8/ Bảo quản: A.Nâng cao chất lượng của nông sản.. C.Nâng cao chất lượng của nông sản, kéo dài thời gian bảo quản.. 28/ Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ thì vốn đầu tư không qua bao nhiêu?
Trang 1A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Đề thi có 32 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm
1/ Phương pháp bảo quản rau, quả tươi:
A Bảo quản sấy khô B.Bảo quản lạnh C.Muối chua D.Bảo quản đóng hộp
2/ Bài khí là:
A Diệt vi khuẩn trong sản phẩm B.Làm sạch không khí
C Đưa không khí vào sản phẩm D.Rút không khí trong sản phẩm ra
3/ Củ giống thường được bảo quản ở điều kiện:
A Bình thường B Phơi khô C Sấy khô D Lạnh đông
4/ Bảo quản truyền thống là đưa hạt giống vào:
A Kho silô nhỏ B Kho silô C Chum, vại D Kho lạnh
5/ Chế biến:
A.Làm tăng giá trị sản phẩm B.Làm tăng giá trị và duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm
C.Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng D.Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng, kéo dài thời gian bảo quản 6/ Bảo quản củ giống như thế nào? A.Ở điều kiện bình thường B.Phơi khô C.Lạnh đông D.Sấy khô 7/ Hong khô là:
A Làm khô ráo bề ngoài sản phẩm B.Phơi khô sản phẩm C.Làm sản phẩm không khô D.Sấy khô sản phẩm 8/ Bảo quản:
A.Nâng cao chất lượng của nông sản B.Duy trì đặc tính ban đầu và tăng chất lượng của nông sản
C.Nâng cao chất lượng của nông sản, kéo dài thời gian bảo quản D.Duy trì đặc tính ban đầu của nông sản
9/ Trong các phương pháp bảo quản thịt sau đây, phương pháp nào là phương pháp bảo quản tốt nhất:
A Hun khói B Cổ truyền C Bảo quản lạnh D Đóng hộp
10/ Sữa tươi sau khi vắt có thể để trong môi trường tự nhiên với thời gian:
A 3 - 4 giờ B 1 - 2 giờ C 2 - 3 giờ D 4 - 5 giờ
11/ Bảo quản dài hạn là bảo quản ở nhiệt độ:
12/ Bảo quản trung hạn là bảo quản ở nhiệt độ: A.Bình thường B.0oC C.-10oC D.-3oC 13/ Thu nhận sữa - lọc sữa - làm lạnh nhanh Là quy trình:
A Chế biến sơ bộ sữa tươi B.Bảo quản sơ bộ sữa tươi C.Chế biến sữa tươi D.Bảo quản sữa tươi
14/ Thời gian bảo quản củ giống tốt nhất: A.Ngắn hạn B.Dài hạn C.Trung hạn D.Ngắn hạn và trung hạn 15/ Quy trình làm ruốc cá:
A.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chín, tách bỏ xương - bổ xung gia vị - làm khô - để nguội - bao gói - sử dụng
B.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi - làm khô - bổ xung gia vị - để nguội - bao gói - sử dụng C.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi - bổ xung gia vị - để nguội - làm khô - bao gói - sử dụng D.Chuẩn bị nguyên liệu-hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi-bổ xung gia vị-làm khô-để nguội-bao gói-sử dụng
17/ Một số sản phẩm từ lâm sản:
A Cà phê, bạch đàn, cây keo B.Chè, cây keo, bồ đề C.Bạch đàn, cây keo, bồ đề D.Tiêu, cà phê, bạch đàn 18/ Quy trình chế biến gạo từ thóc:
A Làm sạch thóc - xay - tách trấu - đánh bóng - xát trắng - bảo quản - sử dụng
B Làm sạch thóc - xay - tách trấu - xát trắng - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
C Làm sạch thóc - xay - đánh bóng - tách trấu - xát trắng - bảo quản - sử dụng
D Làm sạch thóc - xay - xát trắng - tách trấu - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
24/ Trong các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, căn cứ nào quan trong nhất:
A.Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực B.Thị trường có nhu cầu
C.Hạn chế rủi ro đến với doanh nghiệp D.Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu doanh nghiệp
25/ Đặc điểm của doanh hộ gia đình:
A Vốn kinh doanh ít B Lao động là thân nhân trong gia đình
C Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao D Doanh thu tương đối lớn
26/ Hoạt động sản xuất bao gồm:
A Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp B Mua bán trực tiếp, sản xuất nông nghiệp
C Sản xuất công nghiệp, văn hóa du lịch D Đại lí bán hàng, văn hóa du lịch
27/ Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ:
A Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao B Doanh thu tương đối lớn
C Vốn kinh doanh ít D Lao động là thân nhân trong gia đình
Trang 228/ Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ thì vốn đầu tư không qua bao nhiêu?
A 10 tỉ đồng B 15 tỉ đồng C 30 tỉ đồng D 20 tỉ đồng
29/ Số người lao động trung bình hằng năm của doanh nghiệp vừa và nhỏ không quá bao nhiêu người?
A 350 người B 250 người C 200 người D 300 người
30/ Nhà anh A bán đồ phụ tùng xe gắn máy Anh A cho anh B mượn mặt bằng sữa xe, vậy hoạt động của anh A là:
A Dịch vụ B.Dịch vụ, thương mại C.Thương mại D.Sản xuất
31/ Do gần chợ nên chị B mở ra tiệm cơm và bán luôn nước giải khác Vậy hoạt động của chị là:
A Sản xuất B.Dịch vụ C.Thương mại D.Dịch vụ, thương mại
32/ Anh D mở của hàng bán sách, vậy hoạt động của anh D là gì?
A Dịch vụ, thương mai B Thương mại C Dịch vụ D Sản xuất
B TỰ LUẬN: (2 điểm)
1 Trình bài những thuận lợi và khó khăn của doanh nghiệp nhỏ? ( 1 đ )
2 kinh doanh hộ gia đình có những đặc điểm gì? (1 đ )
BÀI LÀM
A TRẮC NGHIỆM:
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Chọn
Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ
Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ
Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ
Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ
Trang 3A TRẮC NGHIỆM: (8 điểm) Đề thi có 32 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm
1/ Bảo quản dài hạn là bảo quản ở nhiệt độ: A.Bình thường B.0oC C.-10oC D.-3oC
2/ Bảo quản củ giống như thế nào? A.Lạnh đông B.Phơi khô C.Sấy khô D.Ở điều kiện bình thường
3/ Bảo quản trung hạn là bảo quản ở nhiệt độ: A.-3oC B.Bình thường C.-10oC D.0oC
4/ Phương pháp nào vừa bảo quản vừa chế biến:
5/ Bảo quản truyền thống là đưa hạt giống vào: A.Kho lạnh B.Chum, vại C.Kho silô nhỏ D.Kho silô
6/ Sữa tươi sau khi vắt có thể để trong môi trường tự nhiên với thời gian:
A 1 - 2 giờ B 3 - 4 giờ C 2 - 3 giờ D 4 - 5 giờ
7/ Trong các phương pháp bảo quản thịt sau đây, phương pháp nào là phương pháp bảo quản tốt nhất:
A Bảo quản lạnh B Đóng hộp C Hun khói D Cổ truyền
8/ Hong khô là:
A Làm khô ráo bề ngoài sản phẩm B.Làm sản phẩm không khô C.Phơi khô sản phẩm D.Sấy khô sản phẩm 9/ Chế biến:
A Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng B Làm tăng giá trị sản phẩm
C Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng, kéo dài thời gian bảo quản
D Làm tăng giá trị và duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm
10/ Phương pháp bảo quản rau, quả tươi:
A Muối chua B.Bảo quản sấy khô C.Bảo quản đóng hộp D.Bảo quản lạnh
11/ Bài khí là:
A Rút không khí trong sản phẩm ra B Đưa không khí vào sản phẩm
C Làm sạch không khí D Diệt vi khuẩn trong sản phẩm
12/ Phương pháp bảo quản lương thực là: A.Nhà kho B.Đổ rời, đóng bao C.Kho silô nhỏ D.Kho silô
13/ Phương pháp nào sau đây là bảo quản mà không phải chế biến : ( Đối với thịt )
14/ Bảo quản:
A.Nâng cao chất lượng của nông sản B.Nâng cao chất lượng của nông sản, kéo dài thời gian bảo quản C.Duy trì đặc tính ban đầu của nông sản D.Duy trì đặc tính ban đầu và tăng chất lượng của nông sản
15/ Trước khi cho hạt vào bảo quản, các phương tiện phải được
A Bọ hà B Bọ rùa C Bọ xít D Bọ ba khoang
16/ Kho silô được làm bằng: A.Gỗ B.Thép C.Xi măng D.Gạch
17/ Thu nhận sữa - lọc sữa - làm lạnh nhanh Là quy trình:
A Bảo quản sơ bộ sữa tươi B.Chế biến sơ bộ sữa tươi C.Bảo quản sữa tươi D.Chế biến sữa tươi
18/ Quy trình làm ruốc cá:
A.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương - bổ xung gia vị - làm khô - để nguội - bao gói - sử dụng
B.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - bổ xung gia vị - để nguội - làm khô - bao gói - sử dụng
C Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - làm khô - bổ xung gia vị - để nguội - bao gói - sử dụng D.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - bổ xung gia vị - làm khô - để nguội - bao gói - sử dụng 19/ Quy trình chế biến gạo từ thóc:
A Làm sạch thóc - xay - đánh bóng - tách trấu - xát trắng - bảo quản - sử dụng
B Làm sạch thóc - xay - tách trấu - đánh bóng - xát trắng - bảo quản - sử dụng
C Làm sạch thóc - xay - tách trấu - xát trắng - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
D Làm sạch thóc - xay - xát trắng - tách trấu - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
20/ Một số sản phẩm từ lâm sản:
A.Cà phê, bạch đàn, cây keo B.Tiêu, cà phê, bạch đàn C.Bạch đàn, cây keo, bồ đề D.Chè, cây keo, bồ đề 21/ Chế biến cà phê ướt thì cần ngâm ủ ở nhiệt độ: A.36o - 40o B.30o - 40o C.30o - 36o D.35o - 40o 22/ Thời gian bảo quản củ giống tốt nhất:
A Dài hạn B.Trung hạn C.Ngắn hạn và trung hạn D.Ngắn hạn
23/ Củ giống thường được bảo quản ở điều kiện: A.Lạnh đông B.Bình thường C.Sấy khô D.Phơi khô
24/ Nhà anh A bán đồ phụ tùng xe gắn máy Anh A cho anh B mượn mặt bằng sữa xe, vậy hoạt động của anh A là:
A Dịch vụ B.Sản xuất C.Thương mại D.Dịch vụ, thương mại
25/ Anh D mở của hàng bán sách, vậy hoạt động của anh D là gì?
A Sản xuất B.Dịch vụ C.Thương mại D.Dịch vụ, thương mai
26/ Số người lao động trung bình hằng năm của doanh nghiệp vừa và nhỏ không quá bao nhiêu người?
Trang 4A 250 người B 300 người C 350 người D 200 người.
27/ Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ:
A Doanh thu tương đối lớn B Lao động là thân nhân trong gia đình
C Vốn kinh doanh ít D Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao
28/ Do gần chợ nên chị B mở ra tiệm cơm và bán luôn nước giải khác Vậy hoạt động của chị là:
A Sản xuất B.Dịch vụ C.Thương mại D.Dịch vụ, thương mại
29/ Trong các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, căn cứ nào quan trong nhất:
A.Hạn chế rủi ro đến với doanh nghiệp B.Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu doanh nghiệp
C.Thị trường có nhu cầu D.Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực
30/ Hoạt động sản xuất bao gồm:
A Sản xuất công nghiệp, văn hóa du lịch B Đại lí bán hàng, văn hóa du lịch
C Mua bán trực tiếp, sản xuất nông nghiệp D Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp
31/ Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ thì vốn đầu tư không qua bao nhiêu?
A 15 tỉ đồng B 20 tỉ đồng C 30 tỉ đồng D 10 tỉ đồng
32/ Đặc điểm của doanh hộ gia đình:
A Doanh thu tương đối lớn B Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao
C Lao động là thân nhân trong gia đình D Vốn kinh doanh ít
B TỰ LUẬN: (2 điểm) Đề thi có 2 câu hỏi tự luận, mỗi câu 1,0 điểm
1 Trình bài những thuận lợi và khó khăn của doanh nghiệp nhỏ? ( 1 đ )
2 Em hãy kể tên các lĩnh vực kinh doanh thích hợp với doanh nghiệp nhỏ ( 1 đ )
BÀI LÀM
Trang 5A TRẮC NGHIỆM: (8 điểm) Đề thi có 32 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm
1/ Bảo quản:
A.Duy trì đặc tính ban đầu và tăng chất lượng của nông sản
B.Nâng cao chất lượng của nông sản, kéo dài thời gian bảo quản
C.Duy trì đặc tính ban đầu của nông sản D.Nâng cao chất lượng của nông sản
2/ Tong các phương pháp bảo quản thịt sau đây, phương pháp nào là phương pháp bảo quản tốt nhất:
A Đóng hộp B Cổ truyền C Bảo quản lạnh D Hun khói
3/ Thời gian bảo quản củ giống tốt nhất: A.Dài hạn B.Ngắn hạn và trung hạn C.Ngắn hạn D.Trung hạn 4/ Phương pháp bảo quản rau, quả tươi:
A Bảo quản sấy khô B.Bảo quản lạnh C.Bảo quản đóng hộp D.Muối chua
5/ Bảo quản truyền thống là đưa hạt giống vào: A.Kho silô B.Kho lạnh C.Kho silô nhỏ D.Chum, vại 6/ Củ giống thường được bảo quản ở điều kiện: A.Sấy khô B.Phơi khô C.Lạnh đông D.Bình thường 7/ Bảo quản trung hạn là bảo quản ở nhiệt độ: A.0oC B.-10oC C.Bình thường D.-3oC
8/ Kho silô được làm bằng: A.Thép B.Gỗ C.Gạch D.Xi măng
9/ Chè được chế biến từ búp chè non để héo, vò cho lên men, sấy là:
10/ Một số sản phẩm từ lâm sản:
A.Bạch đàn, cây keo, bồ đề B.Tiêu, cà phê, bạch đàn C.Chè, cây keo, bồ đề D.Cà phê, bạch đàn, cây keo 11/ Thời gian ủ cà phê ướt: A 72 giờ B 36 giờ C 30 giờ D 24 giờ
12/ Hong khô là:
A Làm sản phẩm không khô B.Sấy khô sản phẩm C.Phơi khô sản phẩm D.Làm khô ráo bề ngoài sản phẩm 13/ Thu nhận sữa - lọc sữa - làm lạnh nhanh Là quy trình:
A Bảo quản sơ bộ sữa tươi B.Chế biến sơ bộ sữa tươi C.Bảo quản sữa tươi D.Chế biến sữa tươi
14/ Bài khí là:
A Rút không khí trong sản phẩm ra B Làm sạch không khí
C Đưa không khí vào sản phẩm D Diệt vi khuẩn trong sản phẩm
15/ Quy trình chế biến gạo từ thóc:
A Làm sạch thóc - xay - tách trấu - xát trắng - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
B Làm sạch thóc - xay - tách trấu - đánh bóng - xát trắng - bảo quản - sử dụng
C Làm sạch thóc - xay - xát trắng - tách trấu - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
D Làm sạch thóc - xay - đánh bóng - tách trấu - xát trắng - bảo quản - sử dụng
16/ Phương pháp nào sau đây là bảo quản mà không phải chế biến : ( Đối với thịt )
17/ Bảo quản củ giống như thế nào?
A Sấy khô B.Phơi khô C.Lạnh đông D.Ở điều kiện bình thường
18/ Sữa tươi sau khi vắt có thể để trong môi trường tự nhiên với thời gian:
A 3 - 4 giờ B 2 - 3 giờ C 1 - 2 giờ D 4 - 5 giờ
19/ Quy trình làm ruốc cá:
A.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương - bổ xung gia vị - làm khô - để nguội - bao gói - sử dụng
B.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - làm khô - bổ xung gia vị - để nguội - bao gói - sử dụng C.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - bổ xung gia vị - để nguội - làm khô - bao gói - sử dụng D.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - bổ xung gia vị - làm khô - để nguội - bao gói - sử dụng 20/ Chế biến:
A.Làm tăng giá trị và duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm
B.Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng, kéo dài thời gian bảo quản
C.Làm tăng giá trị sản phẩm D.Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng
21/ Bảo quản dài hạn là bảo quản ở nhiệt độ: A.Bình thường B.0oC C.-10oC D.-3oC
22/ Chế biến cà phê ướt thì cần ngâm ủ ở nhiệt độ: A.35o - 40o B.36o - 40o C.30o - 36o D.30o - 40o 23/ Phương pháp bảo quản lương thực là: A.Kho silô nhỏ B.Kho silô C.Đổ rời, đóng bao D.Nhà kho 24/ Do gần chợ nên chị B mở ra tiệm cơm và bán luôn nước giải khác Vậy hoạt động của chị là:
Trang 6A Sản xuất B.Dịch vụ, thương mại C.Dịch vụ D.Thương mại.
25/ Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ:
A Lao động là thân nhân trong gia đình B Doanh thu tương đối lớn
C Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao D Vốn kinh doanh ít
26/ Hoạt động sản xuất bao gồm:
A Sản xuất công nghiệp, văn hóa du lịch B Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp
C Mua bán trực tiếp, sản xuất nông nghiệp D Đại lí bán hàng, văn hóa du lịch
27/ Đặc điểm của doanh hộ gia đình:
A Lao động là thân nhân trong gia đình B Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao
C Vốn kinh doanh ít D Doanh thu tương đối lớn
28/ Anh D mở của hàng bán sách, vậy hoạt động của anh D là gì?
A Thương mại B.Dịch vụ C.Dịch vụ, thương mai D.Sản xuất
29/ Nhà anh A bán đồ phụ tùng xe gắn máy Anh A cho anh B mượn mặt bằng sữa xe, vậy hoạt động của anh A là:
A Thương mại B.Dịch vụ, thương mại C.Sản xuất D.Dịch vụ
30/ Trong các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, căn cứ nào quan trong nhất:
A.Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu doanh nghiệp B.Hạn chế rủi ro đến với doanh nghiệp
C Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực D.Thị trường có nhu cầu
31/ Số người lao động trung bình hằng năm của doanh nghiệp vừa và nhỏ không quá bao nhiêu người?
A 250 người B 200 người C 350 người D 300 người
32/ Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ thì vốn đầu tư không qua bao nhiêu?
A 20 tỉ đồng B 10 tỉ đồng C 30 tỉ đồng D 15 tỉ đồng
B TỰ LUẬN: (2 điểm) Đề thi có 2 câu hỏi tự luận, mỗi câu 1,0 điểm
1 Nêu các lĩnh vực kinh doanh thích hợp với doanh nghiệp nhỏ?
2 Em hãy phân tích các bước tiến hành lựa chọn lĩnh vực kinh doanh?
BÀI LÀM
Trang 7A TRẮC NGHIỆM: (8 điểm) Đề thi có 32 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm
1/ Do gần chợ nên chị B mở ra tiệm cơm và bán luôn nước giải khác Vậy hoạt động của chị là:
A Thương mại B.Sản xuất C.Dịch vụ D.Dịch vụ, thương mại
2/ Trong các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, căn cứ nào quan trong nhất:
A.Thị trường có nhu cầu B.Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực
C.Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu doanh nghiệp D.Hạn chế rủi ro đến với doanh nghiệp
3/ Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ:
A Lao động là thân nhân trong gia đình B Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao
C Doanh thu tương đối lớn D Vốn kinh doanh ít
4/ Để xây dựng nhà xưởng, trang thiết bị anh H phải đưa ra số vốn là 300 triệu Số vốn của anh H đưa ra đó là:
A Vốn đầu tư kinh doanh B.Vốn lưu thông C.Vốn lưu động D.Vốn cố định
5/ Đặc điểm của doanh hộ gia đình:
A Lao động là thân nhân trong gia đình B Đầu tư tiền ít, lợi nhuận cao
C Doanh thu tương đối lớn D Vốn kinh doanh ít
6/ Anh D mở của hàng bán sách, vậy hoạt động của anh D là gì?
A Thương mại B.Dịch vụ C.Dịch vụ, thương mai D.Sản xuất
7/ Hoạt động sản xuất bao gồm:
A Đại lí bán hàng, văn hóa du lịch B Sản xuất công nghiệp, văn hóa du lịch
C Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp D Mua bán trực tiếp, sản xuất nông nghiệp
8/ Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ thì vốn đầu tư không qua bao nhiêu?
A 15 tỉ đồng B 10 tỉ đồng C 20 tỉ đồng D 30 tỉ đồng
9/ Số người lao động trung bình hằng năm của doanh nghiệp vừa và nhỏ không quá bao nhiêu người?
A 200 người B 300 người C 250 người D 350 người
10/ Bảo quản truyền thống là đưa hạt giống vào:
A Chum, vại B Kho silô C Kho silô nhỏ D Kho lạnh
11/ Chế biến:
A.Làm tăng giá trị sản phẩm B.Làm tăng giá trị và duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm C.Hạn chế tổn thất số lượng, chất lượng, kéo dài thời gian bảo quản D.Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng 12/ Thu nhận sữa - lọc sữa - làm lạnh nhanh Là quy trình:
A Bảo quản sữa tươi B.Chế biến sữa tươi C.Chế biến sơ bộ sữa tươi D.Bảo quản sơ bộ sữa tươi 13/ Sữa tươi sau khi vắt có thể để trong môi trường tự nhiên với thời gian:
A 3 - 4 giờ B 4 - 5 giờ C 2 - 3 giờ D 1 - 2 giờ
14/ Phương pháp nào sau đây là bảo quản mà không phải chế biến : ( Đối với thịt )
15/ Bảo quản:
A.Nâng cao chất lượng của nông sản B.Duy trì đặc tính ban đầu của nông sản
C.Duy trì đặc tính ban đầu và tăng chất lượng của nông sản
D.Nâng cao chất lượng của nông sản, kéo dài thời gian bảo quản
16/ Bảo quản dài hạn là bảo quản ở nhiệt độ: A.Bình thường B.-3oC C.-10oC D.0oC
17/ Củ giống thường được bảo quản ở điều kiện: A.Sấy khô B.Phơi khô C.Lạnh đông D.Bình thường 18/ Phương pháp bảo quản rau, quả tươi: A.Bảo quản sấy khô B.Bảo quản đóng hộp C.Muối chua D.Bảo quản lạnh 19/ Thời gian bảo quản củ giống tốt nhất: A.Trung hạn B.Ngắn hạn và trung hạn C.Ngắn hạn D.Dài hạn 20/ Quy trình làm ruốc cá:
A.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương - bổ xung gia vị - làm khô - để nguội - bao gói - sử dụng
B.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - bổ xung gia vị - để nguội - làm khô - bao gói - sử dụng C.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - bổ xung gia vị - làm khô - để nguội - bao gói - sử dụng D.Chuẩn bị nguyên liệu - hấp chính, tách bỏ xương, làm tơi - làm khô - bổ xung gia vị - để nguội - bao gói - sử dụng 21/ Kho silô được làm bằng: A.Xi măng B.Thép C.Gỗ D.Gạch
Trang 822/ Bảo quản củ giống như thế nào? A.Sấy khô B.Lạnh đông C.Phơi khô D.Ở điều kiện bình thường 23/ Bảo quản trung hạn là bảo quản ở nhiệt độ: A.Bình thường B.0oC C.-10oC D.-3oC
24/ Trong các phương pháp bảo quản thịt sau đây, phương pháp nào là phương pháp bảo quản tốt nhất:
A Đóng hộp B Bảo quản lạnh C Cổ truyền D Hun khói
25/ Chế biến cà phê ướt thì cần ngâm ủ ở nhiệt độ:
A 35o - 40o B 36o - 40o C 30o - 36o D 30o - 40o
26/ Thời gian ủ cà phê ướt:
27/ Quy trình chế biến gạo từ thóc:
A Làm sạch thóc - xay - tách trấu - đánh bóng - xát trắng - bảo quản - sử dụng
B Làm sạch thóc - xay - đánh bóng - tách trấu - xát trắng - bảo quản - sử dụng
C Làm sạch thóc - xay - xát trắng - tách trấu - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
D Làm sạch thóc - xay - tách trấu - xát trắng - đánh bóng - bảo quản - sử dụng
28/ Chè được chế biến từ búp chè non để héo, vò cho lên men, sấy là:
29/ Một số sản phẩm từ lâm sản:
A Chè, cây keo, bồ đề B.Tiêu, cà phê, bạch đàn C.Cà phê, bạch đàn, cây keo D.Bạch đàn, cây keo, bồ đề 30/ Bài khí là:
A Làm sạch không khí B Rút không khí trong sản phẩm ra
C Đưa không khí vào sản phẩm D Diệt vi khuẩn trong sản phẩm
31/ Hong khô là:
A Làm khô ráo bề ngoài sản phẩm B.Phơi khô sản phẩm C.Làm sản phẩm không khô D.Sấy khô sản phẩm 32/ Phương pháp bảo quản lương thực là:
A Nhà kho B Kho silô C Đổ rời, đóng bao D Kho silô nhỏ
B TỰ LUẬN: (2 điểm) Đề thi có 2 câu hỏi tự luận, mỗi câu 1,0 điểm
1 Trình bày căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh?
2 Tổ chức hoạt động kinh doanh gia đình như thế nào?
BÀI LÀM
Trang 917[ 1]a 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]d 21[ 1]c 22[ 1]c 23[ 1]b 24[ 1]b 25[ 1]b 26[ 1]a 27[ 1]c 28[ 1]a 29[ 1]d 30[ 1]c 31[ 1]b 32[ 1]c
II Tự luận: 2Đ
1 Những khó khăn của doanh nghiệp nhỏ:
- Vốn ít, khó đầu tư đồng bộ.
- Thiếu thông tin về thị trường.
- Trình độ lao động thấp.
- Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp.
2 Căn cứ lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp:
- Nhu cầu thị trường.
- Pháp luật hiện hành.
- Tình hình phát triển kinh tế xã hội.
- Khả năng của doanh nghiệp.
¤ Đáp án của đề thi: CN1002
I Trắc nghiệm: 8Đ
1[ 1]c 2[ 1]d 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]c 7[ 1]a 8[ 1]a 9[ 1]b 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]b 13[ 1]c 14[ 1]c 15[ 1]a 16[ 1]b 17[ 1]a 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]c 21[ 1]a 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]c 25[ 1]b 26[ 1]b 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]c 30[ 1]d 31[ 1]d 32[ 1]c
II Tự luận: 2Đ
1 Các lĩnh vực kinh doanh:
- Sản xuất: Công nghiệp, nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
- Thương mại: Mua bán trực tiếp, đại lí bán hàng.
- Dịch vụ: Sửa chữa, bưu chính viễn thong, văn hóa du lịch.
2 Xây dựng kế hoạch kinh doanh hộ gia đình:
- Kế hoạch bán sản phẩm do gia đình sản xuất ra:
Mức bán sản phẩm ra thị trường = Tổng số lượng sản phẩm sản xuất ra – Số sản phẩm gia đình tự tiêu dung.
- Kế hoạch mua gom sản phẩm để bán:
Lượng sản phẩm mua vào phụ thuộc vào khả năng và nhu cầu bán ra.
¤ Đáp án của đề thi:CN1003
I Trắc nghiệm: 8Đ
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]a 11[ 1]b 12[ 1]d 13[ 1]a 14[ 1]a 15[ 1]a 16[ 1]d 17[ 1]d 18[ 1]b 19[ 1]d 20[ 1]c 21[ 1]c 22[ 1]b 23[ 1]c 24[ 1]c 25[ 1]d 26[ 1]b 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]d 31[ 1]d 32[ 1]b
II Tự luận: 2Đ
1 Các lĩnh vực thích hợp với doanh nghiệp nhỏ:
- Hoạt động sản xuất hang hóa: Sản xuất các mặt hàng lương thực, thực phẩm, công nghiệp tiêu dung.
- Các hoạt động mua, bán hàng hóa: Đại lí bán hàng, bán lẻ hàng háo tiêu dung.
- Các hoạt động dịch vụ: Dịch vụ internet, dịch vụ bán cho thuê sách truyện.
2 Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình:
- Loại hình kinh doanh nhỏ, Cá nhân là chủ.
- Quy mô kinh doanh nhỏ.
- Công nghệ đơn giản.
- Lao động là thân nhân trong gia đình
Trang 10¤ Đáp án của đề thi:CN1004
I Trắc nghiệm: 8Đ
1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]b 7[ 1]c 8[ 1]b
9[ 1]b 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]c
17[ 1]d 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]c 21[ 1]b 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]b
25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]d 30[ 1]b 31[ 1]a 32[ 1]c
II Tự luận: 2Đ
1 Tổ chức hoạt động kinh doanh gia đình:
- Tổ chức vốn kinh doanh.
+ Vốn có hai loại: Vốn cố định và vốn lưu động.
+ Vốn chủ yếu của bản thân hoặc nguồn vốn khác.
- Tổ chức sử dụng lao động:
+ Sử dụng lao động của gia đình.
+ Sử dụng linh hoạt.
2 Nội dung kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp:
- Kế hoạch bán hàng.
- Kế hoạch sản xuất.
- Kế hoạch mua hàng.
- Kế hoạch tài chính.
- Kế hoạch lao động.