Phương pháp tính giá một số đối tượng kế toán chủ yếu . B. Phương pháp tính giá xuất hàng xuất kho a. Phương pháp hoạch toán hàng tồn kho b. Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho 1. Phương pháp tính giá theo giá đích danh
Trang 1Phương phap tinh gia môt sô đôi
tương kê toan chu yêu
Hang tôn kho
Trang 2Phương phap tinh gia môt sô đôi
tương kê toan chu yêu
Hang tôn kho
Trang 3Phương phap đich danh
Theo ph ươ ng pháp này khi xu t kho v t t , hàng hoá ấ ậ ư
c n c vào s l ă ứ ố ượ ng xu t kho thu c lô nào và ấ ộ đơ n giá
th c t c a lô ó ự ế ủ đ để tính tr giá v n th c t c a v t t , ị ố ự ế ủ ậ ư
hàng hoá xu t kho ấ
Ph ươ ng pháp này đượ c áp d ng ụ đố ớ i v i doanh nghi p ệ
có ít lo i m t hàng ho c m t hàng n nh và nh n di n ạ ặ ặ ặ ổ đị ậ ệ
c.
đượ
Trang 4VD 1: T i m t doanh nghi p có tình hình nh p - ạ ộ ệ ậ
xu t - t n m t hàng A nh sau: ấ ồ ặ ư
SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
Tính giá tr NVL1 xu t kho ị ấ
theo t ng phừ ương pháp tính giá?
Trang 5Tính theo ph ươ ng pháp ích danh đ
Tính theo ph ươ ng pháp ích danh đ
SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
50
4 3
200 150
50 50 100
4 3
200 150 350
50 250
4 3
800 150 950
50 150
4 3
400 150 550
Trang 6Phương pháp bình quân gia quyền
Theo ph ươ ng pháp này giá tr c a t ng lo i hàng t n kho ị ủ ừ ạ ồ
c tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho
t ươ ng t ự đầ ỳ u k và giá tr t ng lo i hàng t n kho ị ừ ạ ồ đượ c mua
ho c s n xu t trong k ặ ả ấ ỳ
Giá tr trung bình có th ị ể đượ c tính theo th i k ( ờ ỳ đơ n giá
bình quân c k ) ho c sau m i l n nh p ( ả ỳ ặ ỗ ầ ậ đơ n giá bình quân liên hoàn) ph thu c vào tình hình th c t c a doanh ụ ộ ự ế ủ
nghi p ệ
Trang 7Công thưc tinh
Đơn giá bình
quân gia quyền =
Trị giá vốn thực tế vật tư, hàng hoá tồn đầu kỳ +
Trị giá vốn thực tế vật tư, hàng hoá nhập trong kỳ
Số lượng vật tư, hàng hoá
tồn kho đầu kỳ +
Số lượng vật tư, hàng hoá nhập
kho trong kỳ
Trị giá vốn thực
tế vật tư, hàng
hoá xuất kho (tồn
kho)
= Số lượng vật tư, hàng hoá xuất
kho (tồn kho) x Đơn giá bình quân gia quyền
Trang 8Tính theo ph ươ ng pháp bình quân gia quy n ề Tính theo ph ươ ng pháp bình quân gia quy n ề
SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
17/01 100 3,5 350 100 3,5 350
27/01 100 3,8 380 150 3,8 570
Trang 9Phương pháp nhập trước, xuất trước
Phương pháp này áp d ng d a trên gi nh là hàng t n ụ ự ả đị ồ
kho được mua trước ho c s n xu t trặ ả ấ ước thì được tính
trước, và hàng t n kho còn l i cu i k là hàng t n kho ồ ạ ố ỳ ồ
c mua ho c s n xu t g n th i i m cu i k
đượ ặ ả ấ ầ ờ đ ể ố ỳ
Theo phương pháp này thì giá tr hàng xu t kho ị ấ được
tính theo giá c a lô hàng nh p kho th i i m ủ ậ ở ờ đ ể đầ ỳu k
ho c g n ặ ầ đầ ỳu k , giá tr c a hàng t n kho ị ủ ồ được tính theo giá c a hàng nh p kho th i i m cu i k ho c g n ủ ậ ở ờ đ ể ố ỳ ặ ầ
cu i k ố ỳ
Trang 10Tính theo ph ươ ng pháp nh p tr ậ ướ c-xu t ấ
tr ướ c
SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
100
4 3
400 300
150 250
3 4
300 600 900
Trang 11Phương pháp này áp d ng d a trên gi nh là hàng t n kho ụ ự ả đị ồ
c mua sau ho c s n xu t sau thì c xu t tr c, và hàng
đượ ặ ả ấ đượ ấ ướ
t n kho còn l i cu i k là hàng t n kho ồ ạ ố ỳ ồ được mua ho c s n ặ ả
xu t trấ ướ đc ó
Theo phương pháp này thì giá tr hàng xu t kho ị ấ được tính
theo giá c a lô hành nh p sau ho c g n sau cùng, giá tr c a ủ ậ ặ ầ ị ủ
hàng t n kho ồ được tính theo giá c a hàng nh p kho ủ ậ đầ ỳu k
ho c g n ặ ầ đầ ỳu k
Ph ươ ng pháp nh p sau - xu t tr ậ ấ ướ c
Trang 12Tính theo ph ươ ng pháp nh p sau-xu t tr ậ ấ ướ c
Tính theo ph ươ ng pháp nh p sau-xu t tr ậ ấ ướ c
SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT
100
4 3
400 300
Trang 13So sanh gia tri hang tôn kho xuât
theo cac phương phap
STT Phương phap Gia tri HTK
xuât
2 Binh quân gia quyên 380