ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II / NĂM HỌC 2017-2018 MÔN HÓA - KHỐI 8 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 4: (2 điểm) Điện phân hoàn toàn 9 gam nước có mặt axit làm xúc tác, sau đó thu toàn bộ lượng khí oxi sinh ra vào bình thủy tinh. Tiếp theo người ta đốt cháy 28 gam sắt rồi đưa nhanh vào bình thủy tinh đựng oxi ở trên thì thấy sắt cháy mãnh liệt và bắn ra các tia lửa giống pháo bông. Tính khối lượng các chất rắn có trong bình sau khi sắt ngưng cháy Câu 5: (1,25 điểm) Hãy tính: a) Nồng độ mol của dung dịch NaOH biết khi cô cạn 0,2 lít dung dịch này thu được 60 gam chất rắn. b) Số mol muối có trong 500 gam dung dịch đồng (II) sunfat nồng độ 20% Biết H = 1; O = 16; Na = 23; S = 32; Fe = 56; Cu = 64 - HẾT -
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II / NĂM HỌC 2017-2018
MÔN HÓA - KHỐI 8 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành dãy biến hóa sau:
Ca Ca(OH)2
CaCl2 CaO
KClO3 O2 CuO H2O
FeSO4
Câu 2: (2,25 điểm)
a) Cho kẽm (Zn) vào dung dịch axit clohiđric (HCl)
i Nêu hiện tượng
ii Viết phương trình phản ứng
iii Cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
b) Người và động vật trong quá trình hô hấp hấp thụ O2 và thở ra khí CO2 Nhiên liệu xăng, dầu trong quá trình đốt cháy cũng cần O2 và thải ra CO2 Như vậy lượng O2 phải mất dần, nhưng trong thực tế hàng nghìn năm nay tỉ lệ về thể tích của khí oxi trong không khí luôn luôn xấp xỉ bằng 20% Hãy giải thích
c) Em hãy nêu phương pháp nhận biết các dung dịch không màu sau đây: Axit clohiđric ( HCl ) , Natri hiđroxit (NaOH), Natri clorua (NaCl)
Câu 3: (2 điểm) Hoàn thành đầy đủ bảng sau:
2 Ca(H2PO4)2
4 HNO2
Câu 4: (2 điểm) Điện phân hoàn toàn 9 gam nước có mặt axit làm xúc tác, sau đó thu toàn bộ lượng khí oxi sinh ra vào bình thủy tinh Tiếp theo người ta đốt cháy 28 gam sắt rồi đưa nhanh vào bình thủy tinh đựng oxi ở trên thì thấy sắt cháy mãnh liệt và bắn ra các tia lửa giống pháo bông
Tính khối lượng các chất rắn có trong bình sau khi sắt ngưng cháy
Câu 5: (1,25 điểm) Hãy tính:
a) Nồng độ mol của dung dịch NaOH biết khi cô cạn 0,2 lít dung dịch này thu được 60 gam chất rắn b) Số mol muối có trong 500 gam dung dịch đồng (II) sunfat nồng độ 20%
Biết H = 1; O = 16; Na = 23; S = 32; Fe = 56; Cu = 64
- HẾT -
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
(1) 2KClO3 > 3O2 + 2KCl
(2) O2 + 2Cu > 2CuO
(3) CuO + H2 > H2O + Cu
(4) H2O + SO3 > H2SO4
(5) H2SO4 + Fe > FeSO4 + H2
(6) 5O2 + 4P > 2P2O5
(7) O2 + 2Ca > 2CaO
(8) CaO + H2O > Ca(OH)2
(9) Ca + 2H2O > Ca(OH)2 + H2
(10) Ca + 2HCl > CaCl2 + H2
Lưu ý:
_ Cứ quên cân bằng hoặc thiếu điều kiện hai PTPƯ thì trừ
0,25 đ
_ Quên cân bằng và thiếu điều kiện một phản ứng thì không
tính điểm PTPƯ đó
Mỗi phương trình đúng được 0,25
đ
a)
i
_ Chất rắn (Zn) tan dần trong chất lỏng (HCl)
_ Có khí thoát ra (sủi bọt khí)
Mỗi ý đúng được 0,25 đ
ii
_ Zn + 2HCl ZnCl2 +H2
0,25 đ
iii
_ Phản ứng thế
0,25 đ b) _ Do sự quang hợp của cây xanh đã hấp thụ khí COlượng khí O2 rất lớn 2 và tạo ra
0,25 đ
c)
màu
Mỗi ý đúng trong
ô ở hàng dưới được 0,25 đ
STT CTHH PHÂN LOẠI GỌI TÊN
1 Cu(OH) 2 Bazơ (không
tan)
Đồng (II) hiđroxit
2 Ca(H2PO4)2 Muối (axit) Canxi
đihiđrophotphat
3 Fe 3 O 4 Oxit (bazơ) Oxit sắt từ
4 HNO2 Axit (có oxi) Axit nitrơ
Mỗi ý đúng trong
ô có chữ
in đậm được 0,25
đ
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 3nH 2 O = 𝑚
𝑀 = 9
18 = 0,5 mol 2H2O -> 2H2 +O2
2 : 2 : 1 0,5 0,5 0,25
nFe = 𝑚
𝑀 = 28
56 = 0,5 mol 3Fe + 2O2 -> Fe3O4
hệ số 3 : 2 : 1 ban đầu 0,5 0,25
phản ứng 0,375 0,25 5
30
dư 0,125 0 Lập tỉ lệ: Fe O2
0,5
3 > 0,25
2
Fe dư, tính theo O2
mFe 3 O 4 = n M = 5
30 232 = 116
3 g ≈ 38,67 g
mFe dư = ndư M = 0,125 56 = 7 g
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
a)
nNaOH = 𝑚
𝑀 = 60
40 = 1,5 mol
CM = 𝑛𝑐𝑡
𝑉𝑑𝑑 = 1,5
0,2 = 7,5M
0,25 đ 0,25 đ b)
C% = 𝑚𝑐𝑡
𝑚𝑑𝑑 100% mct = 𝐶% 𝑚𝑑𝑑
100% = 100g
nCuSO4 = 𝑚𝑐𝑡
160 = 0,625 mol
0,5 đ 0,25 đ Học sinh giải theo cách khác vẫn tính điểm tối đa
đp