1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận môn Di Truyền CÁC YẾU TỐ DI TRUYỀN ĐỘNG TRONG GENOME đầy đủ nhất

16 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 445,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni m ệm : Genome h gen: ệm ch a toàn b v t ch t ch a TTDT trong ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ộ vật chất chứa TTDT trong ật chất chứa TTDT trong ất chứa TTDT trong ứa toàn bộ

Trang 1

PHÂN HI U TRỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP ƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆPNG Đ I H C LÂM NGHI PẠI HỌC LÂM NGHIỆP ỌC LÂM NGHIỆP ỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP



-TI U LU N MÔN DI TRUY N ỂU LUẬN MÔN DI TRUYỀN ẬN MÔN DI TRUYỀN ỀN

CÁC Y U T DI TRUY N Đ NG TRONG GENOME ẾU TỐ DI TRUYỀN ĐỘNG TRONG GENOME Ố DI TRUYỀN ĐỘNG TRONG GENOME ỀN ỘNG TRONG GENOME

GVHD:

L p : ớp :

SVTH :

Đ ng Nai 2018 ồng Nai 2018

Trang 2

I H gen (Genome) ệ gen (Genome)

1 Khái ni m ệm :

Genome (h gen): ệm ch a toàn b v t ch t ch a TTDT trong ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ộ vật chất chứa TTDT trong ật chất chứa TTDT trong ất chứa TTDT trong ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong

c th sinh v t đơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ật chất chứa TTDT trong ược mã hóa trong AND (ở một số virut là c mã hóa trong AND ( m t s virut là ở một số virut là ộ vật chất chứa TTDT trong ố virut là ARN) M i genome ch a t t c thông tin c n thi t đ xây ỗi genome chứa tất cả thông tin cần thiết để xây ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ất chứa TTDT trong ả thông tin cần thiết để xây ần thiết để xây ết để xây ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là

d ng và duy trì c th đó.ựng và duy trì cơ thể đó ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là

2 Genome c a vi khu n ủa vi khuẩn ẩn :

 Kích thước nhỏ, ở dạng vòng khép kín.c nh , d ng vòng khép kín.ỏ, ở dạng vòng khép kín ở một số virut là ạng vòng khép kín

 Ch ch a các đo n ADN không l p l i.ỉ chứa các đoạn ADN không lặp lại ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ạng vòng khép kín ặp lại ạng vòng khép kín

đo n b i các đo n ADN không ch a mã di truy n ạng vòng khép kín ở một số virut là ạng vòng khép kín ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ền (intron) Các gen đ u t n t i đ n b n ền ồng Nai 2018 ạng vòng khép kín ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ả thông tin cần thiết để xây Trên DNA có

ch a các gen mã hóa cho m t protein đ c thù ứa các gen mã hóa cho một protein đặc thù ột protein đặc thù ặc thù

 M t s ch a thêm d ng ADN khác – plasmid: ộ vật chất chứa TTDT trong ố virut là ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ạng vòng khép kín kích

th ước bé hơn, dạng vòng, có khả năng tự nhân bản, c bé h n, d ng vòng, có kh năng t nhân b n, ơn, dạng vòng, có khả năng tự nhân bản, ạng vòng, có khả năng tự nhân bản, ả năng tự nhân bản, ự nhân bản, ả năng tự nhân bản,

th ường chứa một số gen có tính đặc thù cao (gen kháng ng ch a m t s gen có tính đ c thù cao (gen kháng ứa các gen mã hóa cho một protein đặc thù ột protein đặc thù ố gen có tính đặc thù cao (gen kháng ặc thù kháng sinh, gen ch th màu…) ỉ thị màu…) ị màu…).

Trang 3

3 Genome c a eukaryote ủa vi khuẩn :

99% genome n m trong nhân TB Ph n còn l i n m trong ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ần thiết để xây ạng vòng khép kín ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong

m t s c quan t (ty th , l p th ) ộ vật chất chứa TTDT trong ố virut là ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ử (ty thể, lạp thể) ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ạng vòng khép kín ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là

 Thường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng có kích thước nhỏ, ở dạng vòng khép kín ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín.c l n (12Mb đ n 120.000Mb) Phân b ết để xây ố virut là trên các NST d ng th ng G m các thành ph n l p l i và các ạng vòng khép kín ẳng Gồm các thành phần lặp lại và các ồng Nai 2018 ần thiết để xây ặp lại ạng vòng khép kín thành ph n không l p l i.ần thiết để xây ặp lại ạng vòng khép kín

Các lo i ADN trong genome: ại ADN trong genome:

Trang 4

 Các TT l p l i nhi u l n: chi m 10-15% genome Là nh ng ặp lại ạng vòng khép kín ền ần thiết để xây ết để xây ững

TT AND ng n (10-200kb), ko mã hóa, t p trung nh ng ắn (10-200kb), ko mã hóa, tập trung ở những ật chất chứa TTDT trong ở một số virut là ững vùng chuyên bi t/NST (tâm đ ng, đ u mút NST)ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ộ vật chất chứa TTDT trong ần thiết để xây

 Các TT l p l i TB: 25-40%, là nh ng đo n AND có kt l n ặp lại ạng vòng khép kín ững ạng vòng khép kín ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín

h n (100-1000kb) Không mã hóa ho c mã hóa cho rARN, ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ặp lại tARN, 5SARN

• Ph n l n các gen pb trong thành ph n ADN không l p l i ần thiết để xây ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín ố virut là ần thiết để xây ặp lại ạng vòng khép kín Các gen ch chi m m t t l r t nh so v i toàn b genome ỉ chứa các đoạn ADN không lặp lại ết để xây ộ vật chất chứa TTDT trong ỷ lệ rất nhỏ so với toàn bộ genome ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ất chứa TTDT trong ỏ, ở dạng vòng khép kín ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín ộ vật chất chứa TTDT trong (1-2% genome) Các gen thường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng phân b xa nhau và trong ố virut là gen ch a nhi u intron ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ền

• Các gen có nhi u b n sao Các b n sao c a m t gen đền ả thông tin cần thiết để xây ả thông tin cần thiết để xây ủa một gen được ộ vật chất chứa TTDT trong ược mã hóa trong AND (ở một số virut là c

x p vào m t h gen M i gen trong h thết để xây ộ vật chất chứa TTDT trong ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở ỗi genome chứa tất cả thông tin cần thiết để xây ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở ường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng ho t đ ng ạng vòng khép kín ộ vật chất chứa TTDT trong ở một số virut là

m t th i đi m nh t đ nh trong quá trình phát tri n cá th ộ vật chất chứa TTDT trong ờng có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ất chứa TTDT trong ị gián ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là hay trong mô riêng bi t ệt/NST (tâm động, đầu mút NST)

Trang 5

Kích th ước của genome ủa vi khuẩn c c a genome ( tr ng thái đ n b i - C): đ c ở một số virut là ạng vòng khép kín ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ộ vật chất chứa TTDT trong ặp lại.

tr ng cho loài, kích thư ước nhỏ, ở dạng vòng khép kín ủa một gen được c c a genome không t l v i m c ỷ lệ rất nhỏ so với toàn bộ genome ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong

đ ti n hóa và tính ph c t p c a c th ộ vật chất chứa TTDT trong ết để xây ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ạng vòng khép kín ủa một gen được ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là

Genome ty thể: d ng m ch vòng kép, ch a các gen mã hóa ạng vòng khép kín ạng vòng khép kín ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong cho rARN c a ty th và m t s enzyme tgia vào chu i hô ủa một gen được ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ộ vật chất chứa TTDT trong ố virut là ỗi genome chứa tất cả thông tin cần thiết để xây

h p Ngoài ra, ty th còn ch a các gen mã hóa tRNA, Rbsvà ất chứa TTDT trong ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong

m t s Pr liên quan đ n quá trình phiên mã, d ch mã, và v nộ vật chất chứa TTDT trong ố virut là ết để xây ị gián ật chất chứa TTDT trong chuy n các Pr khác vào ty th t TBC.ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ừng gen

Genome l c l p ục lạp ại ADN trong genome: : ch a DNA d ng kép, m ch vòng, ch a ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ở một số virut là ạng vòng khép kín ạng vòng khép kín ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong

các Pr c n cho ho t đ ng quang h p.ần thiết để xây ạng vòng khép kín ộ vật chất chứa TTDT trong ợc mã hóa trong AND (ở một số virut là

Kích th ướp : ủa genome c c a genome

S l ố lượng gen trong genome ượng gen trong genome ng gen trong genome

Trang 6

Loài Kích th ướp : c

Genome (Mb = 10^bp)

(TT mã hóa

Protein(%)

S l ố lượng gen trong genome ượng gen trong genome ng gen

II Gen

1 Khái ni m gen: ệm

• Gen là m t đo n ADN mã cho m t s n ph m c n thi t đ i ộ vật chất chứa TTDT trong ạng vòng khép kín ộ vật chất chứa TTDT trong ả thông tin cần thiết để xây ẩm cần thiết đối ần thiết để xây ết để xây ố virut là

v i ho t đ ng s ng c a t bào Gen -> protein, rARN, tARN ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín ạng vòng khép kín ộ vật chất chứa TTDT trong ố virut là ủa một gen được ết để xây

và các lo i ARN khác tham gia ki m soát ho t đ ng c a ạng vòng khép kín ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ạng vòng khép kín ộ vật chất chứa TTDT trong ủa một gen được

genome

2 C u trúc gen: ấu trúc gen:

G m hai vùng: vùng AND đi u khi n, vùng mang mã di truy n ồng Nai 2018 ền ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ền

Vùng DNA đi u khi n ều khiển ển : n m trằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ước nhỏ, ở dạng vòng khép kín.c các đo n gen mang mã, ạng vòng khép kín

b t đ u t -1, g m các v trí: ắn (10-200kb), ko mã hóa, tập trung ở những ần thiết để xây ừng gen ồng Nai 2018 ị gián

o Promoter: nh n bi t và liên k t v i enzim RNA ật chất chứa TTDT trong ết để xây ết để xây ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín

polymerase Promoter thường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng n m ngay trằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ước nhỏ, ở dạng vòng khép kín.c v trí +1ị gián

c a gen (v trí Nu đ u tiên đủa một gen được ị gián ần thiết để xây ược mã hóa trong AND (ở một số virut là c phiên mã sang ARN)

procaryota: n m kho ng t -35 -> -10, eucaryota

Ở procaryota: nằm khoảng từ -35 -> -10, ở eucaryota ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ả thông tin cần thiết để xây ừng gen ở một số virut là

Trang 7

o V trí ho t hóa (A) ho c v trí c ch (O): ị trí hoạt hóa (A) hoặc vị trí ức chế (O): ại ADN trong genome: ặc vị trí ức chế (O): ị trí hoạt hóa (A) hoặc vị trí ức chế (O): ức chế (O): ế (O): được mã hóa trong AND (ở một số virut là c nh n ật chất chứa TTDT trong

bi t b i các Pr đi u khi n, chúng có th liên k t v i ết để xây ở một số virut là ền ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ết để xây ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín AND ho c ARN pol làm tăng cặp lại ường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng ho c kìm hãm ho t ặp lại ạng vòng khép kín

đ ng c a gen trong sao mã ộ vật chất chứa TTDT trong ủa một gen được

Vùng DNA mang mã di truy n ều khiển : Là đo n AND đạng vòng khép kín ược mã hóa trong AND (ở một số virut là c phiên

mã sang mRNA theo chi u 5’ ền à 3’ trên s i đang t ng h p ợc mã hóa trong AND (ở một số virut là ổng hợp ợc mã hóa trong AND (ở một số virut là (bd t +1) ừng gen G m: ồng Nai 2018

Vùng 5’ và 3’ không d ch mã ị trí hoạt hóa (A) hoặc vị trí ức chế (O): : liên quan tính b n v ngền ững

c a mRNA; tham gia ki m soát d ch mã ủa một gen được ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ị gián

mã đ u tiên đ n b 3 Nu kh i đ u d ch mã (AUG ho c GUG).ần thiết để xây ết để xây ộ vật chất chứa TTDT trong ở một số virut là ần thiết để xây ị gián ặp lại

+ TT không d ch mã đ u 3’ (3’ UTR): tính t m t trong ị gián ần thiết để xây ừng gen ộ vật chất chứa TTDT trong

3 codon d ng d ch mã đ n h t trình t k t thúc phiên mã ừng gen ị gián ết để xây ết để xây ựng và duy trì cơ thể đó ết để xây

Khung đ c m : ọc mở: ở:

• Ph n DNA c a gen mã hóa t o chu i polypeptideần thiết để xây ủa một gen được ạng vòng khép kín ỗi genome chứa tất cả thông tin cần thiết để xây

• B t đ u b ng m t codon kh i đ u (AUG ho c ắn (10-200kb), ko mã hóa, tập trung ở những ần thiết để xây ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ộ vật chất chứa TTDT trong ở một số virut là ần thiết để xây ặp lại GUG) và k t thúc b ng m t trong 3 mã k t thúc làết để xây ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ộ vật chất chứa TTDT trong ết để xây UAA/UAG/UGA

• M i b 3 Nu c a khung đ c m tỗi genome chứa tất cả thông tin cần thiết để xây ộ vật chất chứa TTDT trong ủa một gen được ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở ở một số virut là ươ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ng ng v i ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín

m t codon mã hóa cho m t aa.ộ vật chất chứa TTDT trong ộ vật chất chứa TTDT trong

Trang 8

• Đ c t đ u 5’ -> 3’, đ c theo phân t mRNA, đ c ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở ừng gen ần thiết để xây ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở ử (ty thể, lạp thể) ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở

t ng mã m t, đ c không ch ng chéo và đ c cho ừng gen ộ vật chất chứa TTDT trong ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở ồng Nai 2018 ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở

đ n t n mã k t thúc thì d ng l i ết để xây ật chất chứa TTDT trong ết để xây ừng gen ạng vòng khép kín

3 Ch c năng c a gen: ức năng của gen: ủa genome

Ch c năng c a gen th hi n 3 quá trình: ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ủa một gen được ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ở một số virut là

• Tái b n DNA ả thông tin cần thiết để xây

• D ch mã ho c sinh t ng h p protein d a trên khuôn mRNA ị gián ặp lại ổng hợp ợc mã hóa trong AND (ở một số virut là ựng và duy trì cơ thể đó xuyên qua ribosome đ l p ráp các amino acid nh các tRNAể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ắn (10-200kb), ko mã hóa, tập trung ở những ờng có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố

v n chuy n đ n ật chất chứa TTDT trong ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ết để xây

III DNA CÓ TRÌNH T L P L I TRONG GENOME Ự LẶP LẠI TRONG GENOME ẶP LẠI TRONG GENOME ẠI TRONG GENOME

1 DNA có trình t l p l i li n k (ADN v tinh) ự lặp lại liền kề (ADN vệ tinh) ặp lại liền kề (ADN vệ tinh) ại liền kề (ADN vệ tinh) ều khiển ều khiển ệ gen (Genome)

 Là các đo n DNA có ch a nh ng trình t DNA đạng vòng khép kín ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ững ựng và duy trì cơ thể đó ược mã hóa trong AND (ở một số virut là ặp lại ạng vòng khép kín.c l p l i

c a genome b ng phủa một gen được ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ươ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ng pháp ly tâm chênh l ch t tr ng.ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ỷ lệ rất nhỏ so với toàn bộ genome ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở

 Đ n v l p l i c a các DNA v tinh thay đ i t vài (<5 bp) ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ị gián ặp lại ạng vòng khép kín ủa một gen được ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ổng hợp ừng gen

đ n hàng trăm c p baz (>200 bp) DNA v tinh thết để xây ặp lại ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng tìm

th y tâm đ ng ho c vùng d nhi m s c trên NST Chúng ất chứa TTDT trong ở một số virut là ộ vật chất chứa TTDT trong ặp lại ị gián ễm sắc trên NST Chúng ắn (10-200kb), ko mã hóa, tập trung ở những thu c nhóm các DNA có trình t l p l i cao.ộ vật chất chứa TTDT trong ựng và duy trì cơ thể đó ặp lại ạng vòng khép kín

2 DNA ti u v tinh (Minisatellite) và vi v tinh ển ệ gen (Genome) ệ gen (Genome)

(microsatellite)

 DNA ti u v tinh và DNA vi v tinh cũng để sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ược mã hóa trong AND (ở một số virut là ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở c g i là các DNA v tinh dù chúng không xu t hi n các băng v tinh khi ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ất chứa TTDT trong ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) phân tích t tr ng DNA.ỉ chứa các đoạn ADN không lặp lại ọ gen Mỗi gen trong họ thường hoạt động ở

DNA ti u v tinh ể ệm : là các đo n DNA có nhi u đ n v l p l i ạng vòng khép kín ền ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ị gián ặp lại ạng vòng khép kín

dước nhỏ, ở dạng vòng khép kín.i 25 bp, có chi u dài kho ng 20 kb.ền ả thông tin cần thiết để xây

Trang 9

DNA vi v tinh (SSR) ệm : DNA có đ n v l p l i ng n, thơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ị gián ặp lại ạng vòng khép kín ắn (10-200kb), ko mã hóa, tập trung ở những ường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng là

4 bp ho c ng n h n và có chi u dài thặp lại ắn (10-200kb), ko mã hóa, tập trung ở những ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ền ường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ng nh h n 150 bp ỏ, ở dạng vòng khép kín ơ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là

-> ng d ng: Ứng dụng: ục lạp dùng làm ch th di truy n, phát hi n s đa hình ỉ thị màu…) ị màu…) ền, phát hiện sự đa hình ện sự đa hình ự nhân bản, trong ADN gi a 2 cá th , xây d ng b n đ di truy n ữa 2 cá thể, xây dựng bản đồ di truyền ể, xây dựng bản đồ di truyền ự nhân bản, ả năng tự nhân bản, ồ di truyền ền, phát hiện sự đa hình

 Motif 5’-TTAGGG-3’ được mã hóa trong AND (ở một số virut là ặp lại ạng vòng khép kín.c l p l i hàng trăm l n đ u ần thiết để xây ở một số virut là ần thiết để xây

cu i c a NST ngố virut là ủa một gen được ường có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố i là m t d ng DNA ti u v tinh đi nộ vật chất chứa TTDT trong ạng vòng khép kín ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ệt/NST (tâm động, đầu mút NST) ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là hình

 Ở procaryota: nằm khoảng từ -35 -> -10, ở eucaryota lúa, các d ng SSR là (GA)n, (GT)n, (AT)n, (GGT)n.ạng vòng khép kín

3 Trình t l p l i phân b r i rác trong genome ự lặp lại liền kề (ADN vệ tinh) ặp lại liền kề (ADN vệ tinh) ại liền kề (ADN vệ tinh) ố lượng gen trong genome ải rác trong genome

Là nh ng đo n ADN có kh năng di đ ng (y u t chuy n ững ạng vòng khép kín ả thông tin cần thiết để xây ộ vật chất chứa TTDT trong ết để xây ố virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là

v ) gi a các v trí khác nhau trong m t hay nhi u genome.ị gián ững ị gián ộ vật chất chứa TTDT trong ền

Phân lo i: 2 nhóm ạng vòng khép kín

• Nhóm các y u t di chuy n thông qua trung gian ARN ết để xây ố virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là (RNA transposons – retroelement)

• Nhóm các y u t di chuy n không qua trung gian ARN ết để xây ố virut là ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là (ADN transposons)

AND có TT l p l i li n k ặp lại ạng vòng khép kín ền ền AND có TT l p l i r i rác ặp lại ạng vòng khép kín ả thông tin cần thiết để xây

Trang 10

3.1 Nhóm các y u t di chuy n thông qua trung gian RNA (RNA ếu tố di chuyển thông qua trung gian RNA (RNA ố gen có tính đặc thù cao (gen kháng ể, xây dựng bản đồ di truyền transposons).

C ch ơ chế ế (O):: Retroposon -> ARN -> cADN -> b n sao ADN -> di ả thông tin cần thiết để xây chuy n (vào các v trí khác nhau c a genome - trên cùng 1 ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ị gián ủa một gen được

Enzyme tham gia: E phiên mã ngược mã hóa trong AND (ở một số virut là c (reverse

transcriptase) (được mã hóa trong AND (ở một số virut là c mã hoá b i gen n m ngay trong đo n ở một số virut là ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ạng vòng khép kín retroposon)

K t qu ế (O): ả: có hai ho c nhi u b n sao c a retroposon các v ặp lại ền ả thông tin cần thiết để xây ủa một gen được ở một số virut là ị gián trí khác nhau trong genome

LINEs, SINEs

Retrovirus

 Khi xâm nhi m vào TB ký ch , ARN c a virus đễm sắc trên NST Chúng ủa một gen được ủa một gen được ược mã hóa trong AND (ở một số virut là c sao chép thành ADN (nh enzyme phiên mã ngờng có kích thước lớn (12Mb đến 120.000Mb) Phân bố ược mã hóa trong AND (ở một số virut là c - được mã hóa trong AND (ở một số virut là c mã hoá b i ở một số virut là gen c a virus) -> b n sao DNA -> đủa một gen được ả thông tin cần thiết để xây ược mã hóa trong AND (ở một số virut là ổng hợp ợc mã hóa trong AND (ở một số virut là c t h p vào genome

c a TB ký ch -> cùng tái b n v i NST ký ch ủa một gen được ủa một gen được ả thông tin cần thiết để xây ớc nhỏ, ở dạng vòng khép kín ủa một gen được

Các retrovirus n i sinh (ERVs): ội sinh (ERVs): genome c a retrovirus khi ủa một gen được

được mã hóa trong AND (ở một số virut là ổng hợp ợc mã hóa trong AND (ở một số virut là c t h p vào NST c a t bào ký ch (ch y u là đ ng ủa một gen được ết để xây ủa một gen được ủa một gen được ết để xây ộ vật chất chứa TTDT trong

v t có xật chất chứa TTDT trong ươ thể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ng s ng), m t s trong chúng v n còn ho t tính -ố virut là ộ vật chất chứa TTDT trong ố virut là ần thiết để xây ạng vòng khép kín

> có th t ng h p nên các virus n i sinh ể sinh vật được mã hóa trong AND (ở một số virut là ổng hợp ợc mã hóa trong AND (ở một số virut là ộ vật chất chứa TTDT trong

Các y u t l p l i t n cùng dài (LTRs) ếu tố lặp lại tận cùng dài (LTRs) ố lượng gen trong genome ặp lại liền kề (ADN vệ tinh) ại liền kề (ADN vệ tinh) ận cùng dài (LTRs)

 Là nh ng vùng ch a vài trăm bp l p l i, n m đ u các ững ứa toàn bộ vật chất chứa TTDT trong ặp lại ạng vòng khép kín ằm trong nhân TB Phần còn lại nằm trong ở một số virut là ần thiết để xây phân t DNA c a retrovirus.ử (ty thể, lạp thể) ủa một gen được

Ngày đăng: 02/06/2018, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w