KIẾN THỨC CẦN NHỚ1... 2 Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm.
Trang 1KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Cho hệ phương trình ' ' ' 1
2
( ) ( )
ax by c d
a x b y c d
Hệ có vô số nghiệm (d1 d2) nếu
Hệ có vô nghiệm (d1d2) nếu
Hệ có nghiệm duy nhất (d1cắt d2) nếu
' '
2 Phương trình bậc hai: Cho phương trình bậc hai ax2bx c 0(a0)
a) Giải phương trình bậc hai:
Tính b2 4ac
Nếu 0, phương trình có hai nghiệm 1
2
b x
a
2
b x
a
Nếu 0, phương trình có nghiệm kép 1 2
2
b
a
Nếu 0, phương trình vô nghiệm
b) Hệ thức Vi-ét:
Nếu x x1, 2là hai nghiệm của phương trình ax2bx c 0(a0) thì
1 2
1 2
b
a c
x x a
Muốn tìm hai số u v, , biết u v S , uv P thì u v, là nghiệm của phương trình bậc hai x2 Sx P 0(a0)(Điều kiện: S2 4P0)
Nếu a b c 0, phương trình có hai nghiệm
1
2
1
x c x a
Nếu a b c 0, phương trình có hai nghiệm
1
2
1
x c x a
3 Hàm số y ax b a ( 0)
Hàm số đồng biến nếu a 0
Hàm số nghịch biến nếu a 0
Đồ thị của hàm số là đường thẳng, cách vẽ đồ thị:
+ Cho hai điểm thuộc đồ thị
+ Biểu diễn hai điểm lên hệ trục tọa độ Oxy
Trang 2+ Nối hai điểm ta được đường thẳng
Các trường hợp đặc biệt + Trục Ox y : 0
+ Trục Oy x : 0 + Đường thẳng song song trục Ox y b: + Đường thẳng song song trục Oy x b:
4 Hàm số y ax 2
Hàm số đồng biến nếu a 0
Hàm số nghịch biến nếu a 0
Đồ thị của hàm số là đường Parabol, cách vẽ đồ thị:
+ Đỉnh Parabol là góc tọa độ O(0;0) + Cho 4 điểm thuộc đồ thị ( x1x2 0 x3 x4) + Biểu diễn hai điểm lên hệ trục tọa độ Oxy + Vẽ đường Parabol đi qua đỉnh và 4 điểm đã xác định
5 Hình học
5.1 Góc a) Góc ở tâm
AOB sđAB
b) Góc nội tiếp
AOB 12 sđBC
Góc nội tiếp chắn giữa đường tròn bằng 900
c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
AOB 12sđAB
Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
d) Góc trong đường tròn
2
sđ BC s
Trang 3đ) Góc ngoài đường tròn
2
sđ BC s
5.2 Tứ giác nội tiếp
Tổng hai góc đối diện
bằng 1800
1800
Hoặc B D 1800
Tứ giác có hai đỉnh kề
nhau cùng nhìn cạnh
chứa hai góc còn lại
một góc bằng nhau
2
Tứ giác có góc ngoài
tại một đỉnh bằng góc
trong của đỉnh đối diện
Tứ giác có 4 đỉnh cách
đều một điểm
5.3 Độ dài, diện tích, thể tích
a) Độ dài đường tròn, cung
tròn
Đồ dài đường tròn
2
C R
Độ dài cung tròn
180
Rn
l
b) Diện tích đường tròn,
hình quạt
Diện tích hình tròn
2
S R
Diện tích hình quạt
360
R n
c) Hình trụ
Trang 4 Diện tích xung quanh
2
xq
Diện tích toàn phần
2
tp
Thể tích
2
V r h
d) Hình nón
Diện tích xung quanh
xq
S rl
Diện tích toàn phần
2 2
tp
S rl r
Thể tích
2 1
3
e) Hình cầu
Diện tích
2 4
Thể tích
3 4
3