Câu 12: Nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là: A.. Câu 15: Ở th đột biến của một loài giao phối, khi một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 4 lần đ
Trang 1ĐỀ SỐ 7 Câu 1: Rễ cây chỉ hấp thụ được dạng nito trong đất là
A Nitrat và amon B Nitric và nito tự do (N2)
C Nitrat và nito tự do (N2) D Amon và amin
Câu 2: Ở người, thời gian mỗi chu kì hoạt động của tim trung bình là:
A 0,8 giây(s), trong đó pha tâm nhĩ co (0,1s), tâm thất co (0,3s), thời gian dãn chung(0,4 s)
B 0,8 giây(s), trong đó pha tâm nhĩ co (0,1s), tâm thất co (0,4s), thời gian dãn chung(0,3 s)
C 0,8 giây(s), trong đó tâm thất co(0,4s), tâm nhĩ co (0,1s), thời gian dãn chung (0,3 s)
D 0,8 giây(s), trong đó tâm thất co (0,1s), tâm nhĩ co (0,3s), thời gian dãn chung (0,4 s) Câu 3: Ý nào sau đây là không đúng với sự đóng mở của khí khổng?
A Tế bào hình hạt đậu trương nước khí khổng sẽ mở
B Ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gây nên việc mở khí khổng
C Một số cây khi thiếu nước ở ngoài sáng khí khổng đóng lại
D Một số cây sống trong điều kiện thiếu nước khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày Câu 4: sao n ng độ CO2 thở ra cao hơn so với h t vào phổi?
A một lượng CO2 c n lưu tr trong phế nang
B một lượng CO2 đ khuếch t n t mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra kh i phổi
C một lượng CO2 được th i ra trong hô hấp tế bào của phổi
D một lượng CO2 được d n về phổi t c c cơ quan kh c trong cơ th
Câu 5: Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu qu g đối với trẻ em?
A C c đặc đi m sinh dục phụ n kém phát tri n
B Người bé nh hoặc khổng l
C C c đặc đi m sinh dục phụ nam kém phát tri n
D Chậm lớn hoặc ng ng lớn, trí tụê kém
Câu 6: ở 1 loài hoa, gen A – quy định màu vàng, gen a – không màu; gen B – quy định màu
đ đ ng thời át A, gen b – không màu và không át Bố mẹ có ki u gen nh¬ thế nào đ đời con
có tỉ lệ ki u h nh: 6 đ : 1 vàng : 1 không màu?
A AaBb x AaBb B AABb x AaBB C AABb x AaBb D AaBb x aaBb Câu 7: Giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc dẫn đến hiện tượng tho i ho là do…
A các th đ ng hợp tăng, trong đó c c gen lặn gây hại bi u hiện thành ki u hình
B các gen lặn gây hại bị gen trội lấn át trong KG dị hợp
C x y ra hiện tượng đột biến gen
Trang 2D tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau
Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào của tế bào nhân thực?
A th Gongi B tế bào chất C nhân D màng tế bào Câu 9: Đ x c định quan hệ họ hàng gi a các loài sinh vật, người ta không dựa vào
A cơ quan tương đ ng B bằng chứng phôi sinh học
C bằng chứng sinh học phân tử D cơ quan tương tự
Câu 10: Trong lịch sử phát tri n của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở
A kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh B kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh
C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh D kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh Câu 11: K ch thước tối thi u của quần th là số lượng cá th ít nhất mà quần th ph i có, đủ
đ m b o cho
A các cá th trong quần th có th đối phó với thiên tai
B quần th có kh năng duy tr n i giống
C các cá th trong quần th có th giúp nhau tìm kiếm thức ăn
D các cá th trong quần th có th chống đỡ trước kẻ thù
Câu 12: Nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:
A mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
B mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khac nhau trong ngày
C mỗi loài ăn một loại thức ăn kh c nhau
D cạnh tranh khác loài
Câu 13: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng ?
C Các khí khổng tập trung ở mặt dưới D Phiến lá m ng
Câu 14: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu qu nhất?
A Phổi và da của ếch nhái B Phổi của bò sát
Câu 15: Ở th đột biến của một loài giao phối, khi một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên
tiếp 4 lần đ tạo ra số tế bào con có tổng cộng là 176 NST Th đột biến này thuộc dạng:
A Th không hoặc th một B Th một hoặc th ba
C Th bốn hoặc th không D Th ba hoặc th bốn
Trang 3Câu 16: Một loài có bộ NST lưỡng bội kí hiệu là AaBbDd Nếu tế bào của loài tham gia
nguyên phân mà một NST kép của cặp Aa không phân li, bộ NST trong hai tế bào con có th là:
(1) AAaBbDd và aBbDd; (2) AAaaBbDd và BbDd
(3) AaaBbDd và ABbDd (4) AaBbDd và AABbDd
A 1, 3, 4 B 1, 4 C 1, 3 D 1, 2, 3
Câu 17: Ở ru i giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với a quy định thân đen,
gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc th thường Gen D quy định mắt đ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc th giới tính X, không
có alen tương ứng trên Y Ở phép lai gi a ru i giấm AB D d
Câu 18: Về mối quan hệ gi a c c loài Đacuyn cho rằng:
A Các loài là kết qu của quá trình tiến hoá t một ngu n gốc chung
B Các loài biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có ngu n gốc riêng rẽ
C C c loài đều được sinh ra cùng một lúc và không hề bị biến đổi
D Các loài là kết qu của quá trình tiến hoá t rất nhiều ngu n gốc khác nhau
Câu 19: Hai loài chim ăn hạt và chim ăn sâu sống trong cùng một khu vực người ta gọi sự
phân bố của chúng là
A thuộc hai hệ sinh thái khác nhau B thuộc hai quần xã khác nhau
C thuộc một ổ sinh thái D thuộc hai ổ sinh thái khác nhau
Câu 20: Trong vườn cây có múi người ta thường th kiến đ vào sống Kiến đ này đuổi
được loài kiến hôi (chuyên đưa nh ng con rệp cây lên ch i non Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và th i ra nhiều đường cho kiến hôi ăn) Đ ng thời nó cũng tiêu diệt sâu và rệp cây Hãy cho biết mối quan hệ gi a:
1 quan hệ gi a rệp cây và cây có múi
2 quan hệ gi a rệp cây và kiến hôi
3 quan hệ gi a kiến đ và kiến hôi
4.quan hệ gi a kiến đ và rệp cây
Trang 4Phương n tr lời đúng là:
A 1 Quan hệ kí sinh; 2 hợp tác; 3 cạnh tranh; 4 động vật ăn thịt con m i
B 1 Quan hệ hỗ trợ; 2 hội sinh; 3 cạnh tranh; 4 động vật ăn thịt con m i
C 1 Quan hệ kí sinh; 2 hội sinh; 3 động vật ăn thịt con m i; 4 cạnh tranh
D 1 Quan hệ hỗ trợ; 2 hợp tác; 3 cạnh tranh; 4 động vật ăn thịt con m i
Câu 21: Cho các phát bi u sau:
I Pha sáng x y ra ở stroma của lục lạp
II Pha tối x y ra ở tilacotit của lục lạp
III Tilacoit là đơn vị cấu trúc của Grana
I Đơn vị chức năng của lục lạp là quangtoxom
V Quangtoxom có chứa đầy đủ hệ enzim photphorin hóa, đây là đặc đi m quan trọng nhất đ
nó là đơn vị chức năng của lục lạp
VI Do lục lạp có hình phiến m ng, còn các tế bào lá chứa lục lạp hình khối nên tổng diện tích của lục lạp lớn hơn diện tích lá của chúng
Số phát bi u có nội dung đúng là
Câu 22: Câu trắc nghiệm (0.25 đi m)
Quá trình biến đổi thức ăn theo h nh thức cơ học có vai trò
I Cắt, xé, nghiền nát thức ăn t lớn thành nh
II Biến đổi thức ăn thành chất đơn gi n, tế bào cơ th hấp thụ được
III Nhào lộn thức ăn thấm đều dịch tiêu hóa
I Làm tăng diện tích tiếp xúc thức ăn với dịch tiêu hóa
Số phương n đúng là
Câu 23: Hai tế bào sinh dục đực có ki u gen AaBb(DE/de) khi gi m phân b nh thường cho
số loại giao tử tối đa là
Câu 24: Ở một loài thực vật, khi cho tự thụ phấn các cây F1 dị hợp 3 cặp gen với nhau, thu
được F2 có tỉ lệ ki u h nh là 49,5% cây hoa đ , dạng kép : 6,75% cây hoa đ , dạng đơn : 25,5% hoa trắng, dạng kép : 18,25% cây hoa trắng, dạng đơn Biết rằng tính trạng dạng hoa
do một cặp gen qui định Trong các phát bi u sau, số phát bi u đúng là:
(1) màu hoa chịu sự tương t c bổ sung của 2 cặp gen không alen
Trang 5(2) có 3 cặp gen chi phối 2 tính trạng
(3) có sự phối hợp gi a tương t c gen và liên kết hoàn toàn
(4) dạng kép trội hoàn toàn so với dạng đơn
Câu 25: Câu trắc nghiệm (0.25 đi m)
Trong nh ng nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về tiến hoá nh ?
(1) Tiến hoá nh là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần ki u gen của quần th qua các thế hệ
(2) Tiến hoá nh là quá trình biến đổi vốn gen của quần th qua thời gian
(3) Tiến hoá nh diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có th nghiên cứu gián tiếp (4) Tiến hoá nh diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
(5) Tiến hóa nh hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ )
(6) Tiến hóa nh chỉ làm biến đổi tần số alen, không làm biến đổi tần số ki u gen
Câu 26: Cho các hiện tượng sau:
(1) Vi khuẩn nốt sần và rễ cây họ đậu
(2) Một loài cây mọc thành đ m, rễ liền nhau
(3) Vi khuẩn phân hủy xenlulozo sống trong ruột già ở người
(4) Bọ chét, ve sống trên lưng trâu
(5) Nh ng con sói cùng nhau hạ một con bò r ng
(6) Nhờ có tuyến hôi, bọ xít không bị chim dùng làm thức ăn
(7) Một số cây khi phát tri n, bộ rễ tiết ra các chất kìm hãm các cây xung quanh phát tri n
Có bao nhiêu mối quan hệ thuộc ki u quan hệ hỗ trợ cùng loài?
Câu 27: Câu trắc nghiệm (0.25 đi m)
Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, có các phát bi u sau đây:
(1) Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi t vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
(2) Trong một chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích có th có nhiều loài sinh vật
(3) Chuỗi thức ăn th hiện mối quan hệ dinh dưỡng gi a các loài trong quần xã
(4) Chuỗi thức ăn của hệ sinh th i dưới nước thông thường kéo dài quá 8 mắt xích
(5) Tất c các chuỗi thức ăn của quần xã sinh vật trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
Trang 6(6) Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài th lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
Số phát bi u có nội dung đúng là:
Câu 28: Câu trắc nghiệm (0.25 đi m)
Cho c c đặc đi m sau:
(1) Có vùng phân bố hẹp, k ch thước quần th nh
(2) Có vùng phân bố rộng, k ch thước quần th lớn
(3) Biến dị di truyền cao, kh năng di cư cao
(4) Biến dị di truyền có giới hạn, kh năng di cư hạn chế
(5) Sức sinh s n thấp, số lượng con non ít
(6) Sức sinh s n cao, số lượng con non nhiều
(7) Tiềm năng sinh học thấp
(8) Tiềm năng sinh học cao
(9) Tuổi thọ thấp, k ch thước cơ th nh
(10) Tuổi thọ cao, k ch thước cơ th lớn
Trong điều kiện khí hậu toàn cầu biến đổi rất nhanh do hiệu ứng nhà kính, loài có nh ng đặc
t nh nào dưới đây dễ bị diệt vong?
A (4), (1), (6), (8), (9) B (1), (3), (4), (5), (6)
C (1), (4), (5), (7), (10) D (2), (3), (4), (7), (9)
Câu 29: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II Đột biến gen có th tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần th
III Đột biến đi m là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen
I Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen
V Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
Câu 30: Trong c c đặc đi m nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc đi m có ở qu tr nh nhân đôi
của ADN ở sinh vật nhân thực và có ở qu tr nh nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
(1) Có sự h nh thành c c đoạn Okazaki
(2) Nuclêôtit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới
(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều đi m khởi đầu quá trình tái b n
Trang 7(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán b o t n
(5) Enzim ADN polimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN
(6) sử dụng 8 loại nucleotit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu
Số câu tr lời đúng là
Câu 31: Ở 1 loài côn trùng, con đực: XY, con cái: XX Khi cho P thuần chủng con đực cánh
đen lai với con c i c nh đốm thu được F1 toàn c nh đen Cho F1 giao phối với nhau, F2 có tỉ
lệ 3 c nh đen : 1 c nh đốm trong đó c nh đốm toàn là con cái Biết rằng tính trạng do 1 gen qui định, gen A qui định c nh đen trội hoàn toàn so với gen a qui định c nh đốm Có bao nhiêu gi i th ch nào sau đây có nội dung đúng?
(1) Gen qui định màu sắc cánh nằm trên NST giới tính
(2) Ki u gen của con cái P là XaXa
(3) Ki u gen của con đực F1 là XaY
(4) Tỉ lệ ki u gen ở F2 là 1 : 1 : 1 : 1
Câu 32: Ở cà chua, alen A quy định qu đ trội hoàn toàn so với alen a quy định qu vàng,
alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Cho giao phối cây lưỡng bội thuần chủng khác nhau về hai tính trạng trên thu được F1 Xử lí cônsixin với các cây F1, sau đó cho 2 cây F1 giao phấn với nhau thu được đời con F2 có ki u hình phân li theo tỉ l ệ
121 : 11 :11 : 1 Các phép lai có th cho kết qu trên g m:
(1) AAaaBBbb x AaBb (2) AAaaBb x AaBBbb
(3) AaBbbb x AAaaBBbb (4) AAaaBBbb x AaaaBbbb
(5) AaaaBBbb x AAaaBb (6) AaBBbb x AAaaBbbb
Có mấy trường hợp mà cặp bố mẹ F1 phù hợp với kết qu F2?
Trang 8(3) Số tế bào chỉ chứa N15 là 24
(4) Kết thúc 3 lần nhân đôi, số phân tử ADN có trong tất c các tế bào là 64
Số nhận xét có nội dung đúng là:
Câu 34: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp, alen B quy định hoa đ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, alen D quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định v hạt xanh, c c gen phân li độc lập với nhau Cho cây thân cao, hoa đ , hạt vàng có ki u gen dị hợp c 3 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng, v hạt vàng và 1 cây thân thấp, hoa đ , v hạt xanh ở F2 cho giao phấn ngẫu nhiên với nhau được F2 Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết, kh năng xuất hiện ki u h nh thân cao, hoa đ , v hạt xanh ở F2 là:
Câu 35: Ở gà, xét tính trạng màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
Cho gà trống lông đen giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1 g m 50% gà trống lông vằn và 50% gà m i lông đen, cho F1 giao phối ngẫu nhiên tạo ra F2, cho F2 giao phối ngẫu nhiên tạo ra F3 Dự đo n nào sau đây đúng?
A Ở F2 có tỉ lệ ki u hình là 3 con lông vằn : 1 con lông đen
B Tỉ lệ gà trống dị hợp ở F3 chiếm 25%
C Tỉ lệ gà không mang alen lặn ở F3 chiếm 25%
D Có 4 loại ki u gen quy định ki u hình màu lông
Câu 36: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định tính trạng thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B
quy định tính trạng hoa đ , alen b quy định hoa trắng C c gen quy định các tính trạng nằm trên các nhiễm sắc th kh c nhau Cho cây đậu thân cao, hoa đ dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đ ở F1 cho giao phấn với nhau thu được F2 Biết rằng không có đột biến và chọn lọc Trong các kết luận sau đây về F2 có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Ki u hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 2/9
(2) Ki u h nh thân cao, hoa đ chiếm tỉ lệ 4/9
(3) Các cá th dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ 4/9
(4) Các cá th dị hợp về 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 2/9
Trang 9Câu 37: Ở ru i giấm, hai gen B và V cùng nằm trên một cặp NST tương đ ng trong đó B
quy định thân xám trội hoàn toàn so với b quy định thân đen; quy định cánh dài trội hoàn toàn so với v quy định cánh cụt Gen D nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đ ng quy định mắt đ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng Cho ru i cái thân xám, cánh dài, mắt đ giao phối với ru i đực thân đen, c nh cụt, mắt trắng được F1 có 100% cá th mang
ki u hình giống ru i mẹ Các cá th F1 giao phối tự do thu được F2 Ở F2, loại ru i đực có thân xám, cánh cụt, mắt đ chiếm tỉ lệ 1,25% Nếu cho ru i cái F1 lai phân tích thì ở đời con, loại ru i đực có thân xám, cánh cụt, mắt đ chiếm tỉ lệ
Câu 38: Một người đàn ông (1) không bị mắc bệnh M, có bố và mẹ đều không bị bệnh này
nhưng có em g i bị bệnh M Người đàn ông này kết hôn với 1 người phụ n không bị bệnh
M, người phụ n (2) có bố và mẹ đều không bị bệnh nhưng có em trai bị bệnh M Cặp vợ
ch ng (1) và (2) sinh được 1 người con g i và 1 người con trai (3) đều không bị bệnh M Người con trai (3) kết hôn với một người phụ n không bị bệnh này (4) Người phụ n (4) có
bố và mẹ đều không bị bệnh M nhưng có em g i bị bệnh M Cho biết bệnh M do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định, không ph t sinh đột biến mới ở tất c nh ng người trong các gia
đ nh trên Trong c c ph t bi u sau đây có bao nhiêu ph t bi u đúng?
(1) Bệnh M do 1 alen lặn nằm trên vùng không tương đ ng của NST X quy định
(2) Nếu cặp vợ ch ng (1) và (2) sinh người con thứ 3 thì xác suất đứa con này không bị bệnh
Câu 39: Ở gà, có một đột biến lặn trên nhiễm sắc th thường làm cho m dưới của gà dài hơn
m trên Nh ng con gà như vậy mổ được rất ít thức ăn nên rất yếu ớt Nh ng chủ chăn nuôi thường xuyên ph i loại b chúng ra kh i đàn Khi cho giao phối ngẫu nhiên 150 cặp gà bố
mẹ có m b nh thường, một người chủ thu được1200 gà con, trong đó có 12 con gà bi u hiện đột biến trên Gi xử không có đột biến mới x y ra và kh năng nở của các trứng là như nhau Hãy cho biết có bao nhiêu gà bố mẹ là dị hợp tử về gen đột biến trên?
Trang 10Câu 40: Sơ đ ph hệ sau đây mô t một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên
nhiễm sắc th thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh Biết rằng không
có c c đột biến mới phát sinh ở tất c các cá th trong ph hệ
Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ ch ng III.12 – III.13 trong ph hệ này
là
Trang 11Đáp án
21-A 22-D 23-A 24-B 25-C 26-D 27-B 28-C 29-B 30-B 31-D 32-C 33-D 34-D 35-B 36-C 37-D 38-C 39-D 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Rễ cây chỉ hấp thụ nitơ kho ng t đất dưới dạng NO3- và NH4+
Câu 2: Đáp án A
Mỗi chu kì tim bắt đầu t pha co tâm nhĩ => pha co tâm thất => pha giãn chung
Mỗi chu kì tim g m 3 pha – 0,8 s :
+ Pha co tâm nhĩ : 0,1 s
Nút xoang nhĩ lan truyền xung điện tới hai tâm nhĩ →Hai tâm nhĩ co → an b n nguyệt đóng lại → Th tích tâm nhĩ gi m, áp lực tâm nhĩ tăng →van nhĩ thất mở → D n máu tử hai tâm nhĩ xuống hai tâm thất
+ Pha co tâm thất : 0,3 s
Nút xoang nhĩ lan truyền xung điện tới nút nhĩ thất , bó His và mạng lưới Puockin→Hai tâm thất co, van nhĩ thất đóng lại →Áp lực trong tâm nhĩ tăng lên → an b n nguyệt mở →M u
đi t tim vào động mạch
+ Pha giãn chung : 0,4 s
Tâm thất và tâm nhĩ cùng gi n, van nhĩ thất mở , van bán nguyệt đóng →M u t tĩnh mạch
ch y về tâm nhĩ , m u t tâm nhĩ d n xuống tâm thất