Câu 2: Chất khí nào sau đây tan trong nước, tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?. nước mềm Ancol X là của dung dịch sau phản ứng là và H2O thu được có giá trị là Câu 12: Nhận định nào sa
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Công thức của chất nào sau đây thuộc công thức của chất béo?
Câu 2: Chất khí nào sau đây tan trong nước, tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
trên bề mặt chất rắn X xuất hiện một lớp chất màu đỏ Vậy X có thể là
Câu 4: Trong phản ứng: 3FeO+NO3−+10H+ →3Fe3++NO +5H O2 thì
A ion H+
C ion NO3−
Câu 5: Công thức của axit malonic là
là
A nước cứng tạm thời B nước cứng toàn phần C nước cứng vĩnh cửu D nước mềm
Ancol X là
của dung dịch sau phản ứng là
và H2O thu được có giá trị là
Câu 12: Nhận định nào sau đây sai?
A Phân tử khối của amin no, hai chức, mạch hở luôn là số chẵn
B Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hóa
C Dẫn khí hiđro vào dung dịch saccarozơ đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được một poliancol
D Xenlulozơ là nguyên liệu chính để chế tạo thuốc súng không khói
Kim loại X là
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp (H) gồm axit axetic và ancol propylic tác dụng vừa đủ với Na, thu được
3,36 lít (đktc) H2 Giá trị của m là
Câu 15: Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo polime?
Câu 16: Khối lượng mol phân tử của đipeptit có công thức Gly-Glu là
Trang 2A 204 B 218 C 203 D 222
Câu 17: Cho 17,55g valin tác dụng hết với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu
được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 18: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 8,64g hỗn hợp gồm Al và FeO (có khối lượng bằng nhau),
sau một thời gian phản ứng thu được 5,46g kim loại Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 19: X là một hiđrocacbon thơm Biết X tham gia tham phản ứng đồng trùng hợp để sản xuất cao
su buna – S Hiđrocacbon X là
Câu 20: Thuốc thử dùng để phân biệt hai lọ mất nhãn đựng dung dịch (NH4)2S và (NH4)2SO4 là
Câu 21: Trong dung dịch glucozơ bị oxi hóa khi
C đun nóng với H2, xúc tác Ni
B bên cực âm xảy ra sự khử ion Al3+
C khối lượng dung dịch giảm chính bằng khối lượng khí Cl2 thoát ra
D bên cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl-
Câu 23: Nhúng một lá Al vào dung dịch chứa 0,12 mol Fe2(SO4)3, sau một thời gian phản ứng lấy lá
Al ra, làm khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng lá Al tăng 2,4g Khối lượng lá Al tham gia phản ứng
là
tủa Y Cho Y vào dung dịch HCl thì Y chỉ tan một phần Kim loại X là
1,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15g muối khan Số đồng phân tham gia tạo peptit của (H) là
dịch Ba(OH)2 1,2M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thời gian 51 phút 28 giây, thì bên anot thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Có 6 ống nghiệm chứa lần lượt các dung dịch FeCl3, AlCl3, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 Cho một ít bột sắt vào từng ống nghiệm Biết các dung dịch đều dùng dư Khi sắt tác dụng hết, số ống nghiệm tạo muối sắt (II) là
Câu 29: Một este (H) mạch hở có công thức phân tử C Hn 2n 4 4− O Đốt cháy hoàn toàn (H) trong oxi
dư, thu được 1,2 mol CO2 Mặt khác, (H) làm mất màu vừa đủ 0,2 mol Br2 và không tham gia phản ứng tráng bạc Tổng số nguyên tử trong este (H) là
Trang 3Câu 30: Thủy phân một este mạch hở trong môi trường axit, thu được một axit X và một ancol T
Biết X và T có cùng số nguyên tử cacbon và cả hai đều làm mất màu dung dịch Br2 Công thức của este là
Câu 31: Hòa tan 58,4g hỗn hợp (H) gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 156g muối khan và khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất Số mol H2SO4 phản ứng là
Câu 32: Cho dãy các dung dịch sau: NaF, NaHSO4, FeCl3, Na2CO3, NaOH, Na2SO3, Na2S, Al2(SO4)3
Số dung dịch có pH > 7 và tạo kết tủa được với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người
ốm
(2) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ bán tổng hợp như tơ visco, tơ axetat và chế tạo phim ảnh
(3) Sắt (II) oxit (FeO) là chất rắn màu đen, tồn tại trong tự nhiên
(4) Ở nhiệt độ thường, Be không khử được nước
(5) Dẫn một lượng nhỏ khí clo vào bình nón chứa một ít benzen, đậy kín lại rồi đưa bình ra ngoài ánh nắng thì không có hiện tượng gì xảy ra
(6) Tất cả các ancol no, mạch hở, đơn chức khi đun với H2SO4 đặc ở 1700C đều tạo ra anken
Số phát biểu đúng là
dịch KOH dư, kết thúc phản ứng thu được 54,32g muối % khối lượng cacbon trong este có giá trị là
phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y được 294,175g kết tủa Biết trong (H) oxi chiếm 23,23% về khối lượng Giá trị của V là
Câu 36: Cho 0,3 mol hỗn hợp (H) gồm axit acrylic và axit malonic tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH 6,72%, kết thúc phản ứng thu được 275,44g dung dịch X C% muối natri của axit malonic có trong X là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp (H) gồm glyxerol, etylen glicol, ancol metylic trong
không khí dư, sau phản ứng thu được 41,36g CO2 Tính thể tích (đktc) không khí tham gia phản ứng cháy? Biết trong không khí oxi chiếm 20% thể tích còn lại là khí N2
Câu 38: Sứa hộp, còn được gọi là ong bò vẽ biển, có khả năng gây chết người vì khi đốt, chúng tiêm
vào nạn nhân một chất chứa bazơ mạnh, có khả năng làm tim ngừng đập và phổi ngừng thở Vậy khi
bị sứa đốt ta có thể dùng chất nào sau đây để bôi lên vết thương?
Câu 39: Đun nóng S với 16,64g hỗn hợp (H) gồm Fe, Mg, Cu, thu được hỗn hợp rắn X chỉ chứa
muối sunfua Cho X vào bình đựng 63V lít O2 (lượng vừa đủ) sau đó đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 24g hỗn hợp Y gồm (Fe2O3, MgO, CuO) và khí trong bình còn lại 40V lít Thể tích khí đo cùng điều kiện Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì khối lượng muối clorua thu được là
và dung dịch X Hỗn hợp (H) gồm hai peptit mạch hở, đươc tạo bởi alanin và glyxin là Z: CxHyNzO8
Trang 4và T: CnHmNtO5 Đốt cháy hết 31,33g hỗn hợp (H) cần đúng 1,245 mol O2, sau phản ứng thu được tổng số mol H2O và N2 là 1,175 mol Mặt khác, 31,33g (H) tác dụng vừa đủ với dung dịch X Tổng khối lượng của T và Na2O có giá trị là
- HẾT -
ĐỀ SỐ 2
nguội) Kim loại M là:
Câu 2: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?
Câu 3: Amin có M = 31 đvC là:
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Saccarozơ không làm mất màu nước brom
B Có thể phân biệt glucozơ với fructozơ bằng nước brom
C Xenlulozơ không phân nhánh, không xoắn
D Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
Câu 5: Thạch cao nung thường được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy
xương,…công thức của thạch cao nung là
Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 10,75 gam metyl acrylat trong KOH (vừa đủ) thu được dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 8: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra 2 muối ?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3OOC-COOCH3
Câu 9: Axit metacrylic không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Xà phòng hóa cho sản phẩm là muối và anđehit
B X là este chưa no, đơn chức
C X có thể làm mất màu dung dịch brom
D X được điều chế từ ancol và axit tương ứng
Câu 11: Cho các dung dịch: anilin, metylamin, glyxin, axit glutamic, valin, etylamin, phenol, lysin,
alanin Số chất làm đổi màu giấy quỳ tím là:
Câu 12: Chất nào sau đây không phải polime ?
Số chất X thỏa mãn là
Trang 5A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 15: Cho các kim loại sau: Na, Ba, Mg, Be, Fe Số kim loại tan hết trong nước dư ở nhiệt độ
thường ?
Câu 16: Mantozơ và fructozơ đều:
Câu 17: Chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch HCl và khi tác dụng với nước brom có kết tủa xuất
hiện Tên gọi của X là:
Câu 18: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích
hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tên gọi của X và Y lần lượt là:
gam hỗn hợp muối clorua và oxit Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là:
N2O (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại R là:
Khi cho các nhóm A tác dụng với các chất nhóm B thì số phản ứng sinh ra kết tủa là
dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 23,54g Số mol HNO3 phản ứng là
250ml dung dịch gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 x M vào dung dịch G thu được 7,88g kết tủa Giá trị của x là:
dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ + H O 2
H
Y ⎯⎯⎯→leân men
Y
H , t +
⎯⎯⎯→ T Công thức cấu tạo của T là:
luồng khí H2 dư vào X, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được m gam muối
và 3,36 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 27: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (đều được cấu tạo từ 1 loại amino axit, tổng
số nhóm –CO–NH– trong hai phân tử X và Y là 5) với tỉ lệ mol nX : nY = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là:
Trang 6Câu 28: Nếu quy ước độ dẫn điện của Hg là đơn vị thì ta được độ dẫn điện của một số kim loại như
bảng sau:
Với X, Y, Z, T là một trong những kim loại: Al, Cu, Au và Ag Chọn nhận định đúng?
Câu 29: Đun nóng 19,12g hỗn hợp (H) gồm phenyl fomat và metyl axetat trong 200 ml dung dịch
NaOH 1,6M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Mặt khác, cho lượng (H) trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 19,44g Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(4) Đốt một dây Fe trong bình chứa đầy khí O2
(5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4
Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa là:
Câu 31: Phát biểu không đúng là:
A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
B Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục đến vài triệu
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là:
AgNO3, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
với 0,22 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y chỉ chứa các hiđrocacbon, tỉ khối của Y đối với He bằng 10,8 Dẫn 0,1 mol Y qua 100 ml dung dịch Br2 aM, thấy phản ứng xảy
ra vừa đủ Giá trị của a là
Câu 35: Hòa tan hết 5,4g hỗn hợp gồm glucozơ và anđehit fomic vào nước được dung dịch X Cho
X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, kết thúc phản ứng thu được 30,24g Ag % khối lượng glucozơ có trong hỗn hợp là
với H2SO4 đặc, thu được m gam hỗn hợp các ete Biết hiệu suất tách nước tạo ete của mỗi ancol đều bằng 60% Giá trị của m là
Trang 7Câu 37: Cho 6,06g hỗn hợp kim loại Al và Zn vào V ml dung dịch chứa AgNO3 0,8M và Cu(NO3)2
1,2M, khi kết thúc phản ứng thu được 17,62g rắn X chứa 3 kim loại Biết X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,448 lít khí (đktc) % khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 38: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na và K vào nước, thu được 2,464 lít (đktc) khí và dung
dịch X Cho 200 ml dung dịch CuSO4 xM vào dung dịch X, sau khi tách lấy kết tủa dung dịch còn lại chứa m + 13,76 gam chất tan Giá trị của x là
với 400 ml dung dịch HCl 2,5M, thu được khí NO và dung dịch X Cho dung dịch chứa 1,29 mol AgNO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch X, thì thấy thoát ra 0,224 lít (đktc) khí NO và thu được lượng kết tủa lớn nhất Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa là
Câu 40: X là một peptit được tạo bởi glyxin và alanin, Y là một este thuần chức; X, Y đều mạch hở
và có số liên kết pi trung bình là 4,6 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp H gồm X, Y cần vừa đủ 0,96 mol O2, thu được 1,792 lít khí N2 (đktc) Cũng lượng H trên cho tác dụng vừa đủ với 280 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được rắn Z chứa 4 muối, trong đó có 3 muối cùng số nguyên tử cacbon và một ancol T Cho T tác dụng vừa đủ với kali, sau phản ứng thu được 8,28g rắn
% khối lượng muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là
- HẾT -
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 2 Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
Câu 3 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
Câu 4 Chất có đồng phân hình học là
Câu 6 Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Câu 7 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
Trang 8C sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ D phản ứng thủy phân của protein
Câu 8 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?
Câu 9 Ancol etylic không tác dụng với
Câu 10 Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim)
được gây nên chủ yếu bởi
B tính chất của kim loại
D cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được metan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 12 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
Câu 13 Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng
thêm dung dịch hoá chất nào sau đây?
Câu 14 Khối lượng muối thu được khi cho 0,784 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư (không
có không khí) là
Câu 16 Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen
để hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Câu 17 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
C Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
D BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O
Câu 19 Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
D Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu
Câu 20 Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Trang 9A FeO, Cr2O3 B chỉ có Fe2O3 C chỉ có Cr2O3 D Fe2O3, Cr2O3
Câu 23 Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 24 Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là
gian thu được 9,72 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 4,2 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối Công thức phân tử của X là
ứng theo sơ đồ sau: X ⎯⎯⎯⎯⎯→+ NaHCO ( 3 dö )
C6H5O7Na3 ⎯⎯⎯⎯→+Na (dö)
C6H4O7Na4 Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, t0) thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm -COOCH3?
Câu 28 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Để trung hòa m gam X
cần dùng V ml dung dịch NaOH 2M Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 6,048 lít O2
(đktc), thu được 14,52 gam CO2 và 4,32 gam H2O Giá trị của V là
Câu 29 Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%
Khối lượng ancol tạo ra sau phản ứng có giá trị là
Câu 30 Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
gam hỗn hợp X tan hết vào 87,6 gam dung dịch HCl 12% (dư), thu được dung dịch Y chứa 22,968 gam các chất tan có cùng nồng độ mol Giá trị của m là
Câu 32 Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số
mol metan gấp 2 lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 33 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình
bày trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi (0C) Nhiệt độ nóng chảy (0C) Độ tan trong nước (g/100mL)
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây?
Câu 34 Hòa tan hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong dung dịch HCl dư thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5,75 và dung dịch chứa m
Trang 10gam muối Mặt khác hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp rắn A như trên trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X chứa 96,8 gam một muối và 4,48 lít (đktc) gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Giá trị của m là
Câu 35 Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 16,75 Giá trị của m gần nhất với
0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong X là
Câu 37 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a
mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 38 Peptit X và peptit Y đều mạch hở có tổng số liên kết peptit bằng 8 Thủy phân hoàn toàn X
cũng như Y đều thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 cần dùng 22,176 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với
Câu 39 Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH
vừa đủ thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam
so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol Oxi hóa không hoàn toàn
một lượng X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H2O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng và 4 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 21 lít O2 (đktc), thu được H2O và 15,12 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
-HẾT -
ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Điện phân dung dịch nào sau đây mà pH của dung dịch không đổi trong quá trình điện phân?
Câu 2: Công thức phân tử của một este X có tên gọi vinyl acrylat?
Câu 3 Hòa tan hết m gam lysin vào nước được dung dịch (H) Biết dung dịch (H) tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch HCl 1,4M Giá trị của m là