Caput medusa Portal hypertension Tuần hoàn bàng hệ vùng bụng do tăng áp cửa TUẦN HOÀN BÀNG HỆ VÙNG BỤNG... Testing Direction of Blood Flow in Superficial Veins : không hoặc hiếm khi
Trang 1ÔN TẬP LÂM SÀNG
HỘI CHỨNG LÂM SÀNG VỀ TIÊU HÓA GAN MẬT
Trang 2HỘI CHỨNG LÂM SÀNG VỀ THGM
• Tăng áp cửa
• Vàng da
• Báng bụng (cổ chướng)
• Gan to
• Xuất huyết tiêu hóa
• Suy tế bào gan
Trang 31 XHTH TRÊN
2 VÀNG DA HỘI CHỨNG
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4TĂNG ÁP CỬA
PORTAL HYPERTENSION
Trang 5Approach to the diagnosis of portal hypertension
Clinical Liver Disease
Volume 1, Issue 5, pages 133-135, 9 NOV 2012 DOI: 10.1002/cld.78
http://onlinelibrary.wiley.com/doi/10.1002/cld.78/full#cld78-fig-0001
Trang 6TRIỆU CHỨNG & DẤU HIỆU
SPLENOMEGALY
ASCITES CAPUT
MEDUSA
Trang 7Caput medusa
Portal hypertension
Tuần hoàn bàng hệ vùng bụng do tăng áp cửa
TUẦN HOÀN BÀNG HỆ VÙNG BỤNG
Trang 8Testing Direction of Blood Flow in Superficial Veins
: không hoặc hiếm khi nhìn thấy tĩnh mạch da bụng
Mất mỡ thành bụng, ↑ áp tĩnh mạch chủ trên , ↑ áp TM chủ dưới hoặc ↑ áp TM cửa có thể thấy mạch máu
: chiều dòng máu trên rốn hướng lên,
dưới rốn hướng xuống
In Superior Vena Cava obstruction, the flow is all downward
In Inferior Vena Cava obstruction, the flow is all upward
In portal hypertension, the direction of flow is normal
Abdominal Venous Patterns: Need to distinguish 3 kinds of flow
Flow away from the umbilicus (portal hypertension)
Flow to the umbilicus (rare, portal vein thrombosis)
Flow from down to up (IVC obstruction)
Trang 9INFERIOR VENA CAVA
HEPATIC VEIN
ABDOMINAL AORTA
HEPATIC ARTERY
HEPATIC
PORTAL VEIN SPLENIC VEIN
SUPERIOR MESENTERIC VEIN
HỆ THỐNG MẠCH MÁU
Ở GAN
Trang 11H Ệ
C Ử A
Trang 12NGUYÊN NHÂN TĂNG ÁP CỬA
Pre-sinusoidal Schistosomiasis
Sinusoidal Alcoholic
cirrhosno-occlusive disease
Pre-sinusoidal Schistosomiasis
Sinusoidal Alcoholic cirrhosis
Post-sinusoidal Veno-occlusive disease
Trang 13Approach to the diagnosis of portal hypertension
Clinical Liver Disease
Volume 1, Issue 5, pages 133-135, 9 NOV 2012 DOI: 10.1002/cld.78
http://onlinelibrary.wiley.com/doi/10.1002/cld.78/full#cld78-fig-0003
Trang 14NGUYÊN NHÂN TĂNG ÁP CỬA
Trang 15Approach to the diagnosis of portal hypertension
Clinical Liver Disease
Volume 1, Issue 5, pages 133-135, 9 NOV 2012 DOI: 10.1002/cld.78
http://onlinelibrary.wiley.com/doi/10.1002/cld.78/full#cld78-fig-0002
Trang 16VÀNG DA
JAUNDICE
Concentration of bilirubin in blood plasma is normally below 1.2 mg/dL (<25 mol/L)
Trang 17TRIỆU CHỨNG & DẤU HIỆU
• Nước tiểu vàng sậm (Urobili +++/ Bili +)
Trang 18BILIRUBIN TD + Fe2+
GLOBIN + HEME
RBCs
CHUYỂN HÓA
BILIRUBIN
Trang 19VÀNG DA
DO TÁN HUYẾT
Trang 21BÁNG BỤNG
ASCITES
Trang 22TRIỆU CHỨNG & DẤU HIỆU
Trang 25GAN TO
HEPATOMEGALY
Trang 26KHÁM GAN
Chiều cao gan 6-12 cm theo đường trung đòn P, 4-8 cm theo đường giữa ức
Trang 27NGUYÊN NHÂN GAN TO
Trang 28XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA
GASTRO-INTESTINAL BLEEDING
Trang 29TRIỆU CHỨNG & DẤU HIỆU
• Biểu hiện của XHTH
Trang 30ĐẶT VẤN ĐỀ
1 XHTH trên-dưới? độ I-II-III? ổn-chưa ổn?
2 …
XHTH trên-dưới?
- Nôn ra máu: XHTH trên
- Tiêu phân đen: XHTH trên, XHTH dưới
- Tiêu máu đỏ: XHTH dưới, XHTH trên
Trang 31∆ mức độ xuất huyết
Initial Management of Acute Upper Gastrointestinal Bleeding: From Initial Evaluation up to Gastrointestinal
Endoscopy – Cappell MS, Friedel D - Med Clin N Am 92 (2008) 491–509
giảm nhẹ
bất thường
tỉnh/lo âu lo âu lẫn lộn/ngủ gà
Trang 32NGUYÊN NHÂN XHTH TRÊN
1 Loét tá tràng: thường chỉ tiêu phân đen
Trang 33NGUYÊN NHÂN XHTH TRÊN
1 Loét tá tràng
2 Loét dạ dày
3 Vỡ tĩnh mạch thực quản giãn
– Nôn máu đỏ tươi
– Nôn máu lượng nhiều
– Nôn máu không có thức ăn
– Nôn ra máu xảy ra trước Tiêu phân đen
Trang 34NGUYÊN NHÂN XHTH TRÊN
– Trong những giờ đầu có thể tử vong do viêm
trợt toàn bộ niêm mạc gây XH lượng nhiều – Yếu tố thúc đẩy: thuốc, rượu, stress
– Xuất huyết thường tự ổn sau 24 giờ
Trang 35NGUYÊN NHÂN XHTH TRÊN
Trang 36SUY TẾ BÀO GAN
LIVER FAILURE
Trang 37TRIỆU CHỨNG & DẤU HIỆU
• TC cơ năng
– Mệt mỏi, yếu
– Chóng mặt, nhức
đầu, khó tập trung
– Biếng ăn, sụt cân
– Chảy máu lợi
– Nữ hóa tuyến vú – Xuất huyết dưới da – …
Trang 38NGUYÊN NHÂN SUY TẾ BÀO GAN
Trang 394 Bụng phẳng, cân đối, tham gia
thở tốt, rốn lõm, ổ đập bất
thường (–), sẹo (–), THBH (–),
vết rạn da (–), xuất huyết (–),
quai ruột nổi (–), dấu rắn bò (–)
Nhu động ruột 12 l/ph, âm thổi
dưới mấp mé bờ sườn, bờ tù, ↕ 8cm trên ĐTĐ phải, rung gan (–), âm thổi (–), tiếng cọ (–), ÂGPC (–)
• Túi mật : không sờ chạm
Trang 41QUESTION