1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo Cáo môn vi sinh vật CÁC GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH VẬT GÂY RA

81 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn - V nh n có tác d ng b o v cho vi khu n ch ng l i nh ng thay đ i c a% ời, động ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ảnh ẩm

Trang 1

PHÂN HI U TRỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP ƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆPNG Đ I H C LÂM NGHI PẠI HỌC LÂM NGHIỆP ỌC LÂM NGHIỆP ỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP



-TI U LU N MÔN VI SINH V T ỂU LUẬN MÔN VI SINH VẬT ẬN MÔN VI SINH VẬT ẬN MÔN VI SINH VẬT

CÁC GI I PHÁP PHÒNG NG A VÀ ĐI U TR B NH DO VI SINH ẢI PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH ỪA VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH ỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH Ị BỆNH DO VI SINH ỆNH DO VI SINH

V T GÂY RA ẬN MÔN VI SINH VẬT

GVHD:

SVTH:

1

z

Trang 2

Đ ng Nai, ngày 20 tháng 4 năm 2018 ồng Nai, ngày 20 tháng 4 năm 2018

Trang 3

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 8

1.1 Giới thiệu chung về vi sinh vật 8

1.1.1 Khái niệm 8

1.1.2 Đặc điểm của vi sinh vật 8

1.2 Nhóm vi sinh vật gây bệnh 8

1.2.1 Vi khuẩn gây bệnh cây 8

1.2.2 Virus gây bệnh cây 13

1.2.3 Nấm gây bệnh cây 16

1.2.4 Nhóm xạ khuẩn gây bệnh cây 17

Chương 2 MỤC TIÊU, PHƯƠNG PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH VẬT GÂY RA 18

2.1 Mục tiêu nghiên cứu 18

2.2 Phương pháp nghiên cứu 18

2.2.1 Đánh giá hiệu lực của chế phẩm Chaetomium CP2-VMNPB phòng trừ bệnh hại rể Fusarium oxysporum trên cây chè 18

2.3.2 Bệnh đốm đen hại bưởi Phúc Trạch và biện pháp phòng trừ 20

2.3.3 Hiệu quả phòng bệnh vàng lá thối rể(Fuarium solani) cây chanh tàu (Citrus limonia 1.) của chế phẩm Trichoderma spp Tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 24

2.3.4 Khảo sát khả năng phòng trị của xạ khuẩn đối với Pyricularia oryzae gây bệnh đạo ôn hại lúa của vùng đất nhiểm mặn 25

2.3.5 Nghiên cứu sự ức chế nấm gây thối quả chôm chôm (Nepheliumlappaceum L.) trong điều kiện In-vitro 27

2.3.6 Nghiên cứu định loại vi sinh vật nội sinh trong các dòng keo lá tràm đối kháng nấm Ceratocystismanginecans gây bệnh chết héo 30

2.3.7.Khảo sát khả năng đối kháng của các chủng xạ khuẩn đối với nấm Pyricularia oryzae gây bện đạo ôn hại 32

Chương 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 34

1

Trang 4

3.1 Đánh giá hiệu lực của chế phẩm Chaetomium CP2-VMNPB phòng trừ bệnh hại rể

Fusarium oxysporum trên cây chè 34

3.1.1 Hiệu lực của chế phẩm CP2-VMNPB đối với bệnh hại rễ chè ở điều kiện nhà lưới 34

3.1.2 Hiệu lực của chế phẩm CV2-VMNPB đối với bệnh hại rễ chè ở điều kiện ngoài đồng ruộng 34

3.1.3 Hiệu lực trừ bệnh hại rể chè của một số chế phẩm sinh học và thuốc hóa học35 3.1.4 Ứng dụng chế phẩm sinh học CP2-VMNPB trong sản xuất 36

3.1.5 Kết luận 37

3.2 Bệnh đốm đen hại bưởi Phúc Trạch và biện pháp phòng trừ 38

3.2.1 Đặc điểm phát sinh, phát triển và mức độ gây hại của bệnh đốm đen trên bưởi Phúc Trạch 38

3.2.2 Xác định loại thuốc hóa học có hiệu quả cao trong việc phòng trừ bệnh đốm đen hại bưởi Phúc Trạch 41

3.2.3.Xây dựng quy trình phòng trừ tổng hợp bệnh đốm đen hại bưởi Phúc Trạch .45 3.3 Hiệu quả phòng bệnh vàng lá thối rể(Fuarium solani) cây chanh tàu (Citrus limonia 1.) của chế phẩm Trichoderma spp Tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 48

3.3.1 Đặc điểm sinh trưởng của cây sau thí nghiệm 48

3.3.2 Bộ rễ cây bệnh sau thí nghiệm 50

3.3.3 Mật số nấm Trichodermaspp 50

3.3.4 Mật số nấm Fusarium solani 51

3.3.5 Năng suất cây chanh sau thí nghiệm 51

3.3.6 kết luận và đề xuất 52

3.4 Khảo sát khả năng phòng trị của xạ khuẩn đối với Pyricularia oryzae gây bệnh đạo ôn hại lúa của vùng đất nhiểm mặn 53

3.4.1 Khả năng đối kháng của xạ khuẩn với nấm P.oryzae gây bệnh đạo ôn trên lúa trong điều kiện phòng thí nghiệm 53

Trang 5

3.4.2 Khả năng ức chế mọc mầm của các chủng xạ khuẩn có triển vọng đối với bào

tử nấm P.oryzae trong điều kiện phòng thí nghiệm 56

3.4.3 Khả năng phân giải chitin của các chủng xạ khuẩn có triển vọng 57

3.4.4 Khảo sát khả năng phân giải β-glucan của các chủng xạ khuẩn có triển vọng 58

3.5 Nghiên cứu sự ức chế nấm gây thối quả chôm chôm( Nepheliumlappaceum L ) trong điều kiện In-vitro 59

3.5.1 Nghiên cứu nồng độ các chất prisim, canxilactat, kali socbat, citribio ức chế nấm gây thối quả chôm chôm 59

3.5.2 Ức chế bệnh bởi vi khuẩn Lactobaillus spp 61

3.5.3 Ức chế bào tử nấm gây bệnh thối trái chôm chôm bởi vi khuẩn Lactobaillus plantarum và Lactobaillus fermentum 62

3.6 Nghiên cứu định loại vi sinh vật nội sinh trong các dòng keo lá tràm đối kháng nấm Ceratocystismanginecans gây bệnh chết héo 64

3.6.1 Đặc điểm hình thái và một số đặc điểm sinh học của các chủng vi sinh vật nội sinh 64

3.6.2 Kết quả định danh các chủng vi sinh vật nội sinh 65

3.6.3.Kết luận 66

3.7 Khảo sát khả năng đối kháng của các chủng xạ khuẩn đối với nấm Pyricularia oryzae gây bện đạo ôn hại lúa 67

3.7.1 Bán kính vòng vô khuẩn 67

3.7.2 Khảo sát khả năng phân giải chitin của các chủng xạ khuẩn có triển vọng 70

KẾT LUẬN, TỒN TẠI, KIẾN NGHỊ 73

3

Trang 6

DANH M C B NG ỤC LỤC ẢI PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH Bảng 3.1 Hiệu quả trừ bệnh hại rễ chè sau khi xử lí chế phẩm 8 tháng trong nhà lưới 35

Bảng 3.2 Hiệu lực của chế phẩm CP2-VMNPB với bệnh hại rể chè trên nương chè 36

Bảng 3.3 Hiệu lực trừ bệnh của một số loài chế phẩm và thuốc hóa học sau 8 tháng 37 Bảng 3.4 Diễn biến bệnh thối rể chè tại Phú Hộ, Phú Thọ năm 2014 (% cây bị bệnh) 37

Bảng 3.5 Diễn biến bệnh thối rể chè tại Liên Sơn,Yên Bái,2014(% cây bị bệnh) 38

Bảng 3.6 Ảnh hưởng của bệnh đốm đen đến các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất 41

Bảng3.7: Ảnh hưởng của bệnh đốm đen đến một số chỉ tiêu về quả 41

Bảng 3.8 Chỉ số bệnh đốm đen trên các công thức thí nghiệm 42

Bảng 3.9 Các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất của các công thức 43

Bảng 3.10 Một số chỉ tiêu của quả ở các công thức thí nghiệm 44

Bảng 3.11 Chỉ số bệnh đốm đen trên các công thức thí nghiệm 45

Bảng 3.12 Các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất của các mô hình 46

Bảng 3.13 Một số chỉ tiêu về quả của các mô hình 47

Bảng 3.14 Chỉ số bệnh đốm đen trên các mô hình 47

Bảng 3.15 Đường kính tán cây chanh tàu dưới ảnh hưởng của các biện pháp phòng trị bệnh vàng lá thối rễ trước và sau thú nghiệm (từ tháng 08/2014 đến 04/2015) tại xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 49

Bảng 3.16 Số lượng cơi đọt cây chanh Tàu dưới ảnh hưởng của các biện pháp phồng tri bệnh vàng lá thối rễ trước và sau thí nghiệm ( từ tháng 08/ 2014 đêna 04/2015)tại xã an hiệp, huyện châu thành, tỉnh đồng tháp 50

Bảng 3.17 Bán kính vòng vô khuẩn (mm) của các chủng xạ khuẩn đối với nấm Pyricularia oryzae qua các thời điểm 54

Bảng 3.18 Hiệu suất đối kháng (%) của các chủng xạ khuẩn đối với nấm P.oryzae qua các thời điểm 56

Bảng 3.19 Tỷ lệ mọc mầm của bào tử nấm P.oryzae 57

Bảng 3.20 Bán kính vòng phân giải chitin(mm) của các chủng xạ khuẩn triển vọng ở các thời điểm 3,5 và 7 ngay sâu thí nghiệm (NSTN) 58

Bảng 3.21: Nồng độ presim ức chế 7 chủng nấm gây thối trái chôm chôm sau thu hoạch 61

Bảng 3.22: Nồng độ canxi lactat ức chế 7 chủng nấm gấy thối trái chôm chôm sau thu hoạch 61

Bảng 3.23: Nồng độ kali socbat ức chế 7 chủng nấm gây thối trái chôm chôm sau thu hoạch 62

Bảng 3.24: Nồng độ citrubio ức chế 7 chủng nấm gây thối trái chôm chôm sau thu hoạch 62

Trang 7

Bảng 3.25: Sự ức chế 7 chủng nấm gây thối trái chôm chôm sau thu hoạch vởi vi

khuẩn L Plantarum và L fermentum ở điều kiện nhiệt độ phòng là 130C 63 Bảng 3.26: Kết quả định danh các chủng vi sinh vật nội sinh 66

5

Trang 8

DANH M C HÌNH ỤC LỤC

Hình 3.1 Diễn biến phát sinh, phát triển bệnh đốm đen trên bưởi Phúc Trạch 43Hình 3.2 Chỉ số bệnh đốm đen tại các xã trồng bưởi tập trung năm 2015 44Hình 3.3 Chỉ số bệnh đốm đen tại các xã trồng bưởi tập trung năm 2016 44Hình 3.4 Mật số trung bình nấm Trichoderma spp trong đát trồng cây chanh tàu dướiảnh hưởng của các biện pháp phòng trị bệnh vàng lá thối rễ sau thí nghiệm tại xã anhiệp, huyện châu thành, tỉnh đồng tháp(HC: Hữu cơ) 55Hình3 5 Mật số trung bình của nấm Fusarium salani trong đất xung quanh gốc cây chanhTàu dưới ảnh hưởng của các biện pháp phòng trị bệnh vàng lá thối rễ sau thí nghiệp tại xã

An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp (HCL: Hữu cơ) 56Hình 3.6 Năng suất cây chanh Tàu dưới ảnh hưởng của các biện pháp phòng trị bệnhvàng lá thối rễ sau thí nghiệm tại xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp 57

Trang 9

hư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng đ n năng su t c a cây tr ng, gi m giá tr th m mĩ c a nông s n làm gi mất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ị gây ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ảnh

nh ng ch t đ c nh hất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng tr c ti p đ n cây b b nh, gây đ c cho ngực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ị gây ảnh ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi và giasúc, b nh cây còn gây ô nhi m cho đ t tr ng tr t Vì v y phòng ng a và đi u trển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ừ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ị gây ảnh

b nh do VSV gây ra đang là m t v n đ c p bách.ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

“ Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp phòng ng a và đi u tr b nh do VSV gây ra” Trong đ tài này sẽừ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ị gây ảnh ều kiẹntrình bày m t s gi i pháp phòng ng a và đi u tr b nh do VSV gây ra Hi v ngộng ảnh ừ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ị gây ảnh ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

r ng đ tài này ph n nào cung c p thêm nh ng thông tin v nhu c u c p bách! ều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

hi n nay Trong qua trình tìm hi u đ tài, m c dù chúng em đã c g ng tìm hi u,ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ắng tìm hiểu, ển Từ đó các bệnh ở con người, độngnghiên c u nh ng v i lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng ki n th c còn h n ch , bài ti u lu n này sẽ khôngạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, độngtránh kh i nh ng thi u sót R t mong nh n đ% ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c s đóng góp c a th y đ s aực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ển Từ đó các bệnh ở con người, động

ch a nh ng sai sót và nâng cao ki n th c đ nh ng đ tâì sau đển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c hoàn thi n

7

Trang 10

Ch ương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ng 1 T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C U ỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH ẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH ỨU 1.1 Gi i thi u chung v vi sinh v t ới thiệu chung về vi sinh vật ệu chung về vi sinh vật ề vi sinh vật ật

1.1.1 Khái ni m ệu chung về vi sinh vật

Vi sinh v t là nh ng c th nh bé, ch nhìn r chúng dển Từ đó các bệnh ở con người, động % ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi % ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni kính hi n vi.ển Từ đó các bệnh ở con người, động

Ph n l n vi sinh v t là nh ng sinh v t đ n bào nhân s hay nhân th c, m t s làần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ộng

t p h p đ n bào Vi sinh v t g m nhi u nhóm phân lo i khác nhau, chúng có đ cều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

đi m chung là h p th và chuy n hóa ch t dinh dển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnỡng nhanh, sinh truongwr vàng nhanh, sinh truongwr vàphát tri n nhanh, phân b r ng.ển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng

1.1.2 Đ c đi m c a vi sinh v t ặc điểm của vi sinh vật ểm của vi sinh vật ủa vi sinh vật ật

h pnh ng sinh v t thu c nhi u gi i khác nhau Gi a các nhóm có th không có ộng ều kiẹn ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, độngquan h m t thi t v i nhau và có chung nh ng đ c đi m sau đây:ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động

Kích th ưới thiệu chung về vi sinh vật c nh bé ỏ bé

Kích thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmc c a vi sinh v t thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đo b ng micromet, do v y đ quan ! ển Từ đó các bệnh ở con người, độngsát đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c chúng, chúng ta ph i s d ng kính hi n vi 1µm (micromet) = 1/1000 ảnh ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, độngmm

Chính vì vi sinh v t có kích thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc nh bé nên di n tích b m t c a m t t p đoàn % ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng

vi sinh v t là r t l n Ch ng h n s lất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẳng hạn số lượng cầu khuẩn chiếm thể tích 1 cm³ có ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c u khu n chi m th tích 1 cm³ có ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động

di n tích b m t là 6m².ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

H p thu nhi u, chuy n hóa nhanh ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh ề vi sinh vật ểm của vi sinh vật

Vì kích thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc nh bé nên v n t c h p th và chuy n hóa c a vi sinh v t % ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

vư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn t xa các sinh v t b c cao Ch ng h n vi khu n lactic trong m t gi có th ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, độngphân gi i m t lảnh ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng lactose n ng h n 1.000 – 10.000 l n kh i lặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c a ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmchúng Năng l c chuy n hóa sinh ch t m nh mẽ c a vi sinh v t d n đ n nh ng ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẫn đến những tác d ng h t s c to l n c a chúng trong thiên nhiên cũng nh trong ho t đ ng ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng

s ng c a con ngủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi

Sinh tr ưởng nhanh, phát triển mạnh ng nhanh, phát tri n m nh ểm của vi sinh vật ạnh

Trang 11

So v i các sinh v t khác thì vi sinh v t có t c đ sinh trớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng và sinh sôi

n y n c c kì l n Vi khu n E coli trong đi u ki n thích h p c 20 phút phân ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹnchia m t l n, t m t t bào ban đ u, sau 24 gi phân chia sẽ cho ra ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ừ đó các bệnh ở con người, động ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ời, động

4.722.366.500.000.000.000.000 t bào (n ng 4722 t n) T t nhiên trong th c t ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và giakhông th t o ra các đi u ki n sinh trển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng lí tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng nh v y đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nên s lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng

vi khu n thu đẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c trong 1 ml dung d ch nuôi c y ch đ t t i m c 108 – 109 t ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnbào Th i gian th h c a n m men Saccharomyces cerevisiae là 120 phút Khi ời, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmnuôi c y thu nh n sinh kh i giàu prôtêin ph c v chăn nuôi ngất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta nh n th y ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

t c đ t ng h p c a n m men này cao h n bò t i 100.000 l n th i gian th h ộng , ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ời, động

c a t o Chlorella là 7 gi , c a vi khu n lam Nostoc là 23 gi ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ời, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ời, động

Năng l c thích ng m nh và d phát sinh bi n d ực thích ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ạnh ễ phát sinh biến dị ến dị ị

Năng l c thích ng c a vi sinh v t vực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn t r t xa so v i đ ng v t và th c v t ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

trao đ i ch t đ thích ng đ, ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c v i nh ng đi u ki n s ng b t l i Ngớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta nh n

th y lất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng enzim thích ng chi m 10% lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng prôtêin chi m trong c th vi sinh ển Từ đó các bệnh ở con người, động

v t

S thích ng c a vi sinh v t nhi u khi vực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn t quá s c tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c a con ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

ngư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi Ph n l n vi sinh v t có th gi nguyên s c s ng nhi t đ nit l ng (-ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng %196°C), th m chí nhi t đ c a hiđro l ng (-253°C) M t s vi sinh v t có th ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm % ộng ển Từ đó các bệnh ở con người, độngsinh trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng nhi t đ 250°C, th m chí 300°C M t s vi sinh v t có th thích ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ộng ển Từ đó các bệnh ở con người, độngnghi v i môi trớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng có n ng đ mu i 32% NaCl Vi khu n Thiobacillus ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm

thioxidans có th sinh trển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng Ph = 0,5 trong khi vi khu n Thiobacillus ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ẩm mĩ của nông sản làm giảm

denitrificans l i thích h p phát tri n pH = 10,7 Vi khu n Micrococus ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ẩm mĩ của nông sản làm giảm

radiodurans có th ch u đển Từ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c cư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng đ b c x t i 750.000 rad n i sâu nh t ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn Ở nơi sâu nhất ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmtrong đ i dạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng (11304 m) n i có áp l c t i 1103,4 atm v n th y có vi sinh v t ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmsinh s ng Nhi u vi sinh v t thích nghi v i đi u ki n môi trều kiẹn ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng hoàn toàn thi u ôxi M t s n m s i có th phát tri n thành váng dày ngay trong b ngâm có ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn

n ng đ phenol r t cao.ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Vi sinh v t r t d phát sinh bi n d b i vì chúng thất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ị gây ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng là đ n bào, đ n

b i, sinh s n nhanh, s lộng ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng nhi u, ti p xúc tr c ti p v i môi trều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng s ng

9

Trang 12

Hình th c bi n d thị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng g p nh t là đ t bi n gen và thặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng d n đ n thay đ i ẫn đến những ,hình thái, c u t o, ki u trao đ i ch t, s n ph m trao đ i ch t, tính kháng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động , ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm , ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

nguyên, tính đ kháng… Ch ng h n khi m i tìm th y kh năng sinh kháng sinh ều kiẹn ẳng hạn số lượng cầu khuẩn chiếm thể tích 1 cm³ có ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh

c a n m s i Penicillium chrysogenum ngủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta ch đ t t i s n lỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng 20 đ n v ị gây ảnhpenicilin trong 1 ml dung d ch lên men Ngày nay trong các nhà máy s n xu t ị gây ảnh ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmpenicillin ngư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta đã đ t t i năng su t 100.000 đ n v /ml Bên c nh các bi n d ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ị gây ảnh

có l i, vi sinh v t cũng thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng sinh ra nh ng bi n d có h i đ i v i nhân lo i, ị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngchăng h n tính kháng thu c.ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Phân b r ng, ch ng lo i nhi u ố rộng, chủng loại nhiều ộng, chủng loại nhiều ủa vi sinh vật ạnh ề vi sinh vật

Vi sinh v t phân b kh p m i n i trên Trái Đ t Chúng có m t trên c th ắng tìm hiểu, ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động

ngư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi, đ ng v t, th c v t, trong đ t, trong nộng ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc, trong không khí, trên m i đ ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trịdùng, v t li u, t bi n kh i đ n núi cao, t nừ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ừ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc ng t, nọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc ng m cho đ n nần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc

m n bi n…ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động

Trong đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng ru t c a ngộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng không dư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni 100 – 400 loài vi sinh v tkhác nhau, chúng chi m 1/3 kh i lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng khô c a phân Chi m s lủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng cao nh t ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmtrong đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng ru t ngộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi là vi khu n Bacteroides fragilis, chúng đ t t i s lẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng trên 1 t t bào/ 1 gram phân.ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi

đ sâu 10.000m c a Đông Thái Bình DỞ nơi sâu nhất ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng, n i hoàn toàn t i tăm l nh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khônglẽo và có áp su t r t cao ngất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta v n phát hi n th y kho ng 1 tri u – 1 t vi ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi.khu n/ml (ch y u là vi khu n l u huỳnh).ẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

đ cao lên t i 84km trong không khí ngỞ nơi sâu nhất ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta v n phát hi n th y có vi ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmsinh v t M t khác khi khoan xu ng các l p đá tr m tích sâu 427m châu Nam ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

C c ngực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta v n phát hi n các vi khu n s ng.ẫn đến những ẩm mĩ của nông sản làm giảm

V ch ng lo i, trong khi toàn b gi i đ ng v t có kho ng 1,5 tri u loài, ều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ảnh

g m 30.000 đ ng v t nguyên sinh, 69000 loài n m, 23.000 vi t o, 2500 vi khu n ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảmlam, 1500 vi khu n ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Trang 13

1.2 Nhóm vi sinh v t gây b nh ật ệu chung về vi sinh vật

1.2.1 Vi khu n gây b nh cây ẩn gây bệnh cây ệu chung về vi sinh vật

Hình thái và c u t o c a vi khu n ấu tạo của vi khuẩn ạo của vi khuẩn ủa vi khuẩn ẩn

Vi khu n h i cây là lo i nguyên sinh đ n bào không có di p l c, d ng hìnhẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

g y, hai đ u h i thon tròn, kích thần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc nh bé (1 - 3,5 x 0,5 - 1µm) Có loài vi%khu n không có lông roi ho c có th có 1, 2 hay nhi u lông roi m t đ u, haiẩm mĩ của nông sản làm giảm ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

đ u hay xung quanh t bào T bào vi khu n ngoài có vách t bào, có lo i có vần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không %

nh n, bên trong là màng t bào ch t, t bào ch t và nhân khuy ch tán, c u t oời, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

b i chu i AND và các c quan khác nh ribosom, merosom, plasmid,.ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

- V nh n có tác d ng b o v cho vi khu n ch ng l i nh ng thay đ i c a% ời, động ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không , ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

đi u ki n môi trều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng

- Vách t bào: C u t o ch y u t nucleoproteit, g m hai ch t chính:ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmlipoproteit và polysaccarit v i ch c năng b o v hình d ng c a vi khu n và cóớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảmtính bán th m các ch t hoà tan h p th vào trong c th , trong đó màng t bàoất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động

ch t dày t 50 - 100Aất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, động 0 (Angstron), có ch c năng :

+ Duy trì áp su t th m th u c a t bào.ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

+ B o đ m vi c ch đ ng tích luỹ ch t dinh dảnh ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnỡng nhanh, sinh truongwr vàng trong t bào và th i cácảnh

s n ph m trao đ i ch t ra ngoài t bào.ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm , ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

+ Là n i x y ra quá trình sinh t ng h p m t s thành ph n c a t bào và ảnh , ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

v nh n.% ời, động

+ Là n i ch a m t s enzym c a t bào vi khu n.ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm

- T bào ch t có c u t o d ng h t, trong t bào ch t có nhân t bào khôngất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

đi n hình, ngển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta g i đó là th nhân khu ch tán, ch y u c u t o b i ADN S iọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngADN có chi u dài g p 20 - 50 l n chi u dài t bào vi khu n.ều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Ngoài ra, trong t bào ch t còn có nh ng h t t bào ch t, nh ng h t nàyất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

ch y u ch a đ ng các h th ng men, đ c bi t là men oxy hoá - kh , đó x y raủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnhquá trình trao đ i ch t c a t bào vi khu n Trong h t t bào còn ch a ARN,, ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

ho t đ ng gi ng nh b ph n sinh ra năng lạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c a t bào th c v t.ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

- Đa s các loài vi khu n h i cây có lông roi phát sinh t trong t bào ch tẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ừ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

ra ngoài, nó có th có 1, ho c t 1 - 3 m t đ u hay nhi u lông roi quanh mìnhển Từ đó các bệnh ở con người, động ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ừ đó các bệnh ở con người, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

11

Trang 14

- Trong t bào vi khu n cũng có nh ng s c t hoà tan hay không hoà tanẩm mĩ của nông sản làm giảm ắng tìm hiểu,(carotenoide, fluorescein), nh đó khu n l c c a vi khu n có màu vàng, tr ng ời, động ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ắng tìm hiểu,

và môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng vi khu n phát tri n cũng có th có màu s c khác nhau.ẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ắng tìm hiểu,

Đ c đi m sinh s n c a vi khu n gây b nh h i cây ặc điểm của vi sinh vật ểm của vi sinh vật ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ủa vi sinh vật ẩn gây bệnh cây ệu chung về vi sinh vật ạnh

Vi khu n h i cây sinh s n theo phẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng th c vô tính: phân đôi t bào, nên

ki u sinh s n c a nó r t đ n gi n.ển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh

Trong nh ng năm g n đây, qua k t qu nghiên c u ngần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta th y r ng viất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm !

th c sinh s n h u tính) K t qu c a sinh s n h u tính là t o ra nh ng dòng viảnh ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngkhu n m i, có tính đ c và tính gây b nh thay đ i làm cho kh năng bi n d c a viẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng , ảnh ị gây ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmkhu n x y ra d dàng trong t nhiên.ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

Tính chuyên hoá ký sinh

Tính chuyên hoá ký sinh là s bi u hi n m c đ thích ng ch n l c trênực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

m t ph m vi ký ch thích h p đ ký sinh gây b nh c a m t loài vi khu n Căn cộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảmvào tính chuyên hoá ký sinh, các lo i vi khu n h i cây phân thành hai nhóm chạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

y u là vi khu n đ n th c có tính chuyên hoá cao (h p) và vi khu n đa th c cóẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và giatính chuyên hoá th p (r ng).ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng

+ Vi khu n đ n th c, chuyên hoá cao (h p): ký sinh gây b nh trên m t loàiẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ẹn ộngcây tr ng ho c m t vài loài cây tr ng nh t đ nh trong m t h th c v t, ví d nhặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ộng ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

loài Corynebacterium michiganense (gây b nh héo cây cà chua), loài Bacterium stewarti (héo cây ngô), loài Erwinia tracheiphila (héo b u bí), loài ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách Xanthomonas oryzae (b c lá lúa), loài ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không Xanthomonas malvacearum (giác ban bông),

+ Vi khu n đa th c, chuyên hoá th p (r ng): có kh năng ký ch ký sinh,ẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

ch n l c ph m vi ký ch r t r ng bao g m nhi u loài cây tr ng nhi u h th cọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

khu n h i các loài cây thu c h cà, các loài cây h đ u, b u bí, chu i,v.v g mẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchtrên 200 loài cây tr ng khác nhau thu c 44 h th c v t B nh vi khu n u s ngộng ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

Agrobacterium tumefaciens h i trên 66 loài cây thu c 39 h th c v t Loàiạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

Erwinia carotovora gây h i trên nhi u loài cây, nhi u h khác nhau nh c i b p,ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ều kiẹn ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ắng tìm hiểu,khoai tây, cà r t, hành tây,v.v

Các loài vi khu n đ n th c có tính chuyên hoá cao, s ng các mô s ng c aẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Trang 15

cây ho c b o t n tàn d cây b nh nh ng không có kh năng b o t n lâu dàiặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ảnh

s ng trong đ t so v i các loài vi khu n đa th c.ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

Nghiên c u tính chuyên hoá c a vi khu n là m t trong nh ng c s khoaủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

h c c a vi c xây d ng h th ng phòng ch ng t ng h p b nh vi khu n h i câyọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia , ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

tr ng

Đ c đi m xâm nhi m gây b nh ặc điểm của vi sinh vật ểm của vi sinh vật ễ phát sinh biến dị ệu chung về vi sinh vật

Quá trình xâm nhi m bao g m các giai đo n k ti p nhau: xâm nh p lâyễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngnhi m - giai đo n b nh - giai đo n phát tri n b nh.ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động

- Giai đo n xâm nh p lây nhi m ban đ u đạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c th c hi n khi có s ti p xúcực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

c a vi khu n v i b m t b ph n cây tr ng, đ xâm nh p đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ộng ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c vào bên trong

mô cây thông qua các con đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng khác nhau Tuỳ theo loài vi khu n mà kh năngẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh

th đ ng b i nó không có kh năng xâm nh p tr c ti p đ ch c th ng vào mô tụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmbào ho c xuyên qua bi u bì, b m t lá cây còn nguyên v n.ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ẹn

+ Vi khu n xâm nh p qua v t thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c gi i: đây là cách xâm nh p th ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

đ ng qua v t thộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c gi i do gió m a, côn trùng, gia súc ho c do ho t đ ng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng

c a con ngủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi trong chăm sóc, vun x i, c t t a lá, thân cành, gây ra m t cách r tớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ắng tìm hiểu, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

ng u nhiên, nh nhàng nh ng l i có tác d ng m đẫn đến những ẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng cho vi khu n d dàngẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnhxâm nh p, lây nhi m vào mô không còn nguyên v n Phễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp xâm nh p lâynhi m qua v t thễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c gi i là r t ph bi n đ i v i nhi u loài vi khu n Tiêu ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm , ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm

bi u là các loài vi khu n ển Từ đó các bệnh ở con người, động ẩm mĩ của nông sản làm giảm Erwinia carotovora (th i c khoai tây, hành tây, v.v.);ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Corynebacterium michiganense (gây héo cà chua); Pseudomonas tabaci (đ m cháy

lá thu c lá),

+ Vi khu n xâm nh p qua các l h t nhiên nh l khí kh ng, thu kh ng,ẩm mĩ của nông sản làm giảm ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, , ỷ khổng, ,các m t c ch i non, v thân,v.v L khí kh ng trên lá là con đắng tìm hiểu, ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm % ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, , ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng xâm nhi mễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng đ i ch đ ng, ph bi n c a nhi u loài vi khu n gây đ m lá, h i nhu môủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng , ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

vesicatoria (gây b nh đ m đen vi khu n cà chua),v.v.ẩm mĩ của nông sản làm giảm

+ Vi khu n xâm nh p tr c ti p vào các mô c quan không có cutin b o vẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ảnh

nh lông r , lông hút, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

M t s loài vi khu n có th xâm nh p vào mô cây b ng m t ho c hai trongộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ! ộng ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

13

Trang 16

các con đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng xâm nh p nói trên Ví d loài ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và Xanthomonas citri gây b nh loét cây

có múi có th xâm nh p qua khí kh ng và qua v t thển Từ đó các bệnh ở con người, động , ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c gi i do gió m a, ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

ho c do sâu vẽ bùa đ c lá t o ra.ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- Th i kỳ ti m d c c a b nh là giai đo n k ti p c a quá trình xâm nh pời, động ều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmlây b nh, nó thay đ i tuỳ theo gi ng cây ký ch và các y u t ngo i c nh, nh t là, ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

y u t nhi t đ và tính đ c, tính gây b nh c a các ch ng vi khu n Nói chungộng ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm

kỳ ti m d c càng rút ng n, b nh phát tri u ch ng càng nhanh h n Ví d : b nhều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ắng tìm hiểu, ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr vàgiác ban h i bông do vi khu n ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm Xanthomonas malvacearum nhi t đ thích h pởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng

25 - 300C, th i kỳ ti m d c t 4 - 5 ngày, nh ng nhi t đ quá cao > 35ời, động ều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng 0C ho cặc biệt là bệnh do VSV gây ra ởquá th p < 20ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm 0C thì th i kỳ ti m d c kéo dài t i 6 - 14 ngày.ời, động ều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

- Giai đo n phát tri n b nh là giai đo n ti p theo c a th i kỳ ti m d c, tạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ời, động ều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, độngkhi tri u ch ng b nh xu t hi n, b nh ti p t c phát tri n gây h i cây cho đ n khiất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

k t thúc

Đ c đi m truy n lan c a vi khu n ặc điểm của vi sinh vật ểm của vi sinh vật ề vi sinh vật ủa vi sinh vật ẩn gây bệnh cây

Trong th i kỳ cây tr ng sinh trời, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng phát tri n trên đ ng ru ng, b nh viển Từ đó các bệnh ở con người, động ộngkhu n có th truy n lan t cây này sang cây khác, t vùng có b nh đ n cácẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ừ đó các bệnh ở con người, động ừ đó các bệnh ở con người, động ,vùng xung quanh b ng nhi u con đ! ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng khác nhau :

m nh v n mô b nh có th truy n b nh đi xa t ch này sang ch khác Tuyảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ừ đó các bệnh ở con người, động ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid,.nhiên b ng cách truy n lan này b nh vi khu n ch truy n lan v i kho ng cách! ều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ều kiẹn ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh

h p, nh t là khi không khí khô, vi khu n không s ng đẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c lâu

- Truy n lan nh nều kiẹn ời, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc: vi khu n d dàng truy n lan nh nẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ều kiẹn ời, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc t i, nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc

m a, nh t là trong đi u ki n m a, gió, bão M a gió còn làm sây sát t o ra cácư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

v t thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng nh r t thích h p cho vi khu n xâm nh p Nẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc t i cũng có thển Từ đó các bệnh ở con người, động

đ a vi khu n đ t, cây lan truy n đi xa v i m t kho ng cách r ng l n Nh cóư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ảnh ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ời, động

nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc mà các tàn d mô b nh đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c v n chuy n đi xa đ lây nhi m b nh.ển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

mi ng nhai đ u có th mang vi khu n truy n đi xa theo phều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp c gi i ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

M t s loài côn trùng mi ng chích hút có th l y vi khu n cây b nh, ch a trongộng ển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

ru t đ truy n b nh M t s tuy n trùng trong đ t, c sên, chim, nh n cũng cóộng ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Trang 17

th truy n lan b nh vi kh n trong t nhiên.ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

- Truy n lan qua ho t đ ng c a con ngều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi: vi khu n có th lây lan quaẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động

d ng c và qua các ho t đ ng c a con ngụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi trong quá trình chăm sóc, vun x i,ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

t a cây, b m cành, ng t ng n ho c v n chuy n h t gi ng, cây gi ng nh m b nhỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ắng tìm hiểu, ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

đi các vùng tr ng tr t khác nhau.ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

S truy n lan b nh, s phát sinh phát tri n c a b nh m t n i nào đó cóực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng liên quan ch t chẽ v i s t n t i và tích luỹ c a ngu n b nh s n có.ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẵn có

Ngu n b nh vi khu n ồn bệnh vi khuẩn ệnh vi khuẩn ẩn

Ngu n b nh là nh ng v trí, b ph n mà đó vi khu n b o t n lâu dài đị gây ảnh ộng ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, độngphát tán lây nhi m b nh cho cây trong v tr ng, trong năm.ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

Trong th c ti n s n xu t nông nghi p, ngu n b nh đ u tiên c a vi khu nực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm

b o t n t v này sang v khác, năm này sang năm khác đ u t n t i l u tr lâuảnh ừ đó các bệnh ở con người, động ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹndài tàn d cây b nh, h t gi ng, c gi ng, đ t tr ng, c d i,v.v.ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động % ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- H t gi ng, cây gi ng, c gi ng: là ngu n b nh quan tr ng c a nhi u lo iạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

b nh vi khu n h i cây Đây là ngu n b nh đ u tiên Vi khu n b o t n, ti m n ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngbên trong ho c trên b m t h t gi ng, t đó truy n lan b nh đi các n i Ví dặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ừ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr vàloài vi khu n ẩm mĩ của nông sản làm giảm Pseudomonas phaseolicola t n t i v h t, bên trong h t, phôiạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động % ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

h t c a h t đ u tạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng,v.v H t gi ng b nhi m vi khu n là do trong th i kỳ sinhạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ị gây ảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ời, động

trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng c a cây b b nh, vi khu n di chuy n theo bó m ch d n xâm nh p vào h tủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẫn đến những ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

(Xanthomonas malvacearum: b nh giác ban bông; Pseudomonas tabaci: b nh đ m

lá vi khu n h i thu c lá,v.v.).ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- Tàn d cây b nh là ngu n d tr vi khu n r t quan tr ng Vi khu n t nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ẩm mĩ của nông sản làm giảm

t i lâu dài bên trong tàn d mô b nh r i r ng, sót l i trên đ ng ru ng sau thuạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng

ho ch cho đ n khi tàn d b th i m c, gi i phóng vi khu n ra ngoài m i d dàngạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

b ch t trong đ t do s tác đ ng c a các vi sinh v t đ i kháng, các khu n th cị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

th (bacteriophage),v.v.ển Từ đó các bệnh ở con người, động

- M t s loài vi khu n còn có kh năng c trú qua đông, b o t n, ti m sinhộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ều kiẹn trong r cây tr ng và cây d i trong đ t Ví d nh loài

ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn Pseudomonas tabaci

(b nh đ m lá vi khu n h i thu c lá), ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không Xanthomonas oryzae (b nh b c lá lúa),ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

lá,v.v.)

15

Trang 18

- Nhi u loài c d i trên đ ng ru ng có m t quanh năm trên đ ng ru ngều kiẹn % ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ộngcũng có th là ký ch c a m t s b nh vi khu n B n thân nh ng loài c d i nàyển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh % ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng xuyên nhi m vi khu n đã tr thành ngu n b o t n l u tr b nh trong tễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gianhiên trong th i kỳ có m t ho c không có m t c a cây tr ng.ời, động ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

1.2.2 Virus gây b nh cây ệu chung về vi sinh vật

Đ c tính chung c a virus h i th c v t ặc tính chung của virus hại thực vật ủa vi khuẩn ạo của vi khuẩn ực vật ật

- Virus h i th c v t là nh ng nucleoprotein r t nh béạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm %

+ Nh ng virus d ng c u nhóm Luteo virus kích thạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc ch t 23- 24nm.ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ừ đó các bệnh ở con người, động+ Nh ng virus d ng c u nhóm Ilavirus có kích thạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc bi n đ ng t 26 - 35ộng ừ đó các bệnh ở con người, động

nm H n mư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi nhóm virus khác cũng có kích thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc bi n đ ng trong kho ngộng ảnh29nm, 30 - 34nm Virus l n nh t d ng c u là Tomato spotted wilt cũng ch cóớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi

đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính 80nm

+ Nhóm Rhabdoviridae là virus d ng vi khu n to nh t (135 - 380 x 45 -ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm95nm)

+ Virus dài nh t là các virus d ng s i nhóm Clostero virus dài 2000 xất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không12nm

nh ng phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp đ c bi t.ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

bào

Theo các tài li u, hi n nay ngư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta đã bi t t i 2000 loài virus gây b nhớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹncho các sinh v t trong đó có 1/2 ( kho ng h n 1000 loài) là các virus h i th c v tảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

ch a k đ n các ch ng lo i c a chúng.ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Virus có c u t o r t đ n gi n, chúng có 2 thành ph n chính là protein vàất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchaxit nucleic

Lõi axit nucleic bên trong đởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c bao b ng m t l p v protein (capside).! ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn %

Thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng axit nucleic c a virus gây b nh cây h u h t là các virus có genom là ARNủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchchu i đ n (+), ch có m t s ít genom ARN là m ch kép và có r t ít Kho ng h nỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh

25 loài là virus có lõi ADN m ch kép Virus gây b nh cây thạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng ch có 1 lo iỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngprotein

- Virus có kh năng ho t đ ng ch ng ch u v i các đi u ki n ngo i c nh:

Trang 19

xác đ nh kh năng ch ng ch u này b ng 3 ch tiêu: th i gian t n t i d ng d ch,ị gây ảnh ảnh ị gây ảnh ! ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ời, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ị gây ảnh

ngư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnỡng nhanh, sinh truongwr vàng pha loãng và nhi t đ làm m t ho t tính (Q10 ).ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- Virus còn có kh năng bi n d : virus d dàng t o thành ch ng (strain)ảnh ị gây ảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

m i khi cây ký ch và môi trớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng s ng thay đ i và virus có th m t ho t tính, ển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không(nói cách khác là virus“ch t” )

- Do c th virus nh bé, l i có c u t o v m t v t lý và hoá h c khác bi t; ển Từ đó các bệnh ở con người, động % ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

s xâm nh p, di chuy n c a virus trong cây, s phân b c a b nh và các nhómực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmtri u ch ng đ c tr ng do chúng gây nên Vì v y virus th c v t là m t nhóm VSVặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ộng

đ c bi t khác v i các nhóm VSV khác trong nghiên c u, ch n đoán và phòng tr ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, động

- Virus là lo i ký sinh tuy t đ i, chúng ch s ng trên t bào cây còn s ng.ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngTuy nhiên có m t s lo i có th t n t i r t lâu trong tàn d c a cây tr ng vàộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmtrong đ t (khi đó nó tr ng thái tĩnh).ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- Virus không s ng đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c trên môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng nhân t o nh vi khu n và n m.ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Virus t n t i 2 tr ng thái khác nhauạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

+ Virion: là virus tr ng thái tĩnhởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

+ Virus: là khi nó d ng tái t o ARN trong t bào cây ký chởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Tên g i c a virut: khi đ t tên cho virus ngọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngi ta căn c vào

+ Tên ký ch phát hi n ra virusủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

+ Căn c vào tri u ch ng đi n hìnhển Từ đó các bệnh ở con người, động

S xâm nhi m và t ng h p virus m i ực vật ễm và tổng hợp virus mới ổng hợp virus mới ợp virus mới ới

S xâm nhi m c a virus ực vật ễm và tổng hợp virus mới ủa vi khuẩn

Virus xâm nh p vào t bào qua các v t thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng nh do sây sát và nh sẹn ời, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

ti p xúc c a gi t d ch ch a virus ho c do c sát ti p xúc gi a lá cây b nh, câyủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trịkho mà virus xâm nh p vào t bào Virus còn có th truy n b nh trong tr1 ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng

h p m t h t ph n hoa b nhi m virus động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c r i vào m t noãn th c v t Trong môộng ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và giacây đã b nhi m b nh virus di chuy n trong t bào ch t c a t bào và có th điị gây ảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động

17

Trang 20

sang các t bào khác thông qua các s i liên bào hay các v t thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng m ra váchởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

t bào

S tái sinh virus ự tái sinh virus

* Khái ni m ệu chung về vi sinh vật

- S tái sinh (replication) hay sinh s n là s hình thành phân t virus m iực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

t phân t virus ban đ u.ừ đó các bệnh ở con người, động ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

- Sau khi xâm nh p vào t bào ký ch , s tái sinh virus tr i qua 4 giaiủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ảnh

đo n:ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

+ Tháo v đ gi i phóng b gien virus% ển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ộng

+ T ng h p b gien virus m i, ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

+ L p ráp phân t virusắng tìm hiểu, ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

* Đ c đi m chung ặc điểm của vi sinh vật ểm của vi sinh vật

S tái sinh virus, m c dù khác nhau tùy nhóm, nh ng đ u có đ c đi mực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, độngchung sau:

- Virus s d ng v t li u c a t bào ký ch (amino acid, nucleotide) đử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động

t ng h p protein và acid nucleic c a chính virus., ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Virus s d ng năng lử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c a t bào ký ch (ch y u dủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngi d ng các h p

ch t cao năng nh ATP) đ t ng h p protein và acid nucleic c a chính virus.ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động , ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Virus s d ng b máy t ng h p protein c a t bào ký ch (ribosome,ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng , ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmtRNA và các enzyme liên quan) đ t ng h p protein c a virus Quá trình t ngển Từ đó các bệnh ở con người, động , ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ,

h p sẽ d a trên khuôn mRNA c a virus T t c virus th c v t s d ng ribosomeực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

80 S c a t bào ký ch ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- H u h t các virus th c v t t ng h p 1 ho c 1 s enzyme c n thi t choần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia , ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchquá trình t ng h p b gien virus Ví d :, ộng ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

RNA

Trang 21

Tóm l i, s tái sinh virus ph thu c hoàn toàn vào b máy t ng h pạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng ộng ,protein và acid nucleic c a t bào ký ch S dĩ nh v y là do virus nói chung vàủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnvirus th c v t nói riêng ch mã hóa m t s ít gien; ví d các begomovirus ch mãực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ộng ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi.

Do ph i d a hoàn toàn vào v t ch t c a t bào th c v t đ sinh s n, cácảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnhvirus đã phát tri n m nh trên cây non và t bào non trong m t cây các cây giàển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng Ở nơi sâu nhất

c i, quá trình này sẽ ch m l i hay h u nh ng ng h n Chính vì v y, tu i cây nonỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ừ đó các bệnh ở con người, động ẳng hạn số lượng cầu khuẩn chiếm thể tích 1 cm³ có ,

và ph n non c a cây là n i virus sinh s n r t m nh Các đi u ki n ngo i c nhần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ảnh

nh : nhi t đ quá cao, th p, đ pH c a môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng, ánh sáng, ch đ dinhộng

dư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnỡng nhanh, sinh truongwr vàng, chăm sóc M t ch t động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nhi u nhà khoa h c xác nh n có b n ch tều kiẹn ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmprotein tên là interferon có th s n sinh ra t bào ký ch khi virus xâm nh p.ển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

V i n ng đ th p kho ng m t ph n tri u gram đã có kh năng c ch sinh s nớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ảnh ảnh

c a virus Chính vì nh ng lý do trên b nh virus không gây đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c tác h i hu di tạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ỷ khổng,ngay mà thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng gây thoái hoá S hu di t ch x y ra khi đi u ki n môi trực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ỷ khổng, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ảnh ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng

và cây b nh thu n l i cho virus sinh s n và lây nhi m, nh trong các tr n d chảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh

c a b nh lúa vàng l i nủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc ta nh ng năm 1960

S di chuy n c a virus trong t bào cây ự tái sinh virus ển của virus trong tế bào cây ủa virus trong tế bào cây ế bào cây.

Virus xâm nh p vào t bào cây, chúng di chuy n theo dòng t bào ch tển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

ho c có trặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng h p virus di chuy n theo các dòng nh a nguyên và dòng nh aển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gialuy n c a cây, l n vào s di chuy n c a các ch t dinh dủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẫn đến những ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnỡng nhanh, sinh truongwr vàng, nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc hay mu ikhoáng c a m ch d n th c v t Virus di chuy n t t bào này qua t bào khácủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẫn đến những ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ừ đó các bệnh ở con người, độngqua các c u n i nguyên sinh m t cách ch m ch p.ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Quan sát m t virus khoai tây xâm nh p vào ng n m t lá ký ch dộng ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ộng ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni

th p c a cây khoai tây non, G Samuel đã ghi nh n: sau 3 ngày virus m i nhi mất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

h t m t lá đ n, sau 4 ngày m i nhi m h t đo n gân c a lá kép và m t ph nộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

đo n thân sát g c, sau 5 ngày m i nhi m h t d c theo gân chính và m t lá ng nạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ộng ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị(các lá khác ch a h nhi m virus) Sau 10 ngày m i nhi m h t 2 lá ng n, 1 thânư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trịchính và lá kép n i virus lây nhi m vào đ u tiên t i 25 ngày sau virus m iễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnnhi m trên toàn cây khoai tây b lây nhi m.ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ị gây ảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

S d ch chuy n c a virus trong toàn cây t o thành m t cây b nh nhi mực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

h th ng v i các tri u ch ng toàn cây nh kh m lá, xoăn lá, lùn cây, lùn b i Cóớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

19

Trang 22

trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng h p virus cho lây nhi m c c b trên lá, t o v t ch t, không lây lan toànễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngcây thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng g i là cây nhi m b nh c c b : đó là d ng v t ch t ho i trên câyọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngthu c lá d i, cây cà đ c dạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c, cây cúc bách nh t khi nhi m các virus TMV, PVX ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

1.2.3 N m gây b nh cây ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh ệu chung về vi sinh vật

- S lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng b nh cây do n m gây ra là l n nh t so v i t t c các lo i b nh,ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

ch y u là n m m c( đ phát tri n lây lan c a nó c c nhanh, th lo i b nh l iủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

r t nhi u, có nh ng lo i cây c m th h ng trăm lo i b nh do n m gây ra) B nhất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ! ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

do n m gây ra t n th t n ng n cho nông nghi p h n c trong các đ i tất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm , ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ều kiẹn ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng VSV

và m c đ g n nh tộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng v i s h y ho i c a côn trùng gây h i ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- Đ c đi m chungặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động

+ N m thích h p v i pH th p, mà pH c a dòng cây cũng th pất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

+ Gi a cây ch và v t gây b nh cũng th hi n m c đ chuyên tính đ của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

hi u rõ r t

+ Khi n m đã xâm nh p vào r i thì s i n m ch phát tri n b ph n nh tất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ển Từ đó các bệnh ở con người, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

đ nh c a cây (gây b nh c c b ), nh ng cũng có trị gây ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng h p khi đã xâm nh p vào

r i thì s i n m phát tri n trên toàn thân( làm nhi m h t gi ng và c gi ng, ;anất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

+ Đi u ki n nhi t đ và đ m Vi t Nam là thích h p cho s phát tri nều kiẹn ộng ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động

c a n m gây b nh h n các đ i tủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng khác

+ Quá trình gây b nh c a n m đ i v i cây ch trãi qua 4 giai đo n: ti pủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngxúc, n y m m, xâm nh p, sinh s n và phát tánảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ảnh

1.2.4 Nhóm x khu n gây b nh cây ạnh ẩn gây bệnh cây ệu chung về vi sinh vật

- X khu n s ng theo phạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng th c bán ho i sinh, ch y u là phân h y cácạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

g c cây đã ch t, khi g p đi u ki n chuy n sang bán ký sinh, gây b nh cho câyặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động

s ng

- Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng th c gây b nh: b n hóa, c ng nhu mô, phá ho i rần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động

Trang 24

Ch ương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ng 2 PH ƯƠNG PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH NG PHÁP PHÒNG NG A VÀ ĐI U TR B NH DO VI SINH ỪA VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH ỀU TRỊ BỆNH DO VI SINH Ị BỆNH DO VI SINH ỆNH DO VI SINH

V T GÂY RA ẬN MÔN VI SINH VẬT

2.1 Đánh giá hi u l c c a ch ph m Chaetomium CP2-VMNPB phòng tr ệu chung về vi sinh vật ực thích ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ủa vi sinh vật ến dị ẩn gây bệnh cây ừ

b nh h i r Fusarium oxysporum trên cây chè ệu chung về vi sinh vật ạnh ểm của vi sinh vật

2.1.1 V t li u nghiên c u ật ệu chung về vi sinh vật ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

- Ch ph m Chaetomium CP2- VMNPB d ng l ng đẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không % ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c s n xu t t Vi nảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, độngKhoa h c Kỹ thu t Nông Lâm nghi p mi n núi phía B c.ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ều kiẹn ắng tìm hiểu,

- Ch ph m Ketomium d ng b t th m nẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc, là ch ph m ngu n g c tẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, độngThái Lan đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c s n xu t t các ch ng ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm Chetomium globosum 1- 12 và Chetomium cuperum 1-10.

- Thu c tr n m hóa h c Daconil 500SC t th trừ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ừ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng thu c b o v th cảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

v t trong nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc; n m b nh th i r chè ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm , ển Từ đó các bệnh ở con người, động Fusarium oxysporum T ngu n l u gi t iừ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Vi n; cây chè con gi ng LDP1; nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè b b nh t i Văn Ch n, Yên Bái.ị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

2.1.2 Ph ương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ng pháp nghiên c u ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

Tr ng cây chè vào ch u, m i ch u 1 cây và lây b nh th i r do ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ển Từ đó các bệnh ở con người, động Fusarium

ssp, phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp lây b nh nhân t o d theo phạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp c a Drenth vàủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmXendall, 2004 [3], th ch n m ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm Fusarium oxysporum đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đ t tr c ti p vào g cặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và giacây chè thí nghi m, lây b nh đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c ti n hành trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc khi phun ch ph m 1 tháng.ẩm mĩ của nông sản làm giảmCác cong th c phun ch ph m v i li u lẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng c a các công th c CT1,CT2,CT3,ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmCT4 l n lần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn t là 0.5, 1, 1.5, 2 ml ch ph m trên 1 cây, CT5 (đ i ch ng) khonog xẩm mĩ của nông sản làm giảm ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

lý ch ph m.ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Sau khi x lý, theo dõi di n bi n c a b nh, đánh giá hi u l c c a ch ph mử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảmtrong nhà lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni theo công th c tính c a Abbott.ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

* Thí nghi m đánh giá hi u l c c a ch ph m v i b nh th i r chè (gi ngực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, độngchè LDP1) trong nhà lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni

Thí nghi m đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c b trí trên nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè theo kh i t nhiên tu n t , v i 3ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

l n nh c l i và v i 100 cây/l n Sau khi x lý, ti n hành theo dõi, đánh giá hi uần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

l c c a ch ph m các n ng đ khác nhau theo công th c tính K.Soytong [4], cácực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộngcông th c CT1, CT2, CT3, CT4, l n lần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn t là 1, 1.5, 2, 2.5 lít ch ph m cho 1 ha, CT5ẩm mĩ của nông sản làm giảmkhông x lý ch ph m.ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Trang 25

* Thí nghi m đánh giá hi u l c c a ch ph m đi u ki n ngoài đ ng ru ngực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ộngThí nghi m th c hi n c đi u ki n nhà lực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni và đi u ki n đ ng ru ng Thíều kiẹn ộng

Daconil 500SC; CT4: Đ/C Phun nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc lã

V i thí nghi m nhà lớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni, x lý 1,5g ch ph m/cây, thu cc hóa h c pha 0,1%ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trịphun ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnt đ t vùng xung quanh g c cây; v i thí nghi m đ ng ru ng, x lý chất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

ph m Chaetomium CP2-VMNPB v i lẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng 2lít/ha, ch ph m Ketomium b t 2kg/ẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng

ha, thu c hóa h c (daconil) 1,5kg/ha.ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

* Thí nghi m so sánh hi u l c c a ch ph m CP2-VMNPB và ch ph mực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảmKetomium Thái Lan và thu c tr b nh hóa h c.ừ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

Đ a đi m l a ch n ng d ng ch ph m CP2-VMNPB là các nị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè 30

tu i, đang b b nh th i r t i Vi n Khoa h c Kỹ thu t Nông Lâm nghi p mi n núi, ị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ều kiẹnphía B c và Công ty Chè Liên S n, Văn Ch n, Yên Bái Di n tích m i nắng tìm hiểu, ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè2ha M i nỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c chia làm 2 n a, m t n a áp d ng phòng tr b nh b ngộng ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, động !

ch ph m CP2-VMNPB, n a còn l i phòng tr b nh b ng thu c hóa h c Chẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ừ đó các bệnh ở con người, động ! ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

ph m đẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c s lý 3 l n đ u tiên 1l n/tháng, sau 3 l n đ u, c 2-3 tháng x lýử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 thêm tùy theo tình hình b nh Đ i v i thu c hóa h c, x lý 1l n/tháng.ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

* ng d ng ch ph m sinh h c CP2-VMNPB tr b nh cho cây chè trong s n2 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ừ đó các bệnh ở con người, động ảnh

xu t.ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Đ a đi m l a ch n ng d ng ch ph m CP2-VMNPB là các nị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè 30

tu i, đang b b nh th i r t i Vi n Khoa h c Kỹ thu t Nông Lâm nghi p mi n núi, ị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ều kiẹnphía B c và Công ty Chè Liên S n, Văn Ch n, Yên Bái Di n tích m i nắng tìm hiểu, ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè2ha M i nỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng chè đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c chia làm 2 n a, m t n a áp d ng phòng tr b nh b ngộng ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, động !

ch ph m CP2-VMNPB, n a còn l i phòng tr b nh b ng thu c hóa h c Chẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ừ đó các bệnh ở con người, động ! ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

ph m đẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c s lý 3 l n đ u tiên 1l n/tháng, sau 3 l n đ u, c 2-3 tháng x lýử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 thêm tùy theo tình hình b nh Đ i v i thu c hóa h c, x lý 1l n/tháng.ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

23

Trang 26

Quan tr c b nh thông qua tri u ch ng b nh bi u hi n trên lá.ắng tìm hiểu, ển Từ đó các bệnh ở con người, động

c p b nh tất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng ng; K: là tr s c p b nh cao nh t; n: là t ng s cây theo dõi.ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ,

- Hi u l c c a ch ph m :ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Trong đó: HLCP(%): là hi u l c c a ch ph m ĐCực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm T: đ i ch ng trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc phun.ĐCS: đ i ch ng sau phun CTT: công th c phun thu c trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc phun CTS: công th cphun thu c sau phun

* X lý s li uử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

S li u thu th p đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c x lý b ng Office Excel 2007 và x lý th ng kê b ngử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ! ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 !

ph n m m Sirichai 6.0.ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ều kiẹn

2.2 B nh đ m đen h i b ệu chung về vi sinh vật ố rộng, chủng loại nhiều ạnh ưởng nhanh, phát triển mạnh i Phúc Tr ch và bi n pháp phòng tr ạnh ệu chung về vi sinh vật ừ

2.2.1 V t li u nghiên c u ật ệu chung về vi sinh vật ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

Nghiên c u đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c tri n khai trên cây bển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc Tr ch 8 – 12 năm tu i,ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ,

tr ng t i huy n Hạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng Khê Các v t d ng dùng trong nghiên c u g m c a , kéoụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

Metalaxyl, 640g Mancozeb/kg ), Aliette 80WP (Fosetyl Aluminium 800g/kg):Score 250EC (Difenoconazole 250 gr/l), Daconil 75WP (Chlorothalonil 75%).Ngoài các lo i thu c tr b nh trên, còn s d ng m t s lo i v t t , phânạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ừ đó các bệnh ở con người, động ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnbón, thu c b o v th c v t đang đảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c s d ng ph bi n trong s n xu t nh :ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và , ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

Trang 27

2.2.2 Ph ương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ng pháp nghiên c u ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

* Xác đ nh đ c đi m phát sinh, phát tri n b nh đ m đen h i bị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc

Tr chạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp th c hi nực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

Đ nh kỳ tháng / l n t i 5 xã tr ng bị gây ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi t p trung: Phúc Tr ch, Hạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng Đô,

L c Yên, Gia Ph , Hộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng Tr ch Đi u tra trên vạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngn kinh doanh 15 cây theo 5

đi m chéo góc M i cây đi u tra 4 cách theo 4 hển Từ đó các bệnh ở con người, động ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnng khác nhau Thu th p t t cất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnhcác lo i tri u ch ng b nh đ m đen các giai đo n khác nhau trên t t c các bạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ộng

ph n c a cây.ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Ch tiêu và phỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp theo dõi

Theo dõi các ch tiêu v m c đ gây h i ph bi n, t l b nh, ch s b nh,ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ều kiẹn ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không , ỷ khổng, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi

kh i lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng qu , màu s c v qu , đ brix theo dõi theo phảnh ắng tìm hiểu, % ảnh ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp chung chonghiên c u trên cây ăn qu có mu i Trong đó ch s b nh đảnh ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c tính theo công

th c Townsend – Heuberger; CSB (%) = ∑(a*b)/N.T*100; a là s lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng các th bển Từ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnh

b nh m i c p; b là c p b nh tởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng ng; N là t ng s cá th đi ut ra; T là c p, ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

b nh cao nh t Phân c p b nh theo thang 5 c p; C p 0: không b b nh, c p 1: 1 =ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm10% di n tích lá (qu ) b b nh, c p 3: 21 – 30% di n tích là (qu ) b b nh, c pảnh ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm4: 31 – 40% di n tích lá (qu ) b b nh, c p 5: >40% di n tích lá (qu ) b b nh.ảnh ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ị gây ảnh

* Xác đ nh lo i thu c hóa h c có hi u qu cao trong bi c phòng tr b nhị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ảnh ừ đó các bệnh ở con người, động

đ m đen h i bạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc Tr chạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Thí nghi m 1: Nghiên c u nh hảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng c a m t s lo i thu c hóa h c khácủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trịnhau đ n s phát sinh phát tri n b nh đ m đen trên bực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc Tr chạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

68WG, công th c 2: Phun Aliette 80WP, công th c 3: Phun Score 250EC, công

th c 4: Phun Daconil 75WP, công th c 5: Đ i ch ng – Phun nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc lã

Thí nghi m đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c b trí ng u nhiên trên vẫn đến những ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngn tr ng s n, m i công th c 3ẵn có ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid,.cây, nh c l i 3 l n Ngo i tr y u t thí nghi m Các y u t phi thí nghi m là nhắng tìm hiểu, ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ừ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnnhau Th i đi m phun: m i lo i thu c đ u đời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c n=phun 3 l n L n 1: sau t t hoaần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu,

6 tu n; l n 2: sau l n 1 là 15 ngày; l n 3 sau l n 2 là 15 ngày N ng đ phun theoần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ộng

hư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnng d n c a nhà s n xu t.ẫn đến những ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Ch tiêu và phỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp theo dõi: Tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng t nh m c 2.2.1.ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

25

Trang 28

Thí nghi m 2: Nghiên c u xác đ nh th i đi m phun thu c hóa h c thíchị gây ảnh ời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

Công th c 1: Phun 2 l n, l n 1 sau t t hoa 6 tu n, l n 2 sau l n 1 là 15 ngày.ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchCông th c 2: Phun 3 l n, l n 1 sau t t hoa 6 tu n, các l n sau cách nhau 15ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchngày

Công th c 3: Phun 4 l n, l n 1 sau t t hoa 6 tu n, các l n sau cách nhau 15ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchngày

Công th c 4: Phun 2 l n, l n 1 sau t t hoa 7 tu n, l n 2 sau l n 1 là 15 ngày.ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchCông th c 5: Phun 3 l n, l n 1 sau t t hoa 7 tu n, các l n sau cách nhau 15ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchngày

Công th c 6: Phun 4 l n, l n 1 sau t t hoa 7 tu n, các l n sau cách nhau 15ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchngày

Công th c 7: Phun 2 l n, l n 1 sau t t hoa 8 tu n, l n 2 sau l n 1 là 15 ngày.ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchCông th c 8: Phun 3 l n, l n 1 sau t t hoa 8 tu n, các l n sau cách nhau 15ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchngày

Công th c 9: Phun 4 l n, l n 1 sau t t hoa 8 tu n, các l n sau cách nhau 15ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchngày

- Ch tiêu và phỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp theo dõi:

Tu ng t thí nghi m 1.ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

* Xây d ng mô hình phòng tr t ng h p b nh đ m đen h i bực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ừ đó các bệnh ở con người, động , ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc Tr chạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngXây d ng 04 ha mô hình phòng tr t ng h p b nh đ m đen trên bực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ừ đó các bệnh ở con người, động , ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc

Tr ch t i xã Phúc Tr ch, Hạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng Tr ch, L c Yên, Gia Ph (Hạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng Khê, Hà Tĩnh)

Mô hình đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c áp d ng đ ng b các bi n pháp kỹ thu t sau:ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ộng

Trang 29

- C t t a: Đắng tìm hiểu, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c th c hi n theo quy trình c t t a bực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ắng tìm hiểu, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc Tr ch đã banạn chế, bài tiểu luận này sẽ khônghành, c th :ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động

+ C t t a v thu: Đắng tìm hiểu, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c th c hi n sau khi thu ho ch qu : C t h t nh ng cànhực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ảnh ắng tìm hiểu,

vư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn t, nh ng cành vư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn n th ng nh m h n ch chi u cao cây, trong m t s trẳng hạn số lượng cầu khuẩn chiếm thể tích 1 cm³ có ! ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng

h p c n c at ng n cành tr c chính (cành c p 1, c p 2) đ hần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnng chi u cao câyều kiẹn

đ t 3 – 3,5 m C t ng n đ u cành mang qu (c p 3, c p 4) nh m hạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ắng tìm hiểu, ắng tìm hiểu, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnng vi cmang qu g n thân chính nh m t o đi u ki n đ qu phát tri n t t C t t a cànhảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ! ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ắng tìm hiểu, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi.sâu b nh, cành ch t, cành mang qu v trảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc

+ C t v xuân: T tháng q đ n thsng 3 hàng năm C t b nh ng cành xuânắng tìm hiểu, ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, động ắng tìm hiểu, %

ch t lất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng kém, cành sâu b nh, cành m c l n x n trong tán sau l n c t , t a bọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ộng ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ắng tìm hiểu, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi %

nh ng chùm hoa nh , dày hoa d hình và t a th a kho ng 30% s chùm n trên% ị gây ảnh ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr vàcây

+ C t v hè: T tháng 4 đ n h t tháng 6 C t b nh ng cành hè m c dày ho cắng tìm hiểu, ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, động ắng tìm hiểu, % ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

y u, cành sâu b nh, cành vư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn t, t a b nh ng qu nh , d hình, t a th a nh ng chùmỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi % ảnh % ị gây ảnh ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

- Bón phân: Theo quy trình tr ng và chăm sóc bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi Phúc Tr ch đã ban hành.ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

C th :ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động

+ 1.000g vôi b t trên m t g c bộng ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngi/năm

+ Th i đi m bóm: Chia làm 4 ph n: L n 1: Bón sau thu ho ch qu : 100%ời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ảnhphân chu n hoai + 100% lân + 20% đ m + 20% kali; l n 2: Bón thúc hoa (cu iạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchtháng 11): 30% đ m + 30% kali; l n 3: Bón dạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnỡng nhanh, sinh truongwr vàng oha, qu non (cu i tháng 12):ảnh30% đ m + 30% kali; l n 4: Bón thúc qu (cu i tháng 5): Bón lạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng phân còn l i.ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

- Tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni n c, gi m: Cây tham gia mô hình luôn đẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c duy trì đ m vùng rộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

t 60% đ m đ n ru ng tr lên thông qua vi c ki m tra đ m c a vùng đ từ đó các bệnh ở con người, động ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmquanh g c trong su t th i gian t n hoa đ n đ u qu n đ nh (vi c ki m tra đời, động ừ đó các bệnh ở con người, động ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ảnh , ị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng

ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ! ị gây ảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Phòng tr sâu b nh: Phòng r theo hừ đó các bệnh ở con người, động ừ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnng qu n ls d ch h i t ng h p, cảnh ị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không , ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

th :ển Từ đó các bệnh ở con người, động

+ Bi n pháp canh tác: Sau thu ho ch ti n hành thu dh c, tiêu h y tàn dạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

b nh nh nh ng cành, lá b nhi m b nh, d n s ch c d i.ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không % ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

27

Trang 30

+ Bi n pháp sinh h c: S d ng các ch ph m t n m Trichoderma bón vàoọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

đ t sau thu ho ch.ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

+ Bi n pháp hóa h c: S d ng thu c tr n m Score 250EC phun kỹ trên tán,ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

đ c bi t là trên b m t v qu 3 l n vào th i đi m sau hi t t hoa t 6 đ n 7ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở % ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ắng tìm hiểu, ừ đó các bệnh ở con người, động

tu n, m i l n cách nhau 15 ngày.ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

+ Các bi n pháp b tr khác: S d ng các lo i túi gi y chuyên d ng đ bao, ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động

qu ngay sau khi phun thu c l n 3.ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

- Ch tiêu và phỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp theo dõi:

Theo dõi các ch tiêu v m c đ gây h i ph bi n, t l b nh, ch s b nh,ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ều kiẹn ộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không , ỷ khổng, ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi

kh i lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng b nh, kh i lư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng qu , màu s c v qu , đ brix, năng su t Theo dõiảnh ắng tìm hiểu, % ảnh ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

* X lý s li uử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

S li u đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c tính toán trên chư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng trình EXCEL và IRRISTAT Ver.5.0

2.3 Hi u qu phòng b nh vàng lá th i r (Fuarium solani) cây chanh tàu ệu chung về vi sinh vật ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ệu chung về vi sinh vật ố rộng, chủng loại nhiều ểm của vi sinh vật (Citrus limonia 1.) c a ch ph m Trichoderma spp T i huy n Châu Thành, ủa vi sinh vật ến dị ẩn gây bệnh cây ạnh ệu chung về vi sinh vật

t nh Đ ng Tháp ỉnh Đồng Tháp ồng Nai, ngày 20 tháng 4 năm 2018

Thí nghi m đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c th c hi n trên cây chanh 5-6 năm tu i, có bi u hi n tri uực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia , ển Từ đó các bệnh ở con người, động

ch ng c a b nh vàng lá th i r nh : lá vàng ( c gân lá cũng vàng, khác v i b nhủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnvàng lá gân xanh gân lá còn xanh), r non hay ngay c m t s r l n b th i nâu,ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ảnh ộng ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh

phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp chi t nhánh t i xã An Hi p, huy n Châu Th nh, t nh Đ ng Tháp tạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ảnh ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ừ đó các bệnh ở con người, độngtháng 8/2014 đ n 04/2015 Thí nghi m có b n nghi m th c đực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c b trí theo

th th c kh i hoàn toàn ng u nhiên, năm l n l p l i, m i l n l p l i là m t cây,ển Từ đó các bệnh ở con người, động ẫn đến những ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộngcác nghi m th c bao g m:

1 P0 : Đ i ch ng không áp d ng bi n pháp phòng tr b nhụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ừ đó các bệnh ở con người, động

2.Phh: phòng ng a b nh h i r băng thu c Ridomil 68WG( 4%ừ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnhMetalaxyl+64% Mancozeb) Li u lều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng 50g/ 10 lit nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc t i vào g c

Trichoderma: 106 cfu/g s n ph m) hai l n (5kg/ cây), giai đo n sau thu ho ch vàảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khônggiai đo n 30 ngày sau khi đ u trái.ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Trang 31

4 Ptr: Ph ch t h u c ( l c bình khô v i lủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng 10kg/m2) sau đó tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni 5g/cây ch ph m TRICO-ĐHCT( m t s Trichoderma 10ẩm mĩ của nông sản làm giảm 8 bào t /g s n ph m), giaiử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm

đo n sau thu ho ch và giai đo n 30 ngày sau khi đ u tráiạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

M u đát đẫn đến những ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c thu t ng cây đ sâu 0-20 cm, m i cây thu 0,5 kg t i 4 đi mừ đó các bệnh ở con người, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, độngxung quanh tán, sau đó tr n l i thành m t m u và chuy n v phòng thí nghi mộng ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ẫn đến những ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn

c a b môn B o V Th c V t, Khoa Nông Nghi p & Sinh H c ngs D ng,ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị Ư ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

Trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng đ i h c C n Th đ x lí và phân tích Các ch tiêu theo dõi: M t sạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ển Từ đó các bệnh ở con người, động ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi.khu n l c n m Trichoderma spp Fusarium solani trong đát đẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c phân l p theo

phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp Aneza (2001), nuôi c y trong môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng Trichoderma selective

(Nirenberg, 1990) Cân 10g đ t/ m u cho vào bình tam giác ch a 90ml nất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẫn đến những ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmc c t

vô trùng, l c trong 24h trên máy l c, pha loãng dung d ch đát b ng cách l y 1mlắng tìm hiểu, ắng tìm hiểu, ị gây ảnh ! ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmdung d ch đát cho vào ng nghi m có ch a 9ml nị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc c t vô trùng, đ ng nh tất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

m u đát và nẫn đến những ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm !c c t b ng máy Vortex (Velp-Italy) Sau đó, ti p t c pha loãng raụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr vàcác n ng đ 10ộng -1,10-2, 10-3 L y 0,1ml dung d ch n ng đ 10ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng -3, tr i trên bảnh ều kiẹn

m t môi trặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng SNA, nhi t đ 22-25ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng oc, đ m t t c các khu n l c xu t hi nất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmtrên b m t môi trều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng SNA sau 48-72 gi Đời, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính tán cây, s c i đ t đ ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c

đ m trong khung có kích thư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 0,5x0,5 m xung quanh b n hư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnng c a tán cây Sủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

li u thí nghi m đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c s lý b ng ph n m m Excel, SPSS version 20 Phân tíchử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ! ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ều kiẹn

phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng sai (ANOVA) đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c dùng đ phát hi n s khác bi t gi a các nghi m th c.ển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và giaDùng phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp ki m đ nh duncan m c ý nghĩa 5% đ phát hi n s khácển Từ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

2.4 Kh o sát kh năng phòng tr c a x khu n đ i v i Pyricularia ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ị ủa vi sinh vật ạnh ẩn gây bệnh cây ố rộng, chủng loại nhiều ới thiệu chung về vi sinh vật

oryzaegây b nh đ o ôn h i lúa c a vùng đ t nhi m m n ệu chung về vi sinh vật ạnh ạnh ủa vi sinh vật ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh ểm của vi sinh vật ặc điểm của vi sinh vật

2.4.1 Thí nghi m 1 Đánh giá kh năng đ i kháng c a các ch ng x khu n ệu chung về vi sinh vật ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ố rộng, chủng loại nhiều ủa vi sinh vật ủa vi sinh vật ạnh ẩn gây bệnh cây

đ i v i n m P.oryzae trong đi u ki n phòng thí nghi m ố rộng, chủng loại nhiều ới thiệu chung về vi sinh vật ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh ề vi sinh vật ệu chung về vi sinh vật ệu chung về vi sinh vật

*Thu th p và phân l p x khu n M u đ t đạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c l y xung quanh vùng rất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnhlúa tr ng trên đ t nhi m m n Đ t đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c l y cách b m t kho ng 10-15 cm,ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ảnhkhông l y nh ng m u đ t trên b m t và xa vùng r Thu th p m u đ t cho vàoất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

phân l p x khu n theo phạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp c a Hsu và Lockwood (1975).ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

29

Trang 32

*Ngu n n m: N m gây b nh đ o ôn P.oryzae đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c phân l p b i Võ Thởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnhThanh Quyên (2016) và có kh năng gây b nh n ng nh t trong 10 ch ng n mảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

*Ngu n chu n b x khu n: Nuôi x khu n trong ng nghi m kho ng 3-5 ngày.ẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnhSau đó, đ 1 ml n, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmc c t thanh trùng vào ng nghi m t o huy n phù x khu n,ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảmcho khoanh gi y th m (ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm =5mm) vào ng nghi m ch a huy n phù x khu nều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảmtrong 1 phút, k p thanh gi y th m đ a lên thành ng nghi m và đ khô nẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc

*Cách th c hi n thí nghi m: N m P.oryzae gây b nh đ o ôn đực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nuôi trên đĩapetri ch a 10 ml môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA Khi n m phát tri n đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c kho ng 7-10 ngày thìảnhdung d ng c đ c l đụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính 5 mm l y khoanh chuy n vào gi a đĩa petriất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động

ch a 10 ml môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA Sau đó, khoanh gi y thâm (ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm =5mm) có x khu nạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đ t đ i di n v i khoanh nâm P.oryzae và cách thành đĩa 1 cm Đĩa petriặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đ t trong đi u ki n nhi t đ phòng và đánh giá kh năng đ i kháng c a xặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ều kiẹn ộng ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngkhu n v i n m b ng cách đo bán kính vòng vô khu n và tính hi u su t đ iẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ! ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmkháng th i đi m 3,5,7 và 9 ngày sau khi c y.ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Hi u su t đ i kháng = [(G1-G2)/G1]x100 (Atlas 2010)ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Trong đó: G1: bán kính khoan khu n ty n m trên nghi m th c đ i ch ngẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm G2: bán kính khoanh khu n ty n m trên nghi m th c có x khu n.ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

2.4.2 Thí nghi m 2 Kh o sát kh năng c ch s m c m m bào t n m ệu chung về vi sinh vật ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ến dị ực thích ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ọc mầm bào tử nấm ầm bào tử nấm ử nấm ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh P.oryzae c a các ch ng x khu n có tri n v ng trong đi u ki n phòng thí ủa vi sinh vật ủa vi sinh vật ạnh ẩn gây bệnh cây ểm của vi sinh vật ọc mầm bào tử nấm ề vi sinh vật ệu chung về vi sinh vật nghi m ệu chung về vi sinh vật

*Ngu n x khu n: ch n các ch ng x khu n có kh năng đ i kháng m nhạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

v i n m P.oryzae thí nghi m 1 X khu n đớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nu i c y trong đĩa petri ch aất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

10 ml môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MS trong 5 ngày Cho 4 ml nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc c t thanh trùng vào đĩa, c oất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

l y khu n l c đ thu huy n phù x khu n Dùng phất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp chà đĩa đ đ mển Từ đó các bệnh ở con người, động

m t s , đi u ch nh huy n phù x khu n b m t s 10ều kiẹn ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở 8 cfu/ml

- N m P.oryzae đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nhân nuôi trên đĩa petri ch a môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng Oatmealagar đ t trong đi u ki n nhi t đ phòng trong 7 ngày, sau đó chuy n sang đi uặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ều kiẹn ộng ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn

ki n sang t i xen kẽ liên t c cho đ n khi n m t o bào t Cho 3 ml nụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmc c t đãthanh trùng vào đĩa petri c o thu huy n phù bào t n m Dùng lam đ m h ngạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Trang 33

- Dùng micropipette rút 500μl huy n phù bào t n m P.oryzae cho vàoều kiẹn ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmeppendorf Nghi m th c đ i ch ng rút 500 μl nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc c t thanh trùng và 500 ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm μl

hy n phù bào t n m P.oryzae cho vào eppendorf T t c các eppendorf đ u đ tều kiẹn ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ởtrong đi u ki n nhi t đ phòng Thí nghi m đều kiẹn ộng ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c b trí theo th th c hoàn toànển Từ đó các bệnh ở con người, động

ng u nhiên m t nhân t , 4 l n l p l i, m i l n l p l i g m 3 ng eppendorf.ẫn đến những ộng ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Ch tiêu ghi nh n: đ m s bào t m c m m trên t ng s bào t đ m đỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách , ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ctrên lam đ m t i 6, 12 và 24 gi sau thí nghi m (quan sát dạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ời, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni kính hi n vi).ển Từ đó các bệnh ở con người, động

T l bao t n y m m (%) = (t ng s bào t n y m m/t ng s bao t quanỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách , ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ảnh ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách , ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 sát)*100

2.4.3 Thí nghi m 3 Kh o sát kh năng phân gi i chitin c a các ch ng x ệu chung về vi sinh vật ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ủa vi sinh vật ủa vi sinh vật ạnh khu n đ i v i n m P.oryzae ẩn gây bệnh cây ố rộng, chủng loại nhiều ới thiệu chung về vi sinh vật ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh

v i 5 l n l p l i.ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

* Cách th c hi n:ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 1: Các ch ng x khu n có tri n v ng đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c c y trên môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MStrên đĩa petri trong 5 ngày Sau đó cho 5 ml nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmc c t thanh trùng vào đĩa c o l yạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 2: Các ch ng x khu n đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c c y thành 3 đi m cách đ u nhau, m iất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid,

ch ng là m t khoanh gi y th m có đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính 5 mm đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c t m huy n phù xẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngkhu n và đẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đ t trong đĩa petri có ch a 10 ml môi trặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng chitin aga (4%colloidalchitin)

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 3: Theo dõi và ghi nh n ch tiêu sau 3,4,5 ngày sau b trí thí nghi m.ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi.Xác đ nh ho t tính enzyme chitinara t ng th i đi m b ng cách khu ch tán trênị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ừ đó các bệnh ở con người, động ời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động !

th ch b ng dung d ch Lugo, đ b ph n dung d ch Lugo th a và tráng b m tạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ! ị gây ảnh , % ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ị gây ảnh ừ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ởaga l i v i nạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc Đo bán kính phân gi i chitin (mm) là vùng không b t màu thu cảnh ắng tìm hiểu,nhu m ( Nguy n Th Hà,2012).ộng ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ị gây ảnh

2.4.4 Thí nghi m 4 Kh o sát kh năng phân gi i ệu chung về vi sinh vật ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây β-glucan c a các ch ng ủa vi sinh vật ủa vi sinh vật

x khu n đói v i n m P.oryzae ạnh ẩn gây bệnh cây ới thiệu chung về vi sinh vật ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh

v i 5 l n l p l i.ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

*Cách th c hi n:ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

31

Trang 34

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 1: Các ch ng x khu n có tri n v ng đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c c y trên môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MStrong đĩa petri trong 5 ngày Sau đó cho 5 ml nư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc c t thanh trùng vào đĩa c oất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

l y huy n phù x khu n.ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 2: Các ch ng x khu n đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c c y thành 3 đi m cách đ u nhau, m iất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid,

ch ng là m t khoanh gi y th m có đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính 5 mm đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c t m huy n phù xẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngkhu n và đẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đ t trong đĩa petri có ch a 10 ml môi trặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng β-glucan aga

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 3: Theo dõi bán kính vùng b phân gi i xung quanh khu n l c cácị gây ảnh ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

th i đi m 10, 12 và 14 ngày sau thí nghi m b ng cách nhu m v i dung d chời, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ! ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnhthu c th Congo-red 0,6%.ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

2.4.5 X lý s li u ử nấm ố rộng, chủng loại nhiều ệu chung về vi sinh vật

T t c s li u đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c x lý b ng ph n m m Microsofl Excel Phân tích th ngử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ! ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ều kiẹn

kê b ng ph n m m MSTATC và ki m đ nh s khác bi t qua phép th DUNCAN.! ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

2.5 Nghiên c u s c ch n m gây th i qu chôm chôm ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ực thích ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ến dị ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh ố rộng, chủng loại nhiều ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây

2.5.1 V t li u nghiên c u ật ệu chung về vi sinh vật ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

B y dòng n m gây b nh trên qu chôm chôm đã đảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c phân l p, đ nh danh:ị gây ảnhLasiodiplodiapsedotheobromae, Fusariumverticillioides, Phomopsismali,Lasmenia sp.,

Gliocephalotrichumcylindrosporum, Pestalotiopsisvirgatula voucher,Pestalotiopsisclavispora

Hai ch ng vi khu n lacticủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm : Lactobacillus plantarum và Lactobacillusfermentum

Hóa ch t: Môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA, MRS, presim (k t h p 3 ch t b o qu n natriất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ảnhbenzoate, kali socbat, natrimetabisulfit) cung c p b i công ty Path, canxilactatất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

Các h p ch t hoá h c này đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c l a ch n kh o sát c ch n m gây b nh trênực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmchôm chôm nh m tìm ra h p ch t m i, an toàn đ có th ng d ng b o qu n! ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ảnh ảnhchôm chôm sau thu ho ch.ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Thi t b : T c y vô trùng, t vi sinh, cân, thị gây ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc,…

Trang 35

2.5.2 Ph ương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ng pháp nghiên c u ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

* Thí nghi m c ch n m b nh b ng các ch t hóa h c (presim, canxilactat,ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ! ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trịcitribio, kali socbat

 Thí nghi m đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c b trí hoàn toàn ng u nhiên, 3 l n l p l i v i 2 nhân tẫn đến những ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn :+ Nhân t th nh t g m 7 ch ng n m gây b nh sau thu ho ch trên chômất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Pestalotiopsisvirgatula voucher, Pestalotiopsisclavispora)

T ng s đ n v nghiêm th c: 7 dòng n m x 4 n ng đ = 28, m i đ n v, ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ị gây ảnhnghi m th c v i 3 l n l p l i.ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

Đ i ch ng là các dòng n m tất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng ng đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nuôi c y trên môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA

Ch tiêu k t qu s sinh trỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngng c a n m sau nuôi c y đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c ghi nh n 1, 3,ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

5, 7 ngày

Các h p ch t canxilactat, citribio, kali socbat b trí thí nghi m tất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng t nhực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

* Thí nghi m c ch n m b nh b i vi khu n Lactobacillus sppất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Thí nghi m đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c th c hi n v i 2 phực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp:

Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp 1: Nuôi c y trên môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kép “dual- culture” ( c ch2khu n ty)ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kép “dual- culture”: vì khu n kháng đẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c c yất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmthành đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng ho c tiêm trên môi trặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MRS, 24-48 gi Sau đó, ch ng n mủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ời, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmlên cùng môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng đã c y (tiêm) vi khu n và theo dõi N u s d ng n m đ iất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmkháng thì thay b ng môi tr! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA ho c các môi trặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng khác phù h p v i đ iớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

tư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng thí nghi m

trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MRS l ng (không có aga), h p kh trùng 121% ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C trong 20 phút Sau khi

kh trùng xong, đ môi trử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng hoàn toàn ngu i C t l y m t khu n l c đ nộng ắng tìm hiểu, ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

cu L.plantarum CC6 (ho c L.fermentum DC2) cho vào môi trảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MRS l ng đ% ển Từ đó các bệnh ở con người, độngngu i, l c nh , d yên trong 24 gi Sau đó, dùng que c y kh trùng nhúng vàoộng ắng tìm hiểu, ẹn ển Từ đó các bệnh ở con người, động ời, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

d ch vi khu n đã tăng sinh và c y ria sang đĩa môi trị gây ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MRS đ t o nh ngển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

33

Trang 36

khu n l c đ n, thu n Dùng bao parafin qu n quanh đĩa đ tránh nhi m t p, đ tẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ởcác đĩa nhi t đ phòng trong 48 gi ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ời, động

Chu n b môi trẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MRS pha v i d ch chi t khoai tây:ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh

Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp th kh năng kháng b nh: l y m t khu n l c đ n, thu n c aử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmL.plantarum CC6 (ho c L.fermentum) c y thành 1 đặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng th ng l p l i 1 l n n aẳng hạn số lượng cầu khuẩn chiếm thể tích 1 cm³ có ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

đ đển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c 2 đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng th ng song song v i chi u dài kho ng 7,5 cm và kho ng cáchẳng hạn số lượng cầu khuẩn chiếm thể tích 1 cm³ có ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ều kiẹn ảnh ảnh

gi a 2 đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng là 5 cm Qu n kín đĩa b ng parafin đ tránh t p nhi m và đ t trongất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ! ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

t nhi t đ 37ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng 0C trong 24 gi Sau đó c t m u n m b nh đã làm thu n vàời, động ắng tìm hiểu, ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách

c y chuy n 7 ngày thành nh ng m u nh , đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ẫn đến những % ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính 5mm c y lên đĩa môiất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng MRS pha v i d ch chi c khoai tây đã c y vi khu n Dùng bao parafin qu nớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

(130C) Nghi m th c đ i ch ng ch c y n m và không c y vi khu n.ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp 2: Ph 2 l p môi trủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng ( c ch bào t n m)ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

L y 1 khu n l c đ n, thu n c a các dòng vi khu n Lactobacillus spp, c yất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmthành 1 đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng dài kho ng 2 cm, l p l i 1 l n n a đ t o thành 2 đảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng songsong trên đĩa MRS aga Sau đó gói đĩa, l t ngư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c m t đĩa và k khí 37ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ỵ khí 37 0C trong

48 gi nh m t o đi u ki n thúc đ y s phát tri n c a vi khu n Sau khi , đĩaời, động ! ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đ tràn v i 5 ml môi tr, ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng mal extract soft aga (0,05% malt extract và 1%aga) ch a 1 x 106 bào t m i ch ng n m gây b nh trên chôm chôm/ml có nhi tử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

đ kho ng 35-40ộng ảnh 0C (môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng sau khi h p ti t trùng m i tr n v i bào t n mất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmgây b nh, nhi t đ này bào t không ch t và môi trởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng cũng ch a b đ c, doư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

đó ta có th dùng đ đ l p th 2 t o môi trển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động , ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kép), riêng đĩa đ i ch ngkhông có khu n l c vi khu n và hi u khí 30ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C trong 48 gi Thí nghi m đời, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c

b trí theo ki u hoàn toàn ng u nhiên, l p l i 3 l n v i m i ch ng n m N uển Từ đó các bệnh ở con người, động ẫn đến những ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

th c hi n trong th i gian quá lâu, môi trực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ời, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng ch a bào t n m có th b đ c l i,ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

do đó ta có th gi trong b đi u nhi t 35ển Từ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C Sau khi b trí thí nghi m, nghi m

th c đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đ 2 đi u ki n nhi t đ phòng và nhi t đ b o qu n chôm chômển Từ đó các bệnh ở con người, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ộng ộng ảnh ảnh

Trang 37

2 6 Nghiên c u đ nh lo i vi sinh v t n i sinh trong các dòng keo lá tràm ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị ị ạnh ật ộng, chủng loại nhiều

đ i kháng n m Ceratocystismanginecans gây b nh ch t héo ố rộng, chủng loại nhiều ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh ệu chung về vi sinh vật ến dị

2.6.1 V t li u nghiên c u ật ệu chung về vi sinh vật ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

m nh đ i v i n m C manginecans gây b nh ch t héo keo t i Vi t Nam, c thạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động

g m:

Hai ch ng vi khu n n i sinh B1 và B15 (Bacillus subtilis subsp Subtilis), 01ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng

ch ng n m n i sinh F5 (Blakesleatrispora).ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng

2.6.2 Ph ương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ng pháp nghiên c u ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp nghiên c u đ c đi m sinh h c c a vi sinh v t n i sinh :ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng

Phân l p vi sinh v t n i sinh trong các dòng Keo lá tràm động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c th c hi nực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và giatheo phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp c a Onkar và James (1995).ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Mô t đ c đi m hình thái c a các giai đo n phát tri n, đo kích thảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc, ch pụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

nh hi n vi các d ng bào t c a n m trên kính hi n vi quang h c BX50 và t bàoảnh ển Từ đó các bệnh ở con người, động ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

c a vi khu n n i sinh b ng kính hi n vi đi n t quét JSM 5410-LV.ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ! ển Từ đó các bệnh ở con người, động ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000

Xác đ nh gram vi khu n: Làm tiêu b n v t bôi v i vi khu n đã đị gây ảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c thu nần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchkhi t sau 24 gi nuôi c y, c đ nh trên ng n l a đ n c n Nhu m tiêu b n b ngời, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ị gây ảnh ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ều kiẹn ộng ảnh !dung d ch tím k t tinh trong 1 phút, r a b ng nị gây ảnh ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc c t v i dòng ch y nh Cất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ảnh ẹn

đ nh tiêu b n b ng dung d ch lugol trong 1 phút, r a b ng nị gây ảnh ảnh ! ị gây ảnh ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc c t v i dòngất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

ch y nh và th m khô R a tiêu b n b ng c n trong 30 giây cho đ n khi m tảnh ẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ảnh ! ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmmàu Nhu m màu b sung b ng safranin trong 1 phút, r a nh b ng nộng , ! ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ẹn ! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, độngc c t đkhô t nhiên Soi tiêu b n b ng kính hi n vi, n u t t bào b t màu xanh tím là viực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ảnh ! ển Từ đó các bệnh ở con người, động ắng tìm hiểu,khu n gram dẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng, n u t bào b t màu h ng là vi khu n gram âm.ắng tìm hiểu, ẩm mĩ của nông sản làm giảm

- Phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp đ nh danh vi sinh v t n i sinh:ị gây ảnh ộng

Đ nh danh các ch ng vi sinh v t n i sinh b ng phị gây ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ộng ! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp sinh h c phânọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

t , c th nh sau:ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

Tách chi t AND c a vi khu n: Vi khu n đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nuôi c y 2 ngày trên môiất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng thích h p L y 1 vòng que c y vào ng eppendorf 1,5ml đã b sung 500ulất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ,2*SSC L c đ u và 99ắng tìm hiểu, ều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C trong 10 phút Ly tâm 13.000 vòng/giây trong 2 phút.Hút b ph n d ch và ti n hành r a t bào 1 l n b ng n% ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ị gây ảnh ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc c t vô trùng Thêmất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmkho ng 100 ul h t th y tinh có đảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính 0,2-0,5,mm, 100 ul dung d ch phenol/ị gây ảnhclorofom ( t l 1:1) và 100 ul nỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmc c t vô trùng L c 1,400 vòng /phút trong 10ắng tìm hiểu, ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động

35

Trang 38

phút Sau đó ly tâm v i 13,000 vòng/phút trong 10 phút L y ph n d ch trongớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ị gây ảnh

đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c gi 20ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C

Tách chi t AND c a n m: N m đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nuôi c y trong môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA, sau 5ngày thu h s i H s i n m đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nghiên c u nhanh trong ni t l ng thành d ng % ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

b t m n M u động ị gây ảnh ẫn đến những ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c chuy n vào ng eppendorf 1,,5 ml đã b sung dung d ch pháển Từ đó các bệnh ở con người, động , ị gây ảnh

t bào và 50 ulproteazaK (200 mg/ml) trong 3 gi 56ời, động ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C, th nh tho ng đ o nh ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ảnh ảnh ẹnSau đó, m u đuy c b sung 200 ul dung d ch 5M axetat kali 10- phút trong đá.ẫn đến những , ị gây ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảmSau khi ly tâm 10 phút 4ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C v i 10,000 vòng/phút, d ch n i ch a AND ti p t cớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh , ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c chi t b ng clorofom: isoamyl alcohol AND đ! ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c tan trong đ m TE, pH 8,0

đi n di ki m tra và b o qu n -20ển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C

Đ nh danh vi sinh v t n i sinh b ng gi i trình t ị gây ảnh ộng ! ảnh ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia

Phân đo n rADN c a vi khu n đạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c khuy chđ i b ng các m i 16s8F vàạn chế, bài tiểu luận này sẽ không !16s1510R đ đ c trình t c a gen 16S rADN , c th nh sau:ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

Phân đo nrADN c a n m đạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c khuy chđ i b ng các m i ITS1 và NL4 đ ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ! ển Từ đó các bệnh ở con người, động

đ c trình t đ an gen 26SrADN, c th nh sau:ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn

NL4

Khu ch đ i phân đo n rADN trên thi t b C1000 Touchạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ị gây ảnh TM Thermal Cycler(Bio-Rad, Mỹ) v i chớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng trình nhi t đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c thi t l p v i pha bi n tính 94ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C

720C trong 1 phút) Quá trình khu ch tán đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c hoàn t t 72ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C trong 10 phút vàsau đó s n ph m PCR đảnh ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c b o qu n 10ảnh ảnh ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động 0C

Các chu i AND đỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c so sánh v i các c s d li u c a GenBank b ng côngớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm !

c BLAST trong NCBI Các chu i liên quan đụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c chuy n t i v sau đó x lý b ngển Từ đó các bệnh ở con người, động ảnh ều kiẹn ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 !

ph n m m BioEdit (Hall, 1999) Vi c giám đ nh đần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ều kiẹn ị gây ảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c th c hi n t i Trung tâm Viực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ạn chế, bài tiểu luận này sẽ khôngsinh v t công nghi p – Vi n công nghi p th c ph mực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ẩm mĩ của nông sản làm giảm

X lý s li u b ng Excel đ phân tích các ch tiêu th ng kê.ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ! ển Từ đó các bệnh ở con người, động ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi

Trang 39

2.7.Kh o sát kh năng đ i kháng c a các ch ng x khu n đ i v i n m ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ản của vi khuẩn gây bệnh hại cây ố rộng, chủng loại nhiều ủa vi sinh vật ủa vi sinh vật ạnh ẩn gây bệnh cây ố rộng, chủng loại nhiều ới thiệu chung về vi sinh vật ấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh Pyricularia oryzae gây b n đ o ôn h i ệu chung về vi sinh vật ạnh ạnh

2.7.1 V t li u nghiên c u ật ệu chung về vi sinh vật ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

- Ngu n n m gây b nh:P oryzae, đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c phân l p t nh ng lá lúa nhi mừ đó các bệnh ở con người, động ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh

b nh t nhiên thu th p t i m t s t nh C n Th , H u Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh,ực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ộng ỉ nhìn rỏ chúng dưới kính hiển vi ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp báchSóc Trăng và đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nuôi c y trên môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng oatmeal agar

- Ngu n x khu n: x khu n đạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c phân l p t đ t canh tác lúa cùng v i đ aừ đó các bệnh ở con người, động ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh

đi m thu m u n m gây b nh đ o ôn M u đ t cho vào trong túi nylon riêng l ển Từ đó các bệnh ở con người, động ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm 1Sau đó, mang v phòng thí nghi m b nh cây t n tr nhi t đ phòng.ều kiẹn ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ộng

2.7.2 Ph ương 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU ng pháp nghiên c u ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị

* Thu th p và phân l p x khu nạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

M u đ t đẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c l y xung quanh vùng r lúa và cách m t đ t 20-25 cm, khôngất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

l y nh ng m u đ t trên b m t và xa vùng r X khu n đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẫn đến những ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ễn ra ngày càng nhiều và khó phòng ngừa và điều trị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c phân l p theo

phư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ng pháp c a Hsu và Lockwood, 1975.ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

* Đánh giá kh năng đ i kháng c a các ch ng x khu n đ i v i n m P.ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

M c tiêu thí nghi m: Kh o sát kh năng đ i kháng c a các ch ng x khu nụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ảnh ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

đ i v i n m P.oryzae trong đi u ki n phòng thí nghi m, t đó tuy n ch n cácớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ều kiẹn ừ đó các bệnh ở con người, động ển Từ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị

ch ng đ i kháng m nh đ th nghi m v hi u qu phòng tr b nh đ o ôn trongủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ển Từ đó các bệnh ở con người, động ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ều kiẹn ảnh ị gây ảnh ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

đi u ki n nhà lều kiẹn ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹni

Th c hi n đánh giá nhanh kh năng đ i kháng c a các ch ng x khu n đ iực tiếp đến cây bị bệnh, gây độc cho người và gia ảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

v i n m P oryzae v i hai l n l p l i T đó ch n ra các ch ng x khu n có khớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ừ đó các bệnh ở con người, động ọt Vì vậy phòng ngừa và điều trị ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnhnăng đ i kháng đ ph c v cho thí nghi m ti p theo Thí nghi m đánh giá khển Từ đó các bệnh ở con người, động ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ảnhnăng đ i kháng c a các ch ng x khu n đ i v i n m P Oryzae đủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c b trí hoàntoàn ng u nhiên m t nhân t v i 5 l n l p l i, trong đĩa petri ch a 10 ml môiẫn đến những ộng ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ần nào cung cấp thêm những thông tin về nhu cầu cấp bách ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không

trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA

Các bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc ti n hành:

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 1: Ngu n n m đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c nuôi c y trong môi trất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng oatmeal agar, ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, độngnhi t đ 26 – 28ộng 0C sau khi n m đã phát tri n đất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ển Từ đó các bệnh ở con người, động ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c 7-10 ngày, dùng d ng c đ cụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và

l có đỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng kính 5 mm đ c khoanh khu n ty t đĩa ngu n đ ng th i đ t vàoụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, sinh truongwr và ẩm mĩ của nông sản làm giảm ừ đó các bệnh ở con người, động ời, động ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở

gi a đĩa Petri ch a 10 ml môi trư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnời, độngng PDA

37

Trang 40

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 2: Đ t khoanh gi y th m (Ø: 5 mm) có t m x khu n t i hai v trí đ iặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ị gây ảnh

x ng v i v trí đ t khoanh n m P oryzae, kho ng cách t v trí đ t x khu n đ nớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ảnh ừ đó các bệnh ở con người, động ị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảmthành đĩa là 1 cm và đ n v trí đ t khoanh n m là 1 cm Trên m i đĩa Petri đị gây ảnh ặc biệt là bệnh do VSV gây ra ở ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ỗi AND và các cơ quan khác như ribosom, merosom, plasmid, ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c

th nghi m v i 2 ch ng x khu n.ử dụng kính hiển vi 1µm (micromet) = 1/1000 ớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 3: Đĩa Petri đư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c đi u ki n nhi t đ phòng (kho ng 28ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ởng và phát triển Từ đó các bệnh ở con người, động ều kiẹn ộng ảnh 0C)

Bư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹnớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹnc 4: Theo dõi và đánh giá kh năng đ i kháng c a các ch ng x khu nảnh ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ủa cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ạn chế, bài tiểu luận này sẽ không ẩm mĩ của nông sản làm giảm

v i n m b ng cách đo bán kính vòng vô khu n và tính hi u su t đ i kháng Hi uớc nhiệt đới nói chung có điều kiẹn ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm ! ẩm mĩ của nông sản làm giảm ất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

qu đ i kháng đảnh ư các nước nhiệt đới nói chung có điều kiẹn c tính theo công th c (Atlas, 2010)

Trong đó: (G1) Bán kính s i n m trên nghi m th c đ i ch ngất của cây trồng, giảm giá trị thẩm mĩ của nông sản làm giảm

Ngày đăng: 02/06/2018, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w