1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề 3 chinh phục điểm 9 10 tuyensinh247

18 171 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 493,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Phát biểu nào sau đây về các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái là đúng.. Câu 19: Trên cùng một vĩ độ, sự phân bố của các khu sinh học theo sự giảm dần về mức độ khô hạn trong

Trang 1

ĐỀ ĐẶC SẮC SỐ 3 Câu 1: Thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua

A toàn bộ bề mặt cơ thể B lông hút của rễ

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

B Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên lá xuống rễ

C Chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá

D Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Câu 3: Quá trình thoát hơi nước ở lá có các vai trò:

(1) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên

(2) Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ

(3) Tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp

(4) Hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

Phương án đúng:

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)

Câu 4: Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì

cây sẽ còi cọc và có thể bị chết Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò chủ yếu

A tham gia cấu trúc nên tế bào

B hoạt hóa các enzim trong quá trình trao đổi chất

C quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

D thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

Câu 5: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2)

B Nitơ nitrat (NO3-), nitơ amôn (NH4+)

C Nitơnitrat (NO3-)

D Nitơ amôn (NH4+)

Câu 6: Sắc tố tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết

hóa học trong ATP và NADPH là

A diệp lục a B diệp lục b C carôten D xanthôphyl

Câu 7: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp

Trang 2

B Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Crep

C Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp

D Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

Câu 8: Ở động vật ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn, sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như

thế nào?

A Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

B Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ

C Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

D Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim

tiêu hoá xellulôzơ

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ tuần hoàn hở?

A Máu chảy với áp lực thấp

B Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

C Có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm, ruột khoang

D Có hệ mạch nối là các mao mạch

Câu 10: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là trường hợp nào sau đây?

A Giao tử đực của hoa này thụ phấn cho noãn của hoa kia và ngược lại

B Cả hai giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh

C Hai giao tử đực đều thụ tinh với hai noãn tạo thành hai hợp tử

D Giao phấn chéo

Câu 11: Phát biểu nào sau đây về các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái là đúng?

A Thành phần hữu sinh của quần xã bao gồm các sinh vật và xác chết của các sinh vật

B Sinh vật sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật và vi sinh vật có khả năng quang hợp

C Sinh vật tiêu thụ bao gồm các loài động vật và một số loại nấm

D Sinh vật tiêu thụ làm chậm sự tuần hoàn vật chất trong hệ sinh thái

Câu 12: Người mắc bệnh hoặc hội chứng nào sau đây thuộc thể ba?

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về nguồn tài nguyên nước là không đúng?

A Nước là nguồn tài nguyên vô tận và rất ít thất thoát khi đi qua hệ sinh thái

B Nguồn nước trên Trái Đất rất dồi dào nhưng phân bố không đều

C Lượng nước ngầm ngày càng giảm là do diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp

D Nước là thành phần không thể thiếu và chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sinh vật

Trang 3

Câu 14: Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế

bào Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

A quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ)

B nguồn gốc thống nhất của các loài

C sự tiến hoá không ngừng của sinh giới

D vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá

Câu 15: Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

A sự cạnh tranh giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

B khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm

C sự dư thừa thức ăn sẽ làm cho quần thể nhanh chóng khôi phục lại kích thước tối đa

D sự giao phối gần thường xuyên diễn ra làm tăng tần số các alen lặn có hại

Câu 16: Phát biểu nào sau đây về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ là chính xác?

A Một mARN có thể được dịch mã thành các chuỗi pôlipeptit có cấu trúc hoàn toàn khác

nhau

B Một gen có thể mã hóa cho nhiều phân tử ARN có cấu trúc hoàn toàn khác nhau

C Trên một mARN chỉ có thể có một mã mở đầu và một mã kết thúc

D Một gen có thể mã hóa cho nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc hoàn toàn khác nhau

Câu 17: Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có điểm chung là

A chỉ xuất hiện khi mật độ quần thể tăng cao

B đều có lợi cho sự tồn tại và phát triển của quần thể

C đều làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

D đều giúp duy trì mật độ của quần thể ổn định qua các thế hệ

Câu 18: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là

A Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau

B Mức phản ứng không do kiểu gen qui định

C Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng

D Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng Câu 19: Trên cùng một vĩ độ, sự phân bố của các khu sinh học theo sự giảm dần về mức độ

khô hạn trong trường hợp nào dưới đây là đúng?

A Hoang mạc → Savan → Rừng Địa Trung Hải

B Rừng Địa Trung Hải → Thảo nguyên → Rừng rụng lá ôn đới (SGK cơ bản)

C Thảo nguyên → Rừng Địa Trung Hải → Rừng mưa nhiệt đới

Trang 4

D Savan→ Hoang mạc → Rừng mưa nhiệt đới

Câu 20: Yếu tố ngẫu nhiên

A luôn làm tăng vốn gen của quần thể

B luôn làm tăng sự đa dạng sinh di truyền của sinh vật

C đào thải hết các alen có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi

D làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

Câu 21: Tháp sinh thái luôn có dạng đáy rộng ở dưới, đỉnh hẹp ở trên là tháp biểu diễn

A số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng

B sinh khối của các bậc dinh dưỡng

C sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng

D năng lượng của các bậc dinh dưỡng

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về giao phối không ngẫu nhiên?

A Giao phối không ngẫu nhiên làm giảm tần số alen lặn có hại trong quần thể (GP không

làm thay đổi tần số)

B Giao phối không ngẫu nhiên có thể không làm thay đổi thành phần kiểu gen của một quần

thể (không thay đổi trong trường hợp quần thể chỉ bao gồm những dòng thuần, ví dụ như những loài tự thụ phấn trong tự nhiên)

C Giao phối không ngẫu nhiên có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể

D Các hiện tượng tự phối, giao phối gần và giao phối có chọn lọc được xếp vào giao phối

không ngẫu nhiên

Câu 23: Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia?

A Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường

B Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

C Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn

D Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

Câu 24: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên (CLTN), phát biểu nào sau đây là không đúng?

A CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá

thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

B CLTN tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

C Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen

theo một hướng xác định

Trang 5

D CLTN quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể Câu 25: Ứng dụng quan trọng nhất của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là

A chủ động xây dựng được kế hoạch bảo vệ và khai thác tài nguyên

B hiểu biết được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật

C dự đoán được các quần xã đã tồn tại trước đó và các quần xã sẽ thay thế trong tương lai

D di nhập được các giống cây trồng, vật nuôi quý từ nơi khác về địa phương

Câu 26: Cho một số phát biểu sau đây về các gen trên ADN vùng nhân của tế bào nhân sơ?

(1) Một số gen không có vùng vận hành

(2) Các gen đều được nhân đôi và phiên mã cùng một lúc

(3) Các gen đều có cấu trúc dạng vòng

(4) Số lượng gen điều hòa thường ít hơn gen cấu trúc

(5) Các gen có thể có một hoặc nhiều alen trong cùng một tế bào

(6) Các gen đều có cấu trúc mạch kép

Số phát biểu đúng là:

Câu 27: Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái?

(1) Năng lượng đi theo dòng và có sự thất thoát rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng

(2) Sự trao đổi năng lượng hoàn toàn độc lập với sự trao đổi vật chất

(3) Năng lượng sinh học khởi đầu cho sự sống ở mọi hệ sinh thái

(4) Trao đổi vật chất và năng lượng được thực hiện qua chuỗi và lưới thức ăn

Câu 28: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở đột biến gen mà không có ở đột biến cấu

trúc NST?

(1) Không làm thay đổi vị trí của gen trên NST

(2) Có thể biểu hiện ra kiểu hình dưới dạng thể khảm

(3) Cần trải qua ít nhất là hai lần nhân đôi

(4) Tỉ lệ giao tử mang các đột biến khác nhau trong quần thể lưỡng bội chỉ khoảng 10-6 đến 10-4 (5) Là nguồn nguyên liệu sơ cấp và chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa

Phương án đúng là:

Trang 6

Câu 29: Trong phép lai một cặp tính trạng tương phản (P) ở các thí nghiệm của Menđen, cần

phải có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau để F2 có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn?

(1) Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST

(2) Tính trạng trội phải hoàn toàn

(3) Số lượng cá thể thu được ở đời lai phải lớn

(4) Quá trình giảm phân xảy ra bình thường

(5) Mỗi gen qui định một tính trạng

(6) Bố và mẹ thuần chủng

Số điều kiện cần thiết là:

Câu 30: Có bao nhiêu phương pháp sau đây cho phép tạo ra được nhiều dòng thuần chủng

khác nhau chỉ sau một thế hệ?

(1) Nuôi cấy hạt phấn

(2) Lai xa kết hợp với gây đa bội hóa

(3) Nuôi cấy mô tế bào thực vật

(4) Tách phôi thành nhiều phần và cho phát triển thành các cá thể

(5) Dung hợp 2 tế bào sinh dưỡng cùng loài

(6) Dung hợp hai tế bào sinh dưỡng khác loài

Câu 31: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã

bị đột biến Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM Trong các phát biểu sau,

có bao nhiêu phát biểu đúng về dạng đột biến này?

(1) Thường làm xuất hiện nhiều alen mới trong quần thể

(2) Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến

(3) Thường làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết của loài

(4) Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng

(5) Thường tạo điều kiện cho đột biến gen tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa

Câu 32: Cho các sự kiện sau về quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái đất:

(1) Sinh vật nhân thực cổ nhất đã xuất hiện ở đại Nguyên sinh

(2) Loài thực vật đầu tiên đã xuất hiện tại kỉ Silua

Trang 7

(3) Cây hạt trần, thú và chim đã phát sinh tại kỉ Triat

(4) Côn trùng và lưỡng cư đã xuất hiện tại cùng một kỉ ở đại Cổ sinh

Các sự kiện đúng là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3) D (1), (4)

Câu 33: Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các nhân tố sinh thái?

(1) Ổ sinh thái của một loài là một “không gian sinh thái’ mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển

(2) Nhân tố vật lí, hóa học và sinh học của môi trường sống là nhân tố vô sinh

(3) Nhân tố sinh thái hữu sinh là thế giới hữu cơ của môi trường và là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

(4) Con người là nhân tố hữu sinh có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật

Câu 34: Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một

loài động vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở hai tế bào này như sau:

Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của giảm phân

Cho một số phát biểu sau đây:

(1) Tế bào X bị rối loạn giảm phân 1 và tế bào Y bị rối loạn giảm phân 2

(2) Tế bào X không tạo được giao tử bình thường

Trang 8

(3) Tế bào Y tạo ra giao tử đột biến với tỉ lệ 1/2

(4) Tế bào X chỉ tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a

(5) Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau có thể hình thành nên 2 hợp tử với kiểu gen AaBbb và aab

Số phát biểu đúng là:

Câu 35: Một gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là 1

7

G X

A T

 

 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là:

A %A = %T = 43,75%; %G = %X = 6,25% B %A = %T = 37,5%; %G = %X = 12,5%

C %A = %T = 35%; %G = %X = 15% D %A = %T = 30%; %G = %X = 20%

Câu 36: Ở một loài thực vật, xét một cá thể có kiểu gen AaBb DE

de Người ta tiến hành thu hạt phấn của cây này rồi tiến hành nuôi cấy trong điều kiện thí nghiệm, sau đó lưỡng bội hóa thành công toàn bộ các cây con Cho rằng quá trình phát sinh hạt phấn có 40% số tế bào đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d Theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa của các cây con lưỡng bội và tỉ lệ của dòng thuần mang toàn các alen trội thu được từ quá trình nuôi cấy nói trên lần lượt là:

Câu 37: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Các cặp gen này phân li độc lập Cho hai cây lai với nhau, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình cây thân cao, quả dài chiếm 25% Biết rằng không phát sinh đột biến Có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?

A 5 phép lai B 3 phép lai C 4 phép lai D 6 phép lai

Câu 38: Xét 1 quần thể người ở trạng thái cân bằng, trong đó tỉ lệ người bị thuận tay trái (aa)

là 16%, một gen lặn khác (m) nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X qui định bệnh P Tần số xuất hiện bệnh ở người nữ là 1/100 Xác suất để một cặp vợ chồng thuận tay phải và không bị bệnh P sinh ra một đứa con gái thuận tay trái và không mang alen gây bệnh

P là bao nhiêu? Biết rằng các tính trạng đều có quan hệ trội lặn hoàn toàn

Câu 39: Ở một loài thú, tính trạng màu mắt do một gen quy định Khi cho con đực mắt đỏ

giao phối với con cái mắt đỏ, F1 thu được tỉ lệ 75% mắt đỏ: 25% mắt trắng, trong đó tất cả

Trang 9

các cá thể mắt trắng đều là cái Nếu cho các cá thể mắt đỏ F1 giao phối tự do với nhau thì tỉ lệ con cái mắt đỏ thu được ở đời lai là bao nhiêu?

Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người, bệnh bạch tạng do một gen

có 2 alen năm tren NST thường quy định, bệnh mù màu do một gen có 2 alen nằm trên NST

X tại vùng không tương đồng trên Y quy định

Xác suất sinh một con gái không bị bệnh nào của cặp vợ chồng (13) và (14) là

Đáp án

11-D 12-A 13-A 14-B 15-B 16-A 17-B 18-C 19-B 20-D 21-D 22-A 23-C 24-B 25-A 26-B 27-B 28-B 29-C 30-D 31-B 32-D 33-B 34-C 35-A 36-A 37-A 38-B 39-B 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án B

- Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ rễ lên lá và các bộ phận khác của cây

Câu 3: Đáp án C

- Quá trình thoát hơi nước ở lá có các vai trò:

+ Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên

+ Tạo điều kiện cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp

+ Hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

Trang 10

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án B

Câu 6: Đáp án A

- Vai trò của hệ sắc tố quang hợp:

+ Diệp lục b và carôtenôit hấp thụ năng lượng ánh sáng rồi truyền năng lượng đó cho diệp lục

a ở trung tâm phản ứng

+ Chỉ có diệp lục a mới có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong ATP và NADPH

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án C

- Tiêu hóa thức ăn ở dạ dày 4 ngăn như trâu, bò:

+ Dạ cỏ: Lưu trữ thức ăn, làm mềm thức ăn khô và lên men, dạ cỏ có nhiều vi sinh vật tiêu hóa xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng khác

+ Dạ tổ ong: Góp phần đưa thức ăn lên miệng để nhai lại

+ Dạ lá sách: Giúp hấp thụ lại nước

+ Dạ múi khế: Tiết ra pepsin và HCl tiêu hoá prôtêin có trong cỏ và VSV từ dạ cỏ xuống

Câu 9: Đáp án D

Cấu tạo Tim Hình ống, nhiều ngăn, có các

lỗ tim

Có ngăn tim: tim 2 ngăn (1 tâm thất, 1 tâm nhĩ), tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất), tim 4 ngăn (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất)

Hệ mạch Có ĐM, TM, không có MM Có ĐM, TM và MM

Hoạt động Đường đi của

máu

- Máu từ tim → ĐM → tràn vào khoang cơ thể (máu trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch vô) → TM → tim

- Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào

- Máu từ tim → ĐM → MM →

TM → tim

- Máu trao đổi với tế bào qua thành mao mạch

Áp lực và vận tốc máu

- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu

- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình,

Ngày đăng: 01/06/2018, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm