1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề án môn học Tài Chính Doanh Nghiệp Thực trạng sử dụng các công cụ của chính sách tiền tệ ở Việt Nam giai đoạn 2008-2013

45 249 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 90,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề án môn học tài chính doanh nghiệp thực trạng sử dụng các công cụ của chính sách tiền tệ ở việt nam giai đoạn 2008 2013> Khoa: Tài chính Doanh nghiệp Đại học: Kinh tế Quốc dân.

Trang 1

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

1 Khái quát v chính sách ti n t qu c gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ốc gia 1

1.1.Khái ni m, v trí và nhi m v c a chính sách ti n t ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ụ của chính sách tiền tệ ủa chính sách tiền tệ ền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ 1

1.1.1 Khái ni m ệm 1

1.1.2 V trí ị trí 2

1.1.3 Nhi m v ệm ụ 2

1.2 M c tiêu c a chính sách ti n t qu c gia ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ủa chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ốc gia 2

1.3 Vai trò c a NHTW trong đi u hành chính sách ti n t ủa chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia qu c gia ốc gia 4

1.4 Các công c c a chính sách ti n t qu c gia ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ủa chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ốc gia 5

1.4.1 Nghi p v th tr ệm ụ ị trí ường mở ng m ở 5

1.4.2 Chính sách tái chi t kh u ết khấu ấu 6

1.4.3 D tr b t bu c ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộc 7

1.4.4 Ki m soát h n m c tín d ng ểm soát hạn mức tín dụng ạn mức tín dụng ức tín dụng ụ 8

1.4.5 Qu n lí lãi su t c a ngân hàng th ản lí lãi suất của ngân hàng thương mại ấu ủa ngân hàng thương mại ương mại ng m i ạn mức tín dụng 9

2 Chính sách ti n t và vi c s d ng các công c c a chính sách ti n ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ệ quốc gia ử dụng các công cụ của chính sách tiền ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ủa chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia t trong đi u hành chính sách ti n t Vi t Nam giai đo n 2008-2013 ệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ở Việt Nam giai đoạn 2008-2013 ệ quốc gia ạn 2008-2013 11

2.1.Th c tr ng s d ng các công c chính sách ti n t giai ực trạng sử dụng các công cụ chính sách tiền tệ giai ạn 2008-2013 ử dụng các công cụ của chính sách tiền ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia đo n 2008-2013 ạn 2008-2013 11

2.2 Đánh giá quá trình th c hi n các công c c a chính ực trạng sử dụng các công cụ chính sách tiền tệ giai ệ quốc gia ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ủa chính sách tiền tệ quốc gia sách ti n t giai đo n 2008-2013 ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ạn 2008-2013 29

2.2.1 Nh ng thành công c a th c hi n các công c chính sách ữ bắt buộc ủa ngân hàng thương mại ự trữ bắt buộc ệm ụ ti n t trong vi c n đ nh n n kinh t vĩ mô ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô ệm ệm ổn định nền kinh tế vĩ mô ị trí ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô ết khấu 29

2.2.2 Nh ng v n đ còn t n t i trong quá trình th c hi n các ữ bắt buộc ấu ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô ồn tại trong quá trình thực hiện các ạn mức tín dụng ự trữ bắt buộc ệm công c chính sách ti n t qu c gia ụ ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô ệm ốc gia 31

3 Gi i pháp hoàn thi n các công c c a chính sách ti n t ải pháp hoàn thiện các công cụ của chính sách tiền tệ ệ quốc gia ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ủa chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia 33

3.1 Gi i pháp đ t o m i tr ải pháp hoàn thiện các công cụ của chính sách tiền tệ ể tạo mội trường thuận lợi cho việc thực ạn 2008-2013 ội trường thuận lợi cho việc thực ường thuận lợi cho việc thực ng thu n l i cho vi c th c ận lợi cho việc thực ợi cho việc thực ệ quốc gia ực trạng sử dụng các công cụ chính sách tiền tệ giai thi CSTT 33

3.2 Gi i pháp hoàn thi n các c ng c chính sách ti n t ải pháp hoàn thiện các công cụ của chính sách tiền tệ ệ quốc gia ội trường thuận lợi cho việc thực ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia qu cốc gia 33

Trang 2

Danh m c s đ và b ng bi u ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ơ đồ và bảng biểu ồ và bảng biểu ải pháp hoàn thiện các công cụ của chính sách tiền tệ ể tạo mội trường thuận lợi cho việc thực

B ng 1: ảng 1: Lãi su t th trất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng giai đo n cu i năm 2ạn cuối năm 2 ối năm 2 008……….15

B ng 2: T c đ tăng trảng 1: ối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t và t l l m phátế và tỷ lệ lạm phát ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ạn cuối năm 2

Trang 3

Danh m c các ch vi t t t ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ữ viết tắt ết tắt ắt

DTBB D tr b t bu cự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

LSCB Lãi su t c b nất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ảng 1:

Trang 4

L I M Đ U ỜI MỞ ĐẦU Ở ĐẦU ẦU

Ngày nay, v n đ h i nh p kinh t qu c t là xu th t t y u trong ti n ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm pháttrình toàn c u hóa n n kinh t Có thê th y vi c gia nh p t ch c thẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ối năm 2 ức tín dụng ươngng

m i thê gi i (WTO) chính là c h i đê Vi t Nam ti n sâu vào h i nh p và ạn cuối năm 2 ớc ơng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến phát tri n bình đ ng v i các qu c gia trên th gi i Song nhìn v đ c đi m, ền tệ ẳng với các quốc gia trên thế giới Song nhìn về đặc điểm, ớc ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ớc ền tệ ặc điểm, ểm, trình đ , các m i quan h kinh t hi n h u và năng l c đi u hành kinh t vi ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ữ bắt buộc ự trữ bắt buộc ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát

là nh V v y c n ph i có nh ng bập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ảng 1: ữ bắt buộc ướcc đi th n tr ng v i nh ng chính sách ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ọng với những chính sách ớc ữ bắt buộclinh ho t đ tránh nh ng “c n s c” hay “kh ng hoáng” đ i v i kinh t Vi t ạn cuối năm 2 ểm, ữ bắt buộc ơng ối năm 2 ủa các tổ ối năm 2 ớc ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phátNam

Chính sách ti n t (CSTT) là m t chính sách kinh t vĩ mô quan tr ng c aền tệ ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ọng với những chính sách ủa các tổ Nhà nướcc trong đi u hành n n kinh tê th trền tệ ền tệ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng Đ đ t đểm, ạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c 3 m c tiêu ụng

c b n c a CSTT: tăng trơng ảng 1: ủa các tổ ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t , n đ nh giá tr đ ng ti n và gi i ế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ ảng 1: quy t vi c làm thì vi c s d ng các công c c a CSTT có vai trò c b n và ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ệ lạm phát ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ụng ủa các tổ ơng ảng 1: quy t đ nh T khi đ i m i t i nay, vi c v n hành các công c c a CSTT đã ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ổ chức tín dụng ớc ớc ệ lạm phát ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ụng ủa các tổ

t ng bừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ướcc được 3 mục tiêu c hình thành, hoàn thi n và phát huy tác d ng v i n n kinh ệ lạm phát ụng ớc ế và tỷ lệ lạm phát

t Tuy nhiên, tùy t ng giai đo n phát tri n kinh t , vi c l a ch n và v n ế và tỷ lệ lạm phát ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ạn cuối năm 2 ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ọng với những chính sách ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến hành các c ng c sao cho phù h p luôn là v n đ mà Ngân hàng Nhà nộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ụng ợc 3 mục tiêu ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ướcc quan tâm, theo dõi và đ a ra quy t đ nh c th Đ c bi t trong b i c nh ư ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng ểm, ặc điểm, ệ lạm phát ối năm 2 ảng 1:

n n kinh t toàn c u có nhi u bi n đ ng nh hi n nay, thì vi c nghiên c u ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ư ệ lạm phát ệ lạm phát ức tín dụngcác công c c a CSTT là v n đ có ý nghĩa lý lu n và th c ti n cao Chính vì ụng ủa các tổ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ự trữ bắt buộc ễn cao Chính vì

v y, em đã ch n đ tài: ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ọng với những chính sách ền tệ Th c tr ng s d ng các công c c a chính sách ực trạng sử dụng các công cụ của chính sách ạng sử dụng các công cụ của chính sách ử dụng các công cụ của chính sách ụ của chính sách tiền tệ ụ của chính sách tiền tệ ủa chính sách tiền tệ

ti n t Vi t Nam giai đo n 2008-2013 ền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ở Việt Nam giai đoạn 2008-2013 ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ạng sử dụng các công cụ của chính sách K t c u bài đ án g m 3 ph n:ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ồng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

2 Chính sách ti n t và vi c s d ng các công c c a chính sách ti n t ền tệ ệ lạm phát ệ lạm phát ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ụng ủa các tổ ền tệ ệ lạm pháttrong đi u hành chính sách ti n t Vi t Nam giai đo n 2008-2013ền tệ ền tệ ệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ạn cuối năm 2

3 Gi i pháp hoàn thi n các công c c a chính sách ti n tảng 1: ệ lạm phát ụng ủa các tổ ền tệ ệ lạm phát

Trong quá trình tìm hi u, nghiên c u và th c hi n đ tài, do kinh nghi m,ểm, ức tín dụng ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ền tệ ệ lạm pháttrình đ còn h n ch nên ch c ch n sẽ không tránh kh i thi u sót.ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ắt buộc ắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát

1

Trang 5

Em xin chân thành c m n! ảm ơn! ơn!

1 Khái quát v chính sách ti n t qu c gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ốc gia

1.1.Khái ni m, v trí và nhi m v c a chính sách ti n t ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ụ của chính sách tiền tệ ủa chính sách tiền tệ ền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ

Trong tác ph m “ti n t ngân hàng và th trẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ền tệ ệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng tài chính” Mishkin vi t: ế và tỷ lệ lạm phát

thông qua các công c c a mình th c hi n vi c ki m soát và đi u ti t kh i ụng ủa các tổ ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ệ lạm phát ểm, ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2

lược 3 mục tiêu ng ti n cung ng nh m tác đ ng t i các m c tiêu c b n c a n n kinh tền tệ ức tín dụng ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ụng ơng ảng 1: ủa các tổ ền tệ ế và tỷ lệ lạm pháttrên c s đó đ t đơng ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c nh ng m c tiêu cu i cùng c a mình là công ăn vi c ữ bắt buộc ụng ối năm 2 ủa các tổ ệ lạm phátlàm cao, tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t , n đ nh giá c , n đ nh lãi su t, n đ nh th ế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2

trường giai đoạn cuối năm 2ng tài chính và n đ nh t giá h i đoái Đây là m t đ nh nghĩa khá t ng ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ỷ lệ lạm phát ối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ổ chức tín dụngquát và đ y đ v CSTT c trên phần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ủa các tổ ền tệ ảng 1: ươngng di n m c tiêu cũng nh c ch ệ lạm phát ụng ư ơng ế và tỷ lệ lạm phát

Vi t Nam, Ở Việt Nam, ệ lạm phát theo Lu t s : 46/2010/QH12 có quy đ nh: ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 Chính sách ti n tền tệ ệ lạm phát

qu c gia là các quy t đ nh v ti n t t m qu c gia c a c quan nhà nối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ền tệ ệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2 ủa các tổ ơng ướcc

có th m quy n, bao g m quy t đ nh m c tiêu n đ nh giá tr đ ng ti n bi uẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ền tệ ồng ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ ểm,

hi n b ng ch tiêu l m phát, quy t đ nh s d ng các công c và bi n pháp ệ lạm phát ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ụng ệ lạm phát

đ th c hi n m c tiêu đ ra ểm, ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ụng ền tệ

Đ nh nghĩa trên c a Lu t NHNN nh n m nh vào m c tiêu c a CSTT, do ị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ụng ủa các tổ

v y, có th hi u: ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ểm, ểm, Chính sách ti n t là m t chính sách kinh t vĩ mô do ền tệ ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phátNHTW kh i th o và th c thi, thông qua các công c , bi n pháp c a mình ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ự trữ bắt buộc ụng ệ lạm phát ủa các tổ

nh m đ t các m c tiêu n đ nh giá tr đ ng ti n, t o công ăn vi c làm và ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ạn cuối năm 2 ụng ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ ạn cuối năm 2 ệ lạm pháttăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t ế và tỷ lệ lạm phát

Tuy v y, tuỳ thu c vào đi u ki n phát tri n kinh t c a các nập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ ệ lạm phát ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ướcc theo các chu kì phát tri n kinh t khác nhau, trong m t quãng th i gian nh t đ nh ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ờng giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2nào đó, chính sách ti n t có th đền tệ ệ lạm phát ểm, ược 3 mục tiêu c xác l p theo hai hập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ướcng: chính sách

ti n t m r ng (tăng cung ti n ,gi m lãi su t đ khuy n khích đ u t , ền tệ ệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư

Trang 6

thúc đ y m r ng s n xu t kinh doanh ,gi m th t nghi p nh m v c d y ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ự trữ bắt buộc ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến

n n kình t trong giai đo n kh ng ho ng, suy thoái) ho c chính sách ti n tền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ủa các tổ ảng 1: ặc điểm, ền tệ ệ lạm phát

th t ch t ( đó là gi m lắt buộc ặc điểm, ảng 1: ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng , tăng lãi su t đ h n ch đ u t ền tệ ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ưvào s n xu t kinh doanh t đó làm gi m l m phát, kìm hám s phát tri n ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ảng 1: ạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ểm, quá nóng c a n n kinh t ủa các tổ ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát

1.1.2 V trí ị trí

Trong h th ng các công c đi u ti t vĩ mô c a Nhà nệ lạm phát ối năm 2 ụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ướcc thì chính sách

ti n t là m t trong nh ng chính sách quan tr ng nh t vì nó tác đ ng tr c ền tệ ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ữ bắt buộc ọng với những chính sách ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc

ti p vào lĩnh v c l u thông ti n t thông qua vi c thay đ i lế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc ư ền tệ ệ lạm phát ệ lạm phát ổ chức tín dụng ược 3 mục tiêu ng ti n cung ền tệ

ức tín dụng ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ảng 1: ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ưcác quy t đinh m r ng hay thu h p s n xu t kinh doanh, Song nó cũng có ế và tỷ lệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ẹp sản xuất kinh doanh, Song nó cũng có ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

khoá,chính sách thu nh p,chính sách kinh t đ i ngo i.ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ạn cuối năm 2

Đ i v i Ngân hàng trung ối năm 2 ớc ươngng ,vi c ho ch đ nh và th c thi chính sách ệ lạm phát ạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộcchính sách ti n t là ho t đ ng c b n nh t Có th nói chính sách ti n t là ền tệ ệ lạm phát ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ơng ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ền tệ ệ lạm phátlonh h n xuyên su t trong m i ho t đ ng c a NHTW, các ho t đ ng khác ồng ối năm 2 ọng với những chính sách ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

c a nó c a nó đ u nh m làm cho chính sách ti n t qu c gia đủa các tổ ủa các tổ ền tệ ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ền tệ ệ lạm phát ối năm 2 ược 3 mục tiêu c th c ự trữ bắt buộc

hi n có hi u qu h n.ệ lạm phát ệ lạm phát ảng 1: ơng

Chính sách ti n t m t m t là cung c p đ phền tệ ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ặc điểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ươngng tiên thanh toánh cho

n n kinh t (lền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng), m t khác ph i gi n đ nh giá tr đ ng ền tệ ức tín dụng ặc điểm, ảng 1: ữ bắt buộc ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng

b n t Đ th c hi n đảng 1: ệ lạm phát ểm, ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ược 3 mục tiêu c nó, thông thường giai đoạn cuối năm 2ng trên th gi i vi c xây d ng và ế và tỷ lệ lạm phát ớc ệ lạm phát ự trữ bắt buộc

th c hi n chính sách ti n t đự trữ bắt buộc ệ lạm phát ền tệ ệ lạm phát ướcc giao cho Ngân hàng trung ươngng Có m t ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

s nối năm 2 ướcc, vi c xây d ng chính sách ti n t có th do m t c quan khác, ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ền tệ ệ lạm phát ểm, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ơng

nh ng th c hi n chính sách ti n t v n là Ngân hàng trung ư ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ền tệ ệ lạm phát ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ươngng Tuy nhiêntrong lĩnh v c này, Ngân hàng trung ự trữ bắt buộc ươngng c n đ c l p m c đ nh t đ nh ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2

v i chính ph ớc ủa các tổ

Trang 7

1.2 M c tiêu c a chính sách ti n t qu c gia ụ của chính sách tiền tệ ủa chính sách tiền tệ ền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ốc gia

trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng và phát tri n kinh t luôn là m c tiêu m i qu c gia Trong đi u ki n ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ụng ỗi quốc gia Trong điều kiện ối năm 2 ền tệ ệ lạm phátkinh t nế và tỷ lệ lạm phát ướcc ta hi n này còn nhi u y u kém, b t c p, h th ng ngân hàng ệ lạm phát ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ối năm 2còn s khai, kém n đ nh,…vi c th c thi chính sách ti n t đ đ m b o các ơng ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ền tệ ệ lạm phát ểm, ảng 1: ảng 1:

m c tiêu xuyên su t nh ki m soát l m phát, n đ nh giá tr đ ng ti n, t o ụng ối năm 2 ư ểm, ạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ ạn cuối năm 2công ăn vi c làm cho ngệ lạm phát ường giai đoạn cuối năm 2i lao đ ng đ ng th i góp ph n thúc đ y tăng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương

trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh tế và tỷ lệ lạm phát, c i thi n đ i s ng nhân dân.ảng 1: ệ lạm phát ờng giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2

1.2.1 Ki m soát l m phát, n đ nh giá tr đ ng ti n ểm soát hạn mức tín dụng ạn mức tín dụng ổn định nền kinh tế vĩ mô ị trí ị trí ồn tại trong quá trình thực hiện các ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô

Trong đi u ki n l u thông ti n vàng hay ti n gi y t do đ i ra vàng thì ền tệ ệ lạm phát ư ền tệ ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ổ chức tín dụnggiá tr ti n t luôn đị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ệ lạm phát ước ổ chức tín dụngc n đ nh do c ch t phát c a ti n vàng Còn trong ị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc ủa các tổ ền tệ

đi u ki n l u thông ti n gi y, làm phát luôn là kh năng ti m tang thamamjền tệ ệ lạm phát ư ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ền tệ

coi vi c ki m soát l m phát, n đ nh giá tr đ ng ti n là m c tiêu hàng đ u ệ lạm phát ểm, ạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ ụng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

c a CSTT.ủa các tổ

Thông qua chính sách ti n t , NHTW có th tác đ ng đ n s tăng hay ền tệ ệ lạm phát ểm, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc

gi m giá tr đ ng ti n c a nảng 1: ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ ủa các tổ ướcc mình, góp ph n ki m ch l m phát, n ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng

đ nh giá tr đ ng n i t Giá tr đ ng ti n n đ nh đị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c xem xét trên 2 m t: ặc điểm,

S c mua đ i n i c a đ ng ti n (ch s giá c hàng hoá và d ch v trong ức tín dụng ối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ồng ền tệ ối năm 2 ảng 1: ị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng

nướcc)và s c mua đ i ngo i (t giá c a đ ng ti n nức tín dụng ối năm 2 ạn cuối năm 2 ỷ lệ lạm phát ủa các tổ ồng ền tệ ướcc mình so v i ngo i ớc ạn cuối năm 2

t ) N u chính sách ti n t nh m m r ng cung ng ti n t thì giá c hàng ệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ền tệ ệ lạm phát ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng ền tệ ệ lạm phát ảng 1: hóa, d ch v sẽ tăng lên, d n đ n tình tr ng l m phát Ngị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i, n u NHTWế và tỷ lệ lạm phát

th t ch t cung ng ti n t thì sẽ làm cho giá c hàng hóa, d ch v trong ắt buộc ặc điểm, ức tín dụng ền tệ ệ lạm phát ảng 1: ị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng

nướcc gi m xu ng, do đó sẽ ki m ch đảng 1: ối năm 2 ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l m phát Tuy nhiên, th c hi n ự trữ bắt buộc ệ lạm phátchính sách ti n t đ hền tệ ệ lạm phát ểm, ướcng t i s n đ nh giá tr đ ng ti n không có nghĩa ớc ự trữ bắt buộc ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ền tệ

là t l l m phát b ng 0 b i lẽ duy trì l m phát b ng 0 thì n n kinh t sẽ ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ạn cuối năm 2 ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ền tệ ế và tỷ lệ lạm phátkhông có tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng và không th phát tri n đểm, ểm, ược 3 mục tiêu c Cũng theo kinh nghi m ệ lạm phát

Trang 8

m t s nộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ướcc cho th y, m t t l l m phát v a đ sẽ là c n thi t cho s phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ủa các tổ ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộctri n kinh t ểm, ế và tỷ lệ lạm phát

1.2.2 T o vi c làm cho ng ạn mức tín dụng ệm ường mở i lao đ ng ộc

Vi c làm cho ngệ lạm phát ường giai đoạn cuối năm 2i lao đ ng là v n đ quan tr ng c t y u đ i v i b t c ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ọng với những chính sách ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng

qu c gia nào trên th gi i, b i lẽ n u th t nghi p cao sẽ làm cho gia đình ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ớc ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát

c a h b khó khăn v tài chính, đây là nguyên nhân gây ra các v n đ tiêu ủa các tổ ọng với những chính sách ị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ

c c không t t cho xã hôi Đ ng th i, khi th t nghi p tăng, t ng s n ph m ự trữ bắt buộc ối năm 2 ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ổ chức tín dụng ảng 1: ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương

qu c dân gi m xu ng, làm kinh t không th tăng trối năm 2 ảng 1: ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ểm, ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng và phát tri n ểm,

được 3 mục tiêu c

Do v y, thông qua chính sách ti n t , NHTW có th t o thêm công ăn vi cập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ền tệ ệ lạm phát ểm, ạn cuối năm 2 ệ lạm phátlàm cho ngường giai đoạn cuối năm 2i lao đ ng, làm gi m t l th t nghi p trong n n kinh t Khi ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ền tệ ế và tỷ lệ lạm phátchính sách ti n t là m r ng, sẽ t o đi u ki n cho m r ng đ u t , tăng ền tệ ệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ểm, ệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ưquy mô s n xu t, các doanh nghi p sẽ c n nghi u lao đ ng h n sẽ gi i ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ền tệ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ơng ảng 1: quy t v n đ vi c làm chon g lao đ ng, t l th t nghi p sẽ gi m Ngế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ảng 1: ược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i,cung ng ti n t gi m sẽ thu h p đ u t và quy mô s n xu t, công ăn vi c ức tín dụng ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ảng 1: ẹp sản xuất kinh doanh, Song nó cũng có ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phátlàm sẽ gi m, t l th t nghi p sẽ tăng Tuy nhiên, theo đu i m c tiêu công ảng 1: ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ổ chức tín dụng ụng

ăn vi c làm, không có nghĩa v i m c t l th t nghi p b ng không Chính ệ lạm phát ớc ức tín dụng ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế

ph nên duy trì t l th t nghi p m c th t nghi p t nhiên, vì trong n n ủa các tổ ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ền tệkinh t luôn có nh ng ngế và tỷ lệ lạm phát ữ bắt buộc ường giai đoạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộci t nguy n b công vi c cũ, đ đi tìm công vi c ệ lạm phát ệ lạm phát ểm, ệ lạm phát

m i t t h n, h ph i m t th i gian đ tìm đớc ối năm 2 ơng ọng với những chính sách ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ờng giai đoạn cuối năm 2 ểm, ược 3 mục tiêu c đúng công vi c nh mong ệ lạm phát ư

mu n M t khác, m c th t nghi p th p, thì n n kinh t ph i ch p nh n ối năm 2 ặc điểm, ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến

m t m c l m phát nh t đ nh nào đó Hai m c tiêu này luôn tri t tiêu nhau ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng ạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng ệ lạm pháttrong th c thi chính sách ti n t ự trữ bắt buộc ền tệ ệ lạm phát

Tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t luôn là m c tiêu c a m i chính ph các nế và tỷ lệ lạm phát ụng ủa các tổ ọng với những chính sách ủa các tổ ướcc trong

vi c ho ch đ nh các chính sách kinh t vĩ mô c a mình, đ gi cho nh p đ ệ lạm phát ạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ểm, ữ bắt buộc ị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm pháttăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng đó n đ nh, đ c bi t vi c n đ nh giá tr đ ng b n t là r t ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ặc điểm, ệ lạm phát ệ lạm phát ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ảng 1: ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2quan tr ng, nó th hi n lòng tin c a dân chúng đ i v ii Chính ph M c tiêuọng với những chính sách ểm, ệ lạm phát ủa các tổ ối năm 2 ớc ủa các tổ ụngnày ch đ t đạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c khi k t qu hai m c tiêu trên đ t đế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ụng ạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c m t cách hài hoà ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

Trang 9

Thông qua chính sách ti n t , khi cung ng ti n t tăng lên, trong ng n ền tệ ệ lạm phát ức tín dụng ền tệ ệ lạm phát ắt buộc

h n, lãi su t tín d ng sẽ gi m, khuy n khích cho các ho t đ ng đ u t , m ạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng ảng 1: ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

r ng s n xu t, nh c u s d ng lao đ ng tăng, t ng s n ph m qu c dân ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ư ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng ảng 1: ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ối năm 2cũng tăng, và kinh t có tăng trế và tỷ lệ lạm phát ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng Ngược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i, khi cung ng ti n t theo ức tín dụng ền tệ ệ lạm phát

hướcng th t ch t, lãi su t ng n h n sẽ tăng, làm h n ch đ u t , thu h p ặc điểm, ặc điểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ắt buộc ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ẹp sản xuất kinh doanh, Song nó cũng có

s n xu t, m c s n lảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng ảng 1: ược 3 mục tiêu ng qu c dân cũng gi m, tăng trối năm 2 ảng 1: ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t ch m l i.ế và tỷ lệ lạm phát ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ạn cuối năm 2

1.3 Vai trò c a NHTW trong đi u hành chính sách ti n t qu c gia ủa chính sách tiền tệ ền tệ ền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ốc gia

NHTW là c quan Nhà nơng ướcc được 3 mục tiêu c đ c quy n phát hành ti n và th c hi n ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ ền tệ ự trữ bắt buộc ệ lạm phátnhi m v c b n là n đ nh giá tr ti n t , thi t l p tr t t , b o đ m s ệ lạm phát ụng ơng ảng 1: ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ự trữ bắt buộc ảng 1: ảng 1: ự trữ bắt buộchaotj đ ng an toàn, n đ nh và hi u qu c a toàn b h thông ngân hàng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ảng 1: ủa các tổ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát

nh m th c hi n các m c tiêu kinh t vĩ mô c a nhà nằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ụng ế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ướcc

Ho ch đ nh và th c th chinh sách ti n t là nhi m v tr ng tâm, là linh ạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ệ lạm phát ệ lạm phát ụng ọng với những chính sách

h n c a NHTW trong lĩnh c c ti n t S đi u hành chính sách ti n t c a ồng ủa các tổ ự trữ bắt buộc ền tệ ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ền tệ ền tệ ệ lạm phát ủa các tổ NHTW trong n n kinh t th trền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng mang tính ch t đi u ti t vĩ mô, hất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ướcng các t ch c tín d ng vào th c hi n các m c tiêu c a chính sách ti n t , ổ chức tín dụng ức tín dụng ụng ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ụng ủa các tổ ền tệ ệ lạm phát

đ ng th i v n đ m b o tính t ch trong ho t đ ng kinh doanh c a các t ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ảng 1: ảng 1: ự trữ bắt buộc ủa các tổ ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ổ chức tín dụng

ch c tin d ng NHTW thức tín dụng ụng ươngng không can thi p và không ra l nh tr c ti p ệ lạm phát ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm phátcác quy t đinh tác nghi p c a các t ch c tín d ng mà ch y u s d ng các ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ủa các tổ ổ chức tín dụng ức tín dụng ụng ủa các tổ ế và tỷ lệ lạm phát ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng

bi n pháp tác đ ng gián ti p đ đi u ch nh môi trệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ểm, ền tệ ường giai đoạn cuối năm 2ng và các đi u ki n ền tệ ệ lạm phátkinh doanh c a các t ch c tín d ng nh : kh năng thanh toán, m t b ng lãiủa các tổ ổ chức tín dụng ức tín dụng ụng ư ảng 1: ặc điểm, ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế

su t, kh i lất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng, t giá,… đ thông qua đó đ t đền tệ ức tín dụng ỷ lệ lạm phát ểm, ạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c m c tiêu ụng

c a chính sách ti n t ủa các tổ ền tệ ệ lạm phát

Đ đi u hành chính sách ti n t , NHTW ph i hình thành và s d ng h ểm, ền tệ ền tệ ệ lạm phát ảng 1: ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ệ lạm phát

th ng các công c c a nó Đ c đi m c a các công c chính sách ti n t là ối năm 2 ụng ủa các tổ ặc điểm, ểm, ủa các tổ ụng ền tệ ệ lạm pháttao ra cho NHTW kh năng có hi u l c đ n các y u t ti n đ bu c các t ảng 1: ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ền tệ ền tệ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng

ch c tín d ng t ph i đi u ch nh ho t đ ng c a mình theo hức tín dụng ụng ự trữ bắt buộc ảng 1: ền tệ ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ướcng ch đ o ạn cuối năm 2

c a NHTW nh ng v n đ m b o quy n t ch trong kinh doanh cũng nh ủa các tổ ư ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ảng 1: ảng 1: ền tệ ự trữ bắt buộc ủa các tổ ưbình đ ng trong môi trẳng với các quốc gia trên thế giới Song nhìn về đặc điểm, ường giai đoạn cuối năm 2ng c nh tr nh gi a các ngân hàng.ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ữ bắt buộc

Trang 10

1.4 Các công c c a chính sách ti n t qu c gia ụ của chính sách tiền tệ ủa chính sách tiền tệ ền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ốc gia

Hi n nay, có nhi u các công c khác nhau đ NHTW th c hi n tác đ ng ệ lạm phát ền tệ ụng ểm, ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

t i n n kinh t và đ t đớc ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c m c tiêu mình đã đ t ra Vi c l a ch n và s ụng ặc điểm, ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ọng với những chính sách ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và

d ng các công c là tùy vào đi u ki n phát tri n kinh t c a t ng nụng ụng ền tệ ệ lạm phát ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ướcc

Tuy nhiên, hi n nay, có 5 công c ph bi n nh t thệ lạm phát ụng ổ chức tín dụng ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng được 3 mục tiêu ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụngc s d ng ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

h u h t các NHTW trên th gi i bao g m: nghi p v th trần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ớc ồng ệ lạm phát ụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m , chính ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátsách chi t kh u, d tr b t bu c, h n m c tín d ng và qu n lí lãi su t c a ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ

1.4.1 Nghi p v th tr ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ụ của chính sách tiền tệ ị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ường mở ng m ở Việt Nam giai đoạn 2008-2013.

Khái ni m: ệm Là vi c NHTW mua bán các ch ng khoán có giá ( ch y u là ệ lạm phát ức tín dụng ủa các tổ ế và tỷ lệ lạm pháttín phi u kho b c Nhà nế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ướcc) trên th trị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m nh m tác đ ng t i lởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ược 3 mục tiêu ng

ti n cung ng trong n n kinh t ền tệ ức tín dụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát

t tăng lên d n đ n m c cung ti n tăng lên Ngệ lạm phát ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng ền tệ ược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i, khi NHTW bán

ch ng khoán sẽ thu h p c s ti n t , do đó làm gi m lức tín dụng ẹp sản xuất kinh doanh, Song nó cũng có ơng ối năm 2 ền tệ ệ lạm phát ảng 1: ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng ền tệ ức tín dụng

N u NHTW th c hi n mua bán trên th trế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m ch g m NHTW và các ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ồngNHTM thì ho t đ ng này sẽ làm thay đ i lạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng ược 3 mục tiêu ng ti n d tr , do đó nh ền tệ ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ảng 1:

hưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng t i lớc ược 3 mục tiêu ng ti n cho vay c a các NHTM và lền tệ ủa các tổ ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng trong ền tệ ức tín dụng

n n kinh t , còn n u bao g m c công chúng thì nó sẽ làm thay đ i ngay ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ồng ảng 1: ổ chức tín dụng

lược 3 mục tiêu ng ti n m t trong l u thông.ền tệ ặc điểm, ư

Đ c đi m ặc điểm ểm soát hạn mức tín dụng : Nghi p v th trệ lạm phát ụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng m đởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu c coi là công c quan tr ng nh t ụng ọng với những chính sách ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

c a NHTW trong đi u ti t lủa các tổ ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng Do v n d ng tính linh ho t ền tệ ức tín dụng ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ụng ạn cuối năm 2

c a th trủa các tổ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng nên đây được 3 mục tiêu c coi là m t công c r t năng đ ng, hi u qu , ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ảng 1: chính xác c a chính sách ti n t , vì kh i lủa các tổ ền tệ ệ lạm phát ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng ch ng khoán mua (bán) t lức tín dụng ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát

v i qui mô lớc ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng, NHTW hoàn toàn có th ki m soát đền tệ ức tín dụng ểm, ểm, ược 3 mục tiêu c

lược 3 mục tiêu ng ti n trên th trền tệ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng t d , đ ng th i có th s d ng b t c m c đự trữ bắt buộc ọng với những chính sách ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ểm, ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng ức tín dụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátnào, đ đi u ch nh m t lểm, ểm, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng l n hay nh Công cu này cũng ền tệ ức tín dụng ớc

ít t n kém v chi phí, th c hi n khá nhanh chóng và d đ o ngối năm 2 ền tệ ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ễn cao Chính vì ảng 1: ược 3 mục tiêu c tình th ế và tỷ lệ lạm phát

Trang 11

Tuy v y, vì đập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ược 3 mục tiêu c th c hi n thông qua quan h trao đ i nên nó còn ph ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ệ lạm phát ổ chức tín dụng ụngthu c vào các ch th khác tham gia trên th trộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ểm, ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng và m t khác đ công cặc điểm, ểm, ụngnày hi u qu thì c n ph i có s phát tri n đ ng b c a th trệ lạm phát ảng 1: ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ảng 1: ự trữ bắt buộc ểm, ồng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng ti n t ền tệ ệ lạm phát

và th trị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng v n.ối năm 2

1.4.2 Chính sách tái chi t kh u ết khấu ấu

Khái ni m ệm : Đây là ho t đ ng mà NHTW th c hi n cho vay ng n h n đ i ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ắt buộc ạn cuối năm 2 ối năm 2

v i các NHTM thông qua nghi p v tái chi t kh u b ng vi c đi u ch nh lãi ớc ệ lạm phát ụng ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ệ lạm phát ền tệ

su t tái chi t kh u (đ i v i thất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ớc ươngng phi u) và h n m c cho vay tái chi t ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụng ế và tỷ lệ lạm phát

kh u (c a s chi t kh u).ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ổ chức tín dụng ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

C ch tác đ ng: Khi ơng mại ết khấu ộc NHTW tăng lãi su t tái chi t kh u sẽ h n ch vi c ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phátcác NHTM vay ti n t i NHTW làm cho kh năng cho vay đ i v i n n kinh tền tệ ạn cuối năm 2 ảng 1: ối năm 2 ớc ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát

c a các NHTM gi m, m c cung ti n trong n n kinh t cũng gi m Ngủa các tổ ảng 1: ức tín dụng ền tệ ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i,khi lãi su t chi t kh u gi m, giá c a các kho n vay sẽ r h n, khuy n khích ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ủa các tổ ảng 1: ẻ hơn, khuyến khích ơng ế và tỷ lệ lạm phátNHTM vay tái chi t kh u t i NHTW, do đó, làm tăng kh năng cho vay đ i ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ảng 1: ối năm 2

v i n n kinh t , lớc ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng trong n n kinh t cũng tăng lên M t ền tệ ức tín dụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ặc điểm, khác, đ h n ch NHTM vay chi t kh u, đ ng th i qu n lí kho n v n vay ểm, ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ảng 1: ối năm 2

c a mình không b s d ng không đúng m c đích thì NHTW th c hi n vi c ủa các tổ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ụng ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ệ lạm phát

qu n lí c a s chi t kh u C a s chi t kh u chính là nh ng kho n cho vay ảng 1: ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ổ chức tín dụng ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ữ bắt buộc ảng 1: tái chi t kh u c a NHTW đ i v i các NHTM Ngoài ra, các nế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ối năm 2 ớc ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ướcc có th ị trường giai đoạn cuối năm 2

trường giai đoạn cuối năm 2ng ch a phát tri n (thư ểm, ươngng phi u ch a ph bi n đ có th làm công cế và tỷ lệ lạm phát ư ổ chức tín dụng ế và tỷ lệ lạm phát ểm, ểm, ụngtái chi t kh u) thì NHTW còn th c hi n nghi p v này thông qua vi c cho ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ệ lạm phát ụng ệ lạm phátvay tái c p v n ng n h n đ i v i các NHTM.ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ắt buộc ạn cuối năm 2 ối năm 2 ớc

Đ c đi m: Chính ặc điểm ểm soát hạn mức tín dụng sách tái chi t kh u không ch đi u ti t lế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n cung ền tệ

soát đ oc ho t đ ng tín d ng c a các NHTM đ ng th i có th tác đ ng t i ự trữ bắt buộc ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ụng ủa các tổ ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ểm, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc

vi c đi u ch nh c c u đ u t đ i v i n n kinh t thông qua vi c u đãi tín ệ lạm phát ền tệ ơng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ối năm 2 ớc ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ư

d ng vào các lĩnh v c c th Tuy v y, NHTW thụng ự trữ bắt buộc ụng ểm, ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ường giai đoạn cuối năm 2ng b đ ng trong đi u ị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ

ti t lế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng do ch có th thay đ i lãi su t chi t kh u nh ng ền tệ ức tín dụng ểm, ổ chức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ư

Trang 12

không th b t bu c các NHTM ph i vay chi t kh u t i NHTW Đ ng th i, ểm, ắt buộc ối năm 2 ảng 1: ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ồng ờng giai đoạn cuối năm 2

hi u q a c a c ng c này còn ph thu c vào ho t đ ng cho vay c a các ệ lạm phát ủa các tổ ủa các tổ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ụng ụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ NHTM, các m c lãi su t tái chi t kh u khác nhau cũng có có th làm méo ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm,

mó, sai l ch thông tin v cung c u v n trên th trệ lạm phát ền tệ ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng

1.4.3 D tr b t bu c ực trạng sử dụng các công cụ của chính sách ữ bắt buộc ắt buộc ộc

Kh i ni m ản lí lãi suất của ngân hàng thương mại ệm : D tr b t bu c là s ti n mà các t ch c tín d ng ph i gi ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ền tệ ổ chức tín dụng ức tín dụng ụng ảng 1: ữ bắt buộc

l i mà không th th c hi n đ u t hay cho vay M c d tr này do NHTW ạn cuối năm 2 ểm, ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ức tín dụng ự trữ bắt buộc ữ bắt buộcqui đ nh, và đị trường giai đoạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ạn cuối năm 2c g i t i NHTW và không được 3 mục tiêu c hưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng lãi, thông thường giai đoạn cuối năm 2ng

được 3 mục tiêu c tính theo m t t l nh t đ nh trên t ng só ti n g i c a khách hàng t i ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ủa các tổ ạn cuối năm 2

t ch c tín d ng, đ đ m b o s n đ nh c a h th ng ngân hàngổ chức tín dụng ức tín dụng ụng ểm, ảng 1: ảng 1: ự trữ bắt buộc ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ệ lạm phát ối năm 2

C ch tác đ ng:V ơng mại ết khấu ộc i c thay đ i t l d tr b t bu c nh hệ lạm phát ổ chức tín dụng ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng t i lớc ược 3 mục tiêu ng

ti n cung ng thông qua 2 phền tệ ức tín dụng ươngng di n.ệ lạm phát

Th nh t: Tác đ ng t i c ch t o ti n g i c a các ngân hàng thức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ơng ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ủa các tổ ươngng

m i Vi c gi m t l d tr b t bu c làm tăng ngu n v n kh d ng c a các ạn cuối năm 2 ệ lạm phát ảng 1: ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ồng ối năm 2 ảng 1: ụng ủa các tổ NHTM Thông qua quá trình t o ti n ti m năng tín d ng c a c h th ng sẽ ạn cuối năm 2 ền tệ ền tệ ụng ủa các tổ ảng 1: ệ lạm phát ối năm 2tăng lên theo s nhân ti n Theo thuy t t o ti n, lối năm 2 ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ền tệ ược 3 mục tiêu ng ti n m i t o ra ền tệ ớc ạn cuối năm 2

được 3 mục tiêu c xác đ nh theo công th c:ị trường giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng

Ti ề n g ử i mớ it ạ o ra=Tiềnd ự tr ữ ban đầu × 1

T ỷ l ệ DTBB

Trong đó: T ỷ l ệ DTBB1 là s nhân ti n tối năm 2 ền tệ ệ lạm phát

Do v y, khi NHTW tăng hay gi m t l d tr b t bu c sẽ làm h s nhânập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ảng 1: ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ối năm 2

ti n sẽ thu h p hay t ng lên ền tệ ẹp sản xuất kinh doanh, Song nó cũng có ặc điểm, Tuy nhiên cũng c n l u ý r ng s nhân ti n t ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ối năm 2 ền tệ ệ lạm phát

do d tr b t bu c t o ra ch là d báo, còn s nhân th c t b quy t đ nh ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ối năm 2 ự trữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2

b i c d tr dôi d c a NHTM trong các giai đo n khó khăn.ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ư ủa các tổ ạn cuối năm 2

Th hai: D tr b t bu c tác đ ng t i lãi su t cho vay c a NHTM Do các ức tín dụng ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ NHTM ph i m tài kho n và g i ti n t i NHTW mà không đảng 1: ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ền tệ ạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c hưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng lãi song v n ph i tr l i t c cho các kho n ti n g i t i ngân hàng mình Vì v y,ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ảng 1: ảng 1: ợc 3 mục tiêu ức tín dụng ảng 1: ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ạn cuối năm 2 ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến khi m c d tr tăng lên, NHTM ph i tăng lãi su t cho vay đ i v i n n kinh ức tín dụng ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ớc ền tệ

Trang 13

t , làm gi m kh năng cho vay c a NHTM xu ng, lế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ảng 1: ủa các tổ ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng cũng ền tệ ức tín dụng

gi m xu ng Ngảng 1: ối năm 2 ược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i khi d tr b t bu c gi m, NHTM có c hôi gi m lãi ữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ơng ảng 1:

su t , làm tăng kh năng cho vay đ i v i n n kinh t , theo đó lất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ối năm 2 ớc ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n ền tệ

Đ c đl m: Đây ặc điểm ểm soát hạn mức tín dụng là công c mang n ng tính qu n lý Nhà nụng ặc điểm, ảng 1: ướcc nên giúp NHTW ch đ ng trong vi c đi u ch nh lủa các tổ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ền tệ ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng và tác đ ng c aền tệ ức tín dụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ

nó cũng r t m nh (ch c n thay đ i m t lất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ổ chức tín dụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng nh t l d tr b t bu c là ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

ảng 1: ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc ức tín dụng ền tệ ạn cuối năm 2 ủa các tổ không cao vì vi c t ch c th c hi n nó r t ch m, ph c t p, t n kém và nó ệ lạm phát ổ chức tín dụng ức tín dụng ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ức tín dụng ạn cuối năm 2 ối năm 2

có th nh hểm, ảng 1: ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng không t t t i ho t đ ng kinh doanh c a các NHTM.ối năm 2 ớc ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ

1.4.4 Ki m soát h n m c tín d ng ểm soát hạn mức tín dụng ạng sử dụng các công cụ của chính sách ức tín dụng ụ của chính sách tiền tệ

Khái ni m ệm : H n m c tín d ng là lạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ược 3 mục tiêu ng tín d ng t i đa mà các NHTM có ụng ối năm 2

th cho vay ra trong m t th i gian quy đ nh (thểm, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ờng giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng là m t năm), độ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu c NHTW đ t ra v i các NHTM.ặc điểm, ớc Thông thường giai đoạn cuối năm 2ng, các m c h n m c này đức tín dụng ạn cuối năm 2 ức tín dụng ược 3 mục tiêu c xác

đ nh trên c s ch tiêu tăng trị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t và ch tiêu l m phát d ki n ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm pháthàng năm, ngoài ra còn d a vào m t s tín hi u th trự trữ bắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng khác nh t l ư ệ lạm phát

th t nghi p, t giá, thâm h t ngân sách nhà nất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ỷ lệ lạm phát ụng ướcc, t c đ l u thông ti n t ối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ư ền tệ ệ lạm phátTrên c s đó h n m c tín d ng đơng ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ược 3 mục tiêu c phân b cho các ngân hàng thổ chức tín dụng ươngng

m i, cho t ng th i kì phù h p v i m c tiêu c a chính sách ti n t ạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ờng giai đoạn cuối năm 2 ợc 3 mục tiêu ớc ụng ủa các tổ ền tệ ệ lạm phát

C ch tác đ n ơng mại ết khấu ộc g: Đ h n ch vi c t o ti n quá m c c a NHTM làm tăng ểm, ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ạn cuối năm 2 ền tệ ức tín dụng ủa các tổ

t ng kh i lổ chức tín dụng ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng ti n l u thông trong n n kinh t , NHTW quy đ nh h n m cền tệ ư ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ức tín dụng

t i đa cho t ng ngân hàng thối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ươngng m i Trong ph n l n các trạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ớc ường giai đoạn cuối năm 2ng h p, ợc 3 mục tiêu

nh ng h n m c riêng này đữ bắt buộc ạn cuối năm 2 ức tín dụng ược 3 mục tiêu c xác đ nh căn c vào t tr ng cho vay c a nó ị trường giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng ỷ lệ lạm phát ọng với những chính sách ủa các tổ trong quá kh so v i t ng m c cho vay c a h th ng ngân hàng NHTM ch ức tín dụng ớc ổ chức tín dụng ức tín dụng ủa các tổ ệ lạm phát ối năm 2

được 3 mục tiêu ất thị trường giai đoạn cuối năm 2c c p tín d ng cho n n kinh t t i đa b ng h n m c tín d ng theo quy ụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng

đ nh C th , khi NHTW tăng h n m c tín d ng, các NHTM có đi u ki n đ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ụng ểm, ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ền tệ ệ lạm phát ểm, tăng lược 3 mục tiêu ng ti n cho vay, do đó lền tệ ược 3 mục tiêu ng ti n cung ng cho n n kinh t tăng ền tệ ức tín dụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phátlên Ngược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i, khi th t ch t chính sách ti n t , NHTW gi m h n m c tín ắt buộc ắt buộc ền tệ ệ lạm phát ảng 1: ạn cuối năm 2 ức tín dụng

d ng, đ ng nghĩa v i vi c lụng ồng ớc ệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng ti n tín d ng t i đa c a các NHTM cho nên ền tệ ụng ối năm 2 ủa các tổ kinh t cũng gi m xu ng, làm cho cung ng ti n gi m.ế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ối năm 2 ức tín dụng ền tệ ảng 1:

Trang 14

H n m c tín d ng là m t công c quan tr ng c a chính sách ti n t , và ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ụng ọng với những chính sách ủa các tổ ền tệ ệ lạm phát

được 3 mục tiêu c coi là m t bi n pháp m nh có hi u qu đáng k khi các công c ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ạn cuối năm 2 ệ lạm phát ảng 1: ểm, ụng

truy n th ng kém hi u qu Thông qua đó, NHTW có th kh ng ch đền tệ ối năm 2 ệ lạm phát ảng 1: ểm, ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu c

lược 3 mục tiêu ng ti n cung ng m t cách có hi u qu Tuy nhiên, ền tệ ức tín dụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ảng 1: trên c s h n m c ơng ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụngtín d ng, NHTW ti n hành phân b h n m c tín d ng, cùng v i th i gian, ụng ế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ớc ờng giai đoạn cuối năm 2

h n m c có t ng th i đi m này phù h p, th i đi m khác l i không phù h p.ạn cuối năm 2 ức tín dụng ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ờng giai đoạn cuối năm 2 ểm, ợc 3 mục tiêu ờng giai đoạn cuối năm 2 ểm, ạn cuối năm 2 ợc 3 mục tiêu

Đi u này gây ra các khó khăn cho các đ n v khi nhu c u vay v n c a khách ền tệ ơng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2 ủa các tổ

đ ủa các tổ

M t khác,ặc điểm, ki m soát b ng h n m c là cách ki m soát gò bó, c ng nh c ểm, ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ạn cuối năm 2 ức tín dụng ểm, ức tín dụng ắt buộckhông phù h p v i c ch hi n nay, m t c ch đòi h i s qu n lý ph i h t ợc 3 mục tiêu ớc ơng ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ơng ế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc ảng 1: ảng 1: ế và tỷ lệ lạm phát

s c m m d o, uy n chuy n, kh ng ch h n m c tín d ng có th làm m t ức tín dụng ền tệ ẻ hơn, khuyến khích ểm, ểm, ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

đi c h i đ u t c a m t s ngân hàng, gi m kh năng đi u ti t c a NHTW.ơng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ủa các tổ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ảng 1: ảng 1: ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ

Vì vi c đi u ch nh tăng h n m c tín d ng không th m t s m m t chi u màệ lạm phát ền tệ ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ểm, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ

c n có th i gian vì v y tính k p th i khó đ m b o Đ ng th i, vi c ki m soátần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ờng giai đoạn cuối năm 2 ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ị trường giai đoạn cuối năm 2 ờng giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ảng 1: ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ểm,

b ng h n m c tín d ng có th là m t trong nhi u nguyên nhân đ y lãi xu t ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ểm, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ất thị trường giai đoạn cuối năm 2lên Trong khi nhu c u chi t kh u đ vay NHTW c a m t s ngân hàng phátần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ủa các tổ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2sinh không được 3 mục tiêu c gi i quy t do h t h n m c tín d ng thì m t s ngân ảng 1: ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2hàng khác m c tín d ng l i t m th i d th a đây quan h trao đ i sẽ ức tín dụng ụng ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ờng giai đoạn cuối năm 2 ư ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã Ở Việt Nam, ệ lạm phát ổ chức tín dụng

di n ra và chi phí sẽ góp ph n làm cho lãi xu t tăng lênễn cao Chính vì ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 .

1.4.5 Qu n lí lãi su t c a ngân hàng th ảm ơn! ấu ủa chính sách tiền tệ ươn! ng m i ạng sử dụng các công cụ của chính sách

Khi s d ng các công c chính sách ti n t c a NHTW (th trử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ụng ền tệ ệ lạm phát ủa các tổ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m , t ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ỷ lệ lạm phát

l d tr b t bu c, h n m c tín d ng) đ u có tác đ ng đ n lãi su t cho vay ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụng ụng ền tệ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

c a các ngân hàng thủa các tổ ươngng m i đ i v i n n kinh t Trong đó,d c bi t là lãi ạn cuối năm 2 ối năm 2 ớc ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ặc điểm, ệ lạm phát

su t tri t kh u c a NHTW tác đ ng m nh đ n lãi su t cho vay c a các ngânất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ hàng thươngng m i Song khi các công c trên đây ho t đ ng không hi u qu ạn cuối năm 2 ụng ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ảng 1: thì NHTW có th tr c ti p quy đ nh khung lãi su t ho c tr n lãi su t cho ểm, ự trữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ặc điểm, ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ất thị trường giai đoạn cuối năm 2vay c a các ngân hàng thủa các tổ ươngng m i Đ tránh r i ro, b o v quy n l i c a ạn cuối năm 2 ểm, ủa các tổ ảng 1: ệ lạm phát ền tệ ợc 3 mục tiêu ủa các tổ các ngân hàng thì NHTW thường giai đoạn cuối năm 2ng quy đ nh lãi su t sàn đ i v i ti n g i và lãi ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ớc ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và

tr n đ i v i ti n vay N u nh m b o v quy n l i khách hàng thì NHTW l i ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2 ớc ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ảng 1: ệ lạm phát ền tệ ợc 3 mục tiêu ạn cuối năm 2

Trang 15

quy đ nh ngị trường giai đoạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu ạn cuối năm 2c l i là m c lãi su t t i thi u cho ti n g i và m c t i đa cho ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ểm, ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ức tín dụng ối năm 2

ti n vay ền tệ NHTW có th quy đ nh khung lãi su t cho vay bu c các ngân hàng ểm, ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátkinh doanh ph i ch p hành Khi mu n tăng kh i lảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng cho vay, NHTW gi mảng 1:

m c lãi su t cho vay đ kích thích các nhà đ u t vay v n Khi c n h n ch ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát

đ u t NHT n đ nh m c lãi su t cao ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư Ư ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

Công c ki m soát lãi su t c a NHTM sẽ tri t tiêu c nh tranh trong quá ụng ểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ệ lạm phát ạn cuối năm 2trình ho t đ ng c a nó, đ ng th i ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 giúp các ngân hàng l a ch n d án kinh ự trữ bắt buộc ọng với những chính sách ự trữ bắt buộc

t t i u đ cho vay, lo i b các d án kém hi u qu Tuy nhiên, khi quy ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ư ểm, ạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ảng 1:

đ nh khung lãi su t ti n g i hay quy đ nh lãi su t tr n và sàn sẽ làm cho ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách tính linh ho t c a th trạn cuối năm 2 ủa các tổ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng ti n t b suy gi m, các NHTM b đ ng trong ền tệ ệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátkinh doanh, h n ch đ u t Nó d n đ n tình tr ng đ ng v n c a các ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ức tín dụng ọng với những chính sách ối năm 2 ủa các tổ ngân hàng, nh ng l i thi u v n đ u t , ho c khuy n khích dân c dùng ư ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ặc điểm, ế và tỷ lệ lạm phát ư

ti n vào d d vàng, ngo i t , b t đ ng s n trong khi ngân hàng h t h ng ền tệ ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ạn cuối năm 2 ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ụng ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên

v ti n m t cũng nh ngu n v n cho vay Ngoài ra vi c quy đ nh m t cách ền tệ ền tệ ặc điểm, ư ồng ối năm 2 ệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm pháthành chính lãi su t tr n, sàn ho c khung lãi su t đánh đ ng t t c các ngân ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ặc điểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: hàng l n hay bé, ho t đ ng hi u qu hay không hi u qu , làm gi m m c đ ớc ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ảng 1: ệ lạm phát ảng 1: ảng 1: ức tín dụng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

c nh tranh trên th trạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng

Trang 16

2 Chính sách ti n t và vi c s d ng các công c c a chính sách ti n ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ệ quốc gia ử dụng các công cụ của chính sách tiền ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia ủa chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia

t trong đi u hành chính sách ti n t Vi t Nam giai đo n 2008-2013 ệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ề chính sách tiền tệ quốc gia ệ quốc gia ở Việt Nam giai đoạn 2008-2013 ệ quốc gia ạn 2008-2013

2.1 Th c tr ng s d ng các công c chính sách ti n t giai đo n 2008- ực trạng sử dụng các công cụ của chính sách ạng sử dụng các công cụ của chính sách ử dụng các công cụ của chính sách ụ của chính sách tiền tệ ụ của chính sách tiền tệ ền tệ ệm, vị trí và nhiệm vụ của chính sách tiền tệ ạng sử dụng các công cụ của chính sách 2013

2.1.1 Th c tr ng s d ng các công c chính sách ti n t trong đi u hành ự trữ bắt buộc ạn mức tín dụng ử dụng các công cụ chính sách tiền tệ trong điều hành ụ ụ ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô ệm ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô chính sách ti n t năm 2008 ền tệ trong việc ổn định nền kinh tế vĩ mô ệm

V i tình hình chung là th trớc ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng b t đ ng s n ch trong vài tháng đã gia ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: tăng chóng m t, giá tăng t 2 đ n 3 l n so v i năm 2007 đã t o thành ặc điểm, ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ớc ạn cuối năm 2

nh ng bong bóng b t đ ng s n đe d a nhà đ u t Th tru ng ch ng khoánữ bắt buộc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ọng với những chính sách ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ị trường giai đoạn cuối năm 2 ờng giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng

bi n đ ng th t thế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng nh ng hi n có xu hư ệ lạm phát ướcng đi xu ng v i t c đ 30% ối năm 2 ớc ối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

Mu n thúc đ y tăng trối năm 2 ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ường giai đoạn cuối năm 2ng kinh t ph i có v n đ u t Tuy nhiên dòng vonế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư

ch y u đ thúc đ y tăng trủa các tổ ểm, ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng kinh t hi n nay là v n tín d ng ngân ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ối năm 2 ụnghàng so v i v n đ u t c a ngân hàng và v n t ' có c a nhà đ u t M t ớc ối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ủa các tổ ối năm 2 ụng ủa các tổ ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ặc điểm, khác, cùng v i nh ng b t n trên th trớc ữ bắt buộc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng tài chính th gi i, tình hình ế và tỷ lệ lạm phát ớckinh t trong nế và tỷ lệ lạm phát ướcc cũng di n bi n h t s c ph c t p Giá d u thô tăng cao, ễn cao Chính vì ế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng ức tín dụng ạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

c ng v i s d n tích khá lâu v lộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ự trữ bắt buộc ồng ền tệ ược 3 mục tiêu ng ti n th a đã làm cho th trền tệ ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng hàng hoá Vi t Nam có hi n tệ lạm phát ệ lạm phát ược 3 mục tiêu ng “b c ho ” v giá So v i tháng 12 năm 2007, giáối năm 2 ảng 1: ền tệ ớctiêu dùng tăng 17,18%, m c cao nh t so v i nhi u năm tr l i đây Trong đóức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc ền tệ ờng giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2đáng quan tâm nh t là hai nhóm hàng lất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ươngng th c và th c ph m: lự trữ bắt buộc ự trữ bắt buộc ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ươngng th cự trữ bắt buộctàng 59,44%, th c phâm tăng 21,83%, đã góp ph n đây ch s l m phát bìnhự trữ bắt buộc ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2 ạn cuối năm 2quân 6 tháng đ u năm lên m c 2,86%/tháng Đen cu i tháng 6, chì s l m ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ức tín dụng ối năm 2 ối năm 2 ạn cuối năm 2phát tuy có tăng ch m l i nh ng v n m c cao nh t so v i tháng 6 c a ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ạn cuối năm 2 ư ẫn là Ngân hàng trung ương Tuy nhiên ờng giai đoạn cuối năm 2 ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc ủa các tổ nhi u nãm trền tệ ướcc (2,14%) V i m c tiêu ki m ch l m phát, h tr th ớc ụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ồng ợc 3 mục tiêu ị trường giai đoạn cuối năm 2

trường giai đoạn cuối năm 2ng ch ng khoán và kìm hãm s tăng trức tín dụng ự trữ bắt buộc ường giai đoạn cuối năm 2ng nóng c a th trủa các tổ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng BDS Ngân hàng nhà nướcc Vi t Nam đ ng trệ lạm phát ức tín dụng ướcc m t bài toán khó trong công ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

cu c đi u hành chính sách ti n t Đ th c hi n m c tiêu ki m ch l m ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ ền tệ ệ lạm phát ểm, ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2phát, chi trong 3 tu n đ u c a tháng 2 năm 2008, các ngân hàng thần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ủa các tổ ươngng m iạn cuối năm 2

đã ph i th c hi n đ ng th i 4 quy t đ nh v th t ch t ti n t c a NHNN:ảng 1: ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ắt buộc ặc điểm, ền tệ ệ lạm phát ủa các tổ

Trang 17

1/ Quy t đ nh tăng t l d tr b t bu c t 10% lên 11% đ ng th i m ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

r ng them ph m vi ti n g i d tr b t bu c Các ngân hàng nhà nộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ướcc ph i ảng 1:

n p 20000 t cho NHNN.ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ỷ lệ lạm phát

2/ Phát hành 20.300 t đ ng tín phi u NHNN b t bu c Ba NHTM Nhà ỷ lệ lạm phát ồng ế và tỷ lệ lạm phát ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

nướcc có quy mô l n nh t m i ngân hàng ph i mua t i 3.000 t đ ng Hai ớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ỗi quốc gia Trong điều kiện ảng 1: ớc ỷ lệ lạm phát ồngNHTM c ph n thu c t p đ ng đ u ph i mua 1.200 t đ ng và ] 500 t ổ chức tín dụng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ức tín dụng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ảng 1: ỷ lệ lạm phát ồng ỷ lệ lạm phát

đ ng Các NHTM c ph n thu c nhóm gi a ph i mua 400 - 500 t ồng ổ chức tín dụng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ữ bắt buộc ảng 1: ỷ lệ lạm phát

đ ng/ngân hàng.Không ch nhũng v y, các ngân hàng ph i mua 20.300 t ồng ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ảng 1: ỷ lệ lạm phát

đ ng trái phi u cùng m t lúc, g p t 20 đ n 40 l n so v i m c 500 t - ồng ế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ớc ức tín dụng ỷ lệ lạm phát1.000 t đ ng tín phi u trong các phiên đ u th u thỷ lệ lạm phát ồng ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ường giai đoạn cuối năm 2ng kỳ Đi u đ c bi t ền tệ ặc điểm, ệ lạm phát

n a, n u nh các lo i tín phi u trữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ư ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ướcc đây được 3 mục tiêu c giao d ch trên th trị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng

m v i NHNN đ đởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ế và tỷ lệ lạm phát ược 3 mục tiêu c vay tái c p v n thì quy t đ nh l n này NHNN nói rõ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

là không được 3 mục tiêu c vay tái c p v n Do đó các NHTM khi thi u h t t m th i ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ụng ạn cuối năm 2 ờng giai đoạn cuối năm 2thanh kho n không th s d ng tín phi u mình đang s h u đ vay tái c p ảng 1: ế và tỷ lệ lạm phát ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ụng ế và tỷ lệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ữ bắt buộc ểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

v n ng n h n I -2 tu n t i NHNN Kỳ h n c a tín phi u l i khá dài t i 364 ối năm 2 ắt buộc ạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ủa các tổ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ớcngày, hay g n 1 năm.ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

3/ T tháng 2/2008, các lo i lãi su t ch đ o c a NHNN tăng cao h n ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ạn cuối năm 2 ủa các tổ ơng

trướcc Theo đó, lãi su t c b n tăng t 8,25%/năm lên 8,75%/năm; lãi su t ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ảng 1: ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ất thị trường giai đoạn cuối năm 2tái c p v n tăng t 6,5%/năm lên 7,5%/năm và lãi su t chi t kh u tăng t ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã 4,5%/năm lên 6,0%/năm

v s a đôi Chi th 03 v cho vay ch ng khoán Trái v i mong đ i c a các ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ức tín dụng ớc ợc 3 mục tiêu ủa các tổ NHTM, Quy t đ nh 03 còn th t ch t cho vay ch ng khoán h n so v i Chi th ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ắt buộc ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ức tín dụng ơng ớc ị trường giai đoạn cuối năm 2

Trang 18

t c ch y đua lãi su t đ nhăm m c đích gi khách hàng c a mình không rútụng ạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ụng ữ bắt buộc ủa các tổ

ti n g i, chăn h n nh : Ngày 20/2/2008, NHTM CP Đông Nam Á (Sea Bank) ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ạn cuối năm 2 ưcông b bi u lãi su t m i đối năm 2 ểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc ược 3 mục tiêu c coi nh “m t qu bom” d i vào cu c ch y ư ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2đua c nh tranh tăng lãi su t trên th trạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng hi n nay, v i m c k l c là ệ lạm phát ớc ức tín dụng ỷ lệ lạm phát ụng12%/nãm

Không ch u thua, ngày 21/2/2008 NHTM c ph n Sài Gòn - Hà N i (SHB) ị trường giai đoạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

đ a ra chư ươngng trình siêu lãi su t, v i m c lãi su t cao nh t lên t i ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc

12,5%/năm cho kỳ h n 1 tháng Ti p đó, t ngày 22/2/2008, NHTM c ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ổ chức tín dụng

ph n Sài Gòn (SCB) đ a ra m c lãi su t cao h n, huy đ ng v n kỳ h n 12 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ạn cuối năm 2tháng v i lãi su t t i 13,5%/năm M t s ngân hàng còn đ a ra m c lãi su tớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ư ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

th a thu n t i 1.2%- 1.3%/ tháng đ i v i khách hàng g i ti n l n, hay gi ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ớc ối năm 2 ớc ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ền tệ ớc ữ bắt buộcchân khách hàng rút ti n đ n hàng t đ ng.ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ỷ lệ lạm phát ồng

Lãi su t nghi p v th trất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m và lãi su t liên ngân hàng tăng cao ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

ngày 18/2/2008 l p m t k l c m i khi lên t i 33%/năm, ngày 19/2/2008 ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ỷ lệ lạm phát ụng ớc ớc

b m thêm 6.000 t đ ng qua nghi p v th trơng ỷ lệ lạm phát ồng ệ lạm phát ụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m cho m t s NHTM ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2trúng th u, v i lãi su t t i 13%/năm c a kỳ h n 14 ngày, gi m 2% so v i ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ớc ủa các tổ ạn cuối năm 2 ảng 1: ớc

m c 15%/năm c a ngày 21/2/2008 Trong vòng tu n , ức tín dụng ủa các tổ ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách NHNN ph i b m ra ảng 1: ơng

t i 39.000 t đ ng, m c h tr thanh kho n ch a t ng có trong l ch s can ớc ỷ lệ lạm phát ồng ức tín dụng ỗi quốc gia Trong điều kiện ợc 3 mục tiêu ảng 1: ư ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ị trường giai đoạn cuối năm 2 ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và thi p c a NHNN t trệ lạm phát ủa các tổ ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ướcc đ n nay.ế và tỷ lệ lạm phát

S can thi p quy t li t c a Ngân hàng Nhà nự trữ bắt buộc ệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ủa các tổ ướcc (NHNN) cho th y đất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c chính ki n cũng nh s quy t tâm c a toàn h th ng ngân hàng trong vi c ế và tỷ lệ lạm phát ư ự trữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ệ lạm phát ối năm 2 ệ lạm phát

ki m ch l m phát Và k t qu là l m phát đã b ch n đ ng và đ y lùi t ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ặc điểm, ức tín dụng ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã

các m c th p h n trong quý và th m chí âm trong các tháng cu i năm T lức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ối năm 2 ỷ lệ lạm phát ệ lạm phát

l m phát c năm 2008 chí còn là 19,89%.Tuy nhiên, ph i th a nh n r ng ạn cuối năm 2 ảng 1: ảng 1: ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế

th c s các NHTM đã ph i trãi qua nh ng tháng ngày (đ c bi t là trong ự trữ bắt buộc ự trữ bắt buộc ảng 1: ữ bắt buộc ặc điểm, ệ lạm pháttháng 2, tháng 3) c c kỳ khó khân v thanh kho n và luôn n m trong tình ự trữ bắt buộc ền tệ ảng 1: ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế

Trang 19

tr ng “nguy c ” Chi n d ch lãi su t c a các ngân hàng giai đo n này đã t o ạn cuối năm 2 ơng ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ủa các tổ ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2nên m t d u n khá sâu đ m Có lẽ mãi sau này ngộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ường giai đoạn cuối năm 2i ta cũng không th ế và tỷ lệ lạm phátquên được 3 mục tiêu ảng 1: c c nh tược 3 mục tiêu ng “tháo ch y” c a khách hàng kh i ngân hàng có lãi ạn cuối năm 2 ủa các tổ

su t th p và dòng ngất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm pháti x p hàng b t ch p th i gian trất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ờng giai đoạn cuối năm 2 ướcc nh ng ngân ữ bắt buộchàng có lãi su t cao đ g i ti n vào Ch trong kho ng th i gian vài ngày, có ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ểm, ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ền tệ ảng 1: ờng giai đoạn cuối năm 2ngân hàng đây lãi su t ti n g i t 15%/năm lên 19%/năm, lãi su t cho vay ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

được 3 mục tiêu c đ y lên đúng v i lãi su t t i đa 21%/năm h u h t các ngân hàng ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương ớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ế và tỷ lệ lạm phátLãi su t cho vay r t cao đ ng nghĩa v i các doanh nghi p v a và nh khó ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ồng ớc ệ lạm phát ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã

xu ng th p đối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c vì dù đ ng ti n tăng giá vì lồng ền tệ ược 3 mục tiêu ng ti n l u thông gi m ền tệ ư ảng 1:

xu ng nh ng chi phí v n c a các doanh giá lên (l m phát chi phí đ y).ối năm 2 ư ối năm 2 ủa các tổ ạn cuối năm 2 ẩu hóa nền kinh tế Có thê thấy việc gia nhập tố chức thương Sau m t th i gian th c hi n chính sách ti n t th t ch t, ngày 17/5, ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ờng giai đoạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ền tệ ệ lạm phát ắt buộc ặc điểm, NHNN đã thông báo nh ng đi u ch nh trong đi u hành lãi su t nh m n i ữ bắt buộc ền tệ ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ắt buộc ớc

l ng th trị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng: Quy t đ nh s 16/2008/QĐ-NHNN v c ch đi u ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ền tệ ơng ế và tỷ lệ lạm phát ền tệhành lãi su t c b n b ng đ ng Vi t Nam Theo Quy t đ nh này, các t ch cất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ảng 1: ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ồng ệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng ức tín dụngtín d ng n đ nh lãi su t kinh doanh (lãi su t huy đ ng và lãi su t cho vay) ụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

b ng đ ng Vi t Nam không vằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ồng ệ lạm phát ược 3 mục tiêu t quá 150% c a lãi su t c băn Ngày ủa các tổ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng

chính sách ti n t :ền tệ ệ lạm phát

Quy t đ nh s 2316/QĐ-NHNN v m c lãi su t c b n b ng đ ng Vi t ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ền tệ ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ơng ảng 1: ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ồng ệ lạm phátNam gi m t 14%/năm xu ng 13%/năm Theo đó lãi su t cho vay b ng ảng 1: ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tếVND c a các ngân hàng thủa các tổ ươngng m i trên th trạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng t ngày 21/10/2008 t iừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ối năm 2

Quy t đ nh s 2317/QĐ- NHNN v quy đ nh cho thanh khoàn trế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ền tệ ị trường giai đoạn cuối năm 2 ướcc h n ạn cuối năm 220.300 t đ ng tín phi u ngân hàng nhà nỷ lệ lạm phát ồng ế và tỷ lệ lạm phát ướcc b t bu c theo nhu c u c a ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ủa các tổ các t ch c tín d ng.ổ chức tín dụng ức tín dụng ụng

Quy t đ nh s 2318/QĐ-NHNN v lãi su t tái c p v n, lãi su t tái chi t ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ổ chức tín dụng ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát

kh u, lãi su t cho vay qua đêm trong thanh toán đi n t liên ngân hàng và ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và cho vay bù đ p thi u h t v n trong thanh toán bù tr c a Ngân hàng Nhà ắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ụng ối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ủa các tổ

Trang 20

nướcc Vi t Nam đ i v i các ngân hàng, lãi su t tái c p v n đệ lạm phát ổ chức tín dụng ớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ược 3 mục tiêu c gi m t ảng 1: ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã 15%/nãm xu ng 14%/năm; lãi su t tái chi t kh u gi m t 13%/năm ối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã

xu ng 12%/nãm; lãi su t cho vay qua đêm trong thanh toán đi n t liên ối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ngân hàng và cho vay bù đ p thi u h t trong thanh toán bù tr c a Ngân ắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ụng ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ủa các tổ hàng Nhà nướcc Vi t Nam đ i v i các ngân hàng gi m t 15%/năm xu ng ệ lạm phát ối năm 2 ớc ảng 1: ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ối năm 214%/năm

Quy t đ nh s 2321/ Đ-NHNN v lãi su t ti n g i d tr b t bu c ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ỌĐ-NHNN về lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệ ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ự trữ bắt buộc ữ bắt buộc ắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

b ng đ ng Vi t Nam đ i v i t ch c tín d ng tăng t 5%/nãm tãng lên ằm tác động tới các mục tiêu cơ bản của nền kinh tế ồng ệ lạm phát ối năm 2 ớc ổ chức tín dụng ức tín dụng ụng ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã 10%/năm

Trang 21

22/12/20

08

B ng 1: Lãi su t th trảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng giai đo n cu i năm 2008ạn cuối năm 2 ối năm 2

Nh ng đi u ch nh trong chính sách ti n t c a NHNN giai đo n n a cu i ữ bắt buộc ểm, ền tệ ệ lạm phát ủa các tổ ạn cuối năm 2 ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ối năm 2

2008 đã ngăn ch n đặc điểm, ược 3 mục tiêu c nguy c xáo tr n th trơng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng ti n t và m t kh ền tệ ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1:

toàn h th ng ngân hàng đệ lạm phát ối năm 2 ược 3 mục tiêu c đ m b o, c ng c lòng tin cùa các nhà đ u ảng 1: ảng 1: ủa các tổ ổ chức tín dụng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

t , doanh nghi p và ngư ệ lạm phát ường giai đoạn cuối năm 2i dân đ i v i h th ng ngân hàng Kh c ph c ối năm 2 ớc ệ lạm phát ối năm 2 ắt buộc ụng

được 3 mục tiêu c tình tr ng c nh tranh không lành m nh trong huy đ ng v n gi a các ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ữ bắt buộcNgân hàng thươngng m i Cùng v i di n bi n l m phát có xu hạn cuối năm 2 ớc ễn cao Chính vì ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ướcng gi m, ảng 1: kinh t vĩ mô n đ nh và ho t đ ng c a các Ngân hàng thế và tỷ lệ lạm phát ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ươngng m i đ m ạn cuối năm 2 ảng 1:

b o kh năng thanh toán, làm cho th trảng 1: ảng 1: ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng ti n t và lãi su t trong năm ền tệ ệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

2009 tươngng đ i n đ nh.ối năm 2 ối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2

Bi n pháp đi u hành lãi su t đã có hi u l c và hi u qu đ i v i ho t ệ lạm phát ền tệ ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ảng 1: ối năm 2 ớc ạn cuối năm 2

đ ng kinh doanh c a Ngân hàng thộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ươngng m i và lãi su t th trạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng, th hi nểm, ệ lạm phát

là lãi su t huy đ ng và cho vay c a các Ngân hàng thất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ ươngng m i bi n đ ng ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm pháttheo cung - c u v n và tâng, gi m theo s thay đôi c a các m c lãi su t đi uần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2 ảng 1: ự trữ bắt buộc ủa các tổ ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ền tệhành c a Ngân hàng Nhà nủa các tổ ướcc , đã tác đ ng làm thu h p ho c m r ng tín ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ẹp sản xuất kinh doanh, Song nó cũng có ặc điểm, ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

d ng Năm 2008 và nh ng tháng đ u năm 2009, tăng trụng ữ bắt buộc ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phátng t ng phối năm 2 ươngng

ti n thanh toán và tín d ng phù h p v i ch trệ lạm phát ụng ợc 3 mục tiêu ớc ủa các tổ ươngng th t ch t ho c n i lông ắt buộc ặc điểm, ặc điểm, ớc

ti n t m t cách th n tr ng Đ ng th i, vi c đi u hành linh ho t lãi su t, ền tệ ệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ọng với những chính sách ồng ờng giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ền tệ ạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2

v a là công c đi u ti t th trừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng, v a là đ ng thái phát tín hi u v ch ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ền tệ ủa các tổ

hàng Nhà nướcc là th t ch t hay m r ng ti n t , đã và đang tr thành m t ắt buộc ặc điểm, ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ền tệ ệ lạm phát ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

ch s kinh t quan tr ng trên th trối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ọng với những chính sách ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng tài chính, ti n t , đền tệ ệ lạm phát ược 3 mục tiêu c các t ối năm 2

ng khá nhanh nh y, tích c c v ho t đ ng đ u t , ti t ki m và tiêu dùng

ức tín dụng ạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ền tệ ạn cuối năm 2 ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát

K t qu này c ý nghĩa r t quan tr ng, th hi n đế và tỷ lệ lạm phát ảng 1: ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ọng với những chính sách ế và tỷ lệ lạm phát ệ lạm phát ược 3 mục tiêu c vai trò và nh ng tác ữ bắt buộc

đ ng tích c c c a chính sách ti n t đ i v i vi c ki m ch t m phát và đi uộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ự trữ bắt buộc ủa các tổ ền tệ ệ lạm phát ổ chức tín dụng ớc ệ lạm phát ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ền tệ

Trang 22

m t cách khách quan có th th y, l m phát cao năm 2008, cùng v i s đ o ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ớc ự trữ bắt buộc ảng 1: chi u c a v n đ u t nền tệ ủa các tổ ối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ướcc ngoài và thâm h t m nh cán cân thụng ạn cuối năm 2 ươngng m i ạn cuối năm 2(12,783 t USD) đã có tác đ ng m nh đ n tâm lý các nhà đ u t trên th ỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ị trường giai đoạn cuối năm 2

trường giai đoạn cuối năm 2ng ngo i h i, gây nh ng bi n đ ng khó lạn cuối năm 2 ối năm 2 ữ bắt buộc ế và tỷ lệ lạm phát ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ường giai đoạn cuối năm 2ng đ n t giá Trế và tỷ lệ lạm phát ỷ lệ lạm phát ướcc

nh ng tác đ ng b t l i nh v y, NHNN đã th c thi CSTT m t cách linh ho t ữ bắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ợc 3 mục tiêu ư ập kinh tế quốc tế là xu thế tất yếu trong tiến ự trữ bắt buộc ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ạn cuối năm 2

ph i h p đ ng b v i nhi u gi i pháp khác đ gi bình n th trối năm 2 ợc 3 mục tiêu ồng ộ tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ớc ền tệ ảng 1: ểm, ữ bắt buộc ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng

Đ i v i nghi p v th trối năm 2 ớc ệ lạm phát ụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m : Quan sát thông tin trên website c a ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ủa các tổ NHNN, có th th y vi c cung ng ti n trong năm 2009 chù y u là b m v n ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ệ lạm phát ức tín dụng ền tệ ế và tỷ lệ lạm phát ơng ối năm 2qua kênh nghi p v th trệ lạm phát ụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m Trong năm 2009 ch y u là chào mua ớc ủa các tổ ế và tỷ lệ lạm phát

gi y t có giá đ h tr thanh kho n cho h th ng (chào bán không đáng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ờng giai đoạn cuối năm 2 ểm, ỗi quốc gia Trong điều kiện ợc 3 mục tiêu ảng 1: ệ lạm phát ối năm 2

k ); lãi su t đểm, ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c NHNN công b và th c hi n theo phối năm 2 ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ươngng th c đ u th u, ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

kỳ h n t 1-2 tu n, nh ng ch y u là 2 tu n Kh i lạn cuối năm 2 ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ư ủa các tổ ế và tỷ lệ lạm phát ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng chào mua tùy theo

di n bi n v n kh d ng và m c tiêu CSTT Trong kho ng n a đ u năm, khi ễn cao Chính vì ế và tỷ lệ lạm phát ối năm 2 ảng 1: ụng ụng ảng 1: ử dụng các công cụ của CSTT có vai trò cơ bản và ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách

v n kh d ng c a h th ng tối năm 2 ảng 1: ụng ủa các tổ ệ lạm phát ối năm 2 ươngng đ i n đ nh thì kh i lối năm 2 ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng giao d ch ị trường giai đoạn cuối năm 2 ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát

m c th p, kho ng t 1000-1500 t đ ng/phiên, nh ng khi v n kh d ng ức tín dụng ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ảng 1: ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ỷ lệ lạm phát ồng ư ối năm 2 ảng 1: ụng

có xu hướcng gi m do tín d ng đảng 1: ụng ược 3 mục tiêu c đ y m nh trong quá trình th c hi n c ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ơng

ch h tr lãi su t, kh i lế và tỷ lệ lạm phát ỗi quốc gia Trong điều kiện ợc 3 mục tiêu ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ược 3 mục tiêu ng giao d ch tăng lên 8000-9000 t đ ng/phiên ị trường giai đoạn cuối năm 2 ỷ lệ lạm phát ồng

và vào cu i năm lên t i kho ng 1500 t đ ng/phiên Trong tu n cu i năm ối năm 2 ớc ảng 1: ỷ lệ lạm phát ồng ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ối năm 2

2009, th trị trường giai đoạn cuối năm 2 ường giai đoạn cuối năm 2ng m đờng giai đoạn cuối năm 2 ược 3 mục tiêu c th c hi n 2 phiên/ngày đ h tr thanh kho n ự trữ bắt buộc ệ lạm phát ế và tỷ lệ lạm phát ỗi quốc gia Trong điều kiện ợc 3 mục tiêu ảng 1: cho các TCTD trong d p t t dị trường giai đoạn cuối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ươngng l ch.ị trường giai đoạn cuối năm 2

V i lãi su t tái c p v n, tái chi t kh u và lãi su t: LSCB đã h d n t ớc ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ối năm 2 ế và tỷ lệ lạm phát ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ất thị trường giai đoạn cuối năm 2 ạn cuối năm 2 ần phải có những bước đi thận trọng với những chính sách ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã 8,5% (t 22/12/08) xu ng gi n đ nh m c 7% (t 01/02/09) trừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ối năm 2 ữ bắt buộc ổ chức tín dụng ị trường giai đoạn cuối năm 2 ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ướcc khi tăng lên 8%/năm (t 01/12/2009) nh hi n nay NHNN đã gi LSCB m c ừ khi đổi mới tới nay, việc vận hành các công cụ của CSTT đã ư ệ lạm phát ữ bắt buộc ởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát ức tín dụng

Ngày đăng: 01/06/2018, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w