36 đề thi thử tốt nghiệp Lý 2018 giải chi tiết file word
Trang 1Đề thi thử THPTQG trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An - lần 1
Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
A Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha
B Biến đổi điện năng thành năng lượng khác
C Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
D Có hai bộ phận chính là roto và stato
Câu 2: Trên bóng đèn sợi đốt ghi 220V - 60W Bóng đèn này chịu được giá trị điện áp xoay chiều
tối đa là
Câu 3: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có giá trị
A cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha / 2
B cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
D cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 4: Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính để che
mặt Họ làm như vậy là để
A tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống lóa mắt
B chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt
C chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống lóa mắt
D ngăn chặn tia X chiếu tới mắt làm hỏng mắt
Câu 5: Theo định nghĩa, cường độ dòng điện không đổi được xác định theo công thức
Câu 6: Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính trong máy quang phổ trước đến thấu kính của buồng tối là
A một chùm tia hội tụ.
B một chùm tia phân kỳ.
C một chùm tia song song.
D nhiều chùm tia đơn sắc song song, khác phương
Câu 7: Biết i, I, I0 lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng, giá trị cực đại của cường độ dòng điện
xoay chiều đi qua một điện trở thuần R trong thời gian t (t >> T, T là chu kì dao động của dòng điệnxoay chiều) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được xác định theo công thức
Q Ri t B
2 04
I
Q R t
Câu 8: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó
bước sóng được tính theo công thức
Trang 2Câu 9: Người ta phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào
A tốc độ truyền của chúng khác nhau B biên độ dao động của chúng.
C bản chất vật lí của chúng khác nhau D khả năng cảm thụ âm của tai người
Câu 10: Chu kì của dao động điện từ do mạch dao động (L, C) lí tưởng được xác định bằng công
Câu 11: Định luật Lenxơ dùng để xác định
A chiều của dòng điện cảm ứng B độ lớn của suất điện động cảm ứng.
C chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng.D cường độ của dòng điện cảm ứng
Câu 12: Sóng vô tuyến
A là sóng dọc B có bản chất là sóng điện từ.
C không truyền được trong chân không D cùng bản chất với sóng âm.
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x A cos , biểu thức vận tốc tứcthời của chất điểm được xác định theo công thức
Câu 15: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi
giảm độ dài của nó bớt 21 cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 16 daođộng Độ dài ban đầu của con lắc là
Câu 16: Chọn đáp án sai Sau khi ngắt một tụ điện phẳng ra khỏi nguồn điện rồi tịnh tiến hai bản để
khoảng cách giữa chúng giảm thì
A điện tích trên hai bản tụ không đổi B hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm.
C điện dung của tụ tăng D năng lượng điện trường trong tụ tăng
Câu 17: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A v = 400 m/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 cm/s
Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng
bậc hai và vân sáng bậc năm cùng một phía vân trung tâm là 3 mm Số vân sáng quan sát được trênvùng giao thoa MN có bề rộng 11 mm (M ở trên vân trung tâm) là
Trang 3Câu 19: Cho ba tụ điện C1 = 3 μF, C2 = 6 μF, C3 = 9 μF Biết C1 nối tiếp C2 và bộ này mắc song song
với C3
Điện dung tương đương của bộ tụ bằng
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt + π/2) (cm) Trong mỗi
giây chất điểm thực hiện được
A 3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30π cm/s
B 6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 120 cm.
C 3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30 cm/s.
D 6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 60 cm
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x a 3 cost a sint Biên độ vàpha ban đầu của dao động lần lượt là
Câu 22: Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng, khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 mV
thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA; khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 mV
thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết L = 16 μH, điện dung của tụ điện C bằng
Câu 23: Một êlectron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 T, với vận tốc v = 108 m/stheo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo của êlectron trong từ trường là
A 1,1375 cm B 11,375 cm C 4,55 cm D 45,5 cm
Câu 24: Mạch điện một chiều gồm nguồn điện có E = 12 V, r = 0,1 Ω Mạch ngoài gồm R1 = 1,1 Ω
và biến trở R2 mắc nối tiếp Điều chỉnh R2 để công suất tiêu thụ trên R2 đạt cực đại, khi đó điện trởR2 bằng
Câu 26: Một điện áp xoay chiều biến đổi theo thời gian theo hàm số cosin được biểu diễn như hình
vẽ bên Đặt điện áp này vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C ghép nối tiếp với điện trởR, biết
Trang 4Câu 27: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH, tụ
điện có điện dung 20 nF.. Để mạch này bắt được sóng điện từ có bước sóng 120 m, người ta mắcthêm vào mạch một tụ điện khác có điện dung là C0 Hỏi tụ này mắc với tụ C như thế nào và có giátrị bằng bao nhiêu?
A Mắc song song và C0 = 0,25 nF B Mắc nối tiếp và C0 = 0,25 nF.
C Mắc nối tiếp và C0 = 1,07 nF D Mắc song song và C0 = 1,07 nF
Câu 28: Một lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suất n 3 đặt trong không khí Chiếumột tia sáng đơn sắc vào mặt bên thứ nhất, tia ló truyền ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính với góclệch cực tiểu Góc khúc xạ ở mặt bên thứ nhất có giá trị là
Câu 29: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt (cm).
Trong quá trình dao động của quả cầu, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại của lò xo và lực hồi phục cựcđại là 1,5 Tỉ số giữa thời gian lò xo giãn và lò xo nén trong một chu kỳ bằng
Câu 30: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình uA = uB = 12cos(10πt) (cm)(t tính bằng s), vận tốc truyền sóng v = 3m/s Cố định nguồn A và tịnh tiến nguồn B (ra xa A) trên đường thẳng qua AB một đoạn 10 cm thìtại vị trí trung điểm O ban đầu của đoạn AB sẽ dao động với tốc độ cực đại là
A 60 2 cm/s B 120 cm/s C 120 3 cm/s D 60 3 cm/s
Câu 31: Một trạm phát điện truyền đi với công suất 100 kW, điện trở đường dây tải điện là 8 Ω.
Điện áp ở hai đầu trạm là 1000 V Nối hai cực của trạm với một biến thế có tỉ số vòng dây cuộn sơ
cấp và cuộn thứ cấp 1
20,1
N
N Cho rằng hao phí trong máy biến áp không đáng kể, hệ số công suấtmáy biến áp bằng 1 Hiệu suất tải điện của trạm khi có máy biến áp là
Câu 32: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Yâng và phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ1 và λ2 Khoảng vân của ánh sáng đơn sắc λ1 là 2mm.Trong khoảng rộng L = 3,2 cmtrên màn, đếm được 25 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân; biết rằng
Trang 5hai trong năm vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L Số vân sáng của ánh sáng λ2 quan sátđược trên màn là
Câu 33: Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức
cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là 1 2 cos 100
12
i �� t ��A
2
Câu 34: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính hội tụ một đoạn 30 cm cho ảnh
A1B1 là ảnh thật Dời vật đến vị trí khác, ảnh của vật là ảnh ảo cách thấu kính 20 cm Hai ảnh cócùng độ lớn Tiêu cự của thấu kính là
Câu 35: Đặt tại hai đỉnh A và B của một tam giác vuông cân ABC (AC = BC = 30 cm) lần lượt các
điện tích điểm q1 = 3.10-7 C và q2 Cho biết hệ thống đặt trong không khí và cường độ điện trườngtổng hợp tại đỉnh C có giá trị E = 5.104 V/m Điện tích q2 có độ lớn là
A 6.10-7 C B 4.10-7 C C 1,33.10-7 C D 2.10-7 C
Câu 36: Thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m,μkhoảng cách giữa hai
khe S1, S2 là 1mm Màn quan sát E gắn với một lò xo
và có thể dao động điều hòa dọc theo trục đối xứng của
hệ Ban đầu màn E ở vị trí cân bằng là vị trí mà lò xo
không biến dạng, lúc này khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát E là D = 2m Truyền
cho màn E vận tốc ban đầu hướng ra xa mặt phẳng
chứa hai khe để màn dao động điều hòa theo phương
ngang với biên độ A = 40 cm và chu kì T = 2,4 s Tính thời gian ngắn nhất kể từ lúc màn E dao độngđến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 5,4 mm cho vân sáng lần thứ ba?
Câu 37: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM chỉ có
biến trở R, đoạn mạch MB gồm tụ C mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L,
Trang 6điện trở thuần r Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điềuchỉnh R đến giá trị 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại, đồng thời tổng trở của đoạnmạch AB là số nguyên và chia hết cho 40 Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB có giá trị là
Câu 38: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 50 g Hai vật được nối với nhau
bằng một sợi dây dài 12 cm,nhẹ và không dẫn điện; vật B tích điện q = 2.10-6 C còn vật A không tíchđiện Vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m Hệ được treo thẳng đứng trong điệntrường đều có cường độ điện trường E = 105 V/m hướng thẳng đứng từ dưới lên Ban đầu giữ vật A
để hệ nằm yên, lò xo không biến dạng Thả nhẹ vật A, khi vật B dừng lại lần đầu thì dây đứt Khi vật
A đi qua vị trí cân bằng mới lần thứ nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng
A 29,25 cm B 26,75 cm C 24,12 cm D 25,42 cm
Câu 39: Dây đàn hồi AB dài 32 cm với đầu A cố định, đầu B nối với nguồn sóng Bốn điểm M, N, P
và Q trên dây lần lượt cách đều nhau khi dây duỗi thẳng (M gần A nhất, MA = QB) Khi trên dâyxuất hiện sóng dừng hai đầu cố định thì quan sát thấy bốn điểm M, N, P, Q dao động với biên độbằng nhau và bằng 5cm,đồng thời trong khoảng giữa M và A không có bụng hay nút sóng Tỉ sốkhoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa M và Q khi dây dao động là
Trang 7Cách giải: Bóng đèn chIJu được điện áp xoay chiều tối đa là: U U 0 2 220 2 V
Câu 4: Đáp án A
Những người thợ làm hàn điện khi làm việc thường dùng mặt nạ có tấm kính để che mắt Họ làmvậy để tránh cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống loá mắt
Câu 5: Đáp án C
Phương pháp: Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh , yếu của dòng điện , được xác
định bằng thương số giữa điện lượng ∆q dịcch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảngthời gian ∆t và khoảng thời gian đó
Cách giải: Theo định nghĩa cường độ dòng điện không đổi được xác định theo công thức: I = q/t Câu 6: Đáp án D
Chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong máy quang phổ lăng kính của buồng tối là nhiều chùm tia đơnsắc song song, khác phương
Phương pháp: Định luật Lenxo : Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có
tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó
Cách giải: Định luật Lenxo dùng để xác định chiều của dòng điện cảm ứng.
Câu 12: Đáp án B
Sóng vô tuyến có bản chất là sóng điện từ
Câu 13: Đáp án C
Phương pháp:Vận tốc tức thời v = x’
Trang 8Cách giải: Ta có: x A cos t �v x � Asin t
Khi ngắt tụ ra khỏi nguồn điện thì điện tích Q không đổi
Khoảng cách giữa hai bản tụ giảm đi => điện dung C của tụ tăng => năng lượng điện trường trong tụgiảm
Trang 9+ M ở trên vân trung tâm => xM = 0mm; xN = 1mm
+ Số vân sáng quan sát trên được trên vùng giao thoa MN bằng số giá trị k nguyên thoả mãn:
Phương pháp: Tần số: số dao động toàn phần thực hiện trong 1s
Tốc độ cực đại vmax = ωA
Cách giải:
Tần số: f = ω/2π = 3Hz => trong mỗi giây chất điểm thực hiện được 3 dao động toàn phần
Tốc độ cực đại: vmax = ωA = 6π.5 = 30π cm/s
Trang 10Câu 23: Đáp án A
Phương pháp:Lực Lorenxo đóng vai trò là lực hướng tâm.
Độ lớn lực Lorenxo và lực hướng tâm:
r R R
Công suất tiêu thụ: 2
Trang 11Từ đồ thị ta có chu kỳ dao động của dòng điện là
10
100 2
�
Từ đường tròn lượng giác ta thấy pha ban đầu của u là -300
Vậy pha ban đầu của i được xác định bởi biểu thức
Trang 12Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta thấy thời gian lò xo nén trong 1 chu kỳ là 2
T t
T t T
Nối cực của trạm phát điện với một biến thế có k = 0.1 =>Uphát = 10000 V
Công suất hao phí được xác định bởi biểu thức
2
2.P cos 800
Do khoảng cách giữa hai vân sáng kề nhau bằng khoảng vân i, nên nếu trên trường giao thoa rộng L
mà có hai vân sáng nằm ở hai đầu thì trường đó sẽ được phủ kín bởi các khoảng vân i, số khoảng
vân được cho bởi
2
L
N và số vân sáng quan sát được trên trường là N’ = N + 1.
Trang 13Số vân sáng đếm được trên trường (các vân trùng nhau chỉ tính một vân) là 25 vân, trong 25 vân này
có 5 vạch trùng nhau nên số vân thực tế là kết quả giao thoa của hai bức xạ là 30 vân sáng
Số khoảng vân ứng với bước sóng λ1 là 1
1
23162
L N i
→ số vân sáng ứng với λ1 là N1’ = 17 vânKhi đó, số vân sáng ứng với bước sóng λ2 là N2’ = 30 – 17 = 13 vân,
Số vân sáng của ánh sáng λ2 quan sát được trên màn là 13 – 5 = 8 vân
d d
�
��
�Lúc đầu ảnh thật nên vật và ảnh ngược chiều nhau, lúc sau ảnh ảo nên vật và ảnh cùng chiều nhau vàhai ảnh có cùng độ lớn nên k1 = - k2
Cường độ điện trường tại C là tổng hợp của hai điện trường vuông góc đặt tại A và B gây ra do đó độlớn cường độ điện trường tại B do điện tích q2 gây ra tại C là
Trang 140,3 4.10
4.109.10
5, 4.10 10 9
0,6.10
M M
x a D
Trang 15+ Với
210.3 80
1 2
3,75 12 11 26,751
3,752
Trong sóng dừng, các điểm trên dây dao động cùng biên độ và có VTCB cách đều nhau thì chúng
cách đều nhau một khoảng &
Trang 16
(Giả sử trường hợp một mạch có tính dung kháng và trường hợp hai mạch có tính cảm kháng)
*Trước và sau khi thay đổi C ta có hai trường hợp, trong đó một trường hợp mạch có tính cảm kháng
và một trường hợp mạch có tính dung kháng
1
1 1
arcsin arcsinsin
1202
Trang 17Đề thi KSCL THPT Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - Năm 2018
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là : x1 =3cos(ωt ‒ 0,25π) cm và x2 = 4cos(ωt + 0,25π) cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trênlà
A. hai lần bước sóng B. một bước sóng
C. một nửa bước sóng D. một phần tư bước sóng
Câu 4: Một dây đàn hồi dài 60 cm phát ra một âm có tần số f = 100 Hz, ta thấy có 4 nút kể cả 2 nút
ở hai đầu dây Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
Câu 5: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm?
A. Tần số B. Cường độ C. Mức cường độ D. Đồ thị dao động
Câu 6: Một dòng điện có phương trình i = 2cos100πt A Giá trị hiệu dụng của dòng điện là
Câu 9: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện
áp hiệu dụng 220 V Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V Bỏ qua mọihao phí của máy biến áp Số vòng dây giữa cuộn thứ cấp là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 18A. Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10‒19 C
B. Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1.10‒31 kg
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion
D. Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Câu 11: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích ‒2 µC từ A đến B là 4 mJ Hiệu điệnthế giữa hai điểm A và B là
Câu 15: Diode bán dẫn có tác dụng
A. chỉnh lưu dòng điện B. khuếch đại dòng điện
C. cho dòng điện đi theo hai chiều D. cho dòng điện đi theo hai chiều
Câu 16: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích chuyển động B. nam châm đứng yên
C. các điện tích đứng yên D. nam châm chuyển động
Câu 17: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B
= 0,02 T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết diện tích của hạt proton là +1,6.10‒
19 C Lực Lozent tác dụng lên hạt có độ lớn là
A. 3,2.10‒14 N B. 6,4.10‒14 N C. 3,2.10‒15 N D. 6,4.10‒15 N
Câu 18: Hai khung dây trong có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều Khung dâymột có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb Khung dây hai có đường kính 40 cm từthông qua nó là
Câu 19: Khi núm xoay của đồng hồ đo điện đa năng hiện số DT‒830B đặt ở vị trí DCV 20 V thì nóđược dùng làm chức năng
A. vôn kế đo dòng một chiều và giới hạn của thang đo là 20 V
B. vôn kế đo dòng xoay chiều và giới hạn của thang đo là 20 V
C. ampe kế đo dòng một chiều và giới hạn của thang đo là 20 A
D. ampe kế đo dòng xoay chiều và giới hạn của thang đo là 20 A
Trang 19Câu 20: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 21: Một người có điểm cực cận cách mắt 100 cm để nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 25 cmthì phải đeo sát mắt một kính
A. hội tụ có tiêu cự 20 cm B. phân kì có tiêu cực 20 chứng minh
v 2 7 cm / s Biên độ và chu kì dao động là
A. A = 2 cm và T = 1 s B. A = 4 cm và T = 2 s
C. A = 2 cm và T = 2 s D. A = 4 cm và T = 1 s
Câu 23: Một quả cầu khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm lò xo giãn một đoạn 4 cm Kéovật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn và thả nhẹ Lấy g = π2 m/s2 Chu kì daođộng của vật là
Câu 24: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10 kg và độ dài l = 2 m Góc lệch cực đại của nó so vớiđường thẳng đứng là α0 = 100 = 0,175 rad Cho g = 9,8 m/s2 Độ lớn vận tốc của vật nặng tại vị tríđộng năng bằng thế năng là
A. 0,62 m/s B. 0,55 m/s C. 0,48 m/s D. 0,36 m/s
Câu 25: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107 m.s từ một điểm có điện thế V1 = 600 V, theohướng của đường sức Biết điện tích của electron là ‒1,6.10‒19 C và khối lượng của nó là 9,1.10‒31 kg.Điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại là
Câu 26: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 2,5 Ωmạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với điện trở R Công suất tiêu thụ trên điện trở Rđạt giá trị lớn nhất là
Câu 27: Nguồn điện với suất điện động ξ, điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở ngoài R = r,cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắcsong song thì cường độ dòng điện trong mạch là
Trang 20Câu 28: Đồ thị hình bên biểu diễn sự biến thiên theo thời gian t của li độ u một vật dao động điềuhòa Điểm nào trong các điểm A, B, C, D lực hồi phục làm tăng tốc vật ?
Câu 29: Dùng một sợi dây động có đường kính tiết diện d = 1,2 mm để quấn thành một ống dây dài.Dây có phủ một lớn sơn cách điện mỏng Các vòng dây được cuốn sát nhau Khi cho dòng điện quaống dây người ta đo được cảm ứng từ trong ống dây là B = 0,004 T Cho biết dây l = 60 m, điện trởsuất của đồng bằng 1,76.10‒8 Ωm Hiệu điện thế U đặt vào hai đầu ống dây là
Câu 30: Một người viễn thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ 2 dp để đọc được dòng chữ nằm cáchmắt gần nhất là 25 cm Nếu người ấy thay kính nói trên bằng kính có độ tụ 1 dp thì sẽ đọc được cácdòng chữ gần nhất cách mắt bao nhiêu ?
II2
Trang 21hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50 3 V Dung kháng của tụđiện có giá trị bằng
Câu 35: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳngđứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chấtlỏng là 50 cm/s Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao độngvới biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A Khoảng cách AM là
Câu 36: Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10πt + 0,5π) cm.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của phần tửmôi trường lệch pha nhau 1200 là 3 m Tốc độ truyền sóng là
11s
21s6
Câu 38: Một con lắc lò xo có khối lượng của vật m = 1 kg dao động điều hòa theo phương trình x =Acosωt và có cơ năng W = 0,125 J Cứ sau những khoảng thời gian như nhau t1 = 0,125 s thì độngnăng và thế năng của con lắc lại bằng nhau Giá trị của ω và A là
Trang 22Câu 40: Cho hai điện tích điểm q1 = q2 C đặt tại hai điểm cố định A, B cách nhau một khoảng 2a mtrong không khí Trên đường trung trực của AB tại vị trí mà cường độ điện trường có cường độ cựcđại Giá trị cực đại đó là
4kqE
3a
4kqE
Trang 23MA TRẬN ĐỀ THI
Tổng
Nhậnbiết Thônghiểu
Vậndụng Vận dụngcao
5 - Tính chất sóng ánh
sáng.
Số câuĐiểm
Trang 25+ Để nhìn vật được ở cách mắt 25 cm thì ảnh của vật tại vị trí
này phải nằm ở vị trí đúng bằng điểm cực cận
Trang 26+ Động năng của vật bằng thế năng tương ứng với 2 0 0,12
+ Điểm A, vật đang ở vị trí cân bằng �F 0 do đó không có tác dụng làm tăng tốc vật
+ Điểm B và C vật đang có xu hướng chuyển động ra biên, lực kéo về lại hướng về vị trí cân bằng
Trang 27+ Điểm cực cận của mắt người này C
+ Khi nối tắt tụ điện áp hiệu dụng trên điện trở bằng điện áp
hiệu dụng trên cuộn dây
Trang 28+ Đây là trường hợp đặc biệt của tổng hợp dao động, khi 2 dao động thành phần
có biên độ bằng nhau và bằng biên độ dao đồng tổng hợp Vẽ giản đồ ta có khi
đó tam giác OMN và ONP là tam giác đều (do A A 1A2)
Trang 29→ Hai dao động thành phần đều lệch pha so với dao động tổng hợp góc
+ Cường độ điện trường tại điểm M là Euuur uur uurM E1E2
Trong đó E , Euur uur1 2
là cường độ điện trường do q và 1 q gây ra tại M.2
Trang 30Đề thi thử THPT Chuyên Thái Bình - Thái Bình -Lần 2 - Năm 2018
Câu 1: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ 2 s, biên độ 10 cm Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm,tốc độ của nó bằng
Câu 4: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện B. khả năng tích điện cho hai cực của nó
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 5: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chânkhông, cách điện tích Q một khoảng r là
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi trong đoạn mạch
có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong mạch
B. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
C. trễ pha 600 so với dòng điện trong mạch
D. sớm pha 300 so với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 7: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòavới biên độ góc 0,1 rad Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 27,1 cm/s B. 1,6 cm/s C. 1,6 cm/s D. 15,7 cm/s
Câu 8: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế B. công tơ điện C. tĩnh điện kế D. ampe kế
Câu 9: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian
B. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
C. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Trang 31Câu 10: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điệnxoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200 V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở
là U2 = 10 V Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A. 500 vòng B. 25 vòng C. 100 vòng D. 50 vòng
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m Tác dụng lênvật ngoại lực F=20cos(10πt) N(t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.Lấy π2 = 10 Giá trị của m là
Câu 12: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng
100 N/m dao động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến
30 cm Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là
A. 0,035 J B. 0,075 J C. 0,045 J D. 0,0375 J
Câu 13: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Bước sóng B. Biên độ sóng C. Tốc độ truyền sóng.D. Tần số của sóng
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u 200 6 cos t V (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạchgồm điện trở 100 3 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω để cường độ dòngđiện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax Giá trị của Imax bằng
Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω, hiệu điệnthế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A. U1 = 1 V B. U1 = 8 V C. U1 = 4 V D. U1 = 6 V
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x= 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng
s) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s
B. Tần số của dao động là 2 Hz
C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2
D. Chu kỳ của dao động là 0,5 s
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron
B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đobằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
Trang 32Câu 18: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài
tự nhiên l , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω Hệ thức nào sauđây là đúng?
g
l
Câu 19: Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 3 cm, A2 =
4 cm và lệch pha nhau 0,5π Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos2πt cm Nhận định nào không đúng?
A. Pha ban đầu φ = –0,5π rad B. Chu kỳ T = 1 s
C. Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 10 cm D. Biên độ A = 10 cm
Câu 21: Vật dao động điều hòa với biên độ A, khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ
Câu 24: Tại điểm O đặt hai nguồn âm điểm giống hệt nhau phát ra âm đẳng hướng có công suấtkhông đổi Điểm A cách O một đoạn d m Trên tia vuông góc với OA tại A lấy điểm B cách A mộtkhoảng 6 m Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AM = 4,5 m Thay đổi d để góc �MOB có giá trị lớnnhất, khi đó mức cường độ âm tại A là LA = 40 dB Để mức cường độ âm tại M là 50 dB thì cần đặtthêm tại O bao nhiêu nguồn âm nữa?
Câu 25: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ tích điện q và sợi dây không giãn, không dẫn điện Khi chưa
có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 2 s Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, cóphương thẳng đứng thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 4 s Khi treo con lắc trong điện trường
có cường độ điện trường như trên và có phương ngang thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắcbằng:
Trang 33Câu 26: Chuyển động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động
này có phương trình lần lượt là x1 4cos 10t cm
Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100 g, tích điện q = 5.10-6 C và lò
xo có độ cứng k =10 N/m Khi vật đang ở vị trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo
ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục của lò xo và có cường độ E = 105 V/mtrong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường Bỏ qua mọi ma sát Tính năng lượng daođộng của con lắc khi ngắt điện trường
A. 0,5 J B. 0,0375 J C. 0,0125 J D. 0,025 J
Câu 29: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 10 cm Chọn trục tọa độ
Ox vuông góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính Cho A daođộng điều hòa theo phương của trục Ox Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấukính được biểu diễn như hình vẽ Thời điểm lần thứ 2018 mà khoảng cách giữa vật sáng và ảnh của
nó khi điểm sáng A dao động là 5 5 cm có giá trị gần bằng giá trị nào sau đây nhất?
A. 504,6 s B. 506,8 s C. 506,4 s D. 504,4 s
Câu 30: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1
4H thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều
có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos 120 t V thì biểu thứccủa cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
Trang 34Câu 33: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên k0 = 16 N/m, được cắt thanh hai lò xo có chiều dài lầnlượt là l1 = 0,8l0 và l2 = 0,2l0 Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg Chohai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang(các lò xo đồng trục) Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm Lúc đầu, giữcác vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là0,1 J Lấy π2 = 10 Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa haivật nhỏ nhất là d Giá trị của Δt và d lần lượt là :
A. 1/3 s; 4,5 cm B. 1/3 s; 7,5 cm C. 0,1 s; 7,5 cm D. 0,1 s; 4,5 cm
Câu 34: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220
cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng củakhung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ Bur
vuông góc với trục quay và có độ
C Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên (Δ) là
A. 0,64 cm B. 0,56 cm C. 0,43 cm D. 0,5 cm
Trang 35Câu 36: Mắc nối tiếp 1 ampe kế với 1 vôn kế vào hai cực của một acquy (điện trở trong của acquynhỏ không đáng kể), vôn kế chỉ 6 V Người ta mắc thêm một vôn kế như vậy song song với vôn kếban đầu thì thấy tổng số chỉ của hai vôn kế lúc này là 10 V Nếu mắc song song thêm rất nhiều vôn
kế như vậy nữa thì tổng số chỉ của tất cả các vôn kế lúc này là
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu
kỳ 2 s Khi pha dao động là 0,5π thì vận tốc của vật là 20 3 cm/s Lấy π2 = 10 Khi vật qua vị trí
có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là
Câu 38: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số củasóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng vớitần só 2640 Hz và 4400 Hz Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến
800 Hz Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số củahọa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?
Câu 39: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng m = 10 g Con lắc thứnhất mang điện tích q, con lắc thứ hai không tích điện Đặt cả hai con lắc vào điện trường đều,hướng thẳng đứng lên trên, cường độ E= 11.104 V/m Trong cùng một thời gian, nếu con lắc thứ nhấtthực hiện 6 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 5 dao động Tính q Cho g =10 m/s2 Bỏ qua sứccản của không khí
A. -4.10-7 C B. 4.10-6 C C. 4.10-7 C D. -4.10-6 C
Câu 40: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4 Ω Mạch ngoài làmột điện trở R =20 Ω Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5 A Suất điện động của nguồn là
Trang 36Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Trang 37+ Tần số dao động riêng của hệ 0 k 100
+ Điện trở tương đương ở mạch ngoài Rm R1R2 100 200 300
→ Cường độ dòng điện chạy trong mạch
Trang 38+ Từ phương trình ta thấy rằng pha ban đầu của dao động 0 0rad� sai.A
→ Từ biểu thức trên ta thấy rằng �MOB lớn nhất khi d AB.AM 3 3 cm
+ Mức cường độ âm tại các điểm A và M:
2 1
Trang 39+ Ta để ý rằng, hai dao động thành phần ngược pha nhau → biên độ dao động tổng hợp
1 2
A A A cm.4 3 1
→ Tốc độ của vật tại vị trí cân bằng v v max cm/s.A 10
Câu 28: Đáp án B
+ Lực kéo về cực đại tác dụng lên con lắc đơn Fmax mg sin0 �F m
Với giả thuyết 2F2 3F1 �m2 1,5m1
+ Dưới tác dụng của điện trường, con lắc dao động quanh vị trí cân bằng mới với biên độ đúng bằng
độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mới
6 5 1
→ Ngắt điện trường, vị trí cân bằng của con lắc trở về vị trí lò xo không biến dạng → Biên độ dao
động mới của con lắc lúc này là
+Khoảng cách giữa A và A’ d OO '2 x2 �d 5 5 thì x � cm5
+ Biểu diễn các vị trí tương ứng lên đường tròn và tách 2018 2016 2
Trang 40+ Cuộn dây thuần cảm đóng vai trò là dây dẫn khi có dòng điện không đổi chạy qua
+ Cảm kháng của cuộn dây đối với dòng điện xoay chiều ZL 30
→ Biểu diễn phức dòng điện trong mạch i u 150 2 0 5 45 i 5cos 120 t A
+ Cảm kháng của cuộn dâyZL 100
+ Để công suất tỏa nhiệt trên biến trở là cực đại thì R R 0 ZL �Z 2ZL 100 2
→ Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I U 100 2 1