tài liệu
Đề thi thử THPT QG trường THPT Chuyên Thái Nguyên – Lần 2
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N =14; O =16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Một loại phân supephotphat kép có chứa 55,9% muối canxi đihidrophotphat, còn lại
gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung
dịch X và a mol khí H2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo
đồ thị sau:
Câu 3: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
(1) CH3COOH và C2H5ONa;
(2) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl;
(3) C6H5OH và C2H5ONa;
(4) CH3NH2 và ClH3NCH2COOH;
Các cặp xảy ra phản ứng là:
Câu 4: Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?
Câu 5: Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Lys-Gly và Ala-Gly trong đó oxi
chiếm 21,3018% về khối lượng Cho 40,56 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 2A 90,48 B 67,86 C 93,26 D 62,46
Câu 6: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 14,93 gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối
đa m gam bột Fe, phản ứng tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị m là
thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng dung dịch Y là
H2O Công thức phân tử của X là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O Biết m=78x-103y Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là
Câu 10: Cho 13 gam C2H2 phản ứng với nước có xúc tác thích hợp, hiệu suất phản ứng là 60% Cho toàn bộ hỗn hợp X thu được tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 11: Este E được tạo thành từ axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) và ancol không
no, đơn chức, mạch hở có một nối đôi C=C (Y) Đốt cháy hoàn toàn a mol mỗi chất E, X, Y lần lượt thu được b mol CO2, c mol CO2 và 0,5b mol H2O Quan hệ giữa b và c là
Câu 12: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản là
A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 13: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản
ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit cần dùng là
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(1) FeS + X1 → X2↑ + X3
(2) X2 + CuSO4 → X4 ↓ (đen) + X5
(3) X2 + X6 → X7↓ (vàng) + X8
Trang 3(4) X3 + X9 → X10
(5) X10 + HI → X3 + X1 + X11
(6) X1 + X12 → X9 + X8 + MnCl2
Các chất X4, X7, X10 và X12 lần lượt là
Câu 15: Cho a mol sắt tác dụng với dung dịch chứa a mol HNO3 (NO sản phẩm khử duy nhất của N+5) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem trộn dung dịch thu được với dung dịch nào
sau đây sẽ không xảy ra phản ứng hóa học?
thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
Câu 17: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất
gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
Câu 18: Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:
A những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
B những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.
C hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác
nhau
D những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
Câu 19: Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng
nhau MX<MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm –NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Cho 0,3 mol M phản
ứng vừa đủ với x mol dung dịch HCl Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%
B Phần trăm khối lượng của Y trong M là 40%
C X có phản ứng tráng bạc
D Giá trị của x là 0,075
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X + NaOH → trong sản phẩm hữu cơ có một chất Y và CH3COONa;
Y + O2 → Y1;
Trang 4Y1 + NaOH → CH3COONa + H2O
Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là
Câu 21: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung
dịch H2SO4 (loãng dư), thấy thoát ra khí không màu, đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là
Câu 22: Đun 7,36 gam ancol A với H2SO4, đặc ở 170 oC thu được 2,688 lít olefin (đktc) với hiệu suất 75% Cho 0,1 mol amin no B phản ứng tối đa với 0,2 mol HCl thu được 11,9 gam muối Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm A và B bằng một lượng oxi vừa đủ rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 100 gam dung dịch H2SO4 đặc 81,34%, sau khi hơi nước được hấp thụ hoàn toàn thấy nồng độ H2SO4 lúc bấy giờ là 70% Biết CO2, N2 không bị nước hấp thụ Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây
Câu 23: Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C, H, O. Hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong đó nX = 4 (nY + nZ) Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được 13,2 gam CO2 Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KHCO3 0,1M Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 56,16 gam
Ag Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp T là
Câu 24: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác
dụng được với dung dịch AgNO3?
Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 26: Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?
A Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí
D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 27: Hợp chất nào của crom sau đây không bền?
Câu 28: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
Trang 5xt xt
(a)X O ���Y (b)Z H O ���G
2 (c)Z Y ���T (d)T H O ��� Y G Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có 2 nguyên tử C trong phân tử Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị
xấp xỉ bằng?
Câu 29: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Câu 30: Cho các phản ứng sau:
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl
Số phản ứng xảy ra là?
dung dịch H2SO4 và NaNO3 (trong đó tỷ lệ mol của H2SO4 và NaNO3 tương ứng là 19: 1) thu được dung dịch Y (không chứa ion NO3-) và 2,464 lít khí Z (đktc) gồm NO, CO2, NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 239/11 Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được kết tủa cực đại thấy có 0,444 mol NaOH tham gia phản ứng Mặt khác, khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dich NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra Phần trăm về khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 32: Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
B Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn… trong gang để thu được thép.
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,…trong gang để thu được thép.
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa:
H PO
5
2
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
Trang 6C KH2PO4, K3PO4, K2HPO4 D K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
Câu 34: Hai hợp chất hữu cơ nào sau đây là đồng phân của nhau?
C etyl aminoaxetat và α- aminopropionic D vinyl axetat và mety acrylat.
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được glyxin và analin Số công thức
cấu tạo có thể có của X là:
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y → Na2SO4 + H2O
Với X là hợp chất chứa một nguyên tử lưu huỳnh, Y là hợp chất không chứa lưu huỳnh Phản ứng xảy ra trong sơ đồ trên không phải là phản ứng oxi hóa khử Số cặp chất X và Y thỏa mãn sơ đồ trên là
Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi
ở bảng sau:
Dung dịch AgNO3/NH3, t0
Cu(OH)2/OH
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A fomanđehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys – Val- Ala.
B axit axetic, glucozơ, glixerol, Glu- Val.
C axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys – Val- Ala.
D axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys – Val- Ala.
Câu 38: Kim loại nào dẻo nhất trong tất cả các kim loại sau?
gam kết tủa
Giá trị của m là
Câu 40: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe3O4 ( tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch H2SO4 (loãng, vừa đủ) thu được dung dịch (A).Cho m gam Mg vào dung dịch (A), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Thêm dung dịch KOH dư vào (B) được kết tủa (D) Nung (D)
Trang 7trong không khí đến khối lượng không đổi được 45,0 gam chất rắn (E) giá trị gần nhất của m là
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Giả sử khối lượng của mẫu phân này là 100 gam
mCa(H2PO4)2=55,9 gam => nCa(H2PO4)2 = 55,9/234 = 0,239 mol
BTNT P: => nP2O5 = nCa(H2PO4)2 = 0,239 mol
=>%mP2O5 = 0,239.142/100 = 33,92%
Câu 2: Đáp án B
nBa2+ = n kết tủa max = 27,58/197 = 0,14 mol (tại thời điểm nCO2 = a = 0,14)
Khi nCO2 = 0,4 mol dung dịch thu được gồm: Ba2+ (0,14 mol), HCO3- (0,4 mol) và Na+ BTĐT => nNa+ = 0,12 mol
BT e: 2nBa + nNa = 2nO + 2nH2 => nO = 0,06 mol
m = mBa + mNa + mO = 22,9 gam
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án B
mO = 40,56.21,3018% = 8,64 gam => nO = 0,54 mol
Công thức chung của M là (Lys)n – Gly – Ala số liên kết peptit là (n-1)+2 = n+1
=> PTK: 146n + 75 +89 – 18(n+1) = 128n + 146
16 n 1 2
128n 146
�
=> n =1,5
(Lys)n – Gly – Ala (4,5O) + 2,5H2O + 5HCl → muối
BTKL: mmuối = mM + mH2O + mHCl = 40,56 + 0,3.18 + 0,6.36,5 = 67,86 gam
Trang 8Câu 6: Đáp án B
ne trao đổi = It/F = 5.6176/96500 = 0,32 mol
Cho Fe tác dụng với dung dịch sau đó đp thấy thoát ra khí NO => Có H+ nước bị điện phân ở anot
Catot: 2
Cu 2e��� Cu
H O 1e ��� 0,5H OH
Anot: Cl ��1e � 0,5Cl2
H O 2e��� 0,5O 2H
0,32 x 0,08 0, 25 x 0,32 x
m dd giảm = mCu + mH2 + mCl2 + mO2 = 0,15.64 + 0,01.2 + 0,5x.71 + 32(0,08 – 0,25x) = 14,93
x = 0,1
Dung dịch sau điện phân gồm: 0,2 mol H+; 0,3 mol NO3
; Na+ Khi cho Fe tác dụng với dung dịch sau đp:
2
3Fe8H 2NO ���3Fe2NO 4H O
Pư 0,075 0, 2 0,05
mFe = 0,075.56 = 4,2 gam
Câu 7: Đáp án C
BTNT H: nH2SO4 = nH2 = 0,15 mol => m (dd H2SO4 10%) = 0,15.98.(100/10) = 147 gam
KL + dd H2SO4 → muối + H2
BTKL: m muối = mKL + m (dd H2SO4 10%)– mH2 = 5,2 + 147 – 0,15.2 = 151,9 gam
Câu 8: Đáp án B
nC = nCO2 = 0,12 mol
nH = 2nH2O = 0,12 mol
mO = mX – mC – mH = 2,04 – 12.0,12 – 1.0,12 = 0,48 gam => nO = 0,03 mol
=> C:H:O = 0,12:0,12:0,03 = C4H4O Do este đơn chức nên chứa 2O => CTPT: C8H8O2
Câu 9: Đáp án D
Gọi CTTQ của X là C Hn 2n 2 2k O6 viết PTHH đốt cháy X:
Trang 9
t
3n 5 k
2
�
Do m 78 103y 14n 2k 98 78.3n 5 k 103 n 1 k
2
=> k = 6
=> Ở gốc hiđrocacbon có 3 liên kết pi
=> nX = nBr2/3 = 0,05 mol
Câu 10: Đáp án C
nC2H2 pư = 0,5.60/100 = 0,3 mol
C2H2 + H2O → CH3CHO
0,3 0,3
Sau phản ứng: 0,3 mol CH3CHO và 0,2 mol C2H2 dư Khi cho tác dụng với lượng dư
AgNO3/NH3:
0,6 mol Ag và 0,2 mol Ag2C2
m↓ = mAg + mAg2C2 = 0,6.108 + 0,2.240 = 112,8 gam
Câu 11: Đáp án C
X: CnH2nO2
Y: CmH2mO
E: Cn+mH2(n+m)-2O2
*Đốt X: CnH2nO2 → nCO2
a na = c (1)
*Đốt Y: CmH2mO → mH2O
a ma = 0,5b (2)
*Đốt E: Cn+mH2(n+m)-2O2 → (n+m) CO2
a na+ma = b (3)
(1) (2) (3) => c+0,5b=b => b=2c
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án A
120
100
axit acrylic
80 30
100 100
Trang 10Câu 14: Đáp án D
X1: HCl X2: H2S X3: FeCl2 X4: CuS X5: H2SO4
X11:I2 X12: MnO2
Câu 15: Đáp án D
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (Tỉ lệ mol Fe:HNO3 = 1:4)
3Fe + 8HNO3 → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O (Tỉ lệ mol Fe:HNO3 = 1:2,67)
Ta thấy theo đề: Tỉ lệ mol HNO3 : Fe =1 ≤ 8/3 => Chỉ tạo muối Fe2+
Câu 16: Đáp án B
nFe = 0,2 mol
nFe2O3 = 0,03 mol
nFe = 0,26 mol
Do cần dùng tối thiểu HCl nên tạo thành Fe2+
BTĐT: nCl- = 2nFe2+ = 0,52 mol
Dd Y gồm: 0,52 mol Cl-; 0,26 mol Fe2+
Ag+ + Cl- → AgCl
Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag
m↓ = mAgCl + mAg = 0,52.143,5+0,26.108 = 102,7 gam
V = 0,52/2 = 0,26 lít = 260ml
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án C
Câu 19: Đáp án B
nCO2 = 0,65 mol
nH2O = 0,7 mol
Do nH2O > nCO2 => Z là amino axit no mạch hở, có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2
Số C trung bình: 0,65/0,4 = 1,625
=> X là HCOOH, Y là CH3COOH
n amino axit = (nH2O – nCO2)/0,5 = (0,7-0,65)/0,5 = 0,1 mol
=> nX = nY = 0,15 mol
BTNT C: 0,15.1+0,15.2+0,1.n=0,65 => n=2 (số C trong Z)
Z là H2N-CH2-COOH
%mZ=(0,1.75)/(0,1.75+0,15.46+0,15.60) = 32,05% => A đúng
%mY=(0,15.60)/(0,1.75+0,15.46+0,15.60) = 38,46% => B sai
X là HCOOH nên có phản ứng tráng Ag => C đúng
Trang 110,4 mol M tác dụng được với 0,1 mol HCl => 0,3 mol M tác dụng đủ với 0,075 mol HCl =>
D đúng
Câu 20: Đáp án A
Y1 là CH3COOH
Y có thể là CH3CHO, C2H5OH
X có thể là CH3COOCH=CH2 và CH3COOC2H5
Câu 21: Đáp án C
Z là BaCO3
Câu 22: Đáp án A
+ Tách nước A: n olefin = 0,12 mol => n ancol = 0,12.100/75 = 0,16 mol => M ancol = 7,36/0,16 =
46 (C2H6O)
+ Amin B tác dụng với HCl: BTKL m amin = m muối – mHCl = 11,9 – 0,2.36,5 = 4,6 => M amin = 4,6/0,1 = 46 (CH6N2)
+ Đốt cháy X (A và B) thu được x mol nước rồi dẫn vào H2SO4 đặc
nH2SO4 = 81,34 gam
Nồng độ dung dịch H2SO4 sau khi hấp thụ là: 81,34/(18x+100) = 70/100 => x = 0,9 mol
X (6H) → 3H2O
0,3 ← 0,9
Do MA = MB = 46 => mX = 0,3.46 = 13,8 gam
Câu 23: Đáp án D
Do 50 < MX < MY < MZ => T không chứa HCHO, HCOOH
nC = nCO2 = 0,3 mol
nCHO = nAg/2 = 0,26 mol
nCOOH = nKHCO3 = 0,04 mol
Ta thấy nC = nCOOH + nCHO => Các chất X, Y, Z không còn gốc hidrocacbon, chỉ được thạo thành từ CHO và COOH
=> X: OHC-CHO (x mol), Y: OHC-COOH (y mol), Z: HOOC-COOH (z mol)
nCHO = 2x+y = 0,26
nCOOH = y+2z = 0,04
x = 4(y+z)
Giải ra ta thu được x = 0,12; y = 0,02; z = 0,01
%mY = 0,02.74/(0,12.58+0,02.74+0,01.90) = 15,85%
Câu 24: Đáp án D
A Cu không tác dụng với HCl
Trang 12B CuO không tác dụng với AgNO3
C Hg không tác dụng với HCl
D Đ
Câu 25: Đáp án C
Câu 26: Đáp án D
Câu 27: Đáp án D
Câu 28: Đáp án B
G là CH3CHO
X là HCHO
Y là HCOOH
Z là C2H2
T là HCOOCH=CH2
%mO=32/72=44,44%
Câu 29: Đáp án D
Aminlozo là tinh bột có dạng mạch thẳng
Câu 30: Đáp án C
Các phản ứng xảy ra là: (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8)
Câu 31: Đáp án C
Đặt nH2SO4 = 19x và nNaNO3 = x
Khi cho dd Y tác dụng với NaOH, lọc bỏ kết tủa thì phần nước lọc chứa Na+ : x + 0,444 ( mol) và SO42- : 19x (mol)
Bảo toàn điện tích => x + 0,444 = 19x 2
=> x = 0,012 (mol)
Trong khí Z đặt a,b,c là số mol NO, CO2, NO2
∑ nZ = a + b + c = 0,11 (1)
∑ mZ = 30a + 44b + 46c = 0,11 2 239/11 (2)
Bảo toàn nguyên tố N ∑ nNaNO3 = a + c = 0,012 (3) ( Vì Y + NaOH dư không tạo khí => không tạo muối amoni)
Từ (1), (2), (3) => a= 0,00525 ; b = 0,098; c = 0,00675 (mol)
Bảo toàn electron:
nFeCO3 = 3nNO + nNO2 = 0,0225 (mol)
=> % FeCO3 =[ (0,0225.116): 13,8335].100% = 18,87% ( gần nhất với 20,3%)
Câu 32: Đáp án B
Trang 13Nguyên tắc luyện thép từ gang là: oxi hóa các tạp chất trong gang ( Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm làm giảm lượng các tạp chất này
Chú ý: Tránh nhầm lần với nguyên tắc sản xuất gang => chọn đáp án A ngay sẽ dẫn đến sai
lầm
Câu 33: Đáp án D
3 4
H PO
X
P O ����K PO1 2 3 ����KH PO14 2 43 ����K HPO142 43
P2O5 + 6KOH → 2K3PO4 + 3H2O
K3PO4 + 2H3PO4 → 3KH2PO4
KH2PO4 + KOH → K2HPO4 + H2O
Câu 34: Đáp án D
A amilozo và amilopectin cùng có CTPT (C6H10O5)n nhưng n này khác nhau => không phải
là đồng phân
B anilin ( C6H7N) và analin ( C3H7NO2) => không phải là đồng phân
C etyl aminoaxetat ( CH3COONH3C2H5) và α- aminopropionic ( CH3CH2(NH2)COOH) => khác CTPT => loại
D vinyl axetat ( CH3COOCH=CH2) và mety acrylat ( CH2=CH-COOCH3) có cùng CTPT C4H6O2 => là đồng phân của nhau => chọn D
Câu 35: Đáp án C
Các công thức cấu tạo có thể có của tri peptit là:
Gly – Ala – Ala Ala- Gly- Gly
Gly – Ala – Gly Ala – Gly - Ala
Gly- Gly – Ala Ala – Ala – Gly
=> có thể có tất cả 6 peptit
Câu 36: Đáp án B
X + Y → Na2SO4 + H2O ( Không phải là phản ứng oxi hóa khử)
=> X, Y thỏa mãn là
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + H2O
NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O
SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
=> có tất cả 3 cặp chất thỏa mãn
Câu 37: Đáp án D
X tác dụng được với NaHCO3và AgNO3/ NH3, t0 => X là axit focmic